Chương 61

Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc

Chú giải

1. Chương này chỉ áp dụng với mặt hàng may mặc sẵn được dệt kim hoặc móc.

2. Chương này không bao gồm:

(a). Những mặt hàng thuộc nhóm 62.12;

(b). Quần áo cũ hoặc các sản phẩm may mặc cũ khác thuộc nhóm 63.09; hoặc

(c). Dụng cụ chỉnh hình, đai thắt phẫu thuật, đai đeo, hoặc loại tương tự (thuộc nhóm 90.21).

3. Theo mục đích của nhóm 61.03 và 61.04 :

(a). Khái niệm "bộ com-lê" có nghĩa là một bộ quần áo có hai hoặc ba chiếc có lớp ngoài may bằng cùng một loại vải và bao gồm:

- Một áo vét hoặc jacket có lớp ngoài, trừ tay áo, gồm từ 4 mảnh trở lên, được thiết kế để che phần trên của cơ thể, có thể kèm theo một áo gilê có hai thân trước may bằng cùng một loại vải như lớp ngoài của những chiếc khác trong cùng bộ và thân sau may bằng loại vải như vải lót của áo vét hoặc Jacket; và

- Một bộ trang phục được thiết kế để che phần dưới của cơ thể bao gồm một quần dài, quần ống chẽn hoặc quần sooc (trừ quần bơi), váy hoặc quần váy không có yếm hoặc dây đeo.

Tất cả các bộ phận cấu thành của một "bộ com-lê" phải may bằng cùng một loại vải, cùng màu sắc và thành phần nguyên liệu, phù hợp về kiểu dáng và kích thước với nhau. Tuy nhiên, các bộ phận này có thể có các dải viền (dải bằng vải khâu vào đường nối) bằng các loại vải khác.

Nếu một vài thành phần riêng biệt để che phần dưới của cơ thể được trình bày cùng nhau (ví dụ hai quần dài hoặc quần dài và quần soóc hoặc váy hoặc quần váy và quần dài) thì bộ phận cấu thành của phần dưới là một quần dài, hoặc đối với trường hợp bộ com-lê của phụ nữ hoặc trẻ em gái là váy hoặc quần váy, các loại quần khác được xem xét một cách riêng rẽ.

Khái niệm "bộ com-lê" bao gồm cả những bộ quần áo dưới dây, dù có hoặc không có đủ các điều kiện nêu trên:

- Bộ lễ phục ban ngày gồm một áo jacket trơn (áo khoác dài) có vạt sau tròn trễ xuống và một quần sọc;

- Bộ lễ phục buổi tối (áo đuôi tôm) thường bằng vải màu đen, áo jacket tương đối ngắn ở phía trước, không cài khuy, vạt áo hẹp được cắt đến ngang hông và trễ xuống ở phía sau;

- Bộ jacket dạ tiệc: trong đó có một jacket giống kiểu jacket thông thường (mặc dù loại áo này có thể để lộ mặt trước áo sơ mi nhiều hơn) nhưng có ve áo làm bằng lụa bóng tơ tằm hoặc giả tơ tằm.

(b). Khái niệm "bộ quần áo đồng bộ" có nghĩa là bộ quần áo (trừ bộ com-lê và quần áo thuộc nhóm 6107, 6108 hoặc 6109), gồm một số chiếc được may sẵn bằng cùng một loại vải, được xếp bộ để bán lẻ, bao gồm:

- Một áo được thiết kế để che phần trên của cơ thể, trừ áo chui đầu là chiếc áo thứ hai mặc trong của bộ áo kép, và một áo gilê cũng tạo thành một chiếc áo thứ hai, và

- Một hoặc hai loại trang phục khác nhau, được thiết kế để che phần dưới của cơ thể gồm quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn, quần soóc (trừ đồ bơi), váy hoặc quần váy.

Tất cả các bộ phận của một "bộ quần áo đồng bộ" phải được may bằng cùng một loại vải, cùng kiểu cách, màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Khái niệm "bộ quần áo đồng bộ" không bao gồm bộ quần áo thể thao và bộ quần áo trượt tuyết thuộc nhóm 61.12.

4. Nhóm 61.05 và 61.06 không bao gồm các loại áo có túi ở phía dưới thắt lưng, có dây thắt lưng kẻ gân nổi hoặc có dây, đai khác thắt ở gấu áo, hoặc loại áo có bình quân dưới 10 mũi khâu/1 cm dài theo mỗi chiều tính trên một diện tích ít nhất là 10 cm x 10 cm. Nhóm 61.05 không bao gồm áo không tay.

