Chương
44
Gỗ và các
mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a). Gỗ dưới dạng mảnh, mẩu vụn, vỏ bào được nghiền, tán nhỏ thành bột dùng chủ yếu trong công nghệ làm nước hoa, dược phẩm hoặc thuốc diệt côn trùng, diệt nấm hay các mục đích tương tự (nhóm 12.11);
(b). Tre nứa hoặc các vật liệu khác có tính chất như gỗ loại chủ yếu dùng để tết bện, dạng thô, đă hoặc chưa chẻ, xẻ hoặc cắt theo chiều dài (thuộc nhóm 14.01);
(c). Gỗ dưới dạng mảnh, mẩu vụn, đă được nghiền thành bột để dùng chủ yếu cho công nghệ nhuộm và thuộc ta nanh (nhóm14.04);
(d). Than hoạt tính (nhóm 38.02);
(e). Các sản phẩm thuộc nhóm 42.02;
(f). Các mặt hàng thuộc Chương 46;
(g). Giầy dép hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 64;
(h). Các mặt hàng thuộc Chương 66 (ví dụ: ô dù, batoong và các bộ phận của chúng);
(ịj). Các mặt hàng thuộc nhóm 68.08;
(k). Đồ kim hoàn giả thuộc nhóm 71.17;
(l). Các mặt hàng thuộc phần XVI hoặc phần XVII (ví dụ: các bộ phận của máy móc, ḥm, vỏ, hộp dùng cho máy móc, thiết bị và đồ dùng của thợ đóng xe);
(m). Các mặt hàng thuộc phần XVIII (ví dụ: vỏ đồng hồ, nhạc cụ và các bộ phận của chúng);
(n). Các bộ phận của súng (nhóm 93.05);
(o). Các mặt hàng thuộc Chương 94 (ví dụ: đồ nội thất (giường, tủ, bàn ghế…), đèn và bộ đèn, cấu kiện nhà lắp ghép sẵn);
(p). Các mặt hàng thuộc Chương 95 (ví dụ: đồ đạc như đồ chơi trẻ em, trang thiết bị tṛ chơi, dụng cụ thể thao);
(q). Các mặt hàng thuộc Chương 96 (ví dụ : tẩu hút thuốc và phụ tùng của chúng, khuy, bút ch́), trừ thân và tay cầm bằng gỗ dùng cho các sản phẩm thuộc nhóm 96.03; hoặc
(r). Các mặt hàng thuộc Chương 97 (ví dụ : các tác phẩm nghệ thuật).
2. Trong Chương này khái niệm "gỗ đă được làm tăng độ rắn" chỉ loại gỗ đă qua xử lư về mặt hoá học hoặc lư học (trong trường hợp loại gỗ này được cấu tạo bằng các lớp được liên kết với nhau, việc xử lư thêm chỉ để đảm bảo sự liên kết tốt giữa các lớp) và do đó đă tăng tỷ trọng (mật độ) hoặc độ cứng cũng như tăng sức bền cơ học hoặc độ bền khi có tác động hoá học hoặc điện.
3. Các nhóm từ 44.14 đến 44.21 bao gồm các mặt hàng có mô tả riêng của các loại ván dăm hoặc tương tự, ván sợi ép, ván ghép hoặc gỗ đă được làm tăng độ rắn.
4. Các mặt hàng thuộc nhóm 44.10, 44.11 hoặc 44.12 có thể được gia công tạo h́nh như đă đưa ra trong nhóm 44.09, đă được uốn cong, uốn thành múi, đột lỗ, được cắt hoặc tạo dáng thành các h́nh dạng khác nhau, trừ h́nh chữ nhật hoặc h́nh vuông, hoặc tạo dáng kiểu khác, miễn là không tạo cho chúng những đặc trưng của các mặt hàng thuộc nhóm khác.
5. Nhóm 44.17 không bao gồm các dụng cụ có lưỡi, gờ, bề mặt hoặc bộ phận làm việc khác được tạo ra từ vật liệu bất kỳ được chi tiết ở chú giải 1 của Chương 82.
6. Theo mục đích của chú giải 1 ở trên và trừ khi có yêu cầu khác, khái niệm "gỗ" trong một nhóm của Chương này cũng bao gồm cả tre nứa và các vật liệu khác có tính chất gỗ.
Chú giải phân nhóm.
1. Theo mục đích của các phân nhóm từ 4403.41 đến 4403.49, 4407.24 đến 4407.29, 4408.31 đến 4408.39 và 4412.13 đến 4412.99, thuật ngữ "gỗ nhiệt đới" chỉ một trong các loại gỗ dưới đây:
Abura, Acajou d'Afrique, Afrormosia, Ako, Alan, Andiroba, Aningré, Avodiré, Azobé, Balau, Balsa, Bossé clair, Bossé foncé, Cativo, Cedro, Dabema, Meranti đỏ sẫm, Dibétou, Doussié, Framiré, Freijo, Fromager, Fuma, Gerongang, Ilomba, Imbuia, Ipé, Iroko, Jaboty, Jelutong, Jequitiba, Jongkong, Kapur, Kempas, Keruing, Kosipo, Kotibé, Koto, Meranti đỏ nhạt, Limba, Louro, Macaranduba, Mahogany, Makoré, Mandioqueira, Mansonia, Mengkulang, Meranti Bakau, Merawan, Merbau, Merpauh, Mersawa, Moabi, Niangon, Nyatoh, Obeche, Okoumé, Onzabili, Orey, Ovengkol, Ozigo, Padauk, Paldao, Palissandre de Guatemala, Palissandre de Para, Palissandre de Rio, Palissandre de Rose, Pau Amarelo, Pau Marfim, Pulai, Punah, Quaruba, Ramin, Sapelli, Saqui-Saqui, Sepetir, Sipo, Sucupira, Suren, Tauari, Teak, Tiama, Tola, Virola, Lauan trắng, Meranti trắng, Seraya trắng, Meranti vàng.
|
Mă hàng |
Mô tả hàng hoá |
||
|
4401 |
|
|
Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào, dăm gỗ; phế liệu gỗ, mùn cưa, đă hoặc chưa đóng thành khối, bánh, viên hoặc các dạng tương tự |
|
4401 |
10 |
00 |
- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự |
|
|
|
|
- Vỏ bào, dăm gỗ: |
|
4401 |
21 |
00 |
- - Từ cây lá kim |
|
4401 |
22 |
00 |
- - Từ cây không thuộc loại lá kim |
|
4401 |
30 |
00 |
- Mùn cưa, phế liệu gỗ, đă hoặc chưa đóng thành dạng khối, bánh, viên hoặc các dạng tương tự |
|
4402 |
00 |
00 |
Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đă hoặc chưa đóng thành khối |
|
4403 |
|
|
Gỗ cây, đă hoặc chưa bóc vỏ, bỏ giác hoặc đẽo vuông thô |
|
4403 |
10 |
|
- Đă xử lư bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác: |
|
4403 |
10 |
10 |
- - Cột sào (Baulks) |
|
4403 |
10 |
20 |
- - Khúc gỗ để cưa, xẻ và làm lớp mặt |
|
4403 |
10 |
30 |
- - Cột tṛn chống hầm ḷ |
|
4403 |
10 |
40 |
- - Cọc, cột và các loại gỗ khúc tṛn khác |
|
4403 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
4403 |
20 |
|
- Loại khác, thuộc cây lá kim: |
|
|
|
|
- - Damar Minyak: |
|
4403 |
20 |
11 |
- - - Gỗ làm bột giấy |
|
4403 |
20 |
12 |
- - - Cột sào (Baulks) |
|
4403 |
20 |
13 |
- - - Khúc gỗ để cưa, xẻ và làm lớp mặt |
|
4403 |
20 |
14 |
- - - Cột tṛn chống hầm ḷ |
|
4403 |
20 |
15 |
- - - Cọc, cột và các loại gỗ khúc tṛn khác |
|
4403 |
20 |
19 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Podo: |
|
4403 |
20 |
21 |
- - - Gỗ làm bột giấy |
|
4403 |
20 |
22 |
- - - Cột sào (Baulks) |
|
4403 |
20 |
23 |
