Chương
48
Giấy và
cáctông; các sản phẩm làm bằng bột giấy,
bằng giấy hoặc bằng cáctông
Chú giải
1. Theo mục đích của Chương này, trừ khi có yêu cầu khác, mọi sự đề cập đến “giấy” đều bao gồm cả đề cập đến cáctông (bất kể độ dầy hoặc khối lượng tính trên 1 m2).
2. Chương này không bao gồm:
(a). Các sản phẩm thuộc Chương 30;
(b). Lá phôi dập của nhóm 32.12;
(c). Các loại giấy thơm hoặc các loại giấy đă thấm tẩm hoặc tráng bằng các loại mỹ phẩm (Chương 33);
(d). Giấy hoặc tấm lót xenlulo đă thấm tẩm, tráng, phủ bằng xà pḥng hoặc chất tẩy (nhóm 34.01), hoặc bằng các chất đánh bóng, kem hoặc các chế phẩm tương tự (thuộc nhóm 34.05);
(e). Giấy hoặc cáctông có phủ lớp chất nhạy thuộc các nhóm từ 37.01 đến 37.04;
(f). Giấy được thấm tẩm chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm (nhóm 38.22);
(g). Giấy được gia cố bằng tấm plastic, hoặc một lớp giấy hoặc cáctông được tráng hoặc phủ một lớp plastic, lớp plastic này dày hơn 1/2 tổng bề dày, hoặc các sản phẩm làm bằng loại giấy này, trừ các tấm phủ tường thuộc nhóm 48.14 (Chương 39);
(h). Các sản phẩm thuộc nhóm 42.02 (ví dụ hàng du lịch);
(ij). Các sản phẩm thuộc Chương 46 (các sản phẩm bằng vật liệu tết bện);
(k). Sợi giấy hoặc các sản phẩm dệt bằng sợi giấy (Phần XI);
(l). Các sản phẩm thuộc Chương 64 hoặc 65;
(m). Giấy hoặc cáctông ráp (nhóm 68.05) giấy hoặc cáctông bồi mica (nhóm 68.14) (tuy nhiên, giấy và cáctông tráng phủ bằng bột mica được xếp vào Chương này);
(n). Lá kim loại bồi trên giấy hoặc cáctông (Phần XV);
(o). Các sản phẩm thuộc nhóm 92.09; hoặc
(p). Các sản phẩm thuộc Chương 95 (ví dụ: đồ chơi, dụng cụ của các tṛ chơi, dụng cụ thể thao) hoặc các sản phẩm thuộc Chương 96 (ví dụ: các loại khuy, cúc).
3. Theo nội dung Chú giải 7, các nhóm từ 48.01 đến 48.05 bao gồm cả giấy và cáctông được cán láng, cán láng đặc biệt, làm bóng hoặc hoàn thiện bằng các phương pháp tương tự, làm giả h́nh bóng nước hoặc gia keo bề mặt, và cũng bao gồm cả các loại giấy, cáctông, tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo, đă nhuộm màu hoặc in vân toàn bộ bằng phương pháp nào đó. Trừ khi nhóm 48.03 có yêu cầu khác, các nhóm này không áp dụng cho giấy, cáctông, tấm lót xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo được xử lư theo các phương pháp khác.
4. Trong Chương này "giấy in báo" có nghĩa là loại giấy không tráng phủ bề mặt sử dụng để in báo, có hàm lượng bột giấy cơ học hoặc hoá cơ không nhỏ hơn 65% so với tổng lượng bột giấy, không gia keo hoặc được gia keo nhẹ, có độ nhám bề mặt Parker Print Surf (1MPa) cho cả hai mặt trên 2,5 micromet, định lượng từ 40 g/m2 đến 65 g/m2.
5. Theo mục đích của nhóm 48.02 , các thuật ngữ “giấy và cáctông, loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác” và "giấy làm thẻ và giấy băng không đục lỗ” nghĩa là giấy và cáctông được làm chủ yếu từ bột giấy tẩy trắng hoặc bột giấy cơ học hoặc bột giấy hoá cơ, và thoả măn một trong những tiêu chí sau đây:
* Đối với loại giấy hoặc cáctông định lượng không quá 150 g/m2:
(a). Có hàm lượng bột giấy cơ học hoặc hoá cơ từ 10% trở lên, và
1. định lượng không quá 80 g/m2, hoặc
2. được nhuộm màu toàn bộ; hoặc
(b). Có hàm lượng tro trên 8%, và :
1. định lượng không quá 80 g/m2 , hoặc
2. được nhuộm màu toàn bộ; hoặc
(c). Có hàm lượng tro trên 3% và độ trắng từ 60% trở lên; hoặc
(d). Có hàm lượng tro trên 3% đến 8%, độ trắng dưới 60%, và chỉ số bục (burst index) từ 2.5 kPa.m2/g trở xuống; hoặc
(e). Có hàm lượng tro từ 3% trở xuống, độ trắng từ 60% trở lên, và chỉ số bục từ 2,5 kPa.m2/g trở xuống.
* Đối với loại giấy hoặc cáctông có định lượng trên 150 g/m2:
(a). Được nhuộm màu toàn bộ; hoặc
(b). Có độ trắng từ 60 % trở lên, và
1. Độ dày (caliper) từ 225 micromet (microns) trở xuống, hoặc
2. Độ dày (calliper) trên 225 micromet (microns) đến 508 micromet và hàm lượng tro trên 3 %; hoặc
(c). Có độ trắng dưới 60%, độ dày (caliper) từ 254 micromet (microns) trở xuống và hàm lượng tro trên 8 %.
