DANH MUÏC PHAÂN LOAÏI MAÕ H.S CUÛA HAØNG HOÙA
(Trích BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU
ĐÃI ban hành theo Quyết Định 110/2003/QĐ-BTC)
Danh muïc ñöôïc phaân loaïi theo 6
quy taéc cô baûn, goàm 21 phaàn (I-XXI), 97 chöông (01-97):
|
72. |
84. |
|||||||||||||||||||
|
|
|
87. |
|
|
||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
85. |
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
QUY
TAÉC PHAÂN LOAÏI |
|
|
B- |
DANH
MUÏC HAØNG HOÙA PHAÂN THEO PHAÀN, CHÖÔNG |
|
Động vật sống và các sản
phẩm từ động vật |
|
|
Chương 01 |
Động
vật sống |
|
Chương 02 |
Thịt
và phụ phẩm dạng thịt ăn được
sau giết mổ |
|
Chương 03 |
Cá và
động vật giáp xác, động vật thân mềm
và động vật thuỷ sinh không xương sống
khác |
|
Chương 04 |
Sữa
và các sản phẩm từ sữa; trứng chim và
trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm
ăn được gốc động vật, chưa
được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
Chương 05 |
Các
sản phẩm gốc động vật, chưa
được chi tiết hoặc ghi ở các
chương khác |
|
Các sản phẩm
thực vật |
|
|
Chương 06 |
Cây
sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và các
loại tương tự; cành hoa rời và các loại
cành lá trang trí |
|
Chương 07 |
Rau và
một số loại củ, thân củ, rễ ăn
được |
|
Chương 08 |
Quả
và quả hạch ăn được; vỏ quả
thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa |
|
Chương 09 |
Cà
phê, chè, chè Paraguay và các loại gia vị |
|
Chương 10 |
Ngũ
cốc |
|
Chương 11 |
Các
sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì |
|
Chương 12 |
Hạt
và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và
quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược
liệu; rơm rạ và cây làm thức ăn gia súc |
|
Chương 13 |
Nhựa
cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa
và các chất chiết suất từ thực vật khác |
|
Chương 14 |
Nguyên
liệu thực vật dùng để tết bện; các
sản phẩm thực vật chưa được chi
tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
Mỡ và dầu
động vật hoặc thực vật; các sản
phẩm lấy từ mỡ hoặc dầu động
vật hoặc thực vật; mỡ chế biến làm
thực phẩm các loại; sáp động hoặc
thực vật |
|
|
Chương 15 |
Mỡ và dầu
động vật hoặc thực vật; và các sản
phẩm lấy từ mỡ Hoặc dầu động
vật hoặc thực vật; mỡ chế biến làm
thực phẩm; các loại sáp động hoặc
thực vật |
|
Thực phẩm chế
biến, đồ uống, rượu mạnh và
giấm; thuốc lá và các chất thay thế thuốc lá
chế biến |
|
|
Chương 16 |
Các sản phẩm chế
biến từ thịt, cá, động vật giáp xác hay
động vật thân mềm, hoặc động
vật không xương sống sống dưới
nước khác |
|
Chương 17 |
Đường và các
loại mứt, kẹo có đường. |
|
Chương 18 |
Cacao và các sản phẩm
chế biến từ cacao |
|
Chương 19 |
Sản phẩm chế
biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc
sữa; các loại bánh |
|
Chương 20 |
Sản phẩm chế
biến từ rau, quả, hạt và các Phần khác
của cây |
|
Chương 21 |
Các sản phẩm chế
biến ăn được khác |
|
Chương 22 |
Đồ uống,
rượu và giấm |
|
Chương 23 |
Phế thải, phế
liệu từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức
ăn gia súc đã chế biến. |
|
Chương 24 |
Thuốc lá và nguyên liệu
thay thế thuốc lá lá đã chế biến |
|
Khoáng sản |
|
|
Chương 25 |
Muối; lưu huỳnh;
đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng |
|
Chương 26 |
Quặng, xỉ và tro |
|
Chương 27 |
Nhiên liệu khoáng, dầu
khoáng và các sản phẩm phân tách từ chúng; các chất
chứa bi tum; các loại sáp khoáng chất. |
|
Sản phẩm của
ngành hoá chất hoặc các ngành liên quan |
|
|
Chương 28 |
Hoá chất vô cơ; các
hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim
loại quí, của kim loại đất hiếm, của
các nguyên tố phóng xạ hoặc của các chất
đồng vị |
|
Chương 29 |
Hoá chất hữu cơ |
|
Chương 30 |
Dược phẩm |
|
Chương 31 |
Phân bón |
|
Chương 32 |
Các chất chiết
suất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và
các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm,
thuốc màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các
loại ma tít khác; các loại mực |
|
Chương 33 |
Tinh dầu, các chất
tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các
chế phẩm dùng cho vệ sinh |
|
Chương 34 |
Xà phòng, các chất hữu
cơ để tẩy rửa bề mặt, các chế
phẩm dùng để giặt, rửa, bôi trơn, các
loại sáp nhân tạo, sáp chế biến, các chế phẩm
dùng để đánh bóng hoặc gột tẩy, nến và
các sản phẩm tương tự, chất bột dùng
làm hình mẫu, sáp (hàn răng) dùng trong nha khoa và các chế
phẩm dùng trong nha khoa có thành Phần thạch cao, vôi hoá
hoặc sunphat can xi |
|
Chương 35 |
Các chất chứa anbumin;
các dạng tinh bột; keo hồ; enzim |
|
Chương 36 |
Chất nổ; các sản
phẩm pháo; các chất hỗn hợp pyrophoric; các chế
phẩm dễ cháy khác |
|
Chương 37 |
Vật liệu ảnh
hoặc điện ảnh |
|
Chương 38 |
Các sản phẩm hoá
chất khác |
|
Plastic và các sản
phẩm của plastic; cao su và các sản phẩm của
cao su |
|
|
Chương 39 |
Plastic và các sản phẩm
của plastic |
|
Chương 40 |
Cao su và các sản phẩm
bằng cao su |
|
Da sống, da thuộc, da
lông và các sản phẩm từ da; bộ yên cương,
hàng du lịch, túi xách tay và các Loại đồ chứa
tương tự, các mặt hàng từ ruột
động vật (trừ ruột con tằm) |
|
|
Chương 41 |
Da sống (trừ da lông)
và da thuộc. |
|
Chương 42 |
Các sản phẩm bằng
da thuộc; bộ đồ yên cương; các mặt
hàng du lịch, túi xách và các loại bao hộp tương
tự; các sản phẩm làm từ ruột động
vật (trừ ruột con tằm) |
|
Chương 43 |
Da lông và da lông nhân tạo;
các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo |
|
Gỗ và các mặt hàng bằng
gỗ; than củi; lie và các sản phẩm làm bằng lie;
các chế phẩm từ rơm, cỏ giấy, các
vật liệu tết bện; các sản phẩm bằng
liễu gai và song mây |
|
|
Chương 44 |
Gỗ và các mặt hàng
bằng gỗ; than củi |
|
Chương 45 |
Lie và các sản phẩm
bằng lie. |
|
Chương 46 |
Sản phẩm làm từ
rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật
liệu tết bện khác; các sản phẩm liễu gai
song mây. |
|
Bột giấy làm từ
gỗ hoặc từ các chất liệu sợi xenlulo
khác; giấy hoặc bìa giấy tái sinh (phế liệu và
phế thải); giấy, bìa giấy và các sản phẩm
làm từ giấy hoặc bìa giấy |
|
|
Chương 47 |
Bột giấy làm từ
gỗ hoặc từ các chất liệu sợi xenlulo
khác; giấy, bìa giấy tái sinh (phế liệu và phế
thải) |
|
Chương 48 |
Giấy và bìa giấy; các
sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng
giấy hoặc bằng bìa giấy. |
|
Chương 49 |
Sách báo, tranh ảnh và các
sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại
bản thảo viết bằng tay, đánh máy và
