Chương 44

Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

    (a). Gỗ dưới dạng mảnh, mẩu vụn, vỏ bào được nghiền, tán nhỏ thành bột dùng chủ yếu trong công nghệ làm nước hoa, dược phẩm hoặc thuốc diệt côn trùng, diệt nấm hay các mục đích tương tự (nhóm 12.11);

    (b). Tre nứa hoặc các vật liệu khác có tính chất như gỗ loại chủ yếu dùng để tết bện, dạng thô, đă hoặc chưa chẻ, xẻ hoặc cắt theo chiều dài (thuộc nhóm 14.01);

    (c). Gỗ dưới dạng mảnh, mẩu vụn, đă được nghiền thành bột để dùng chủ yếu cho công nghệ nhuộm và thuộc ta nanh (nhóm14.04);

    (d). Than hoạt tính (nhóm 38.02);

    (e). Các sản phẩm thuộc nhóm 42.02;

    (f). Các mặt hàng thuộc Chương 46;

    (g). Giầy dép hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 64;

    (h). Các mặt hàng thuộc Chương 66 (ví dụ: ô dù, batoong và các bộ phận của chúng);

    (ịj). Các mặt hàng thuộc nhóm 68.08;

    (k). Đồ kim hoàn giả thuộc nhóm 71.17;

    (l). Các mặt hàng thuộc phần XVI hoặc phần XVII (ví dụ: các bộ phận của máy móc, ḥm, vỏ, hộp dùng cho máy móc, thiết bị và đồ dùng của thợ đóng xe);

    (m). Các mặt hàng thuộc phần XVIII (ví dụ: vỏ đồng hồ, nhạc cụ và các bộ phận của chúng);

    (n). Các bộ phận của súng (nhóm 93.05);

    (o). Các mặt hàng thuộc Chương 94 (ví dụ: đồ nội thất (giường, tủ, bàn ghế…), đèn và bộ đèn, cấu kiện nhà lắp ghép sẵn);

    (p). Các mặt hàng thuộc Chương 95 (ví dụ: đồ đạc như đồ chơi trẻ em, trang thiết bị tṛ chơi, dụng cụ thể thao);

    (q). Các mặt hàng thuộc Chương 96 (ví dụ : tẩu hút thuốc và phụ tùng của chúng, khuy, bút ch́), trừ thân và tay cầm bằng gỗ dùng cho các sản phẩm thuộc nhóm 96.03; hoặc

    (r). Các mặt hàng thuộc Chương 97 (ví dụ : các tác phẩm nghệ thuật).

2. Trong Chương này khái niệm "gỗ đă được làm tăng độ rắn" chỉ loại gỗ đă qua xử lư về mặt hoá học hoặc lư học (trong trường hợp loại gỗ này được cấu tạo bằng các lớp được liên kết với nhau, việc xử lư thêm chỉ để đảm bảo sự liên kết tốt giữa các lớp) và do đó đă tăng tỷ trọng (mật độ) hoặc độ cứng cũng như tăng sức bền cơ học hoặc độ bền khi có tác động hoá học hoặc điện.

3. Các nhóm từ 44.14 đến 44.21 bao gồm các mặt hàng có mô tả riêng của các loại ván dăm hoặc tương tự, ván sợi ép, ván ghép hoặc gỗ đă được làm tăng độ rắn.

4. Các mặt hàng thuộc nhóm 44.10, 44.11 hoặc 44.12 có thể được gia công tạo h́nh như đă đưa ra trong nhóm 44.09, đă được uốn cong, uốn thành múi, đột lỗ, được cắt hoặc tạo dáng thành các h́nh dạng khác nhau, trừ h́nh chữ nhật hoặc h́nh vuông, hoặc tạo dáng kiểu khác, miễn là không tạo cho chúng những đặc trưng của các mặt hàng thuộc nhóm khác.

5. Nhóm 44.17 không bao gồm các dụng cụ có lưỡi, gờ, bề mặt hoặc bộ phận làm việc khác được tạo ra từ vật liệu bất kỳ được chi tiết ở chú giải 1 của Chương 82.

6. Theo mục đích của chú giải 1 ở trên và trừ khi có yêu cầu khác, khái niệm "gỗ" trong một nhóm của Chương này cũng bao gồm cả tre nứa và các vật liệu khác có tính chất gỗ.

Chú giải phân nhóm.

1. Theo mục đích của các phân nhóm từ 4403.41 đến 4403.49, 4407.24 đến 4407.29, 4408.31 đến 4408.39 và 4412.13 đến 4412.99, thuật ngữ "gỗ nhiệt đới" chỉ một trong các loại gỗ dưới đây:

Abura, Acajou d'Afrique, Afrormosia, Ako, Alan, Andiroba, Aningré, Avodiré, Azobé, Balau, Balsa, Bossé clair, Bossé foncé, Cativo, Cedro, Dabema, Meranti đỏ sẫm, Dibétou, Doussié, Framiré, Freijo, Fromager, Fuma, Gerongang, Ilomba, Imbuia, Ipé, Iroko, Jaboty, Jelutong, Jequitiba, Jongkong, Kapur, Kempas, Keruing, Kosipo, Kotibé, Koto, Meranti đỏ nhạt, Limba, Louro, Macaranduba, Mahogany, Makoré, Mandioqueira, Mansonia, Mengkulang, Meranti Bakau, Merawan, Merbau, Merpauh, Mersawa, Moabi, Niangon, Nyatoh, Obeche, Okoumé, Onzabili, Orey, Ovengkol, Ozigo, Padauk, Paldao, Palissandre de Guatemala, Palissandre de Para, Palissandre de Rio, Palissandre de Rose, Pau Amarelo, Pau Marfim, Pulai, Punah, Quaruba, Ramin, Sapelli, Saqui-Saqui, Sepetir, Sipo, Sucupira, Suren, Tauari, Teak, Tiama, Tola, Virola, Lauan trắng, Meranti trắng, Seraya trắng, Meranti vàng.

Mă hàng

Mô tả hàng hoá

4401

 

 

Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào, dăm gỗ; phế liệu gỗ, mùn cưa, đă hoặc chưa đóng thành khối, bánh, viên hoặc các dạng tương tự

4401

10

00

- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự

 

 

 

- Vỏ bào, dăm gỗ:

4401

21

00

- - Từ cây lá kim

4401

22

00

- - Từ cây không thuộc loại lá kim

4401

30

00

- Mùn cưa, phế liệu gỗ, đă hoặc chưa đóng thành dạng khối, bánh, viên hoặc các dạng tương tự

4402

00

00

Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đă hoặc chưa đóng thành khối

4403

 

 

Gỗ cây, đă hoặc chưa bóc vỏ, bỏ giác hoặc đẽo vuông thô

4403

10

 

- Đă xử lư bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác:

4403

10

10

- - Cột sào (Baulks)

4403

10

20

- - Khúc gỗ để cưa, xẻ và làm lớp mặt

4403

10

30

- - Cột tṛn chống hầm ḷ

4403

10

40

- - Cọc, cột và các loại gỗ khúc tṛn khác

4403

10

90

- - Loại khác

4403

20

 

- Loại khác, thuộc cây lá kim:

 

 

 

- - Damar Minyak:

4403

20

11

- - - Gỗ làm bột giấy

4403

20

12

- - - Cột sào (Baulks)

4403

20

13

- - - Khúc gỗ để cưa, xẻ và làm lớp mặt

4403

20

14

- - - Cột tṛn chống hầm ḷ

4403

20

15

- - - Cọc, cột và các loại gỗ khúc tṛn khác

4403

20

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Podo:

4403

20

21

- - - Gỗ làm bột giấy

4403

20

22

- - - Cột sào (Baulks)

4403

20

23

- - - Khúc gỗ để cưa, xẻ và làm lớp mặt

4403

20

24

- - - Cột tṛn chống hầm ḷ

4403

20

25

- - - Cọc, cột và các loại gỗ khúc tṛn khác

4403

20

29

- - - Loại khác

 

 

 

- - Sempilor:

4403

20

31

- - - Gỗ làm bột giấy

4403

20

32

- - - Cột sào (Baulks)

4403

20

33

- - - Khúc gỗ để cưa, xẻ và làm lớp mặt

4403

20

34

- - - Cột tṛn chống hầm ḷ

4403

20

35

- - - Cọc, cột và các loại gỗ khúc tṛn khác

4403

20

39

- - - Loại khác

 

 

 

- - Loại khác:

4403

20

91

- - - Gỗ làm bột giấy

4403

20

92

- - - Cột sào (Baulks)

4403

20

93

- - - Khúc gỗ để cưa, xẻ và làm lớp mặt

4403

20

94

- - - Cột tṛn chống hầm ḷ

4403

20

95

- - - Cọc, cột và các loại gỗ khúc tṛn khác

4403

20

99

- - - Loại khác

 

 

 

- Loại khác, bằng gỗ nhiệt đới đă nêu trong chú giải 1 phần phân nhóm của chương này:

4403

41

 

- - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:

 

 

 

- - - Meranti đỏ sẫm (Obar Suluk):

4403

41

11

- - - - Gỗ làm bột giấy

4403

41

12

- - - - Cột sào (Baulks)

4403

41

13

- - - - Khúc gỗ để cưa, xẻ và làm lớp mặt

4403

41

14

- - - - Cột tṛn chống hầm ḷ

4403

41

15

- - - - Cọc, cột và các loại gỗ khúc tṛn khác

4403

41

19

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Meranti đỏ nhạt (Red Seraya):

4403

41

21

- - - - Gỗ làm bột giấy

4403

41

22

- - - - Cột sào (Baulks)

4403

41

23

- - - - Khúc gỗ để cưa, xẻ và làm lớp mặt

4403

41

24

- - - - Cột tṛn chống hầm ḷ

4403

41

25

- - - - Cọc, cột và các loại gỗ khúc tṛn khác

4403

41

29

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Meranti bakau:

4403

41

31

- - - - Gỗ làm bột giấy

4403

41

32

- - - - Cột sào (Baulks)

4403

41

33

- - - - Khúc gỗ để cưa, xẻ và làm lớp mặt

4403

41

34

- - - - Cột tṛn chống hầm ḷ

4403

41

35

- - - - Cọc, cột và các loại gỗ khúc tṛn khác

4403

41

39

- - - - Loại khác

4403

49

 

- - Loại khác:

 

 

 

- - - Kapur:

4403

49

11

- - - - Gỗ làm bột giấy

4403

49

12

- - - - Cột sào (Baulks)

4403

49

13

- - - - Khúc gỗ để cưa, xẻ và làm lớp mặt

4403

49

14

- - - - Cột tṛn chống hầm ḷ

4403

49

15

- - - - Cọc, cột và các loại gỗ khúc tṛn khác

4403

49

19

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Keruing:

4403

49

21

- - - - Gỗ làm bột giấy

4403

49

22

- - - - Cột sào (Baulks)

4403

49

23

- - - - Khúc gỗ để cưa, xẻ và làm lớp mặt

4403

49

24

- - - - Cột tṛn chống hầm ḷ

4403

49

25

- - - - Cọc, cột và các loại gỗ khúc tṛn khác

4403

49

29

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Ramin:

4403

49

31

- - - - Gỗ làm bột giấy

4403

49

32

- - - - Cột sào (Baulks)

