Chương 38
Các sản phẩm hoá chất
khác
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a). Các nguyên tố hoặc các hợp chất được xác định riêng về mặt hoá học trừ những trường hợp sau:
(1). Graphit nhân tạo (nhóm 38.01);
(2). Thuốc trừ sâu và côn trùng gây hại, thuốc diệt loài gậm nhấm, thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm, thuốc điều chỉnh sự phát triển của cây, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự được đóng gói dưới các h́nh thức như đă miêu tả trong nhóm 38.08;
(3). Các sản phẩm dùng như chất liệu nạp cho b́nh dập lửa, lựu đạn dập lửa (nhóm 38.13);
(4) Các chất qui chiếu được chứng nhận nêu tại chú giải 2 dưới đây;
(5). Các sản phẩm ghi trong chú giải 3(a) hay 3(c) dưới đây.
(b). Hỗn hợp hoá chất với thực phẩm hoặc các chất có giá trị dinh dưỡng khác, dùng trong quá tŕnh chế biến thực phẩm cho người (chủ yếu thuộc nhóm 21.06);
(c). Tro và cặn bă (kể cả bùn cặn, trừ bùn cặn của nước thải) có chứa kim loại, arsen hoặc hỗn hợp của chúng và thoả măn các yêu cầu của chú giải 3 (a) hoặc 3 (b) thuộc Chương 26 (nhóm 26.20).
(d). Dược phẩm (nhóm 30.03 hoặc 30.04); hoặc
(e). Chất xúc tác thải được sử dụng để tách kim loại cơ bản hoặc để sản xuất hợp hợp chất kim loại cơ bản (nhóm 26.20), chất xúc tác thải được sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quư (nhóm 71.12) hoặc chất xúc tác chứa các kim loại hoặc các hợp kim ở các dạng, ví dụ như bột mịn hoặc được sàng qua lưới dệt (phần XIV hoặc XV).
2- (A) Theo mục đích của nhóm 38.22, thuật ngữ “các chất qui chiếu được chứng nhận” có nghĩa là các chất qui chiếu được cấp một giấy chứng nhận chỉ rơ giá trị của các đặc tính được công nhận, các phương pháp để xác định những giá trị đó, mức độ chắc chắn của từng giá trị và được sử dụng cho mục đích phân tích, chuẩn hoá hoặc qui chiếu.
(B). Ngoại trừ các sản phẩm của chương 28 hoặc 29, để phân loại các chất qui chiếu được chứng nhận, nhóm 38.22 sẽ được tính đến đầu tiên so với bất cứ một nhóm nào khác trong Danh mục.
3. Nhóm 38.24 bao gồm những mặt hàng được nêu dưới đây, những mặt hàng này không được xếp vào bất kỳ nhóm nào khác trong Danh mục:
(a). Tinh thể nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học) có trọng lượng mỗi tinh thể không dưới 2,5g, bằng ôxít magiê hay bằng các hợp chất halogenua của kim loại kiềm hoặc kiềm thổ;
(b). Dầu rượu tạp; dầu dippel;
(c). Chất tẩy xoá mực đă đóng gói để bán lẻ;
(d). Chất sửa giấy stenxin (giấy nến) và các chất lỏng dùng để xoá khác, được đóng gói để bán lẻ; và
(e). Chất thử gia nhiệt gốm sứ, nóng chảy được (ví dụ cục Seger)
4. Trong toàn bộ Danh mục, "rác thải đô thị" có nghĩa là rác thải được thu hồi từ các hộ gia đ́nh, khách sạn, nhà hàng, bệnh viện, cửa hàng, văn pḥng,...., rác thải thu được do quét vỉa hè và đường phố cũng như rác thải thu được do phá huỷ và xây dựng. Nh́n chung rác thải đô thị chứa một lượng lớn các vật liệu như plastic, cao su, gỗ, giấy, các sản phẩm dệt, thuỷ tinh, kim loại, thức ăn, đồ đạc nội thất bị hỏng và các vật dụng bị hỏng hoặc thải loại khác. Tuy nhiên, thuật ngữ "rác thải đô thị" không bao gồm:
a. Chất liệu hoặc vật phẩm riêng biệt đă được phân loại từ rác thải, như phế thải plastic, cao su, gỗ, giấy, đồ dệt, thuỷ tinh hoặc kim loại và ắc quy đă qua sử dụng, được đưa vào các nhóm phù hợp của chúng trong Danh mục.
b. Phế thải công nghiệp;
c. Phế thải dược phẩm, như được ghi trong Chú giải 4 (k) của Chương 30; hoặc
d. Chất thải bệnh viện, như được ghi trong Chú giải 6 (a) dưới đây.
5. Theo mục đích của nhóm 38.25, “bùn cặn của nước thải" có nghĩa là bùn cặn thu được từ nhà máy xử lư nước thải đô thị và bao gồm phế thải trước khi xử lư, các chất phát sinh do cọ rửa và bùn cặn chưa làm ổn định. Bùn cặn đă làm ổn định thích hợp để sử dụng như phân bón được không được bao hàm trong khái niệm này (Chương 31).
6. Theo mục đích của nhóm 38..25, khái niệm “chất thải khác” áp dụng đối với:
a. Rác thải bệnh viện, là rác thải bẩn từ việc nghiên cứu y khoa, chẩn đoán, điều trị hoặc từ các khâu y khoa khác, phẫu thuật, nha khoa, hoặc thú y khác, thường chứa các mầm bệnh và các chất dược liệu và đ̣i hỏi phải được xử lư đặc biệt (chẳng hạn như băng bẩn, găng tay đă sử dụng và ống tiêm đă sử dụng);
b. Phế thải dung môi hữu cơ;
c. Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thuỷ lực, chất lỏng dùng cho phanh (dầu phanh) và chất lỏng chống đông; và
d. Chất thải khác từ ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan.
Tuy nhiên, khái niệm "chất thải khác" không bao gồm chất thải chứa chủ yếu dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bitum (nhóm 27.10).
Chú giải phân nhóm:
1. Theo mục đích của các phân nhóm 3825.41 và 3825.49, "dung môi hữu cơ thải" là chất thải có chứa chủ yếu dung môi hữu cơ, không c̣n phù hợp để sử dụng tiếp như sản phẩm ban đầu, được hoặc không được sử dụng cho mục đích thu hồi dung môi
|
Mă hàng |
Mô tả hàng hoá |
||
|
3801 |
|
|
Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng nửa keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác ở dạng bột nhăo, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác |
|
3801 |
10 |
00 |
- Graphit nhân tạo |
|
3801 |
20 |
00 |
- Graphit dạng keo hoặc dạng nửa keo |
|
3801 |
30 |
00 |
- Bột nhăo carbon làm điện cực và các dạng bột nhăo tương tự dùng để lót ḷ nung |
|
3801 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
3802 |
|
|
Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật, kể cả tàn muội động vật |
|
3802 |
10 |
00 |
- Carbon hoạt tính |
|
3802 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
3802 |
90 |
10 |
- - Bauxit hoạt tính |
|
3802 |
90 |
20 |
- - Đất sét hoạt tính và đất hoạt tính |
|
3802 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
3803 |
00 |
00 |
Dầu tall (tall oil), đă hoặc chưa tinh chế |
|
3804 |
|
|
Dung dịch kiềm thải ra từ quá tŕnh sản xuất bột giấy từ gỗ, đă hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lư hóa học, kể cả lignin sulphonat, nhưng trừ dầu tall thuộc nhóm 38.03 |
|
3804 |
00 |
10 |
- Dung dịch kiềm sulfit đă cô đặc |
|
3804 |
00 |
90 |
- Loại khác |
|
3805 |
|
|
Dầu turpentin gôm, dầu turpentin gỗ hoặc dầu turpentin sulphat và các loại dầu tecpen khác, được sản xuất bằng phương pháp chưng cất hoặc xử lư cách khác từ gỗ cây lá kim; chất dipenten thô; dầu sulfit nhựa thông và các chất para-xymen thô khác; dầu thông có chứa chất alpha-tecpineol như thành phần chủ yếu |
|
3805 |
10 |
00 |
- Dầu turpentin gôm, dầu turpentin gỗ hoặc dầu turpentin sulfat |
|
3805 |
20 |
00 |
- Dầu thông |
|
3805 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
3806 |
|
|
Colophan và axit nhựa cây, các dẫn xuất của chúng; cồn colophan và dầu colophan; gôm nấu chảy lại (run gums) |
|
3806 |
10 |
00 |
- Colophan và axit nhựa cây |
|
3806 |
20 |
00 |
- Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan |
|
3806 |
30 |
|
- Gôm este: |
|
3806 |
30 |
10 |
- - Dạng khối |
|
3806 |
30 |
90 |
- - Ở dạng khác |
|
3806 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
3806 |
90 |
10 |
- - Gôm nấu chảy lại ở dạng khối |
|
3806 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