Tuy nhiên, nhóm 48.02 không bao gồm giấy hoặc cáctông lọc (kể cả giấy làm túi lọc chè) hoặc giấy nỉ hoặc cáctông nỉ.
6. Trong Chương này "giấy và cáctông kraft" có nghĩa là loại giấy và cáctông có hàm lượng bột giấy sản xuất bằng phương pháp sunfat hoặc kiềm không dưới 80% so với tổng lượng bột giấy.
7. Trừ khi nội dung của nhóm có yêu cầu khác, giấy, cáctông, tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo đáp ứng mô tả trong 2 hoặc nhiều nhóm từ 48.01 đến 48.11 sẽ được xếp vào nhóm có số thứ tự cuối cùng trong Danh mục.
8. Các nhóm 48.01 và từ 48.03 đến 48.09 chỉ áp dụng đối với giấy, cáctông, tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo:
(a). Ở dạng dải hoặc cuộn có chiều rộng trên 36 cm; hoặc
(b). Ở dạng tờ h́nh chữ nhật (kể cả h́nh vuông) với một chiều trên 36 cm và chiều kia trên 15 cm khi không gấp.
9. Theo mục đích của nhóm 48.14, khái niệm "giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự" chỉ áp dụng đối với:
(a). Giấy ở dạng cuộn, chiều rộng từ 45 cm đến 160 cm, thích hợp với trang trí tường hoặc trần nhà:
(i). Giả vân, rập nổi, nhuộm màu bề mặt, in theo mẫu trên mặt hoặc trang trí bề mặt bằng cách khác (ví dụ: bằng vụn xơ dệt), có hoặc không tráng hoặc phủ bằng lớp plastic trong suốt để bảo vệ;
(ii). Mặt làm gồ ghề do gắn trang trí bằng vụn rơm, vụn gỗ, v.v...;
(iii). Tráng hoặc phủ bề mặt bằng một lớp plastic, lớp plastic được làm giả vân, rập nổi, nhuộm màu, in theo mẫu hoặc trang trí kiểu khác; hoặc
(iv). Phủ bề mặt bằng vật liệu tết bện, có hoặc không gắn với nhau theo kiểu các tao song song hoặc dệt thoi;
(b). Các loại diềm và băng trang trí bằng giấy, được xử lư như trên, có hoặc không ở dạng cuộn, thích hợp cho việc trang trí tường hoặc trần nhà;
(c). Tấm phủ tường bằng giấy đă làm sẵn thành các băng, ở dạng cuộn hoặc tờ, đă in sẵn để ghép làm phông cảnh, kiểu mẫu hoặc môtip khi dán lên tường.
Các sản phẩm bằng giấy hoặc cáctông thích hợp cho cả việc dùng để trải sàn và phủ tường, được phân loại trong nhóm 48.15.
10. Nhóm 48.20 không bao gồm các loại tờ rời hoặc thiếp, thẻ rời, đă cắt theo cỡ, đă hoặc chưa in, rập nổi hoặc đục lỗ răng cưa.
11. Nhóm 48.23 áp dụng cho các loại thiếp, thẻ răng cưa, làm bằng giấy hoặc cáctông dùng cho máy Jacquard hoặc các loại máy tương tự và ren giấy.
12. Trừ các hàng hoá thuộc nhóm 48.14 hoặc 48.21, các loại giấy, cáctông, tấm lót xenlulo và các sản phẩm của chúng, đă in các motip, chữ hoặc biểu tượng tranh ảnh, mà các loại đó không chỉ đơn thuần là phụ đối với công dụng chủ yếu của sản phẩm, xếp vào Chương 49.
Chú giải phân nhóm.
1.
Theo mục đích
của phân nhóm 4804.11 và 4804.19, "kraft lớp mặt"
có nghĩa là loại giấy và cáctông được
sản xuất hoàn chỉnh trực tiếp trên máy hoặc
làm bóng bề mặt trên máy, có hàm lượng bột
giấy sản xuất bằng phương pháp sunfat
hoặc kiềm không dưới 80% so với tổng
lượng bột giấy tính theo trọng lượng,
ở dạng cuộn, định lượng lớn
hơn 115 g/m2 và có độ bục tối
thiểu như đă chỉ ra trong bảng dưới
đây hoặc chỉ số tương đương
nội suy hoặc ngoại suy tuyến tính cho các loại có
định lượng khác.
|
Định lượng g/m2 -------------- 115 125 200 300 400 |
Độ bục tối thiểu Kpa --------------------------- 393 417 637 824 961 |
2. Theo mục đích của các phân nhóm 4804.21 và 4804.29, "giấy kraft làm bao" có nghĩa là loại giấy được sản xuất hoàn chỉnh trực tiếp trên máy, có hàm lượng bột giấy sản xuất bằng phương pháp sunfat hoặc kiềm không dưới 80% so với tổng lượng bột giấy, ở dạng cuộn, định lượng từ 60 g/m2 đến 115 g/m2 và thoả măn một trong các bộ tiêu chuẩn sau đây:
(a). Chỉ số bục không dưới 3,7 kPa.m2/g và hệ số giăn dài trên 4,5% theo chiều ngang và trên 2% theo chiều dọc.
b). Có độ bền xé và độ bền kéo tối thiểu được chỉ ra trong bảng sau đây hoặc chỉ số tương đương nội suy tuyến tính cho các định lượng khác:
|
|
Độ bền xé tối thiểu mN |
Độ bền kéo tối thiểu |
||
|
Định lượng g/m2 |
Chiều dọc |
Chiều dọc+ chiều ngang |
Chiều dọc |
Chiều dọc + chiều ngang |
|
60 70 80 100 115 |
700 830 965 1.230 1.425 |
1.510 1.790 2.070 2.635 3.060 |
1,9 2,3 2,8 3,7 4,4 |
6 7,2 8,3 10,6 12,3 |
3.
Theo mục đích
của phân nhóm 4805.11, "giấy làm lớp sóng sản
xuất từ bột giấy bán hoá học" có nghĩa
là giấy ở dạng cuộn, có hàm lượng bột
giấy gỗ cứng bán hoá học chưa tẩy
trắng không nhỏ hơn 65% so với tổng
lượng bột giấy và có độ bền nén CMT 30
(phép thử độ bền nén phẳng sau khi đă làm
sóng trong pḥng thí nghiệm với thời gian để
điều hoà mẫu 30 phút) lớn hơn 1,8 Niutơn/g/m2
tại điều kiện thử nghiệm có độ
ẩm tương đối là 50%, nhiệt độ 230C.
4. Phân nhóm 4805.12 bao gồm giấy, dạng cuộn, được làm chủ yếu từ bột giấy rơm rạ bán hoá học, định lượng từ 130 g/m2 trở lên, và có độ bền nén CMT 30 (phép thử độ bền nén phẳng sau khi đă làm sóng trong pḥng thí nghiệm với thời gian để điều hoà mẫu 30 phút) trên 1,4 Niutơn/g/m2 tại điều kiện thử nghiệm có độ ẩm tương đối là 50 %, nhiệt độ 23oC.
5. Các phân nhóm 4805.24 và 4805.25 bao gồm giấy và cáctông được làm toàn bộ hoặc chủ yếu bằng bột giấy tái chế từ giấy loại và cáctông loại (phế liệu và vụn thừa). Cáctông lớp mặt có thể có mặt trên được nhuộm màu hoặc được làm từ bột giấy không phải là bột giấy tái chế đă tẩy trắng hoặc không tẩy trắng. Các sản phẩm này có chỉ số bục không nhỏ hơn 2 kPa..m2/g.
6. Theo mục đích của phân nhóm 4805.30, "giấy bao gói làm từ bột giấy sunfit" có nghĩa là loại giấy được làm bóng trên máy, có hàm lượng bột giấy sun phít trên 40% so với tổng lượng bột giấy, hàm lượng tro không quá 8 % và chỉ số bục không dưới 1,47 kPa.m2/g.
7. Theo mục đích của phân nhóm 4810.22, "giấy tráng nhẹ" là loại giấy được tráng 2 mặt, có định lượng không quá 72 g/m2, khối lượng chất tráng trên mỗi mặt không quá 15 g/m2, trên giấy nền có hàm lượng bột giấy cơ học không nhỏ hơn 50% so với tổng lượng bột giấy.
|
Mă hàng |
Mô tả hàng hoá |
||
|
4801 |
|
|
Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ |
|
4801 |
00 |
10 |
- Định lượng không quá 55g/m2 |
|
4801 |
00 |
90 |
- Loại khác |
|
4802 |
|
|
Giấy và cactông không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, giấy làm thẻ và giấy băng không đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ h́nh chữ nhật (kể cả h́nh vuông), kích thước bất kỳ trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và cáctông sản xuất thủ công |
|
4802 |
10 |
00 |
- Giấy và cáctông, sản xuất thủ công |
|
4802 |
20 |
00 |
- Giấy và cáctông sử dụng làm nền cho giấy và cáctông nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện |
|
4802 |
30 |
|
- Giấy làm nền sản xuất giấy carbon: |
|
4802 |
30 |
10 |
- - Định lượng dưới 20g/m2 |
|
4802 |
30 |
90 |
- - Loại khác |
|
4802 |
40 |
00 |
- Giấy làm nền sản xuất giấy dán tường |
|
|
|
|
- Giấy và cáctông khác, không chứa bột giấy cơ học hoặc hoá cơ hoặc có hàm lượng bột giấy này không lớn hơn 10% so với tổng lượng bột giấy: |
|
4802 |
54 |
|
- - Có định lượng dưới 40g/ m2: |
|
4802 |
54 |
10 |
- - - Sử dụng để sản xuất b́a thạch cao hoặc thẻ máy tính |
|
4802 |
54 |
20 |
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm |
|
4802 |
54 |
30 |
- - - Giấy photocopy, viết và in khác và giấy dùng cho đồ họa |
|
4802 |
54 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4802 |
55 |
|
- - Có định lượng từ 40g/ m2 đến 150g/ m2, dạng cuộn: |
|
4802 |
55 |
10 |
- - - Loại để in tiền; loại dùng để sản xuất b́a thạch cao hoặc thẻ máy tính |
|
4802 |
55 |
20 |
- - - Giấy và cáctông trang trí, kể cả loại có h́nh bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có các sợi hoặc hỗn hợp các đốm khác mầu và giấy da giả cổ |
|
4802 |
55 |
30 |
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm |
|
4802 |
55 |
40 |
- - - Giấy photocopy, viết và in khác và giấy dùng cho đồ họa |
|
4802 |
55 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4802 |
56 |
|
- - Có định lượng từ 40g/ m2 đến 150g/ m2, dạng tờ với một chiều không quá 435mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp : |
|
4802 |
56 |
10 |
- - - Loại để in tiền; loại dùng để sản xuất b́a thạch cao hoặc thẻ máy tính |
|
4802 |
56 |
20 |
- - - Giấy và cáctông trang trí, kể cả loại có h́nh bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có các sợi hoặc hỗn hợp các đốm khác mầu và giấy da giả cổ |
|
4802 |
56 |
30 |
- - - Giấy photocopy, viết và in khác và giấy dùng cho đồ họa |
|
4802 |
56 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4802 |
57 |
|
- - Loại khác, có định lượng từ 40g/ m2 đến 150g/ m2: |
|
4802 |
57 |
10 |
- - - Loại để in tiền; loại dùng để sản xuất b́a thạch cao hoặc thẻ máy tính |
|
4802 |
57 |
20 |
