Chương 62

Quần áo và hàng may mặc phụ trợ,

không dệt kim hoặc móc

Chú giải

1. Chương này chỉ áp dụng đối với những mặt hàng may sẵn bằng vải dệt bất kỳ trừ mền xơ, không bao gồm các sản phẩm dệt kim hoặc móc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 62.12).

2. Chương này không bao gồm:

(a). Quần áo cũ hoặc hàng may mặc cũ khác thuộc nhóm 63.09; hoặc

(b). Dụng cụ chỉnh hình, đai thắt phẫu thuật, đai đeo hoặc loại tương tự (thuộc nhóm 90.21)

3. Theo mục đích của nhóm 62.03 và 62.04:

(a). Khái niệm "bộ com-lê" có nghĩa là một bộ quần áo có hai hoặc ba chiếc có lớp ngoài may bằng cùng một loại vải và bao gồm:

- Một áo vét hoặc Jacket có lớp ngoài, trừ tay áo, gồm từ 4 mảnh trở lên, được thiết kế để che phần trên của cơ thể, có thể kèm theo một áo gilê có thân trước may bằng cùng một loại vải như mặt ngoài của những chiếc khác trong cùng bộ và thân sau may bằng loại vải như vải lót của áo vét hoặc Jacket; và

- Một bộ trang phục được thiết kế để che phần dưới của cơ thể, bao gồm quần dài, quần ống chẽn hoặc quần sooc (trừ quần bơi), một váy hoặc một quần váy, không có yếm cũng như dây đeo.

Tất cả các bộ phận cấu thành của một "bộ com-lê" phải may bằng cùng một loại vải, cùng màu sắc, phù hợp về kiểu dáng và kích thước với nhau. Tuy nhiên, các bộ phận này có thể có các dải viền (dải bằng vải khâu vào đường nối) bằng một loại vải khác.

Nếu một vài thành phần riêng biệt để che phần dưới của cơ thể được trình bày cùng nhau(ví dụ hai quần dài hoặc quần dài và quần soóc, hoặc váy hoặc quần váy và quần dài), thì bộ phận cấu thành của phần dưới là một quần dài, hoặc đối với trường hợp bộ com-lê của phụ nữ hoặc trẻ em gái, thì phải là váy hoặc quần váy, còn các loại quần khác được xem xét một cách riêng rẽ.

Khái niệm "bộ com-lê" bao gồm cả những bộ quần áo dưới dây, dù có hoặc không đáp ứng đủ các điều kiện nêu trên:

- Bộ lễ phục ban ngày, gồm một áo jắckét trơn (áo khoác dài) có vạt sau tròn trễ xuống và một quần sọc.

- Bộ lễ phục buổi tối (áo đuôi tôm), thường bằng vải màu đen, áo jắc-két tương đối ngắn ở phía trước, không cài khuy, vạt áo hẹp được cắt đến ngang hông và trễ xuống ở phía sau.

- Bộ jacket dạ tiệc, trong đó một jacket giống kiểu jacket thông thường (mặc dù có thể để lộ mặt trước của áo sơ mi nhiều hơn), nhưng có ve áo làm bằng lụa bóng tơ tằm hoặc giả tơ tằm.

(b). Thuật ngữ "bộ quần áo đồng bộ" có nghĩa là bộ quần áo (trừ bộ com-lê và quần áo thuộc nhóm 62.07 hoặc 62.08), gồm một số chiếc được may sẵn bằng cùng một loại vải, được xếp bộ để bán lẻ, bao gồm:

- Một áo được thiết kế để che phần trên của cơ thể, trừ áo gilê cũng có thể tạo thành chiếc áo thứ hai, và

- Một hoặc hai loại trang phục khác nhau được thiết kế để che phần dưới của cơ thể gồm quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn, quần soóc (trừ đồ bơi), váy hoặc quần váy.

Mọi thành phần của một "bộ quần áo đồng bộ" phải có cùng cấu trúc vải, cùng kiểu dáng, màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Khái niệm "bộ quần áo đồng bộ” không áp dụng cho bộ đồ thể thao hoặc bộ đồ trượt tuyết của nhóm 62.11

4. Theo mục đích của nhóm 62.09 :

(a). Khái niệm "quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em", chỉ các sản phẩm dùng cho trẻ nhỏ có chiều cao không quá 86 cm; kể cả khăn và tã lót trẻ sơ sinh.

(b). Những hàng hoá mà xét sơ bộ có thể vừa xếp được vào nhóm 62.09 vừa có thể xếp được vào các nhóm khác của Chương này, phải được xếp vào nhóm 62.09.

5. Các mặt hàng mà xét sơ bộ có thể vừa xếp được vào nhóm 62.10, vừa có thể xếp vào các nhóm khác của Chương này, trừ nhóm 62.09, phải được xếp vào nhóm 62.10.

6. Theo mục đích của nhóm 62.11, "bộ quần áo trượt tuyết" có nghĩa là quần, áo hoặc bộ quần áo, mà xét theo bề ngoài và cấu tạo, chúng được xác định là mặc chủ yếu cho trượt tuyết (việt dã hoặc leo núi). Gồm có:

(a). "Bộ đồ trượt tuyết liền quần" là một bộ đồ liền được thiết kế để che các phần trên và dưới của cơ thể; ngoài tay áo và một cổ áo, loại này có thể có túi hoặc dây đai chân; hoặc

(b). "Bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết" là bộ quần áo gồm hai hoặc ba chiếc, được xếp bộ để bán lẻ và bao gồm :

- Một áo như kiểu áo khoác có mũ trùm, áo khoác chống gió, áo jacket chắn gió hoặc loại tương tự, được cài bằng khoá rút (khoá kéo) có thể kèm thêm một áo gilê, và

- Một quần có hoặc không cao quá thắt lưng, một quần ống chẽn hoặc một quần yếm có dây đeo.

"Bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết" cũng có thể gồm một bộ quần áo liền giống như bộ quần áo đã nêu ở mục (a) ở trên và một áo jacket có lót đệm không có ống tay mặc ở ngoài bộ áo liền quần đó.

Mọi thành phần của "bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết" phải được may bằng cùng một loại vải, cùng kiểu dáng và thành phần nguyên liệu, đồng màu hoặc khác màu; chúng cũng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau.

7. Khăn choàng và các mặt hàng thuộc dạng khăn quàng, vuông hoặc gần như vuông, không có cạnh nào trên 60 cm, phải được phân loại như khăn tay (nhóm 62.13). Khăn tay có cạnh trên 60 cm phải được xếp vào nhóm 62.14.

8. Quần áo của Chương này được thiết kế để cài thân trước từ trái qua phải sẽ được coi là cho nam giới hoặc trẻ em trai, nếu áo được thiết kế để cài thân trước từ phải qua trái được coi là quần áo dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. Qui định này không áp dụng cho những quần áo mà cách cắt may của chúng thể hiện rõ ràng là dùng cho nam hoặc nữ.

Quần áo mà không thể phân biệt được là dùng cho nam hoặc nữ thì phải xếp vào nhóm quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái.

9. Các mặt hàng của Chương này có thể được làm bằng sợi kim loại

 Mã hàng

Mô tả hàng hoá

6201

 

 

áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03

 

 

 

- áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự:

6201

11

00

- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn

6201

12

00

- - Từ bông

6201

13

00

- - Từ sợi nhân tạo

6201

19

 

- - Từ các nguyên liệu dệt khác:

6201

19

10

- - - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm

6201

19

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Loại khác:

6201

91

00

- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn

6201

92

00

- - Từ bông

6201

93

00

- - Từ sợi nhân tạo

6201

99

 

- - Từ nguyên liệu dệt khác:

6201

99

10

- - - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm

6201

99

90

- - - Loại khác

6202

 

 

áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04

 

 

 

- áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự:

6202

11

00

- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn

6202

12

00

- - Từ bông

6202

13

00

- - Từ sợi nhân tạo

6202

19

 

- - Từ nguyên liệu dệt khác:

6202

19

10

- - - Từ sợi ramie, lanh hoặc tơ tằm

6202

19

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Loại khác:

6202

91

00

- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn

6202

92

00

- - Từ bông

6202

93

00

- - Từ sợi nhân tạo

6202

99

 

- - Từ nguyên liệu dệt khác:

6202

99

10

- - - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm

6202

99

90

- - - Loại khác

6203

 

 

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai

 

 

 

- Bộ com-lê:

6203

11

00

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

6203

12

00

- - Từ sợi tổng hợp

6203

19

 

- - Từ nguyên liệu dệt khác:

6203

19

10

- - - Từ sợi bông

6203

19

20

- - - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm

6203

19

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Bộ quần áo đồng bộ:

6203

21

00

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

6203

22

00

- - Từ bông

6203

23

00

- - Từ sợi tổng hợp

6203

29

 

- - Từ nguyên liệu dệt khác:

6203

29

10

- - - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm

6203

29

90

- - - Loại khác

 

 

 

- áo jacket và áo khoác thể thao:

6203

31

00

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

6203

32

00

- - Từ bông

6203

33

00

- - Từ sợi tổng hợp

6203

39

 

- - Từ nguyên liệu dệt khác:

6203

39

10

- - - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm

6203

39

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc :

6203

41

 

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

6203

41

10

- - - Quần yếm có dây đeo

6203

41

90

- - - Loại khác

6203

42

 

- - Từ bông:

6203

42

10

- - - Quần yếm có dây đeo

6203

42

90

- - - Loại khác

6203

43

 

- - Từ sợi tổng hợp:

6203

43

10

- - - Quần yếm có dây đeo

6203

43

90

- - - Loại khác

6203

49

 

- - Từ nguyên liệu dệt khác:

6203

49

10

- - - Quần yếm có dây đeo từ gai ramie, vải lanh hoặc tơ tằm

6203

49

20

- - - Quần yếm có dây đeo từ vật liệu khác

6203

49

30

- - - Loại khác, từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm

6203

49

90

- - - Loại khác

6204

 

 

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, áo váy dài, váy, quần váy, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

 

 

 

- Bộ com-lê:

6204

11

00

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

6204

12

00

- - Từ bông

6204

13

00

- - Từ sợi tổng hợp

6204

19

 

- - Từ nguyên liệu dệt khác:

6204

19

10

- - - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm

6204

19

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Bộ quần áo đồng bộ:

6204

21

00

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

6204

22

00

- - Từ sợi bông

6204

23

00

- - Từ sợi tổng hợp

6204

29

 

- - Từ nguyên liệu dệt khác:

6204

29

10

- - - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm

6204

29

90

- - - Loại khác

 

 

 

- áo jacket và áo khoác thể thao:

6204

31

00

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

6204

32

00

- - Từ bông

6204

33

00

- - Từ sợi tổng hợp

6204

39

 

- - Từ nguyên liệu dệt khác:

6204

39

10

- - - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm

6204

39

90

- - - Loại khác

 

 

 

- áo váy dài:

6204

41

00

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

6204

42

00

- - Từ bông

6204

43

00

- - Từ sợi tổng hợp

6204

44

00

- - Từ sợi tái tạo

6204

49

 

- - Từ nguyên liệu dệt khác:

6204

49

10

- - - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm

6204

49

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Váy và quần váy:

6204

51

00

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

6204

52

00

- - Từ sợi bông

6204

53

00

- - Từ sợi tổng hợp

6204

59

 

- - Từ nguyên liệu dệt khác:

6204

59

10

- - - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm

6204

59

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:

6204

61

00

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

6204

62

00

- - Từ sợi bông

6204

63

00

- - Từ sợi tổng hợp

6204

69

 

- - Từ nguyên liệu dệt khác:

6204

69

10

- - - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm

6204

69

90

- - - Loại khác

6205

 

 

áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai

6205

10

00

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

6205

20

00

- Từ bông

6205

30

00

- Từ sợi nhân tạo

6205

90

 

- Từ nguyên liệu dệt khác:

6205

90

10

- - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm

6205

90

90

- - Loại khác

6206

 

 

áo choàng dài, áo sơ mi và áo choàng ngắn dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

6206

10

00

- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm

6206

20

00

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

6206

30

00

- Từ bông

6206

40

00

- Từ sợi nhân tạo

6206

90

 

- Từ nguyên liệu dệt khác:

6206

90

10

- - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm

6206

90

90

- - - Loại khác

6207

 

 

áo may ô và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, quần sịp, áo ngủ, bộ py-gia-ma, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai

 

 

 

- Quần lót, quần đùi và quần sịp:

6207

11

00

- - Từ bông

6207

19

00

- - Từ nguyên liệu dệt khác

 

 

 

- áo ngủ và bộ py-gia-ma:

6207

21

00

- - Từ bông

6207

22

00

- - Từ sợi nhân tạo

6207

29

 

- - Từ nguyên liệu dệt khác:

6207

29

10

- - - Từ tơ tằm

6207

29

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Loại khác:

6207

91

 

- - Từ bông:

6207

91

10

- - - Đồ bơi, quần sịp dùng trong điền kinh, kể cả áo liền quần sịp; áo lót thể thao

6207

91

20

- - - áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự

6207

91

30

- - - áo choàng cho những người hành hương

6207

91

90

- - - Loại khác

6207

92

 

- - Từ sợi nhân tạo

6207

92

10

- - - Đồ bơi, quần sịp dùng trong điền kinh, kể cả áo liền quần sịp; áo lót thể thao

6207

92

20

- - - áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự

6207

92

90

- - - Loại khác

6207

99

 

- - Từ nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

- - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

6207

99

11

- - - - Đồ bơi, quần sịp dùng trong điền kinh và áo lót thể thao

6207

99

12

- - - - áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự

6207

99

19

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Loại khác:

6207

99

91

- - - - Đồ bơi, quần sịp dùng trong điền kinh và áo lót thể thao

6207

99

92

- - - - áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự

6207

99

99

- - - - Loại khác

6208

 

 

áo may ô và các loại áo lót khác, váy lót, quần xi líp, quần đùi bó, áo ngủ, bộ py-gia-ma, áo mỏng mặc trong nhà, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

 

 

 

- Váy lót và váy lót trong:

6208

11

00

- - Từ sợi nhân tạo

6208

19

 

- - Từ nguyên liệu dệt khác:

6208

19

10

- - - Từ tơ tằm

6208

19

90

- - - Loại khác

 

 

 

- áo ngủ và bộ py-gia-ma:

6208

21

00

- - Từ bông

6208

22

00

- - Từ sợi nhân tạo

6208

29

 

- - Từ nguyên liệu dệt khác:

6208

29

10

- - - Từ tơ tằm

6208

29

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Loại khác:

6208

91

 

- - Từ sợi bông:

6208

91

10

- - - Quần đùi bó

6208

91

20

- - - áo mỏng mặc trong nhà, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự

6208

91

90

- - - Loại khác

6208

92

 

- - Từ sợi nhân tạo

6208

92

10

- - - Quần đùi bó, áo mỏng mặc trong nhà, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự

6208

92

90

- - - Loại khác

6208

99

 

- - Từ nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

- - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

6208

99

11

- - - - Quần đùi bó, áo mỏng mặc trong nhà, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự

6208

99

19

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Loại khác:

6208

99

91

- - - - Quần đùi bó, áo mỏng mặc trong nhà, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự

6208

99

99

- - - - Loại khác

6209

 

 

Quần áo may sẵn và đồ phụ kiện hàng may cho trẻ em

6209

10

 

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

6209

10

10

- - Bộ com-lê, quần và các loại tương tự

6209

10

20

- - áo T-shirts, áo sơ mi, bộ quần áo py-gia-ma, tã lót (vải tã lót) và các loại tương tự

6209

10

30

- - Phụ kiện may mặc

6209

10

90

- - Loại khác

6209

20

 

- Từ bông:

6209

20

10

- - Bộ quần áo, quần đùi và các loại tương tự

6209

20

20

- - áo T-shirts, áo sơ mi, bộ quần áo py-gia-ma, tã lót (vải tã lót) và các loại tương tự

6209

20

30

- - Phụ kiện may mặc

6209

20

90

- - Loại khác

6209

30

 

- Từ sợi tổng hợp:

6209

30

10

- - Bộ com-lê, quần và các loại tương tự

6209

30

20

- - áo T-shirts, áo sơ mi, bộ quần áo py-gia-ma, tã lót (vải tã lót) và các loại tương tự

6209

30

30

- - Phụ kiện may mặc

6209

30

90

- - Loại khác

6209

90

 

- Từ nguyên liệu dệt khác:

6209

90

10

- - Bộ com-lê, quần và các loại tương tự

6209

90

20

- - áo T-shirts, áo sơ mi, bộ quần áo py-gia-ma, tã lót (vải tã lót) và các loại tương tự

6209

90

30

- - Phụ kiện may mặc

6209

90

90

- - Loại khác

6210

 

 

Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07

6210

10

 

- Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03:

 

 

 

- - Quần áo của nam giới hoặc trẻ em trai:

6210

10

11

- - - Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp

6210

10

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái :

6210

10

91

- - - Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp

6210

10

99

- - - Loại khác

6210

20

 

- Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6201.11 đến 6201.19:

 

 

 

- - Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp:

6210

20

11

- - - Chống cháy

6210

20

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Loại khác:

6210

20

91

- - - Chống cháy

6210

20

99

- - - Loại khác

6210

30

 

- Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6202.11 đến 6202.19:

 

 

 

- - Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp:

6210

30

11

- - - Chống cháy

6210

30

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Loại khác:

6210

30

91

- - - Chống cháy

6210

30

99

- - - Loại khác

6210

40

 

- Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:

6210

40

10

- - Chống cháy

6210

40

90

- - Loại khác

6210

50

 

- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:

6210

50

10

- - Chống cháy

6210

50

90

- - Loại khác

6211

 

 

Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác

 

 

 

- Quần áo bơi:

6211

11

00

- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai

6211

12

00

- - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

6211

20

 

- Bộ quần áo trượt tuyết:

 

 

 

- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:

6211

20

11

- - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

6211

20

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:

6211

20

21

- - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

6211

20

29

- - - Loại khác

 

 

 

- Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:

6211

31

00

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

6211

32

00

- - Từ bông

6211

33

 

- - Từ sợi nhân tạo

6211

33

10

- - - Chống cháy

6211

33

20

- - - Bộ áo liền quần của phi công

6211

33

90

- - - Loại khác

6211

39

 

- - Từ nguyên liệu dệt khác:

6211

39

10

- - - Chống cháy

6211

39

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:

6211

41

00

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

6211

42

 

- - Từ bông:

6211

42

10

- - - áo choàng không tay dùng trong lễ cầu nguyện

6211

42

90

- - - Loại khác

6211

43

 

- - Từ sợi nhân tạo

6211

43

10

- - - áo choàng cho phẫu thuật

6211

43

20

- - - áo choàng không tay dùng trong lễ cầu nguyện

6211

43

30

- - - Bộ áo liền quần của phi công

6211

43

90

- - - Loại khác

6211

49

 

- - Từ nguyên liệu dệt khác:

6211

49

10

- - - áo choàng không tay dùng trong lễ cầu nguyện

6211

49

90

- - - Loại khác

6212

 

 

Xu chiêng, gen, áo nịt ngực, dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc

6212

10

 

- Xu chiêng:

6212

10

10

- - Từ bông

6212

10

90

- - Từ nguyên liệu dệt khác

6212

20

 

- Gen và quần gen:

6212

20

10

- - Từ bông

6212

20

90

- - Từ nguyên liệu dệt khác

6212

30

 

- Coóc xê nịt bụng:

6212

30

10

- - Từ bông

6212

30

90

- - Từ nguyên liệu dệt khác

6212

90

 

- Loại khác:

6212

90

10

- - Từ bông

6212

90

90

- - Từ nguyên liệu dệt khác

6213

 

 

Khăn tay và khăn quàng cổ nhỏ hình vuông

6213

10

00

- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm

6213

20

00

- Từ bông

6213

90

00

- Từ nguyên liệu dệt khác

6214

 

 

Khăn san, khăn choàng vai, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu và choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự

6214

10

00

- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm

6214

20

00

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

6214

30

00

- Từ sợi tổng hợp

6214

40

00

- Từ sợi tái tạo

6214

90

00

- Từ nguyên liệu dệt khác

6215

 

 

Nơ thường, nơ con bướm và cà vạt

6215

10

00

- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm

6215

20

00

- Từ sợi nhân tạo

6215

90

 

- Từ nguyên liệu dệt khác:

6215

90

10

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

6215

90

90

- - Loại khác

6216

 

 

Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao

6216

00

10

- Găng tay bảo hộ lao động, găng tay hở ngón và găng tay bao

 

 

 

- Loại khác:

6216

00

91

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

6216

00

92

- - Từ bông, trừ các loại thuộc mã số 6216.00.10

6216

00

99

- - Loại khác

6217

 

 

Phụ kiện may mặc làm sẵn khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may làm sẵn, trừ các loại thuộc nhóm 62.12

6217

10

 

- Phụ kiện may mặc:

 

 

 

- - Tất dài, tất ngắn, tất không bàn chân và các loại tương tự:

6217

10

11

- - - Dùng cho nam giới

6217

10

19

- - - Dùng cho phụ nữ và trẻ em

6217

10

20

- - Đệm vai

6217

10

90

- - Loại khác

6217

90

00

- Các chi tiết của quần áo