Chương 29
Hoá chất hữu cơ

Chú giải

1. Trừ khi có yêu cầu khác, các nhóm của Chương này chỉ bao gồm:
(a). Các hợp chất hữu cơ riêng biệt đă được xác định riêng về mặt hoá học, có hoặc không chứa tạp chất;
(b). Các hỗn hợp của hai hay nhiều chất đồng phân của cùng một hợp chất hữu cơ (có hoặc không chứa tạp chất), trừ hỗn hợp các chất đồng phân hydro cácbon mạch hở (trừ các chất đồng phân lập thể), no hoặc chưa no (Chương 27);
(c). Các sản phẩm thuộc nhóm 29.36 đến 29.39 hoặc ete đường, acetal đường và este đường và các muối của chúng, các sản phẩm thuộc nhóm 29.40 hoặc các sản phẩm của nhóm 29.41 đă hoặc chưa xác định về mặt hoá học;
(d). Các sản phẩm được nêu ở mục (a), (b) hoặc (c) đă hoà tan trong nước;
(e). Các sản phẩm được nêu ở (a), (b) hoặc (c) đă hoà tan vào các dung môi khác nhưng sự hoà tan chỉ là một phương pháp thông thường và cần thiết để đóng gói những sản phẩm nhằm mục đích duy nhất là bảo đảm an toàn hoặc để vận chuyển, và dung môi này không tạo cho sản phẩm một công dụng dặc biệt nào khác ngoài công dụng thông thường của chúng;
(f). Các sản phẩm đă nêu ở (a), (b), (c), (d) hoặc (e) đă pha thêm chất ổn định (kể cả chất chống đóng cứng) cần thiết để bảo quản hoặc vận chuyển;
(g). Các sản phẩm đă nêu ở (a), (b), (c), (d), (e) hoặc (f) đă pha thêm tác nhân chống bụi hoặc chất màu hay chất có mùi thơm để dễ nhận biết, hoặc v́ lư do an toàn. Nhưng việc pha thêm ấy không làm cho sản phẩm trên có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó;
(h). Các sản phẩm dưới đây pha loăng theo nồng độ tiêu chuẩn để sản xuất thuốc nhuộm azoic: muối diazoni, các chất tiếp hợp dùng cho loại muối này, các chất amin có khả năng diazo hoá và các muối của chúng.

2. Chương này không bao gồm:
(a). Hàng hoá thuộc nhóm 15.04 hoặc glyxerin thô của nhóm 15.20;
(b). Cồn êtylic (nhóm 22.07 hoặc 22.08);
(c). Metan hoặc propan (nhóm 27.11);
(d). Hợp chất cácbon được nêu ở Chú giải 2 của Chương 28;
(e). Urê (nhóm 31.02 hoặc 31.05);
(f). Chất màu gốc động vật hoặc thực vật (nhóm 32.03), chất màu hữu cơ tổng hợp, các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được sử dụng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hay chất phát quang (nhóm 32.04) hoặc thuốc nhuộm hay chất màu khác được làm thành một dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ (nhóm 32.12);
(g). Enzim (nhóm 35.07);
(h). Metaldehyde, hexamethylennetetramine hoặc chất tương tự làm thành dạng nhất định (như viên, que hay các dạng tương tự) để sử dụng như nhiên liệu hoặc nhiên liệu lỏng hay khí hoá lỏng đựng trong đồ chứa có dung tích không quá 300cm3, để bơm hoặc bơm lại ga bật lửa hút thuốc và các loại bật lửa tương tự (nhóm 36.06);
(ij). Các sản phẩm dùng như chất dập lửa để nạp cho các b́nh cứu hoả và các loại lựu đạn dập lửa của nhóm 38.13; các chất tẩy mực đóng gói để bán lẻ của nhóm 38.24;
(k). Các bộ phận quang học, ví dụ ethylenediamine tartrate (nhóm 90.01).

3. Các mặt hàng có thể xếp vào hai hay nhiều nhóm thuộc Chương này phải xếp vào nhóm có số thứ tự sau cùng.

4. Đối với các nhóm từ 29.04 đến 29.06, từ 29.08 đến 29.11 và từ 29.13 đến 29.20, khi đề cập đến các dẫn xuất halogen hoá, sunfo hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá đều đề cập đến các dẫn xuất hợp chất như sunfo-halogen hoá, nitro halogen hoá, nitrosunfo hoá hoặc nitro sunfo halogen hoá.
Theo mục đích của nhóm 29.29, các nhóm nitro hoá hay nitroso hoá không được coi là có "chức nitơ".
Theo mục đích của nhóm 29.11, 29.12, 29.14, 29.18 và 29.22, "chức ôxi" được hạn chế trong khuôn khổ các chức được nói đến trong các nhóm 29.05 đến 29.20 (các nhóm có chứa ôxi hữu cơ đặc trưng).

5. (a). Este của hợp chất hữu cơ chức axit thuộc phân Chương I đến phân Chương VII với các hợp chất hữu cơ của các phân Chương này phải xếp cùng nhóm với các hợp chất ấy, có nghĩa là được xếp vào nhóm có số thứ tự sau cùng trong các phân Chương này.
(b). Este của cồn etylic với các hợp chất hữu cơ có chức axit trong phân Chương từ I đến VII phải xếp vào cùng nhóm với các hợp chất có chức axit tương ứng.
(c). Theo Chú giải 1 của Phần VI và Chú giải 2 của Chương 28 th́ :
      1. Muối vô cơ của các hợp chất hữu cơ như các hợp chất có chức axit-, phenol- hoặc enol - hoặc các bazơ hữu cơ ở các phân Chương từ I đến X hoặc nhóm 29.42 phải được xếp vào trong nhóm tương ứng với hợp chất hữu cơ; và
      2. Các muối được tạo nên giữa các hợp chất hữu cơ nói ở các phân Chương I đến X hoặc nhóm 29.42 phải xếp vào nhóm tương ứng với bazơ hay axit (kể cả các hợp chất có chức phenol hay enol) mà chính từ đó chúng được tạo thành, và phải xếp vào nhóm có số thứ tự sau cùng trong Chương.
(d). Alcoholate kim loại phải xếp vào cùng nhóm với rượu tương ứng trừ rượu etanol (nhóm 29.05).
(e). Halogenua của axit cacboxylic phải xếp vào cùng nhóm với axit tương đương.

6. Các hợp chất của các nhóm 29.30 và 29.31 là các hợp chất hữu cơ mà trong đó các phân tử chứa cả các nguyên tử hydro, oxy hoặc nitơ và cả các nguyên tử của các phi kim loại hoặc của kim loại khác (như lưu huỳnh, asen, thuỷ ngân hay ch́) liên kết trực tiếp với các nguyên tử các bon.
Nhóm 29.30 (hợp chất lưu huỳnh hữu cơ) và nhóm 29.31 (hợp chất vô cơ, hữu cơ khác) không bao gồm các dẫn xuất đă sunfonat hoá hoặc halogen hoá (kể cả các dẫn xuất hợp chất), các dẫn xuất này ngoài hydro, oxy và nitơ, chỉ có nguyên tử của lưu huỳnh hoặc halogen trực tiếp liên kết với cácbon, điều này làm cho các hợp chất trên mang tính chất của dẫn xuất halogen hoá hoặc sunpho hoá (hoặc các hợp chất dẫn xuất).

7. Nhóm 29.32, 29.33 và 29.34 không bao gồm epoxit có ṿng 3 cạnh (có 3 nguyên tử ở trên ṿng), xeton peroxit, polyme ṿng của andehyt hoặc của thioandehit, anhydrit của các axit cacboxilic đa chức, este ṿng của rượu hoặc phenol đa chức với axit đa chức hoặc imit của axit đa chức.
Quy định này chỉ áp dụng khi các dị tố loại ở trên ṿng là kết quả duy nhất của chức năng đóng ṿng hay các chức năng kể đến ở đây.

8. Theo mục đích của nhóm 29.37:
(a). Thuật ngữ "Hormon" bao gồm các yếu tố làm tiết hormon hoặc kích thích hormon, các chất ức chế và kháng hormon (anti-hormon)
(b). Khái niệm "được sử dụng chủ yếu như hoóc môn" không chỉ bao gồm những dẫn xuất hormon và những chất có cấu trúc tương tự được sử dụng với tác dụng chủ yếu như hormon mà c̣n bao gồm những dẫn xuất hormon và những chất có cấu trúc tương tự được sử dụng chủ yếu như chất trung gian trong quá tŕnh tổng hợp các sản phẩm thuộc nhóm này

Chú giải phân nhóm.
1. Trong bất kỳ nhóm nào của Chương này, các dẫn xuất của một hợp chất hoá học (hay một nhóm các hợp chất hoá học) cần được xếp vào cùng một phân nhóm với hợp chất ấy (hay nhóm hợp chất) với điều kiện là không có sự miêu tả đặc trưng hơn trong các phân nhóm khác và không có phân nhóm nào mang tên "Loại khác" trong những phân nhóm có liên quan.

Mà hàng

Mô tả mặt hàng

 

 

 

I- HYDROCARBON VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ, SULFO HOÁ, NITRO HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CHÚNG

2901

 

 

Hydrocarbon mạch hở

2901

10

00

- No

 

 

 

- Chưa no:

2901

21

00

- - Etylen

2901

22

00

- - Propen (Propylen)

2901

23

00

- - Buten (butylen) và các đồng phân của nó

2901

24

00

- - 1,3 Butađien và isopren

2901

29

 

- - Loại khác:

2901

29

10

- - - Axetylen

2901

29

90

- - - Loại khác

2902

 

 

Hydrocarbon mạch ṿng

 

 

 

- Xyclan ( ṿng no ), xyclen ( ṿng chưa no có 1 nối đôi ) và xycloterpen:

2902

11

00

- - Xyclohexan

2902

19

00

- - Loại khác

2902

20

00

- Benzen

2902

30

00

- Toluen

 

 

 

- Xylen:

2902

41

00

- - o-xylen

2902

42

00

- - m-xylen

2902

43

00

- - p-xylen

2902

44

00

- - Hỗn hợp các đồng phân của xylen

2902

50

00

- Styren

2902

60

00

- Etylbenzen

2902

70

00

- Cumen

2902

90

 

- Loại khác:

2902

90

10

- - Dodecylbenzen

2902

90

20

- - Các loại alkylbenzen khác

2902

90

90

- - Loại khác

2903

 

 

Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon

 

 

 

- Dẫn xuất clo hoá của hydrocarbon mạch hở, no:

2903

11

 

- - Clometan (Clorua metyl) và cloetan (clorua etyl):

2903

11

10

- - - Clorua metyl dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ

2903

11

90

- - - Loại khác

2903

12

00

- - Dichloromethane (metylen clorua)

2903

13

00

- - Cloroform (trichloromethane)

2903

14

00

- - Carbon tetraclorua

2903

15

00

- - 1,2 - Dichloroethane (etylen điclorua)

2903

19

 

- - Loại khác:

2903

19

10

- - - 1,1,1 - trichloroethane (metyl chloroform)

2903

19

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Dẫn xuất clo hoá của hydrocarbon mạch hở, chưa no:

2903

21

 

- - Vinyl clorua (cloetylen):

2903

21

10

- - - Vinyl clorua monome (VCM)

2903

21

90

- - - Loại khác

2903

22

00

- - Trichloroethylene

2903

23

00

- - Tetrachloroethylene (perchloroethylene)

2903

29

00

- - Loại khác

2903

30

 

- Dẫn xuất flo hoá, brom hoá hoặc iot hoá của hydrocarbon mạch hở:

2903

30

10

- - Iodoform

2903

30

20

- - Metyl bromua

2903

30

90

- - Loại khác

 

 

 

- Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở, có chứa từ hai nhóm halogen khác nhau trở lên:

2903

41

00

- - Trichlorofluoromethane

2903

42

00

- - Dichlorodifluoromethane

2903

43

00

- - Trichlorotrifluoroethanes

2903

44

00

- - Dichlorotetrafluoroethanes và chloropentafluoroethane

2903

45

 

- - Các dẫn xuất khác đă halogen hóa hoàn toàn chỉ với flo và clo:

2903

45

10

- - - Chlorotrifluorometane

 

 

 

- - - Dẫn xuất của etan :

2903

45

21

- - - - Pentachlorofluoroetane

2903

45

22

- - - - Tetrachlorodifluoroetane

 

 

 

- - - Dẫn xuất của propan:

2903

45

31

- - - - Heptachlorofluropropanes

2903

45

32

- - - - Hexachlorodifluoropropanes

2903

45

33

- - - - Pentachlorotrifluoropropanes

2903

45

34

- - - - Tetrachlorotetrafluoropropanes

2903

45

35

- - - - Trichloropentafluoropropanes

2903

45

36

- - - - Dichlorohexafluoropropanes

2903

45

37

- - - - Chloroheptafluoropropanes

2903

45

90

- - - Loại khác

2903

46

00

- - Bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane và dibromotetrafluoroethanes

2903

47

00

- - Các dẫn xuất halogen hóa hoàn toàn khác

2903

49

 

- - Loại khác:

2903

49

10

- - - Dẫn xuất của metan, etan hay propan, đă được halogen hóa chỉ với flo và clo

2903

49

20

- - - Dẫn xuất của metan, etan hay propan, đă được halogen hóa chỉ với flo hoặc brom

2903

49

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Dẫn xuất đă halogen hóa của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:

2903

51

00

- - 1, 2, 3, 4, 5, 6 - hexachlorocyclohexane

2903

59

00

- - Loại khác

 

 

 

- Dẫn xuất đă halogen hóa của hydrocarbon thơm:

2903

61

00

- - Chlorobenzene, o-dichlorobenzene và p-dichlorobenzene

2903

62

00

- - Hexachlorobenzene và DDT (1,1,1-trichloro- 2,2 - bis (p-chlorophenyl) ethane)

2903

69

00

- - Loại khác

2904

 

 

Dẫn xuất sulfo hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của hydrocarbon, đă hoặc chưa halogen hóa

2904

10

00

- Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulfo, muối và các etyl este của chúng

2904

20

00

- Dẫn xuất chỉ chứa nhóm nitro hoặc nhóm nitroso

2904

90

00

- Loại khác

 

 

 

II -RƯỢU VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ, SULFO HOÁ, NITRO HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CHÚNG

2905

 

 

Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, đă sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

 

 

 

- Rượu no đơn chức (monohydric):

2905

11

00

- - Metanol (rượu metylic)

2905

12

00

- - Propan-1-ol (rượu propyl) và propan-2-ol (rượu Isopropyl)

2905

13

00

- - Butan-1-ol (rượu n-butylic)

2905

14

00

- - Butanol khác

2905

15

00

- - Pentanol (rượu amyl) và đồng phân của nó

2905

16

00

- - Octanol (rượu octyl) và đồng phân của nó

2905

17

00

- - Dodecan -1-ol (rượu lauryl), hexadecan-1-ol (rượu xetyl) và octadcan-1-ol (rượu stearyl)

2905

19

 

- - Loại khác:

2905

19

10

- - - Triacontanol

2905

19

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Rượu đơn chức chưa no:

2905

22

00

- - Rượu terpen mạch hở

2905

29

00

- - Loại khác

 

 

 

- Diols:

2905

31

00

- - Etylen glycol (ethanediol)

2905

32

00

- - Propylen glycol (propan-1,2diol)

2905

39

00

- - Loại khác

 

 

 

- Rượu polyhydric khác:

2905

41

00

- - 2-Etyl-2- (hydroxymethyl) propan-1,3 diol (trimethylolpropane)

2905

42

00

- - Pentaerythritol

2905

43

00

- - Mannitol

2905

44

00

- - D-glucitol (sorbitol)

2905

45

00

- - Glycerol

2905

49

00

- - Loại khác

 

 

 

- Dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở:

2905

51

00

- - Ethchlorvynol (INN)

2905

59

00

- - Loại khác

2906

 

 

Rượu mạch ṿng và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng

 

 

 

- Cyclanic, cyclenic hay cycloterpenic:

2906

11

00

- - Menthol

2906

12

00

- - Cyclohexanol, methylcyclohexanols và dimethylcyclohexanols

2906

13

00

- - Sterols và inositols

2906

14

00

- - Terpineols

2906

19

00

- - Loại khác

 

 

 

- Loại thơm:

2906

21

00

- - Rượu benzyl

2906

29

00

- - Loại khác

 

 

 

III - PHENOL; RƯỢU-PHENOL VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ, SULFO HOÁ, NITRO HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CHÚNG

2907

 

 

Phenol; rượu-phenol

 

 

 

- Monophenol:

2907

11

00

- - Phenol (hydroxybenzene) và muối của nó

2907

12

00

- - Cresol và muối của chúng

2907

13

00

- - Octylphenol, nonylphenol và các chất đồng phân của chúng; muối của chúng

2907

14

00

- - Xylenols và muối của chúng

2907

15

00

- - Naphtol và muối của chúng

2907

19

00

- - Loại khác

 

 

 

- Polyphenol; rượu-phenol:

2907

21

00

- - Resorcinol và muối của nó

2907

22

00

- - Hydroquinone (quinol) và muối của nó

2907

23

00

- - 4,4’-Isopropylidenediphenol (bisphenol A, diphenylolpropane) và muối của nó

2907

29

00

- - Loại khác

2908

 

 

Dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenol hoặc của rượu-phenol

2908

10

00

- Dẫn xuất chỉ được halogen hóa, muối của chúng

2908

20

00

- Dẫn xuất chỉ được sulfo hóa, muối và este của chúng

2908

90

00

- Loại khác

 

 

 

IV - ETE, PEROXIT RƯỢU, PEROXIT ETE, PEROXIT XETON, EPOXIT CÓ V̉NG BA CẠNH, AXETAL VÀ HEMIAXETAL, VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ, SULFO HOÁ, NITRO HOÁ, HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CÁC CHẤT TRÊN

2909

 

 

Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton, (đă hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

 

 

 

- Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng:

2909

11

 

- - Dietyl ete:

2909

11

10

- - - Loại dược phẩm

2909

11

90

- - - Loại khác

2909

19

 

- - Loại khác:

2909

19

10

- - - Methyl tertiary butyl ether

2909

19

90

- - - Loại khác

2909

20

00

- Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng

2909

30

00

- Ete thơm và các dẫn xuất đă halogen hóa, sunfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng

 

 

 

- Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulfon hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng:

2909

41

00

- - 2,2’-Oxydiethanol (dietylen glycol, digol)

2909

42

00

- - Ete monometyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol

2909

43

00

- - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol

2909

44

00

- - Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol

2909

49

00

- - Loại khác

2909

50

00

- Phenol ete, phenol rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng

2909

60

00

- Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton, và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng

2910

 

 

Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy, ete epoxy có ṿng ba cạnh và các dẫn xuất đă halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng

2910

10

00

- Oxirane (etylen oxit)

2910

20

00

- Methyloxirane (propylen oxit )

2910

30

00

- 1, chloro- 2,3- epoxypropane (epichlorohydrin)

2910

90

00

- Loại khác

2911

00

00

Axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng

 

 

 

V- HỢP CHẤT CHỨC ALDEHYT

2912

 

 

Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác; polyme mạch ṿng của aldehyt; paraformaldehyde

 

 

 

- Aldehyt mạch hở, không có chức oxy khác:

2912

11

00

- - Metanal (formaldehyde)

2912

12

00

- - Etanal (acetaldehyde)

2912

13

00

- - Butanal (butyraldehyde, chất đồng phân mạch thẳng)

2912

19

00

- - Loại khác

 

 

 

- Aldehyt mạch ṿng, không có chức oxy khác:

2912

21

00

- - Benzaldehyde

2912

29

00

- - Loại khác

2912

30

00

- Rượu aldehyt

 

 

 

- Ete aldehyt, phenol aldehyt và aldehyt có chức oxy khác:

2912

41

00

- - Vanillin (4- hydroxy- 3- methoxybenzaldehyde)

2912

42

00

- - Ethylvanillin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyde)

2912

49

00

- - Loại khác

2912

50

00

- Polyme mạch ṿng của aldehyt

2912

60

00

- Paraformaldehyde

2913

00

00

Dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12

 

 

 

VI - HỢP CHẤT CHỨC XETON VÀ HỢP CHẤT CHỨC QUINON

2914

 

 

Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng

 

 

 

- Xeton mạch hở (không ṿng), không có chức oxy khác:

2914

11

00

- - Axeton

2914

12

00

- - Butanon (methyl ethyl ketone)

2914

13

00

- - 4- Metylpentan-2-one (methyl isobutyl ketone)

2914

19

00

- - Loại khác

 

 

 

- Xeton cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic không có chức oxy khác:

2914

21

00

- - Long năo (camphor)

2914

22

00

- - Cyclohexanone và methyl cyclohexanones

2914

23

00

- - Ionones và methylionones

2914

29

00

- - Loại khác

 

 

 

- Xeton thơm không có chức oxy khác:

2914

31

00

- - Phenylacetone (phenylpropan- 2- one)

2914

39

00

- - Loại khác

2914

40

00

- Rượu xeton và aldehyt xeton

2914

50

00

- Phenolxeton và xeton có chức oxy khác

 

