Chương 81

Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng

Chú giải

1.      Khái niệm "thanh và que", "hình", "dây", "tấm, lá, dải và lá mỏng" đã định nghĩa trong chú giải 1 của chương 74 với những sửa đổi thích hợp về chi tiết cũng được áp dụng cho chương này.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

8101

 

 

Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn

8101

10

00

- Bột

 

 

 

- Loại khác:

8101

94

00

- - Vonfram chưa gia công kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết

8101

95

00

- - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng

8101

96

00

- - Dây

8101

97

00

- - Phế liệu và mảnh vụn

8101

99

00

- - Loại khác

8102

 

 

Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn

8102

10

00

- Bột

 

 

 

- Loại khác:

8102

94

00

- - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết

8102

95

00

- - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng

8102

96

00

- - Dây

8102

97

00

- - Phế liệu và mảnh vụn

8102

99

00

- - Loại khác

8103

 

 

Tantan và các sản phẩm làm từ tantan kể cả phế liệu và mảnh vụn

8103

20

00

- Tantan chưa gia công kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột

8103

30

00

- Phế liệu và mảnh vụn

8103

90

00

- Loại khác

8104

 

 

Magie và các sản phẩm của magie, kể cả phế liệu và mảnh vụn

 

 

 

- Magie chưa gia công:

8104

11

00

- - Có chứa hàm lượng magie ít nhất 99,8% trọng lượng

8104

19

00

- - Loại khác

8104

20

00

- Phế liệu và mảnh vụn

8104

30

00

- Mạt giũa, phoi tiện và hạt đã được phân loại theo cùng kích cỡ; bột

8104

90

00

- Loại khác

8105

 

 

Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn

8105

20

 

- Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột:

8105

20

10

- - Chưa gia công

8105

20

90

- - Loại khác

8105

30

00

- Phế liệu và mảnh vụn

8105

90

 

- Loại khác:

8105

90

10

- - Coban - crom dùng trong nha khoa

8105

90

90

- - Loại khác

8106

 

 

Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn

8106

00

10

- Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột

8106

00

90

- Loại khác

8107

 

 

Cađimi và các sản phẩm làm từ cađmi, kể cả phế liệu và mảnh vụn

8107

20

 

- Cađimi chưa gia công; bột:

8107

20

10

- - Chưa gia công

8107

20

90

- - Loại khác

8107

30

00

- Phế liệu và mảnh vụn

8107

90

00

- Loại khác

8108

 

 

Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế liệu và mảnh vụn

8108

20

00

- Titan chưa gia công; bột

8108

30

00

- Phế liệu và mảnh vụn

8108

90

00

- Loại khác

8109

 

 

Ziricon và các sản phẩm làm từ ziricon, kể cả phế liệu và mảnh vụn

8109

20

00

- Ziricon chưa gia công; bột

8109

30

00

- Phế liệu và mảnh vụn

8109

90

00

- Loại khác

8110

 

 

Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn

8110

10

00

- Antimon chưa gia công; bột

8110

20

00

- Phế liệu và mảnh vụn

8110

90

00

- Loại khác

8111

 

 

Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn

8111

00

10

- Chưa gia công

8111

00

90

- Loại khác

8112

 

 

Beryli, crom, germani, vanadi, gali, hafini, indi, niobi (columbi), reni, tali và các sản phẩm từ các loại đó, kể cả phế liệu và mảnh vụn

 

 

 

- Beryli:

8112

12

00

- - Chưa gia công; bột

8112

13

00

- - Phế liệu và mảnh vụn

8112

19

00

- - Loại khác

 

 

 

- Crom:

8112

21

 

- - Chưa gia công; bột:

8112

21

10

- - - Chưa gia công

8112

21

20

- - - Crom - coban dùng trong nha khoa

8112

21

90

- - - Loại khác

8112

22

 

- - Phế liệu và mảnh vụn:

8112

22

10

- - - Crom - coban dùng trong nha khoa

8112

22

90

- - - Loại khác

8112

29

 

- - Loại khác:

8112

29

10

- - - Crom - coban dùng trong nha khoa

8112

29

90

- - - Loại khác

8112

30

00

- Germani

8112

40

00

- Vanadi

 

 

 

- Tali:

8112

51

00

- - Chưa gia công; bột

8112

52

00

- - Phế liệu và mảnh vụn

8112

59

00

- - Loại khác

 

 

 

- Loại khác:

8112

92

00

- - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn, bột

8112

99

00

- - Loại khác

8113

00

00

Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn