Chương
40
Cao su và các
sản phẩm bằng cao su
Chú giải
1. Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ danh mục, khái niệm "cao su" chỉ những sản phẩm dưới đây, đã hoặc chưa lưu hoá hoặc ở dạng cứng: cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự, cao su tổng hợp, các dẫn xuất thế cao su từ các loại dầu và những chất như vậy được tái sinh.
2. Chương này không bao gồm:
(a). Các loại hàng hoá trong phần XI (nguyên liệu dệt và các sản phẩm dệt);
(b). Giày dép hoặc các bộ phận của giày dép thuộc chương 64;
(c). Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng (kể cả mũ tắm) thuộc chương 65;
(d). Dụng cụ điện hoặc cơ khí và các bộ phận của chúng thuộc phần XVI (kể cả đồ điện), làm bằng cao su cứng;
(e). Sản phẩm thuộc các chương 90, 92, 94 hoặc 96; hoặc
(f). Sản phẩm thuộc chương 95 (trừ găng tay, găng hở ngón và găng tay bao và các sản phẩm thuộc các nhóm từ 40.11 đến 40.13).
3. Trong các nhóm 40.01 đến 40.03 và 40.05, khái niệm "dạng nguyên sinh" chỉ áp dụng cho các dạng dưới đây:
(a). Dạng lỏng và dạng bột nhão (kể cả latex đã hay chưa tiền lưu hoá, các dạng phân tán và dung dịch khác);
(b). Các khối có hình dạng không đều, cục, tấm, phiến, bột, hạt, miếng và dạng khối tương tự.
4. Theo chú giải 1 của chương này và nhóm 40.02, khái niệm "cao su tổng hợp" chỉ các sản phẩm sau:
(a). Các chất tổng hợp chưa no mà chúng có thể chuyển đổi một chiều thành chất nhựa nhiệt cứng (non- thermoplastic) bằng quá trình lưu hoá với lưu huỳnh, chất này khi ở khoảng nhiệt độ từ 180C và 290C sẽ không đứt dù cho kéo giãn đến ba lần chiều dài ban đầu của chúng, và nó sẽ co lại nhiều nhất đến 1,5 lần chiều dài ban đầu trong vòng 5 phút sau khi bị kéo giãn tới 2 lần chiều dài ban đầu. Theo mục đích của phương pháp thử này thì các chất tạo liên kết ngang như các chất xúc tiến, các chất kích hoạt lưu hoá có thể được thêm vào; sự có mặt của các chất theo qui định của các chú giải 5(b) (ii) và (iii) cũng được chấp nhận. Tuy nhiên, sự có mặt của bất kỳ một chất nào không cần thiết để tạo liên kết ngang như chất độn, chất hoá dẻo và chất trương nở là không được chấp nhận;
(b). Chất dẻo lưu huỳnh (TM); và
(c). Cao su tự nhiên đã biến đổi do ghép hoặc pha trộn với plastic, cao su tự nhiên đã khử trùng hợp, hỗn hợp của các chất tổng hợp chưa no với các polyme tổng hợp no với điều kiện là các sản phẩm kể trên đáp ứng các yêu cầu về lưu hoá và đàn hồi như đã ghi ở mục (a).
5. (a). Các nhóm 40.01 và 40.02 không áp dụng cho bất kỳ loại cao su hoặc hỗn hợp cao su nào đã kết hợp trước hoặc sau khi đông tụ, với:
(i). Các tác nhân lưu hoá, chất xúc tiến, chất hãm hoặc các chất kích hoạt (trừ những chất được thêm vào để chuẩn bị quá trình tiền lưu hoá latex cao su);
(ii). Bột màu hoặc các chất màu khác, trừ trường hợp những chất này thêm vào chỉ để dễ nhận biết;
(iii). Các chất hoá dẻo hoặc chất trương nở (trừ dầu khoáng trong trường hợp cao su chịu dầu), chất độn, tác nhân gia cố, các dung môi hữu cơ hay bất kỳ chất nào khác, trừ những chất trong mục (b).
(b). Sự có mặt của những chất dưới đây trong bất kỳ một loại cao su hay hỗn hợp cao su nào sẽ không ảnh hưởng đến việc phân loại mặt hàng đó trong nhóm 40.01 hoặc 40.02, miễn là cao su hoặc hỗn hợp cao su đó vẫn giữ đặc trưng cơ bản như một nguyên liệu thô, trong những trường hợp có thể sau:
(i). Các chất nhũ hoá hoặc chất chống dính;
(ii). Một lượng nhỏ các sản phẩm để phân nhỏ chất nhũ hoá;
(iii). Một lượng rất nhỏ các chất sau đây: chất nhậy nhiệt (thông thường để sản xuất latex cao su nhậy nhiệt), tác nhân hoạt động bề mặt cation (thông thường dùng sản xuất latex cao su có điện dương), chất chống oxy hoá, chất đông tụ, chất làm bở, chất chịu lạnh, chất bảo quản, chất pepti hoá, chất ổn định, chất điều chỉnh độ nhớt hoặc các chất phụ gia với mục đích đặc biệt tương tự.
6. Theo mục đích của nhóm 40.04, khái niệm "phế liệu, phế thải và mảnh vụn" chỉ các chất thải cao su, các phế liệu và mảnh vụn từ các quá trình sản xuất hoặc gia công cao su và các sản phẩm cao su không còn sử dụng được như mục đích ban đầu của chúng vì cắt ra từng mảnh, mài mòn hoặc các lý do khác.
7. Sợi dây hoàn toàn bằng cao su lưu hoá, có kích thước mặt cắt ngang trên 5mm, được phân loại như các loại dải, thanh hoặc dạng hình khác, thuộc nhóm 40.08.
8. Nhóm 40.10 gồm cả băng tải hoặc đai tải, băng truyền (dây curoa) hoặc đai chuyền bằng vải dệt đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với cao su hoặc làm từ sợi dệt hoặc dây bện đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su .
9. Trong các nhóm 40.01, 40.02, 40.03, 40.05 và 40.08, khái niệm "tấm", "lá", và "dải" chỉ áp dụng cho các loại tấm, lá, dải và khối hình học đều, chưa cắt hoặc mới chỉ cắt đơn giản thành hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có hoặc chưa có tính chất của sản phẩm, đã hoặc chưa in hoặc gia công bề mặt theo cách khác, nhưng chưa cắt thành hình hoặc gia công thêm theo cách khác.
Trong nhóm 40.08, khái niệm "thanh" và "dạng hình" chỉ áp dụng cho các sản phẩm như đã mô tả, đã hoặc chưa cắt theo chiều dài hoặc gia công bề mặt nhưng chưa gia công cách khác.
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hoá |
||
|
4001 |
|
|
Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải |
|
4001 |
10 |
|
- Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa: |
|
|
|
|
- - Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac: |
|
4001 |
10 |
11 |
- - - Được cô bằng ly tâm (Centrifuge concentrate) |
|
4001 |
10 |
12 |
- - - Được chế biến bằng phương pháp khác |
|
|
|
|
- - Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac: |
|
4001 |
10 |
21 |
- - - Được cô bằng ly tâm (Centrifuge concentrate) |
|
4001 |
10 |
22 |
- - - Được chế biến bằng phương pháp khác |
|
|
|
|
- Cao su tự nhiên ở dạng khác: |
|
4001 |
21 |
|
- - Tấm cao su xông khói: |
|
4001 |
21 |
10 |
- - - RSS hạng 1 |
|
4001 |
21 |
20 |
- - - RSS hạng 2 |
|
4001 |
21 |
30 |
- - - RSS hạng 3 |
|
4001 |
21 |
40 |
- - - RSS hạng 4 |
|
4001 |
21 |
50 |
- - - RSS hạng 5 |
|
4001 |
21 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4001 |
22 |
|
- - Cao su tự nhiên đã định chuẩn về kỹ thuật (TSNR): |
|
4001 |
22 |
10 |
- - - Cao su Indonesia tiêu chuẩn - SIR 3 CV |
|
4001 |
22 |
20 |
- - - Cao su Indonesia tiêu chuẩn khác |
|
4001 |
22 |
30 |
- - - Cao su Malaysia tiêu chuẩn |
|
4001 |
22 |
40 |
- - - Cao su Singapore định chuẩn |
|
4001 |
22 |
50 |
- - - Cao su Thái Lan đã được kiểm tra |
|
4001 |
22 |
60 |
- - - Cao su Cam pu chia tiêu chuẩn |
|
4001 |
22 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4001 |
29 |
|
- - Loại khác: |
|
4001 |
29 |
10 |
- - - Cao su tấm được làm khô bằng không khí |
|
4001 |
29 |
20 |
- - - Mủ cao su |
|
4001 |
29 |
30 |
- - - Crếp làm đế giày |
|
4001 |
29 |
40 |
- - - Crếp tái chế, kể cả vỏ crếp làm từ mẩu cao su vụn |
|
4001 |
29 |
50 |
- - - Crếp loại khác |
|
4001 |
29 |
60 |
- - - Cao su chế biến cao cấp |
|
4001 |
29 |
70 |
- - - Váng cao su |
|
4001 |
29 |
80 |
- - - Cao su rơi vãi (trên cây, dưới đất hoặc loại đã hun khói) và phần thừa lại trên cốc |
|
4001 |
29 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4001 |
30 |
|
- Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự: |
|
|