- - - Giấy và cáctông trang trí, kể cả loại có h́nh bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có các sợi hoặc hỗn hợp các đốm khác mầu và giấy da giả cổ |
|
4802 |
57 |
30 |
- - - Giấy photocopy, viết và in khác và giấy dùng cho đồ họa |
|
4802 |
57 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4802 |
58 |
|
- - Có định lượng trên 150g/ m2: |
|
4802 |
58 |
10 |
- - - Loại dùng để sản xuất b́a thạch cao hoặc thẻ máy tính |
|
4802 |
58 |
20 |
- - - Giấy và cáctông trang trí, kể cả loại có h́nh bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có các sợi hoặc hỗn hợp các đốm khác mầu và giấy da giả cổ |
|
4802 |
58 |
30 |
- - - Giấy photocopy, viết và in khác và giấy dùng cho đồ họa |
|
4802 |
58 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Giấy và cáctông khác, có hàm lượng bột giấy cơ học hoặc hoá cơ lớn hơn 10% so với tổng lượng bột giấy: |
|
4802 |
61 |
|
- - Dạng cuộn: |
|
4802 |
61 |
10 |
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm |
|
4802 |
61 |
20 |
- - - Loại để in tiền; loại dùng để sản xuất b́a thạch cao hoặc thẻ máy tính |
|
4802 |
61 |
30 |
- - - Giấy photocopy, viết và in khác và giấy dùng cho đồ họa |
|
4802 |
61 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4802 |
62 |
|
- - Dạng tờ với một chiều không quá 435mm và chiều kia không quá 297 mm, ở dạng không gấp: |
|
4802 |
62 |
10 |
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm |
|
4802 |
62 |
20 |
- - - Loại để in tiền; loại dùng để sản xuất b́a thạch cao hoặc thẻ máy tính |
|
4802 |
62 |
30 |
- - - Giấy photocopy, viết và in khác và giấy dùng cho đồ họa |
|
4802 |
62 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4802 |
69 |
|
- - Loại khác: |
|
4802 |
69 |
10 |
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm |
|
4802 |
69 |
20 |
- - - Loại để in tiền; loại dùng để sản xuất b́a thạch cao hoặc thẻ máy tính |
|
4802 |
69 |
30 |
- - - Giấy photocopy, viết và in khác và giấy dùng cho đồ họa |
|
4802 |
69 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4803 |
|
|
Giấy vệ sinh hoặc giấy dùng làm giấy lụa lau mặt, giấy khăn ăn hoặc khăn lau tay và các loại giấy tương tự chưa được gia công thành phẩm dùng cho các mục đích nội trợ hoặc vệ sinh, tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo đă hoặc chưa làm chun, làm nhăn, dập nổi, đục lỗ răng cưa, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ |
|
4803 |
00 |
10 |
- Tấm lót xenlulo, loại mới chỉ gia công ở mức tạo mầu hoặc tạo vân hoa toàn bộ bề mặt |
|
4803 |
00 |
20 |
- Giấy lụa |
|
4803 |
00 |
90 |
- Loại khác |
|
4804 |
|
|
Giấy và cáctông kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03 |
|
|
|
|
- Cáctông kraft lớp mặt: |
|
4804 |
11 |
00 |
- - Loại chưa tẩy trắng |
|
4804 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Giấy kraft làm bao: |
|
4804 |
21 |
|
- - Loại chưa tẩy trắng: |
|
4804 |
21 |
10 |
- - - Làm bao xi măng |
|
4804 |
21 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4804 |
29 |
|
- - Loại khác: |
|
4804 |
29 |
10 |
- - - Giấy bồi (composite paper) |
|
4804 |
29 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Giấy và cáctông kraft khác có định lượng từ 150g/ m2 trở xuống: |
|
4804 |
31 |
|
- - Loại chưa tẩy trắng: |
|
4804 |
31 |
10 |
- - - Giấy kraft cách điện |
|
4804 |
31 |
20 |
- - - Giấy kraft ở dạng cuộn có chiều rộng 209 mm dùng để gói que dinamite |
|
4804 |
31 |
30 |
- - - Có độ bền ướt từ 40g đến 60g, để làm băng dính gỗ dán |
|
4804 |
31 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4804 |
39 |
|
- - Loại khác: |
|
4804 |
39 |
10 |
- - - Có độ bền ướt từ 40g đến 60g, để làm băng dính gỗ dán |
|
4804 |
39 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Giấy và cáctông kraft khác có định lượng trên 150g/ m2 đến dưới 225g/ m2: |
|
4804 |
41 |
|
- - Loại chưa tẩy trắng: |
|
4804 |
41 |
10 |
- - - Giấy kraft cách điện |
|
4804 |
41 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4804 |
42 |
00 |
- - Loại đă tẩy trắng có hàm lượng bột giấy hoá học từ gỗ trên 95% so với tổng lượng bột giấy |
|
4804 |
49 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Giấy và cáctông kraft khác có định lượng từ 225g/ m2 trở lên: |
|
4804 |
51 |
|
- - Loại chưa tẩy trắng: |
|
4804 |
51 |
10 |
- - - Giấy kraft cách điện; cáctông ép có định lượng từ 600 g/ m2 trở lên |
|
4804 |
51 |
20 |
- - - Giấy kraft ở dạng cuộn có chiều rộng 209 mm dùng để gói que dinamite |
|
4804 |
51 |
30 |
- - - Có độ bền ướt từ 40g đến 60g, để làm băng dính gỗ dán |
|
4804 |