- - - Khúc gỗ để cưa, xẻ và làm lớp mặt |
|
4403 |
20 |
24 |
- - - Cột tṛn chống hầm ḷ |
|
4403 |
20 |
25 |
- - - Cọc, cột và các loại gỗ khúc tṛn khác |
|
4403 |
20 |
29 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Sempilor: |
|
4403 |
20 |
31 |
- - - Gỗ làm bột giấy |
|
4403 |
20 |
32 |
- - - Cột sào (Baulks) |
|
4403 |
20 |
33 |
- - - Khúc gỗ để cưa, xẻ và làm lớp mặt |
|
4403 |
20 |
34 |
- - - Cột tṛn chống hầm ḷ |
|
4403 |
20 |
35 |
- - - Cọc, cột và các loại gỗ khúc tṛn khác |
|
4403 |
20 |
39 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
4403 |
20 |
91 |
- - - Gỗ làm bột giấy |
|
4403 |
20 |
92 |
- - - Cột sào (Baulks) |
|
4403 |
20 |
93 |
- - - Khúc gỗ để cưa, xẻ và làm lớp mặt |
|
4403 |
20 |
94 |
- - - Cột tṛn chống hầm ḷ |
|
4403 |
20 |
95 |
- - - Cọc, cột và các loại gỗ khúc tṛn khác |
|
4403 |
20 |
99 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Loại khác, bằng gỗ nhiệt đới đă nêu trong chú giải 1 phần phân nhóm của chương này: |
|
4403 |
41 |
|
- - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: |
|
|
|
|
- - - Meranti đỏ sẫm (Obar Suluk): |
|
4403 |
41 |
11 |
- - - - Gỗ làm bột giấy |
|
4403 |
41 |
12 |
- - - - Cột sào (Baulks) |
|
4403 |
41 |
13 |
- - - - Khúc gỗ để cưa, xẻ và làm lớp mặt |
|
4403 |
41 |
14 |
- - - - Cột tṛn chống hầm ḷ |
|
4403 |
41 |
15 |
- - - - Cọc, cột và các loại gỗ khúc tṛn khác |
|
4403 |
41 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Meranti đỏ nhạt (Red Seraya): |
|
4403 |
41 |
21 |
- - - - Gỗ làm bột giấy |
|
4403 |
41 |
22 |
- - - - Cột sào (Baulks) |
|
4403 |
41 |
23 |
- - - - Khúc gỗ để cưa, xẻ và làm lớp mặt |
|
4403 |
41 |
24 |
- - - - Cột tṛn chống hầm ḷ |
|
4403 |
41 |
25 |
- - - - Cọc, cột và các loại gỗ khúc tṛn khác |
|
4403 |
41 |
29 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Meranti bakau: |
|
4403 |
41 |
31 |
- - - - Gỗ làm bột giấy |
|
4403 |
41 |
32 |
- - - - Cột sào (Baulks) |
|
4403 |
41 |
33 |
- - - - Khúc gỗ để cưa, xẻ và làm lớp mặt |
|
4403 |
41 |
34 |
- - - - Cột tṛn chống hầm ḷ |
|
4403 |
41 |
35 |
- - - - Cọc, cột và các loại gỗ khúc tṛn khác |
|
4403 |
41 |
39 |
- - - - Loại khác |
|
4403 |
49 |
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
- - - Kapur: |
|
4403 |
49 |
11 |
- - - - Gỗ làm bột giấy |
|
4403 |
49 |
12 |
- - - - Cột sào (Baulks) |
|
4403 |
49 |
13 |
- - - - Khúc gỗ để cưa, xẻ và làm lớp mặt |
|
4403 |
49 |
14 |
- - - - Cột tṛn chống hầm ḷ |
|
4403 |
49 |
15 |
- - - - Cọc, cột và các loại gỗ khúc tṛn khác |
|
4403 |
49 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Keruing: |
|
4403 |
49 |
21 |
- - - - Gỗ làm bột giấy |
|
4403 |
49 |
22 |
- - - - Cột sào (Baulks) |
|
4403 |
49 |
23 |
- - - - Khúc gỗ để cưa, xẻ và làm lớp mặt |
|
4403 |
49 |
24 |
- - - - Cột tṛn chống hầm ḷ |
|
4403 |
49 |
25 |
- - - - Cọc, cột và các loại gỗ khúc tṛn khác |
|
4403 |
49 |
29 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Ramin: |
|
4403 |
49 |
31 |
- - - - Gỗ làm bột giấy |
|
4403 |
49 |
32 |