|
|
- - Jelutong: |
|
4001 |
30 |
11 |
- - - Dạng nguyên sinh |
|
4001 |
30 |
19 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
4001 |
30 |
91 |
- - - Dạng nguyên sinh |
|
4001 |
30 |
99 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
|
|
4002 |
|
|
Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải |
|
|
|
|
- Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đã được carboxyl hoá (XSBR) |
|
4002 |
11 |
00 |
- - Dạng latex (dạng mủ cao su) |
|
4002 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
4002 |
20 |
00 |
- Cao su butađien (BR) |
|
|
|
|
- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR): |
|
4002 |
31 |
00 |
- - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR) |
|
4002 |
39 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Cao su cloropren (clorobutadien) (CR): |
|
4002 |
41 |
00 |
- - Dạng latex (dạng mủ cao su) |
|
4002 |
49 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Cao su acrylonitrile-butadien (NBR): |
|
4002 |
51 |
00 |
- - Dạng latex (dạng mủ cao su) |
|
4002 |
59 |
00 |
- - Loại khác |
|
4002 |
60 |
00 |
- Cao su isopren (IR) |
|
4002 |
70 |
00 |
- Cao su diene chưa liên hợp - Etylen-propylen (EPDM) (ethylene-propylene-non conjugated diene rubber) |
|
4002 |
80 |
|
- Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này: |
|
4002 |
80 |
10 |
- - Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp |
|
4002 |
80 |
90 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
4002 |
91 |
00 |
- - Dạng latex (dạng mủ cao su) |
|
4002 |
99 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
|
|
4003 |
00 |
00 |
Cao su tái sinh, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải |
|
|
|
|
|
|
4004 |
00 |
00 |
Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột, hạt thu được từ chúng |
|
|
|
|
|
|
4005 |
|
|
Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải |
|
4005 |
10 |
00 |
- Hỗn hợp với muội carbon hoặc oxit silic |
|
4005 |
20 |
00 |
- Dạng dung dịch; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10 |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
4005 |
91 |
00 |
- - Dạng tấm, lá và dải |
|
4005 |
99 |
00 |
- - Dạng khác |
|
|
|
|
|
|
4006 |
|
|
Các dạng khác (ví dụ thanh, ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ đĩa, vòng) bằng cao su chưa lưu hóa |
|
4006 |
10 |
00 |
- Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao su |
|
4006 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
|
|
|
|
|
4007 |
00 |
00 |
Chỉ và dây bện bằng cao su lưu hóa |
|
|
|
|
|
|
4008 |
|
|
Tấm, lá, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng |
|
|
|
|
- Cao su xốp: |
|
4008 |
11 |
00 |
- - Dạng tấm, lá và dải |
|
4008 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Cao su không xốp: |
|
4008 |
21 |
00 |
- - Dạng tấm, lá và dải |
|
4008 |
29 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
|
|
4009 |
|
|
Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) |
|
|
|
|
- Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác: |
|
4009 |
11 |
00 |
- - Không kèm phụ kiện ghép nối |
|
4009 |
12 |
00 |
- - Có kèm theo phụ kiện ghép nối |
|
|
|
|
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại: |
|
4009 |
21 |
|
- - Không kèm phụ kiện ghép nối |
|
4009 |
21 |
10 |
- - - ống hút và xả bùn mỏ |
|
4009 |
21 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4009 |
22 |
|
- - Có kèm theo phụ kiện ghép nối |
|
4009 |
22 |
10 |
- - - ống hút và xả bùn mỏ |
|
4009 |
22 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt: |
|
4009 |
31 |
|
- - Không kèm phụ kiện ghép nối |
|
4009 |
31 |
10 |
- - - ống hút và xả bùn mỏ |
|
4009 |
31 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4009 |
32 |
|
- - Có kèm theo phụ kiện ghép nối |
|
4009 |
32 |
10 |
- - - ống hút và xả bùn mỏ |
|
4009 |
32 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Đã gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác: |
|
4009 |
41 |
|
- - Không kèm phụ kiện ghép nối |
|
4009 |
41 |
10 |
- - - ống hút và xả bùn mỏ |
|
4009 |
41 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4009 |
42 |
|
- - Có kèm theo phụ kiện ghép nối |
|
4009 |
42 |
10 |
- - - ống hút và xả bùn mỏ |
|
4009 |
42 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
|
|
4010 |
|
|
Băng tải hoặc đai tải băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền bằng cao su lưu hóa |
|
|
|
|
- Băng tải hoặc đai tải: |
|
4010 |
11 |
|
- - Chỉ được gia cố bằng kim loại: |
|
4010 |
11 |
10 |
- - - Có chiều rộng trên 20cm |
|
4010 |
11 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4010 |
12 |
|
- - Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt: |
|
4010 |
12 |
10 |
- - - Có chiều rộng trên 20cm |
|
4010 |
12 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4010 |
13 |
|
- - Chỉ được gia cố bằng plastic: |
|
4010 |
13 |
10 |
- - - Có chiều rộng trên 20cm |
|
4010 |
13 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4010 |
19 |
|
- - Loại khác: |
|
4010 |
19 |
10 |
- - - Có chiều rộng trên 20cm |
|
4010 |
19 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Băng truyền hoặc đai truyền: |
|
4010 |
31 |
00 |
- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng truyền chữ V) , có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60cm đến 180cm |
|
4010 |
32 |
00 |
- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng truyền chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60cm đến 180cm |
|
4010 |
33 |
00 |
- - Băng truyền liên tục có có mặt cắt hình thang (băng truyền chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180cm đến 240cm |
|
4010 |
34 |
00 |
- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng truyền chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180cm đến 240cm |
|
4010 |
35 |
00 |
- - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 60 cm đến 150cm |
|
4010 |
36 |
00 |
- - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 150cm đến 198cm |
|
4010 |
39 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
|
|
4011 |
|
|
Lốp mới, loại dùng hơi bơm, bằng cao su |
|
4011 |
10 |
00 |
- Loại sử dụng cho ô tô con (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua) |
|
4011 |
20 |
|
- Loại dùng cho ô tô buýt và ô tô vận tải: |
|
4011 |
20 |
10 |
- - Chiều rộng không quá 450 mm |
|
4011 |
20 |
90 |
- - Loại khác |
|
4011 |
30 |
00 |
- Loại dùng cho máy bay |
|
4011 |
40 |
00 |
- Loại dùng cho xe mô tô |
|
4011 |
50 |
00 |
- Loại dùng cho xe đạp |
|
|
|
|
- Loại khác, có hoa lốp hình chữ chi hoặc tương tự: |
|
4011 |
61 |
|
- - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp: |
|
4011 |
61 |
10 |
- - - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp |
|
4011 |
61 |
20 |
- - - Loại dùng cho máy dọn đất |
|
4011 |
61 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4011 |
62 |
|
- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp, và có kích thước vành không quá 61cm: |
|
4011 |
62 |
10 |
- - - Loại dùng cho xe xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp |
|
4011 |
62 |
20 |
- - - Loại dùng cho máy dọn đất |
|
4011 |
62 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4011 |
63 |
|
- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp, và có kích thước vành trên 61cm: |
|
4011 |
63 |
10 |
- - - Loại dùng cho máy dọn đất |
|
4011 |
63 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4011 |
69 |
|
- - Loại khác: |
|
4011 |
69 |
10 |
- - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87 |
|
4011 |
69 |
20 |
- - - Loại dùng cho máy dọn đất |
|
4011 |
69 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
4011 |
92 |
|
- - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp: |
|
4011 |
92 |
10 |
- - - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp |
|
4011 |
92 |
20 |
- - - Loại dùng cho máy dọn đất |
|
4011 |
92 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4011 |
93 |
|
- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp, kích thước vành không quá 61cm: |
|
4011 |
93 |
10 |
- - - Loại dùng cho xe xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp |
|
4011 |
93 |
20 |
- - - Loại dùng cho máy dọn đất |
|
4011 |
93 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4011 |
94 |
|
- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp, kích thước vành trên 61cm: |
|
4011 |
94 |
10 |
- - - Loại dùng cho máy dọn đất |
|
4011 |
