Chương
73
Các sản
phẩm bằng sắt hoặc thép
Chú giải
1. Trong Chương này khái niệm "gang đúc" áp dụng cho các sản phẩm thu được từ quá trình đúc, trong đó hàm lượng sắt tính theo trọng lượng lớn hơn hàm lượng của từng nguyên tố khác và thành phần hoá học của nó khác với thành phần hóa học của thép theo định nghĩa của Chú giải 1(d) Chương 72.
2. Trong Chương này từ "dây" là các loại sản phẩm được tạo hình nóng hoặc nguội, có hình dạng mặt cắt ngang bất kỳ với kích thước không vượt quá 16 mm.
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hoá |
||
|
7301 |
|
|
Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép đã hoặc chưa được khoan lỗ, đục lỗ hoặc ghép bằng các bộ phận lắp ráp; sắt hoặc thép ở dạng góc, khuôn, và các dạng hình đã được hàn |
|
7301 |
10 |
00 |
- Cọc cừ |
|
7301 |
20 |
00 |
- Dạng góc, khuôn và hình |
|
7302 |
|
|
Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc xe điện bằng sắt hoặc thép như: ray, ray dẫn hướng và ray có răng, lưỡi ghi, ghi chéo (cóc đường ray), cần bẻ ghi, các đoạn nối chéo khác, tà vẹt, thanh nối ray, gối ray, tấm đệm ray, tấm xiết (kẹp ray), thanh chống xô, bệ đỡ (bedplate) và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường ray |
|
7302 |
10 |
00 |
- Ray |
|
7302 |
30 |
00 |
- Lưỡi ghi, ghi chéo (cóc đường ray), cần bẻ ghi và các đoạn nối khác |
|
7302 |
40 |
00 |
- Thanh nối ray và tấm đệm ray (tà vẹt dọc) |
|
7302 |
90 |
00 |
- Các loại khác |
|
7303 |
|
|
Các loại ống, ống dẫn, thanh hình có mặt cắt rỗng bằng gang đúc |
|
|
|
|
- Các loại ống và ống dẫn: |
|
7303 |
00 |
11 |
- - Loại có đường kính ngoài không quá 100mm |
|
7303 |
00 |
12 |
- - Loại có đường kính ngoài trên 100 mm nhưng không quá 150mm |
|
7303 |
00 |
13 |
- - Loại có đường kính ngoài trên 150 mm nhưng không quá 600mm |
|
7303 |
00 |
19 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Loại khác, bằng gang cầu: |
|
7303 |
00 |
21 |
- - Loại có đường kính ngoài không quá 100mm |
|
7303 |
00 |
22 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
7303 |
00 |
91 |
- - Loại có đường kính ngoài không quá 100mm |
|
7303 |
00 |
92 |
- - Loại khác |
|
7304 |
|
|
Các loại ống, ống dẫn và thanh hình có mặt cắt rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép |
|
7304 |
10 |
00 |
- ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu và khí |
|
|
|
|
- ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí: |
|
7304 |
21 |
00 |
- - ống khoan |
|
7304 |
29 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: |
|
7304 |
31 |
|
- - Được kéo nguội hoặc cán nguội: |
|
7304 |
31 |
10 |
- - - ống dẫn chịu áp lực cao |
|
7304 |
31 |
20 |
- - - Cần khoan, ống chống có ren và ống nối ren, dùng để khoan |
|
7304 |
31 |
30 |
- - - ống thép không hàn để sản xuất xích máy kéo |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
7304 |
31 |
91 |
- - - - Có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% trọng lượng |
|
7304 |
31 |
99 |
- - - - Loại khác |
|
7304 |
39 |
|
- - Loại khác: |
|
7304 |
39 |
10 |
- - - ống dẫn chịu áp lực cao |
|
7304 |
39 |
20 |
- - - ống thép không hàn để sản xuất xích máy kéo |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
7304 |
39 |
91 |
- - - - Có đường kính ngoài dưới 140 mm và có hàm lượng carbon dưới 0,45% trọng lượng |
|
7304 |
39 |
99 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn bằng thép không gỉ: |
