Chương 84
Ḷ phản ứng hạt nhân,
nồi hơi, máy và
trang thiết bị cơ khí;
các bộ phận của chúng
(Töø maơ H.S 84.01 ñeán maơ
H.S 84.10)
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a). Đá nghiền, đá mài hoặc các sản phẩm khác của chương 68;
(b). Máy móc hoặc thiết bị (ví dụ bơm các loại) bằng vật liệu gốm sứ và các bộ phận bằng gốm sứ của máy hoặc thiết bị bằng vật liệu bất kỳ (chương 69);
(c). Đồ thuỷ tinh dùng cho pḥng thí nghiệm (nhóm 70.17); máy, thiết bị hoặc các sản phẩm khác dùng cho các mục đích kỹ thuật hoặc các bộ phận của chúng, bằng thuỷ tinh (nhóm 70.19 hoặc 70.20);
(d). Các sản phẩm thuộc nhóm 73.21 hoặc 73.22 hoặc các sản phẩm tương tự bằng các kim loại cơ bản khác (từ chương 74 đến 76 hoặc từ chương 78 đến 81);
(e). Dụng cụ, thiết bị cơ điện gia dụng, thuộc nhóm 85.09; camera kỹ thuật số thuộc nhóm 85.25; hoặc
(f). Máy quét sàn cơ khí thao tác bằng tay, không lắp mô tơ (nhóm 96.03).
2. Theo nội dung của chú giải 3 phần XVI, máy hoặc thiết bị thoả măn mô tả của một hay nhiều nhóm từ 84.01 đến 84.24 đồng thời thoả măn với mô tả của một nhóm hay nhóm khác từ 84.25 đến 84.80 th́ phải phân loại vào các nhóm thích hợp trước (từ nhóm 84.01 đến 84.24) mà không xếp vào các nhóm sau (từ nhóm 84.25 đến 84.80).
Tuy nhiên, nhóm 84.19 không bao gồm:
(a). Máy ươm cây giống, máy hoặc ḷ ấp trứng gia cầm (nhóm 84.36);
(b). Máy làm sạch hạt (nhóm 84.37);
(c). Máy khuyếch tán dùng để chiết xuất đường quả (nhóm 84.38);
(d). Máy để xử lư nhiệt đối với sợi dệt, vải hoặc các sản phẩm dệt (nhóm 84.51); hoặc
(e). Máy hoặc thiết bị được thiết kế để hoạt động bằng cơ trong đó sự thay đổi nhiệt cho dù cần thiết chỉ là phần bổ sung.
Nhóm 84.22 không bao gồm:
(a). Máy khâu dùng để đóng túi hoặc các loại bao b́ tương tự (nhóm 84.52); hoặc
(b). Máy văn pḥng thuộc nhóm 84.72.
Nhóm 84.24 không bao gồm:
Máy in phun mực (nhóm 84.43 hoặc 84.71)
3. Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu đáp ứng mô tả trong nhóm 84.56 đồng thời đáp ứng mô tả trong nhóm 84.57, 84.58, 84.59, 84.60, 84.61, 84.64 hoặc 84.65 phải được phân loại vào nhóm 84.56.
4. Nhóm 84.57 chỉ áp dụng cho máy công cụ dùng để gia công kim loại, trừ máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện), loại này có thể thực hiện được các kiểu thao tác máy khác nhau:
(a). Bằng cách thay đổi công cụ tự động từ hộp đựng hoặc tương tự theo đúng chương tŕnh gia công (trung tâm gia công cơ),
(b). Bằng việc sử dụng tự động, đồng thời hoặc nối tiếp các đầu gia công tổ hợp khác nhau làm việc trên một vật gia công ở vị trí cố định (máy kết cấu dạng khối, một ổ dao), hoặc
(c). Bằng cách di chuyển tự động vật gia công đến các đầu gia công tổ hợp khác nhau (máy có nhiều ổ dao chuyển đổi dụng cụ tự động).
5. (A). Theo mục đích của nhóm 84.71, khái niệm “máy xử lư dữ liệu tự động” có nghĩa là:
(a). Máy kỹ thuật số, có khả năng: (1) Lưu trữ chương tŕnh xử lư hoặc các chương tŕnh và ít nhất lưu trữ các dữ liệu cần ngay cho việc thực hiện chương tŕnh; (2) Lập chương tŕnh tuỳ theo yêu cầu của người sử dụng; (3) Thực hiện các phép tính số học tuỳ theo yêu cầu của người sử dụng; (4) Thực hiện một chương tŕnh xử lư đ̣i hỏi máy phải biến đổi qui tŕnh thực hiện bằng các quyết định lôgíc trong khi chạy chương tŕnh mà không có sự can thiệp của con người;
(b). Máy kỹ thuật tương tự có khả năng mô phỏng các mô h́nh toán và bao gồm ít nhất là các bộ phận tương tự, các bộ phận điều khiển, các bộ phận lập tŕnh;
(c). Máy lai ghép gồm: hoặc là loại máy kỹ thuật số có các bộ phận kỹ thuật tương tự hoặc là loại máy kỹ thuật tương tự có các bộ phận kỹ thuật số.
(B). Máy xử lư dữ liệu tự động có thể ở dạng hệ thống bao gồm nhiều bộ phận riêng biệt, biến thiên. Theo đoạn (E) dưới đây, một bộ phận được xem như một phần của hệ thống hoàn chỉnh nếu thoả măn các điều kiện sau:
(a). Bộ phận đó chỉ để dùng hoặc chủ yếu dùng trong hệ thống xử lư dữ liệu tự động;
(b). Bộ phận đó có các khả năng kết nối với bộ xử lư trung tâm hoặc trực tiếp hoặc thông qua một hoặc nhiều bộ phận khác; và
(c). Bộ phận đó phải có khả năng tiếp nhận hoặc cung cấp dữ liệu dưới dạng (đă mă hoá hoặc tín hiệu thông thường) để hệ thống có thể sử dụng được.
(C). Những bộ phận riêng biệt của máy xử lư dữ liệu tự động được phân loại vào nhóm 84.71.
(D). Máy in, bàn phím, thiết bị nhập toạ độ X-Y và bộ nhớ đĩa thoả măn các điều kiện nêu trong chú giải (B)(b) và (B)(c) ở trên, đều được phân loại như các bộ phận của nhóm 84.71, trong bất kỳ trường hợp nào.
(E). Các máy thực hiện một chức năng riêng biệt trừ xử lư dữ liệu và kết hợp hoặc làm việc kết hợp với một máy xử lư dữ liệu tự động được phân loại vào các nhóm thích hợp với chức năng tương ứng của chúng hoặc nếu không th́ phân loại vào các nhóm c̣n lại.
6. Không kể đến cái khác, nhóm 84.82 áp dụng cho loại bi thép đă đánh bóng có dung sai đường kính lớn nhất và nhỏ nhất so với đường kính danh nghĩa không quá 1% hoặc không quá 0,05mm. Các loại bi thép khác được xếp vào nhóm 73.26.
7. Theo mục đích của phân loại, loại máy sử dụng cho 2 mục đích trở lên th́ được xếp theo mục đích sử dụng chính và được coi như mục đích sử dụng duy nhất.
Theo chú giải 2 của chương này và chú giải 3 của phần XVI, loại máy mà công dụng chính của nó không được mô tả trong bất kỳ nhóm nào hoặc không có công dụng nào là chủ yếu th́ được xếp vào nhóm 84.79, trừ khi có yêu cầu khác. Nhóm 84.79 cũng bao gồm cả máy để làm thừng chăo hoặc cáp (ví dụ: máy bện, xoắn hoặc đánh cáp) bằng dây kim loại, sợi dệt hoặc bất kỳ vật liệu nào khác hoặc bằng các vật liệu trên kết hợp.
8. Theo nhóm 84.70, khái niệm "loại bỏ túi" chỉ áp dụng cho các loại máy có kích thước không vượt qúa 170 mm x 100 mm x 45 mm.
Chú giải phân nhóm.
1. Theo mục đích của phân nhóm 8471.49, khái niệm "hệ thống" có nghĩa là các loại máy xử lư dữ liệu tự động mà các bộ phận của nó thoả măn các điều kiện nêu tại chú giải 5 chương 84 và nó gồm ít nhất một bộ xử lư trung tâm, một bộ nhập (ví dụ một bàn phím hoặc một bộ quét), và một bộ xuất (ví dụ một bộ hiển thị hoặc một máy in).
2. Phân nhóm 8482.40 chỉ áp dụng cho ổ bi đũa (bi dạng h́nh trụ) có đường kính không quá 5 mm và có chiều dài ít nhất gấp 3 lần đường kính. Hai đầu đũa có thể được tiện tṛn.
|
Mă hàng |
Mô tả hàng hóa |
||
|
8401 |
|
|
Ḷ phản ứng hạt nhân, các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các ḷ phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị |
|
8401 |
10 |
00 |
- Ḷ phản ứng hạt nhân |
|
8401 |
20 |
|
- Máy và thiết bị để tách chất đồng vị và các bộ phận của chúng: |
|
8401 |
20 |
10 |
- - Máy và thiết bị |
|
8401 |
20 |
90 |
- - Bộ phận |
|
8401 |
30 |
00 |
- Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ |
|
8401 |
40 |
00 |
- Các bộ phận của ḷ phản ứng hạt nhân |
|
8402 |
|
|
Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt (super heated) |
|
|
|
|
- Nồi hơi nước hoặc sản ra hơi khác: |
|
8402 |
11 |
|
- - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi trên 45 tấn/giờ: |
|
8402 |
11 |
10 |
- - - Dùng điện |
|
8402 |
11 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8402 |
12 |
|
- - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi không quá 45 tấn/ giờ: |
|
|
|
|
- - - Dùng điện: |
|
8402 |
12 |
11 |
- - - - Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ |
|
8402 |
12 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
8402 |
12 |
91 |
- - - - Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ |
|
8402 |
12 |
99 |
- - - - Loại khác |
|
8402 |
19 |
|
- - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả nồi hơi kiểu lai ghép: |
|
|
|
|
- - - Dùng điện: |
|
8402 |
19 |
11 |
- - - - Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ |
|
8402 |
19 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
8402 |
19 |
91 |
- - - - Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ |
|
8402 |
19 |
99 |
- - - - Loại khác |
|
8402 |
20 |
|
- Nồi hơi nước quá nhiệt (super heated): |
|
8402 |
20 |
10 |
- - Dùng điện |
|
8402 |
20 |
90 |
- - Loại khác |
|
8402 |
90 |
|
- Bộ phận: |
|
8402 |
90 |
10 |
- - Của nồi hơi hoặc nồi tạo ra hơi khác |
|
8402 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
8403 |
|
|
Nồi đun nước sưởi trung tâm, trừ các loại thuộc nhóm 84.02 |
|
8403 |
10 |
00 |
- Nồi hơi |
|
8403 |
90 |
00 |
- Bộ phận |
|
8404 |
|
|
Máy phụ trợ sử dụng với các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03 (ví dụ: bộ tiết kiệm nhiên liệu, thiết bị quá nhiệt, máy cạo rửa nồi hơi, thiết bị thu hồi chất khí); thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác |
|
8404 |
10 |
|
- Máy phụ trợ sử dụng với các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03: |
|
|
|
|
- - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 8402: |
|
8404 |
10 |
11 |
- - - Máy cạo rửa nồi hơi |
|
8404 |
10 |
12 |
- - - Thiết bị quá nhiệt và tiết kiệm nhiên liệu cùng thiết bị tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác |
|
8404 |
10 |
19 |
- - - Loại khác |
|
8404 |
10 |
90 |
- - Dùng cho nồi hơi thuộc thuộc nhóm 84.03 |
|
8404 |
20 |
00 |
- Thiết bị ngưng tụ dùng cho bộ phận máy động lực hơi nước hoặc hơi khác |
|
8404 |
90 |
|
- Bộ phận: |
|
8404 |
90 |
10 |