 

 

- Quinon:

2914

61

00

- - Anthraquinone

2914

69

00

- - Loại khác

2914

70

00

- Dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa

 

 

 

VII - AXIT CARBOXYLIC VÀ CÁC ALHYDRIT, HALOGENUA, PEROXIT VÀ PEROXYAXIT CỦA CHÚNG VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ, SULFO HOÁ, NITRO HOÁ, HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CÁC CHẤT TRÊN

2915

 

 

Axit carboxylic đơn chức, no, mạch hở và các alhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

 

 

 

- Axit fomic, muối và este của nó:

2915

11

00

- - Axit fomic

2915

12

00

- - Muối của axit fomic

2915

13

00

- - Este của axit fomic

 

 

 

- Axit axetic và muối của nó; alhydric axetic:

2915

21

00

- - Axit axetic

2915

22

00

- - Natri axetat

2915

23

00

- - Coban axetat

2915

24

00

- - Alhydrit axetic

2915

29

00

- - Loại khác

 

 

 

- Este của axit axetic:

2915

31

00

- - Etyl axetat

2915

32

00

- - Vinyl axetat

2915

33

00

- - n-butyl axetat

2915

34

00

- - Isobutyl axetat

2915

35

00

- - 2 - Etoxyetyl axetat

2915

39

00

- - Loại khác

2915

40

00

- Axit mono-, di- hoặc tricloaxetic, muối và este của chúng

2915

50

00

- Axit propionic, muối và este của chúng

2915

60

00

- Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng

2915

70

 

- Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng:

2915

70

10

- - Axit palmitic, muối và este của nó

2915

70

20

- - Axit stearic

2915

70

30

- - Muối và este của axit stearic

2915

90

 

- Loại khác:

2915

90

10

- - Clorua axetyl

2915

90

20

- - Axit lauric, axit myristic, muối và este của chúng

2915

90

90

- - Loại khác

2916

 

 

Axit carboxylic đơn chức mạch hở, chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch ṿng, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hoá, sulfo hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng

 

 

 

- Axit carboxylic đơn chức mạch hở, chưa no, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất của các chất trên:

2916

11

00

- - Axit acrylic và muối của nó

2916

12

00

- - Este của axit acrylic

2916

13

00

- - Axit metacrylic và muối của nó

2916

14

 

- - Este của axit metacrylic:

2916

14

10

- - - Metyl metacrylic

2916

14

90

- - - Loại khác

2916

15

00

- - Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của nó

2916

19

00

- - Loại khác

2916

20

00

- Axit carboxylic đơn chức, cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các alhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên

 

 

 

- Axit carboxylic thơm đơn chức, các alhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

2916

31

00

- - Axit benzoic, muối và este của nó

2916

32

00

- - Peroxit bezoyl và clorua benzoyl

2916

34

00

- - Axit phenylaxetic và muối của nó

2916

35

00

- - Este của axit phenylaxetic

2916

39

 

- - Loại khác:

2916

39

10

- - - Axit axetic 2,4- Dichlorophenyl, muối và este của chúng

2916

39

90

- - - Loại khác

2917

 

 

Axit carboxylic đa chức, các alhyđrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

 

 

 

- Axit polycarboxylic đơn chức mạch hở, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

2917

11

00

- - Axit oxalic, muối và este của nó

2917

12

 

- - Axit adipic, muối và este của nó:

2917

12

10

- - - Dioctyl adipat (DOA)

2917

12

90

- - - Loại khác

2917

13

00

- - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúng

2917

14

00

- - Alhydrit maleic

2917

19

00

- - Loại khác

2917

20

00

- Axit carboxylic đa chức cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên

 

 

 

- Axit carboxylic thơm đa chức, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

2917

31

00

- - Dibutyl orthophthalates

2917

32

00

- - Dioctyl orthophthalates

2917

33

00

- - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates

2917

34

00

- - Este khác của các axit orthophthalates

2917

35

00

- - Alhydrit phthalic

2917

36

00

- - Axit terephthalic và muối của nó

2917

37

00

- - Dimethyl terephthalate

2917

39

 

- - Loại khác:

2917

39

10

- - - Trioctyltrimellitate ( TOTM )

2917

39

20

- - - Chất hóa dẻo phthalic khác và este của alhydrit phthalic

2917

39

90

- - - Loại khác

2918

 

 

Axit carboxylic có thêm chức oxy và các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogena hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

 

 

 

- Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất của các chất trên:

2918

11

00

- - Axit lactic, muối và este của nó

2918

12

00

- - Axit tactaric

2918

13

00

- - Muối và este của axit tactaric

2918

14

00

- - Axit xitric

2918

15

 

- - Muối và este của axit citric:

2918

15

10

- - - Canxi citrat

2918

15

90

- - - Loại khác

2918

16

00

- - Axit gluconic, muối và este của nó

2918

19

00

- - Loại khác

 

 

 

- Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các alhyđrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

2918

21

00

- - Axit salicylic và muối của nó

2918

22

00

- - Axit o-axetylsali cylic, muối và este của nó

2918

23

00

- - Este khác của axit salicylic và muối của nó

2918

29

 

- - Loại khác:

2918

29

10

- - - Este sulfonic alkyl của phenol

2918

29

90

- - - Loại khác

2918

30

00

- Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên

2918

90

00

- Loại khác

 

 

 