51 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4804 |
52 |
00 |
- - Loại đă tẩy trắng có hàm lượng bột giấy hoá học từ gỗ trên 95% so với tổng lượng bột giấy |
|
4804 |
59 |
00 |
- - Loại khác |
|
4805 |
|
|
Giấy và cáctông không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hơn mức đă chi tiết trong chú giải 3 của chương này |
|
|
|
|
- Giấy làm lớp sóng: |
|
4805 |
11 |
00 |
- - Sản xuất từ bột giấy bán hóa học |
|
4805 |
12 |
00 |
- - Sản xuất từ bột giấy rơm rạ |
|
4805 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Cáctông lớp mặt (được làm từ bột giấy tái chế): |
|
4805 |
24 |
00 |
- - Có định lượng từ 150g/ m2 trở xuống |
|
4805 |
25 |
00 |
- - Có định lượng trên 150g/ m2 |
|
4805 |
30 |
|
- Giấy bao gói làm từ bột giấy sunfit: |
|
4805 |
30 |
10 |
- - Giấy gói diêm đă in màu |
|
4805 |
30 |
90 |
- - Loại khác |
|
4805 |
40 |
00 |
- Giấy lọc và cáctông lọc |
|
4805 |
50 |
00 |
- Giấy nỉ và cáctông nỉ |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
4805 |
91 |
|
- - Có định lượng từ 150g/ m2 trở xuống: |
|
4805 |
91 |
10 |
- - - Giấy dùng để chèn vào giữa các sản phẩm thuỷ tinh phẳng khi đóng gói, có hàm lượng nhựa không quá 0,6% |
|
4805 |
91 |
20 |
- - - Giấy thấm |
|
4805 |
91 |
30 |
- - - Giấy vàng mă |
|
4805 |
91 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4805 |
92 |
00 |
- - Có định lượng trên 150g/ m2 đến dưới 225g/ m2 |
|
4805 |
93 |
00 |
- - Có định lượng từ 225 g/ m2 trở lên |
|
4806 |
|
|
Giấy giả da gốc thực vật, giấy chống thấm dầu, giấy can, giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác, dạng cuộn hoặc tờ |
|
4806 |
10 |
00 |
- Giấy giả da gốc thực vật |
|
4806 |
20 |
00 |
- Giấy chống thấm dầu |
|
4806 |
30 |
00 |
- Giấy can |
|
4806 |
40 |
00 |
- Giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác |
|
4807 |
00 |
00 |
Giấy và cáctông bồi (được làm bằng cách dán các lớp giấy phẳng hoặc cáctông phẳng với nhau bằng một lớp keo dính) chưa tráng hoặc thấm tẩm bề mặt, đă hoặc chưa được gia cố với nhau, ở dạng cuộn hoặc tờ |
|
4808 |
|
|
Giấy và cáctông làn sóng (có hoặc không dán các tờ phẳng trên mặt), đă làm chun, làm nhăn, dập nổi hoặc đục lỗ răng cưa, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ các loại thuộc nhóm 48.03 |
|
4808 |
10 |
00 |
- Giấy và cáctông sóng, đă hoặc chưa đục lỗ răng cưa |
|
4808 |
20 |
00 |
- Giấy kraft làm bao b́, đă làm chun hoặc làm nhăn, có hoặc không dập nổi hoặc đục lỗ răng cưa |
|
4808 |
30 |
00 |
- Giấy kraft khác, đă làm chun hoặc làm nhăn, có hoặc không rập nổi hoặc đục lỗ răng cưa |
|
4808 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
4808 |
90 |
10 |
- - Giấy dập nổi kể cả giấy trang trí dùng để sản xuất giấy viết, giấy in, giấy lót hoặc giấy bọc ngoài |
|
4808 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
4809 |
|
|
Giấy than, giấy tự coppy (giấy tự nhân bản) và các loại giấy dùng để sao chụp khác (kể cả giấy đă tráng hoặc thấm tẩm dùng cho nhân bản giấy nến hoặc các tấm in offset) đă hoặc chưa in, dạng cuộn hoặc tờ |
|
4809 |
10 |
|
- Giấy than và giấy copy tương tự : |
|
4809 |
10 |
10 |
- - Giấy than |
|
4809 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
4809 |
20 |
00 |
- Giấy tự nhân bản |
|
4809 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
4810 |
|
|
Giấy và cáctông, đă tráng một hoặc cả hai mặt bằng một lớp cao lanh (China clay) hoặc bằng các chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính và không có lớp phủ tráng nào khác, có hoặc không nhuộm màu bề mặt, có hoặc không trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ h́nh chữ nhật (kể cả h́nh vuông), với bất kỳ kích cỡ nào |
|
|
|
|
- Giấy và cáctông loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, không chứa bột giấy cơ học hoặc hoá cơ hoặc loại có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy: |
|
4810 |
13 |
|
- - Dạng cuộn: |
|
4810 |
13 |
10 |
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm |
|
4810 |
13 |
20 |
- - - Giấy mỹ thuật (giấy art) |
|
4810 |
13 |
30 |
- - - Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện |
|
4810 |
13 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4810 |
14 |
|
- - Dạng tờ có một cạnh không quá 435 mm và cạnh kia không quá 297 mm ở dạng không gấp: |
|
4810 |
14 |
10 |
- - - Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện |
|
4810 |
14 |
20 |
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm |
|
4810 |
14 |
30 |
- - - Giấy dùng để in chứng khoán, vé, cuống vé hay phiếu thưởng (coupon), séc hoặc các sản phẩm tương tự, trừ tiền giấy |
|
4810 |
14 |
40 |
- - - Giấy mỹ thuật (giấy art) |
|
4810 |
14 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4810 |
19 |
|
- - Loại khác: |
|
4810 |
19 |
10 |
- - - Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện |
|
4810 |
19 |
20 |
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm |
|
4810 |
19 |
30 |
- - - Giấy dùng để in chứng khoán, vé, cuống vé hay phiếu thưởng (coupon), séc hoặc các sản phẩm tương tự, trừ tiền giấy |
|
4810 |
19 |
40 |
- - - Giấy và cáctông được sử dụng cho công nghệ in phun |
|
4810 |
19 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Giấy và cáctông loại dùng để viết, in hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, có hàm lượng bột giấy cơ học hoặc hoá cơ trên 10% so với tổng lượng bột giấy: |
|
4810 |
22 |
|
- - Giấy tráng nhẹ: |
|
4810 |
22 |
10 |
- - - Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy và cáctông nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện |
|
4810 |
22 |
20 |
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm |
|
4810 |
22 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4810 |
29 |
|
- - Loại khác: |
|
4810 |
29 |
10 |
- - - Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy và cáctông nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện |
|
4810 |
29 |
20 |
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm |
|
4810 |
29 |
30 |
- - - Giấy mỹ thuật (giấy art) |
|
4810 |
29 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Giấy và cáctông kraft, trừ loại dùng để viết, in hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác: |
|
4810 |
31 |
|
- - Loại đă tẩy trắng, có hàm lượng bột giấy hoá học từ gỗ lớn hơn 95% so với tổng lượng bột giấy và có định lượng từ 150g/ m2 trở xuống: |
|
4810 |
31 |
10 |
- - - Giấy và cáctông đă tráng hoặc nhuộm màu bề mặt dùng trong sản xuất thẻ hoặc băng máy tính |
|
4810 |
31 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4810 |
32 |
|
- - Loại đă tẩy trắng, có hàm lượng bột giấy hoá học từ gỗ lớn hơn 95% so với tổng lượng bột giấy và có định lượng trên 150g/ m2: |
|
4810 |
32 |
10 |
- - - Giấy và cáctông đă tráng hoặc nhuộm màu bề mặt dùng trong sản xuất thẻ hoặc băng giấy máy tính |
|
4810 |
32 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4810 |
39 |
|
- - Loại khác: |
|
4810 |
39 |
10 |
- - - Giấy và cáctông đă tráng hoặc nhuộm màu bề mặt dùng trong sản xuất thẻ hoặc băng giấy máy tính |
|
4810 |
39 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Giấy và cáctông khác: |
|
4810 |
92 |
|
- - Giấy nhiều lớp: |
|
4810 |
92 |
10 |
- - Cáctông có mặt dưới màu xám |
|
4810 |
92 |
20 |
- - Giấy và cáctông đă tráng hoặc nhuộm màu bề mặt dùng trong sản xuất thẻ hoặc băng giấy máy tính |
|
4810 |
92 |
90 |
- - Loại khác |
|
4810 |
99 |
|
- - Loại khác: |
|
4810 |
99 |
10 |
- - Giấy và cáctông đă tráng hoặc nhuộm màu bề mặt dùng trong sản xuất thẻ hoặc băng giấy máy tính |
|
4810 |
99 |
90 |
- - Loại khác |
|
4811 |
|
|
Giấy, cáctông, tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo, đă tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ h́nh chữ nhật (kể cả h́nh vuông), với kích thước bất kỳ, trừ các loại thuộc các nhóm 48.03, 48.09 hoặc 48.10 |
|
4811 |
10 |
00 |
- Giấy và cáctông đă quét hắc ín, chất bi-tum hoặc asphalt |
|
|
|
|
- Giấy và cáctông dính hoặc đă quét lớp keo dính: |
|
4811 |
41 |
00 |
- - Loại tự dính |
|
4811 |
49 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Giấy và cáctông đă tráng, thấm tẩm hoặc phủ bằng plastic (trừ chất dính): |
|
4811 |
51 |
00 |
- - Loại đă tẩy trắng, định lượng trên 150 g/ m2 |
|
4811 |
59 |
00 |
- - Loại khác |
|
4811 |
60 |
00 |
- Giấy và cáctông đă tráng, thấm, tẩm hoặc phủ bằng sáp, sáp parafin, stearin, dầu hoặc glycerol |
|
4811 |
90 |
|
- Giấy, cáctông, tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo khác: |
|
4811 |
90 |
10 |
- - Giấy và cáctông, đă tráng hoặc phủ lớp nhôm ở mặt trong, có gắn chữ hoặc nhăn để chỉ ra rằng loại giấy hoặc cáctông này được dùng để đựng sữa |
|
4811 |
90 |
20 |
- - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm |
|
4811 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
4812 |
00 |
00 |
Khuôn, tấm lọc, bằng bột giấy |
|
4813 |
|
|
Giấy cuốn thuốc lá, đă hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống |
|
4813 |
10 |
00 |
- Dạng tập hoặc cuốn sẵn thành ống |
|
4813 |
20 |
00 |
- Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5cm |
|
4813 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