- - Của máy phụ trợ sử dụng với các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 và thiết bị tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác |
|
8404 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
8405 |
|
|
Máy sản xuất chất khí hoặc khí dạng lỏng, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí từ qui tŕnh sản xuất nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc |
|
8405 |
10 |
|
- Máy sản xuất chất khí hoặc khí dạng lỏng, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí từ qui tŕnh sản xuất nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc: |
|
8405 |
10 |
10 |
- - Máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí từ qui tŕnh sản xuất nước tương tự |
|
8405 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
8405 |
90 |
00 |
- Bộ phận |
|
8406 |
|
|
Tua-bin hơi nước và các loại tua-bin khí khác |
|
8406 |
10 |
00 |
- Tua bin dùng cho động cơ đẩy thủy |
|
|
|
|
- Tua bin loại khác: |
|
8406 |
81 |
|
- - Công suất trên 40 MW: |
|
8406 |
81 |
10 |
- - - Tua bin hơi nước |
|
8406 |
81 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8406 |
82 |
|
- - Công suất không quá 40 MW: |
|
8406 |
82 |
10 |
- - - Tua bin hơi nước |
|
8406 |
82 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8406 |
90 |
00 |
- Bộ phận |
|
8407 |
|
|
Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay tṛn, đốt cháy bằng tia lửa điện |
|
8407 |
10 |
00 |
- Động cơ máy bay |
|
|
|
|
- Động cơ máy thủy: |
|
8407 |
21 |
|
- - Động cơ gắn ngoài: |
|
8407 |
21 |
10 |
- - - Công suất không quá 20 kW |
|
8407 |
21 |
20 |
- - - Công suất trên 20 kW (27HP) nhưng không quá 22,38 kW (30HP) |
|
8407 |
21 |
90 |
- - - Công suất trên 22,38 kW (30HP) |
|
8407 |
29 |
|
- - Loại khác: |
|
8407 |
29 |
10 |
- - - Công suất không quá 22,38 kW (30HP) |
|
8407 |
29 |
20 |
- - - Công suất trên 22,38 kW (30HP) nhưng không quá 750 kW (1.006HP) |
|
8407 |
29 |
90 |
- - - Công suất trên 750 kW (1.006HP) |
|
|
|
|
- Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến, dùng để tạo động lực cho các loại cho xe thuộc chương 87: |
|
8407 |
31 |
00 |
- - Có dung tích xilanh không quá 50 cc |
|
8407 |
32 |
|
- - Có dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: |
|
|
|
|
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: |
|
8407 |
32 |
11 |
- - - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc |
|
8407 |
32 |
12 |
- - - - Dung tích xi lanh trên 110 cc nhưng không quá 125 cc |
|
8407 |
32 |
19 |
- - - - Dung tích xi lanh trên 125 cc nhưng không quá 250 cc |
|
|
|
|
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11: |
|
8407 |
32 |
21 |
- - - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc |
|
8407 |
32 |
22 |
- - - - Dung tích xi lanh trên 110 cc nhưng không quá 125 cc |
|
8407 |
32 |
29 |
- - - - Dung tích xi lanh trên 125 cc nhưng không quá 250 cc |
|
|
|
|
- - - Dùng cho các xe khác thuộc chương 87: |
|
8407 |
32 |
91 |
- - - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc |
|
8407 |
32 |
92 |
- - - - Dung tích xi lanh trên 110 cc nhưng không quá 125 cc |
|
8407 |
32 |
99 |
- - - - Dung tích xi lanh trên 125 cc nhưng không quá 250 cc |
|
8407 |
33 |
|
- - Có dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc: |
|
8407 |
33 |
10 |
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 |
|
8407 |
33 |
20 |
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 |
|
8407 |
33 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8407 |
34 |
|
- - Có dung tích xi lanh trên 1.000cc: |
|
|
|
|
- - - Đă lắp ráp hoàn chỉnh: |
|
8407 |
34 |
11 |
- - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100cc |
|
8407 |
34 |
12 |
- - - - Dùng cho các xe khác thụộc nhóm 87.01 |
|
8407 |
34 |
13 |
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 |
|
8407 |
34 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh: |
|
8407 |
34 |
21 |
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 |
|
8407 |
34 |
22 |
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 |
|
8407 |
34 |
23 |
- - - - Loại khác |
|
8407 |
90 |
|
- Động cơ khác: |
|
8407 |
90 |
10 |
- - Công suất không quá 18,65 kW (25HP) |
|
8407 |
90 |
20 |
- - Công suất trên 18,65 kW (25HP) nhưng không quá 22,38 kW (30HP) |
|
8407 |
90 |
90 |
- - Công suất trên 22,38 kW (30HP) |
|
8408 |
|
|
Động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel) |
|
8408 |
10 |
|
- Động cơ máy thủy: |
|
8408 |
10 |
10 |
- - Công suất không quá 22,38 kW |
|
8408 |
10 |
20 |
- - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 40 kW |
|
8408 |
10 |
30 |
- - Công suất trên 40 kW nhưng không quá 100 kW |
|
8408 |
10 |
40 |
- - Công suất trên 100 kW nhưng không quá 750 kW |
|
8408 |
10 |
90 |
- - Công suất trên 750 kW |
|
8408 |
20 |
|
- Động cơ dùng để tạo động lực cho các xe thuộc chương 87: |
|
|
|
|
- - Công suất không quá 20 kW: |
|
8408 |
20 |
11 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10, đă lắp ráp hoàn chỉnh |
|
8408 |
20 |
12 |
- - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.01, đă lắp ráp hoàn chỉnh |
|
8408 |
20 |
13 |
- - - Loại khác, đă lắp ráp hoàn chỉnh |
|
8408 |
20 |
19 |
- - - Loại khác, chưa lắp ráp hoàn chỉnh |
|
|
|
|
- - Công suất trên 20 kW nhưng không quá 22,38 kW: |
|
8408 |
20 |
21 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10, đă lắp ráp hoàn chỉnh |
|
8408 |
20 |
22 |
- - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.01, đă lắp ráp hoàn chỉnh |
|
8408 |
20 |
23 |
- - - Loại khác, đă lắp ráp hoàn chỉnh |
|
8408 |
20 |
29 |
- - - Loại khác, chưa lắp ráp hoàn chỉnh |
|
|
|
|
- - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 60 kW: |
|
8408 |
20 |
31 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10, đă lắp ráp hoàn chỉnh |
|
8408 |
20 |
32 |
- - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.01, đă lắp ráp hoàn chỉnh |
|
8408 |
20 |
33 |
- - - Loại khác, đă lắp ráp hoàn chỉnh |
|
8408 |
20 |
39 |
- - - Loại khác, chưa lắp ráp hoàn chỉnh |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
8408 |
20 |
91 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10, đă lắp ráp hoàn chỉnh |
|
8408 |
20 |
92 |
- - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.01, đă lắp ráp hoàn chỉnh |
|
8408 |
20 |
93 |
- - - Loại khác, đă lắp ráp hoàn chỉnh |
|
8408 |
20 |
99 |
- - - Loại khác, chưa lắp ráp hoàn chỉnh |
|
8408 |
90 |
|
- Động cơ khác: |
|
|
|
|
- - Công suất không quá 18,65 kW: |
|
8408 |
90 |
11 |
- - - Dùng cho máy dọn đất |
|
8408 |
90 |
12 |
- - - Dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện |
|
8408 |
90 |
19 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 22,38 kW: |
|
8408 |
90 |
21 |
- - - Dùng cho máy dọn đất |
|
8408 |
90 |
22 |
- - - Dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện |
|
8408 |
90 |
29 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 60 kW: |
|
8408 |
90 |
31 |
- - - Dùng cho máy dọn đất |
|
8408 |
90 |
32 |
- - - Dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện |
|
8408 |
90 |
39 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Công suất trên 60 kW nhưng không quá 100 kW: |
|
8408 |
90 |
41 |
- - - Dùng cho máy dọn đất |
|
8408 |
90 |
42 |
- - - Dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện |
|
8408 |
90 |
49 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Công suất trên 100 kW : |
|
8408 |
90 |
51 |
- - - Dùng cho máy dọn đất |
|
8408 |
90 |
52 |
- - - Dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện |
|
8408 |
90 |
59 |
- - - Loại khác |
|
8409 |
|
|
Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 |
|
8409 |
10 |
00 |
- Cho động cơ máy bay |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
8409 |
91 |
|
- - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ piston đốt trong kiểu đốt cháy bằng tia lửa điện: |
|
|
|
|
- - - Cho máy dọn đất: |
|
8409 |
91 |
11 |
- - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng |
|
8409 |
91 |
12 |
- - - - Thân máy, ống xilanh, quy lát và nắp quy lát |
|
8409 |
91 |
13 |
- - - - Piston, xéc măng, chốt trục hoặc chốt piston |
|
8409 |
91 |
14 |
- - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; b́nh đựng dầu |
|
8409 |
91 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Cho xe thuộc nhóm 87.01, có công suất không quá 22,38 kW: |
|
8409 |
91 |
21 |
- - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng |
|
8409 |
91 |
22 |
- - - - Thân máy, ống xilanh, quy lát và nắp quy lát |
|
8409 |
91 |
23 |
- - - - Piston, xéc măng, chốt trục hoặc chốt piston |
|
8409 |
91 |
24 |
- - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; b́nh đựng dầu |
|
8409 |
91 |
29 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Cho xe thuộc nhóm 87.01, có công suất trên 22,38 kW: |
|
8409 |
91 |
31 |
- - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng |
|
8409 |
91 |
32 |
- - - - Thân máy, ống xilanh, quy lát và nắp quy lát |
|
8409 |
91 |
33 |
- - - - Piston, xéc măng, chốt trục hoặc chốt piston |
|
8409 |
91 |
34 |
- - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; b́nh đựng dầu |
|
8409 |
91 |
39 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Cho xe thuộc nhóm 87.11: |
|
8409 |
91 |
41 |
- - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng |
|
8409 |
91 |
42 |
- - - - Thân máy, hộp trục khuỷu, quy lát và nắp quy lát |
|
8409 |
91 |
43 |
- - - - Xéc măng, chốt trục hoặc chốt piston |
|
8409 |
91 |
44 |
- - - - Hộp trục khuỷu cho động cơ xe mô tô |
|
8409 |
91 |
45 |
- - - - Vỏ hộp trục khuỷu hoặc các loại vỏ khác bằng nhôm dùng cho động cơ xe mô tô |
|
8409 |
91 |
49 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Cho xe khác thuộc chương 87: |
|
8409 |
91 |
51 |
- - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng |
|
8409 |
91 |
52 |
- - - - Thân máy, hộp trục khuỷu, quy lát và nắp quy lát |
|
8409 |
91 |
53 |
- - - - Xéc măng, chốt trục hoặc chốt piston |
|
8409 |
91 |
54 |
- - - - Piston, ống xilanh có đường kính ngoài từ 50 mm đến 155 mm |
|
8409 |
91 |
55 |
- - - - Piston và ống xilanh khác |
|
8409 |
91 |
56 |
- - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; b́nh đựng dầu |
|
8409 |
91 |
59 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Cho tàu thuyền thuộc chương 89: |
|
8409 |
91 |
61 |
- - - - Cho động cơ đẩy thuỷ công suất không quá 22,38 kW |
|
8409 |
91 |
69 |
- - - - Cho động cơ đẩy thuỷ công suất trên 22,38 kW |
|
|
|
|
- - - Cho các loại động cơ khác: |
|
8409 |
91 |
71 |
- - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng |
|
8409 |
91 |
72 |
- - - - Thân máy, ống xilanh, quy lát và nắp quy lát |
|
8409 |
91 |
73 |
- - - - Piston, xéc măng, chốt trục hoặc chốt piston |
|
8409 |
91 |
74 |
- - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; b́nh đựng dầu |
|
8409 |
91 |
79 |
- - - - Loại khác |
|
8409 |
99 |
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
- - - Cho máy dọn đất: |
|
8409 |
99 |
11 |
- - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng |
|
8409 |
99 |
12 |
- - - - Thân máy, ống xilanh, quy lát và nắp quy lát |
|
8409 |
99 |
13 |
- - - - Piston, xéc măng, chốt trục hoặc chốt piston |
|
8409 |
99 |
14 |
- - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; b́nh đựng dầu |
|
8409 |
99 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Cho xe thuộc nhóm 87.01, có công suất không quá 22,38 kW: |
|
8409 |
99 |
21 |
- - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng |
|
8409 |
99 |
22 |
- - - - Thân máy, ống xilanh, quy lát và nắp quy lát |
|
8409 |
99 |
23 |
- - - - Piston, xéc măng, chốt trục hoặc chốt piston |
|
8409 |
99 |
24 |
- - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; b́nh đựng dầu |
|
8409 |
99 |
29 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Cho xe thuộc nhóm 87.01, có công suất trên 22,38 kW: |
|
8409 |
99 |
31 |
- - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng |
|
8409 |
99 |
32 |
- - - - Thân máy, ống xilanh, quy lát và nắp quy lát |
|
8409 |
99 |
33 |
- - - - Piston, xéc măng, chốt trục hoặc chốt piston |
|
8409 |
99 |
34 |
- - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; b́nh đựng dầu |
|
8409 |
99 |
39 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Cho xe khác thuộc chương 87: |
|
8409 |
99 |
41 |
- - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng |
|
8409 |
99 |
42 |
- - - - Thân máy, hộp trục khuỷu, quy lát và nắp quy lát |
|
8409 |
99 |
43 |
- - - - Xéc măng, chốt trục hoặc chốt piston |
|
8409 |
99 |
44 |
- - - - Piston, ống xilanh có đường kính ngoài từ 50 mm đến 155 mm |
|
8409 |
99 |
45 |
- - - - Piston và ống xilanh khác |
|
8409 |
99 |
46 |
- - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; b́nh đựng dầu |
|
8409 |
99 |
49 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Cho tàu thuyền thuộc chương 89: |
|
8409 |
99 |
51 |
- - - - Cho động cơ đẩy thuỷ công suất không quá 22,38 kW |
|
8409 |
99 |
59 |
- - - - Cho động cơ đẩy thuỷ công suất trên 22,38 kW |
|
|
|
|
- - - Cho động cơ khác: |
|
8409 |
99 |
61 |
- - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng |
|
8409 |
99 |
62 |
- - - - Thân máy, ống xilanh, quy lát và nắp quy lát |
|
8409 |
99 |
63 |
- - - - Piston, xéc măng, chốt trục hoặc chốt piston |
|
8409 |
99 |
64 |
- - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; b́nh đựng dầu |
|
8409 |
99 |
69 |
- - - - Loại khác |
|
8410 |
|
|
Tua-bin thủy lực, bánh xe guồng nước và các bộ điều chỉnh của chúng |
|
|
|
|
- Tua-bin thủy lực, bánh xe guồng nước: |
|
8410 |
11 |
|
- - Công suất không quá 1.000 kW: |
|
8410 |
11 |
10 |
- - - Tua-bin thủy lực |
|
8410 |
11 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8410 |
12 |
|
- - Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá 10.000 kW: |
|
8410 |
12 |
10 |
- - - Tua-bin thủy lực |
|
8410 |
12 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8410 |
13 |
|
- - Công suất trên 10.000 kW: |
|
8410 |
13 |
10 |
- - - Tua-bin thủy lực |
|
8410 |
13 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8410 |
90 |
00 |
- Bộ phận, kể cả bộ điều chỉnh |