VIII - Este của các axit vô cơ của các phi kim loại và muối của chúng, các dẫn xuất halogen hoá, sulfo hoá, nitro hoá, hoặc nitroso hoá của các chất trên

2919

00

00

Este phosphoric và muối của chúng, kể cả lacto phosphat; các dẫn xuất đă halogen hóa, sulfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

2920

 

 

Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

2920

10

00

- Este thiophosphoric (phosophorothioates) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

2920

90

 

- Loại khác:

2920

90

10

- - Dimetyl sulfat (DMS)

2920

90

90

- - Loại khác

 

 

 

IX – HỢP CHẤT CHỨC NITƠ

2921

 

 

Hợp chất chức amin

 

 

 

- Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

2921

11

00

- - Methylamine, di- hoặc trimethylamine và muối của chúng

2921

12

00

- - Diethylamine và muối của chúng

2921

19

00

- - Loại khác

 

 

 

- Amin đa chức mạch hở, các dẫn xuất của chúng và muối của chúng:

2921

21

00

- - Ethylenediamine và muối của nó

2921

22

00

- - Hexamethylenediamine và muối của nó

2921

29

00

- - Loại khác

2921

30

00

- Amin đơn hoặc đa chức cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

 

 

 

- Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

2921

41

00

- - Anilin và muối của nó

2921

42

00

- - Các dẫn xuất anilin và muối của chúng

2921

43

00

- - Toluidine và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

2921

44

00

- - Diphenylamine và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

2921

45

00

- - 1- Naphthylamine (alpha-naphthylamine); 2-Naphthylamine (beta-naphthylamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

2921

46

00

- - Amfetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine (INN), mefenorex (INN) và phentermine (INN); muối của chúng

2921

49

00

- - Loại khác

 

 

 

- Amin thơm đa chức và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

2921

51

00

- - O-, m-, p- phenylenediamine, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

2921

59

00

- - Loại khác

2922

 

 

Hợp chất amino chức oxy

 

 

 

- Rượu amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete, este của chúng; muối của chúng:

2922

11

00

- - Monoethanolamine và muối của chúng

2922

12

00

- - Diethanolamine và muối của chúng

2922

13

00

- - Triethanolamine và muối của chúng

2922

14

00

- - Dextropropoxyphene (INN) và muối của chúng

2922

19

 

- - Loại khác:

2922

19

10

- - - Ethambutol và muối của nó, este và các dẫn xuất khác dùng để sản xuất chế phẩm chống lao

2922

19

20

- - - Rượu butyl thường D-2-Amino (D-2-Amino-Normal-Butyl-Alcohol)

2922

19

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Amino-naphtol và Amino-phenol khác, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete, este của chúng; muối của chúng:

2922

21

00

- - Axit aminohydroxynaphthalenesulphonic và muối của chúng

2922

22

00

- - Anisidines, dianisidines, phenetidines và muối của chúng

2922

29

00

- - Loại khác

 

 

 

- Amino aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên; muối của chúng:

2922

31

00

- - Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúng

2922

39

00

- - Loại khác

 

 

 

- Axit amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, este của nó; muối của chúng:

2922

41

00

- - Lysin và este của nó; muối của chúng

2922

42

 

- - Axit glutamic và muối của chúng:

2922

42

10

- - - Axit glutamic

2922

42

20

- - - Muối natri của axit glutamic

2922

42

90

- - - Muối loại khác

2922

43

00

- - Axit anthranilic và muối của nó

2922

44

00

- - Tilidine (INN) và muối của nó

2922

49

 

- - Loại khác:

2922

49

10

- - - Axit mefenamic và muối của chúng

2922

49

90

- - - Loại khác

2922

50

 

- Phenol rượu amino, phenol axit amino và các hợp chất amino khác có chức oxy:

2922

50

10

- - p-Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của chúng

2922

50

90

- - Loại khác

2923

 

 

Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithin và chất phosphoaminolipids khác, đă hoặc chưa xác định về mặt hoá học

2923

10

00

- Choline và muối của nó

2923

20

 

- Lecithin và các phosphoaminolipids khác:

2923

20

10

- - Lecithin, đă hoặc chưa xác định về mặt hóa học

2923

20

90

- - Loại khác

2923

90

00

- Loại khác

2924

 

 

Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axít carbonic

 

 

 

- Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

2924

11

00

- - Meprobamate (INN)

2924

19

 

- - Loại khác:

2924

19

10

- - - Monocrotophos

2924

19

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Amit mạch ṿng (kể cả carbamates mạch ṿng) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

2924

21

 

- - Ureines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

2924

21

10

- - - 4- Ethoxyphenylurea (dulcin)

2924

21

20

- - - Diuron và monuron

2924

21

90

- - - Loại khác

2924

23

00

- - 2-axit acetamidobenzoic (N - axit acetylanthranilic) và muối của chúng

2924

24

00

- - Ethinamate (INN)

2924

29

 

- - Loại khác:

2924

29

10

- - - Aspartame

2924

29

20

- - - Butylphenylmethyl carbamate; methyl isopropyl phenyl carbamate

2924

29

90

- - - Loại khác

2925

 

 

Hợp chất chức carboxyimit (kể cả sacarin và muối của nó) và các hợp chất chức imin

 

 

 

- Imit và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

2925

11

00

- - Sacarin và muối của nó

2925

12

00

- - Glutethimide(INN)

2925

19

00

- - Loại khác

2925

20

 

- Imin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

2925

20

10

- - Metformin và phenformin; muối và dẫn xuất của chúng

2925

20

20

- - Imin etylen, imin propylen

2925

20

90

- - Loại khác

2926

 

 

Hợp chất chức nitril

2926

10

00

- Acrylonitrile

2926

20

00

- 1-cyanoguanidine (dicyandiamide)

2926

30

00

- Fenproporex (INN) và muối của nó; methadone (INN) intermediate (4-cyano-2-dimethylamino - 4, 4- diphenylbutane)

2926

90

00

- Loại khác

2927

 

 

Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy

2927

00

10

- Azodicarbonamide

2927

00

90

- Loại khác

2928

 

 

Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin

2928

00

10

- Linuron

2928

00

90

- Loại khác

2929

 

 

Hợp chất chức nitơ khác

2929

10

00

- Isoxyanat

2929

90

 

- Loại khác:

2929

90

10

- - Natri xyclamat

2929

90

20

- - Xyclamat loại khác

2929

90

90

- - Loại khác

 

 

 

X - HỢP CHẤT HỮU CƠ-VÔ CƠ, HỢP CHẤT DỊ V̉NG, A XÍT NUCLEIC VÀ CÁC MUỐI CỦA CHÚNG, CÁC SULFONAMIT

2930

 

 

Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ

2930

10

00

- Dithiocarbonat (xanthates)

2930

20

00

- Thiocarbamat và dithiocarbamat

2930

30

00

- Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulfua

2930

40

00

- Methionin

2930

90

00

- Loại khác

2931

 

 

Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác

2931

00

10

- Ch́ tetraetyl

2931

00

20

- N -(Phosphonomethyl) glycin và muối của chúng

2931

00

30

- Ethephone

2931

00

90

- Loại khác

2932

 

 

Hợp chất dị ṿng chỉ chứa (các) dị tố oxy

 

 

 

- Hợp chất có chứa một ṿng furan chưa ngưng tụ (đă hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:

2932

11

00

- - Tetrahydrofuran

2932

12

00

- - 2-furaldehyde (fufuraldehyde)

2932

13

00

- - Rượu furfuryl và rượu tetrahydrofurfuryl

2932

19

00

- - Loại khác

 

 

 

- Lactones:

2932

21

00

- - Cumarin, metylcumarins và etylcumarins

2932

29

00

- - Lactones khác

 

 

 

- Loại khác:

2932

91

00

- - Isosafrole

2932

92

00

- - 1-(1,3-benzodioxol-5-yl) propan-2-one

2932

93

00

- - Piperonal

2932

94

00

- - Safrole

2932

95

00

- - Tetrahydrofucannabinols (tất cả các đồng phân)

2932

99

 

- - Loại khác:

2932

99

10

- - - Carbofuran

2932

99

90

- - - Loại khác

2933

 

 

Hợp chất dị ṿng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ

 

 

 

- Hợp chất có chứa một ṿng pyrazole chưa ngưng tụ (đă hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:

2933

11

 

- - Phenazone (antipyrin) và các dẫn xuất của nó:

2933

11

10

- - - Dipyrone (analgin)

2933

11

90

- - - Loại khác

2933

19

00

- - Loại khác

 

 

 

- Hợp chất có chứa một ṿng imidazole chưa ngưng tụ (đă hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:

2933

21

00

- - Hydantoin và các dẫn xuất của nó

2933

29

 

- - Loại khác:

2933

29

10

- - - Cimetiđin

2933

29

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Hợp chất có chứa một ṿng pyridine chưa ngưng tụ (đă hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:

2933

31

00

- - Piridine và muối của nó

2933

32

00

- - Piperidine và muối của nó

2933

33

00

- - Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) chất trung gian A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN) và trimeperidine (INN); muối của chúng

2933

39

 

- - Loại khác:

2933

39

10

- - - Clopheniramine và isoniazid

2933

39

20

- - - Hydrazit axit isonicotinic (isonicotinic acid hydrazide) và muối của nó, este và dẫn xuất của loại dược phẩm

2933

39

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 ṿng quinolin hoặc isoquinolin (đă hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm:

2933

41

00

- - Levorphanol (INN) và muối của nó

2933

49

00

- - Loại khác

 

 

 

- Hợp chất có chứa 1 ṿng pyrimidine (đă hoặc chưa hydro hóa) hoặc ṿng piperazine trong cấu trúc:

2933

52

00

- - Malonylurea (axit bacbituric) và các muối của nó

2933

53

00

- - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital cyclobarbital (INN), methyl phenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital, secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của chúng

2933

54

00

- - Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của chúng

2933

55

00

- - Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); muối của chúng

2933

59

 

- - Loại khác:

2933

59

10

- - - Diazinon

2933

59

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Hợp chất chứa ṿng triazine chưa ngưng tụ (đă hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:

2933

61

00

- - Melamin

2933

69

00

- - Loại khác

 

 

 

- Lactam:

2933

71

00

- - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam)

2933

72

00

- - Clobazam (INN) và methyprylon (INN)

2933

79

00

- - Lactam khác

 

 

 

- Loại khác:

2933

91

00

- - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), norđazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); muối của chúng

2933

99

 

- - Loại khác:

2933

99

10

- - - Mebendazole và parbendazole

2933

99

90

- - - Loại khác

2934

 

 

Các axit nuclêic và muối của chúng; đă hoặc chưa xác định về mặt hoá học; hợp chất dị ṿng khác

