Chương 28
Hoá chất vô cơ; các hợp
chất vô cơ hay hữu cơ của kim
loại quí, kim loại
đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các
chất đồng vị
Chú giải
1. Trừ khi có yêu cầu khác, các nhóm thuộc Chương này chỉ bao gồm :
(a). Các nguyên tố hoá học riêng biệt và các hợp chất được xác định về mặt hoá học riêng biệt, có hoặc không chứa tạp chất.
(b). Các sản phẩm được nêu ở mục (a) trên đây đă được hoà tan trong nước;
(c). Các sản phẩm nêu ở mục (a) trên đây hoà tan trong các dung môi khác miễn là sự hoà tan chỉ là một phương pháp thông thường và cần thiết để đóng gói những sản phẩm nhằm mục đích duy nhất là bảo đảm an toàn hoặc để vận chuyển và dung môi ấy không làm cho sản phẩm có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó;
(d). Các sản phẩm được đề cập ở mục (a), (b) hoặc (c) trên đây có thêm một chất ổn định (kể cả chất chống đóng cứng) cần thiết cho sự bảo quản hay vận chuyển;
(e). Các sản phẩm được đề cập ở mục (a), (b), (c) hoặc (d) trên đây có thêm chất chống bụi hoặc chất màu để dễ nhận biết hay để đảm bảo an toàn miễn là sự pha thêm này không làm cho sản phẩm có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó;
2.Ngoài dithiônit và sulfosilát đă được làm ổn định bằng các chất hữu cơ (nhóm 28.31), carbonat và peroxocarbonat của các bazơ vô cơ (nhóm 28.36), xianua, oxit xianua và xianua phức của các bazơ vô cơ (nhóm 28.37), fulminat, xyanat và thioxyanat của các bazơ vô cơ (nhóm 28.38), các sản phẩm hữu cơ thuộc các nhóm từ 28.43 đến 28.46 và cacbua (nhóm 28.49), chỉ các hợp chất carbon sau đây là được xếp vào chương này:
(a). Oxit carbon, hydroxianua và axit funminic, isoxianic, thioxianic và các axit xianic đơn hoặc phức khác (nhóm 28.11);
(b). Các oxit halogenua của carbon (nhóm 28.12);
(c). Carbon disulphua (nhóm 28.13);
(d) Thiocarbonat, selenocarbonat, telurocarbonat, selenoxianat, teluroxianat, tetrathio-xianat-diaminocromat và các xianat phức khác, của các bazơ vô cơ. (nhóm 28.42);
(e). Peroxit hydro được làm rắn bằng urê (nhóm 28.47), oxysunphua carbon, halogenua thiocarbonnyl, xyanogen va halogenua xyanogen, xianamit và các dẫn xuất kim loại của chúng (nhóm 28.51) trừ xianamit canxi, dạng tinh khiết hoặc không tinh khiết(chương 31).
2. Theo Chú giải 1 của Phần VI, chương này không bao gồm:
(a). Natri clorua hoặc Magiê oxit, nguyên chất hoặc không, hay các sản phẩm khác của phần V;
(b). Các hợp chất hữu cơ - vô cơ trừ các hợp chất đă nêu tại Chú giải 2 trên đây;
(c). Các sản phẩm nêu tại chú giải 2, 3, 4 hoặc 5 của Chương 31;
(d). Các sản phẩm vô cơ sử dụng như chất phát quang thuộc nhóm 32.06;hỗn hợp nấu thuỷ tinh và thuỷ tinh khác ở dạng bột, hạt hoặc mảnh thuộc nhóm 32.07
(e). Graphit nhân tạo (nhóm 38.01); các sản phẩm dùng như chất dập lửa để nạp cho b́nh cứu hoả hoặc lựu đạn dập lửa thuộc nhóm 38.13; chất tẩy mực đóng gói để bán lẻ thuộc nhóm 38.24; tinh thể nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học) halogenua kim loại kiềm hoặc kiềm thổ được tạo ra nặng không dưới 2,5g mỗi tinh thể, thuộc nhóm 38.24;
(f). Đá quư hoặc đá bán quư (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) hay bụi hoặc bột của các loại đá đó (nhóm 71.02 đến 71.05) hay kim loại quư và hợp kim kim loại quư thuộc Chương 71;
(g). Kim loại nguyên chất hoặc không nguyên chất, các hợp kim hoặc gốm kim loại, kể cả cacbua kim loại thiêu kết (cacbua kim loại thiêu kết với kim loại) thuộc Phần XV; hoặc
(h). Các bộ phận quang học, ví dụ loại làm bằng halogenua kim loại kiềm hay kiềm thổ (nhóm 90.01).
4. Các axit phức đă được xác định về mặt hoá học bao gồm một axit phi kim loại thuộc phân Chương II và một axit kim loại thuộc phân Chương IV phải được xếp vào nhóm 28.11.
5. Các nhóm 28.26 đến 28.42 chỉ bao gồm muối kim loại hoặc muối amoni hoặc muối peroxy. Trừ khi có những yêu cầu khác, các muối phức hợp hoặc muối kép phải được xếp vào nhóm 28.42.
6. Nhóm 28.44 chỉ áp dụng cho:
(a). Tecneti (nguyên tố số 43), prometi (nguyên tố số 61), poloni (nguyên tố số 84) và tất cả các nguyên tố có số thứ tự trong bảng tuần hoàn lớn hơn 84;
(b). Các chất đồng vị phóng xạ tự nhiên hoặc nhân tạo (kể cả các chất đồng vị phóng xạ của kim loại quư hay kim loại cơ bản thuộc Phần XIV và XV), đă hoặc chưa pha trộn với nhau;
(c). Hợp chất vô cơ hay hữu cơ của các nguyên tố hoặc các chất đồng vị của chúng, đă hoặc chưa xác định về mặt hoá học, đă hoặc chưa trộn với nhau;
(d). Hợp kim, các chất tán sắc (kể cả gốm kim loại) các sản phẩm gốm và hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc chất đồng vị hoặc các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ từ các chất đó, có độ phóng xạ riêng (đặc trưng) trên 74 Bq/g (0,002UCi/g);
(e). ống (cartridges) nhiên liệu đă bức xạ của ḷ phản ứng hạt nhân;
(f). Chất thải phóng xạ c̣n sử dụng được hoặc không.
Theo mục đích của Chú giải này và cách diễn đạt của các Nhóm 28.44 và 28.45, thuật ngữ"chất đồng vị” đề cập tới:
- Các hạt nhân riêng lẻ, không kể những hạt nhân tồn tại trong thiên nhiên dưới dạng chất đồng vị đơn ;
- Hỗn hợp các chất đồng vị của một nguyên tố và nguyên tố đó đă được làm giàu bằng một hay vài chất đồng vị nói trên, nghĩa là các nguyên tố mà thành phần đồng vị tự nhiên đă được làm thay đổi một cách nhân tạo.
7. Nhóm 28.48 bao gồm phospho đồng (đồng phospho) có chứa hơn 15% trọng lượng phospho.
8. Các nguyên tố hoá
học (ví dụ silíc và selen) đă được kích
tạp dùng trong ngành điện tử phải xếp vào
chương này, nhưng chúng phải ở dạng chưa
gia công như kéo hoặc ở dạng h́nh trụ hay
dạng que. Khi được cắt thành h́nh đĩa,
miếng hoặc h́nh dáng tương tự, chúng phải
được xếp vào nhóm 38.18.
