Chương 73

Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép

Chú giải

1. Trong Chương này khái niệm "gang đúc" áp dụng cho các sản phẩm thu được từ quá trình đúc, trong đó hàm lượng sắt tính theo trọng lượng lớn hơn hàm lượng của từng nguyên tố khác và thành phần hoá học của nó khác với thành phần hóa học của thép theo định nghĩa của Chú giải 1(d) Chương 72.

2. Trong Chương này từ "dây" là các loại sản phẩm được tạo hình nóng hoặc nguội, có hình dạng mặt cắt ngang bất kỳ với kích thước không vượt quá 16 mm.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

7301

 

 

Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép đã hoặc chưa được khoan lỗ, đục lỗ hoặc ghép bằng các bộ phận lắp ráp; sắt hoặc thép ở dạng góc, khuôn, và các dạng hình đã được hàn

7301

10

00

- Cọc cừ

7301

20

00

- Dạng góc, khuôn và hình

7302

 

 

Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc xe điện bằng sắt hoặc thép như: ray, ray dẫn hướng và ray có răng, lưỡi ghi, ghi chéo (cóc đường ray), cần bẻ ghi, các đoạn nối chéo khác, tà vẹt, thanh nối ray, gối ray, tấm đệm ray, tấm xiết (kẹp ray), thanh chống xô, bệ đỡ (bedplate) và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường ray

7302

10

00

- Ray

7302

30

00

- Lưỡi ghi, ghi chéo (cóc đường ray), cần bẻ ghi và các đoạn nối khác

7302

40

00

- Thanh nối ray và tấm đệm ray (tà vẹt dọc)

7302

90

00

- Các loại khác

7303

 

 

Các loại ống, ống dẫn, thanh hình có mặt cắt rỗng bằng gang đúc

 

 

 

- Các loại ống và ống dẫn:

7303

00

11

- - Loại có đường kính ngoài không quá 100mm

7303

00

12

- - Loại có đường kính ngoài trên 100 mm nhưng không quá 150mm

7303

00

13

- - Loại có đường kính ngoài trên 150 mm nhưng không quá 600mm

7303

00

19

- - Loại khác

 

 

 

- Loại khác, bằng gang cầu:

7303

00

21

- - Loại có đường kính ngoài không quá 100mm

7303

00

22

- - Loại khác

 

 

 

- Loại khác:

7303

00

91

- - Loại có đường kính ngoài không quá 100mm

7303

00

92

- - Loại khác

7304

 

 

Các loại ống, ống dẫn và thanh hình có mặt cắt rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép

7304

10

00

- ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu và khí

 

 

 

- ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:

7304

21

00

- - ống khoan

7304

29

00

- - Loại khác

 

 

 

- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:

7304

31

 

- - Được kéo nguội hoặc cán nguội:

7304

31

10

- - - ống dẫn chịu áp lực cao

7304

31

20

- - - Cần khoan, ống chống có ren và ống nối ren, dùng để khoan

7304

31

30

- - - ống thép không hàn để sản xuất xích máy kéo

 

 

 

- - - Loại khác:

7304

31

91

- - - - Có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% trọng lượng

7304

31

99

- - - - Loại khác

7304

39

 

- - Loại khác:

7304

39

10

- - - ống dẫn chịu áp lực cao

7304

39

20

- - - ống thép không hàn để sản xuất xích máy kéo

 

 

 

- - - Loại khác:

7304

39

91

- - - - Có đường kính ngoài dưới 140 mm và có hàm lượng carbon dưới 0,45% trọng lượng

7304

39

99

- - - - Loại khác

 

 

 

- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn bằng thép không gỉ:

7304

41

 

- - Được kéo nguội hoặc cán nguội:

7304

41

10

- - - ống dẫn chịu áp lực cao

7304

41

90

- - - Loại khác

7304

49

 

- - Loại khác:

7304

49

10

- - - ống dẫn chịu áp lực cao

7304

49

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:

7304

51

 

