Chương
39
Plastic và các
sản phẩm bằng plastic
Chú giải
1. Trong toàn bộ danh mục khái niệm "plastic" có nghiã là các loại nguyên liệu thuộc nhóm 39.01 đến 39.14 có khả năng, tại thời điểm polyme hoá hoặc trong các giai đoạn tiếp sau đó, được định hình dưới tác động bên ngoài (thường là tác động về nhiệt độ, áp suất, nếu cần thiết có thể thêm dung môi hay các chất hoá dẻo), bằng phương pháp đúc, đổ khuôn, đùn, cán hay các quá trình khác để tạo thành hình và giữ nguyên hình dạng khi không còn tác động bên ngoài.
Trong toàn bộ Danh mục, bất kỳ nội dung nào liên quan đến "plastic" cũng bao gồm sợi lưu hoá. Tuy nhiên thuật ngữ này không áp dụng đối với các nguyên liệu được coi là nguyên liệu dệt thuộc phần XI.
2. Chương này không bao gồm:
(a). Các loại sáp thuộc nhóm 27.12 hay 34.04;
(b). Các hợp chất hữu cơ được xác định riêng về mặt hoá học (chương 29);
(c). Heparin hoặc muối của nó (nhóm 30.01);
(d). Dung dịch (trừ collodion) gồm sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 39.01 đến 39.13 trong dung môi hữu cơ dễ bay hơi khi trọng lượng của dung môi trên 50% trọng lượng của dung dịch (nhóm 32.08); lá phôi dập thuộc nhóm 32.12;
(e). Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt thuộc nhóm 34.02;
(f). Gôm nấu chảy lại hoặc gôm este (nhóm 38.06);
(g). Chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi bằng plastic (nhóm 38.22);
(h). Cao su tổng hợp, như định nghĩa của chương 40, hoặc các sản phẩm của chúng;
(ij). Bộ đồ yên cương (nhóm 42.01) hay các loại hòm, vali, túi sách tay hay các loại hộp đựng khác thuộc nhóm 42.02;
(k). Dây tết bện, các sản phẩm làm bằng liễu gai hoặc các sản phẩm khác thuộc chương 46;
(l). Các loại tấm phủ tường thuộc nhóm 48.14;
(m). Các mặt hàng thuộc phần XI (nguyên liệu và sản phẩm dệt);
(n). Các mặt hàng thuộc phần XII (ví dụ hàng giầy dép, mũ và các vật đội đầu khác, dù, ô che nắng, ba-toong, roi da, roi điều khiển súc vật kéo hay các bộ phận của các mặt hàng trên);
(o). Đồ kim hoàn giả thuộc nhóm 71.17;
(p). Các mặt hàng thuộc phần XVI (máy và các dụng cụ cơ khí hay dụng cụ điện);
(q). Phụ tùng máy bay hoặc xe thuộc phần XVII;
(r). Các mặt hàng thuộc chương 90 (ví dụ các bộ phận quang học, gọng kính đeo, dụng cụ vẽ);
(s). Các mặt hàng thuộc chương 91 (ví dụ vỏ đồng hồ đeo tay và vỏ đồng hồ loại khác);
(t). Các mặt hàng thuộc chương 92 (ví dụ như nhạc cụ hay các bộ phận phụ tùng của nhạc cụ);
(u). Các mặt hàng thuộc chương 94 (ví dụ: đồ nội thất (giường, tủ, bàn, ghế...), đèn và bộ đèn, biển hiệu được chiếu sáng, cấu kiện nhà lắp sẵn);
(v). Các mặt hàng thuộc chương 95 (ví dụ đồ chơi trẻ em, trò chơi, dụng cụ thể thao);
(w). Các mặt hàng thuộc chương 96 (ví dụ như bàn chải, khuy, khoá kéo, lược, ống tẩu dùng để hút thuốc, bót thuốc lá hay các loại tương tự, phụ tùng bình chân không hoặc loại tương tự, bút, bút chì bấm).
3. Nhóm 39.01 đến 39.11 chỉ áp dụng đối với các mặt hàng sản xuất bằng phương pháp tổng hợp hoá học, thuộc các loại sau:
(a). Các loại polyolefin tổng hợp lỏng có thành phần cất dưới 60% tính theo thể tích ở nhiệt độ 3000C, sau đó chuyển sang 1.013 milibar, khi sử dụng phương pháp chưng cất bằng cách hạ áp suất (nhóm 39.01 và 39.02);
(b). Các loại nhựa, chưa được polyme hoá cao, thuộc loại coumarone-indene (nhóm 39.11);
(c). Các loại polyme tổng hợp khác trung bình có tối thiểu 5 đơn vị monome trùng hợp;
(d). Silicôn (nhóm 39.10);
(e). Resol (nhóm 39.09) và các tiền polyme khác.
4. Thuật ngữ "copolyme" dùng dể chỉ tất cả các loại polyme trong thành phần của nó không chứa loại monome đơn nào chiếm 95% trọng lượng của polyme trở lên.
Theo mục đích của chương này, trừ khi có yêu cầu khác, các loại copolyme (bao gồm copolycondensat (copolyme ngưng tụ), sản phẩm co-poliaddition, copolyme khối và copolyme ghép) và hỗn hợp polyme pha trộn được xếp vào nhóm bao gồm các loại polyme của đơn vị comonone nào chiếm tỷ trọng cao hơn các đơn vị comonome đơn khác. Theo mục đích của chú giải này các đơn vị comonome cấu thành các polyme thuộc cùng nhóm sẽ cùng được xem xét.
Nếu không có loại comonome đơn nào chiếm tỷ trọng cao hơn, các copolyme hay hỗn hợp polyme pha trộn trong trường hợp này sẽ được xếp vào nhóm cuối cùng theo số thứ tự, trong các nhóm tương đương cần xem xét.
5. Các loại polyme đã biến đổi về mặt hoá học, đó là những polyme mà chỉ có phần thêm vào trong mạch polyme chính là bị biến đổi do phản ứng hoá học. Chúng được xếp vào nhóm cùng với các loại polyme chưa biến đổi. Qui định này không áp dụng với các loại copolyme ghép.