|
Mà hàng |
Mô tả mặt hàng |
||
|
|
|
|
I. – CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC |
|
2801 |
|
|
Flo, clo, brom và iot |
|
2801 |
10 |
00 |
- Clo |
|
2801 |
20 |
00 |
- Iot |
|
2801 |
30 |
00 |
- Flo; brom |
|
2802 |
00 |
00 |
Lưu huỳnh thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo |
|
2803 |
|
|
Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác) |
|
2803 |
00 |
10 |
- Muội carbon dùng cho ngành cao su |
|
2803 |
00 |
20 |
- Muội axetylen |
|
2803 |
00 |
30 |
- Muội carbon khác |
|
2803 |
00 |
90 |
- Loại khác |
|
2804 |
|
|
Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác |
|
2804 |
10 |
00 |
- Hydro |
|
|
|
|
- Khí hiếm: |
|
2804 |
21 |
00 |
- - Argon |
|
2804 |
29 |
00 |
- - Loại khác |
|
2804 |
30 |
00 |
- Nitơ |
|
2804 |
40 |
00 |
- Oxy |
|
2804 |
50 |
00 |
- Boron; tellurium |
|
|
|
|
- Silic: |
|
2804 |
61 |
00 |
- - Chứa silic với hàm lượng không dưới 99,99% tính theo trọng lượng |
|
2804 |
69 |
00 |
- - Loại khác |
|
2804 |
70 |
00 |
- Phospho |
|
2804 |
80 |
00 |
- Arsenic |
|
2804 |
90 |
00 |
- Selennium |
|
2805 |
|
|
Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandium và yttrium, đă hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân |
|
|
|
|
- Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ: |
|
2805 |
11 |
00 |
- - Natri |
|
2805 |
12 |
00 |
- - Canxi |
|
2805 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
2805 |
30 |
00 |
- Kim loại đất hiếm, scandium và ytrium, đă hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau |
|
2805 |
40 |
00 |
- Thủy ngân |
|
|
|
|
II. - AXIT VÔ CƠ VÀ CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ CÓ CHỨA OXY CỦA CÁC PHI KIM LOẠI |
|
2806 |
|
|
Hydro clorua (hydrochloric acid); axit closulfuric |
|
2806 |
10 |
00 |
- Hydro clorua (hydrochloric acid) |
|
2806 |
20 |
00 |
- Axit closulfuric |
|
2807 |
|
|
Axit sulfuric; axit sulfuric bốc khói (oleum) |
|
2807 |
00 |
10 |
- Axit sulfuric từ luyện đồng |
|
2807 |
00 |
90 |
- Loại khác |
|
2808 |
00 |
00 |
Axit nitric; axit sulfonitric |
|
2809 |
|
|
Diphosphorous pentaoxide; axit phosphoric; axit polyphosphoric đă hoặc chưa xác định về mặt hoá học |
|
2809 |
10 |
00 |
- Diphosphorous pentaoxide |
|
2809 |
20 |
|
- Axit phosphoric và axit polyphosphoric: |
|
2809 |
20 |
10 |
- - Axit phosphoric |
|
|
|
|
- - Axit polyphosphoric: |
|
2809 |
20 |
21 |
- - - Axit hypophosphoric |
|
2809 |
20 |
29 |
- - - Loại khác |
|
2810 |
00 |
00 |
Oxit Boron; axit boric |
|
2811 |
|
|
Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại |
|
|
|
|
- Axit vô cơ khác: |
|
2811 |
11 |
00 |
- - Hydro florua (hydrofuoric acids) |
|
2811 |
19 |
|
- - Loại khác: |
|
2811 |
19 |
10 |
- - - Axit arsenic |
|
2811 |
19 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại: |
|
2811 |
21 |
00 |
- - Carbon dioxit |
|
2811 |
22 |
|
- - Silic dioxit: |
|
2811 |
22 |
10 |
- - - Bụi silic |
|
2811 |
22 |
90 |
- - - Loại khác |
|
2811 |
23 |
00 |
- - Lưu huỳnh dioxit |
|
2811 |
29 |
|
- - Loại khác: |
|
2811 |
29 |
10 |
- - - Diarsenic pentaoxide |
|
2811 |
29 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
III - HỢP CHẤT HALOGEN VÀ HỢP CHẤT SULFUA CỦA PHI KIM LOẠI |
|
2812 |
|
|
Halogenua và Oxit halogenua của phi kim loại |
|
2812 |
10 |
00 |
- Clorua và oxit clorua |
|
2812 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
2813 |
|
|
Sulfua của phi kim loại; Phospho trisulfua thương phẩm |
|
2813 |
10 |
00 |
- Carbon disulfua |
|
2813 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
|
|
|
IV. - BAZƠ VÀ OXIT VÔ CƠ, HYDROXIT VÀ PEROXIT KIM LOẠI |
|
2814 |
|
|
Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước |
|
2814 |
10 |
00 |
- Dạng khan |
|
2814 |
20 |
00 |
- Dạng dung dịch nước |
|
2815 |
|
|
Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit |
|
|
|
|
- Natri hydroxit: |
|
2815 |
11 |
00 |
- - Dạng rắn |
|
2815 |
12 |
00 |
- - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc lỏng) |
|
2815 |
20 |
00 |
- Kali hydroxit |
|
2815 |
30 |
00 |
- Natri hoặc kali peroxit |
|
2816 |
|
|
Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit của stronti hoặc bari |
|
2816 |
10 |
00 |
- Magie hydroxit và magie peroxit |
|
2816 |
40 |
00 |
- Oxit, hydroxit và peroxit của stronti hoặc bari |
|
2817 |
|
|
Kẽm oxit; kẽm peroxit |
|
2817 |
00 |
10 |
- Kẽm oxit |
|
2817 |
00 |
20 |
- Kẽm peroxit |
|
2818 |
|
|
Corundum nhân tạo đă hoặc chưa xác định về mặt hóa học; nhôm ôxit; nhôm hydroxit |
|
2818 |
10 |
00 |
- Corundum nhân tạo, đă hoặc chưa xác định về mặt hóa học |
|
2818 |
20 |
00 |
- Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo |
|
2818 |
30 |
00 |
- Nhôm hydroxit |
|
2819 |
|
|
Crom oxit và hydroxit |
|
2819 |
10 |
00 |
- Crom trioxit |
|
2819 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
2820 |
|
|
Mangan oxit |
|
2820 |
10 |
00 |
- Mangan dioxit |
|
2820 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
2821 |
|
|
Sắt oxit và sắt hydroxit; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm 70% trở lên |
|
2821 |
10 |
00 |
- Sắt oxit và hydroxit |
|
2821 |
20 |
00 |
- Chất màu từ đất |
|
2822 |
|
|
Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm |
|
2822 |
00 |
10 |
- Coban oxit; coban oxit thương phẩm |
|
2822 |
00 |
20 |
- Coban hydroxit |
|
2823 |
00 |
00 |
Titan oxit |
|
2824 |
|
|
Ch́ oxit ; ch́ đỏ và ch́ da cam |
|
2824 |
10 |
00 |
- Ch́ monoxit (litharge, massicot) |
|
2824 |
20 |
00 |
- Ch́ đỏ và ch́ da cam |
|
2824 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
2825 |
|
|
Hydrazine và hydroxylamine và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác |
|
2825 |
10 |
|
- Hydrazine, hydroxylamine và các muối vô cơ của chúng: |
|
2825 |
10 |
10 |
- - Hydrazine |
|
2825 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
2825 |
20 |
00 |
- Liti oxit và hydroxit |
|
2825 |
30 |
00 |
- Vanađi oxit và hydroxit |
|
2825 |
40 |
00 |
- Niken oxit và hydroxit |
|
2825 |
50 |
00 |
- Đồng oxit và hydroxit |
|
2825 |
60 |
00 |
- Germani oxit và Ziricon dioxit |
|
2825 |
70 |
00 |
- Molipđen oxit và hydroxit |
|
2825 |
80 |
00 |
- Antimon oxit |
|
2825 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
|
|
|
V. - MUỐI VÀ MUỐI PEROXIT CỦA CÁC AXIT VÔ CƠ VÀ CÁC KIM LOẠI |
|
2826 |
|
|
Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác |
|
|
|
|
- Florua: |
|
2826 |
11 |
00 |
- - Của amoni hoặc của natri |
|
2826 |
12 |
00 |
- - Của nhôm |
|
2826 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
2826 |
20 |
00 |
- Florosilicat của natri hoặc kali |
|
2826 |
30 |
00 |
- Natri hexafloroaluminat (cryolit tổng hợp) |
|
2826 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
2827 |
|
|
Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iot và iot oxit |
|
2827 |
10 |
00 |
- Amoni clorua |
|
2827 |
20 |
|
- Canxi clorua: |
|
2827 |
20 |
10 |
- - Loại thương phẩm |
|
2827 |
20 |
90 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Clorua khác: |
|
2827 |
31 |
00 |
- - Magie clorua |
|
2827 |
32 |
00 |
- - Nhôm clorua |
|
2827 |
33 |
00 |
- - Sắt clorua |
|
2827 |
34 |
00 |
- - Coban clorua |
|
2827 |
35 |
00 |
- - Niken clorua |
|
2827 |
36 |
00 |
- - Kẽm clorua |
|
2827 |
39 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Clorua oxit và clorua hydroxit : |
|
2827 |
41 |
00 |
- - Của đồng |
|
2827 |
49 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Bromua và bromua oxit: |
|
2827 |
51 |
00 |
- - Natri bromua hoặc kali bromua |
|
2827 |
59 |
00 |
- - Loại khác |
|
2827 |
60 |
00 |
- Iot và iot oxit |
|
2828 |
|
|
Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit |
|
2828 |
10 |
00 |
- Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác |
|
2828 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
2828 |
90 |
10 |
- - Natri hypoclorit |
|
2828 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
2829 |
|
|
Clorat và peclorat; bromat và pebromat; iotdat và peiodat |
|
|
|
|
- Clorat: |
|
2829 |
11 |
00 |
- - Của natri |
|
2829 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
2829 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
2830 |
|
|
Sulfua; polysulfua, đă hoặc chưa xác định về mặt hoá học |
|
2830 |
10 |
00 |
- Natri sulfua |
|
2830 |
20 |
00 |
- Kẽm sulfua |
|
2830 |
30 |
00 |
- Cađimi sulfua |
|
2830 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
2831 |
|
|
Dithionit và sulfosilat |
|
2831 |
10 |
00 |
- Của natri |
|
2831 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
2832 |
|
|
Sulfit; thiosulfat |
|
2832 |
10 |
00 |
- Natri sulfit |
|
2832 |
20 |
00 |
- Sulfit khác |
|
2832 |
30 |
00 |
- Thiosulfat |
|
2833 |
|
|
Sulfat; phèn (alums); peroxosulfat (persulfat) |
|
|
|
|
- Natri sulfat: |
|
2833 |
11 |
00 |
- - Dinatri sulfat |
|
2833 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Sulfat loại khác: |
|
2833 |
21 |
00 |
- - Của magie |
|
2833 |
22 |
|
- - Của nhôm: |
|
2833 |
22 |
10 |
- - - Loại thương phẩm |
|
2833 |
22 |
90 |
- - - Loại khác |
|
2833 |
23 |
00 |
- - Của crom |
|
2833 |
24 |
00 |
- - Của niken |
|
2833 |
25 |
00 |
- - Của đồng |
|
2833 |
26 |
00 |
- - Của kẽm |
|
2833 |
27 |
00 |
- - Của bari |
|
2833 |
29 |
00 |
- - Loại khác |
|
2833 |
30 |
00 |
- Phèn (alums) |
|
2833 |
40 |
00 |
- Peroxosulfat (persulfat) |
|
2834 |
|
|
Nitrit; nitrat |
|
2834 |
10 |
00 |
- Nitrit |
|
|
|
|
- Nitrat: |
|
2834 |
21 |
00 |
- - Của kali |
|
2834 |
29 |
00 |
- - Loại khác |
|
2835 |
|
|
Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đă hoặc chưa xác định về mặt hoá học |
|
2835 |
10 |
00 |
- Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit) |
|
|
|
|
- Phosphat: |
|
2835 |
22 |
00 |
- - Của mono hoặc dinatri |
|
2835 |
23 |
00 |
- - Của trinatri |
|
2835 |
24 |
00 |
- - Của kali |
|
2835 |
25 |
00 |
- - Canxi hydrogenorthophosphate (dicalcium phosphate) |
|
2835 |
26 |
00 |
- - Canxi phosphat khác |
|
2835 |
29 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Poly phosphat: |
|
2835 |
31 |
00 |
- - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat) |
|
2835 |
39 |
|
- - Loại khác: |
|
2835 |
39 |
10 |
- - - Tetranatri pyrophosphat |
|
2835 |
39 |
20 |
- - - Natri hexametaphosphat, natri tetraphosphat |
|
2835 |
39 |
90 |
- - - Loại khác |
|
2836 |
|
|
Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amonicarbamat |
|
2836 |
10 |
00 |
- Amoni carbonat thương phẩm và amoni carbonat khác |
|
2836 |
20 |
00 |
- Dinatri carbonat |
|
2836 |
30 |
00 |
- Natri hydrogen carbonat (natri bicarbonat) |
|
2836 |
40 |
00 |
- Kali carbonat |
|
2836 |
50 |
|
- Canxi carbonat : |
|
2836 |
50 |
10 |
- - Loại thực phẩm hoặc dược phẩm |
|
2836 |
50 |
90 |
- - Loại khác |
|
2836 |
60 |
00 |
- Bari carbonat |
|
2836 |
70 |
00 |
- Ch́ carbonat |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
2836 |
91 |
00 |
- - Liti carbonat |
|
2836 |
92 |
00 |
- - Stronti carbonat |
|
2836 |
99 |
00 |
- - Loại khác |
|
2837 |
|
|
Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức |
|
|
|
|
- Xyanua và xyanua oxit: |
|
2837 |
11 |
00 |
- - Của natri |
|
2837 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
2837 |
20 |
00 |
- Xyanua phức |
|
2838 |
00 |
00 |
Fulminat, xyanat và thioxyanat |
|
2839 |
|
|
Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm |
|
|
|
|
- Của natri: |
|
2839 |
11 |
00 |
- - Natri metasilicat |
|
2839 |
19 |
|
- - Loại khác: |
|
2839 |
19 |
10 |
- - - Natri silicat |
|
2839 |
19 |
90 |
- - - Loại khác |
|
2839 |
20 |
00 |
- Của kali |
|
2839 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
2840 |
|
|
Borat; peroxoborat (perborat) |
|
|
|
|
- Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the): |
|
2840 |
11 |
00 |
- - Dạng khan |
|
2840 |
19 |
00 |
- - Dạng khác |
|
2840 |
20 |
00 |
- Borat khác |
|
2840 |
30 |
00 |
- Peroxoborat (perborat) |
|
2841 |
|
|
Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic |
|
2841 |
10 |
00 |
- Aluminat |
|
2841 |
20 |
00 |
- Kẽm hoặc ch́ cromat |
|
2841 |
30 |
00 |
- Natri dicromat |
|
2841 |
50 |
00 |
- Cromat và dicromat khác; peroxocromat |
|
|
|
|
- Manganit, manganat và permanganat: |
|
2841 |
61 |
00 |
- - Kali permanganat |
|
2841 |
69 |
00 |
- - Loại khác |
|
2841 |
70 |
00 |
- Molipdat |
|
2841 |
80 |
00 |
- Vonframat |
|
2841 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
2842 |
|
|
Muối khác của axit vô cơ hay peroxo axit (kể cả nhôm silicat đă hoặc chưa xác định về mặt hoá học), trừ các chất azide |
|
2842 |
10 |
00 |
- Silicat kép hay phức, kể cả alumino silicat đă hoặc chưa xác định về mặt hoá học |
|
2842 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
2842 |
90 |
10 |
- - Natri arsenit |
|
2842 |
90 |
20 |
- - Muối của đồng và/ hoặc crom |
|
2842 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
VI. - LOẠI KHÁC |
|
2843 |
|
|
Kim loại quư dạng keo; hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quư, đă hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quư |
|
2843 |
10 |
00 |
- Kim loại quư dạng keo |
|
|
|
|
- Hợp chất bạc: |
|
2843 |
21 |
00 |
- - Bạc nitrat |
|
2843 |
29 |
00 |
- - Loại khác |
|
2843 |
30 |
00 |
- Hợp chất vàng |
|
2843 |
90 |
|
- Hợp chất khác; hỗn hống: |
|
2843 |
90 |
10 |
- - Hỗn hống |
|
2843 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
2844 |
|
|
Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng, hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên |
|
2844 |
10 |
|
- Uran tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa uran tự nhiên hay các hợp chất uran tự nhiên: |
|
2844 |
10 |
10 |
- - Uran tự nhiên và các hợp chất của nó |
|
2844 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
2844 |
20 |
|
- Uran đă làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và các chất hỗn hợp có chứa uran đă được làm giàu thành U 235, plutoni hay hợp chất của các sản phẩm này: |
|
2844 |
20 |
10 |
- - Uran và hợp chất của nó; pluton và hợp chất của nó |
|
2844 |
20 |
90 |
- - Loại khác |
|
2844 |
30 |
|
- Uran đă được làm nghèo tới U 235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các chất hỗn hợp chứa uran đă được làm nghèo tới U235, thori hay các hợp chất của các sản phẩm trên: |
|
2844 |
30 |
10 |
- - Uran và hợp chất của nó; thori và hợp chất của nó |
|
2844 |
30 |
90 |
- - Loại khác |
|
2844 |
40 |
|
- Nguyên tố phóng xạ, đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20, hoặc 2844.30; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm, kim loại), sản phẩm gốm và các chất hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ |
|
|
|
|
- - Nguyên tố phóng xạ, đồng vị phóng xạ và các hợp chất của nó; chất thải phóng xạ: |
|
2844 |
40 |
11 |
- - - Rađi và muối của nó |
|
2844 |
40 |
19 |
- - - Loại khác |
|
2844 |
40 |
90 |
- - Loại khác |
|
2844 |
50 |
00 |
- Hộp (cartridges) nhiên liệu đă bức xạ của ḷ phản ứng hạt nhân |
|
2845 |
|
|
Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của các đồng vị này, đă hoặc chưa xác định về mặt hóa học |
|
2845 |
10 |
00 |
- Nước nặng (deuterium oxide) |
|
2845 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
2846 |
|
|
Hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại đất hiếm, của yttrium hoặc của scandi, hoặc của hỗn hợp các kim loại này |
|
2846 |
10 |
00 |
- Hợp chất cerium |
|
2846 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
2847 |
|
|
Hydro peroxit, đă hoặc chưa làm rắn bằng ure |
|
2847 |
00 |
10 |
- Dạng lỏng |
|
2847 |
00 |
90 |
- Loại khác |
|
2848 |
00 |
00 |
Phosphua, đă hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt |
|
2849 |
|
|
Cacbua, đă hoặc chưa xác định về mặt hóa học |
|
2849 |
10 |
00 |
- Của canxi |
|
2849 |
20 |
00 |
- Của silic |
|
2849 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
2850 |
00 |
00 |
Hydrua, nitrua, azide, silicua và borua, đă hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 2849 |
|
2851 |
|
|
Các hợp chất vô cơ khác (kể cả nước cất hoặc nước khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự); không khí hóa lỏng (đă hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); không khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quư |
|
2851 |
00 |
10 |
- Không khí nén và không khí hóa lỏng |
|
2851 |
00 |
90 |
- Loại khác |