- - - - Cột sào (Baulks) |
|
4403 |
49 |
33 |
- - - - Khúc gỗ để cưa, xẻ và đă làm lớp mặt, dạng nhám |
|
4403 |
49 |
34 |
- - - - Khúc gỗ để cưa, xẻ và làm lớp mặt, đă được đẽo vuông |
|
4403 |
49 |
35 |
- - - - Cột tṛn chống hầm ḷ |
|
4403 |
49 |
36 |
- - - - Cọc, cột và các loại gỗ khúc tṛn khác |
|
4403 |
49 |
39 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Loại khác, bằng gỗ nhiệt đới đă nêu trong chú giải 1 phần phân nhóm của chương này: |
|
4403 |
49 |
91 |
- - - - Gỗ làm bột giấy |
|
4403 |
49 |
92 |
- - - - Cột sào (Baulks) |
|
4403 |
49 |
93 |
- - - - Khúc gỗ để cưa, xẻ và làm lớp mặt |
|
4403 |
49 |
94 |
- - - - Cột tṛn chống hầm ḷ |
|
4403 |
49 |
95 |
- - - - Cọc, cột và các loại gỗ khúc tṛn khác |
|
4403 |
49 |
99 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
4403 |
91 |
|
- - Gỗ sồi (Quercus spp): |
|
4403 |
91 |
10 |
- - - Gỗ làm bột giấy |
|
4403 |
91 |
20 |
- - - Cột sào (Baulks) |
|
4403 |
91 |
30 |
- - - Khúc gỗ để cưa, xẻ và làm lớp mặt |
|
4403 |
91 |
40 |
- - - Cột tṛn chống hầm ḷ |
|
4403 |
91 |
50 |
- - - Cọc, cột và các loại gỗ khúc tṛn khác |
|
4403 |
91 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4403 |
92 |
|
- - Gỗ sồi (Fagus spp): |
|
4403 |
92 |
10 |
- - - Gỗ làm bột giấy |
|
4403 |
92 |
20 |
- - - Cột sào (Baulks) |
|
4403 |
92 |
30 |
- - - Khúc gỗ để cưa, xẻ và làm lớp mặt |
|
4403 |
92 |
40 |
- - - Cột tṛn chống hầm ḷ |
|
4403 |
92 |
50 |
- - - Cọc, cột và các loại gỗ khúc tṛn khác |
|
4403 |
92 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4403 |
99 |
|
- - Loại khác: |
|
4403 |
99 |
10 |
- - - Gỗ làm bột giấy |
|
4403 |
99 |
20 |
- - - Cột sào (Baulks) |
|
4403 |
99 |
30 |
- - - Khúc gỗ để cưa, xẻ và làm lớp mặt |
|
4403 |
99 |
40 |
- - - Cột tṛn chống hầm ḷ |
|
4403 |
99 |
50 |
- - - Cọc, cột và các loại gỗ khúc tṛn khác |
|
4403 |
99 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4404 |
|
|
Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột, cọc bằng gỗ, vót nhọn, nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ đă cắt nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, dùng làm ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; dăm gỗ và các dạng tương tự |
|
4404 |
10 |
00 |
- Từ cây lá kim |
|
4404 |
20 |
00 |
- Từ cây không thuộc loại lá kim |
|
4405 |
00 |
00 |
Sợi gỗ, bột gỗ |
|
4406 |
|
|
Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ |
|
4406 |
10 |
00 |
- Loại chưa được ngâm tẩm |
|
4406 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
4407 |
|
|
Gỗ đă cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đă hoặc chưa bào, đánh giấy ráp hoặc ghép nối đầu, có độ dầy trên 6mm |
|
4407 |
10 |
|
- Gỗ từ cây lá kim: |
|
4407 |
10 |
10 |
- - Đă bào |
|
4407 |
10 |
20 |
- - Đă đánh giáp hoặc nối đầu |
|
4407 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Các loại gỗ nhiệt đới được ghi trong chú giải 1 phần phân nhóm của chương này: |
|
4407 |
24 |
|
- - Gỗ Virola, Magohany (Swietenia spp), Imbuia và Balsa: |
|
4407 |