|
7304 |
41 |
|
- - Được kéo nguội hoặc cán nguội: |
|
7304 |
41 |
10 |
- - - ống dẫn chịu áp lực cao |
|
7304 |
41 |
90 |
- - - Loại khác |
|
7304 |
49 |
|
- - Loại khác: |
|
7304 |
49 |
10 |
- - - ống dẫn chịu áp lực cao |
|
7304 |
49 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác: |
|
7304 |
51 |
|
- - Được kéo nguội hoặc cán nguội: |
|
7304 |
51 |
10 |
- - - ống dẫn chịu áp lực cao |
|
7304 |
51 |
20 |
- - - Cần khoan, ống chống có ren và ống nối ren, dùng để khoan |
|
7304 |
51 |
30 |
- - - ống thép không hàn để sản xuất xích máy kéo |
|
7304 |
51 |
90 |
- - - Loại khác |
|
7304 |
59 |
|
- - Loại khác: |
|
7304 |
59 |
10 |
- - - ống dẫn chịu áp lực cao |
|
7304 |
59 |
20 |
- - - ống thép không hàn để sản xuất xích máy kéo |
|
7304 |
59 |
90 |
- - - Loại khác |
|
7304 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
7304 |
90 |
10 |
- - ống dẫn chịu được áp lực cao |
|
7304 |
90 |
20 |
- - ống thép không hàn để sản xuất xích máy kéo |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
7304 |
90 |
91 |
- - - Có đường kính ngoài dưới 140 mm và có hàm lượng các bon dưới 0,45% trọng lượng |
|
7304 |
90 |
99 |
- - - Loại khác |
|
7305 |
|
|
Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ: được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự) có mặt cắt hình tròn, đường kính mặt cắt ngoài trên 406,4mm |
|
|
|
|
- ống dẫn được sử dụng cho đường ống dẫn dầu và khí: |
|
7305 |
11 |
00 |
- - Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang |
|
7305 |
12 |
00 |
- - Loại khác hàn theo chiều dọc |
|
7305 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
7305 |
20 |
00 |
- ống chống, sử dụng trong khoan dầu hoặc khí |
|
|
|
|
- Loại khác, được hàn: |
|
7305 |
31 |
|
- - Hàn theo chiều dọc |
|
|
|
|
- - - ống và ống dẫn bằng thép không gỉ: |
|
7305 |
31 |
11 |
- - - - ống dẫn chịu áp lực cao |
|
7305 |
31 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
7305 |
31 |
91 |
- - - - ống dẫn chịu áp lực cao |
|
7305 |
31 |
99 |
- - - - Loại khác |
|
7305 |
39 |
|
- - Loại khác: |
|
7305 |
39 |
10 |
- - - ống dẫn chịu áp lực cao |
|
7305 |
39 |
90 |
- - - Loại khác |
|
7305 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
7305 |
90 |
10 |
- - ống dẫn chịu áp lực cao |
|
7305 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
7306 |
|
|
Các loại ống, ống dẫn, thanh hình có mặt cắt rỗng khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ: nối mở, hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) |
|
7306 |
10 |
00 |
- ống dẫn thuộc loại cho ống dẫn dầu hoặc khí |
|
7306 |
20 |
00 |
- ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí |
|
7306 |
30 |
|
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: |
|
|
|
|
- - Có đường kính trong dưới 12,5mm: |
|
7306 |
30 |
11 |
- - - ống dẫn chịu áp lực cao |
|
7306 |
30 |
12 |
- - - ống dùng cho nồi hơi |
|
7306 |
30 |
13 |
- - - ống thép vách đơn hoặc kép được mạ đồng hoặc tráng nhựa flo (FRC) hoặc phủ kẽm - crom (ZMC3), có đường kính ngoài không quá 15mm |
|
7306 |
30 |
14 |
- - - ống được bọc vỏ, dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng và nồi cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12mm |
|
7306 |
30 |
15 |
- - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,45% trọng lượng |
|
7306 |
30 |