6. Trong các nhóm từ 39.01 đến nhóm 39.14, thuật ngữ "dạng nguyên sinh" chỉ áp dụng với những dạng sau:
(a). Dạng lỏng và dạng bột nhão kể cả dạng phân tán (dạng nhũ tương, huyền phù) và dạng dung dịch;
(b). Các khối với hình dạng không đều, cục, bột (kể cả bột đúc khuôn), hạt, mảnh và các dạng khối tương tự.
7. Nhóm 39.15 không áp dụng với các loại phế liệu, phế thải và mảnh vụn của một loại vật liệu dẻo nhiệt đơn, đã được chuyển sang dạng nguyên sinh (các nhóm từ 39.01 đến 39.14).
8. Theo mục đích của nhóm 39.17 thuật ngữ "ống, ống dẫn " dùng để chỉ các sản phẩm rỗng lòng ở dạng bán thành phẩm hoặc thành phẩm, loại dùng để làm ống dẫn vận chuyển, đường ống dẫn và cung cấp khí hoặc chất lỏng (ví dụ ống dẫn tưới trong vườn, ống khoan). Thuật ngữ này cũng bao gồm cả vỏ xúc xích và các loại ống vỏ thành mỏng. Tuy nhiên, trừ loại này, những sản phẩm có mặt cắt trong không phải hình tròn, ô-van, chữ nhật (chiều dài không quá 1,5 lần chiều rộng) hay hình đa giác đều sẽ không được xem là ống, ống dẫn) mà phải xem là "dạng hình".
9. Theo mục đích của nhóm 39.18, thuật ngữ "tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic" sẽ áp dụng đối với các sản phẩm ở dạng cuộn, có chiều rộng từ 45 cm trở lên, thích hợp cho việc trang trí tường, trần, loại tấm này được phủ lớp plastic trên lớp nền bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, lớp plastic đó (trên một mặt) được sơn giả vân, rập nổi, làm màu, in hay trang trí dưới hình thức khác.
10. Trong nhóm 39.20 và 39.21 thuật ngữ "tấm phiến, màng, lá, dải" chỉ áp dụng cho các loại tấm, phiến, màng, lá, dải (trừ loại thuộc chương 54) và cho các khối hình dạng đều, đã hoặc chưa in hay được gia công bề mặt dưới các hình thức khác, chưa cắt hay được cắt thành hình chữ nhật (kể cả hình vuông) song chưa được gia công thêm (thậm chí khi cắt như vậy chúng trở thành các vật phẩm có thể dùng ngay được).
11. Nhóm 39.25 chỉ áp dụng đối với những sản phẩm sau đây, những sản phẩm này không thuộc các nhóm trước của phân chương II chương này.
(a). Các loại thùng, bể (kể cả bể tự hoại), vại và các loại đồ chứa tương tự có dung tích trên 300 lít;
(b). Các chi tiết dùng trong xây dựng, ví dụ : làm sàn, tường, vách ngăn, trần, mái nhà;
(c). ống máng và các phụ kiện ghép nối ống máng;
(d). Cửa ra vào, cửa sổ và bộ khung của chúng, ngưỡng cửa ra vào;
(e). Ban công, lan can, hàng rào, cổng và các loại hàng rào chắn tương tự;
(f). Cửa chớp, rèm che (kể cả mành mành) và các vật phẩm tương tự và các phụ tùng, bộ phận lắp ráp các vật phẩm trên;
(g). Các loại tủ ngăn lớn dùng để lắp ráp cố định, ví dụ như lắp trong cửa hiệu, công xưởng, kho tàng;
(h). Các cấu kiện kiến trúc trang trí, ví dụ như nếp máng cong, vòm nhà, chuồng chim câu; và
(ij). Bộ phận cố định, khung giá dùng để lắp cố định vào cửa ra vào, cửa sổ, cầu thang, tường và các bộ phận khác của nhà cửa như tay cầm, quả đấm, bản lề cửa, công-xom, tay vịn lan can, thanh vắt khăn mặt, biển xoay và các loại biển bảo vệ khác.
Chú giải phân nhóm
1. Trong một nhóm bất kỳ của chương này, polyme (kể cả copolyme) và polyme đã thay đổi về mặt hoá học được phân loại theo các nguyên tắc sau:
(a). Khi có phân nhóm "loại khác" trong các phân nhóm của cùng một nhóm:
(1). Việc gọi tên một polyme trong 1 phân nhóm với tiếp đầu ngữ "poly" (ví dụ: polyetylen và polyamit -6,6) nghĩa là đơn vị monome cấu thành hoặc các đơn vị monome của polyme đã được nêu tên phải chiếm 95% trọng lượng trở lên trong tổng thành phần polyme.
(2). Các copolyme được nêu tên trong các phân nhóm 3901.30, 3903.20, 3903.30 và 3904.30 được phân loại vào các phân nhóm đó với điều kiện là các đơn vị comonome của copolyme được nêu tên chiếm 95% trọng lượng trở lên trong tổng thành phần polyme.
(3). Các polyme đã thay đổi về mặt hoá học được xếp vào phân nhóm có tên "loại khác" với điều kiện các polyme đã thay đổi về mặt hoá học không được mô tả chi tiết hơn trong các phân nhóm khác.
(4). Các polyme không thoả mãn các điều kiện (1), (2) hoặc (3) ở trên sẽ được xếp vào phân nhóm còn lại của nhóm, bao gồm các polyme của các đơn vị monome có trọng lượng trội hơn tất cả các đơn vị comonome đơn khác. Do đó, các đơn vị monome cấu thành polyme thuộc cùng một phân nhóm sẽ cùng được xem xét. Chỉ có các đơn vị comonome cấu thành các polyme trong các phân nhóm được xem xét mới được so sánh .
(b). Khi không có phân nhóm "loại khác" trong các phân nhóm của cùng một nhóm:
(1). Các polyme được phân loại vào phân nhóm bao gồm các polyme của đơn vị monome có trọng lượng trội hơn tất cả các đơn vị comonome đơn khác. Do đó, các đơn vị monome cấu thành các polyme thuộc cùng phân nhóm sẽ cùng được xem xét. Chỉ có các đơn vị comonome cấu thành các polyme trong các phân nhóm được xem xét mới được so sánh .
(2). Các polyme đã biến đổi về mặt hoá học được phân loại vào phân nhóm tương ứng với polyme chưa biến đổi.
Các hỗn hợp polyme pha trộn được phân loại vào cùng một phân nhóm với các polyme của cùng các đơn vị monome theo các tỷ lệ giống nhau.
2. Theo mục đích của nhóm 3920.43, thuật ngữ “chất hoá dẻo” bao gồm cả chất hoá dẻo bổ sung.
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hoá |
||
|
|
|
|
I- DẠNG NGUYÊN SINH |
|
3901 |
|
|
Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh |
|
3901 |
10 |
|
- Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94: |
|
3901 |
10 |
10 |
- - Dạng bột |
|
|
|
|
- - Dạng hạt: |
|
3901 |
10 |
21 |
- - - Loại dùng cho dược phẩm |
|
3901 |
10 |
22 |
- - - Loại dùng để sản xuất cáp |
|
3901 |
10 |
23 |
- - - Loại khác, dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại |
|
3901 |
10 |
29 |
- - - Loại khác |
|
3901 |
10 |
30 |
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão |
|
|
|
|
- - Dạng khác: |
|
3901 |
10 |
91 |
- - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại |
|
3901 |
10 |
99 |
- - - Loại khác |
|
3901 |
20 |
|
- Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên: |
|
3901 |
20 |
10 |
- - Dạng bột |
|
|
|
|
- - Dạng hạt: |
|
3901 |
20 |
21 |
- - - Loại dùng sản xuất cáp |
|
3901 |
20 |
22 |
- - - Loại khác, dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại |
|
3901 |
20 |
29 |
- - - Loại khác |
|
3901 |
20 |
30 |
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão |
|
3901 |
20 |
90 |
- - Dạng khác |
|
3901 |
30 |
|
- Etylen -vinyl axetat copolyme: |
|
3901 |
30 |
10 |
- - Dạng bột |
|
3901 |
30 |
20 |
- - Dạng hạt |
|
3901 |
30 |
30 |
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão |
|
3901 |
30 |
90 |
- - Loại khác |
|
3901 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
3901 |
90 |
10 |
- - Dạng bột |
|
3901 |
90 |
20 |
- - Dạng hạt |
|
3901 |
90 |
30 |
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão |
|
3901 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
3902 |
|
|
Polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh |
|
3902 |
10 |
|
- Polypropylen: |
|
3902 |
10 |
10 |
- - Dạng bột |
|
|
|
|
- - Dạng hạt: |
|
3902 |
10 |
21 |
- - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại |
|
3902 |
10 |
29 |
- - - Loại khác |
|
3902 |
10 |
30 |
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão |
|
|
|
|
- - Dạng khác: |
|
3902 |
10 |
91 |
- - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại |
|
3902 |
10 |
99 |
- - - Loại khác |
|
3902 |
20 |
|
- Polyisobutylen: |
|
3902 |
20 |
10 |
- - Dạng bột |
|
3902 |
20 |
20 |
- - Dạng hạt |
|
3902 |
20 |
30 |
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão |
|
3902 |
20 |
90 |
- - Dạng khác |
|
3902 |
30 |
|
- Propylen copolyme: |
|
3902 |
30 |
10 |
- - Dạng bột |
|
|
|
|
- - Dạng hạt: |
|
3902 |
30 |
21 |
- - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại |
|
3902 |
30 |
29 |
- - - Loại khác |
|
3902 |
30 |
30 |
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão |
|
|
|
|
- - Dạng khác: |
|
3902 |
30 |
91 |
- - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại |
|
3902 |
30 |
99 |
- - - Loại khác |
|
3902 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
3902 |
90 |
10 |
- - Dạng bột |
|
3902 |
90 |
20 |
- - Dạng hạt |
|
3902 |
90 |
30 |
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão |
|
3902 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
3903 |
|
|
Polyme từ styren, dạng nguyên sinh |
|
|
|
|
- Polystyren: |
|
3903 |
11 |
|
- - Loại giãn nở được: |
|
3903 |
11 |
10 |
- - - Dạng bột |
|
3903 |
11 |
20 |
- - - Dạng hạt |
|
3903 |
11 |
30 |
- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão |
|
3903 |
11 |
90 |
- - - Loại khác |
|
3903 |
19 |
|
- - Loại khác: |
|
3903 |
19 |
10 |
- - - Dạng bột |
|
3903 |
19 |
20 |
- - - Dạng hạt |
|
3903 |
19 |
30 |
- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão |
|
3903 |
19 |
90 |
- - - Loại khác |
|
3903 |
20 |
|
- Styren-acryonitril (SAN) copolyme: |
|
3903 |
20 |
10 |
- - Dạng bột |
|
3903 |
20 |
20 |
- - Dạng hạt |
|
3903 |
20 |
30 |
- - Dạng phân tán trong nước |
|
3903 |
20 |
40 |
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác |
|
3903 |
20 |
90 |
- - Loại khác |
|
3903 |
30 |
|
- Acrylonitril-butadien-styren (ABS) copolyme: |
|
3903 |
30 |
10 |
- - Dạng bột |
|
3903 |
30 |
20 |
- - Dạng hạt |
|
3903 |
30 |
30 |
- - Dạng phân tán trong nước |
|
3903 |
30 |
40 |
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác |
|
3903 |
30 |
90 |
- - Loại khác |
|
3903 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
3903 |
90 |
10 |
- - Dạng bột |
|
3903 |
90 |
20 |
- - Dạng hạt |
|
3903 |
90 |
30 |
- - Dạng phân tán trong nước |
|
3903 |
90 |
40 |
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác |
|
3903 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
3904 |
|
|
Polyme từ vinyl clorua hoặc từ olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh |
|
3904 |
10 |
|
- Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác: |
|
3904 |
10 |
10 |
- - PVC homopolyme, dạng huyền phù |
|
3904 |
10 |
20 |
- - PVC nhũ tương, dạng bột |
|
|
|
|
- - Dạng hạt: |
|
3904 |
10 |
31 |
- - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại |
|
3904 |
10 |
39 |
- - - Loại khác |
|
3904 |
10 |
40 |
- - Loại khác, dạng bột |
|
3904 |
10 |
90 |
- - Dạng khác |
|
|
|
|
- Poly (vinyl clorua) khác: |
|
3904 |
21 |
|
- - Chưa hóa dẻo: |
|
3904 |