4403

49

33

- - - - Khúc gỗ để cưa, xẻ và đă làm lớp mặt, dạng nhám

4403

49

34

- - - - Khúc gỗ để cưa, xẻ và làm lớp mặt, đă được đẽo vuông

4403

49

35

- - - - Cột tṛn chống hầm ḷ

4403

49

36

- - - - Cọc, cột và các loại gỗ khúc tṛn khác

4403

49

39

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Loại khác, bằng gỗ nhiệt đới đă nêu trong chú giải 1 phần phân nhóm của chương này:

4403

49

91

- - - - Gỗ làm bột giấy

4403

49

92

- - - - Cột sào (Baulks)

4403

49

93

- - - - Khúc gỗ để cưa, xẻ và làm lớp mặt

4403

49

94

- - - - Cột tṛn chống hầm ḷ

4403

49

95

- - - - Cọc, cột và các loại gỗ khúc tṛn khác

4403

49

99

- - - - Loại khác

 

 

 

- Loại khác:

4403

91

 

- - Gỗ sồi (Quercus spp):

4403

91

10

- - - Gỗ làm bột giấy

4403

91

20

- - - Cột sào (Baulks)

4403

91

30

- - - Khúc gỗ để cưa, xẻ và làm lớp mặt

4403

91

40

- - - Cột tṛn chống hầm ḷ

4403

91

50

- - - Cọc, cột và các loại gỗ khúc tṛn khác

4403

91

90

- - - Loại khác

4403

92

 

- - Gỗ sồi (Fagus spp):

4403

92

10

- - - Gỗ làm bột giấy

4403

92

20

- - - Cột sào (Baulks)

4403

92

30

- - - Khúc gỗ để cưa, xẻ và làm lớp mặt

4403

92

40

- - - Cột tṛn chống hầm ḷ

4403

92

50

- - - Cọc, cột và các loại gỗ khúc tṛn khác

4403

92

90

- - - Loại khác

4403

99

 

- - Loại khác:

4403

99

10

- - - Gỗ làm bột giấy

4403

99

20

- - - Cột sào (Baulks)

4403

99

30

- - - Khúc gỗ để cưa, xẻ và làm lớp mặt

4403

99

40

- - - Cột tṛn chống hầm ḷ

4403

99

50

- - - Cọc, cột và các loại gỗ khúc tṛn khác

4403

99

90

- - - Loại khác

4404

 

 

Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột, cọc bằng gỗ, vót nhọn, nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ đă cắt nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, dùng làm ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; dăm gỗ và các dạng tương tự

4404

10

00

- Từ cây lá kim

4404

20

00

- Từ cây không thuộc loại lá kim

4405

00

00

Sợi gỗ, bột gỗ

4406

 

 

Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ

4406

10

00

- Loại chưa được ngâm tẩm

4406

90

00

- Loại khác

4407

 

 

Gỗ đă cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đă hoặc chưa bào, đánh giấy ráp hoặc ghép nối đầu, có độ dầy trên 6mm

4407

10

 

- Gỗ từ cây lá kim:

4407

10

10

- - Đă bào

4407

10

20

- - Đă đánh giáp hoặc nối đầu

4407

10

90

- - Loại khác

 

 

 

- Các loại gỗ nhiệt đới được ghi trong chú giải 1 phần phân nhóm của chương này:

4407

24

 

- - Gỗ Virola, Magohany (Swietenia spp), Imbuia và Balsa:

4407

24

10

- - - Đă bào

4407

24

20

- - - Đă đánh giáp hoặc nối đầu

4407

24

90

- - - Loại khác

4407

25

 

- - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti bakau:

 

 

 

- - - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt:

4407

25

11

- - - - Đă bào

4407

25

12

- - - - Đă đánh giáp hoặc nối đầu

4407

25

19

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Meranti bakau:

4407

25

21

- - - - Đă bào

4407

25

22

- - - - Đă đánh giáp hoặc nối đầu

4407

25

29

- - - - Loại khác

4407

26

 

- - Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:

4407

26

10

- - - Đă bào

4407

26

20

- - - Đă đánh giáp hoặc nối đầu

4407

26

90

- - - Loại khác

4407

29

 

- - Loại khác:

 

 

 

- - - Jelutong (Dyera spp.):

4407

29

11

- - - - Đă bào

4407

29

12

- - - - Đă đánh giáp hoặc nối đầu

4407

29

19

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Kapur (Dryobalanops spp):

4407

29

21

- - - - Đă bào

4407

29

22

- - - - Đă đánh giáp hoặc nối đầu

4407

29

29

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Kempas (Koompassia spp.):

4407

29

31

- - - - Đă bào

4407

29

32

- - - - Đă đánh giáp hoặc nối đầu

4407

29

39

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Keruing (Dipterocarpus spp.):

4407

29

41

- - - - Đă bào

4407

29

42

- - - - Đă đánh giáp hoặc nối đầu

4407

29

49

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Ramin (Gonystylus spp.):

4407

29

51

- - - - Đă bào

4407

29

52

- - - - Đă đánh giáp hoặc nối đầu

4407

29

59

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Teak (Tectong spp.):

4407

29

61

- - - - Sàn gỗ tếch đă bào

4407

29

62

- - - - Loại khác, đă bào

4407

29

63

- - - - Đă đánh giáp hoặc nối đầu

4407

29

69

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Balau (Shorea spp.):

4407

29

71

- - - - Đă bào

4407

29

72

- - - - Đă đánh giáp hoặc nối đầu

4407

29

79

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Mengkulang (Heritiera spp.):

4407

29

81

- - - - Đă bào

4407

29

82

- - - - Đă đánh giáp hoặc nối đầu

4407

29

89

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Loại khác:

 

 

 

- - - - Jongkong và Merbau (Intsia spp.):

4407

29

91

- - - - - Đă bào

4407

29

92

- - - - - Đă đánh giáp hoặc nối đầu

4407

29

93

- - - - - Loại khác

 

 

 

- - - - Loại khác:

4407

29

94

- - - - - Đă bào

4407

29

95

- - - - - Đă đánh giáp hoặc nối đầu

4407

29

99

- - - - - Loại khác

 

 

 

- Loại khác:

4407

91

 

- - Gỗ sồi (Quercus spp):

4407

91

10

- - - Đă bào

4407

91

20

- - - Đă đánh giáp hoặc nối đầu

4407

91

90

- - - Loại khác

4407

92

 

- - Gỗ sồi (Fagus spp):

4407

92

10

- - - Đă bào

4407

92

20

- - - Đă đánh giáp hoặc nối đầu

4407

92

90

- - - Loại khác

4407

99

 

- - Loại khác:

4407

99

10

- - - Gỗ aguila, đă bào

4407

99

20

- - - Gỗ aguila, đă đánh giáp hoặc nối đầu

4407

99

30

- - - Loại khác, đă bào

4407

99

40

- - - Loại khác, đă đánh giáp hoặc nối đầu

4407

99

90

- - - Loại khác

4408

 

 

Tấm gỗ lạng làm lớp mặt (kể cả tấm gỗ thu được bằng cách lạng gỗ ghép), gỗ lạng để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ép tương tự khác và gỗ khác, đă được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đă hoặc chưa bào, đánh giấy ráp, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm

4408

10

 

- Gỗ từ cây lá kim:

4408

10

10

- - Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng đă gia công để sản xuất bút ch́; gỗ thông để sản xuất ván ghép

4408

10

20

- - Gỗ khác đă gia công để sản xuất bút ch́

4408

10

30

- - Ván lạng lớp mặt

4408

10

90

- - Loại khác

 

 

 

- Các loại gỗ nhiệt đới được ghi trong chú giải 1 phần phân nhóm của chương này:

 

 

 

- - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti bakau:

4408

31

10

- - - Đă gia công để sản xuất bút ch́

4408

31

90

- - - Loại khác

4408

39

 

- - Loại khác:

4408

39

10

- - - Thanh mỏng gỗ Jelutong đă gia công để sản xuất bút ch́

4408

39

20

- - - Gỗ khác đă gia công để sản xuất bút ch́

4408

39

90

- - - Loại khác

4408

90

 

- Loại khác:

4408

90

10

- - Ván lạng lớp mặt

4408

90

20

- - Gỗ tếch khác không dùng để sản xuất bút ch́

4408

90

90

- - Loại khác

4409

 

 

Gỗ (kể cả gỗ ván và viền dải gỗ trang trí để làm sàn, chưa lắp ghép), được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rănh, bào rănh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân hoặc gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn h́nh, tiện tṛn hoặc gia công tương tự), dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đă hoặc chưa bào, đánh giấy ráp hoặc nối đầu

4409

10

00

- Gỗ cây lá kim

4409

20

 

- Gỗ từ cây không thuộc loại lá kim:

4409

20

10

- - Dải gỗ tếch làm ván sàn

4409

20

20

- - Dải gỗ loại khác làm ván sàn

4409

20

30

- - Nẹp gỗ tếch làm ván sàn

4409

20

90

- - Loại khác

4410

 

 

Ván dăm và các loại ván tương tự (ví dụ: ván dăm định hướng và ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đă hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng chất kết dính hữu cơ khác

 

 

 

- Ván dăm định hướng và ván xốp, bằng gỗ:

4410

21

00

- - Chưa được gia công hoặc gia công thêm trừ đánh giấy ráp

4410

29

00

- - Loại khác

 

 

 

- Loại khác, bằng gỗ:

4410

31

00

- - Chưa được gia công hoặc gia công thêm trừ đánh giấy ráp

4410

32

00

- - Được phủ mặt bằng giấy tẩm melamin

4410

33

00

- - Được phủ mặt bằng lớp trang trí bằng plastic

4410

39

00

- - Loại khác

4410

90

00

- Loại khác

4411

 

 

Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đă hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác

 

 

 

- Ván sợi có tỷ trọng trên 0,8g/ m3:

4411

11

00

- - Chưa gia công về mặt cơ học hoặc chưa phủ bề mặt

4411

19

00

- - Loại khác

 

 

 

- Ván sợi có tỷ trọng trên 0,5g/cm3 đến 0,8g/ m3:

4411

21

00

- - Chưa gia công về mặt cơ học hoặc chưa phủ bề mặt

4411

29

 

- - Loại khác:

4411

29

10

- - - Loại có hạt tṛn hoặc hoa văn h́nh hạt tṛn và đường gờ, đường chỉ trên bề mặt, kể cả tấm vát ốp chân tường và tấm khác có đường gờ, đường chỉ

4411

29

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Ván sợi có tỷ trọng trên 0,35g/ m3 đến 0,5g/ m3:

4411

31

00

- - Chưa gia công về mặt cơ học hoặc chưa phủ bề mặt

4411

39

 

- - Loại khác:

4411

39

10

- - - Loại có hạt tṛn hoặc hoa văn h́nh hạt tṛn và đường gờ, đường chỉ trên bề mặt, kể cả tấm vát ốp chân tường và tấm khác có đường gờ, đường chỉ

4411

39

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Loại khác:

4411

91

00

- - Chưa gia công về mặt cơ học hoặc chưa phủ bề mặt

4411

99

 

- - Loại khác:

4411

99

10

- - - Loại có hạt tṛn hoặc hoa văn h́nh hạt tṛn và đường gờ, đường chỉ trên bề mặt, kể cả tấm vát ốp chân tường và tấm khác có đường gờ, đường chỉ

4411

99

90

- - - Loại khác

4412

 

 

Gỗ dán, gỗ dán ván lạng và các tấm ván khác tương tự

 

 

 

- Gỗ dán chỉ gồm các lớp gỗ, mỗi lớp dầy không quá 6mm:

4412

13

 

- - Có ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ nhiệt đới đă được nêu trong chú giải phân nhóm 1 của chương này:

4412

13

10

- - - Loại phẳng

4412

13

90

- - - Loại khác

4412

14

 

- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loại lá kim:

4412

14

10

- - - Loại phẳng

4412

14

90

- - - Loại khác

4412

19

 

- - Loại khác:

4412

19

10

- - - Loại phẳng

4412

19

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loại lá kim:

4412

22

00

- - Có ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ nhiệt đới đă được nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của chương này

4412

23

00

- - Loại khác, chứa ít nhất một lớp là ván dăm

4412

29

00

- - Loại khác

 

 

 

- Loại khác:

4412

92

00

- - Có ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ nhiệt đới đă được nêu trong chú giải phân nhóm 1 của chương này

4412

93

00

- - Loại khác, chứa ít nhất một lớp là ván dăm

4412

99

00

- - Loại khác

4413

00

00

Gỗ đă được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc tạo h́nh

4414

00

00

Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự

4415

 

 

Ḥm, hộp, thùng thưa, thùng h́nh trống và các loại bao b́ tương tự bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác bằng gỗ; vành đệm giá kệ để hàng bằng gỗ

4415

10

00

- Ḥm, hộp, thùng thưa, thùng h́nh trống và các loại bao b́ tương tự bằng gỗ; tang cuốn cáp

4415

20

00

- Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; vành đệm giá, kệ để hàng

4416

 

 

Thùng tô nô, thùng baren, thùng h́nh trống, h́nh trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong

4416

00

10

- Tấm ván cong

4416

00

90

- Loại khác

4417

 

 

Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt hoặc khuôn giầy, ủng, bằng gỗ

4417

00

10

- Cốt hoặc khuôn của giầy, ủng

4417

00

90

- Loại khác

4418

 

 

Đồ mộc, đồ gỗ dùng trong xây dựng, kể cả panen gỗ có lơi xốp nhân tạo, panen lát sàn và ván lợp đă lắp ghép

4418

10

00

- Cửa sổ, cửa sổ sát đất và khung cửa sổ

4418

20

00

- Cửa ra vào và khung, ngưỡng cửa của chúng

4418

30

00

- Panen lát sàn

4418

40

00

- Ván cốp pha xây dựng

4418

50

00

- Ván lợp

4418

90

 

- Loại khác:

4418

90

10

- - Panen có lơi xốp nhân tạo

4418

90

90

- - Loại khác

4419

00

00

Bộ đồ ăn, bộ đồ làm bếp bằng gỗ

4420

 

 

Gỗ khảm, dát; tráp, và các loại hộp đựng đồ kim hoàn, đựng dao kéo và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí bằng gỗ; các loại đồ dùng bằng gỗ không thuộc chương 94

4420

10

00

- Tượng nhỏ và các đồ trang trí bằng gỗ

4420

90

00

- Loại khác

4421

 

 

Các sản phẩm bằng gỗ khác

4421

10

00

- Mắc treo quần áo

4421

90

 

- Loại khác:

4421

90

10

- - Lơi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi; guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự

4421

90

20

- - Thanh gỗ để làm diêm

4421

90

30

- - Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giầy dép

4421

90

40

- - Que kẹo, que kem và th́a xúc kem

4421

90

50

- - Khối lát bằng gỗ

4421

90

60

- - Mành và phụ kiện của mành

4421

90

70

- - Quạt tay và tấm che kéo bằng tay, khung và cán của khung; bộ phận của khung và cán

 

 

 

- - Loại khác:

4421

90

91

- - - Yên ngựa và yên ḅ

4421

90

92

- - - Chuỗi hạt cầu nguyện

4421

90

93

- - - Chuỗi hạt loại khác

4421

90

94

- - - Tăm

4421

90

99

- - - Loại khác