2934

10

00

- Hợp chất có chứa một ṿng thiazole chưa ngưng tụ (đă hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc

2934

20

00

- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1ṿng benzothiazole (đă hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm

2934

30

00

- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 ṿng phenothiazine (đă hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm

 

 

 

- Loại khác:

2934

91

00

- - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN),dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phedimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và sufentanil (INN); muối của chúng

2934

99

 

- - Loại khác:

2934

99

10

- - - Axit nucleic và muối của nó

2934

99

20

- - - Sultones; sultams; diltiazem

2934

99

30

- - - Axit penicillanic 6-Amino

2934

99

90

- - - Loại khác

2935

00

00

Sulfonamit

 

 

 

XI - TIỀN VITAMIN, VITAMIN VÀ HORMON

2936

 

 

Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào

2936

10

00

- Tiền vitamin, chưa pha trộn

 

 

 

- Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn:

2936

21

00

- - Vitamin A và các dẫn xuất của nó

2936

22

00

- - Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó

2936

23

00

- - Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó

2936

24

00

- - Axit D- hoặc DL-pantothenic (vitamin B3 hoặc vitamin B5) và các dẫn xuất của nó

2936

25

00

- - Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó

2936

26

00

- - Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó

2936

27

00

- - Vitamin C và các dẫn xuất của nó

2936

28

00

- - Vitamin E và các dẫn xuất của nó

2936

29

00

- - Vitamin khác và các dẫn xuất của nó

2936

90

00

- Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên

2937

 

 

Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon

 

 

 

- Các hormon polypeptit , các hormon protein và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:

2937

11

00

- - Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của nó

2937

12

00

- - Insulin và muối của nó

2937

19

00

- - Loại khác

 

 

 

- Các steroit hormon (steroidal hormones), các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:

2937

21

00

- - Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocotisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone)

2937

22

00

- - Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroit (corticosteroidal hormones)

2937

23

00

- - Oestrogens và progestogens

2937

29

00

- - Loại khác

 

 

 

- Hormon catecholamine, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:

2937

31

00

- - Epinephrine

2937

39

00

- - Loại khác

2937

40

00

- Các dẫn xuất của axit amin

2937

50

00

- Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng

2937

90

00

- Loại khác

 

 

 

XII - GLYCOSIT VÀ ALCALOIT THỰC VẬT, TỰ NHIÊN HOẶC TÁI TẠO BẰNG PHƯƠNG PHÁP TỔNG HỢP, CÁC MUỐI, ETE, ESTE VÀ CÁC DẪN XUẤT KHÁC CỦA CHÚNG

2938

 

 

Glycosit tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng

2938

10

00

- Rutoside (rutin) và các dẫn xuất của nó

2938

90

00

- Loại khác

2939

 

 

Alcaloit thực vật, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, các muối, ete, este và các dẫn xuất của chúng

 

 

 

- Alcaloit từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

2939

11

00

- - Cao thuốc phiện; buprenorphine (INN), codeine, dihydrocodeine (INN), ethylmorphine, etorphine (INN), heroin, hydrocodone (INN), hydromorphone (INN), morphine, nicomorphine (INN), oxycodone (INN), oxymorphone (INN), pholcodine (INN), thebacon (INN) và thebaine; các muối của chúng

2939

19

00

- - Loại khác

 

 

 

- Alcaloit của cinchona và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

2939

21

00

- - Quinin và muối của nó

2939

29

00

- - Loại khác

2939

30

00

- Cafein và muối của nó

 

 

 

- Các Ephedrine và muối của chúng:

2939

41

00

- - Ephedrine và muối của nó

2939

42

00

- - Pseudoephedrine (INN) và muối của nó

2939

43

00

- - Cathine (INN) và muối của nó

2939

49

00

- - Loại khác

 

 

 

- Theophylline và Aminophylline (theophylline-ethylendiamine)và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

2939

51

00

- - Fenetylline (INN) và muối của nó

2939

59

00

- - Loại khác

 

 

 

- Alcaloit của loă mạch (alkaloids of rye ergot) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

2939

61

00

- - Ergometrine (INN) và các muối của nó

2939

62

00

- - Ergotamine (INN) và các muối của nó

2939

63

00

- - Axit lysergic và các muối của nó

2939

69

00

- - Loại khác

 

 

 

- Loại khác:

2939

91

 

- - Cocaine, ecgonine, levometamfetamine, metamfetamine (INN), metamfetamine racemate; các muối, este và các dẫn xuất khác của chúng:

2939

91

10

- - - Cocaine và các dẫn xuất của nó

2939

91

90

- - - Loại khác

2939

99

 

- - Loại khác:

2939

99

10

- - - Nicotin sulfat

2939

99

90

- - - Loại khác

 

 

 

XIII - HỢP CHẤT HỮU CƠ KHÁC

2940

00

00

Đường tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường, acetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38, hoặc 29.39

2941

 

 

Kháng sinh

2941

10

 

- Các Penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axit penicillanic; muối của chúng:

 

 

 

- - Amoxicillins và muối của nó:

2941

10

11

- - - Loại không tiệt trùng

2941

10

19

- - - Loại khác

2941

10

20

- - Ampicillin và các muối của nó

2941

10

90

- - Loại khác

2941

20

00

- Streptomycins và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

2941

30

00

- Các Tetracyclines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

2941

40

00

- Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng

2941

50

00

- Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng

2941

90

00

- Loại khác

2942

00

00

Hợp chất hữu cơ khác