24 |
10 |
- - - Đă bào |
|
4407 |
24 |
20 |
- - - Đă đánh giáp hoặc nối đầu |
|
4407 |
24 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4407 |
25 |
|
- - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti bakau: |
|
|
|
|
- - - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt: |
|
4407 |
25 |
11 |
- - - - Đă bào |
|
4407 |
25 |
12 |
- - - - Đă đánh giáp hoặc nối đầu |
|
4407 |
25 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Meranti bakau: |
|
4407 |
25 |
21 |
- - - - Đă bào |
|
4407 |
25 |
22 |
- - - - Đă đánh giáp hoặc nối đầu |
|
4407 |
25 |
29 |
- - - - Loại khác |
|
4407 |
26 |
|
- - Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan: |
|
4407 |
26 |
10 |
- - - Đă bào |
|
4407 |
26 |
20 |
- - - Đă đánh giáp hoặc nối đầu |
|
4407 |
26 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4407 |
29 |
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
- - - Jelutong (Dyera spp.): |
|
4407 |
29 |
11 |
- - - - Đă bào |
|
4407 |
29 |
12 |
- - - - Đă đánh giáp hoặc nối đầu |
|
4407 |
29 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Kapur (Dryobalanops spp): |
|
4407 |
29 |
21 |
- - - - Đă bào |
|
4407 |
29 |
22 |
- - - - Đă đánh giáp hoặc nối đầu |
|
4407 |
29 |
29 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Kempas (Koompassia spp.): |
|
4407 |
29 |
31 |
- - - - Đă bào |
|
4407 |
29 |
32 |
- - - - Đă đánh giáp hoặc nối đầu |
|
4407 |
29 |
39 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Keruing (Dipterocarpus spp.): |
|
4407 |
29 |
41 |
- - - - Đă bào |
|
4407 |
29 |
42 |
- - - - Đă đánh giáp hoặc nối đầu |
|
4407 |
29 |
49 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Ramin (Gonystylus spp.): |
|
4407 |
29 |
51 |
- - - - Đă bào |
|
4407 |
29 |
52 |
- - - - Đă đánh giáp hoặc nối đầu |
|
4407 |
29 |
59 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Teak (Tectong spp.): |
|
4407 |
29 |
61 |
- - - - Sàn gỗ tếch đă bào |
|
4407 |
29 |
62 |
- - - - Loại khác, đă bào |
|
4407 |
29 |
63 |
- - - - Đă đánh giáp hoặc nối đầu |
|
4407 |
29 |
69 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Balau (Shorea spp.): |
|
4407 |
29 |
71 |
- - - - Đă bào |
|
4407 |
29 |
72 |
- - - - Đă đánh giáp hoặc nối đầu |
|
4407 |
29 |
79 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Mengkulang (Heritiera spp.): |
|
4407 |
29 |
81 |
- - - - Đă bào |
|
4407 |
29 |
82 |
- - - - Đă đánh giáp hoặc nối đầu |
|
4407 |
29 |
89 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
- - - - Jongkong và Merbau (Intsia spp.): |
|
4407 |
29 |
91 |
- - - - - Đă bào |
|
4407 |
29 |
92 |
- - - - - Đă đánh giáp hoặc nối đầu |
|
4407 |
29 |
93 |
- - - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - - Loại khác: |
|
4407 |
29 |
94 |
- - - - - Đă bào |
|
4407 |
29 |
95 |
- - - - - Đă đánh giáp hoặc nối đầu |
|
4407 |
29 |
99 |
- - - - - Loại khác |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
4407 |
91 |
|
- - Gỗ sồi (Quercus spp): |
|
4407 |
91 |
10 |
- - - Đă bào |
|
4407 |
91 |
20 |