3807 |
|
|
Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; chất creosote gỗ; chất naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín từ quá tŕnh ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự làm từ axit colophan, a xít nhựa cây hay các hắc ín thực vật |
|
3807 |
00 |
10 |
- Chất creosote gỗ |
|
3807 |
00 |
90 |
- Loại khác |
|
3808 |
|
|
Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gậm nhấm, thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều chỉnh sự phát triển của cây, thuốc khử trùng và các loại tương tự, đóng gói sẵn hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ: băng, bấc và nến đă xử lư lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) |
|
3808 |
10 |
|
- Thuốc trừ côn trùng: |
|
|
|
|
- - Chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn trùng: |
|
3808 |
10 |
11 |
- - - Chứa BPMC (FENOBUCARD) |
|
3808 |
10 |
12 |
- - - Loại khác |
|
3808 |
10 |
20 |
- - Hương ṿng chống muỗi (kể cả bột hương chống muỗi đă trộn sơ bộ) |
|
3808 |
10 |
30 |
- - Tấm chống muỗi |
|
3808 |
10 |
40 |
- - Dạng b́nh xịt |
|
3808 |
10 |
50 |
- - Không ở dạng b́nh xịt và có đặc tính bổ trợ diệt sinh vật phá hoại cây trồng |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
3808 |
10 |
91 |
- - - Dạng lỏng |
|
3808 |
10 |
92 |
- - - Dạng bột |
|
3808 |
10 |
99 |
- - - Dạng khác, kể cả các sản phẩm |
|
3808 |
20 |
|
- Thuốc diệt nấm: |
|
3808 |
20 |
10 |
- - Có hàm lượng validamycin đến 3% |
|
3808 |
20 |
20 |
- - Loại khác, thuốc hun khói dùng cho công nghiệp thuốc lá |
|
3808 |
20 |
30 |
- - Loại khác, không ở dạng b́nh xịt và có đặc tính bổ trợ diệt sinh vật phá hoại cây trồng |
|
3808 |
20 |
40 |
- - Loại khác, không ở dạng b́nh xịt |
|
3808 |
20 |
90 |
- - Loại khác |
|
3808 |
30 |
|
- Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và thuốc điều chỉnh sự phát triển của cây: |
|
|
|
|
- - Thuốc diệt cỏ, đă đóng gói để bán lẻ: |
|
3808 |
30 |
11 |
- - - Không ở dạng b́nh xịt |
|
3808 |
30 |
19 |
- - - Loại khác |
|
3808 |
30 |
20 |
- - Thuốc diệt cỏ, chưa đóng gói để bán lẻ |
|
3808 |
30 |
30 |
- - Thuốc chống nảy mầm |
|
|
|
|
- - Thuốc điều chỉnh sự phát triển của cây: |
|
3808 |
30 |
41 |
- - - Chứa triancontanol hoặc ethephon |
|
3808 |
30 |
49 |
- - - Loại khác |
|
3808 |
40 |
|
- Thuốc khử trùng: |
|
3808 |
40 |
10 |
- - Chứa hỗn hợp axit nhựa than đá với chất kiềm và thuốc khử trùng khác |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
3808 |
40 |
91 |
- - - Không ở dạng b́nh xịt và có đặc tính bổ trợ diệt sinh vật phá hoại cây trồng |
|
3808 |
40 |
92 |
- - - Loại khác, không ở dạng b́nh xịt |
|
3808 |
40 |
99 |
- - - Loại khác |
|
3808 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
3808 |
90 |
10 |
- - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất diệt côn trùng hoặc diệt nấm, trừ chất phủ bề mặt |
|
3808 |
90 |
20 |
- - Loại khác, đă đóng gói để bán lẻ |
|
3808 |
90 |
90 |
- - Loại khác, chưa đóng gói để bán lẻ |
|
3809 |
|
|
Chất để hoàn tất, các chất tải thuốc để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hăm màu, các sản phẩm và chế phẩm khác (ví dụ: chất xử lư hoàn tất vải và thuốc gắn màu), dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
3809 |
10 |
00 |
- Dựa trên thành phần cơ bản là tinh bột |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
3809 |
91 |
00 |
- - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự |
|
3809 |
92 |
00 |
- - Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các ngành công nghiệp tương tự |
|
3809 |
93 |
00 |
- - Loại dùng trong công nghiệp thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự |
|
3810 |
|
|
Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ khác dùng trong hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột nhăo gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lơi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn |
|
3810 |
10 |
00 |
- Các chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại; bột và bột nhăo gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện |
|
3810 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
3811 |
|
|
Chế phẩm chống kích nổ, chất làm chậm quá tŕnh ô xy hóa, chất chống dính, chất tăng độ nhớt, chế phẩm chống ăn ṃn và các chất phụ gia chế biến khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng sử dụng như dầu khoáng |
|
|
|
|
- Chế phẩm chống kích nổ: |
|
3811 |
11 |
00 |
- - Làm từ hợp chất ch́ |
|
3811 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Các phụ gia cho dầu bôi trơn: |
|
3811 |
21 |
|
- - Chứa dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bitum: |
|
3811 |
21 |
10 |
- - - Đă đóng gói để bán lẻ |
|
3811 |
21 |
90 |
- - - Loại khác |
|
3811 |
29 |
00 |
- - Loại khác |
|
3811 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
3811 |
90 |
10 |
- -Chế phẩm chống gỉ và chống ăn ṃn |
|
3811 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
3812 |
|
|
Chất xúc tiến lưu hoá cao su đă điều chế; các hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống ô xy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic |
|
3812 |
10 |
00 |
- Chất xúc tiến lưu hoá cao su đă điều chế |
|
3812 |
20 |
00 |
- Hợp chất hoá dẻo dùng cho cao su hay plastic |
|
3812 |
30 |
|
- Các chế phẩm chống ô xy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hay plastic: |
|
3812 |
30 |
10 |
- - Carbon trắng |
|
3812 |
30 |
90 |
- - Loại khác |
|
3813 |
00 |
00 |
Các chế phẩm và chất liệu nạp cho b́nh dập lửa; lựu đạn đă nạp chất dập lửa |
|
3814 |
00 |
00 |
Dung môi hỗn hợp hữu cơ và các chất pha loăng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn và tẩy vecni đă pha chế |
|
3815 |
|
|
Chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tác phản ứng và các chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
|
- Chất xúc tác có nền: |
|
3815 |
11 |
00 |
- - Chứa niken hoặc hợp chất niken như chất hoạt tính |
|
3815 |
12 |
00 |
- - Chứa kim loại quư hoặc hợp chất kim loại quư như chất hoạt tính |
|
3815 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
3815 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
3815 |
90 |
10 |
- - Dùng để hoán đổi CO hoặc khử lưu huỳnh của hydrocarbon |
|
3815 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
3816 |
00 |
00 |
Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự chịu lửa, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01 |
|
3817 |
00 |
00 |
Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnaphthalen hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02 |
|
3818 |
|
|
Các nguyên tố hóa học đă được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, bánh mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đă được kích tạp dùng trong điện tử. [ITA1/A - 001] |
|
3818 |
00 |
10 |
- Dạng bánh mỏng hoặc đĩa chứa không dưới 99% silicôn, chưa được lập chương tŕnh hoạt động bằng điện |
|
3818 |
00 |
90 |
- Loại khác |
|
3819 |
00 |
00 |
Chất lỏng dùng trong bộ hăm thủy lực và các chất lỏng đă được điều chế khác dùng cho sự truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hay các loại dầu thu được từ khoáng bitum |
|
3820 |
00 |
00 |
Chế phẩm chống đông và chất lỏng chống đóng băng đă điều chế |
|
3821 |
00 |
00 |
Môi trường nuôi cấy đă điều chế để phát triển các vi sinh vật |
|
3822 |
|
|
Chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi và chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, trừ loại thuộc nhóm 30.02 hoặc nhóm 30.06; các chất quy chiếu được chứng nhận |
|
3822 |
00 |
10 |
- Tấm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm |
|
3822 |
00 |
20 |
- B́a giấy, nỉ xenlulo và băng giấy bằng sợi xenlulo được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hay chất thử thí nghiệm |
|
3822 |
00 |
90 |
- Loại khác |
|
3823 |
|
|
Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá tŕnh tinh lọc; cồn béo công nghiệp |
|
|
|
|
- Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá tŕnh tinh lọc: |
|
3823 |
11 |
00 |
- - Axit stearic |
|
3823 |
12 |
00 |
- - Axit oleic |
|
3823 |
13 |
00 |
- - Axit béo dầu tall |
|
3823 |
19 |
|
- - Loại khác: |
|
3823 |
19 |
10 |
- - - Dầu axit từ quá tŕnh tinh lọc |
|
3823 |
19 |
90 |
- - - Loại khác |
|
3823 |
70 |
00 |
- Cồn béo công nghiệp |
|
3824 |
|
|
Chất gắn đă điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lơi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm có chứa các hỗn hợp của các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
3824 |
10 |
00 |
- Các chất gắn đă điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lơi đúc |
|
3824 |
20 |
00 |
- Axit naphthenic, muối không tan trong nước và các este của chúng |
|
3824 |
30 |
00 |
- Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hay trộn với các chất gắn kim loại |
|
3824 |
40 |
00 |
- Phụ gia đă điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông |
|
3824 |
50 |
00 |
- Vữa và bê tông không chịu lửa |
|
3824 |
60 |
00 |
- Sorbitol, trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44 |
|
|
|
|
- Hỗn hợp chứa dẫn xuất perhalogen hóa của hydrocarbon mạch hở chứa hai hoặc nhiều halogen khác nhau: |
|
3824 |
71 |
|
- - Chứa hydrocarbon mạch hở đă perhalogen hóa chỉ với flo và clo: |
|
3824 |
71 |
10 |
- - - Dầu dùng cho máy biến thế hoặc bộ phận ngắt mạch |
|
3824 |
71 |
90 |
- - - Loại khác |
|
3824 |
79 |
00 |
- - Loại khác |
|
3824 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
3824 |
90 |
10 |
- - Chất tẩy mực, sửa bản in từ khuôn tô, chất tẩy sửa dạng lỏng khác, đă đóng gói để bán lẻ |
|
3824 |
90 |
20 |
- - Hỗn hợp các chất hoá học, loại dùng để chế biến thực phẩm |
|
3824 |
90 |
30 |
- - Bột nhăo dùng để sao chụp với thành phần cơ bản là gelatin ở dạng hàng rời hoặc đóng gói để sử dụng được ngay (ví dụ: bồi trên giấy hoặc vật liệu dệt) |
|
3824 |
90 |
40 |
- - Dung môi vô cơ hỗn hợp |
|
3824 |
90 |
50 |
- - Dầu axeton |
|
3824 |
90 |
60 |
- - Các chế phẩm hoặc hỗn hợp chứa monosođium glutamate |
|
3824 |
90 |
70 |
- - Các sản phẩm và chế phẩm chứa CFC-11, CFC-12, CFC-113, CFC-114, CFC-115, Halon 1211, Halon 1301 và/ hoặc Halon 2402 |
|
3824 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
3825 |
|
|
Các sản phẩm c̣n lại của ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được ghi ở Chú giải 6 của Chương này. |
|
3825 |
10 |
00 |
- Rác thải đô thị |
|
3825 |
20 |
00 |
- Bùn cặn của nước thải |
|
3825 |
30 |
00 |
- Rác thải bệnh viện |
|
|
|
|
- Dung môi hữu cơ thải: |
|
3825 |
41 |
00 |
- - Đă halogen hoá |
|
3825 |
49 |
00 |
- - Loại khác |
|
3825 |
50 |
00 |
- Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thuỷ lực, dầu phanh, chất lỏng chống đông |
|
|
|
|
- Chất thải khác từ ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan: |
|
3825 |
61 |
00 |
- - Chứa chủ yếu các hợp chất hữu cơ |
|
3825 |
69 |
00 |
- - Loại khác |
|
3825 |
90 |
00 |
- Loại khác |