5. Nhóm 61.09 không bao gồm áo có dây rút, dây thắt lưng kẻ gân nổi hoặc dây đai khác thắt ở gấu.

6. Theo mục đích của nhóm 61.11:

(a). Khái niệm "quần áo và hàng may mặc phụ trợ cho trẻ em" chỉ các sản phẩm dùng cho trẻ có chiều cao không quá 86 cm; kể cả khăn, tã lót trẻ sơ sinh.

(b). Những mặt hàng mà xét sơ bộ có thể vừa xếp vào nhóm 61.11, vừa xếp được vào các nhóm khác của Chương này, phải được xếp vào nhóm 61.11.

7. Theo mục đích của nhóm 61.12, “bộ quần áo trượt tuyết" có nghĩa là quần, áo hoặc bộ quần áo mà theo hình thức và chất vải thì chúng được sử dụng chủ yếu cho trượt tuyết (việt dã hoặc leo núi). Gồm có :

(a). Một "bộ đồ trượt tuyết liền quần", là một bộ đồ liền được thiết kế để che phần trên và dưới của cơ thể, ngoài tay và cổ, bộ quần áo trượt tuyết này có thể có túi hoặc dây đai chân; hoặc

(b). Một "bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết", là bộ quần áo gồm hai hoặc ba chiếc, được xếp bộ để bán lẻ và bao gồm:

- Một áo như kiểu áo khoác có mũ trùm, áo chắn gió, áo jacket chắn gió hoặc loại tương tự, được cài bằng khoá rút (khoá kéo) có thể kèm thêm một áo gilê, và

- Một quần có hoặc không cao quá thắt lưng, một quần ống chẽn hoặc một quần yếm và quần có dây đeo.

"Bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết", cũng có thể gồm có một áo liền quần tương tự như loại áo đã nêu ở mục (a) và một áo jacket có lót đệm không có ống tay mặc ở ngoài bộ áo liền quần đó.

Mọi thành phần của bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết phải được may bằng cùng loại vải, kiểu dáng và thành phần nguyên liệu, đồng màu hoặc khác màu; chúng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau.

8. Loại quần áo mà xét sơ bộ có thể vừa xếp được vào nhóm 61.13, vừa xếp được vào các nhóm khác của Chương này, trừ nhóm 61.11, thì xếp vào nhóm 61.13.

9. Quần áo thuộc Chương này được thiết kế để cài thân trước từ trái qua phải được coi là quần áo nam giới hoặc trẻ em trai, nếu quần áo được thiết kế để cài thân trước từ phải qua trái được coi là quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái. Các qui định này không áp dụng cho những loại quần áo mà cách cắt may của chúng thể hiện rõ ràng là dùng cho nam hoặc nữ.

Quần áo không thể nhận biết được là quần áo nam hoặc nữ thì phải xếp vào nhóm quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái.

10. Các mặt hàng của Chương này có thể được làm bằng sợi kim loại.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

6101

 

 

áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03

6101

10

00

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

6101

20

00

- Từ bông

6101

30

00

- Từ các loại sợi nhân tạo

6101

90

00

- Từ các nguyên liệu dệt khác

6102

 

 

áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04

6102

10

00

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

6102

20

00

- Từ bông

6102

30

00

- Từ các sợi nhân tạo

6102

90

00

- Từ các nguyên liệu dệt khác

6103

 

 

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn, và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc

 

 

 

- Bộ com lê:

6103

11

00

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

6103

12

00

- - Từ sợi tổng hợp

6103

19

 

- - Từ các nguyên liệu dệt khác:

6103

19

10

- - - Từ bông

6103

19

20

- - - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm

6103

19

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Bộ quần áo đồng bộ:

6103

21

00

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

6103

22

00

- - Từ bông

6103

23

00

- - Từ sợi tổng hợp

6103

29

 

- - Từ các nguyên liệu dệt khác:

6103

29

10

- - - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm

6103

29

90

- - - Loại khác

 

 

 

- áo jacket và áo khoác thể thao:

6103

31

00

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

6103

32

00

- - Từ bông

6103

33

00

- - Từ sợi tổng hợp

6103

39

 

- - Từ các nguyên liệu dệt khác:

6103

39

10

- - - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm

6103

39

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:

6103

41

00

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

6103

42

00

- - Từ bông

6103

43

00

- - Từ sợi tổng hợp

6103

49

 

- - Từ các nguyên liệu dệt khác:

6103

49

10

- - - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm

6103

49

90

- - - Loại khác

6104

 

 

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, áo váy dài, váy, quần váy, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc

 

 

 

- Bộ com-lê:

6104

11

00

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

6104

12

00

- - Từ bông

6104

13

00

- - Từ sợi tổng hợp

6104

19

 

- - Từ các nguyên liệu dệt khác:

6104

19

10

- - - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm

6104

19

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Bộ quần áo đồng bộ:

6104

21

00

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

6104

22

00

- - Từ bông

6104

23

00

- - Từ sợi tổng hợp

6104

29

 

- - Từ các nguyên liệu dệt khác:

6104

29

10

- - - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm

6104

29

90

- - - Loại khác

 

 

 

- áo jacket và áo khoác thể thao :

6104

31

00

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

6104

32

00

- - Từ bông

6104

33

00

- - Từ sợi tổng hợp

6104

39

 

- - Từ các nguyên liệu dệt khác:

6104

39

10

- - - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm

6104

39

90

- - - Loại khác

 

 

 

- áo váy dài:

6104

41

00

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

6104

42

00

- - Từ bông

6104

43

00

- - Từ sợi tổng hợp

6104

44

00

- - Từ sợi tái tạo

6104

49

 

- - Từ các nguyên liệu dệt khác:

6104

49

10

- - - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm

6104

49

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Các loại váy và quần váy:

6104

51

00

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

6104

52

00

- - Từ bông

6104

53

00

- - Từ sợi tổng hợp

6104

59

 

- - Từ các nguyên liệu dệt khác:

6104

59

10

- - - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm

6104

59

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Các loại quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:

6104

61

00

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

6104

62

00

- - Từ bông

6104

63

00

- - Từ sợi tổng hợp

6104

69

 

- - Từ các nguyên liệu dệt khác:

6104

69

10

- - - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm

6104

69

90

- - - Loại khác

6105

 

 

áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc

6105

10

00

- Từ bông

6105

20

 

- Từ sợi nhân tạo:

6105

20

10

- - Từ sợi tổng hợp

6105

20

20

- - Từ sợi tái tạo

6105

90

 

- Từ các nguyên liệu dệt khác:

6105

90

10

- - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm

6105

90

90

- - Loại khác

6106

 

 

áo khoác ngắn (blouses), áo sơ mi và áo sơ mi phông kiểu nam dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc

6106

10

00

- Từ bông

6106

20

00

- Từ sợi nhân tạo

6106

90

 

- Từ các nguyên liệu dệt khác:

6106

90

10

- - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm

6106

90

20

- - Từ lông cừu hoặc từ lông động vật mịn

6106

90

90

- - Loại khác

6107

 

 

Quần lót, quần sịp, áo ngủ, bộ py-gia-ma, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc

 

 

 

- Quần lót, quần sịp:

6107

11

00

- - Từ bông

6107

12

00

- - Từ sợi nhân tạo

6107

19

 

- - Từ các nguyên liệu dệt khác:

6107

19

10

- - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

6107

19

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Các loại áo ngủ và bộ py-gia-ma:

6107

21

00

- - Từ bông

6107

22

00

- - Từ sợi nhân tạo

6107

29

 

- - Từ các nguyên liệu dệt khác:

6107

29

10

- - - Từ tơ tằm

6107

29

20

- - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

6107

29

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Loại khác:

6107

91

00

- - Từ bông

6107

92

00

- - Từ sợi nhân tạo

6107

99

 

- - Từ các nguyên liệu dệt khác:

6107

99

10

- - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

6107

99

90

- - - Loại khác

6108

 

 

Váy lót có dây đeo, váy lót trong, quần xi líp, quần đùi bó, áo ngủ, bộ py-gia-ma, áo mỏng mặc trong nhà, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc

 

 

 

- Váy lót có dây đeo và váy lót trong:

6108

11

00

- - Từ sợi nhân tạo

6108

19

 

- - Từ các nguyên liệu dệt khác:

6108

19

10

- - - Từ tơ tằm

6108

19

20

- - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

6108

19

30

- - - Từ bông

6108

19

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Quần xi líp và quần đùi bó:

6108

21

00

- - Từ bông

6108

22

00

- - Từ sợi nhân tạo

6108

29

 

- - Từ các nguyên liệu dệt khác:

6108

29

10

- - - Từ tơ tằm

6108

29

20

- - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

6108

29

90

- - - Loại khác

 

 

 

- áo ngủ và bộ pyjama:

6108

31

00

- - Từ bông

6108

32

00

- - Từ sợi nhân tạo

6108

39

 

- - Từ các nguyên liệu dệt khác:

6108

39

10

- - - Từ tơ tằm

6108

39

20

- - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

6108

39

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Loại khác:

6108

91

00

- - Từ bông

6108

92

00

- - Từ sợi nhân tạo

6108

99

 

- - Từ các nguyên liệu dệt khác:

6108

99

10

- - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

6108

99

90

- - - Loại khác

6109

 

 

áo Ti-sớt (T-Shirt), áo may ô và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc

6109

10

 

- Từ bông:

6109

10

10

- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai

6109

10

20

- - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

6109

90

 

- Từ các nguyên liệu dệt khác:

6109

90

10

- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm

6109

90

20

- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ các vật liệu khác

6109

90

30

- - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, từ gai ramie, vải lanh hoặc tơ

6109

90

40

- - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, từ các vật liệu khác

6110

 

 

áo bó, áo chui đầu, áo cài khuy (Cardigans), gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc

 

 

 

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

6110

11

00

- - Từ lông cừu

6110

12

00

- - Từ lông dê Ca-sơ-mia

6110

19

00

- - Loại khác

6110

20

00

- Từ bông

6110

30

00

- Từ sợi nhân tạo

6110

90

 

- Từ các nguyên liệu dệt khác:

6110

90

10

- - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm

6110

90

90

- - Loại khác

6111

 

 

Bộ quần áo và đồ phụ trợ cho quần áo trẻ sơ sinh, dệt kim hoặc móc

6111

10

 

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

6111

10

10

- - Tất dài, tất ngắn và giày không có đế, không đàn hồi hoặc tráng cao su

6111

10

20

- - Tất dài, tất ngắn và giày không có đế, đàn hồi hoặc tráng cao su

6111

10

30

- - Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao, quầy tất (quần bó), quần lót và quần lót ngắn, bộ đồ tắm hoặc quần đùi

6111

10

40

- - Quần áo khác

6111

10

90

- - Loại khác

6111

20

 

- Từ bông:

6111

20

10

- - Tất dài, tất ngắn và giày không có đế, không đàn hồi hoặc tráng cao su

6111

20

20

- - Tất dài, tất ngắn và giày không có đế, đàn hồi hoặc tráng cao su

6111

20

30

- - Các bộ quần áo

6111

20

90

- - Loại khác

6111

30

 

- Từ sợi tổng hợp:

6111

30

10

- - Tất dài, tất ngắn và giày không có đế

6111

30

20

- - Quần áo

6111

30

90

- - Loại khác

6111

90

 

- Từ các nguyên liệu dệt khác:

6111

90

10

- - Tất dài, tất ngắn, giày không có đế, không đàn hồi hoặc tráng cao su

6111

90

20

- - Tất dài, tất ngắn và giày không có đế, đàn hồi hoặc tráng cao su

6111

90

30

- - Quần áo

6111

90

90

- - Loại khác

6112

 

 

Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc

 

 

 

- Bộ quần áo thể thao:

6112

11

00

- - Từ bông

6112

12

00

- - Từ sợi tổng hợp

6112

19

 

- - Từ các nguyên liệu dệt khác:

6112

19

10

- - - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm

6112

19

90

- - - Loại khác

6112

20

00

- Bộ quần áo trượt tuyết

 

 

 

- Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai:

6112

31

 

- - Từ sợi tổng hợp:

6112

31

10

- - - Không đàn hồi hay tráng cao su

6112

31

20

- - - Đàn hồi hoặc tráng cao su

6112

39

 

- - Từ các nguyên liệu dệt khác:

6112

39

10

- - - Không đàn hồi hay tráng cao su

6112

39

20

- - - Đàn hồi hoặc tráng cao su

 

 

 

- Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:

6112

41

 

- - Từ sợi tổng hợp:

6112

41

10

- - - Không đàn hồi hay tráng cao su

6112

41

20

- - - Đàn hồi hoặc tráng cao su

6112

49

 

- - Từ các nguyên liệu dệt khác:

6112

49

10

- - - Không đàn hồi hay tráng cao su

6112

49

20

- - - Đàn hồi hoặc tráng cao su

6113

 

 

Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07

 

 

 

- Không đàn hồi hay tráng cao su:

6113

00

11

- - Quần áo bảo hộ hoặc an toàn cho người lao động trừ hàng hoá thuộc phân nhóm 6113.0012

6113

00

12

- - Quần áo chống cháy

6113

00

19

- - Loại khác

 

 

 

- Đàn hồi hoặc tráng cao su:

6113

00

21

- - Quần áo bảo hộ hoặc an toàn cho người lao động trừ hàng hoá thuộc phân nhóm 6113.0022

6113

00

22

- - Quần áo chống cháy

6113

00

29

- - Loại khác

6114

 

 

Các loại quần áo khác, dệt kim hoăc móc

6114

10

00

- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn

6114

20

00

- Từ bông

6114

30

 

- Từ sợi nhân tạo:

6114

30

10

- - Quần áo chống cháy

6114

30

90

- - Loại khác

6114

90

 

- Từ nguyên liệu dệt khác:

6114

90

10

- - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm

6114

90

90

- - Loại khác

6115

 

 

Quần tất, quần áo nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân dùng cho người giãn tĩnh mạch, giày dép không đế, dệt kim hoặc móc

 

 

 

- Quần tất, quần áo nịt:

6115

11

 

- - Từ sợi tổng hợp có độ mảnh sợi đơn dưới 67 dexitex:

6115

11

10

- - - Không đàn hồi hay tráng cao su

6115

11

20

- - - Đàn hồi hoặc tráng cao su

6115

12

 

- - Từ sợi tổng hợp có độ mảnh sợi đơn từ 67 dexitex trở lên:

6115

12

10

- - - Không đàn hồi hay tráng cao su

6115

12

20

- - - Đàn hồi hoặc tráng cao su

6115

19

 

- - Từ các nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

- - - Không đàn hồi hay tráng cao su:

6115

19

11

- - - - Từ bông

6115

19

19

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Đàn hồi hoặc tráng cao su:

6115

19

21

- - - - Từ bông

6115

19

29

- - - - Loại khác

6115

20

 

- Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 dexitex:

6115

20

10

- - Từ bông

6115

20

90

- - Từ các nguyên liệu dệt khác

 

 

 

- Loại khác:

6115

91

 

- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn:

6115

91

10

- - - Tất dài, tất ngắn, tất lót, tất ngắn không bàn chân và loại tương tự, cho nam giới

6115

91

20

- - - Tất dài, tất ngắn, tất lót, tất ngắn không bàn chân và loại tương tự, cho phụ nữ và trẻ em

6115

91

90

- - - Loại khác

6115

92

 

- - Từ bông:

6115

92

10

- - - Tất dài, tất ngắn, tất lót, tất ngắn không bàn chân và loại tương tự, cho nam giới

6115

92

20

- - - Tất dài, tất ngắn, tất lót, tất ngắn không bàn chân và loại tương tự, cho phụ nữ và trẻ em

6115

92

90

- - - Loại khác

6115

93

 

- - Từ sợi tổng hợp:

6115

93

10

- - - Tất dài, tất ngắn, tất lót, tất ngắn không bàn chân và loại tương tự, cho nam giới

6115

93

20

- - - Tất dài, tất ngắn, tất lót, tất ngắn không bàn chân và loại tương tự, cho phụ nữ và trẻ em

6115

93

90

- - - Loại khác

6115

99

 

- - Từ các nguyên liệu dệt khác:

6115

99

10

- - - Tất dài, tất ngắn, tất lót, tất ngắn không bàn chân và loại tương tự, cho nam giới

6115

99

20

- - - Tất dài, tất ngắn, tất lót, tất ngắn không bàn chân và loại tương tự, cho phụ nữ và trẻ em

6115

99

90

- - - Loại khác

6116

 

 

Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao, dệt kim hoặc móc

6116

10

00

- Đã ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với plastic hoặc cao su

 

 

 

- Loại khác:

6116

91

00

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

6116

92

00

- - Từ bông

6116

93

00

- - Từ sợi tổng hợp

6116

99

00

- - Từ các nguyên liệu dệt khác

6117

 

 

Hàng phụ trợ quần áo đã hoàn chỉnh, dệt kim hoặc móc khác; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc hàng phụ trợ quần áo

6117

10

 

- Khăn san, khăn choàng vai, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu và choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự:

6117

10

10

- - Từ bông

6117

10

90

- - Từ các nguyên liệu dệt khác

6117

20

 

- Nơ thường, nơ con bướm và cà vạt:

6117

20

10

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

6117

20

90

- - Loại khác

6117

80

 

- Các loại hàng phụ trợ khác:

6117

80

10

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

6117

80

90

- - Loại khác

6117

90

00

- Các chi tiết