đồ bản |
|
Nguyên liệu dệt và
sản phẩm dệt |
|
|
Chương 50 |
Tơ |
|
Chương 51 |
Lông cừu, lông động
vật loại mịn hoặc loại thô; sợi và
vải dệt từ lông đuôi và bờm ngựa |
|
Chương 52 |
Bông |
|
Chương 53 |
Sợi dệt gốc
thực vật khác; sợi giấy và vải dệt
bằng sợi giấy |
|
Chương 54 |
Sợi filament tổng
hợp hoặc nhân tạo |
|
Chương 55 |
Sợi staple tổng
hợp hoặc nhân tạo |
|
Chương 56 |
Bông nỉ, nỉ và các
sản phẩm không dệt; các loại sợi xe
đặc biệt; dây bện, thừng, chão các loại,
dây cáp và các sản phẩm làm từ các vật liệu
trên. |
|
Chương 57 |
Thảm và các loại
trải sàn bằng hàng dệt khác |
|
Chương 58 |
Các
loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại
vải dệt chần sợi vòng; hàng ren;
thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu |
|
Chương 59 |
Các loại vải dệt
đã được thấm tẩm, hồ, phủ dát;
các sản phẩm dệt dùng trong công nghiệp. |
|
Chương 60 |
Các loại hàng dệt kim
hoặc móc |
|
Chương 61 |
Quần áo và hàng may mặc
sẵn, dệt kim, đan hoặc móc |
|
Chương 62 |
Quần áo và hàng may mặc
sẵn, không thuộc loại hàng dệt kim, đan
hoặc móc |
|
Chương 63 |
Các sản phẩm dệt
may sẵn khác; bộ vải và chỉ trang trí, quần áo
cũ và các loaị hàng dệt cũ; vải vụn |
|
Giầy, dép, mũ,
khăn và mạng đội đầu, ô dù, ba toong,
gậy, roi da, roi điều khiển súc vật kéo và các
bộ phận của các loại hàng trên; Lông vũ
chế biến và các sản phẩm làm từ lông vũ;
hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc |
|
|
Chương 64 |
Giầy, dép, ghệt và các
sản phẩm tương tự; các bộ phận
của các sản phẩm trên |
|
Chương 65 |
Mũ, khăn, mạng
đội đầu và các bộ phận của các
sản phẩm kể trên. |
|
Chương 66 |
Ô, dù che, ba toong, gậy
chống, roi da, roi điều khiển súc vật kéo và các
bộ phận của các sản phẩm trên |
|
Chương 67 |
Lông vũ và lông mao chế
biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông
mao; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc |
|
Sản phẩm bằng
đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các
vật liệu tương tự; đồ gốm;
thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh |
|
|
Chương 68 |
Sản phẩm làm bằng
đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các
vật liệu tương tự |
|
Chương 69 |
Đồ gốm, sứ |
|
Chương 70 |
Thuỷ tinh và các sản
phẩm bằng thuỷ tinh |
|
Ngọc trai thiên nhiên
hoặc nuôi cấy, đá quí hoặc đá nửa quí, kim
loại quí, kim loại mạ kim loại quí, và các sản
phẩm của chúng; đồ kim hoàn giả; tiền kim
loại |
|
|
Chương 71 |
Ngọc trai thiên nhiên
hoặc nuôi cấy, đá quí hoặc đá nửa quí, kim
loại quí, kim loại mạ kim loại quí, và các sản
phẩm của chúng; đồ kim hoàn giả; tiền kim
loại |
|
Kim loại thường
và các sản phẩm bằng kim loại thường |
|
|
Chương 72. |
Sắt và thép |
|
Từ 7201 đến 7205 |
|
|
Từ 7206 đến 7217 |
|
|
Từ 7218 đến
7223 |
|
|
Từ 7224 đến 7229 |
|
|
Chương 73 |
Các sản phẩm bằng
sắt hoặc thép |
|
Chương 74 |
Đồng và các sản
phẩm bằng đồng |
|
Chương 75 |
Niken và các sản phẩm
bằng niken |
|
Chương 76 |
Nhôm và các sản phẩm
bằng nhôm |
|
Chương 77 |
(Dự trữ cho khả
năng sử dụng trong tương lai của hệ
thống điều hoà) |
|
Chương 78 |
Chì và các sản phẩm
bằng chì |
|
Chương 79 |
Kẽm và các sản
phẩm bằng kẽm. |
|
Chương 80 |
Thiếc và các sản