4814 |
|
|
Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự; tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy |
|
4814 |
10 |
00 |
- Giấy giả vân gỗ |
|
4814 |
20 |
00 |
- Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự, bằng giấy đă được tráng hoặc phủ, trên bề mặt có một lớp plastic có hạt nổi, dập nổi, nhuộm mầu, in h́nh hoặc trang trí cách khác |
|
4814 |
30 |
00 |
- Giấy dán tường và các tấm phủ tường tương tự, bằng giấy trên bề mặt có phủ lớp vật liệu tết bện, đă hoặc chưa kết lại với nhau kiểu các tao song song hoặc dệt thoi |
|
4814 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
4814 |
90 |
10 |
- - Giấy dán tường và các tấm phủ tường tương tự, có hạt nổi, dập nổi, nhuộm mầu bề mặt, in h́nh hoặc trang trí bề mặt bằng cách khác, đă được tráng hoặc phủ bằng một lớp plastic trong để bảo vệ |
|
4814 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
4815 |
00 |
00 |
Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông, đă hoặc chưa cắt theo kích cỡ |
|
4816 |
|
|
Giấy than, giấy tự coppy (giấy tự nhân bản) và các loại giấy dùng để sao chụp khác (trừ các loại thuộc nhóm 48.09), các loại giấy stencil nhân bản (giấy nến) và các tấm in offset bằng giấy, đă hoặc chưa đóng hộp |
|
4816 |
10 |
00 |
- Giấy than và các loại giấy copy tương tự |
|
4816 |
20 |
00 |
- Giấy tự copy (giấy tự nhân bản) |
|
4816 |
30 |
00 |
- Giấy stencil nhân bản (giấy nến) |
|
4816 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
4816 |
90 |
10 |
- - Giấy truyền nhiệt |
|
4816 |
90 |
20 |
- - Tấm in offset bằng giấy |
|
4816 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
4817 |
|
|
Phong b́, bưu thiếp, bưu thiếp trơn và các loại danh thiếp bằng giấy hoặc cáctông; các loại hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc cáctông, đựng các loại văn pḥng phẩm |
|
4817 |
10 |
00 |
- Phong b́ |
|
4817 |
20 |
00 |
- Bưu thiếp, bưu thiếp trơn và danh thiếp |
|
4817 |
30 |
00 |
- Hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn bằng giấy hoặc cáctông đựng các văn pḥng phẩm bằng giấy |
|
4818 |
|
|
Giấy vệ sinh và giấy tương tự, tấm lót xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo dùng cho các mục đích nội trợ hoặc vệ sinh, dạng cuộn có chiều rộng không quá 16 cm hoặc cắt theo h́nh dạng, kích thước; khăn lau tay, giấy lụa lau tay, khăn mặt, khăn trải bàn, khăn ăn, tă lót cho trẻ sơ sinh, băng vệ sinh, khăn trải giường, các đồ dùng nội trợ, vệ sinh hoặc các vật phẩm dùng cho bệnh viện tương tự, các vật phẩm trang trí, đồ phụ kiện may mặc bằng bột giấy, giấy, tấm lót xenluylô hoặc súc xơ sợi xenlulo |
|
4818 |
10 |
00 |
- Giấy vệ sinh |
|
4818 |
20 |
00 |
- Khăn tay, giấy lụa lau tay, lau mặt và khăn mặt |
|
4818 |
30 |
00 |
- Khăn trải bàn và khăn ăn |
|
4818 |
40 |
|
- Khăn vệ sinh và băng vệ sinh, khăn và tă lót cho trẻ sơ sinh và các vật phẩm vệ sinh tương tự: |
|
4818 |
40 |
10 |
- - Khăn, tă lót cho trẻ sơ sinh và các vật phẩm vệ sinh tương tự |
|
4818 |
40 |
20 |
- - Khăn vệ sinh, băng vệ sinh và các vật phẩm tương tự |
|
4818 |
50 |
|
- Các vật phẩm dùng cho trang trí và đồ phụ kiện may mặc: |
|
4818 |
50 |
10 |
- - Khẩu trang phẫu thuật |
|
4818 |
50 |
90 |
- - Loại khác |
|
4818 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
4819 |
|
|
Thùng, hộp, va li, túi xách và các loại bao b́ khác bằng giấy, cáctông, tấm lót xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo; hộp đựng hồ sơ (files), khay thư và các vật phẩm tương tự bằng giấy hoặc cáctông dùng cho văn pḥng, cửa hàng và những nơi tương tự |
|
4819 |
10 |
00 |
- Thùng, hộp và va li, bằng giấy hoặc cáctông sóng |
|
4819 |
20 |
|
- Thùng, hộp và va li, bằng giấy, cáctông không sóng: |
|
4819 |
20 |
10 |
- - Hộp |
|
4819 |
20 |
90 |
- - Loại khác |
|
4819 |
30 |
00 |
- Bao và túi xách có đáy rộng 40 cm trở lên |
|
4819 |
40 |
00 |
- Bao và túi xách loại khác kể cả gói giấy h́nh tổ sâu (bồ đài) |
|
4819 |
50 |
00 |
- Bao b́ khác kể cả túi đựng các bản ghi chép |
|
4819 |
60 |
00 |
- Hộp đựng hồ sơ (box files), khay thư, hộp lưu trữ và các vật phẩm tương tự, loại dùng trong văn pḥng, cửa hàng và những nơi tương tự |
|
4820 |
|
|
Sổ đăng kư, sổ sách kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật kư và các ấn phẩm tương tự, vở bài tập, quyển giấy thấm, quyển b́a đóng hồ sơ (loại tờ rời hoặc loại khác), b́a kẹp hồ sơ, vỏ b́a kẹp hồ sơ, biểu mẫu thương mại các loại, tập giấy ghi chép có chèn giấy than kê lót và các vật phẩm văn pḥng khác, bằng giấy hoặc cáctông, album dùng để đựng mẫu hoặc để các bộ sưu tập và các loại b́a sách, bằng giấy hoặc cáctông |
|
4820 |
10 |
00 |
- Sổ đăng kư, sổ kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật kư và các ấn phẩm tương tự |
|
4820 |
20 |
00 |
- Vở bài tập |
|
4820 |
30 |
00 |
- B́a đóng hồ sơ (trừ b́a đóng sách), b́a kẹp hồ sơ và vỏ b́a kẹp hồ sơ |
|
4820 |
40 |
00 |
- Biểu mẫu thương mại và tập giấy ghi chép có chèn giấy than kê lót |
|
4820 |
50 |
00 |
- Album để mẫu hay để các bộ sưu tập khác |
|
4820 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
4821 |
|
|
Các loại nhăn bằng giấy hoặc cáctông, đă hoặc chưa in |
|
4821 |
10 |
|
- Loại đă in: |
|
4821 |
10 |
10 |
- - Nhăn loại là bộ phận của bao b́ đồ trang sức hoặc đồ trang điểm cho người, hoặc tư trang cá nhân loại thường được để trong ví, túi hoặc mang trên người |
|
4821 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
4821 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
4821 |
90 |
10 |
- - Nhăn loại là bộ phận của bao b́ đồ trang sức hoặc đồ trang điểm cho người, hoặc tư trang cá nhân loại thường được để trong ví, túi hoặc mang trên người |
|
4821 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
4822 |
|
|
ống lơi, suốt, cúi và các loại lơi tương tự bằng bột giấy, giấy hoặc cáctông (đă hoặc chưa đục lỗ răng cưa hoặc làm cứng) |
|
4822 |
10 |
00 |
- Loại dùng để cuốn sợi dệt |
|
4822 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
4823 |
|
|
Giấy, cáctông, tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo khác, đă cắt theo kích cỡ hoặc h́nh dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy hoặc cáctông, tấm lót xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo |
|
|
|
|
- Giấy dính hoặc giấy đă quét keo dính, dạng dải hoặc dạng cuộn: |
|
4823 |
12 |
|
- - Tự dính: |
|
4823 |
12 |
10 |
- - - Loại thử độ tiệt trùng có nhựa dính (băng, dải hấp) |
|
4823 |
12 |
90 |
- - - Loại khác |
|
4823 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
4823 |
20 |
|
- Giấy và cáctông lọc: |
|
4823 |
20 |
10 |
- - Giấy lọc định lượng dưới 150g/ m2 |
|
4823 |
20 |
90 |
- - Loại khác |
|
4823 |
40 |
|
- Loại cuộn, tờ, đĩa số đă in dùng cho máy tự ghi: |
|
|
|
|
- - Loại dùng cho thiết bị cơ điện: |
|
4823 |
40 |
11 |
- - - Giấy ghi điện tâm đồ |
|
4823 |
40 |
19 |
- - - Loại khác |
|
4823 |
40 |
90 |
- - Loại khác |
|
4823 |
60 |
00 |
- Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các vật phẩm tương tự bằng giấy hoặc cáctông |
|
4823 |
70 |
|
- Các sản phẩm bằng bột giấy đúc khuôn hoặc nén: |
|
4823 |
70 |
10 |
- - Miếng đệm, ṿng đệm bằng giấy |
|
4823 |
70 |
90 |
- - Loại khác |
|
4823 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
4823 |
90 |
10 |
- - Giấy vàng mă |
|
4823 |
90 |
20 |
- - Giấy thử độ tiệt trùng, chưa quét chất dính; khung kén tằm |
|
|
|
|
- - Thẻ dùng cho thiết bị văn pḥng: |
|
4823 |
90 |
31 |
- - - Thẻ chưa đục lỗ dùng cho máy dập lỗ thẻ văn pḥng, ở dạng dải hoặc không |
|
4823 |
90 |
39 |
- - - Loại khác |
|
4823 |
90 |
40 |
- - Giấy ở dạng dải hoặc cuộn dùng cho máy điện báo và máy điện báo ghi chữ |
|
4823 |
90 |
50 |
- - Thẻ tŕnh bày cho đồ trang sức hoặc đồ trang điểm cho người hoặc tư trang cá nhân loại thường được để trong ví, túi hoặc mang theo người |
|
4823 |
90 |
60 |
- - Cáctông làm cốc (ví dụ cáctông đă tráng polyethylen dùng để làm đáy của cốc giấy), ở dạng ống có chiều rộng dưới 10 cm; cáctông đă tráng polyethylene cất khuôn để làm cốc giấy; giấy và cáctông đă tráng phủ sử dụng cho công nghệ in phun |
|
4823 |
90 |
70 |
- - Giấy cuốn sẵn thành ống để sản xuất pháo hoa |
|
4823 |
90 |
80 |
- - Giấy dùng làm vật liệu phân cách các bản của ắc quy |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
4823 |
90 |
91 |
- - - Giấy nền cho giấy cuốn đầu lọc thuốc lá dùng cho sản xuất thuốc lá điếu |
|
4823 |
90 |
92 |
- - - Giấy silicôn |
|
4823 |
90 |
93 |
- - - Thẻ Jacquard đă đục lỗ |
|
4823 |
90 |
94 |
- - - Quạt tay và màn che kéo tay làm bằng giấy, có khung, gọng làm bằng mọi chất liệu, khung được nhập khẩu riêng |
|
4823 |
90 |
95 |
- - - Loại khác, được cắt theo kích cỡ hoặc h́nh dạng, ở dạng dải, cuộn hoặc tờ |
|
4823 |
90 |
96 |
- - - Tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo đă nhuộm màu hoặc làm vân hoa khắp bề mặt |
|
4823 |
90 |
97 |
- - - Các vật phẩm bằng giấy dùng trong trồng trọt |
|
4823 |
90 |
98 |
- - - Loại khác, được cắt theo kích cỡ hoặc h́nh dạng, ở dạng dải, cuộn hoặc tờ |
|
4823 |
90 |
99 |
- - - Loại khác |