Chương
61
Quần áo và
hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
Chú giải
1. Chương này chỉ áp dụng với mặt hàng may mặc sẵn được dệt kim hoặc móc.
2. Chương này không bao gồm:
(a). Những mặt hàng thuộc nhóm 62.12;
(b). Quần áo cũ hoặc các sản phẩm may mặc cũ khác thuộc nhóm 63.09; hoặc
(c). Dụng cụ chỉnh hình, đai thắt phẫu thuật, đai đeo, hoặc loại tương tự (thuộc nhóm 90.21).
3. Theo mục đích của nhóm 61.03 và 61.04 :
(a). Khái niệm "bộ com-lê" có nghĩa là một bộ quần áo có hai hoặc ba chiếc có lớp ngoài may bằng cùng một loại vải và bao gồm:
- Một áo vét hoặc jacket có lớp ngoài, trừ tay áo, gồm từ 4 mảnh trở lên, được thiết kế để che phần trên của cơ thể, có thể kèm theo một áo gilê có hai thân trước may bằng cùng một loại vải như lớp ngoài của những chiếc khác trong cùng bộ và thân sau may bằng loại vải như vải lót của áo vét hoặc Jacket; và
- Một bộ trang phục được thiết kế để che phần dưới của cơ thể bao gồm một quần dài, quần ống chẽn hoặc quần sooc (trừ quần bơi), váy hoặc quần váy không có yếm hoặc dây đeo.
Tất cả các bộ phận cấu thành của một "bộ com-lê" phải may bằng cùng một loại vải, cùng màu sắc và thành phần nguyên liệu, phù hợp về kiểu dáng và kích thước với nhau. Tuy nhiên, các bộ phận này có thể có các dải viền (dải bằng vải khâu vào đường nối) bằng các loại vải khác.
Nếu một vài thành phần riêng biệt để che phần dưới của cơ thể được trình bày cùng nhau (ví dụ hai quần dài hoặc quần dài và quần soóc hoặc váy hoặc quần váy và quần dài) thì bộ phận cấu thành của phần dưới là một quần dài, hoặc đối với trường hợp bộ com-lê của phụ nữ hoặc trẻ em gái là váy hoặc quần váy, các loại quần khác được xem xét một cách riêng rẽ.
Khái niệm "bộ com-lê" bao gồm cả những bộ quần áo dưới dây, dù có hoặc không có đủ các điều kiện nêu trên:
- Bộ lễ phục ban ngày gồm một áo jacket trơn (áo khoác dài) có vạt sau tròn trễ xuống và một quần sọc;
- Bộ lễ phục buổi tối (áo đuôi tôm) thường bằng vải màu đen, áo jacket tương đối ngắn ở phía trước, không cài khuy, vạt áo hẹp được cắt đến ngang hông và trễ xuống ở phía sau;
- Bộ jacket dạ tiệc: trong đó có một jacket giống kiểu jacket thông thường (mặc dù loại áo này có thể để lộ mặt trước áo sơ mi nhiều hơn) nhưng có ve áo làm bằng lụa bóng tơ tằm hoặc giả tơ tằm.
(b). Khái niệm "bộ quần áo đồng bộ" có nghĩa là bộ quần áo (trừ bộ com-lê và quần áo thuộc nhóm 6107, 6108 hoặc 6109), gồm một số chiếc được may sẵn bằng cùng một loại vải, được xếp bộ để bán lẻ, bao gồm:
- Một áo được thiết kế để che phần trên của cơ thể, trừ áo chui đầu là chiếc áo thứ hai mặc trong của bộ áo kép, và một áo gilê cũng tạo thành một chiếc áo thứ hai, và
- Một hoặc hai loại trang phục khác nhau, được thiết kế để che phần dưới của cơ thể gồm quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn, quần soóc (trừ đồ bơi), váy hoặc quần váy.
Tất cả các bộ phận của một "bộ quần áo đồng bộ" phải được may bằng cùng một loại vải, cùng kiểu cách, màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Khái niệm "bộ quần áo đồng bộ" không bao gồm bộ quần áo thể thao và bộ quần áo trượt tuyết thuộc nhóm 61.12.
4. Nhóm 61.05 và 61.06 không bao gồm các loại áo có túi ở phía dưới thắt lưng, có dây thắt lưng kẻ gân nổi hoặc có dây, đai khác thắt ở gấu áo, hoặc loại áo có bình quân dưới 10 mũi khâu/1 cm dài theo mỗi chiều tính trên một diện tích ít nhất là 10 cm x 10 cm. Nhóm 61.05 không bao gồm áo không tay.
5. Nhóm 61.09 không bao gồm áo có dây rút, dây thắt lưng kẻ gân nổi hoặc dây đai khác thắt ở gấu.
6. Theo mục đích của nhóm 61.11:
(a). Khái niệm "quần áo và hàng may mặc phụ trợ cho trẻ em" chỉ các sản phẩm dùng cho trẻ có chiều cao không quá 86 cm; kể cả khăn, tã lót trẻ sơ sinh.
(b). Những mặt hàng mà xét sơ bộ có thể vừa xếp vào nhóm 61.11, vừa xếp được vào các nhóm khác của Chương này, phải được xếp vào nhóm 61.11.
7. Theo mục đích của nhóm 61.12, “bộ quần áo trượt tuyết" có nghĩa là quần, áo hoặc bộ quần áo mà theo hình thức và chất vải thì chúng được sử dụng chủ yếu cho trượt tuyết (việt dã hoặc leo núi). Gồm có :
(a). Một "bộ đồ trượt tuyết liền quần", là một bộ đồ liền được thiết kế để che phần trên và dưới của cơ thể, ngoài tay và cổ, bộ quần áo trượt tuyết này có thể có túi hoặc dây đai chân; hoặc
(b). Một "bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết", là bộ quần áo gồm hai hoặc ba chiếc, được xếp bộ để bán lẻ và bao gồm:
- Một áo như kiểu áo khoác có mũ trùm, áo chắn gió, áo jacket chắn gió hoặc loại tương tự, được cài bằng khoá rút (khoá kéo) có thể kèm thêm một áo gilê, và
- Một quần có hoặc không cao quá thắt lưng, một quần ống chẽn hoặc một quần yếm và quần có dây đeo.
"Bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết", cũng có thể gồm có một áo liền quần tương tự như loại áo đã nêu ở mục (a) và một áo jacket có lót đệm không có ống tay mặc ở ngoài bộ áo liền quần đó.
Mọi thành phần của bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết phải được may bằng cùng loại vải, kiểu dáng và thành phần nguyên liệu, đồng màu hoặc khác màu; chúng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau.
8. Loại quần áo mà xét sơ bộ có thể vừa xếp được vào nhóm 61.13, vừa xếp được vào các nhóm khác của Chương này, trừ nhóm 61.11, thì xếp vào nhóm 61.13.
9. Quần áo thuộc Chương này được thiết kế để cài thân trước từ trái qua phải được coi là quần áo nam giới hoặc trẻ em trai, nếu quần áo được thiết kế để cài thân trước từ phải qua trái được coi là quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái. Các qui định này không áp dụng cho những loại quần áo mà cách cắt may của chúng thể hiện rõ ràng là dùng cho nam hoặc nữ.
Quần áo không thể nhận biết được là quần áo nam hoặc nữ thì phải xếp vào nhóm quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái.