- - - Đă đánh giáp hoặc nối đầu |
|
4407 |
91 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4407 |
92 |
|
- - Gỗ sồi (Fagus spp): |
|
4407 |
92 |
10 |
- - - Đă bào |
|
4407 |
92 |
20 |
- - - Đă đánh giáp hoặc nối đầu |
|
4407 |
92 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4407 |
99 |
|
- - Loại khác: |
|
4407 |
99 |
10 |
- - - Gỗ aguila, đă bào |
|
4407 |
99 |
20 |
- - - Gỗ aguila, đă đánh giáp hoặc nối đầu |
|
4407 |
99 |
30 |
- - - Loại khác, đă bào |
|
4407 |
99 |
40 |
- - - Loại khác, đă đánh giáp hoặc nối đầu |
|
4407 |
99 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4408 |
|
|
Tấm gỗ lạng làm lớp mặt (kể cả tấm gỗ thu được bằng cách lạng gỗ ghép), gỗ lạng để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ép tương tự khác và gỗ khác, đă được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đă hoặc chưa bào, đánh giấy ráp, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm |
|
4408 |
10 |
|
- Gỗ từ cây lá kim: |
|
4408 |
10 |
10 |
- - Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng đă gia công để sản xuất bút ch́; gỗ thông để sản xuất ván ghép |
|
4408 |
10 |
20 |
- - Gỗ khác đă gia công để sản xuất bút ch́ |
|
4408 |
10 |
30 |
- - Ván lạng lớp mặt |
|
4408 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Các loại gỗ nhiệt đới được ghi trong chú giải 1 phần phân nhóm của chương này: |
|
|
|
|
- - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti bakau: |
|
4408 |
31 |
10 |
- - - Đă gia công để sản xuất bút ch́ |
|
4408 |
31 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4408 |
39 |
|
- - Loại khác: |
|
4408 |
39 |
10 |
- - - Thanh mỏng gỗ Jelutong đă gia công để sản xuất bút ch́ |
|
4408 |
39 |
20 |
- - - Gỗ khác đă gia công để sản xuất bút ch́ |
|
4408 |
39 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4408 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
4408 |
90 |
10 |
- - Ván lạng lớp mặt |
|
4408 |
90 |
20 |
- - Gỗ tếch khác không dùng để sản xuất bút ch́ |
|
4408 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
4409 |
|
|
Gỗ (kể cả gỗ ván và viền dải gỗ trang trí để làm sàn, chưa lắp ghép), được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rănh, bào rănh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân hoặc gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn h́nh, tiện tṛn hoặc gia công tương tự), dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đă hoặc chưa bào, đánh giấy ráp hoặc nối đầu |
|
4409 |
10 |
00 |
- Gỗ cây lá kim |
|
4409 |
20 |
|
- Gỗ từ cây không thuộc loại lá kim: |
|
4409 |
20 |
10 |
- - Dải gỗ tếch làm ván sàn |
|
4409 |
20 |
20 |
- - Dải gỗ loại khác làm ván sàn |
|
4409 |
20 |
30 |
- - Nẹp gỗ tếch làm ván sàn |
|
4409 |
20 |
90 |
- - Loại khác |
|
4410 |
|
|
Ván dăm và các loại ván tương tự (ví dụ: ván dăm định hướng và ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đă hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng chất kết dính hữu cơ khác |
|
|
|
|
- Ván dăm định hướng và ván xốp, bằng gỗ: |