94 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4011 |
99 |
|
- - Loại khác: |
|
4011 |
99 |
10 |
- - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87 |
|
4011 |
99 |
20 |
- - - Loại dùng cho máy dọn đất |
|
4011 |
99 |
90 |
- - - Loại khác, có chiều rộng trên 450 mm |
|
|
|
|
|
|
4012 |
|
|
Lốp đã qua sử dụng hoặc lốp đắp lại, loại dùng hơi bơm, bằng cao su; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su |
|
|
|
|
- Lốp đắp lại: |
|
4012 |
11 |
00 |
- - Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô con chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua) |
|
4012 |
12 |
|
- - Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô tải: |
|
4012 |
12 |
10 |
- - - Chiều rộng không quá 450 mm |
|
4012 |
12 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4012 |
13 |
00 |
- - Loại dùng cho máy bay |
|
4012 |
19 |
|
- - Loại khác: |
|
4012 |
19 |
10 |
- - - Loại dùng cho xe mô tô |
|
4012 |
19 |
20 |
- - - Loại dùng cho xe đạp |
|
4012 |
19 |
30 |
- - - Loại dùng cho máy dọn đất |
|
4012 |
19 |
40 |
- - - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87 |
|
4012 |
19 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4012 |
20 |
|
- Lốp đã qua sử dụng, loại dùng hơi bơm: |
|
4012 |
20 |
10 |
- - Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua) |
|
|
|
|
- - Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô tải: |
|
4012 |
20 |
21 |
- - - Chiều rộng không quá 450 mm |
|
4012 |
20 |
29 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Loại dùng cho máy bay: |
|
4012 |
20 |
31 |
- - - Phù hợp để đắp lại |
|
4012 |
20 |
39 |
- - - Loại khác |
|
4012 |
20 |
40 |
- - Loại dùng cho xe máy |
|
4012 |
20 |
50 |
- - Loại dùng cho xe đạp |
|
4012 |
20 |
60 |
- - Loại dùng cho máy dọn đất |
|
4012 |
20 |
70 |
- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87 |
|
4012 |
20 |
90 |
- - Loại khác |
|
4012 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
- - Lốp đặc và lốp nửa đặc dùng cho xe thuộc chương 87: |
|
4012 |
90 |
01 |
- - - Lốp đặc có đường kính ngoài không quá 100 mm |
|
4012 |
90 |
02 |
- - - Lốp đặc có đường kính ngoài của trên 100 mm đến 250 mm |
|
4012 |
90 |
03 |
- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm, dùng cho xe thuộc nhóm 87.09 |
|
4012 |
90 |
04 |
- - - Lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm |
|
4012 |
90 |
05 |
- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm, dùng cho xe thuộc nhóm 87.09 |
|
4012 |
90 |
06 |
- - - Lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm |
|
4012 |
90 |
11 |
- - - Lốp nửa đặc có chiều rộng không quá 450 mm |
|
4012 |
90 |
12 |
- - - Lốp nửa đặc có chiều rộng trên 450 mm |
|
|
|
|
- - Lốp đặc hoặc nửa đặc dùng cho máy dọn đất: |
|
4012 |
90 |
21 |
- - - Lốp đặc có đường kính ngoài không quá 100 mm |
|
4012 |
90 |
22 |
- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 100 mm đến 250 mm |
|
4012 |
90 |
23 |
- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm |
|
4012 |
90 |
24 |
- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm |
|
4012 |
90 |
31 |
- - - Lốp nửa đặc có chiều rộng không quá 450 mm |
|
4012 |
90 |
32 |
- - - Lốp nửa đặc có chiều rộng trên 450 mm |
|
|
|
|
- - Lốp đặc hoặc nửa đặc khác: |
|
4012 |
90 |
41 |
- - - Lốp đặc có đường kính ngoài không quá 100 mm |
|
4012 |
90 |
42 |
- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 100 mm đến 250 mm |
|
4012 |
90 |
43 |
- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm |
|
4012 |
90 |
44 |
- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm |
|
4012 |
90 |
51 |
- - - Lốp nửa đặc có chiều rộng không quá 450 mm |
|
4012 |
90 |
52 |
- - - Lốp nửa đặc có chiều rộng trên 450 mm |
|
4012 |
90 |
60 |
- - Lốp trơn (chỉ có rãnh thoát nước, không có hoa lốp) |
|
4012 |
90 |
70 |
- - Lốp có thể đắp lại hoa lốp, chiều rộng không quá 450 mm |
|
4012 |
90 |
80 |
- - Lót vành |
|
4012 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
|
|
4013 |
|
|
Săm các loại, bằng cao su |
|
4013 |
10 |
|
- Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua), ô tô buýt hoặc ô tô tải: |
|
|
|
|
- - Loại dùng cho ô tô con: |
|
4013 |
10 |
11 |
- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm |
|
4013 |
10 |
19 |
- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm |
|
|
|
|
- - Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô tải: |
|
4013 |
10 |
21 |
- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm |
|
4013 |
10 |
29 |
- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm |
|
4013 |
20 |
00 |
- Loại dùng cho xe đạp |
|
4013 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
- - Loại dùng cho máy dọn đất: |
|
4013 |
90 |
11 |
- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm |
|
4013 |
90 |
19 |
- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm |
|
4013 |
90 |
20 |
- - Loại dùng cho xe máy |
|
|
|
|
- - Loại dùng cho xe khác thuộc Chương 87: |
|
4013 |
90 |
31 |
- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm |
|
4013 |
90 |
39 |
- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm |
|
4013 |
90 |
40 |
- - Loại dùng cho máy bay |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
4013 |
90 |
91 |
- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm |
|
4013 |
90 |
99 |
- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm |
|
|
|
|
|
|
4014 |
|
|
Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện lắp ráp bằng cao su cứng |
|
4014 |
10 |
00 |
- Bao tránh thai |
|
4014 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
4014 |
90 |
10 |
- - Núm vú của chai cho trẻ em ăn và các loại tương tự |
|
4014 |
90 |
20 |
- - Vú cao su (cho trẻ em) |
|
4014 |
90 |
30 |
- - Túi chườm nóng hoặc túi chườm lạnh |
|
4014 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
|
|
4015 |
|
|
Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng |
|
|
|
|
- Găng tay, găng tay hở ngón, găng bao tay: |
|
4015 |
11 |
00 |
- - Dùng trong phẫu thuật |
|
4015 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
4015 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
4015 |
90 |
10 |
- - Trang phục lặn |
|
4015 |
90 |
20 |
- - Loại có mạ dát chì dùng để chống tia X |
|
4015 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
|
|
4016 |
|
|
Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng |
|
4016 |
10 |
00 |
- Bằng cao su xốp |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
4016 |
91 |
|
- - Tấm lót sàn và tấm trải sàn: |
|
4016 |
91 |
10 |
- - - Tấm lót sàn |
|
4016 |
91 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4016 |
92 |
00 |
- - Tẩy |
|
4016 |
93 |
|
- - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác: |
|
4016 |
93 |
10 |
- - - Vật liệu để gắn kín tụ điện phân |
|
4016 |
93 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4016 |
94 |
00 |
- - Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không bơm phồng được |
|
4016 |
95 |
00 |
- - Các sản phẩm có thể bơm phồng khác |
|
4016 |
99 |
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
- - - Bộ phận và phụ tùng dùng cho xe thuộc chương 87: |
|
4016 |
99 |
11 |
- - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04, 87.05 và 87.11 |
|
4016 |
99 |
12 |
- - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15 và 87.16 |
|
4016 |
99 |
13 |
- - - - Chắn bùn của xe đạp |
|
4016 |
99 |
14 |
- - - - Các bộ phận khác của xe đạp |
|
4016 |
99 |
15 |
- - - - Phụ tùng của xe đạp |
|
4016 |
99 |
16 |
- - - - Dùng cho xe chở người tàn tật |
|
4016 |
99 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
4016 |
99 |
20 |
- - - Bộ phận và phụ tùng của dù xoay thuộc nhóm 88.04 |
|
4016 |
99 |
30 |
- - - Dải cao su |
|
4016 |
99 |
40 |
- - - Đệm chắn boong tàu thuyền |
|
4016 |
99 |
50 |
- - - Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí, hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
4016 |
99 |
91 |
- - - - Lót đường ray xe lửa (rail pad) |
|
4016 |
99 |
92 |
- - - - Loại chịu lực xây dựng kể cả lực cầu, trừ lót đường ray xe lửa |
|
4016 |
99 |
93 |
- - - - Vòng dây và vỏ bọc bằng cao su dùng cho dụng cụ lao động dạng dây tự động |
|
4016 |
99 |
94 |
- - - - Thảm và tấm trải bàn |
|
4016 |
99 |
95 |
- - - - Nút dùng cho dược phẩm |
|
4016 |
99 |
99 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
|
|
4017 |
00 |
00 |
Cao su cứng (ví dụ ebonit) ở các dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng |
|
|
|
|
|