phẩm bằng thiếc |
|
Chương 81 |
Kim loại thường
khác; gốm kim loại; sản phẩm làm từ kim
loại thường khác và gốm kim loại |
|
Chương 82 |
Dụng cụ, đồ
nghề, dao, kéo và bộ đồ ăn làm từ kim
loại thường; các bộ phận của chúng làm
từ kim loại thường |
|
Chương 83 |
Hàng tạp hoá làm từ kim
loạI thường |
|
máy công cụ và các trang
thiết bị cơ khí; máy và thiết bị
điện; các bộ phận cấu thành và phụ tùng
của các sản phẩm trên; máy và thiết bị âm
thanh; máy và thiết bị truyền hình và phụ tùng
của các thiết bị trên. |
|
|
Chương 84. |
Lò phản ứng hạt
nhân; nồi hơi đun sưởi; máy công cụ, trang
thiết bị cơ khí; phụ tùng của các loại máy
trên |
|
Từ 8401 đến 8410 |
|
|
Từ 8411 đến 8420 |
|
|
Từ 8421 đến
8430 |
|
|
Từ 8431 đến 8440 |
|
|
Từ 8441 đến 8450 |
|
|
Từ 8451 đến 8460 |
|
|
Từ 8461 đến 8470 |
|
|
Từ 8471 đến 8480 |
|
|
Từ 8481 đến 8485 |
|
|
Chương 85. |
Máy móc, thiết bị
điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và sao âm
thanh, hình ảnh truyền hình; phụ tùng và các bộ
phận phụ trợ của các loại máy trên. |
|
Từ 8501 đến 8510 |
|
|
Từ 8511 đến 8520 |
|
|
Từ 8521 đến 8530 |
|
|
Từ 8531 đến 8540 |
|
|
Từ 8541 đến 8548 |
|
|
Xe cộ, phương
tiện bay, tầu thuyền và các thiết bị vận
tải kèm theo |
|
|
Chương 86 |
Đầu máy, toa xe
lửa hoặc xe điện và phụ tùng xe lửa, xe
điện; các bộ phận để cố
định và khớp nối đường ray xe
lửa hoặc xe điện và phụ tùng của chúng;
trang thiết bị cơ khí (kể cả cơ
điện) dùng cho hệ thống tín hiệu giao thông |
|
Chương 87. |
Xe cộ trừ toa xe
lửa hoặc xe điện; phụ tùng và các bộ
phận phụ trợ của chúng |
|
Từ 8701 đến 8702 |
|
|
Mã H.S 8703 |
|
|
Từ 8704 đến 8707 |
|
|
Từ 8708 đến 8711 |
|
|
Từ 8712 đến 8716 |
|
|
Chương 88 |
Phương tiện bay,
tầu vũ trụ và các bộ phận của chúng |
|
Chương 89 |
Tầu thuyền và các
kết cấu nổi |
|
Dụng cụ, máy móc
quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo
lường, kiểm tra, chính xác, y tế, phẫu
thuật; đồng hồ; nhạc cụ; phụ tùng và
các bộ phận phụ trợ của chúng |
|
|
Chương 90 |
Dụng cụ, máy móc quang
học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo
lường, kiểm tra, chính xác, y tế, phẫu thuật;
phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của chúng |
|
Chương 91 |
Đồng hồ cá nhân
hoặc đồng hồ loại khác và phụ tùng
của đồng hồ |
|
Chương 92 |
Nhạc cụ; phụ tùng
và các bộ phận phụ trợ của nhạc cụ |
|
Vuõ
khí vaø ñaïn döôïc; phuï tuøng vaø caùc boä phaän phuï trôï cuûa chuùng |
|
|
Chương 93 |
Vuõ khí vaø ñaïn döôïc; phuï
tuøng vaø caùc boä phaän phuï trôï cuûa chuùng |
|
Các mặt hàng khác |
|
|
Chương 94 |
Đồ dùng
(giường, tủ, bàn, ghế...); bộ đồ
giường, đệm, lót đệm giường,
nệm và các trang bị tương tự; đèn các
loại và bộ đèn chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác; biển hộp
được chiếu sáng, biển đề tên
được chiếu sáng và các loại tương
tự; các cấu kiện nhà lắp sẵn |
|
Chương 95 |
Đồ chơi, dụng
cụ dùng cho giải trí và thể dục thể thao;
phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của
chúng. |
|
Chương 96 |
Các mặt hàng khác |
|
Các tác phẩm nghệ
thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ |
|
|
Chương 97 |
Các tác phẩm nghệ
thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ |