Chương 28

Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim

loại quí, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị

 

Chú giải

1. Trừ khi có yêu cầu khác, các nhóm thuộc Chương này chỉ bao gồm :

(a). Các nguyên tố hoá học riêng biệt và các hợp chất được xác định về mặt hoá học riêng biệt, có hoặc không chứa tạp chất.

(b). Các sản phẩm được nêu ở mục (a) trên đây đă được hoà tan trong nước;

(c). Các sản phẩm nêu ở mục (a) trên đây hoà tan trong các dung môi khác miễn là sự hoà tan chỉ là một phương pháp thông thường và cần thiết để đóng gói những sản phẩm nhằm mục đích duy nhất là bảo đảm an toàn hoặc để vận chuyển và dung môi ấy không làm cho sản phẩm có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó;

(d). Các sản phẩm được đề cập ở mục (a), (b) hoặc (c) trên đây có thêm một chất ổn định (kể cả chất chống đóng cứng) cần thiết cho sự bảo quản hay vận chuyển;

(e). Các sản phẩm được đề cập ở mục (a), (b), (c) hoặc (d) trên đây có thêm chất chống bụi hoặc chất màu để dễ nhận biết hay để đảm bảo an toàn miễn là sự pha thêm này không làm cho sản phẩm có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó;

2.Ngoài dithiônit và sulfosilát đă được làm ổn định bằng các chất hữu cơ (nhóm 28.31), carbonat và peroxocarbonat của các bazơ vô cơ (nhóm 28.36), xianua, oxit xianua và xianua phức của các bazơ vô cơ (nhóm 28.37), fulminat, xyanat và thioxyanat của các bazơ vô cơ (nhóm 28.38), các sản phẩm hữu cơ thuộc các nhóm từ 28.43 đến 28.46 và cacbua (nhóm 28.49), chỉ các hợp chất carbon sau đây là được xếp vào chương này:

(a). Oxit carbon, hydroxianua và axit funminic, isoxianic, thioxianic và các axit xianic đơn hoặc phức khác (nhóm 28.11);

(b). Các oxit halogenua của carbon (nhóm 28.12);

(c). Carbon disulphua (nhóm 28.13);

(d) Thiocarbonat, selenocarbonat, telurocarbonat, selenoxianat, teluroxianat, tetrathio-xianat-diaminocromat và các xianat phức khác, của các bazơ vô cơ. (nhóm 28.42);

(e). Peroxit hydro được làm rắn bằng urê (nhóm 28.47), oxysunphua carbon, halogenua thiocarbonnyl, xyanogen va halogenua xyanogen, xianamit và các dẫn xuất kim loại của chúng (nhóm 28.51) trừ xianamit canxi, dạng tinh khiết hoặc không tinh khiết(chương 31).

2. Theo Chú giải 1 của Phần VI, chương này không bao gồm:

(a). Natri clorua hoặc Magiê oxit, nguyên chất hoặc không, hay các sản phẩm khác của phần V;

(b). Các hợp chất hữu cơ - vô cơ trừ các hợp chất đă nêu tại Chú giải 2 trên đây;

(c). Các sản phẩm nêu tại chú giải 2, 3, 4 hoặc 5 của Chương 31;

(d). Các sản phẩm vô cơ sử dụng như chất phát quang thuộc nhóm 32.06;hỗn hợp nấu thuỷ tinh và thuỷ tinh khác ở dạng bột, hạt hoặc mảnh thuộc nhóm 32.07

(e). Graphit nhân tạo (nhóm 38.01); các sản phẩm dùng như chất dập lửa để nạp cho b́nh cứu hoả hoặc lựu đạn dập lửa thuộc nhóm 38.13; chất tẩy mực đóng gói để bán lẻ thuộc nhóm 38.24; tinh thể nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học) halogenua kim loại kiềm hoặc kiềm thổ được tạo ra nặng không dưới 2,5g mỗi tinh thể, thuộc nhóm 38.24;

(f). Đá quư hoặc đá bán quư (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) hay bụi hoặc bột của các loại đá đó (nhóm 71.02 đến 71.05) hay kim loại quư và hợp kim kim loại quư thuộc Chương 71;

(g). Kim loại nguyên chất hoặc không nguyên chất, các hợp kim hoặc gốm kim loại, kể cả cacbua kim loại thiêu kết (cacbua kim loại thiêu kết với kim loại) thuộc Phần XV; hoặc

(h). Các bộ phận quang học, ví dụ loại làm bằng halogenua kim loại kiềm hay kiềm thổ (nhóm 90.01).

4. Các axit phức đă được xác định về mặt hoá học bao gồm một axit phi kim loại thuộc phân Chương II và một axit kim loại thuộc phân Chương IV phải được xếp vào nhóm 28.11.

5. Các nhóm 28.26 đến 28.42 chỉ bao gồm muối kim loại hoặc muối amoni hoặc muối peroxy. Trừ khi có những yêu cầu khác, các muối phức hợp hoặc muối kép phải được xếp vào nhóm 28.42.

6. Nhóm 28.44 chỉ áp dụng cho:

(a). Tecneti (nguyên tố số 43), prometi (nguyên tố số 61), poloni (nguyên tố số 84) và tất cả các nguyên tố có số thứ tự trong bảng tuần hoàn lớn hơn 84;

(b). Các chất đồng vị phóng xạ tự nhiên hoặc nhân tạo (kể cả các chất đồng vị phóng xạ của kim loại quư hay kim loại cơ bản thuộc Phần XIV và XV), đă hoặc chưa pha trộn với nhau;

(c). Hợp chất vô cơ hay hữu cơ của các nguyên tố hoặc các chất đồng vị của chúng, đă hoặc chưa xác định về mặt hoá học, đă hoặc chưa trộn với nhau;

(d). Hợp kim, các chất tán sắc (kể cả gốm kim loại) các sản phẩm gốm và hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc chất đồng vị hoặc các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ từ các chất đó, có độ phóng xạ riêng (đặc trưng) trên 74 Bq/g (0,002UCi/g);

(e). ống (cartridges) nhiên liệu đă bức xạ của ḷ phản ứng hạt nhân;

(f). Chất thải phóng xạ c̣n sử dụng được hoặc không.

Theo mục đích của Chú giải này và cách diễn đạt của các Nhóm 28.44 và 28.45, thuật ngữ"chất đồng vị” đề cập tới:

- Các hạt nhân riêng lẻ, không kể những hạt nhân tồn tại trong thiên nhiên dưới dạng chất đồng vị đơn ;

- Hỗn hợp các chất đồng vị của một nguyên tố và nguyên tố đó đă được làm giàu bằng một hay vài chất đồng vị nói trên, nghĩa là các nguyên tố mà thành phần đồng vị tự nhiên đă được làm thay đổi một cách nhân tạo.

7. Nhóm 28.48 bao gồm phospho đồng (đồng phospho) có chứa hơn 15% trọng lượng phospho.

8. Các nguyên tố hoá học (ví dụ silíc và selen) đă được kích tạp dùng trong ngành điện tử phải xếp vào chương này, nhưng chúng phải ở dạng chưa gia công như kéo hoặc ở dạng h́nh trụ hay dạng que. Khi được cắt thành h́nh đĩa, miếng hoặc h́nh dáng tương tự, chúng phải được xếp vào nhóm 38.18.

Mà hàng

Mô tả mặt hàng

 

 

 

I. – CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

2801

 

 

Flo, clo, brom và iot

2801

10

00

- Clo

2801

20

00

- Iot

2801

30

00

- Flo; brom

2802

00

00

Lưu huỳnh thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo

2803

 

 

Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác)

2803

00

10

- Muội carbon dùng cho ngành cao su

2803

00

20

- Muội axetylen

2803

00

30

- Muội carbon khác

2803

00

90

- Loại khác

2804

 

 

Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác

2804

10

00

- Hydro

 

 

 

- Khí hiếm:

2804

21

00

- - Argon

2804

29

00

- - Loại khác

2804

30

00

- Nitơ

2804

40

00

- Oxy

2804

50

00

- Boron; tellurium

 

 

 

- Silic:

2804

61

00

- - Chứa silic với hàm lượng không dưới 99,99% tính theo trọng lượng

2804

69

00

- - Loại khác

2804

70

00

- Phospho

2804

80

00

- Arsenic

2804

90

00

- Selennium

2805

 

 

Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandium và yttrium, đă hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân

 

 

 

- Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ:

2805

11

00

- - Natri

2805

12

00

- - Canxi

2805

19

00

- - Loại khác

2805

30

00

- Kim loại đất hiếm, scandium và ytrium, đă hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau

2805

40

00

- Thủy ngân

 

 

 

II. - AXIT VÔ CƠ VÀ CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ CÓ CHỨA OXY CỦA CÁC PHI KIM LOẠI

2806

 

 

Hydro clorua (hydrochloric acid); axit closulfuric

2806

10

00

- Hydro clorua (hydrochloric acid)

2806

20

00

- Axit closulfuric

2807

 

 

Axit sulfuric; axit sulfuric bốc khói (oleum)

2807

00

10

- Axit sulfuric từ luyện đồng

2807

00

90

- Loại khác

2808

00

00

Axit nitric; axit sulfonitric

2809

 

 

Diphosphorous pentaoxide; axit phosphoric; axit polyphosphoric đă hoặc chưa xác định về mặt hoá học

2809

10

00

- Diphosphorous pentaoxide

2809

20

 

- Axit phosphoric và axit polyphosphoric:

2809

20

10

- - Axit phosphoric

 

 

 

- - Axit polyphosphoric:

2809

20

21

- - - Axit hypophosphoric

2809

20

29

- - - Loại khác

2810

00

00

Oxit Boron; axit boric

2811

 

 

Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại

 

 

 

- Axit vô cơ khác:

2811

11

00

- - Hydro florua (hydrofuoric acids)

2811

19

 

- - Loại khác:

2811

19

10

- - - Axit arsenic

2811

19

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại:

2811

21

00

- - Carbon dioxit

2811

22

 

- - Silic dioxit:

2811

22

10

- - - Bụi silic

2811

22

90

- - - Loại khác

2811

23

00

- - Lưu huỳnh dioxit

2811

29

 

- - Loại khác:

2811

29

10

- - - Diarsenic pentaoxide

2811

29

90

- - - Loại khác

 

 

 

III - HỢP CHẤT HALOGEN VÀ HỢP CHẤT SULFUA CỦA PHI KIM LOẠI

2812

 

 

Halogenua và Oxit halogenua của phi kim loại

2812

10

00

- Clorua và oxit clorua

2812

90

00

- Loại khác

2813

 

 

Sulfua của phi kim loại; Phospho trisulfua thương phẩm

2813

10

00

- Carbon disulfua

2813

90

00

- Loại khác

 

 

 

IV. - BAZƠ VÀ OXIT VÔ CƠ, HYDROXIT VÀ PEROXIT KIM LOẠI

2814

 

 

Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước

2814

10

00

- Dạng khan

2814

20

00

- Dạng dung dịch nước

2815

 

 

Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit

 

 

 

- Natri hydroxit:

2815

11

00

- - Dạng rắn

2815

12

00

- - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc lỏng)

2815

20

00

- Kali hydroxit

2815

30

00

- Natri hoặc kali peroxit

2816

 

 

Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit của stronti hoặc bari

2816

10

00

- Magie hydroxit và magie peroxit

2816

40

00

- Oxit, hydroxit và peroxit của stronti hoặc bari

2817

 

 

Kẽm oxit; kẽm peroxit

2817

00

10

- Kẽm oxit

2817

00

20

- Kẽm peroxit

2818

 

 

Corundum nhân tạo đă hoặc chưa xác định về mặt hóa học; nhôm ôxit; nhôm hydroxit

2818

10

00

- Corundum nhân tạo, đă hoặc chưa xác định về mặt hóa học

2818

20

00

- Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo

2818

30

00

- Nhôm hydroxit

2819

 

 

Crom oxit và hydroxit

2819

10

00

- Crom trioxit

2819

90

00

- Loại khác

2820

 

 

Mangan oxit

2820

10

00

- Mangan dioxit

2820

90

00

- Loại khác

2821

 

 

Sắt oxit và sắt hydroxit; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm 70% trở lên

2821

10

00

- Sắt oxit và hydroxit

2821

20

00

- Chất màu từ đất

2822

 

 

Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm

2822

00

10

- Coban oxit; coban oxit thương phẩm

2822

00

20

- Coban hydroxit

2823

00

00

Titan oxit

2824

 

 

Ch́ oxit ; ch́ đỏ và ch́ da cam

2824

10

00

- Ch́ monoxit (litharge, massicot)

2824

20

00

- Ch́ đỏ và ch́ da cam

2824

90

00

- Loại khác

2825

 

 

Hydrazine và hydroxylamine và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác

2825

10

 

- Hydrazine, hydroxylamine và các muối vô cơ của chúng:

2825

10

10

- - Hydrazine

2825

10

90

- - Loại khác

2825

20

00

- Liti oxit và hydroxit

2825

30

00

- Vanađi oxit và hydroxit

2825

40

00

- Niken oxit và hydroxit

2825

50

00

- Đồng oxit và hydroxit

2825

60

00

- Germani oxit và Ziricon dioxit

2825

70

00

- Molipđen oxit và hydroxit

2825

80

00

- Antimon oxit

2825

90

00

- Loại khác

 

 

 

V. - MUỐI VÀ MUỐI PEROXIT CỦA CÁC AXIT VÔ CƠ VÀ CÁC KIM LOẠI

2826

 

 

Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác

 

 

 

- Florua:

2826

11

00

- - Của amoni hoặc của natri

2826

12

00

- - Của nhôm

2826

19

00

- - Loại khác

2826

20

00

- Florosilicat của natri hoặc kali

2826

30

00

- Natri hexafloroaluminat (cryolit tổng hợp)

2826

90

00

- Loại khác

2827

 

 

Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iot và iot oxit

2827

10

00

- Amoni clorua

2827

20

 

- Canxi clorua:

2827

20

10

- - Loại thương phẩm

2827

20

90

- - Loại khác

 

 

 

- Clorua khác:

2827

31

00

- - Magie clorua

2827

32

00

- - Nhôm clorua

2827

33

00

- - Sắt clorua

2827

34

00

- - Coban clorua

2827

35

00

- - Niken clorua

2827

36

00

- - Kẽm clorua

2827

39

00

- - Loại khác

 

 

 

- Clorua oxit và clorua hydroxit :

2827

41

00

- - Của đồng

2827

49

00

- - Loại khác

 

 

 

- Bromua và bromua oxit:

2827

51

00

- - Natri bromua hoặc kali bromua

2827

59

00

- - Loại khác

2827

60

00

- Iot và iot oxit

2828

 

 

Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit

2828

10

00

- Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác

2828

90

 

- Loại khác:

2828

90

10

- - Natri hypoclorit

2828

90

90

- - Loại khác

2829

 

 

Clorat và peclorat; bromat và pebromat; iotdat và peiodat

 

 

 

- Clorat:

2829

11

00

- - Của natri

2829

19

00

- - Loại khác

2829

90

00

- Loại khác

2830

 

 

Sulfua; polysulfua, đă hoặc chưa xác định về mặt hoá học

2830

10

00

- Natri sulfua

2830

20

00

- Kẽm sulfua

2830

30

00

- Cađimi sulfua

2830

90

00

- Loại khác

2831

 

 

Dithionit và sulfosilat

2831

10

00

- Của natri

2831

90

00

- Loại khác

2832

 

 

Sulfit; thiosulfat

2832

10

00

- Natri sulfit

2832

20

00

- Sulfit khác

2832

30

00

- Thiosulfat

2833

 

 

Sulfat; phèn (alums); peroxosulfat (persulfat)

 

 

 

- Natri sulfat:

2833

11

00

- - Dinatri sulfat

2833

19

00

- - Loại khác

 

 

 

- Sulfat loại khác:

2833

21

00

- - Của magie

2833

22

 

- - Của nhôm:

2833

22

10

- - - Loại thương phẩm

2833

22

90

- - - Loại khác

2833

23

00

- - Của crom

2833

24

00

- - Của niken

2833

25

00

- - Của đồng

2833

26

00

- - Của kẽm

2833

27

00

- - Của bari

2833

29

00

- - Loại khác

2833

30

00

- Phèn (alums)

2833

40

00

- Peroxosulfat (persulfat)

2834

 

 

Nitrit; nitrat

2834

10

00

- Nitrit

 

 

 

- Nitrat:

2834

21

00

- - Của kali

2834

29

00

- - Loại khác

2835

 

 

Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đă hoặc chưa xác định về mặt hoá học

2835

10

00

- Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit)

 

 

 

- Phosphat:

2835

22

00

- - Của mono hoặc dinatri

2835

23

00

- - Của trinatri

2835

24

00

- - Của kali

2835

25

00

- - Canxi hydrogenorthophosphate (dicalcium phosphate)

2835

26

00

- - Canxi phosphat khác

2835

29

00

- - Loại khác

 

 

 

- Poly phosphat:

2835

31

00

- - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat)

2835

39

 

- - Loại khác:

2835

39

10

- - - Tetranatri pyrophosphat

2835

39

20

- - - Natri hexametaphosphat, natri tetraphosphat

2835

39

90

- - - Loại khác

2836

 

 

Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amonicarbamat

2836

10

00

- Amoni carbonat thương phẩm và amoni carbonat khác

2836

20

00

- Dinatri carbonat

2836

30

00

- Natri hydrogen carbonat (natri bicarbonat)

2836

40

00

- Kali carbonat

2836

50

 

- Canxi carbonat :

2836

50

10

- - Loại thực phẩm hoặc dược phẩm

2836

50

90

- - Loại khác

2836

60

00

- Bari carbonat

2836

70

00

- Ch́ carbonat

 

 

 

- Loại khác:

2836

91

00

- - Liti carbonat

2836

92

00

- - Stronti carbonat

2836

99

00

- - Loại khác

2837

 

 

Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức

 

 

 

- Xyanua và xyanua oxit:

2837

11

00

- - Của natri

2837

19

00

- - Loại khác

2837

20

00

- Xyanua phức

2838

00

00

Fulminat, xyanat và thioxyanat

2839

 

 

Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm

 

 

 

- Của natri:

2839

11

00

- - Natri metasilicat

2839

19

 

- - Loại khác:

2839

19

10

- - - Natri silicat

2839

19

90

- - - Loại khác

2839

20

00

- Của kali

2839

90

00

- Loại khác

2840

 

 

Borat; peroxoborat (perborat)

 

 

 

- Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the):

2840

11

00

- - Dạng khan

2840

19

00

- - Dạng khác

2840

20

00

- Borat khác

2840

30

00

- Peroxoborat (perborat)

2841

 

 

Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic

2841

10

00

- Aluminat

2841

20

00

- Kẽm hoặc ch́ cromat

2841

30

00

- Natri dicromat

2841

50

00

- Cromat và dicromat khác; peroxocromat

 

 

 

- Manganit, manganat và permanganat:

2841

61

00

- - Kali permanganat

2841

69

00

- - Loại khác

2841

70

00

- Molipdat

2841

80

00

- Vonframat

2841

90

00

- Loại khác

2842

 

 

Muối khác của axit vô cơ hay peroxo axit (kể cả nhôm silicat đă hoặc chưa xác định về mặt hoá học), trừ các chất azide

2842

10

00

- Silicat kép hay phức, kể cả alumino silicat đă hoặc chưa xác định về mặt hoá học

2842

90

 

- Loại khác:

2842

90

10

- - Natri arsenit

2842

90

20

- - Muối của đồng và/ hoặc crom

2842

90

90

- - Loại khác

 

 

 

VI. - LOẠI KHÁC

2843

 

 

Kim loại quư dạng keo; hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quư, đă hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quư

2843

10

00

- Kim loại quư dạng keo

 

 

 

- Hợp chất bạc:

2843

21

00

- - Bạc nitrat

2843

29

00

- - Loại khác

2843

30

00

- Hợp chất vàng

2843

90

 

- Hợp chất khác; hỗn hống:

2843

90

10

- - Hỗn hống

2843

90

90

- - Loại khác

2844

 

 

Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng, hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên

2844

10

 

- Uran tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa uran tự nhiên hay các hợp chất uran tự nhiên:

2844

10

10

- - Uran tự nhiên và các hợp chất của nó

2844

10

90

- - Loại khác

2844

20

 

- Uran đă làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và các chất hỗn hợp có chứa uran đă được làm giàu thành U 235, plutoni hay hợp chất của các sản phẩm này:

2844

20

10

- - Uran và hợp chất của nó; pluton và hợp chất của nó

2844

20

90

- - Loại khác

2844

30

 

- Uran đă được làm nghèo tới U 235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các chất hỗn hợp chứa uran đă được làm nghèo tới U235, thori hay các hợp chất của các sản phẩm trên:

2844

30

10

- - Uran và hợp chất của nó; thori và hợp chất của nó

2844

30

90

- - Loại khác

2844

40

 

- Nguyên tố phóng xạ, đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20, hoặc 2844.30; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm, kim loại), sản phẩm gốm và các chất hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ

 

 

 

- - Nguyên tố phóng xạ, đồng vị phóng xạ và các hợp chất của nó; chất thải phóng xạ:

2844

40

11

- - - Rađi và muối của nó

2844

40

19

- - - Loại khác

2844

40

90

- - Loại khác

2844

50

00

- Hộp (cartridges) nhiên liệu đă bức xạ của ḷ phản ứng hạt nhân

2845

 

 

Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của các đồng vị này, đă hoặc chưa xác định về mặt hóa học

2845

10

00

- Nước nặng (deuterium oxide)

2845

90

00

- Loại khác

2846

 

 

Hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại đất hiếm, của yttrium hoặc của scandi, hoặc của hỗn hợp các kim loại này

2846

10

00

- Hợp chất cerium

2846

90

00

- Loại khác

2847

 

 

Hydro peroxit, đă hoặc chưa làm rắn bằng ure

2847

00

10

- Dạng lỏng

2847

00

90

- Loại khác

2848

00

00

Phosphua, đă hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt

2849

 

 

Cacbua, đă hoặc chưa xác định về mặt hóa học

2849

10

00

- Của canxi

2849

20

00

- Của silic

2849

90

00

- Loại khác

2850

00

00

Hydrua, nitrua, azide, silicua và borua, đă hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 2849

2851

 

 

Các hợp chất vô cơ khác (kể cả nước cất hoặc nước khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự); không khí hóa lỏng (đă hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); không khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quư

2851

00

10

- Không khí nén và không khí hóa lỏng

2851

00

90

- Loại khác