Chương 17
Đường và các loại
kẹo đường
Chú giải
1. Chương này không bao gồm :
(a). Các loại kẹo đường chứa cacao (nhóm 18.06);
(b). Các loại đường tinh khiết về mặt hoá học (trừ sucroza, lactoza, maltoza, glucoza và fructoza) hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.40; hoặc
(c). Thuốc hoặc các sản phẩm khác của chương 30
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của các phân nhóm 1701.11 và 1701.12, khái niệm "đường thô" có nghĩa là loại đường có hàm lượng đường sucroza tính theo trọng lượng, ở thể khô, dưới 99,5o đọc kết quả tương ứng trên phân cực kế.
|
Mă hàng |
Mô tả hàng hoá |
||
|
1701 |
|
|
Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn |
|
|
|
|
- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: |
|
1701 |
11 |
00 |
- - Đường mía |
|
1701 |
12 |
00 |
- - Đường củ cải |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
1701 |
91 |
00 |
- - Đă pha thêm hương liệu hoặc chất màu |
|
1701 |
99 |
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
- - - Đường tinh luyện: |
|
1701 |
99 |
11 |
- - - - Đường trắng |
|
1701 |
99 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
1701 |
99 |
90 |
- - - Loại khác |
|
1702 |
|
|
Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo đă hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen |
|
|
|
|
- Lactoza và xirô lactoza: |
|
1702 |
11 |
00 |
- - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên tính theo trọng lượng chất khô |
|
1702 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
1702 |
20 |
00 |
- Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích |
|
1702 |
30 |
|
- Glucoza và xirô glucoza, không chứa fructoza hoặc có chứa fructoza với hàm lượng dưới 20% trọng lượng ở thể khô: |
|
1702 |
30 |
10 |
- - Glucoza |
|
1702 |
30 |
20 |
- - Xirô glucoza |
|
1702 |
40 |
00 |
- Glucoza và sirô glucoza, có chứa fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển |
|
1702 |
50 |
00 |
- Fructoza tinh khiết về mặt hóa học |
|
1702 |
60 |
|
- Fructoza và sirô fructoza, có chứa fructoza với hàm lượng trên 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển: |
|
1702 |
60 |
10 |
- - Fructoza |
|
1702 |
60 |
20 |
- - Xirô fructoza |
|
1702 |
90 |
|
- Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển, đựng khác và hỗn hợp xirô đường có chứa fructoza với hàm lượng 50% tính theo trọng lượng ở thể khô: |
|
1702 |
90 |
10 |
- - Mantoza |
|
1702 |
90 |
20 |
- - Mật ong nhân tạo, đă hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên |
|
1702 |
90 |
30 |
- - Đường đă pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza) |
|
1702 |
90 |
40 |
- - Đường caramen |
|
1702 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
1703 |
|
|
Mật thu được từ chiết suất hoặc tinh chế đường |
|
1703 |
10 |
00 |
- Mật mía |
|
1703 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
1704 |
|
|
Các loại kẹo đường (kể cả sô-cô-la trắng), không chứa ca cao |
|
1704 |
10 |
00 |
- Kẹo cao su, đă hoặc chưa bọc đường |
|
1704 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
1704 |
90 |
10 |
- - Kẹo dược phẩm |
|
1704 |
90 |
20 |
- - Sôcôla trắng |
|
1704 |
90 |
90 |
- - Loại khác |