- - Được kéo nguội hoặc cán nguội:

7304

51

10

- - - ống dẫn chịu áp lực cao

7304

51

20

- - - Cần khoan, ống chống có ren và ống nối ren, dùng để khoan

7304

51

30

- - - ống thép không hàn để sản xuất xích máy kéo

7304

51

90

- - - Loại khác

7304

59

 

- - Loại khác:

7304

59

10

- - - ống dẫn chịu áp lực cao

7304

59

20

- - - ống thép không hàn để sản xuất xích máy kéo

7304

59

90

- - - Loại khác

7304

90

 

- Loại khác:

7304

90

10

- - ống dẫn chịu được áp lực cao

7304

90

20

- - ống thép không hàn để sản xuất xích máy kéo

 

 

 

- - Loại khác:

7304

90

91

- - - Có đường kính ngoài dưới 140 mm và có hàm lượng các bon dưới 0,45% trọng lượng

7304

90

99

- - - Loại khác

7305

 

 

Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ: được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự) có mặt cắt hình tròn, đường kính mặt cắt ngoài trên 406,4mm

 

 

 

- ống dẫn được sử dụng cho đường ống dẫn dầu và khí:

7305

11

00

- - Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang

7305

12

00

- - Loại khác hàn theo chiều dọc

7305

19

00

- - Loại khác

7305

20

00

- ống chống, sử dụng trong khoan dầu hoặc khí

 

 

 

- Loại khác, được hàn:

7305

31

 

- - Hàn theo chiều dọc

 

 

 

- - - ống và ống dẫn bằng thép không gỉ:

7305

31

11

- - - - ống dẫn chịu áp lực cao

7305

31

19

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Loại khác:

7305

31

91

- - - - ống dẫn chịu áp lực cao

7305

31

99

- - - - Loại khác

7305

39

 

- - Loại khác:

7305

39

10

- - - ống dẫn chịu áp lực cao

7305

39

90

- - - Loại khác

7305

90

 

- Loại khác:

7305

90

10

- - ống dẫn chịu áp lực cao

7305

90

90

- - Loại khác

7306

 

 

Các loại ống, ống dẫn, thanh hình có mặt cắt rỗng khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ: nối mở, hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự)

7306

10

00

- ống dẫn thuộc loại cho ống dẫn dầu hoặc khí

7306

20

00

- ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí

7306

30

 

- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:

 

 

 

- - Có đường kính trong dưới 12,5mm:

7306

30

11

- - - ống dẫn chịu áp lực cao

7306

30

12

- - - ống dùng cho nồi hơi

7306

30

13

- - - ống thép vách đơn hoặc kép được mạ đồng hoặc tráng nhựa flo (FRC) hoặc phủ kẽm - crom (ZMC3), có đường kính ngoài không quá 15mm

7306

30

14

- - - ống được bọc vỏ, dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng và nồi cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12mm

7306

30

15

- - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,45% trọng lượng

7306

30

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Có đường kính trong từ 12,5mm trở lên:

7306

30

21

- - - ống dẫn chịu áp lực cao

7306

30

22

- - - ống dùng cho nồi hơi

7306

30

23

- - - ống thép vách đơn hoặc kép được mạ đồng hoặc tráng nhựa flo (FRC) hoặc phủ kẽm - crom (ZMC3), có đường kính ngoài không quá 15mm

7306

30

24

- - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và có hàm lượng carbon dưới 0,45% trọng lượng

7306

30

25

- - - Loại khác, có đường kính ngoài từ 140 mm trở lên và có hàm lượng các bon dưới 0,45% trọng lượng

7306

30

26

- - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và có hàm lượng các bon từ 0,45% trọng lượng trở lên

7306

30

27

- - - Loại khác, có đường kính ngoài từ 140 mm trở lên và có hàm lượng các bon từ 0,45% trọng lượng trở lên

7306

40

 

- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:

7306

40

10

- - ống dùng cho nồi hơi, được hàn, có đường kính trong không quá 12,5 mm

7306

40

20

- - ống dùng cho nồi hơi, được hàn, có đường kính trong trên 12,5 mm

7306

40

30

- - ống bằng thép không gỉ có đường kính ngoài trên 105 mm

7306

40

40

- - ống dẫn chịu áp lực cao

7306

40

50

- - ống và ống dẫn có chứa hàm lượng niken thấp nhất là 30% trọng lượng, có đường kính ngoài không quá 10mm

7306

40

80

- - Loại khác, có đường kính trong không quá 12,5mm

7306

40

90

- - Loại khác, có đường kính trong trên 12,5mm

7306

50

 

- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:

7306

50

10

- - ống dẫn dùng cho nồi hơi, được hàn, có đường kính trong không quá 12,5 mm

7306

50

20

- - ống dẫn dùng cho nồi hơi, được hàn, có đường kính trong trên 12,5 mm

7306

50

30

- - ống dẫn chịu áp lực cao

7306

50

40

- - Loại khác, có đường kính trong không quá 12.5 mm

7306

50

50

- - Loại khác, có đường kính trong trên 12.5mm

7306

60

 

- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải hình tròn:

 

 

 

- - Có đường kính trong dưới 12.5mm:

7306

60

11

- - - ống dẫn chịu áp lực cao

7306

60

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Loại khác:

7306

60

91

- - - ống dẫn chịu áp lực cao

7306

60

99

- - - Loại khác

7306

90

 

- Loại khác:

 

 

 

- - Có đường kính trong dưới 12.5mm:

7306

90

11

- - - ống và ống dẫn vách kép được hàn nối hai lớp

7306

90

12

- - - ống dẫn chịu áp lực cao

7306

90

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Loại khác:

7306

90

91

- - - ống và ống dẫn vách kép hàn nối hai lớp

7306

90

92

- - - ống dẫn chịu áp lực cao

7306

90

93

- - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và có hàm lượng carbon dưới 0,45% trọng lượng

7306

90

94

- - - Loại khác, có đường kính ngoài từ 140 mm trở lên và chứa hàm lượng các bon dưới 0,45% trọng lượng

7306

90

99

- - - Loại khác

7307

 

 

Các loại ống nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ: khớp nối, khuỷu, măng sông) bằng sắt hoặc thép

 

 

 

- ống nối, cút nối dạng vật đúc:

7307

11

00

- - Bằng gang không dẻo

7307

19

00

- - Loại khác

 

 

 

- Loại khác, bằng thép không gỉ:

7307

21

 

- - Loại có mặt bích để ghép nối:

7307

21

10

- - - Có đường kính trong dưới 150 mm

7307

21

90

- - - Loại khác

7307

22

 

- - Loại ống khuỷu, khuỷu nối ống, măng sông có ren để ghép nối:

7307

22

10

- - - Có đường kính trong dưới 150 mm

7307

22

90

- - - Loại khác

7307

23

 

- - Loại hàn nối đối đầu:

7307

23

10

- - - Có đường kính trong dưới 150 mm

7307

23

90

- - - Loại khác

7307

29

 

- - Loại khác:

7307

29

10

- - - Có đường kính trong dưới 150 mm

7307

29

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Loại khác:

7307

91

 

- - Loại có mặt bích để ghép nối:

7307

91

10

- - - Có đường kính trong dưới 150 mm

7307

91

90

- - - Loại khác

7307

92

 

- - Loại ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông có ren:

7307

92

10

- - - Có đường kính trong dưới 150 mm

7307

92

90

- - - Loại khác

7307

93

 

- - Loại hàn nối đầu:

7307

93

10

- - - Có đường kính trong dưới 150 mm

7307

93

90

- - - Loại khác

7307

99

 

- - Loại khác:

7307

99

10

- - - Có đường kính trong dưới 150 mm

7307

99

90

- - - Loại khác

7308

 

 

