Chương 1

Động vật sống

Chú giải

1. Chương này bao gồm tất cả các loại động vật sống, trừ:

(a). Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác thuộc nhóm 03.01, 03.06 hoặc 03.07;

(b). Vi sinh vật nuôi cấy và các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.02; và

(c). Động vật thuộc nhóm 95.08

Mă hàng

Mô tả hàng hoá

0101

 

 

Ngựa, lừa, la sống

0101

10

00

- Loại thuần chủng để làm giống

0101

90

 

- Loại khác:

0101

90

10

- - Ngựa đua

0101

90

20

- - Ngựa loại khác

0101

90

90

- - Loại khác

0102

 

 

Trâu, ḅ sống

0102

10

00

- Loại thuần chủng để làm giống

0102

90

 

- Loại khác:

0102

90

10

- - Ḅ

0102

90

20

- - Trâu

0102

90

90

- - Loại khác

0103

 

 

Lợn sống

0103

10

00

- Loại thuần chủng để làm giống

 

 

 

- Loại khác:

0103

91

00

- - Trọng lượng dưới 50 kg

0103

92

00

- - Trọng lượng từ 50 kg trở lên

0104

 

 

Cừu, dê sống

0104

10

 

- Cừu:

0104

10

10

- - Loại thuần chủng để làm giống

0104

10

90

- - Loại khác

0104

20

 

- Dê:

0104

20

10

- - Loại thuần chủng để làm giống

0104

20

90

- - Loại khác

0105

 

 

Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây, gà lôi (gà Nhật bản)

 

 

 

- Loại trọng lượng không quá 185 g:

0105

11

 

- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:

0105

11

10

- - - Để làm giống

0105

11

90

- - - Loại khác

0105

12

 

- - Gà tây:

0105

12

10

- - - Để làm giống

0105

12

90

- - - Loại khác

0105

19

 

- - Loại khác:

0105

19

10

- - - Vịt con để làm giống

0105

19

20

- - - Vịt con loại khác

0105

19

30

- - - Ngan, ngỗng con để làm giống

0105

19

40

- - - Ngan, ngỗng con loại khác

0105

19

50

- - - Gà lôi (gà Nhật bản) để làm giống

0105

19

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Loại khác:

0105

92

 

- - Gà thuộc loài Gallus domesticus, trọng lượng không quá 2.000g:

0105

92

10

- - - Để làm giống

0105

92

20

- - - Gà chọi

0105

92

90

- - - Loại khác

0105

93

 

- - Gà thuộc loài Gallus domesticus, trọng lượng trên 2000g:

0105

93

10

- - - Để làm giống

0105

93

20

- - - Gà chọi

0105

93

90

- - - Loại khác

0105

99

 

- - Loại khác:

0105

99

10

- - - Vịt để làm giống

0105

99

20

- - - Vịt loại khác

0105

99

30

- - - Ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi (gà Nhật bản) để làm giống

0105

99

40

- - - Ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi (gà Nhật bản) loại khác

0106

 

 

Động vật sống khác

 

 

 

- Động vật có vú:

0106

11

00

- - Bộ động vật linh trưởng

0106

12

00

- - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)

0106

19

00

- - Loại khác

0106

20

00

- Loài ḅ sát (kể cả rắn và rùa)

 

 

 

- Các loại chim:

0106

31

00

- - Chim săn mồi (chim ác, đại bàng...)

0106

32

00

- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ, vẹt nhỏ đuôi dài, vẹt Macao Trung -Nam Mỹ và vẹt có mào của úc và Đông ấn độ)

0106

39

00

- - Loại khác

0106

90

 

- Loại khác:

0106

90

10

- - Dùng làm thức ăn cho người

0106

90

90

- - Loại khác