Chương 29
Hoá chất hữu cơ
Chú giải
1. Trừ khi có yêu cầu khác, các nhóm của Chương
này chỉ bao gồm:
(a). Các hợp chất hữu cơ riêng biệt đă
được xác định riêng về mặt hoá
học, có hoặc không chứa tạp chất;
(b). Các hỗn hợp của hai hay nhiều chất
đồng phân của cùng một hợp chất hữu
cơ (có hoặc không chứa tạp chất), trừ
hỗn hợp các chất đồng phân hydro cácbon mạch
hở (trừ các chất đồng phân lập thể),
no hoặc chưa no (Chương 27);
(c). Các sản phẩm thuộc nhóm 29.36 đến 29.39
hoặc ete đường, acetal đường và este đường
và các muối của chúng, các sản phẩm thuộc nhóm
29.40 hoặc các sản phẩm của nhóm 29.41 đă
hoặc chưa xác định về mặt hoá học;
(d). Các sản phẩm được nêu ở mục (a),
(b) hoặc (c) đă hoà tan trong nước;
(e). Các sản phẩm được nêu ở (a), (b)
hoặc (c) đă hoà tan vào các dung môi khác nhưng sự hoà
tan chỉ là một phương pháp thông thường và
cần thiết để đóng gói những sản
phẩm nhằm mục đích duy nhất là bảo
đảm an toàn hoặc để vận chuyển, và dung
môi này không tạo cho sản phẩm một công dụng
dặc biệt nào khác ngoài công dụng thông thường
của chúng;
(f). Các sản phẩm đă nêu ở (a), (b), (c), (d) hoặc
(e) đă pha thêm chất ổn định (kể cả
chất chống đóng cứng) cần thiết
để bảo quản hoặc vận chuyển;
(g). Các sản phẩm đă nêu ở (a), (b), (c), (d), (e)
hoặc (f) đă pha thêm tác nhân chống bụi hoặc
chất màu hay chất có mùi thơm để dễ
nhận biết, hoặc v́ lư do an toàn. Nhưng việc pha
thêm ấy không làm cho sản phẩm trên có công dụng
đặc biệt ngoài công dụng thông thường
của nó;
(h). Các sản phẩm dưới đây pha loăng theo
nồng độ tiêu chuẩn để sản xuất
thuốc nhuộm azoic: muối diazoni, các chất tiếp
hợp dùng cho loại muối này, các chất amin có khả
năng diazo hoá và các muối của chúng.
2. Chương này không bao gồm:
(a). Hàng hoá thuộc nhóm 15.04 hoặc glyxerin thô của nhóm
15.20;
(b). Cồn êtylic (nhóm 22.07 hoặc 22.08);
(c). Metan hoặc propan (nhóm 27.11);
(d). Hợp chất cácbon được nêu ở Chú
giải 2 của Chương 28;
(e). Urê (nhóm 31.02 hoặc 31.05);
(f). Chất màu gốc động vật hoặc thực
vật (nhóm 32.03), chất màu hữu cơ tổng hợp,
các sản phẩm hữu cơ tổng hợp
được sử dụng như tác nhân tăng sáng
huỳnh quang hay chất phát quang (nhóm 32.04) hoặc thuốc
nhuộm hay chất màu khác được làm thành một
dạng nhất định hoặc đóng gói để
bán lẻ (nhóm 32.12);
(g). Enzim (nhóm 35.07);
(h). Metaldehyde, hexamethylennetetramine hoặc chất tương
tự làm thành dạng nhất định (như viên, que
hay các dạng tương tự) để sử dụng
như nhiên liệu hoặc nhiên liệu lỏng hay khí hoá
lỏng đựng trong đồ chứa có dung tích không
quá 300cm3, để bơm hoặc bơm lại ga
bật lửa hút thuốc và các loại bật lửa
tương tự (nhóm 36.06);
(ij). Các sản phẩm dùng như chất dập lửa
để nạp cho các b́nh cứu hoả và các loại
lựu đạn dập lửa của nhóm 38.13; các
chất tẩy mực đóng gói để bán lẻ
của nhóm 38.24;
(k). Các bộ phận quang học, ví dụ ethylenediamine
tartrate (nhóm 90.01).
3. Các mặt hàng có thể xếp vào hai hay nhiều nhóm thuộc Chương này phải xếp vào nhóm có số thứ tự sau cùng.
4. Đối với các nhóm từ 29.04 đến 29.06,
từ 29.08 đến 29.11 và từ 29.13 đến 29.20, khi
đề cập đến các dẫn xuất halogen hoá, sunfo
hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá đều đề cập
đến các dẫn xuất hợp chất như
sunfo-halogen hoá, nitro halogen hoá, nitrosunfo hoá hoặc nitro sunfo
halogen hoá.
Theo mục đích của nhóm 29.29, các nhóm nitro hoá hay nitroso
hoá không được coi là có "chức nitơ".
Theo mục đích của nhóm 29.11, 29.12, 29.14, 29.18 và 29.22,
"chức ôxi" được hạn chế trong khuôn
khổ các chức được nói đến trong các nhóm
29.05 đến 29.20 (các nhóm có chứa ôxi hữu cơ
đặc trưng).
5. (a). Este của hợp chất hữu cơ chức
axit thuộc phân Chương I đến phân Chương
VII với các hợp chất hữu cơ của các phân
Chương này phải xếp cùng nhóm với các hợp
chất ấy, có nghĩa là được xếp vào nhóm
có số thứ tự sau cùng trong các phân Chương này.
(b). Este của cồn etylic với các hợp chất
hữu cơ có chức axit trong phân Chương từ I
đến VII phải xếp vào cùng nhóm với các hợp
chất có chức axit tương ứng.
(c). Theo Chú giải 1 của Phần VI và Chú giải 2
của Chương 28 th́ :
1. Muối vô cơ của
các hợp chất hữu cơ như các hợp chất có
chức axit-, phenol- hoặc enol - hoặc các bazơ hữu
cơ ở các phân Chương từ I đến X
hoặc nhóm 29.42 phải được xếp vào trong nhóm
tương ứng với hợp chất hữu cơ; và
2. Các muối
được tạo nên giữa các hợp chất
hữu cơ nói ở các phân Chương I đến X
hoặc nhóm 29.42 phải xếp vào nhóm tương ứng
với bazơ hay axit (kể cả các hợp chất có
chức phenol hay enol) mà chính từ đó chúng
được tạo thành, và phải xếp vào nhóm có
số thứ tự sau cùng trong Chương.
(d). Alcoholate kim loại phải xếp vào cùng nhóm với
rượu tương ứng trừ rượu etanol
(nhóm 29.05).
(e). Halogenua của axit cacboxylic phải xếp vào cùng nhóm
với axit tương đương.
6. Các hợp chất của các nhóm 29.30 và 29.31 là các
hợp chất hữu cơ mà trong đó các phân tử
chứa cả các nguyên tử hydro, oxy hoặc nitơ và
cả các nguyên tử của các phi kim loại hoặc
của kim loại khác (như lưu huỳnh, asen, thuỷ
ngân hay ch́) liên kết trực tiếp với các nguyên
tử các bon.
Nhóm 29.30 (hợp chất lưu huỳnh hữu cơ) và
nhóm 29.31 (hợp chất vô cơ, hữu cơ khác) không bao
gồm các dẫn xuất đă sunfonat hoá hoặc halogen hoá
(kể cả các dẫn xuất hợp chất), các
dẫn xuất này ngoài hydro, oxy và nitơ, chỉ có nguyên
tử của lưu huỳnh hoặc halogen trực
tiếp liên kết với cácbon, điều này làm cho các
hợp chất trên mang tính chất của dẫn xuất
halogen hoá hoặc sunpho hoá (hoặc các hợp chất
dẫn xuất).
7. Nhóm 29.32, 29.33 và 29.34 không bao gồm epoxit có ṿng 3
cạnh (có 3 nguyên tử ở trên ṿng), xeton peroxit, polyme ṿng
của andehyt hoặc của thioandehit, anhydrit của các axit
cacboxilic đa chức, este ṿng của rượu hoặc
phenol đa chức với axit đa chức hoặc imit
của axit đa chức.
Quy định này chỉ áp dụng khi các dị tố
loại ở trên ṿng là kết quả duy nhất của
chức năng đóng ṿng hay các chức năng kể
đến ở đây.
8. Theo mục đích của nhóm 29.37:
(a). Thuật ngữ "Hormon" bao gồm các yếu
tố làm tiết hormon hoặc kích thích hormon, các chất
ức chế và kháng hormon (anti-hormon)
(b). Khái niệm "được sử dụng chủ
yếu như hoóc môn" không chỉ bao gồm những
dẫn xuất hormon và những chất có cấu trúc
tương tự được sử dụng với tác
dụng chủ yếu như hormon mà c̣n bao gồm những
dẫn xuất hormon và những chất có cấu trúc
tương tự được sử dụng chủ
yếu như chất trung gian trong quá tŕnh tổng hợp
các sản phẩm thuộc nhóm này
Chú giải phân nhóm.
1. Trong bất kỳ nhóm nào của Chương này, các
dẫn xuất của một hợp chất hoá học
(hay một nhóm các hợp chất hoá học) cần
được xếp vào cùng một phân nhóm với hợp
chất ấy (hay nhóm hợp chất) với điều
kiện là không có sự miêu tả đặc trưng
hơn trong các phân nhóm khác và không có phân nhóm nào mang tên
"Loại khác" trong những phân nhóm có liên quan.
|
Mà hàng |
Mô tả mặt hàng |
||
|
|
|
|
I- HYDROCARBON VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ, SULFO HOÁ, NITRO HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CHÚNG |
|
2901 |
|
|
Hydrocarbon mạch hở |
|
2901 |
10 |
00 |
- No |
|
|
|
|
- Chưa no: |
|
2901 |
21 |
00 |
- - Etylen |
|
2901 |
22 |
00 |
- - Propen (Propylen) |
|
2901 |
23 |
00 |
- - Buten (butylen) và các đồng phân của nó |
|
2901 |
24 |
00 |
- - 1,3 Butađien và isopren |
|
2901 |
29 |
|
- - Loại khác: |
|
2901 |
29 |
10 |
- - - Axetylen |
|
2901 |
29 |
90 |
- - - Loại khác |
|
2902 |
|
|
Hydrocarbon mạch ṿng |
|
|
|
|
- Xyclan ( ṿng no ), xyclen ( ṿng chưa no có 1 nối đôi ) và xycloterpen: |
|
2902 |
11 |
00 |
- - Xyclohexan |
|
2902 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
2902 |
20 |
00 |
- Benzen |
|
2902 |
30 |
00 |
- Toluen |
|
|
|
|
- Xylen: |
|
2902 |
41 |
00 |
- - o-xylen |
|
2902 |
42 |
00 |
- - m-xylen |
|
2902 |
43 |
00 |
- - p-xylen |
|
2902 |
44 |
00 |
- - Hỗn hợp các đồng phân của xylen |
|
2902 |
50 |
00 |
- Styren |
|
2902 |
60 |
00 |
- Etylbenzen |
|
2902 |
70 |
00 |
- Cumen |
|
2902 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
2902 |
90 |
10 |
- - Dodecylbenzen |
|
2902 |
90 |
20 |
- - Các loại alkylbenzen khác |
|
2902 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
2903 |
|
|
Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon |
|
|
|
|
- Dẫn xuất clo hoá của hydrocarbon mạch hở, no: |
|
2903 |
11 |
|
- - Clometan (Clorua metyl) và cloetan (clorua etyl): |
|
2903 |
11 |
10 |
- - - Clorua metyl dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ |
|
2903 |
11 |
90 |
- - - Loại khác |
|
2903 |
12 |
00 |
- - Dichloromethane (metylen clorua) |
|
2903 |
13 |
00 |
- - Cloroform (trichloromethane) |
|
2903 |
14 |
00 |
- - Carbon tetraclorua |
|
2903 |
15 |
00 |
- - 1,2 - Dichloroethane (etylen điclorua) |
|
2903 |
19 |
|
- - Loại khác: |
|
2903 |
19 |
10 |
- - - 1,1,1 - trichloroethane (metyl chloroform) |
|
2903 |
19 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Dẫn xuất clo hoá của hydrocarbon mạch hở, chưa no: |
|
2903 |
21 |
|
- - Vinyl clorua (cloetylen): |
|
2903 |
21 |
10 |
- - - Vinyl clorua monome (VCM) |
|
2903 |
21 |
90 |
- - - Loại khác |
|
2903 |
22 |
00 |
- - Trichloroethylene |
|
2903 |
23 |
00 |
- - Tetrachloroethylene (perchloroethylene) |
|
2903 |
29 |
00 |
- - Loại khác |
|
2903 |
30 |
|
- Dẫn xuất flo hoá, brom hoá hoặc iot hoá của hydrocarbon mạch hở: |
|
2903 |
30 |
10 |
- - Iodoform |
|
2903 |
30 |
20 |
- - Metyl bromua |
|
2903 |
30 |
90 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở, có chứa từ hai nhóm halogen khác nhau trở lên: |
|
2903 |
41 |
00 |
- - Trichlorofluoromethane |
|
2903 |
42 |
00 |
- - Dichlorodifluoromethane |
|
2903 |
43 |
00 |
- - Trichlorotrifluoroethanes |
|
2903 |
44 |
00 |
- - Dichlorotetrafluoroethanes và chloropentafluoroethane |
|
2903 |
45 |
|
- - Các dẫn xuất khác đă halogen hóa hoàn toàn chỉ với flo và clo: |
|
2903 |
45 |
10 |
- - - Chlorotrifluorometane |
|
|
|
|
- - - Dẫn xuất của etan : |
|
2903 |
45 |
21 |
- - - - Pentachlorofluoroetane |
|
2903 |
45 |
22 |
- - - - Tetrachlorodifluoroetane |
|
|
|
|
- - - Dẫn xuất của propan: |
|
2903 |
45 |
31 |
- - - - Heptachlorofluropropanes |
|
2903 |
45 |
32 |
- - - - Hexachlorodifluoropropanes |
|
2903 |
45 |
33 |
- - - - Pentachlorotrifluoropropanes |
|
2903 |
45 |
34 |
- - - - Tetrachlorotetrafluoropropanes |