|
4410 |
21 |
00 |
- - Chưa được gia công hoặc gia công thêm trừ đánh giấy ráp |
|
4410 |
29 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Loại khác, bằng gỗ: |
|
4410 |
31 |
00 |
- - Chưa được gia công hoặc gia công thêm trừ đánh giấy ráp |
|
4410 |
32 |
00 |
- - Được phủ mặt bằng giấy tẩm melamin |
|
4410 |
33 |
00 |
- - Được phủ mặt bằng lớp trang trí bằng plastic |
|
4410 |
39 |
00 |
- - Loại khác |
|
4410 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
4411 |
|
|
Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đă hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác |
|
|
|
|
- Ván sợi có tỷ trọng trên 0,8g/ m3: |
|
4411 |
11 |
00 |
- - Chưa gia công về mặt cơ học hoặc chưa phủ bề mặt |
|
4411 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Ván sợi có tỷ trọng trên 0,5g/cm3 đến 0,8g/ m3: |
|
4411 |
21 |
00 |
- - Chưa gia công về mặt cơ học hoặc chưa phủ bề mặt |
|
4411 |
29 |
|
- - Loại khác: |
|
4411 |
29 |
10 |
- - - Loại có hạt tṛn hoặc hoa văn h́nh hạt tṛn và đường gờ, đường chỉ trên bề mặt, kể cả tấm vát ốp chân tường và tấm khác có đường gờ, đường chỉ |
|
4411 |
29 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Ván sợi có tỷ trọng trên 0,35g/ m3 đến 0,5g/ m3: |
|
4411 |
31 |
00 |
- - Chưa gia công về mặt cơ học hoặc chưa phủ bề mặt |
|
4411 |
39 |
|
- - Loại khác: |
|
4411 |
39 |
10 |
- - - Loại có hạt tṛn hoặc hoa văn h́nh hạt tṛn và đường gờ, đường chỉ trên bề mặt, kể cả tấm vát ốp chân tường và tấm khác có đường gờ, đường chỉ |
|
4411 |
39 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
4411 |
91 |
00 |
- - Chưa gia công về mặt cơ học hoặc chưa phủ bề mặt |
|
4411 |
99 |
|
- - Loại khác: |
|
4411 |
99 |
10 |
- - - Loại có hạt tṛn hoặc hoa văn h́nh hạt tṛn và đường gờ, đường chỉ trên bề mặt, kể cả tấm vát ốp chân tường và tấm khác có đường gờ, đường chỉ |
|
4411 |
99 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4412 |
|
|
Gỗ dán, gỗ dán ván lạng và các tấm ván khác tương tự |
|
|
|
|
- Gỗ dán chỉ gồm các lớp gỗ, mỗi lớp dầy không quá 6mm: |
|
4412 |
13 |
|
- - Có ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ nhiệt đới đă được nêu trong chú giải phân nhóm 1 của chương này: |
|
4412 |
13 |
10 |
- - - Loại phẳng |
|
4412 |
13 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4412 |
14 |
|
- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loại lá kim: |
|
4412 |
14 |
10 |
- - - Loại phẳng |
|
4412 |
14 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4412 |
19 |
|
- - Loại khác: |
|
4412 |
19 |
10 |
- - - Loại phẳng |
|
4412 |
19 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loại lá kim: |
|
4412 |
22 |
00 |
- - Có ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ nhiệt đới đă được nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của chương này |
|
4412 |
23 |
00 |
- - Loại khác, chứa ít nhất một lớp là ván dăm |
|
4412 |
29 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
4412 |
92 |
00 |