21 |
10 |
- - - Dạng bột |
|
|
|
|
- - - Dạng hạt: |
|
3904 |
21 |
21 |
- - - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại |
|
3904 |
21 |
29 |
- - - - Loại khác |
|
3904 |
21 |
30 |
- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão |
|
3904 |
21 |
90 |
- - - Dạng khác |
|
3904 |
22 |
|
- - Đã hóa dẻo: |
|
3904 |
22 |
10 |
- - - Dạng bột |
|
|
|
|
- - - Dạng hạt: |
|
3904 |
22 |
21 |
- - - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại |
|
3904 |
22 |
29 |
- - - - Loại khác |
|
3904 |
22 |
30 |
- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão |
|
3904 |
22 |
90 |
- - - Dạng khác |
|
3904 |
30 |
|
- Copolyme vinyl clorua-vinyl axetat : |
|
3904 |
30 |
10 |
- - Dạng bột |
|
|
|
|
- - Dạng hạt: |
|
3904 |
30 |
21 |
- - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại |
|
3904 |
30 |
29 |
- - - Loại khác |
|
3904 |
30 |
90 |
- - Loại khác |
|
3904 |
40 |
|
- Copolyme vinyl clorua khác: |
|
3904 |
40 |
10 |
- - Dạng bột |
|
|
|
|
- - Dạng hạt: |
|
3904 |
40 |
21 |
- - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại |
|
3904 |
40 |
29 |
- - - Loại khác |
|
3904 |
40 |
90 |
- - Loại khác |
|
3904 |
50 |
|
- Vinyliden clorua polyme: |
|
3904 |
50 |
10 |
- - Dạng bột |
|
3904 |
50 |
20 |
- - Dạng hạt |
|
3904 |
50 |
30 |
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão |
|
3904 |
50 |
90 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Flo-polyme: |
|
3904 |
61 |
|
- - Polytetrafloetylen: |
|
3904 |
61 |
10 |
- - - Dạng bột |
|
3904 |
61 |
20 |
- - - Dạng hạt |
|
3904 |
61 |
90 |
- - - Loại khác |
|
3904 |
69 |
|
- - Loại khác: |
|
3904 |
69 |
10 |
- - - Dạng bột |
|
3904 |
69 |
20 |
- - - Dạng hạt |
|
3904 |
69 |
90 |
- - - Loại khác |
|
3904 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
3904 |
90 |
10 |
- - Dạng bột |
|
3904 |
90 |
20 |
- - Dạng hạt |
|
3904 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
3905 |
|
|
Polyme từ vinyl axetat hay từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các loại polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh |
|
|
|
|
- Poly (vinyl axetat): |
|
3905 |
12 |
00 |
- - Dạng phân tán trong nước |
|
3905 |
19 |
|
- - Loại khác: |
|
3905 |
19 |
10 |
- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão |
|
3905 |
19 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Copolyme vinyl axetat: |
|
3905 |
21 |
00 |
- - Dạng phân tán trong nước |
|
3905 |
29 |
|
- - Loại khác: |
|
3905 |
29 |
10 |
- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão |
|
3905 |
29 |
90 |
- - - Loại khác |
|
3905 |
30 |
|
- Poly (rượu vinyl), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thủy phân: |
|
3905 |
30 |
10 |
- - Dạng phân tán trong nước |
|
3905 |
30 |
20 |
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác |
|
3905 |
30 |
90 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
3905 |
91 |
|
- - Copolyme: |
|
3905 |
91 |
10 |
- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão |
|
3905 |
91 |
90 |
- - - Loại khác |
|
3905 |
99 |
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão: |
|
3905 |
99 |
11 |
- - - - Dạng phân tán trong nước |
|
3905 |
99 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
3905 |
99 |
90 |
- - - Loại khác |
|
3906 |
|
|
Polyme acrylic, dạng nguyên sinh |
|
3906 |
10 |
|
- Poly (metyl metacrylat): |
|
3906 |
10 |
10 |
- - Phân tán trong nước |
|
3906 |
10 |
20 |
- - Dạng hạt |
|
3906 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
3906 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
- - Copolyme: |
|
3906 |
90 |
11 |
- - - Phân tán trong nước |
|
3906 |
90 |
12 |
- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác |
|
3906 |
90 |
19 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
3906 |
90 |
91 |
- - - Phân tán trong nước |
|
3906 |
90 |
92 |
- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác |
|
3906 |
90 |
99 |
- - - Loại khác |
|
3907 |
|
|
Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy, dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa ankyt, polyalyl este và các polyeste khác, dạng nguyên sinh |
|
3907 |
10 |
|
- Polyaxetal: |
|
3907 |
10 |
10 |
- - Dạng hạt |
|
3907 |
10 |
20 |
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão |
|
3907 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
3907 |
20 |
|
- Polyete khác: |
|
|
|
|
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão: |
|
3907 |
20 |
11 |
- - - Polyete polyol |
|
3907 |
20 |
19 |
- - - Loại khác |
|
3907 |
20 |
90 |
- - Loại khác |
|
3907 |
30 |
|
- Nhựa epoxit: |
|
3907 |
30 |
10 |
- - Dạng hạt |
|
3907 |
30 |
20 |
- - Chất phủ bằng bột làm từ epoxy |
|
3907 |
30 |
30 |
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão |
|
3907 |
30 |
90 |
- - Dạng khác |
|
3907 |
40 |
|
- Polycarbonat: |
|
3907 |
40 |
10 |
- - Dạng phân tán trong nước |
|
3907 |
40 |
20 |
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác |
|
3907 |
40 |
90 |
- - Loại khác |
|
3907 |
50 |
|
- Nhựa alkyt: |
|
3907 |
50 |
10 |
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão |
|
3907 |
50 |
90 |
- - Loại khác |
|
3907 |
60 |
|
- Poly (etylen terephthalat): |
|
3907 |
60 |
10 |
- - Dạng phân tán trong nước |
|
3907 |
60 |
20 |
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác |
|
3907 |
60 |
90 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Polyeste khác: |
|
3907 |
91 |
|
- - Chưa no: |
|
3907 |
91 |
10 |
- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão |
|
3907 |
91 |
90 |
- - - Loại khác |
|
3907 |
99 |
|
- - Loại khác, trừ dạng chưa no: |
|
3907 |
99 |
10 |
- - - Dạng phân tán trong nước |
|
3907 |
99 |
20 |
- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác |
|
3907 |
99 |
30 |
- - - Dạng hạt hoặc mảnh, vảy |
|
3907 |
99 |
40 |
- - - Chất phủ bằng bột làm từ polyeste |
|
3907 |
99 |
90 |
- - - Loại khác |
|
3908 |
|
|
Polyamit, dạng nguyên sinh |
|
3908 |
10 |
|
- Polyamit -6 , -11 , -12 , -6,6 , -6,9 , -6,10 hoặc -6,12: |
|
|
|
|
- - Polyamit -6: |
|
3908 |
10 |
11 |
- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão |
|
3908 |
10 |
12 |
- - - Dạng hạt hoặc mảnh, vảy |
|
3908 |
10 |
19 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
3908 |
10 |
91 |
- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão |
|
3908 |
10 |
92 |
- - - Dạng hạt hoặc mảnh, vảy |
|
3908 |
10 |
99 |
- - - Loại khác |
|
3908 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
3908 |
90 |
10 |
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão |
|
3908 |
90 |
20 |
- - Dạng hạt hoặc mảnh, vảy |
|
3908 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
3909 |
|
|
Nhựa amino, nhựa phenolic và polyuretan, dạng nguyên sinh |
|
3909 |
10 |
|
- Nhựa ure, nhựa thioure: |
|
3909 |
10 |
10 |
- - Hợp chất để đúc |
|
3909 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
3909 |
20 |
|
- Nhựa melamin: |
|
3909 |
20 |
10 |
- - Hợp chất để đúc |
|
3909 |
20 |
90 |
- - Loại khác |
|
3909 |
30 |
|
- Nhựa amino khác: |
|
3909 |
30 |
10 |
- - Hợp chất để đúc |
|
3909 |
30 |
90 |
- - Loại khác |
|
3909 |
40 |
|
- Nhựa phenolic: |
|
3909 |
40 |
10 |
- - Hợp chất để đúc trừ phenol formaldehyt |
|
3909 |
40 |
90 |
- - Loại khác |
|
3909 |
50 |
00 |
- Polyuretan |
|
3910 |
|
|
Silicon, dạng nguyên sinh |
|
|
|
|
- Dạng lỏng hoặc bột nhão: |
|
3910 |
00 |
11 |
- - Dạng phân tán và dạng hoà tan |
|
3910 |
00 |
19 |
- - Loại khác |
|
3910 |
00 |
90 |
- Loại khác |
|
3911 |
|
|
Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulfua, polysulfon và các sản phẩm khác đã ghi trong chú giải 3 của chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh |
|
3911 |
10 |
|
- Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpen: |
|
3911 |
10 |
10 |
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão |
|
3911 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
3911 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
3911 |
90 |
10 |
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão |
|
3911 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
3912 |
|
|
Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh |
|
|
|
|
- Axetat xenlulo: |
|
3912 |
11 |
00 |
- - Chưa hóa dẻo |
|
3912 |
12 |
00 |
- - Đã hóa dẻo |
|
3912 |
20 |
|
- Nitrat xenlulo (kể cả colodion): |
|
3912 |
20 |
10 |
- - Chưa hóa dẻo |
|
3912 |
20 |
20 |
- - Đã hóa dẻo |
|
|
|
|
- Ete xenlulo: |
|
3912 |
31 |
00 |
- - Carboxymetylxenlulo và muối của nó |
|
3912 |
39 |
00 |
- - Loại khác |
|
3912 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
3912 |
90 |
10 |
- - Xenlulo tái sinh |
|
3912 |
90 |
20 |
- - Loại khác, dạng hạt |
|
3912 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
3913 |
|
|
Polyme tự nhiên (ví dụ axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh |
|
3913 |
10 |
00 |
- Axit alginic, các muối và este của nó |
|
3913 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
3914 |
00 |
00 |
Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh |
|
|
|
|
II - PHẾ LIỆU, PHẾ THẢI VÀ MẨU VỤN; BÁN THÀNH PHẨM; THÀNH PHẨM |
|
3915 |
|
|
Phế liệu, phế thải và mẩu vụn của plastic |
|
3915 |
10 |
00 |
- Từ polyme etylen |
|
3915 |
20 |
00 |
- Từ polyme styren |
|
3915 |
30 |
00 |
- Từ polyme vinyl clorua |
|
3915 |
90 |
|
- Từ loại plastic khác: |
|
3915 |
90 |
10 |
- - Từ copolyme của vinyl axetat và vinyl clorua trong đó thành phần chủ yếu là vinyl axetat monomer |
|
3915 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
3916 |
|
|
Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác, bằng plastic |
|
3916 |
10 |
|
- Từ polyme etylen: |
|
3916 |
10 |
10 |
- - Sợi monofilament |
|
|
|
|
- - Dạng thanh, que và hình: |
|
|
|
|
- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy; dùng để tạo ra sản phẩm sẵn dùng bằng cách đúc, ép: |
|
3916 |
10 |
21 |
- - - - Từ polyetylen |
|
3916 |
10 |
22 |
- - - - Loại khác |
|
3916 |
10 |
29 |
- - - Loại khác |
|
3916 |
20 |
|
- Từ polyme viny clorua: |
|
3916 |
20 |
10 |
- - Sợi monofilament |
|
|
|
|
- - Dạng thanh, que và hình: |
|
3916 |
20 |
21 |
- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy; dùng để tạo ra sản phẩm sẵn dùng bằng cách đúc, ép: |
|
3916 |
20 |
29 |
- - - Loại khác |
|
3916 |
90 |
|
- Từ plastic khác: |
|
|
|
|
- - Sợi monofilament |
|
3916 |
90 |
11 |
- - - Từ protein đã được làm rắn |
|
3916 |
90 |
19 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Dạng thanh và que: |
|
3916 |
90 |
21 |
- - - Từ protein đã được làm rắn |
|
|
|
|
- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy; dùng để tạo ra sản phẩm sẵn dùng bằng cách đúc, ép: |
|
3916 |
90 |
22 |
- - - - Từ polystyren và copolyme của nó; từ polyvinyl axetat, nhựa epoxy; từ nhựa phenolic (trừ nhựa phenol), nhựa urea, polyuretan; từ axetat xenlulo (đã được hóa dẻo), sợi lưu hóa, xenlulo tái sinh; từ xenluloit hoặc gelatin đã được làm cứng; từ dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (trừ cao su đã được clo hoá); từ axit alginic, muối và este của nó (trừ loại thanh và que), từ polyme tự nhiên khác hoặc polyme tự nhiên đã được biến đổi khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
3916 |
90 |
23 |
- - - - Loại khác |
|
3916 |
90 |
29 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Dạng hình: |
|
3916 |
90 |
31 |
- - - Từ protein đã được làm rắn |
|
3916 |
90 |
39 |
- - - Loại khác |
|
3917 |
|
|
Các loại ống, ống dẫn, ống vòi và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng bằng plastic (ví dụ các đoạn nối, khuỷu, vành đệm) |
|
3917 |
10 |
|
- Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã được làm rắn hoặc bằng chất liệu xenlulo: |
|
3917 |
10 |
10 |
- - Từ protein đã được làm rắn |
|
3917 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng: |
|
3917 |
21 |
|
- - Bằng polyme etylen: |
|
3917 |
21 |
10 |
- - - ống xốp phù hợp dùng cho tưới tiêu nông nghiệp |
|
3917 |
21 |
90 |
- - - Loại khác |
|
3917 |
22 |
|
- - Bằng polyme propylen: |
|
3917 |
22 |
10 |
- - - ống xốp phù hợp dùng cho tưới tiêu nông nghiệp |
|
3917 |
22 |
90 |
- - - Loại khác |
|
3917 |
23 |
|
- - Bằng polyme vinyl clorua: |
|
3917 |
23 |
10 |
- - - ống xốp phù hợp dùng cho tưới tiêu nông nghiệp |
|
3917 |
23 |
90 |
- - - Loại khác |
|
3917 |
29 |
|
- - Bằng plastic khác: |
|
3917 |
29 |
10 |
- - - ống xốp phù hợp dùng cho tưới tiêu nông nghiệp |
|
3917 |
29 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- ống, ống dẫn và ống vòi khác: |
|
3917 |
31 |
|
- - ống, ống dẫn và ống vòi loại dẻo, có áp suất gãy tối thiểu là 27,6 Mpa: |
|
3917 |
31 |
10 |
- - - ống xốp phù hợp dùng cho tưới tiêu nông nghiệp |
|
3917 |
31 |
90 |
- - - Loại khác |
|
3917 |
32 |
|
- - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với chất liệu khác, không kèm các linh kiện: |
|
3917 |
32 |
10 |
- - - Vỏ xúc xích và vỏ giăm bông |
|
3917 |
32 |
20 |
- - - ống xốp phù hợp dùng cho tưới tiêu nông nghiệp |
|
3917 |
32 |
90 |
- - - Loại khác |
|
3917 |
33 |
|
- - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với chất liệu khác, có kèm các linh kiện: |
|
3917 |
33 |
10 |
- - - ống xốp phù hợp dùng cho tưới tiêu nông nghiệp |
|
3917 |
33 |
90 |
- - - Loại khác |
|
3917 |
39 |
|
- - Loại khác: |
|
3917 |
39 |
10 |
- - - ống xốp phù hợp dùng cho tưới tiêu nông nghiệp |
|
3917 |
39 |
90 |
- - - Loại khác |
|
3917 |
40 |
00 |
- Phụ kiện để ghép nối |
|
3918 |
|
|
Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã xác định trong chú giải 9 của chương này |
|
3918 |
10 |
|
- Từ polyme vinyl clorua : |
|
|
|
|
- - Tấm trải sàn: |
|
3918 |
10 |
11 |
- - - Dạng tấm rời để ghép |
|
3918 |
10 |
19 |
- - - Loại khác |
|
3918 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
3918 |
90 |
|
- Từ plastic khác: |
|
|
|
|
- - Tấm trải sàn: |
|
3918 |
90 |
11 |
- - - Dạng tấm rời để ghép, từ polyetylen |
|
3918 |
90 |
12 |
- - - Dạng tấm rời để ghép, từ plastic khác |
|
3918 |
90 |
13 |
- - - Loại khác, từ polyetylen |
|
3918 |
90 |
19 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
3918 |
90 |
91 |
- - - Từ polyetylen |
|
3918 |
90 |
99 |
- - - Loại khác |
|
3919 |
|
|
Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các loại tấm phẳng khác tự dính, làm bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn |
|
3919 |
10 |
|
- Ở dạng cuộn, chiều rộng không quá 20cm: |
|
|
|
|
- - Từ polyme của vinyl clorua: |
|
3919 |
10 |
11 |
- - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại |
|
3919 |
10 |
19 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Từ polyetylen: |
|
3919 |
10 |
21 |
- - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại |
|
3919 |
10 |
29 |
- - - Loại khác |
|
3919 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
3919 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
- - Từ polyme của vinyl clorua: |
|
3919 |
90 |
11 |
- - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại |
|
3919 |
90 |
19 |
- - - Loại khác |
|
3919 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
3920 |
|
|
Tấm, phiến, màng, lá, dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác |
|
3920 |
10 |
|
- Từ polyme etylen: |
|
3920 |
10 |
10 |
- - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại |
|
3920 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
3920 |
20 |
|
- Từ polyme propylen: |
|
3920 |
20 |
10 |
- - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại |
|
3920 |
20 |
20 |
- - Màng BOPP |
|
|
|
|
- - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy: |
|
3920 |
20 |
31 |
- - - Từ polyme propylen |
|
3920 |
20 |
39 |
- - - Loại khác |
|
3920 |
20 |
90 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Từ polyme styren: |
|
3920 |
30 |
10 |
- - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy |
|
3920 |
30 |
90 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Từ polyme vinyl clorua: |
|
3920 |
43 |
|
- - Có hàm lượng chất hoá dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng: |
|
3920 |
43 |
10 |
- - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại |
|
3920 |
43 |
90 |
- - - Loại khác |
|
3920 |
49 |
|
- - Loại khác: |
|
3920 |
49 |
10 |
- - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại |
|
3920 |
49 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Từ polyme acrylic: |
|
3920 |
51 |
00 |
- - Từ poly (metyl metacrylat) |
|
3920 |
59 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Từ polycarbonat, nhựa alkyt, este polyallyl hoặc các polyeste khác: |
|
3920 |
61 |
|
- - Từ polycarbonat: |
|
3920 |
61 |
10 |
- - - Dạng màng |
|
3920 |
61 |
20 |
- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy |
|
3920 |
61 |
90 |
- - - Loại khác |
|
3920 |
62 |
|
- - Từ poly (etylen terephthalat): |
|
3920 |
62 |
10 |
- - - Dạng màng |
|
3920 |
62 |
20 |
- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy |
|
3920 |
62 |
90 |
- - - Loại khác |
|
3920 |
63 |
|
- - Từ polyeste chưa no: |
|
3920 |
63 |
10 |
- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy |
|
3920 |
63 |
90 |
- - - Loại khác |
|
3920 |
69 |
|
- - Từ các polyeste khác: |
|
3920 |
69 |
10 |
- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy |
|
3920 |
69 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó: |
|
3920 |
71 |
|
- - Từ xelulo tái sinh: |
|
3920 |
71 |
10 |
- - - Màng xenlophan |
|
3920 |
71 |
20 |
- - - Ruy băng giật bằng sợi visco; dạng lá |
|
3920 |
71 |
30 |
- - - Màng visco |
|
3920 |
71 |
40 |
- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy |
|
3920 |
71 |
90 |
- - - Loại khác |
|
3920 |
72 |
|
- - Từ sợi lưu hóa: |
|
3920 |
72 |
10 |
- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy |
|
3920 |
72 |
90 |
- - - Loại khác |
|
3920 |
73 |
|
- - Từ xenlulo axetat : |
|
|
|
|
- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy: |
|
3920 |
73 |
11 |
- - - - Axetat xenlulo, đã được hoá dẻo |
|
3920 |
73 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
3920 |
73 |
90 |
- - - Loại khác |
|
3920 |
79 |
|
- - Từ các dẫn xuất xenlulo khác: |
|
3920 |
79 |
10 |
- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy |
|
3920 |
79 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Từ plastic khác: |
|
3920 |
91 |
|
- - Từ poly (vinyl butyral): |
|
3920 |
91 |
10 |
- - - Màng dùng để làm kính an toàn, độ dày trong khoảng từ 0,38mm đến 0,76 mm, chiều rộng không quá 2m |
|
3920 |
91 |
90 |
- - - Loại khác |
|
3920 |
92 |
|
- - Từ polyamit: |
|
3920 |
92 |
10 |
- - - Từ nylon 6 |
|
3920 |
92 |
20 |
- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy |
|
3920 |
92 |
90 |
- - - Loại khác |
|
3920 |
93 |
|
- - Từ nhựa amino: |
|
|
|
|
- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy: |
|
3920 |
93 |
11 |
- - - - Từ nhựa melamin; từ các nhựa amino khác (trừ nhựa ure) |
|
3920 |
93 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
3920 |
93 |
90 |
- - - Loại khác |
|
3920 |
94 |
|
- - Từ nhựa phenolic: |
|
3920 |
94 |
10 |
- - - Dạng tấm phenol formaldehyt (bakelit) |
|
3920 |
94 |
20 |
- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy |
|
3920 |
94 |
90 |
- - - Loại khác |
|
3920 |
99 |
|
- - Từ plastic khác: |
|
3920 |
99 |
10 |
- - - Tấm và phiến đã được làm nhăn, lượn sóng |
|
3920 |
99 |
20 |
- - - Dạng tấm flocarbon khác |
|
3920 |
99 |
30 |
- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy |
|
3920 |
99 |
90 |
- - - Loại khác |
|
3921 |
|
|
Tấm, phiến, màng, lá, dải khác, bằng plastic |
|
|
|
|
- Loại xốp: |
|
|
|
|
- - Từ polyme styren: |
|
3921 |
11 |
10 |
- - - Dạng tấm và phiến |
|
3921 |
11 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Từ polyme vinyl clorua: |
|
|
|
|
- - - Dạng tấm và phiến: |
|
3921 |
12 |
11 |
- - - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại |
|
3921 |
12 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
3921 |
12 |
91 |
- - - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại |
|
3921 |
12 |
99 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Từ polyuretan: |
|
3921 |
13 |
10 |
- - - Dạng tấm và phiến |
|
3921 |
13 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Từ xenlulo tái sinh: |
|
|
|
|
- - - Dạng tấm và phiến: |
|
3921 |
14 |
11 |
- - - - Xenlophan dùng để sản xuất băng dính |
|
3921 |
14 |
12 |
- - - - Loại khác, dùng để sản xuất băng dính |
|
3921 |
14 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
3921 |
14 |
91 |
- - - - Dùng để sản xuất băng dính |
|
3921 |
14 |
99 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Từ plastic khác: |
|
|
|
|
- - - Dạng tấm và phiến: |
|
3921 |
19 |
11 |
- - - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại |
|
3921 |
19 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
3921 |
19 |
91 |
- - - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại |
|
3921 |
19 |
99 |
- - - - Loại khác |
|
3921 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
3921 |
90 |
10 |
- - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại |
|
3921 |
90 |
20 |
- - Dạng tấm và phiến |
|
3921 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
3922 |
|
|
Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa, bệ và nắp xí bệt, bình xối nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic |
|
3922 |
10 |
00 |
- Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa và chậu rửa |
|
3922 |
20 |
|
- Bệ và nắp xí bệt: |
|
3922 |
20 |
10 |
- - Nắp |
|
3922 |
20 |
90 |
- - Loại khác |
|
3922 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
3922 |
90 |
10 |
- - Bệ rửa và bệ tiểu dạng xối nước của nam |
|
3922 |
90 |
20 |
- - Phụ kiện của bình xối nước |
|
3922 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
3923 |
|
|
Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác bằng plastic |
|
3923 |
10 |
|
- Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự: |
|
3923 |
10 |
10 |
- - Hộp đựng phim, băng, đĩa điện ảnh |
|
3923 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Bao và túi (kể cả loại hình nón): |
|
3923 |
21 |
|
- - Bằng polyme etylen: |
|
3923 |
21 |
10 |
- - - Túi vô trùng được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi cổ cong) |
|
3923 |
21 |
90 |
- - - Loại khác |
|
3923 |
29 |
|
- - Bằng plastic khác: |
|
3923 |
29 |
10 |
- - - Túi vô trùng được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi cổ cong) |
|
3923 |
29 |
20 |
- - - Túi tráng polypropylen có kích cỡ 1000 mm x 1200 mm |
|
3923 |
29 |
90 |
- - - Loại khác |
|
3923 |
30 |
|
- Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự: |
|
3923 |
30 |
10 |
- - Tuýp để đựng kem đánh răng |
|
3923 |
30 |
90 |
- - Loại khác |
|
3923 |
40 |
|
- Suốt chỉ, ống chỉ, lõi (bobbin) và các vật phẩm tương tự: |
|
3923 |
40 |
10 |
- - Dùng cho máy khâu |
|
3923 |
40 |
20 |
- - Dùng cho điện ảnh và nhiếp ảnh |
|
3923 |
40 |
30 |
- - Dùng cho ngành dệt |
|
3923 |
40 |
90 |
- - Loại khác |
|
3923 |
50 |
|
- Nút, nắp, mũ van và các nút đậy tương tự: |
|
3923 |
50 |
10 |
- - Nắp chụp vật nhọn |
|
3923 |
50 |
90 |
- - Loại khác |
|
3923 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
3924 |
|
|
Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác, bằng plastic |
|
3924 |
10 |
00 |
- Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp |
|
3924 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
3924 |
90 |
10 |
- - Bô để giường bệnh, bô đi tiểu (loại mang đi được) và bô để phòng ngủ |
|
3924 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
3925 |
|
|
Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
3925 |
10 |
00 |
- Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa đựng tương tự, dung tích trên 300 lít |
|
3925 |
20 |
00 |
- Cửa ra vào, cửa sổ, khung và ngưỡng cửa |
|
3925 |
30 |
00 |
- Cửa chớp, mành che (kể cả mành chớp lật), các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó |
|
3925 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
3926 |
|
|
Sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 |
|
3926 |
10 |
|
- Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học: |
|
3926 |
10 |
10 |
- - Đồ dùng trong trường học |
|
3926 |
10 |
20 |
- - Đồ dùng trong văn phòng |
|
3926 |
20 |
|
- Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay): |
|
3926 |
20 |
10 |
- - áo mưa |
|
3926 |
20 |
20 |
- - Găng tay |
|
3926 |
20 |
30 |
- - Yếm dãi trẻ em, miếng lót vai hoặc tấm độn |
|
3926 |
20 |
40 |
- - Tạp dề và hàng may mặc khác |
|
3926 |
20 |
50 |
- - Hàng may mặc dùng để tránh các chất hoá học, phóng xạ và lửa |
|
3926 |
20 |
90 |
- - Loại khác, kể cả thắt lưng |
|
3926 |
30 |
00 |
- Linh kiện lắp vào đồ đạc trong nhà, trong xe cộ và các loại tương tự |
|
3926 |
40 |
00 |
- Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác |
|
3926 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
3926 |
90 |
10 |
- - Phao cho lưới đánh cá |
|
3926 |
90 |
20 |
- - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và các dụng cụ cầm tay kèm theo, các bộ phận của chúng |
|
|
|
|
- - Các sản phẩm vệ sinh, y tế và phẫu thuật: |
|
3926 |
90 |
31 |
- - - Các vật phẩm để làm hậu môn giả, mở thông ruột giả và túi đựng nước tiểu |
|
3926 |
90 |
32 |
- - - Khuôn plastic lấy dấu răng |
|
3926 |
90 |
33 |
- - - Lưới tẩm thuốc diệt muỗi |
|
3926 |
90 |
39 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Các thiết bị, dụng cụ an toàn và bảo vệ: |
|
3926 |
90 |
41 |
- - - Lá chắn bảo vệ của cảnh sát |
|
3926 |
90 |
42 |
- - - Mặt nạ bảo hộ và các vật phẩm tương tự sử dụng khi hàn hoặc trong các công việc tương tự |
|
3926 |
90 |
43 |
- - - Thiết bị, dụng cụ giảm tiếng ồn và chụp tai; dụng cụ đo hơi thuỷ ngân hoặc chất hữu cơ |
|
3926 |
90 |
44 |
- - - Đệm cứu sinh để bảo vệ người ngã từ trên cao xuống |
|
3926 |
90 |
49 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Các sản phẩm công nghiệp: |
|
3926 |
90 |
51 |
- - - Thanh chắn chống tràn dầu |
|
3926 |
90 |
52 |
- - - Băng dính để gắn kín ống hoặc đường ren |
|
3926 |
90 |
53 |
- - - Dây băng truyền hoặc băng tải |
|
3926 |
90 |
54 |
- - - Các vật phẩm khác dùng cho máy móc |
|
3926 |
90 |
55 |
- - - Móc hình chữ J và khối chùm bằng plastic dùng cho ngòi nổ, kíp nổ |
|
3926 |
90 |
59 |
- - - Loại khác |
|
3926 |
90 |
60 |
- - Núm vú, khung ngực (breastshell), tấm chắn núm vú, phễu vắt sữa bằng tay, hệ thống chăm sóc , nuôi dưỡng bệnh nhân (loại Haberman) |
|
3926 |
90 |
70 |
- - Độn coocxê và các đồ phụ trợ tương tự dùng kèm theo y phục hoặc các đồ phụ trợ của quần áo |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
3926 |
90 |
91 |
- - - Để chăm sóc gia cầm |
|
3926 |
90 |
92 |
- - - Tấm thẻ để trình bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân; chuỗi hạt; khuôn giầy |
|
3926 |
90 |
93 |
- - - Dây vợt racket có chiều dài không quá 15m đã đóng gói để bán lẻ |
|
3926 |
90 |
94 |
- - - Đinh phản quang |
|
3926 |
90 |
95 |
- - - Các hàng hoá khác từ sản phẩm xốp không cứng |
|
3926 |
90 |
96 |
- - - Chuỗi tràng hạt cho người cầu nguyện |
|
3926 |
90 |
99 |
- - - Loại khác |