|
2903 |
45 |
35 |
- - - - Trichloropentafluoropropanes |
|
2903 |
45 |
36 |
- - - - Dichlorohexafluoropropanes |
|
2903 |
45 |
37 |
- - - - Chloroheptafluoropropanes |
|
2903 |
45 |
90 |
- - - Loại khác |
|
2903 |
46 |
00 |
- - Bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane và dibromotetrafluoroethanes |
|
2903 |
47 |
00 |
- - Các dẫn xuất halogen hóa hoàn toàn khác |
|
2903 |
49 |
|
- - Loại khác: |
|
2903 |
49 |
10 |
- - - Dẫn xuất của metan, etan hay propan, đă được halogen hóa chỉ với flo và clo |
|
2903 |
49 |
20 |
- - - Dẫn xuất của metan, etan hay propan, đă được halogen hóa chỉ với flo hoặc brom |
|
2903 |
49 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Dẫn xuất đă halogen hóa của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic: |
|
2903 |
51 |
00 |
- - 1, 2, 3, 4, 5, 6 - hexachlorocyclohexane |
|
2903 |
59 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Dẫn xuất đă halogen hóa của hydrocarbon thơm: |
|
2903 |
61 |
00 |
- - Chlorobenzene, o-dichlorobenzene và p-dichlorobenzene |
|
2903 |
62 |
00 |
- - Hexachlorobenzene và DDT (1,1,1-trichloro- 2,2 - bis (p-chlorophenyl) ethane) |
|
2903 |
69 |
00 |
- - Loại khác |
|
2904 |
|
|
Dẫn xuất sulfo hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của hydrocarbon, đă hoặc chưa halogen hóa |
|
2904 |
10 |
00 |
- Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulfo, muối và các etyl este của chúng |
|
2904 |
20 |
00 |
- Dẫn xuất chỉ chứa nhóm nitro hoặc nhóm nitroso |
|
2904 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
|
|
|
II -RƯỢU VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ, SULFO HOÁ, NITRO HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CHÚNG |
|
2905 |
|
|
Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, đă sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng |
|
|
|
|
- Rượu no đơn chức (monohydric): |
|
2905 |
11 |
00 |
- - Metanol (rượu metylic) |
|
2905 |
12 |
00 |
- - Propan-1-ol (rượu propyl) và propan-2-ol (rượu Isopropyl) |
|
2905 |
13 |
00 |
- - Butan-1-ol (rượu n-butylic) |
|
2905 |
14 |
00 |
- - Butanol khác |
|
2905 |
15 |
00 |
- - Pentanol (rượu amyl) và đồng phân của nó |
|
2905 |
16 |
00 |
- - Octanol (rượu octyl) và đồng phân của nó |
|
2905 |
17 |
00 |
- - Dodecan -1-ol (rượu lauryl), hexadecan-1-ol (rượu xetyl) và octadcan-1-ol (rượu stearyl) |
|
2905 |
19 |
|
- - Loại khác: |
|
2905 |
19 |
10 |
- - - Triacontanol |
|
2905 |
19 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Rượu đơn chức chưa no: |
|
2905 |
22 |
00 |
- - Rượu terpen mạch hở |
|
2905 |
29 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Diols: |
|
2905 |
31 |
00 |
- - Etylen glycol (ethanediol) |
|
2905 |
32 |
00 |
- - Propylen glycol (propan-1,2diol) |
|
2905 |
39 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Rượu polyhydric khác: |
|
2905 |
41 |
00 |
- - 2-Etyl-2- (hydroxymethyl) propan-1,3 diol (trimethylolpropane) |
|
2905 |
42 |
00 |
- - Pentaerythritol |
|
2905 |
43 |
00 |
- - Mannitol |
|
2905 |
44 |
00 |
- - D-glucitol (sorbitol) |
|
2905 |
45 |
00 |
- - Glycerol |
|
2905 |
49 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở: |
|
2905 |
51 |
00 |
- - Ethchlorvynol (INN) |
|
2905 |
59 |
00 |
- - Loại khác |
|
2906 |
|
|
Rượu mạch ṿng và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng |
|
|
|
|
- Cyclanic, cyclenic hay cycloterpenic: |
|
2906 |
11 |
00 |
- - Menthol |
|
2906 |
12 |
00 |
- - Cyclohexanol, methylcyclohexanols và dimethylcyclohexanols |
|
2906 |
13 |
00 |
- - Sterols và inositols |
|
2906 |
14 |
00 |
- - Terpineols |
|
2906 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Loại thơm: |
|
2906 |
21 |
00 |
- - Rượu benzyl |
|
2906 |
29 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
III - PHENOL; RƯỢU-PHENOL VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ, SULFO HOÁ, NITRO HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CHÚNG |
|
2907 |
|
|
Phenol; rượu-phenol |
|
|
|
|
- Monophenol: |
|
2907 |
11 |
00 |
- - Phenol (hydroxybenzene) và muối của nó |
|
2907 |
12 |
00 |
- - Cresol và muối của chúng |
|
2907 |
13 |
00 |
- - Octylphenol, nonylphenol và các chất đồng phân của chúng; muối của chúng |
|
2907 |
14 |
00 |
- - Xylenols và muối của chúng |
|
2907 |
15 |
00 |
- - Naphtol và muối của chúng |
|
2907 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Polyphenol; rượu-phenol: |
|
2907 |
21 |
00 |
- - Resorcinol và muối của nó |
|
2907 |
22 |
00 |
- - Hydroquinone (quinol) và muối của nó |
|
2907 |
23 |
00 |
- - 4,4’-Isopropylidenediphenol (bisphenol A, diphenylolpropane) và muối của nó |
|
2907 |
29 |
00 |
- - Loại khác |
|
2908 |
|
|
Dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenol hoặc của rượu-phenol |
|
2908 |
10 |
00 |
- Dẫn xuất chỉ được halogen hóa, muối của chúng |
|
2908 |
20 |
00 |
- Dẫn xuất chỉ được sulfo hóa, muối và este của chúng |
|
2908 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
|
|
|
IV - ETE, PEROXIT RƯỢU, PEROXIT ETE, PEROXIT XETON, EPOXIT CÓ V̉NG BA CẠNH, AXETAL VÀ HEMIAXETAL, VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ, SULFO HOÁ, NITRO HOÁ, HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CÁC CHẤT TRÊN |
|
2909 |
|
|
Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton, (đă hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên |
|
|
|
|
- Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng: |
|
2909 |
11 |
|
- - Dietyl ete: |
|
2909 |
11 |
10 |
- - - Loại dược phẩm |
|
2909 |
11 |
90 |
- - - Loại khác |
|
2909 |
19 |
|
- - Loại khác: |
|
2909 |
19 |
10 |
- - - Methyl tertiary butyl ether |
|
2909 |