19 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Có đường kính trong từ 12,5mm trở lên: |
|
7306 |
30 |
21 |
- - - ống dẫn chịu áp lực cao |
|
7306 |
30 |
22 |
- - - ống dùng cho nồi hơi |
|
7306 |
30 |
23 |
- - - ống thép vách đơn hoặc kép được mạ đồng hoặc tráng nhựa flo (FRC) hoặc phủ kẽm - crom (ZMC3), có đường kính ngoài không quá 15mm |
|
7306 |
30 |
24 |
- - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và có hàm lượng carbon dưới 0,45% trọng lượng |
|
7306 |
30 |
25 |
- - - Loại khác, có đường kính ngoài từ 140 mm trở lên và có hàm lượng các bon dưới 0,45% trọng lượng |
|
7306 |
30 |
26 |
- - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và có hàm lượng các bon từ 0,45% trọng lượng trở lên |
|
7306 |
30 |
27 |
- - - Loại khác, có đường kính ngoài từ 140 mm trở lên và có hàm lượng các bon từ 0,45% trọng lượng trở lên |
|
7306 |
40 |
|
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ: |
|
7306 |
40 |
10 |
- - ống dùng cho nồi hơi, được hàn, có đường kính trong không quá 12,5 mm |
|
7306 |
40 |
20 |
- - ống dùng cho nồi hơi, được hàn, có đường kính trong trên 12,5 mm |
|
7306 |
40 |
30 |
- - ống bằng thép không gỉ có đường kính ngoài trên 105 mm |
|
7306 |
40 |
40 |
- - ống dẫn chịu áp lực cao |
|
7306 |
40 |
50 |
- - ống và ống dẫn có chứa hàm lượng niken thấp nhất là 30% trọng lượng, có đường kính ngoài không quá 10mm |
|
7306 |
40 |
80 |
- - Loại khác, có đường kính trong không quá 12,5mm |
|
7306 |
40 |
90 |
- - Loại khác, có đường kính trong trên 12,5mm |
|
7306 |
50 |
|
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác: |
|
7306 |
50 |
10 |
- - ống dẫn dùng cho nồi hơi, được hàn, có đường kính trong không quá 12,5 mm |
|
7306 |
50 |
20 |
- - ống dẫn dùng cho nồi hơi, được hàn, có đường kính trong trên 12,5 mm |
|
7306 |
50 |
30 |
- - ống dẫn chịu áp lực cao |
|
7306 |
50 |
40 |
- - Loại khác, có đường kính trong không quá 12.5 mm |
|
7306 |
50 |
50 |
- - Loại khác, có đường kính trong trên 12.5mm |
|
7306 |
60 |
|
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải hình tròn: |
|
|
|
|
- - Có đường kính trong dưới 12.5mm: |
|
7306 |
60 |
11 |
- - - ống dẫn chịu áp lực cao |
|
7306 |
60 |
19 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
7306 |
60 |
91 |
- - - ống dẫn chịu áp lực cao |
|
7306 |
60 |
99 |
- - - Loại khác |
|
7306 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
- - Có đường kính trong dưới 12.5mm: |
|
7306 |
90 |
11 |
- - - ống và ống dẫn vách kép được hàn nối hai lớp |
|
7306 |
90 |
12 |
- - - ống dẫn chịu áp lực cao |
|
7306 |
90 |
19 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
7306 |
90 |
91 |
- - - ống và ống dẫn vách kép hàn nối hai lớp |
|
7306 |
90 |
92 |
- - - ống dẫn chịu áp lực cao |
|
7306 |
90 |
93 |
- - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và có hàm lượng carbon dưới 0,45% trọng lượng |
|
7306 |
90 |
94 |
- - - Loại khác, có đường kính ngoài từ 140 mm trở lên và chứa hàm lượng các bon dưới 0,45% trọng lượng |
|
7306 |
90 |
99 |
- - - Loại khác |
|
7307 |
|
|
Các loại ống nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ: khớp nối, khuỷu, măng sông) bằng sắt hoặc thép |
|
|
|
|
- ống nối, cút nối dạng vật đúc: |
|
7307 |
11 |
00 |
- - Bằng gang không dẻo |
|
7307 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Loại khác, bằng thép không gỉ: |
|
7307 |
21 |
|