Các cấu kiện bằng sắt hoặc thép (trừ các cấu kiện nhà làm sẵn thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các cấu kiện (ví dụ: cầu, nhịp cầu, cửa cống, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác) bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình ống và các loại tương tự đã được gia công để dùng làm cấu kiện xây dựng, bằng sắt hoặc thép

7308

10

 

- Cầu và nhịp cầu:

7308

10

10

- - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối

7308

10

90

- - Loại khác

7308

20

 

- Tháp và cột lưới:

 

 

 

- - Tháp:

7308

20

11

- - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối

7308

20

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Cột lưới:

7308

20

21

- - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối

7308

20

29

- - - Loại khác

7308

30

00

- Cửa ra vào, cửa sổ, các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào

7308

40

 

- Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò:

7308

40

10

- - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối

7308

40

90

- - Loại khác

7308

90

 

- Loại khác:

7308

90

10

- - Khung xưởng và khung kho

7308

90

20

- - Loại khác, dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối

7308

90

30

- - Tấm mạ kẽm, đã được uốn cong hoặc làm lượn sóng, dùng để lắp ráp với các đường ống hoặc đường dẫn ngầm

7308

90

40

- - Bộ phận của ống hoặc đường ống làm bằng các tấm sắt hoặc thép đã định hình và làm lượn sóng hoặc lượn cong

7308

90

90

- - Loại khác

7309

00

00

Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ ga nén, ga lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt

7310

 

 

Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ ga nén, ga lỏng), bằng sắt hoặc thép dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt

7310

10

 

- Có dung tích từ 50 lít trở lên:

7310

10

10

- - Dùng trong vận chuyển hoặc làm đông rắn nhựa, mủ cao su

7310

10

20

- - Loại khác, bằng sắt hoặc thép đúc, ở dạng thô

7310

10

30

- - Loại khác, bằng sắt hoặc thép rèn hay dập, dạng thô

7310

10

90

- - Loại khác

 

 

 

- Có dung tích dưới 50 lít:

7310

21

 

- - Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vê mép):

 

 

 

- - - Có dung tích dưới 1 lít:

7310

21

11

- - - - Bằng sắt hoặc thép đúc, ở dạng thô

7310

21

12

- - - - Bằng sắt hoặc thép rèn hay dập, dạng thô

7310

21

19

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Loại khác:

7310

21

91

- - - - Bằng sắt hoặc thép đúc, ở dạng thô

7310

21

92

- - - - Bằng sắt hoặc thép rèn hay dập, dạng thô

7310

21

99

- - - - Loại khác

7310

29

 

- - Loại khác:

 

 

 

- - - Có dung tích dưới 1 lít:

7310

29

11

- - - - Bằng sắt hoặc thép đúc, ở dạng thô

7310

29

12

- - - - Bằng sắt hoặc thép rèn hay dập, dạng thô

7310

29

19

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Loại khác:

7310

29

91

- - - - Bằng sắt hoặc thép đúc, ở dạng thô

7310

29

92

- - - - Bằng sắt hoặc thép rèn hay dập, dạng thô

7310

29

99

- - - - Loại khác

7311

 

 

Các loại thùng chứa ga nén hoặc ga lỏng bằng sắt hoặc thép

 

 

 

- Dạng hình trụ bằng thép đúc liền, trừ loại chứa khí gas hoá lỏng (LPG):

7311

00

11

- - Có dung tích dưới 30 lít

7311

00

12

- - Có dung tích từ 30 lít đến dưới 110 lít

7311

00

19

- - Loại khác

 

 

 

- Loại khác:

7311

00

91

- - Có dung tích dưới 30 lít

7311

00

92

- - Có dung tích từ 30 lít đến dưới 110 lít

7311

00

99

- - Loại khác

7312

 

 

Dây bện tao, dây thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện

7312

10

 

- Dây bện tao, dây thừng và cáp:

7312

10

10

- - Cuộn dây bện tao kiểu cài khoá, dây tao dẹt và dây bện thừng không xoay

7312

10

20

- - Loại được mạ hoặc tráng bằng đồng thau và có đường kính danh định không quá 3mm

7312

10

30

- - Dây bện tao có đường kính trên 64mm

7312

10

40

- - Dây bện tao có đường kính dưới 3mm

7312

10

90

- - Loại khác

7312

90

00

- Loại khác

7313

00

00

Dây sắt hoặc thép gai, dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt có gai hoặc không, dây đôi xoắn dùng làm hàng rào bằng sắt hoặc thép

7314

 

 

Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào làm bằng dây sắt hoặc thép; sắt hoặc thép được dát và kéo thành mắt lưới (expanded metal)

 

 

 

- Tấm đan:

7314

12

00

- - Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ

7314

13

00

- - Đai liền loại khác dùng cho máy móc

7314

14

00

- - Tấm đan loại khác, bằng thép không gỉ

7314

19

00

- - Loại khác

7314

20

00

- Phên, lưới và rào được hàn ở mắt nối, bằng dây sắt hoặc thép với kích thước mặt cắt tối đa từ 3mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm² trở lên

 

 

 

- Các loại phên, lưới và rào khác, được hàn ở các mắt nối:

7314

31

00

- - Được mạ hoặc tráng kẽm

7314

39

00

- - Loại khác

 

 

 

- Tấm đan, phên, lưới, rào loại khác:

7314

41

00

- - Được mạ hoặc tráng kẽm

7314

42

00

- - Được tráng plastic

7314

49

00

- - Loại khác

7314

50

00

- Sắt hoặc thép được dát hoặc kéo thành mắt lưới (expanded metal)

7315

 

 

Xích và các bộ phận rời của xích, bằng sắt hoặc thép

 

 

 

- Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó:

7315

11

 

- - Xích con lăn:

 

 

 

- - - Bằng thép mềm:

7315

11

11

- - - - Xích xe đạp

7315

11

12

- - - - Xích xe môtô

7315

11

19

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Loại khác:

7315

11

21

- - - - Xích xe đạp

7315

11

22

- - - - Xích xe môtô

7315

11

23

- - - - Xích truyền khác có độ dài mắt xích từ 6mm đến 32mm

7315

11

24

- - - - Xích tải hoặc xích công nghiệp có độ dài mắt xích từ 75mm đến 152mm

7315

11

29

- - - - Loại khác

7315

12

 

- - Các loại xích khác:

7315

12

10

- - - Bằng thép mềm

7315

12

90

- - - Loại khác

7315

19

 

- - Các bộ phận:

7315

19

10

- - - Của xích xe đạp

7315

19

20

- - - Của xích xe môtô khác

7315

19

90

- - - Loại khác

7315

20

00

- Xích trượt

 

 

 

- Xích khác:

7315

81

00

- - Nối bằng chốt có ren hai đầu

7315

82

00

- - Loại khác, nối bằng cách hàn

7315

89

 

- - Loại khác:

 

 

 

- - - Bằng thép mềm:

7315

89

11

- - - - Xích xe đạp

7315

89

12

- - - - Xích xe môtô

7315

89

19

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Loại khác:

7315

89

21

- - - - Xích xe đạp

7315

89

22

- - - - Xích xe môtô

7315

89

29

- - - - Loại khác

7315

90

 

- Các bộ phận khác:

7315

90

10

- - Của xích xe đạp và xích xe môtô

7315

90

90

- - Loại khác

7316

00

00

Neo, móc và các bộ phận rời của chúng bằng sắt hoặc thép

7317

 

 

Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đinh rệp), đinh gấp, ghim rập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng trừ loại có đầu bằng đồng

7317

00

10

- Đinh dây

7317

00

20

- Ghim rập

7317

00

30

- Đinh ghim tà vẹt, đinh đầu bẹt dùng cho máy dệt, đinh kẹp, đinh nối và đinh chống xô

7317

00

40

- Đinh đầu to để đóng giày dép, đinh vòng

7317

00

50

- Đinh móc

7317

00

60

- Đinh gấp, đinh ấn (đinh rệt), đinh bấm

7317

00

90

- Loại khác

7318

 

 

Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm vênh) và các sản phẩm tương tự bằng sắt hoặc thép

 

 

 

- Các sản phẩm đã ren:

7318

11

00

- - Vít đầu vuông

7318

12

 

- - Vít gỗ khác:

7318

12

10

- - - Có đường kính ngoài không quá 16mm

7318

12

90

- - - Loại khác

7318

13

 

- - Đinh móc, đinh vòng:

7318

13

10

- - - Có đường kính ngoài không quá 16mm

7318

13

90

- - - Loại khác

7318

14

 

- - Vít tự hãm:

7318

14

10

- - - Có đường kính ngoài không quá 16mm

7318

14

90

- - - Loại khác

7318

15

 

- - Đinh vít và bu lông khác có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm:

 

 

 

- - - Có đường kính ngoài không quá 16mm:

7318

15

11

- - - - Vít cho kim loại

7318

15

12

- - - - Bu lông cho kim loại có hoặc không có đai ốc

7318

15

19

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Loại khác:

7318

15

91

- - - - Vít cho kim loại

7318

15

92

- - - - Bu lông cho kim loại có hoặc không có đai ốc

7318

15

99

- - - - Loại khác

7318

16

 

- - Đai ốc:

7318

16

10

- - - Có đường kính ngoài không quá 16mm

7318

16

90

- - - Loại khác

7318

19

 

- - Loại khác:

7318

19

10

- - - Có đường kính ngoài không quá 16mm

7318

19

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Các sản phẩm không có ren:

7318

21

 

- - Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác:

7318

21

10

- - - Có đường kính ngoài không quá 16mm

7318

21

90

- - - Loại khác

7318

22

 

- - Vòng đệm khác:

7318

22

10

- - - Có đường kính ngoài không quá 16mm

7318

22

90

- - - Loại khác

7318

23

 

- - Đinh tán:

7318

23

10

- - - Có đường kính ngoài không quá 16mm

7318

23

90

- - - Loại khác

7318

24

 

- - Chốt hãm và chốt định vị:

7318

24

10

- - - Có đường kính ngoài không quá 16mm

7318

24

90

- - - Loại khác

7318

29

 

- - Loại khác:

7318

29

10

- - - Có đường kính ngoài không quá 16mm

7318

29

90

- - - Loại khác

7319

 

 

Kim khâu, kim đan, cái xỏ dây, kim móc, kim thêu và các loại tương tự, để sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; kim băng và các loại kim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác

7319

10

00

- Kim khâu, kim mạng hoặc kim thêu

7319

20

00

- Kim băng

7319

30

00

- Các loại kim khác

7319

90

00

- Loại khác

7320

 

 

Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép

7320

10

 

- Lò xo lá và các lá lò xo:

7320

10

10

- - Dùng cho xe có động cơ

7320

10

20

- - Dùng cho máy dọn đất

7320

10

30

- - Lò xo nối dùng cho xe chạy trên đường ray

7320

10

90

- - Loại khác

7320

20

 

- Lò xo cuộn:

7320

20

10

- - Dùng cho xe có động cơ

7320

20

20

- - Dùng cho máy dọn đất

7320

20

90

- - Loại khác

7320

90

 

- Loại khác:

7320

90

10

- - Dùng cho xe có động cơ

7320

90

90

- - Loại khác

7321

 

 

Bếp lò, vỉ lò, lò sấy, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, lò hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép

 

 

 

- Dụng cụ nấu và lò hâm nóng dạng tấm:

7321

11

 

- - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác:

7321

11

10

- - - Bếp lò, bếp có lò nướng, lò nướng, bếp nấu

7321

11

90

- - - Loại khác

7321

12

00

- - Loại dùng nhiên liệu lỏng

7321

13

00

- - Loại dùng nhiên liệu rắn

 

 

 

- Dụng cụ khác:

7321

81

00

- - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác

7321

82

00

- - Loại dùng nhiên liệu lỏng

7321

83

00

- - Loại dùng nhiên liệu rắn

7321

90

00

- Bộ phận

7322

 

 

Lò sưởi của hệ thống nhiệt trung tâm không dùng điện và các bộ phận rời của nó, bằng sắt hoặc thép; thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hoà không sử dụng năng lượng điện, có lắp chạy bằng mô tơ hoặc quạt gió và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép

 

 

 

- Lò sưởi và bộ phận của chúng:

7322

11

00

- - Bằng gang

7322

19

00

- - Loại khác

7322

90

00

- Loại khác

7323

 

 

Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, các loại gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự bằng sắt hoặc thép

7323

10

00

- Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép, miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự

 

 

 

- Loại khác:

7323

91

 

- - Bằng gang, chưa tráng men:

7323

91

10

- - - Đồ dùng nhà bếp

7323

91

90

- - - Loại khác

7323

92

00

- - Bằng gang, đã tráng men

7323

93

 

- - Bằng thép không gỉ:

7323

93

10

- - - Đồ dùng nhà bếp

7323

93

90

- - - Loại khác

7323

94

00

- - Bằng sắt (trừ gang) hoặc thép, đã tráng men

7323

99

 

- - Loại khác:

7323

99

10

- - - Đồ dùng nhà bếp

7323

99

90

- - - Loại khác

7324

 

 

Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép

7324

10

00

- Chậu rửa và bồn rửa bằng thép không gỉ

 

 

 

- Bồn tắm:

7324

21

00

- - Bằng gang, đã hoặc chưa được tráng men

7324

29

00

- - Loại khác

7324

90

 

- Loại khác, kể cả các bộ phận:

7324

90

10

- - Dùng cho bệ xí hoặc bệ tiểu giật nước (loại cố định)

7324

90

20

- - Bô, lọ đựng nước tiểu (loại có thể di chuyển), chậu đựng nước tiểu để trong phòng

7324

90

90

- - Loại khác

7325

 

 

Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép

7325

10

 

- Bằng gang không dẻo:

7325

10

10

- - ống và cốc dùng cho nhựa mủ cao su

7325

10

20

- - Nắp, lưới che miệng cống và khung của chúng

7325

10

90

- - Loại khác

 

 

 

- Loại khác:

7325

91

00

- - Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền

7325

99

 

- - Loại khác:

7325

99

10

- - - ống và cốc dùng cho nhựa mủ cao su

7325

99

20

- - - Nắp, lưới che miệng cống và khung của chúng

7325

99

90

- - - Loại khác

7326

 

 

Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép

 

 

 

- Đã được rèn hoặc dập nhưng không được gia công tiếp:

7326

11

00

- - Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền

7326

19

00

- - Loại khác

7326

20

 

- Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép:

7326

20

10

- - Loại để sản xuất tanh lốp xe

7326

20

20

- - Bẫy chuột

7326

20

30

- - Loại được phủ plastic để sản xuất các sản phẩm khác với rổ, rây, giần sàng hoặc các loại tương tự, tráng

7326

20

40

- - Sọt và đệm bằng dây thép bọc nhựa PVC

7326

20

90

- - Loại khác

7326

90

 

- Loại khác:

7326

90

10

- - Bánh lái tàu thuỷ

7326

90

20

- - Xích khoá nòng súng lục hoặc súng lục ổ quay với cò súng

7326

90

30

- - Tấm chắn bảo vệ và bàn kẹp đã lắp với măng sông cao su, bằng thép không rỉ, dùng cho các ống hoặc ống nối, khớp nối bằng gang

7326

90

40

- - ống và cốc dùng cho nhựa mủ cao su

7326

90

50

- - Bẫy chuột

7326

90

60

- - Bi bằng thép dùng làm đầu bút bi

7326

90

90

- - Loại khác