10. Các mặt hàng của Chương này có thể được làm bằng sợi kim loại.
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hoá |
||
|
6101 |
|
|
áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03 |
|
6101 |
10 |
00 |
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
|
6101 |
20 |
00 |
- Từ bông |
|
6101 |
30 |
00 |
- Từ các loại sợi nhân tạo |
|
6101 |
90 |
00 |
- Từ các nguyên liệu dệt khác |
|
6102 |
|
|
áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04 |
|
6102 |
10 |
00 |
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
|
6102 |
20 |
00 |
- Từ bông |
|
6102 |
30 |
00 |
- Từ các sợi nhân tạo |
|
6102 |
90 |
00 |
- Từ các nguyên liệu dệt khác |
|
6103 |
|
|
Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn, và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc |
|
|
|
|
- Bộ com lê: |
|
6103 |
11 |
00 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
|
6103 |
12 |
00 |
- - Từ sợi tổng hợp |
|
6103 |
19 |
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác: |
|
6103 |
19 |
10 |
- - - Từ bông |
|
6103 |
19 |
20 |
- - - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm |
|
6103 |
19 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Bộ quần áo đồng bộ: |
|
6103 |
21 |
00 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
|
6103 |
22 |
00 |
- - Từ bông |
|
6103 |
23 |
00 |
- - Từ sợi tổng hợp |
|
6103 |
29 |
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác: |
|
6103 |
29 |
10 |
- - - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm |
|
6103 |
29 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- áo jacket và áo khoác thể thao: |
|
6103 |
31 |
00 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
|
6103 |
32 |
00 |
- - Từ bông |
|
6103 |
33 |
00 |
- - Từ sợi tổng hợp |
|
6103 |
39 |
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác: |
|
6103 |
39 |
10 |
- - - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm |
|
6103 |
39 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: |
|
6103 |
41 |
00 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
|
6103 |
42 |
00 |
- - Từ bông |
|
6103 |
43 |
00 |
- - Từ sợi tổng hợp |
|
6103 |
49 |
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác: |
|
6103 |
49 |
10 |
- - - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm |
|
6103 |
49 |
90 |
- - - Loại khác |
|
6104 |
|
|
Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, áo váy dài, váy, quần váy, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc |
|
|
|
|
- Bộ com-lê: |
|
6104 |
11 |
00 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
|
6104 |
12 |
00 |
- - Từ bông |
|
6104 |
13 |
00 |
- - Từ sợi tổng hợp |
|
6104 |
19 |
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác: |
|
6104 |
19 |
10 |
- - - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm |
|
6104 |
19 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Bộ quần áo đồng bộ: |
|
6104 |
21 |
00 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
|
6104 |
22 |
00 |
- - Từ bông |
|
6104 |
23 |
00 |
- - Từ sợi tổng hợp |
|
6104 |
29 |
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác: |
|
6104 |
29 |
10 |
- - - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm |
|
6104 |
29 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- áo jacket và áo khoác thể thao : |
|
6104 |
31 |
00 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
|
6104 |
32 |
00 |
- - Từ bông |
|
6104 |
33 |
00 |
- - Từ sợi tổng hợp |
|
6104 |
39 |
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác: |
|
6104 |
39 |
10 |
- - - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm |
|
6104 |
39 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- áo váy dài: |
|
6104 |
41 |
00 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
|
6104 |
42 |
00 |
- - Từ bông |
|
6104 |
43 |
00 |
- - Từ sợi tổng hợp |
|
6104 |
44 |
00 |
- - Từ sợi tái tạo |
|
6104 |
49 |
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác: |
|
6104 |
49 |
10 |
- - - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm |
|
6104 |
49 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Các loại váy và quần váy: |
|
6104 |
51 |
00 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
|
6104 |
52 |
00 |
- - Từ bông |
|
6104 |
53 |
00 |
- - Từ sợi tổng hợp |
|
6104 |
59 |
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác: |
|
6104 |
59 |
10 |
- - - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm |
|
6104 |
59 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Các loại quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: |
|
6104 |
61 |
00 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
|
6104 |
62 |
00 |
- - Từ bông |
|
6104 |
63 |
00 |
- - Từ sợi tổng hợp |
|
6104 |
69 |
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác: |
|
6104 |
69 |
10 |
- - - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm |
|
6104 |
69 |
90 |
- - - Loại khác |
|
6105 |
|
|
áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc |
|
6105 |
10 |
00 |
- Từ bông |
|
6105 |
20 |
|
- Từ sợi nhân tạo: |
|
6105 |
20 |
10 |
- - Từ sợi tổng hợp |
|
6105 |
20 |
20 |
- - Từ sợi tái tạo |
|
6105 |
90 |
|
- Từ các nguyên liệu dệt khác: |
|
6105 |
90 |
10 |
- - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm |
|
6105 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
6106 |
|
|
áo khoác ngắn (blouses), áo sơ mi và áo sơ mi phông kiểu nam dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc |
|
6106 |
10 |
00 |
- Từ bông |
|
6106 |
20 |
00 |
- Từ sợi nhân tạo |
|
6106 |
90 |
|
- Từ các nguyên liệu dệt khác: |
|
6106 |
90 |
10 |
- - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm |
|
6106 |
90 |
20 |
- - Từ lông cừu hoặc từ lông động vật mịn |
|
6106 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
6107 |
|
|
Quần lót, quần sịp, áo ngủ, bộ py-gia-ma, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc |
|
|
|
|
- Quần lót, quần sịp: |
|
6107 |
11 |
00 |
- - Từ bông |
|
6107 |
12 |
00 |
- - Từ sợi nhân tạo |
|
6107 |
19 |
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác: |
|
6107 |
19 |
10 |
- - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
|
6107 |
19 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Các loại áo ngủ và bộ py-gia-ma: |
|
6107 |
21 |
00 |
- - Từ bông |
|
6107 |
22 |
00 |
- - Từ sợi nhân tạo |
|
6107 |
29 |
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác: |
|
6107 |
29 |
10 |
- - - Từ tơ tằm |
|
6107 |
29 |
20 |
- - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
|
6107 |
29 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
6107 |
91 |
00 |
- - Từ bông |
|
6107 |
92 |
00 |
- - Từ sợi nhân tạo |
|
6107 |
99 |
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác: |
|
6107 |
99 |
10 |
- - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
|
6107 |
99 |
90 |
- - - Loại khác |
|
6108 |
|
|
Váy lót có dây đeo, váy lót trong, quần xi líp, quần đùi bó, áo ngủ, bộ py-gia-ma, áo mỏng mặc trong nhà, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc |
|
|
|
|
- Váy lót có dây đeo và váy lót trong: |
|
6108 |
11 |
00 |
- - Từ sợi nhân tạo |
|
6108 |
19 |
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác: |
|
6108 |
19 |
10 |
- - - Từ tơ tằm |
|
6108 |
19 |
20 |
- - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
|
6108 |
19 |
30 |
- - - Từ bông |
|
6108 |
19 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Quần xi líp và quần đùi bó: |
|
6108 |
21 |
00 |
- - Từ bông |
|
6108 |
22 |
00 |
- - Từ sợi nhân tạo |
|
6108 |
29 |
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác: |
|
6108 |
29 |
10 |
- - - Từ tơ tằm |
|
6108 |
29 |
20 |
- - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
|
6108 |
29 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- áo ngủ và bộ pyjama: |
|
6108 |
31 |
00 |
- - Từ bông |
|
6108 |
32 |
00 |
- - Từ sợi nhân tạo |
|
6108 |
39 |
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác: |
|
6108 |
39 |
10 |
- - - Từ tơ tằm |
|
6108 |
39 |
20 |
- - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
|
6108 |
39 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
6108 |
91 |
00 |
- - Từ bông |
|
6108 |
92 |
00 |
- - Từ sợi nhân tạo |
|
6108 |
99 |
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác: |
|
6108 |
99 |
10 |
- - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
|
6108 |
99 |
90 |
- - - Loại khác |
|
6109 |
|
|
áo Ti-sớt (T-Shirt), áo may ô và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc |
|
6109 |
10 |
|
- Từ bông: |
|
6109 |
10 |
10 |
- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai |
|
6109 |
10 |
20 |
- - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái |
|
6109 |
90 |
|
- Từ các nguyên liệu dệt khác: |
|
6109 |
90 |
10 |
- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm |
|
6109 |
90 |
20 |
- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ các vật liệu khác |
|
6109 |
90 |
30 |
- - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, từ gai ramie, vải lanh hoặc tơ |
|
6109 |
90 |
40 |
- - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, từ các vật liệu khác |
|
6110 |
|
|
áo bó, áo chui đầu, áo cài khuy (Cardigans), gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc |
|
|
|
|
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: |
|
6110 |
11 |
00 |
- - Từ lông cừu |
|
6110 |
12 |
00 |
- - Từ lông dê Ca-sơ-mia |
|
6110 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
6110 |
20 |
00 |
- Từ bông |
|
6110 |
30 |
00 |
- Từ sợi nhân tạo |
|
6110 |
90 |
|
- Từ các nguyên liệu dệt khác: |
|
6110 |
90 |
10 |
- - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm |
|
6110 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
6111 |
|
|
Bộ quần áo và đồ phụ trợ cho quần áo trẻ sơ sinh, dệt kim hoặc móc |
|
6111 |
10 |
|
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: |
|
6111 |
10 |
10 |
- - Tất dài, tất ngắn và giày không có đế, không đàn hồi hoặc tráng cao su |
|
6111 |
10 |
20 |
- - Tất dài, tất ngắn và giày không có đế, đàn hồi hoặc tráng cao su |
|
6111 |
10 |
30 |
- - Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao, quầy tất (quần bó), quần lót và quần lót ngắn, bộ đồ tắm hoặc quần đùi |
|
6111 |
10 |
40 |
- - Quần áo khác |
|
6111 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
6111 |
20 |
|
- Từ bông: |
|
6111 |
20 |
10 |
- - Tất dài, tất ngắn và giày không có đế, không đàn hồi hoặc tráng cao su |
|
6111 |
20 |
20 |
- - Tất dài, tất ngắn và giày không có đế, đàn hồi hoặc tráng cao su |
|
6111 |
20 |
30 |
- - Các bộ quần áo |
|
6111 |
20 |
90 |
- - Loại khác |
|
6111 |
30 |
|
- Từ sợi tổng hợp: |
|
6111 |
30 |
10 |
- - Tất dài, tất ngắn và giày không có đế |
|
6111 |
30 |
20 |
- - Quần áo |
|
6111 |
30 |
90 |
- - Loại khác |
|
6111 |
90 |
|
- Từ các nguyên liệu dệt khác: |
|
6111 |
90 |
10 |
- - Tất dài, tất ngắn, giày không có đế, không đàn hồi hoặc tráng cao su |
|
6111 |
90 |
20 |
- - Tất dài, tất ngắn và giày không có đế, đàn hồi hoặc tráng cao su |
|
6111 |
90 |
30 |
- - Quần áo |
|
6111 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
6112 |
|
|
Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc |
|
|
|
|
- Bộ quần áo thể thao: |
|
6112 |
11 |
00 |
- - Từ bông |
|
6112 |
12 |
00 |
- - Từ sợi tổng hợp |
|
6112 |
19 |
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác: |
|
6112 |
19 |
10 |
- - - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm |
|
6112 |
19 |
90 |
- - - Loại khác |
|
6112 |
20 |
00 |
- Bộ quần áo trượt tuyết |
|
|
|
|
- Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai: |
|
6112 |
31 |
|
- - Từ sợi tổng hợp: |
|
6112 |
31 |
10 |
- - - Không đàn hồi hay tráng cao su |
|
6112 |
31 |
20 |
- - - Đàn hồi hoặc tráng cao su |
|
6112 |
39 |
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác: |
|
6112 |
39 |
10 |
- - - Không đàn hồi hay tráng cao su |
|
6112 |
39 |
20 |
- - - Đàn hồi hoặc tráng cao su |
|
|
|
|
- Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: |
|
6112 |
41 |
|
- - Từ sợi tổng hợp: |
|
6112 |
41 |
10 |
- - - Không đàn hồi hay tráng cao su |
|
6112 |
41 |
20 |
- - - Đàn hồi hoặc tráng cao su |
|
6112 |
49 |
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác: |
|
6112 |
49 |
10 |
- - - Không đàn hồi hay tráng cao su |
|
6112 |
49 |
20 |
- - - Đàn hồi hoặc tráng cao su |
|
6113 |
|
|
Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07 |
|
|
|
|
- Không đàn hồi hay tráng cao su: |
|
6113 |
00 |
11 |
- - Quần áo bảo hộ hoặc an toàn cho người lao động trừ hàng hoá thuộc phân nhóm 6113.0012 |
|
6113 |
00 |
12 |
- - Quần áo chống cháy |
|
6113 |
00 |
19 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Đàn hồi hoặc tráng cao su: |
|
6113 |
00 |
21 |
- - Quần áo bảo hộ hoặc an toàn cho người lao động trừ hàng hoá thuộc phân nhóm 6113.0022 |
|
6113 |
00 |
22 |
- - Quần áo chống cháy |
|
6113 |
00 |
29 |
- - Loại khác |
|
6114 |
|
|
Các loại quần áo khác, dệt kim hoăc móc |
|
6114 |
10 |
00 |
- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn |
|
6114 |
20 |
00 |
- Từ bông |
|
6114 |
30 |
|
- Từ sợi nhân tạo: |
|
6114 |
30 |
10 |
- - Quần áo chống cháy |
|
6114 |
30 |
90 |
- - Loại khác |
|
6114 |
90 |
|
- Từ nguyên liệu dệt khác: |
|
6114 |
90 |
10 |
- - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm |
|
6114 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
6115 |
|
|
Quần tất, quần áo nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân dùng cho người giãn tĩnh mạch, giày dép không đế, dệt kim hoặc móc |
|
|
|
|
- Quần tất, quần áo nịt: |
|
6115 |
11 |
|
- - Từ sợi tổng hợp có độ mảnh sợi đơn dưới 67 dexitex: |
|
6115 |
11 |
10 |
- - - Không đàn hồi hay tráng cao su |
|
6115 |
11 |
20 |
- - - Đàn hồi hoặc tráng cao su |
|
6115 |
12 |
|
- - Từ sợi tổng hợp có độ mảnh sợi đơn từ 67 dexitex trở lên: |
|
6115 |
12 |
10 |
- - - Không đàn hồi hay tráng cao su |
|
6115 |
12 |
20 |
- - - Đàn hồi hoặc tráng cao su |
|
6115 |
19 |
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác: |
|
|
|
|
- - - Không đàn hồi hay tráng cao su: |
|
6115 |
19 |
11 |
- - - - Từ bông |
|
6115 |
19 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Đàn hồi hoặc tráng cao su: |
|
6115 |
19 |
21 |
- - - - Từ bông |
|
6115 |
19 |
29 |
- - - - Loại khác |
|
6115 |
20 |
|
- Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 dexitex: |
|
6115 |
20 |
10 |
- - Từ bông |
|
6115 |
20 |
90 |
- - Từ các nguyên liệu dệt khác |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
6115 |
91 |
|
- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn: |
|
6115 |
91 |
10 |
- - - Tất dài, tất ngắn, tất lót, tất ngắn không bàn chân và loại tương tự, cho nam giới |
|
6115 |
91 |
20 |
- - - Tất dài, tất ngắn, tất lót, tất ngắn không bàn chân và loại tương tự, cho phụ nữ và trẻ em |
|
6115 |
91 |
90 |
- - - Loại khác |
|
6115 |
92 |
|
- - Từ bông: |
|
6115 |
92 |
10 |
- - - Tất dài, tất ngắn, tất lót, tất ngắn không bàn chân và loại tương tự, cho nam giới |
|
6115 |
92 |
20 |
- - - Tất dài, tất ngắn, tất lót, tất ngắn không bàn chân và loại tương tự, cho phụ nữ và trẻ em |
|
6115 |
92 |
90 |
- - - Loại khác |
|
6115 |
93 |
|
- - Từ sợi tổng hợp: |
|
6115 |
93 |
10 |
- - - Tất dài, tất ngắn, tất lót, tất ngắn không bàn chân và loại tương tự, cho nam giới |
|
6115 |
93 |
20 |
- - - Tất dài, tất ngắn, tất lót, tất ngắn không bàn chân và loại tương tự, cho phụ nữ và trẻ em |
|
6115 |
93 |
90 |
- - - Loại khác |
|
6115 |
99 |
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác: |
|
6115 |
99 |
10 |
- - - Tất dài, tất ngắn, tất lót, tất ngắn không bàn chân và loại tương tự, cho nam giới |
|
6115 |
99 |
20 |
- - - Tất dài, tất ngắn, tất lót, tất ngắn không bàn chân và loại tương tự, cho phụ nữ và trẻ em |
|
6115 |
99 |
90 |
- - - Loại khác |
|
6116 |
|
|
Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao, dệt kim hoặc móc |
|
6116 |
10 |
00 |
- Đã ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với plastic hoặc cao su |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
6116 |
91 |
00 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
|
6116 |
92 |
00 |
- - Từ bông |
|
6116 |
93 |
00 |
- - Từ sợi tổng hợp |
|
6116 |
99 |
00 |
- - Từ các nguyên liệu dệt khác |
|
6117 |
|
|
Hàng phụ trợ quần áo đã hoàn chỉnh, dệt kim hoặc móc khác; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc hàng phụ trợ quần áo |
|
6117 |
10 |
|
- Khăn san, khăn choàng vai, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu và choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự: |
|
6117 |
10 |
10 |
- - Từ bông |
|
6117 |
10 |
90 |
- - Từ các nguyên liệu dệt khác |
|
6117 |
20 |
|
- Nơ thường, nơ con bướm và cà vạt: |
|
6117 |
20 |
10 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
|
6117 |
20 |
90 |
- - Loại khác |
|
6117 |
80 |
|
- Các loại hàng phụ trợ khác: |
|
6117 |
80 |
10 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
|
6117 |
80 |
90 |
- - Loại khác |
|
6117 |
90 |
00 |
- Các chi tiết |