- - Loại có mặt bích để ghép nối: |
|
7307 |
21 |
10 |
- - - Có đường kính trong dưới 150 mm |
|
7307 |
21 |
90 |
- - - Loại khác |
|
7307 |
22 |
|
- - Loại ống khuỷu, khuỷu nối ống, măng sông có ren để ghép nối: |
|
7307 |
22 |
10 |
- - - Có đường kính trong dưới 150 mm |
|
7307 |
22 |
90 |
- - - Loại khác |
|
7307 |
23 |
|
- - Loại hàn nối đối đầu: |
|
7307 |
23 |
10 |
- - - Có đường kính trong dưới 150 mm |
|
7307 |
23 |
90 |
- - - Loại khác |
|
7307 |
29 |
|
- - Loại khác: |
|
7307 |
29 |
10 |
- - - Có đường kính trong dưới 150 mm |
|
7307 |
29 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
7307 |
91 |
|
- - Loại có mặt bích để ghép nối: |
|
7307 |
91 |
10 |
- - - Có đường kính trong dưới 150 mm |
|
7307 |
91 |
90 |
- - - Loại khác |
|
7307 |
92 |
|
- - Loại ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông có ren: |
|
7307 |
92 |
10 |
- - - Có đường kính trong dưới 150 mm |
|
7307 |
92 |
90 |
- - - Loại khác |
|
7307 |
93 |
|
- - Loại hàn nối đầu: |
|
7307 |
93 |
10 |
- - - Có đường kính trong dưới 150 mm |
|
7307 |
93 |
90 |
- - - Loại khác |
|
7307 |
99 |
|
- - Loại khác: |
|
7307 |
99 |
10 |
- - - Có đường kính trong dưới 150 mm |
|
7307 |
99 |
90 |
- - - Loại khác |
|
7308 |
|
|
Các cấu kiện bằng sắt hoặc thép (trừ các cấu kiện nhà làm sẵn thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các cấu kiện (ví dụ: cầu, nhịp cầu, cửa cống, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác) bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình ống và các loại tương tự đã được gia công để dùng làm cấu kiện xây dựng, bằng sắt hoặc thép |
|
7308 |
10 |
|
- Cầu và nhịp cầu: |
|
7308 |
10 |
10 |
- - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối |
|
7308 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
7308 |
20 |
|
- Tháp và cột lưới: |
|
|
|
|
- - Tháp: |
|
7308 |
20 |
11 |
- - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối |
|
7308 |
20 |
19 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Cột lưới: |
|
7308 |
20 |
21 |
- - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối |
|
7308 |
20 |
29 |
- - - Loại khác |
|
7308 |
30 |
00 |
- Cửa ra vào, cửa sổ, các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào |
|
7308 |
40 |
|
- Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò: |
|
7308 |
40 |
10 |
- - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối |
|
7308 |
40 |
90 |
- - Loại khác |
|
7308 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
7308 |
90 |
10 |
- - Khung xưởng và khung kho |
|
7308 |
90 |
20 |
- - Loại khác, dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối |
|
7308 |
90 |
30 |
- - Tấm mạ kẽm, đã được uốn cong hoặc làm lượn sóng, dùng để lắp ráp với các đường ống hoặc đường dẫn ngầm |
|
7308 |
90 |
40 |
- - Bộ phận của ống hoặc đường ống làm bằng các tấm sắt hoặc thép đã định hình và làm lượn sóng hoặc lượn cong |
|
7308 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
7309 |
00 |
00 |
Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ ga nén, ga lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt |
|
7310 |
|
|
Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ ga nén, ga lỏng), bằng sắt hoặc thép dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt |
|
7310 |
10 |
|
- Có dung tích từ 50 lít trở lên: |
|
7310 |
10 |
10 |
- - Dùng trong vận chuyển hoặc làm đông rắn nhựa, mủ cao su |
|
7310 |
10 |
20 |
- - Loại khác, bằng sắt hoặc thép đúc, ở dạng thô |
|
7310 |
10 |
30 |
- - Loại khác, bằng sắt hoặc thép rèn hay dập, dạng thô |
|
7310 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Có dung tích dưới 50 lít: |
|
7310 |
21 |
|
- - Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vê mép): |
|
|
|
|
- - - Có dung tích dưới 1 lít: |
|
7310 |
21 |
11 |
- - - - Bằng sắt hoặc thép đúc, ở dạng thô |
|
7310 |
21 |
12 |
- - - - Bằng sắt hoặc thép rèn hay dập, dạng thô |
|
7310 |
21 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
7310 |
21 |
91 |
- - - - Bằng sắt hoặc thép đúc, ở dạng thô |
|
7310 |
21 |
92 |
- - - - Bằng sắt hoặc thép rèn hay dập, dạng thô |
|
7310 |
21 |
99 |
- - - - Loại khác |
|
7310 |
29 |
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
- - - Có dung tích dưới 1 lít: |
|
7310 |
29 |
11 |
- - - - Bằng sắt hoặc thép đúc, ở dạng thô |
|
7310 |
29 |
12 |
- - - - Bằng sắt hoặc thép rèn hay dập, dạng thô |
|
7310 |
29 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
7310 |
29 |
91 |
- - - - Bằng sắt hoặc thép đúc, ở dạng thô |
|
7310 |
29 |
92 |
- - - - Bằng sắt hoặc thép rèn hay dập, dạng thô |
|
7310 |
29 |
99 |
- - - - Loại khác |
|
7311 |
|
|
Các loại thùng chứa ga nén hoặc ga lỏng bằng sắt hoặc thép |
|
|
|
|
- Dạng hình trụ bằng thép đúc liền, trừ loại chứa khí gas hoá lỏng (LPG): |
|
7311 |
00 |
11 |
- - Có dung tích dưới 30 lít |
|
7311 |
00 |
12 |
- - Có dung tích từ 30 lít đến dưới 110 lít |
|
7311 |
00 |
19 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
7311 |
00 |
91 |
- - Có dung tích dưới 30 lít |
|
7311 |
00 |
92 |
- - Có dung tích từ 30 lít đến dưới 110 lít |
|
7311 |
00 |
99 |
- - Loại khác |
|
7312 |
|
|
Dây bện tao, dây thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện |
|
7312 |
10 |
|
- Dây bện tao, dây thừng và cáp: |
|
7312 |
10 |
10 |
- - Cuộn dây bện tao kiểu cài khoá, dây tao dẹt và dây bện thừng không xoay |
|
7312 |
10 |
20 |
- - Loại được mạ hoặc tráng bằng đồng thau và có đường kính danh định không quá 3mm |
|
7312 |
10 |
30 |
- - Dây bện tao có đường kính trên 64mm |
|
7312 |
10 |
40 |
- - Dây bện tao có đường kính dưới 3mm |
|
7312 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
7312 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
7313 |
00 |
00 |
Dây sắt hoặc thép gai, dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt có gai hoặc không, dây đôi xoắn dùng làm hàng rào bằng sắt hoặc thép |
|
7314 |
|
|
Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào làm bằng dây sắt hoặc thép; sắt hoặc thép được dát và kéo thành mắt lưới (expanded metal) |
|
|
|
|
- Tấm đan: |
|
7314 |
12 |
00 |
- - Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ |
|
7314 |
13 |
00 |
- - Đai liền loại khác dùng cho máy móc |
|
7314 |
14 |
00 |
- - Tấm đan loại khác, bằng thép không gỉ |
|
7314 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
7314 |
20 |
00 |
- Phên, lưới và rào được hàn ở mắt nối, bằng dây sắt hoặc thép với kích thước mặt cắt tối đa từ 3mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm² trở lên |
|
|
|
|
- Các loại phên, lưới và rào khác, được hàn ở các mắt nối: |
|
7314 |
31 |
00 |
- - Được mạ hoặc tráng kẽm |
|
7314 |
39 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Tấm đan, phên, lưới, rào loại khác: |
|
7314 |
41 |
00 |
- - Được mạ hoặc tráng kẽm |
|
7314 |
42 |
00 |
- - Được tráng plastic |
|
7314 |
49 |
00 |
- - Loại khác |
|
7314 |
50 |
00 |
- Sắt hoặc thép được dát hoặc kéo thành mắt lưới (expanded metal) |
|
7315 |
|
|
Xích và các bộ phận rời của xích, bằng sắt hoặc thép |
|
|
|
|
- Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó: |
|
7315 |
11 |
|
- - Xích con lăn: |
|
|
|
|
- - - Bằng thép mềm: |
|
7315 |
11 |
11 |
- - - - Xích xe đạp |
|
7315 |
11 |
12 |
- - - - Xích xe môtô |
|
7315 |
11 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
7315 |
11 |
21 |
- - - - Xích xe đạp |
|
7315 |
11 |
22 |
- - - - Xích xe môtô |
|
7315 |
11 |
23 |
- - - - Xích truyền khác có độ dài mắt xích từ 6mm đến 32mm |
|
7315 |
11 |
24 |
- - - - Xích tải hoặc xích công nghiệp có độ dài mắt xích từ 75mm đến 152mm |
|
7315 |
11 |
29 |
- - - - Loại khác |
|
7315 |
12 |
|
- - Các loại xích khác: |
|
7315 |
12 |
10 |
- - - Bằng thép mềm |
|
7315 |
12 |
90 |
- - - Loại khác |
|
7315 |
19 |
|
- - Các bộ phận: |
|
7315 |
19 |
10 |
- - - Của xích xe đạp |
|
7315 |
19 |
20 |
- - - Của xích xe môtô khác |
|
7315 |
19 |
90 |
- - - Loại khác |
|
7315 |
20 |
00 |
- Xích trượt |
|
|
|
|
- Xích khác: |
|
7315 |
81 |
00 |
- - Nối bằng chốt có ren hai đầu |
|
7315 |
82 |
00 |
- - Loại khác, nối bằng cách hàn |
|
7315 |
89 |
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
- - - Bằng thép mềm: |
|
7315 |
89 |
11 |
- - - - Xích xe đạp |
|
7315 |
89 |
12 |
- - - - Xích xe môtô |
|
7315 |
89 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
7315 |
89 |
21 |
- - - - Xích xe đạp |
|
7315 |
89 |
22 |
- - - - Xích xe môtô |
|
7315 |
89 |
29 |
- - - - Loại khác |
|
7315 |
90 |
|
- Các bộ phận khác: |
|
7315 |
90 |
10 |
- - Của xích xe đạp và xích xe môtô |
|
7315 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
7316 |
00 |
00 |
Neo, móc và các bộ phận rời của chúng bằng sắt hoặc thép |
|
7317 |
|
|
Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đinh rệp), đinh gấp, ghim rập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng trừ loại có đầu bằng đồng |
|
7317 |
00 |
10 |
- Đinh dây |
|
7317 |
00 |
20 |
- Ghim rập |
|
7317 |
00 |
30 |
- Đinh ghim tà vẹt, đinh đầu bẹt dùng cho máy dệt, đinh kẹp, đinh nối và đinh chống xô |
|
7317 |
00 |
40 |
- Đinh đầu to để đóng giày dép, đinh vòng |
|
7317 |
00 |
50 |
- Đinh móc |
|
7317 |
00 |
60 |
- Đinh gấp, đinh ấn (đinh rệt), đinh bấm |
|
7317 |
00 |
90 |
- Loại khác |
|
7318 |
|
|
Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm vênh) và các sản phẩm tương tự bằng sắt hoặc thép |
|
|
|
|
- Các sản phẩm đã ren: |
|
7318 |
11 |
00 |
- - Vít đầu vuông |
|
7318 |
12 |
|
- - Vít gỗ khác: |
|
7318 |
12 |
10 |
- - - Có đường kính ngoài không quá 16mm |
|
7318 |
12 |
90 |
- - - Loại khác |
|
7318 |
13 |
|
- - Đinh móc, đinh vòng: |
|
7318 |
13 |
10 |
- - - Có đường kính ngoài không quá 16mm |
|
7318 |
13 |
90 |
- - - Loại khác |
|
7318 |
14 |
|
- - Vít tự hãm: |
|
7318 |
14 |
10 |
- - - Có đường kính ngoài không quá 16mm |
|
7318 |
14 |
90 |
- - - Loại khác |
|
7318 |
15 |
|
- - Đinh vít và bu lông khác có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm: |
|
|
|
|
- - - Có đường kính ngoài không quá 16mm: |
|
7318 |
15 |
11 |
- - - - Vít cho kim loại |
|
7318 |
15 |
12 |
- - - - Bu lông cho kim loại có hoặc không có đai ốc |
|
7318 |
15 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
7318 |
15 |
91 |
- - - - Vít cho kim loại |
|
7318 |
15 |
92 |
- - - - Bu lông cho kim loại có hoặc không có đai ốc |
|
7318 |
15 |
99 |
- - - - Loại khác |
|
7318 |
16 |
|
- - Đai ốc: |
|
7318 |
16 |
10 |
- - - Có đường kính ngoài không quá 16mm |
|
7318 |
16 |
90 |
- - - Loại khác |
|
7318 |
19 |
|
- - Loại khác: |
|
7318 |
19 |
10 |
- - - Có đường kính ngoài không quá 16mm |
|
7318 |
19 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Các sản phẩm không có ren: |
|
7318 |
21 |
|
- - Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác: |
|
7318 |
21 |
10 |
- - - Có đường kính ngoài không quá 16mm |
|
7318 |
21 |
90 |
- - - Loại khác |
|
7318 |
22 |
|
- - Vòng đệm khác: |
|
7318 |
22 |
10 |
- - - Có đường kính ngoài không quá 16mm |
|
7318 |
22 |
90 |
- - - Loại khác |
|
7318 |
23 |
|
- - Đinh tán: |
|
7318 |
23 |
10 |
- - - Có đường kính ngoài không quá 16mm |
|
7318 |
23 |
90 |
- - - Loại khác |
|
7318 |
24 |
|
- - Chốt hãm và chốt định vị: |
|
7318 |
24 |
10 |
- - - Có đường kính ngoài không quá 16mm |
|
7318 |
24 |
90 |
- - - Loại khác |
|
7318 |
29 |
|
- - Loại khác: |
|
7318 |
29 |
10 |
- - - Có đường kính ngoài không quá 16mm |
|
7318 |
29 |
90 |
- - - Loại khác |
|
7319 |
|
|
Kim khâu, kim đan, cái xỏ dây, kim móc, kim thêu và các loại tương tự, để sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; kim băng và các loại kim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác |
|
7319 |
10 |
00 |
- Kim khâu, kim mạng hoặc kim thêu |
|
7319 |
20 |
00 |
- Kim băng |
|
7319 |
30 |
00 |
- Các loại kim khác |
|
7319 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
7320 |
|
|
Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép |
|
7320 |
10 |
|
- Lò xo lá và các lá lò xo: |
|
7320 |
10 |
10 |
- - Dùng cho xe có động cơ |
|
7320 |
10 |
20 |
- - Dùng cho máy dọn đất |
|
7320 |
10 |
30 |
- - Lò xo nối dùng cho xe chạy trên đường ray |
|
7320 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
7320 |
20 |
|
- Lò xo cuộn: |
|
7320 |
20 |
10 |
- - Dùng cho xe có động cơ |
|
7320 |
20 |
20 |
- - Dùng cho máy dọn đất |
|
7320 |
20 |
90 |
- - Loại khác |
|
7320 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
7320 |
90 |
10 |
- - Dùng cho xe có động cơ |
|
7320 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
7321 |
|
|
Bếp lò, vỉ lò, lò sấy, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, lò hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép |
|
|
|
|
- Dụng cụ nấu và lò hâm nóng dạng tấm: |
|
7321 |
11 |
|
- - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác: |
|
7321 |
11 |
10 |
- - - Bếp lò, bếp có lò nướng, lò nướng, bếp nấu |
|
7321 |
11 |
90 |
- - - Loại khác |
|
7321 |
12 |
00 |
- - Loại dùng nhiên liệu lỏng |
|
7321 |
13 |
00 |
- - Loại dùng nhiên liệu rắn |
|
|
|
|
- Dụng cụ khác: |
|
7321 |
81 |
00 |
- - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác |
|
7321 |
82 |
00 |
- - Loại dùng nhiên liệu lỏng |
|
7321 |
83 |
00 |
- - Loại dùng nhiên liệu rắn |
|
7321 |
90 |
00 |
- Bộ phận |
|
7322 |
|
|
Lò sưởi của hệ thống nhiệt trung tâm không dùng điện và các bộ phận rời của nó, bằng sắt hoặc thép; thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hoà không sử dụng năng lượng điện, có lắp chạy bằng mô tơ hoặc quạt gió và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép |
|
|
|
|
- Lò sưởi và bộ phận của chúng: |
|
7322 |
11 |
00 |
- - Bằng gang |
|
7322 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
7322 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
7323 |
|
|
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, các loại gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự bằng sắt hoặc thép |
|
7323 |
10 |
00 |
- Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép, miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
7323 |
91 |
|
- - Bằng gang, chưa tráng men: |
|
7323 |
91 |
10 |
- - - Đồ dùng nhà bếp |
|
7323 |
91 |
90 |
- - - Loại khác |
|
7323 |
92 |
00 |
- - Bằng gang, đã tráng men |
|
7323 |
93 |
|
- - Bằng thép không gỉ: |
|
7323 |
93 |
10 |
- - - Đồ dùng nhà bếp |
|
7323 |
93 |
90 |
- - - Loại khác |
|
7323 |
94 |
00 |
- - Bằng sắt (trừ gang) hoặc thép, đã tráng men |
|
7323 |
99 |
|
- - Loại khác: |
|
7323 |
99 |
10 |
- - - Đồ dùng nhà bếp |
|
7323 |
99 |
90 |
- - - Loại khác |
|
7324 |
|
|
Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép |
|
7324 |
10 |
00 |
- Chậu rửa và bồn rửa bằng thép không gỉ |
|
|
|
|
- Bồn tắm: |
|
7324 |
21 |
00 |
- - Bằng gang, đã hoặc chưa được tráng men |
|
7324 |
29 |
00 |
- - Loại khác |
|
7324 |
90 |
|
- Loại khác, kể cả các bộ phận: |
|
7324 |
90 |
10 |
- - Dùng cho bệ xí hoặc bệ tiểu giật nước (loại cố định) |
|
7324 |
90 |
20 |
- - Bô, lọ đựng nước tiểu (loại có thể di chuyển), chậu đựng nước tiểu để trong phòng |
|
7324 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
7325 |
|
|
Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép |
|
7325 |
10 |
|
- Bằng gang không dẻo: |
|
7325 |
10 |
10 |
- - ống và cốc dùng cho nhựa mủ cao su |
|
7325 |
10 |
20 |
- - Nắp, lưới che miệng cống và khung của chúng |
|
7325 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
7325 |
91 |
00 |
- - Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền |
|
7325 |
99 |
|
- - Loại khác: |
|
7325 |
99 |
10 |
- - - ống và cốc dùng cho nhựa mủ cao su |
|
7325 |
99 |
20 |
- - - Nắp, lưới che miệng cống và khung của chúng |
|
7325 |
99 |
90 |
- - - Loại khác |
|
7326 |
|
|
Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép |
|
|
|
|
- Đã được rèn hoặc dập nhưng không được gia công tiếp: |
|
7326 |
11 |
00 |
- - Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền |
|
7326 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
7326 |
20 |
|
- Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép: |
|
7326 |
20 |
10 |
- - Loại để sản xuất tanh lốp xe |
|
7326 |
20 |
20 |
- - Bẫy chuột |
|
7326 |
20 |
30 |
- - Loại được phủ plastic để sản xuất các sản phẩm khác với rổ, rây, giần sàng hoặc các loại tương tự, tráng |
|
7326 |
20 |
40 |
- - Sọt và đệm bằng dây thép bọc nhựa PVC |
|
7326 |
20 |
90 |
- - Loại khác |
|
7326 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
7326 |
90 |
10 |
- - Bánh lái tàu thuỷ |
|
7326 |
90 |
20 |
- - Xích khoá nòng súng lục hoặc súng lục ổ quay với cò súng |
|
7326 |
90 |
30 |
- - Tấm chắn bảo vệ và bàn kẹp đã lắp với măng sông cao su, bằng thép không rỉ, dùng cho các ống hoặc ống nối, khớp nối bằng gang |
|
7326 |
90 |
40 |
- - ống và cốc dùng cho nhựa mủ cao su |
|
7326 |
90 |
50 |
- - Bẫy chuột |
|
7326 |
90 |
60 |
- - Bi bằng thép dùng làm đầu bút bi |
|
7326 |
90 |
90 |
- - Loại khác |