- - Có ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ nhiệt đới đă được nêu trong chú giải phân nhóm 1 của chương này |
|
4412 |
93 |
00 |
- - Loại khác, chứa ít nhất một lớp là ván dăm |
|
4412 |
99 |
00 |
- - Loại khác |
|
4413 |
00 |
00 |
Gỗ đă được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc tạo h́nh |
|
4414 |
00 |
00 |
Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự |
|
4415 |
|
|
Ḥm, hộp, thùng thưa, thùng h́nh trống và các loại bao b́ tương tự bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác bằng gỗ; vành đệm giá kệ để hàng bằng gỗ |
|
4415 |
10 |
00 |
- Ḥm, hộp, thùng thưa, thùng h́nh trống và các loại bao b́ tương tự bằng gỗ; tang cuốn cáp |
|
4415 |
20 |
00 |
- Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; vành đệm giá, kệ để hàng |
|
4416 |
|
|
Thùng tô nô, thùng baren, thùng h́nh trống, h́nh trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong |
|
4416 |
00 |
10 |
- Tấm ván cong |
|
4416 |
00 |
90 |
- Loại khác |
|
4417 |
|
|
Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt hoặc khuôn giầy, ủng, bằng gỗ |
|
4417 |
00 |
10 |
- Cốt hoặc khuôn của giầy, ủng |
|
4417 |
00 |
90 |
- Loại khác |
|
4418 |
|
|
Đồ mộc, đồ gỗ dùng trong xây dựng, kể cả panen gỗ có lơi xốp nhân tạo, panen lát sàn và ván lợp đă lắp ghép |
|
4418 |
10 |
00 |
- Cửa sổ, cửa sổ sát đất và khung cửa sổ |
|
4418 |
20 |
00 |
- Cửa ra vào và khung, ngưỡng cửa của chúng |
|
4418 |
30 |
00 |
- Panen lát sàn |
|
4418 |
40 |
00 |
- Ván cốp pha xây dựng |
|
4418 |
50 |
00 |
- Ván lợp |
|
4418 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
4418 |
90 |
10 |
- - Panen có lơi xốp nhân tạo |
|
4418 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
4419 |
00 |
00 |
Bộ đồ ăn, bộ đồ làm bếp bằng gỗ |
|
4420 |
|
|
Gỗ khảm, dát; tráp, và các loại hộp đựng đồ kim hoàn, đựng dao kéo và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí bằng gỗ; các loại đồ dùng bằng gỗ không thuộc chương 94 |
|
4420 |
10 |
00 |
- Tượng nhỏ và các đồ trang trí bằng gỗ |
|
4420 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
4421 |
|
|
Các sản phẩm bằng gỗ khác |
|
4421 |
10 |
00 |
- Mắc treo quần áo |
|
4421 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
4421 |
90 |
10 |
- - Lơi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi; guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự |
|
4421 |
90 |
20 |
- - Thanh gỗ để làm diêm |
|
4421 |
90 |
30 |
- - Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giầy dép |
|
4421 |
90 |
40 |
- - Que kẹo, que kem và th́a xúc kem |
|
4421 |
90 |
50 |
- - Khối lát bằng gỗ |
|
4421 |
90 |
60 |
- - Mành và phụ kiện của mành |
|
4421 |
90 |
70 |
- - Quạt tay và tấm che kéo bằng tay, khung và cán của khung; bộ phận của khung và cán |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
4421 |
90 |
91 |
- - - Yên ngựa và yên ḅ |
|
4421 |
90 |
92 |
- - - Chuỗi hạt cầu nguyện |
|
4421 |
90 |
93 |
- - - Chuỗi hạt loại khác |
|
4421 |
90 |
94 |
- - - Tăm |
|
4421 |
90 |
99 |
- - - Loại khác |