19 |
90 |
- - - Loại khác |
|
2909 |
20 |
00 |
- Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng |
|
2909 |
30 |
00 |
- Ete thơm và các dẫn xuất đă halogen hóa, sunfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng |
|
|
|
|
- Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulfon hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng: |
|
2909 |
41 |
00 |
- - 2,2’-Oxydiethanol (dietylen glycol, digol) |
|
2909 |
42 |
00 |
- - Ete monometyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol |
|
2909 |
43 |
00 |
- - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol |
|
2909 |
44 |
00 |
- - Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol |
|
2909 |
49 |
00 |
- - Loại khác |
|
2909 |
50 |
00 |
- Phenol ete, phenol rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng |
|
2909 |
60 |
00 |
- Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton, và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng |
|
2910 |
|
|
Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy, ete epoxy có ṿng ba cạnh và các dẫn xuất đă halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng |
|
2910 |
10 |
00 |
- Oxirane (etylen oxit) |
|
2910 |
20 |
00 |
- Methyloxirane (propylen oxit ) |
|
2910 |
30 |
00 |
- 1, chloro- 2,3- epoxypropane (epichlorohydrin) |
|
2910 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
2911 |
00 |
00 |
Axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng |
|
|
|
|
V- HỢP CHẤT CHỨC ALDEHYT |
|
2912 |
|
|
Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác; polyme mạch ṿng của aldehyt; paraformaldehyde |
|
|
|
|
- Aldehyt mạch hở, không có chức oxy khác: |
|
2912 |
11 |
00 |
- - Metanal (formaldehyde) |
|
2912 |
12 |
00 |
- - Etanal (acetaldehyde) |
|
2912 |
13 |
00 |
- - Butanal (butyraldehyde, chất đồng phân mạch thẳng) |
|
2912 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Aldehyt mạch ṿng, không có chức oxy khác: |
|
2912 |
21 |
00 |
- - Benzaldehyde |
|
2912 |
29 |
00 |
- - Loại khác |
|
2912 |
30 |
00 |
- Rượu aldehyt |
|
|
|
|
- Ete aldehyt, phenol aldehyt và aldehyt có chức oxy khác: |
|
2912 |
41 |
00 |
- - Vanillin (4- hydroxy- 3- methoxybenzaldehyde) |
|
2912 |
42 |
00 |
- - Ethylvanillin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyde) |
|
2912 |
49 |
00 |
- - Loại khác |
|
2912 |
50 |
00 |
- Polyme mạch ṿng của aldehyt |
|
2912 |
60 |
00 |
- Paraformaldehyde |
|
2913 |
00 |
00 |
Dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12 |
|
|
|
|
VI - HỢP CHẤT CHỨC XETON VÀ HỢP CHẤT CHỨC QUINON |
|
2914 |
|
|
Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng |
|
|
|
|
- Xeton mạch hở (không ṿng), không có chức oxy khác: |
|
2914 |
11 |
00 |
- - Axeton |
|
2914 |
12 |
00 |
- - Butanon (methyl ethyl ketone) |
|
2914 |
13 |
00 |
- - 4- Metylpentan-2-one (methyl isobutyl ketone) |
|
2914 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Xeton cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic không có chức oxy khác: |
|
2914 |
21 |
00 |
- - Long năo (camphor) |
|
2914 |
22 |
00 |
- - Cyclohexanone và methyl cyclohexanones |
|
2914 |
23 |
00 |
- - Ionones và methylionones |
|
2914 |
29 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Xeton thơm không có chức oxy khác: |
|
2914 |
31 |
00 |
- - Phenylacetone (phenylpropan- 2- one) |
|
2914 |
39 |
00 |
- - Loại khác |
|
2914 |
40 |
00 |
- Rượu xeton và aldehyt xeton |
|
2914 |
50 |
00 |
- Phenolxeton và xeton có chức oxy khác |
|
|
|
|
- Quinon: |
|
2914 |
61 |
00 |
- - Anthraquinone |
|
2914 |
69 |
00 |
- - Loại khác |
|
2914 |
70 |
00 |
- Dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa |
|
|
|
|
VII - AXIT CARBOXYLIC VÀ CÁC ALHYDRIT, HALOGENUA, PEROXIT VÀ PEROXYAXIT CỦA CHÚNG VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ, SULFO HOÁ, NITRO HOÁ, HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CÁC CHẤT TRÊN |
|
2915 |
|
|
Axit carboxylic đơn chức, no, mạch hở và các alhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên |
|
|
|
|
- Axit fomic, muối và este của nó: |
|
2915 |
11 |
00 |
- - Axit fomic |
|
2915 |
12 |
00 |
- - Muối của axit fomic |
|
2915 |
13 |
00 |
- - Este của axit fomic |
|
|
|
|
- Axit axetic và muối của nó; alhydric axetic: |
|
2915 |
21 |
00 |
- - Axit axetic |
|
2915 |
22 |
00 |
- - Natri axetat |
|
2915 |
23 |
00 |
- - Coban axetat |
|
2915 |
24 |
00 |
- - Alhydrit axetic |
|
2915 |
29 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Este của axit axetic: |
|
2915 |
31 |
00 |
- - Etyl axetat |
|
2915 |
32 |
00 |
- - Vinyl axetat |
|
2915 |
33 |
00 |
- - n-butyl axetat |
|
2915 |
34 |
00 |
- - Isobutyl axetat |
|
2915 |
35 |
00 |
- - 2 - Etoxyetyl axetat |
|
2915 |
39 |
00 |
- - Loại khác |
|
2915 |
40 |
00 |
- Axit mono-, di- hoặc tricloaxetic, muối và este của chúng |
|
2915 |
50 |
00 |
- Axit propionic, muối và este của chúng |
|
2915 |
60 |
00 |
- Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng |
|
2915 |
70 |
|
- Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng: |
|
2915 |
70 |
10 |
- - Axit palmitic, muối và este của nó |
|
2915 |
70 |
20 |
- - Axit stearic |
|
2915 |
70 |
30 |
- - Muối và este của axit stearic |
|
2915 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
2915 |
90 |
10 |
- - Clorua axetyl |
|
2915 |
90 |
20 |
- - Axit lauric, axit myristic, muối và este của chúng |
|
2915 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
2916 |
|
|
Axit carboxylic đơn chức mạch hở, chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch ṿng, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hoá, sulfo hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng |
|
|
|
|
- Axit carboxylic đơn chức mạch hở, chưa no, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất của các chất trên: |
|
2916 |
11 |
00 |
- - Axit acrylic và muối của nó |
|
2916 |
12 |
00 |
- - Este của axit acrylic |
|
2916 |
13 |
00 |
- - Axit metacrylic và muối của nó |
|
2916 |
14 |
|
- - Este của axit metacrylic: |
|
2916 |
14 |
10 |
- - - Metyl metacrylic |
|
2916 |
14 |
90 |
- - - Loại khác |
|
2916 |
15 |
00 |
- - Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của nó |
|
2916 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
2916 |
20 |
00 |
- Axit carboxylic đơn chức, cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các alhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên |
|
|
|
|
- Axit carboxylic thơm đơn chức, các alhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: |
|
2916 |
31 |
00 |
- - Axit benzoic, muối và este của nó |
|
2916 |
32 |
00 |
- - Peroxit bezoyl và clorua benzoyl |
|
2916 |
34 |
00 |
- - Axit phenylaxetic và muối của nó |
|
2916 |
35 |
00 |
- - Este của axit phenylaxetic |
|
2916 |
39 |
|
- - Loại khác: |
|
2916 |
39 |
10 |
- - - Axit axetic 2,4- Dichlorophenyl, muối và este của chúng |
|
2916 |
39 |
90 |
- - - Loại khác |
|
2917 |
|
|
Axit carboxylic đa chức, các alhyđrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên |
|
|
|
|
- Axit polycarboxylic đơn chức mạch hở, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: |
|
2917 |
11 |
00 |
- - Axit oxalic, muối và este của nó |
|
2917 |
12 |
|
- - Axit adipic, muối và este của nó: |
|
2917 |
12 |
10 |
- - - Dioctyl adipat (DOA) |
|
2917 |
12 |
90 |
- - - Loại khác |
|
2917 |
13 |
00 |
- - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúng |
|
2917 |
14 |
00 |
- - Alhydrit maleic |
|
2917 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
2917 |
20 |
00 |
- Axit carboxylic đa chức cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên |
|
|
|
|
- Axit carboxylic thơm đa chức, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: |
|
2917 |
31 |
00 |
- - Dibutyl orthophthalates |
|
2917 |
32 |
00 |
- - Dioctyl orthophthalates |
|
2917 |
33 |
00 |
- - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates |
|
2917 |
34 |
00 |
- - Este khác của các axit orthophthalates |
|
2917 |
35 |
00 |
- - Alhydrit phthalic |
|
2917 |
36 |
00 |
- - Axit terephthalic và muối của nó |
|
2917 |
37 |
00 |
- - Dimethyl terephthalate |
|
2917 |
39 |
|
- - Loại khác: |
|
2917 |
39 |
10 |
- - - Trioctyltrimellitate ( TOTM ) |
|
2917 |
39 |
20 |
- - - Chất hóa dẻo phthalic khác và este của alhydrit phthalic |
|
2917 |
39 |
90 |
- - - Loại khác |
|
2918 |
|
|
Axit carboxylic có thêm chức oxy và các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogena hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên |
|
|
|
|
- Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất của các chất trên: |
|
2918 |
11 |
00 |
- - Axit lactic, muối và este của nó |
|
2918 |
12 |
00 |
- - Axit tactaric |
|
2918 |
13 |
00 |
- - Muối và este của axit tactaric |
|
2918 |
14 |
00 |
- - Axit xitric |
|
2918 |
15 |
|
- - Muối và este của axit citric: |
|
2918 |
15 |
10 |
- - - Canxi citrat |
|
2918 |
15 |
90 |
- - - Loại khác |
|
2918 |
16 |
00 |
- - Axit gluconic, muối và este của nó |
|
2918 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các alhyđrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: |
|
2918 |
21 |
00 |
- - Axit salicylic và muối của nó |
|
2918 |
22 |
00 |
- - Axit o-axetylsali cylic, muối và este của nó |
|
2918 |
23 |
00 |
- - Este khác của axit salicylic và muối của nó |
|
2918 |
29 |
|
- - Loại khác: |
|
2918 |
29 |
10 |
- - - Este sulfonic alkyl của phenol |
|
2918 |
29 |
90 |
- - - Loại khác |
|
2918 |
30 |
00 |
- Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên |
|
2918 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
|
|
|
VIII - Este của các axit vô cơ của các phi kim
loại và muối của chúng, các dẫn xuất halogen
hoá, sulfo hoá, nitro hoá, hoặc nitroso hoá của các chất
trên |
|
2919 |
00 |
00 |
Este phosphoric và muối của chúng, kể cả lacto phosphat; các dẫn xuất đă halogen hóa, sulfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng |
|
2920 |
|
|
Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên |
|
2920 |
10 |
00 |
- Este thiophosphoric (phosophorothioates) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng |
|
2920 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
2920 |
90 |
10 |
- - Dimetyl sulfat (DMS) |
|
2920 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
IX – HỢP CHẤT CHỨC NITƠ |
|
2921 |
|
|
Hợp chất chức amin |
|
|
|
|
- Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
2921 |
11 |
00 |
- - Methylamine, di- hoặc trimethylamine và muối của chúng |
|
2921 |
12 |
00 |
- - Diethylamine và muối của chúng |
|
2921 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Amin đa chức mạch hở, các dẫn xuất của chúng và muối của chúng: |
|
2921 |
21 |
00 |
- - Ethylenediamine và muối của nó |
|
2921 |
22 |
00 |
- - Hexamethylenediamine và muối của nó |
|
2921 |
29 |
00 |
- - Loại khác |
|
2921 |
30 |
00 |
- Amin đơn hoặc đa chức cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
|
|
|
|
- Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
2921 |
41 |
00 |
- - Anilin và muối của nó |
|
2921 |
42 |
00 |
- - Các dẫn xuất anilin và muối của chúng |
|
2921 |
43 |
00 |
- - Toluidine và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
|
2921 |
44 |
00 |
- - Diphenylamine và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
|
2921 |
45 |
00 |
- - 1- Naphthylamine (alpha-naphthylamine); 2-Naphthylamine (beta-naphthylamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
|
2921 |
46 |
00 |
- - Amfetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine (INN), mefenorex (INN) và phentermine (INN); muối của chúng |
|
2921 |
49 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Amin thơm đa chức và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
2921 |
51 |
00 |
- - O-, m-, p- phenylenediamine, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
|
2921 |
59 |
00 |
- - Loại khác |
|
2922 |
|
|
Hợp chất amino chức oxy |
|
|
|
|
- Rượu amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete, este của chúng; muối của chúng: |
|
2922 |
11 |
00 |
- - Monoethanolamine và muối của chúng |
|
2922 |
12 |
00 |
- - Diethanolamine và muối của chúng |
|
2922 |
13 |
00 |
- - Triethanolamine và muối của chúng |
|
2922 |
14 |
00 |
- - Dextropropoxyphene (INN) và muối của chúng |
|
2922 |
19 |
|
- - Loại khác: |
|
2922 |
19 |
10 |
- - - Ethambutol và muối của nó, este và các dẫn xuất khác dùng để sản xuất chế phẩm chống lao |
|
2922 |
19 |
20 |
- - - Rượu butyl thường D-2-Amino (D-2-Amino-Normal-Butyl-Alcohol) |
|
2922 |
19 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Amino-naphtol và Amino-phenol khác, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete, este của chúng; muối của chúng: |
|
2922 |
21 |
00 |
- - Axit aminohydroxynaphthalenesulphonic và muối của chúng |
|
2922 |
22 |
00 |
- - Anisidines, dianisidines, phenetidines và muối của chúng |
|
2922 |
29 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Amino aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên; muối của chúng: |
|
2922 |
31 |
00 |
- - Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúng |
|
2922 |
39 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Axit amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, este của nó; muối của chúng: |
|
2922 |
41 |
00 |
- - Lysin và este của nó; muối của chúng |
|
2922 |
42 |
|
- - Axit glutamic và muối của chúng: |
|
2922 |
42 |
10 |
- - - Axit glutamic |
|
2922 |
42 |
20 |
- - - Muối natri của axit glutamic |
|
2922 |
42 |
90 |
- - - Muối loại khác |
|
2922 |
43 |
00 |
- - Axit anthranilic và muối của nó |
|
2922 |
44 |
00 |
- - Tilidine (INN) và muối của nó |
|
2922 |
49 |
|
- - Loại khác: |
|
2922 |
49 |
10 |
- - - Axit mefenamic và muối của chúng |
|
2922 |
49 |
90 |
- - - Loại khác |
|
2922 |
50 |
|
- Phenol rượu amino, phenol axit amino và các hợp chất amino khác có chức oxy: |
|
2922 |
50 |
10 |
- - p-Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của chúng |
|
2922 |
50 |
90 |
- - Loại khác |
|
2923 |
|
|
Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithin và chất phosphoaminolipids khác, đă hoặc chưa xác định về mặt hoá học |
|
2923 |
10 |
00 |
- Choline và muối của nó |
|
2923 |
20 |
|
- Lecithin và các phosphoaminolipids khác: |
|
2923 |
20 |
10 |
- - Lecithin, đă hoặc chưa xác định về mặt hóa học |
|
2923 |
20 |
90 |
- - Loại khác |
|
2923 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
2924 |
|
|
Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axít carbonic |
|
|
|
|
- Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
2924 |
11 |
00 |
- - Meprobamate (INN) |
|
2924 |
19 |
|
- - Loại khác: |
|
2924 |
19 |
10 |
- - - Monocrotophos |
|
2924 |
19 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Amit mạch ṿng (kể cả carbamates mạch ṿng) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
2924 |
21 |
|
- - Ureines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
2924 |
21 |
10 |
- - - 4- Ethoxyphenylurea (dulcin) |
|
2924 |
21 |
20 |
- - - Diuron và monuron |
|
2924 |
21 |
90 |
- - - Loại khác |
|
2924 |
23 |
00 |
- - 2-axit acetamidobenzoic (N - axit acetylanthranilic) và muối của chúng |
|
2924 |
24 |
00 |
- - Ethinamate (INN) |
|
2924 |
29 |
|
- - Loại khác: |
|
2924 |
29 |
10 |
- - - Aspartame |
|
2924 |
29 |
20 |
- - - Butylphenylmethyl carbamate; methyl isopropyl phenyl carbamate |
|
2924 |
29 |
90 |
- - - Loại khác |
|
2925 |
|
|
Hợp chất chức carboxyimit (kể cả sacarin và muối của nó) và các hợp chất chức imin |
|
|
|
|
- Imit và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
2925 |
11 |
00 |
- - Sacarin và muối của nó |
|
2925 |
12 |
00 |
- - Glutethimide(INN) |
|
2925 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
2925 |
20 |
|
- Imin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
2925 |
20 |
10 |
- - Metformin và phenformin; muối và dẫn xuất của chúng |
|
2925 |
20 |
20 |
- - Imin etylen, imin propylen |
|
2925 |
20 |
90 |
- - Loại khác |
|
2926 |
|
|
Hợp chất chức nitril |
|
2926 |
10 |
00 |
- Acrylonitrile |
|
2926 |
20 |
00 |
- 1-cyanoguanidine (dicyandiamide) |
|
2926 |
30 |
00 |
- Fenproporex (INN) và muối của nó; methadone (INN) intermediate (4-cyano-2-dimethylamino - 4, 4- diphenylbutane) |
|
2926 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
2927 |
|
|
Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy |
|
2927 |
00 |
10 |
- Azodicarbonamide |
|
2927 |
00 |
90 |
- Loại khác |
|
2928 |
|
|
Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin |
|
2928 |
00 |
10 |
- Linuron |
|
2928 |
00 |
90 |
- Loại khác |
|
2929 |
|
|
Hợp chất chức nitơ khác |
|
2929 |
10 |
00 |
- Isoxyanat |
|
2929 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
2929 |
90 |
10 |
- - Natri xyclamat |
|
2929 |
90 |
20 |
- - Xyclamat loại khác |
|
2929 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
X - HỢP CHẤT HỮU CƠ-VÔ CƠ, HỢP CHẤT DỊ V̉NG, A XÍT NUCLEIC VÀ CÁC MUỐI CỦA CHÚNG, CÁC SULFONAMIT |
|
2930 |
|
|
Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ |
|
2930 |
10 |
00 |
- Dithiocarbonat (xanthates) |
|
2930 |
20 |
00 |
- Thiocarbamat và dithiocarbamat |
|
2930 |
30 |
00 |
- Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulfua |
|
2930 |
40 |
00 |
- Methionin |
|
2930 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
2931 |
|
|
Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác |
|
2931 |
00 |
10 |
- Ch́ tetraetyl |
|
2931 |
00 |
20 |
- N -(Phosphonomethyl) glycin và muối của chúng |
|
2931 |
00 |
30 |
- Ethephone |
|
2931 |
00 |
90 |
- Loại khác |
|
2932 |
|
|
Hợp chất dị ṿng chỉ chứa (các) dị tố oxy |
|
|
|
|
- Hợp chất có chứa một ṿng furan chưa ngưng tụ (đă hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: |
|
2932 |
11 |
00 |
- - Tetrahydrofuran |
|
2932 |
12 |
00 |
- - 2-furaldehyde (fufuraldehyde) |
|
2932 |
13 |
00 |
- - Rượu furfuryl và rượu tetrahydrofurfuryl |
|
2932 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Lactones: |
|
2932 |
21 |
00 |
- - Cumarin, metylcumarins và etylcumarins |
|
2932 |
29 |
00 |
- - Lactones khác |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
2932 |
91 |
00 |
- - Isosafrole |
|
2932 |
92 |
00 |
- - 1-(1,3-benzodioxol-5-yl) propan-2-one |
|
2932 |
93 |
00 |
- - Piperonal |
|
2932 |
94 |
00 |
- - Safrole |
|
2932 |
95 |
00 |
- - Tetrahydrofucannabinols (tất cả các đồng phân) |
|
2932 |
99 |
|
- - Loại khác: |
|
2932 |
99 |
10 |
- - - Carbofuran |
|
2932 |
99 |
90 |
- - - Loại khác |
|
2933 |
|
|
Hợp chất dị ṿng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ |
|
|
|
|
- Hợp chất có chứa một ṿng pyrazole chưa ngưng tụ (đă hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: |
|
2933 |
11 |
|
- - Phenazone (antipyrin) và các dẫn xuất của nó: |
|
2933 |
11 |
10 |
- - - Dipyrone (analgin) |
|
2933 |
11 |
90 |
- - - Loại khác |
|
2933 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Hợp chất có chứa một ṿng imidazole chưa ngưng tụ (đă hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: |
|
2933 |
21 |
00 |
- - Hydantoin và các dẫn xuất của nó |
|
2933 |
29 |
|
- - Loại khác: |
|
2933 |
29 |
10 |
- - - Cimetiđin |
|
2933 |
29 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Hợp chất có chứa một ṿng pyridine chưa ngưng tụ (đă hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: |
|
2933 |
31 |
00 |
- - Piridine và muối của nó |
|
2933 |
32 |
00 |
- - Piperidine và muối của nó |
|
2933 |
33 |
00 |
- - Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) chất trung gian A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN) và trimeperidine (INN); muối của chúng |
|
2933 |
39 |
|
- - Loại khác: |
|
2933 |
39 |
10 |
- - - Clopheniramine và isoniazid |
|
2933 |
39 |
20 |
- - - Hydrazit axit isonicotinic (isonicotinic acid hydrazide) và muối của nó, este và dẫn xuất của loại dược phẩm |
|
2933 |
39 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 ṿng quinolin hoặc isoquinolin (đă hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm: |
|
2933 |
41 |
00 |
- - Levorphanol (INN) và muối của nó |
|
2933 |
49 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Hợp chất có chứa 1 ṿng pyrimidine (đă hoặc chưa hydro hóa) hoặc ṿng piperazine trong cấu trúc: |
|
2933 |
52 |
00 |
- - Malonylurea (axit bacbituric) và các muối của nó |
|
2933 |
53 |
00 |
- - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital cyclobarbital (INN), methyl phenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital, secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của chúng |
|
2933 |
54 |
00 |
- - Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của chúng |
|
2933 |
55 |
00 |
- - Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); muối của chúng |
|
2933 |
59 |
|
- - Loại khác: |
|
2933 |
59 |
10 |
- - - Diazinon |
|
2933 |
59 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Hợp chất chứa ṿng triazine chưa ngưng tụ (đă hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: |
|
2933 |
61 |
00 |
- - Melamin |
|
2933 |
69 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Lactam: |
|
2933 |
71 |
00 |
- - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam) |
|
2933 |
72 |
00 |
- - Clobazam (INN) và methyprylon (INN) |
|
2933 |
79 |
00 |
- - Lactam khác |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
2933 |
91 |
00 |
- - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), norđazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); muối của chúng |
|
2933 |
99 |
|
- - Loại khác: |
|
2933 |
99 |
10 |
- - - Mebendazole và parbendazole |
|
2933 |
99 |
90 |
- - - Loại khác |
|
2934 |
|
|
Các axit nuclêic và muối của chúng; đă hoặc chưa xác định về mặt hoá học; hợp chất dị ṿng khác |
|
2934 |
10 |
00 |
- Hợp chất có chứa một ṿng thiazole chưa ngưng tụ (đă hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc |
|
2934 |
20 |
00 |
- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1ṿng benzothiazole (đă hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm |
|
2934 |
30 |
00 |
- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 ṿng phenothiazine (đă hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
2934 |
91 |
00 |
- - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN),dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phedimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và sufentanil (INN); muối của chúng |
|
2934 |
99 |
|
- - Loại khác: |
|
2934 |
99 |
10 |
- - - Axit nucleic và muối của nó |
|
2934 |
99 |
20 |
- - - Sultones; sultams; diltiazem |
|
2934 |
99 |
30 |
- - - Axit penicillanic 6-Amino |
|
2934 |
99 |
90 |
- - - Loại khác |
|
2935 |
00 |
00 |
Sulfonamit |
|
|
|
|
XI - TIỀN VITAMIN, VITAMIN VÀ HORMON |
|
2936 |
|
|
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào |
|
2936 |
10 |
00 |
- Tiền vitamin, chưa pha trộn |
|
|
|
|
- Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: |
|
2936 |
21 |
00 |
- - Vitamin A và các dẫn xuất của nó |
|
2936 |
22 |
00 |
- - Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó |
|
2936 |
23 |
00 |
- - Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó |
|
2936 |
24 |
00 |
- - Axit D- hoặc DL-pantothenic (vitamin B3 hoặc vitamin B5) và các dẫn xuất của nó |
|
2936 |
25 |
00 |
- - Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó |
|
2936 |
26 |
00 |
- - Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó |
|
2936 |
27 |
00 |
- - Vitamin C và các dẫn xuất của nó |
|
2936 |
28 |
00 |
- - Vitamin E và các dẫn xuất của nó |
|
2936 |
29 |
00 |
- - Vitamin khác và các dẫn xuất của nó |
|
2936 |
90 |
00 |
- Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên |
|
2937 |
|
|
Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon |
|
|
|
|
- Các hormon polypeptit , các hormon protein và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng: |
|
2937 |
11 |
00 |
- - Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của nó |
|
2937 |
12 |
00 |
- - Insulin và muối của nó |
|
2937 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Các steroit hormon (steroidal hormones), các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng: |
|
2937 |
21 |
00 |
- - Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocotisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone) |
|
2937 |
22 |
00 |
- - Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroit (corticosteroidal hormones) |
|
2937 |
23 |
00 |
- - Oestrogens và progestogens |
|
2937 |
29 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Hormon catecholamine, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng: |
|
2937 |
31 |
00 |
- - Epinephrine |
|
2937 |
39 |
00 |
- - Loại khác |
|
2937 |
40 |
00 |
- Các dẫn xuất của axit amin |
|
2937 |
50 |
00 |
- Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng |
|
2937 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
|
|
|
XII - GLYCOSIT VÀ ALCALOIT THỰC VẬT, TỰ NHIÊN HOẶC TÁI TẠO BẰNG PHƯƠNG PHÁP TỔNG HỢP, CÁC MUỐI, ETE, ESTE VÀ CÁC DẪN XUẤT KHÁC CỦA CHÚNG |
|
2938 |
|
|
Glycosit tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng |
|
2938 |
10 |
00 |
- Rutoside (rutin) và các dẫn xuất của nó |
|
2938 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
2939 |
|
|
Alcaloit thực vật, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, các muối, ete, este và các dẫn xuất của chúng |
|
|
|
|
- Alcaloit từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
2939 |
11 |
00 |
- - Cao thuốc phiện; buprenorphine (INN), codeine, dihydrocodeine (INN), ethylmorphine, etorphine (INN), heroin, hydrocodone (INN), hydromorphone (INN), morphine, nicomorphine (INN), oxycodone (INN), oxymorphone (INN), pholcodine (INN), thebacon (INN) và thebaine; các muối của chúng |
|
2939 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Alcaloit của cinchona và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
2939 |
21 |
00 |
- - Quinin và muối của nó |
|
2939 |
29 |
00 |
- - Loại khác |
|
2939 |
30 |
00 |
- Cafein và muối của nó |
|
|
|
|
- Các Ephedrine và muối của chúng: |
|
2939 |
41 |
00 |
- - Ephedrine và muối của nó |
|
2939 |
42 |
00 |
- - Pseudoephedrine (INN) và muối của nó |
|
2939 |
43 |
00 |
- - Cathine (INN) và muối của nó |
|
2939 |
49 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Theophylline và Aminophylline (theophylline-ethylendiamine)và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
2939 |
51 |
00 |
- - Fenetylline (INN) và muối của nó |
|
2939 |
59 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Alcaloit của loă mạch (alkaloids of rye ergot) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
2939 |
61 |
00 |
- - Ergometrine (INN) và các muối của nó |
|
2939 |
62 |
00 |
- - Ergotamine (INN) và các muối của nó |
|
2939 |
63 |
00 |
- - Axit lysergic và các muối của nó |
|
2939 |
69 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
2939 |
91 |
|
- - Cocaine, ecgonine, levometamfetamine, metamfetamine (INN), metamfetamine racemate; các muối, este và các dẫn xuất khác của chúng: |
|
2939 |
91 |
10 |
- - - Cocaine và các dẫn xuất của nó |
|
2939 |
91 |
90 |
- - - Loại khác |
|
2939 |
99 |
|
- - Loại khác: |
|
2939 |
99 |
10 |
- - - Nicotin sulfat |
|
2939 |
99 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
XIII - HỢP CHẤT HỮU CƠ KHÁC |
|
2940 |
00 |
00 |
Đường tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường, acetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38, hoặc 29.39 |
|
2941 |
|
|
Kháng sinh |
|
2941 |
10 |
|
- Các Penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axit penicillanic; muối của chúng: |
|
|
|
|
- - Amoxicillins và muối của nó: |
|
2941 |
10 |
11 |
- - - Loại không tiệt trùng |
|
2941 |
10 |
19 |
- - - Loại khác |
|
2941 |
10 |
20 |
- - Ampicillin và các muối của nó |
|
2941 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
2941 |
20 |
00 |
- Streptomycins và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
|
2941 |
30 |
00 |
- Các Tetracyclines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
|
2941 |
40 |
00 |
- Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng |
|
2941 |
50 |
00 |
- Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng |
|
2941 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
2942 |
00 |
00 |
Hợp chất hữu cơ khác |