Chương 39

Plastic và các sản phẩm bằng plastic

Chú giải

1. Trong toàn bộ danh mục khái niệm "plastic" có nghiã là các loại nguyên liệu thuộc nhóm 39.01 đến 39.14 có khả năng, tại thời điểm polyme hoá hoặc trong các giai đoạn tiếp sau đó, được định hình dưới tác động bên ngoài (thường là tác động về nhiệt độ, áp suất, nếu cần thiết có thể thêm dung môi hay các chất hoá dẻo), bằng phương pháp đúc, đổ khuôn, đùn, cán hay các quá trình khác để tạo thành hình và giữ nguyên hình dạng khi không còn tác động bên ngoài.

Trong toàn bộ Danh mục, bất kỳ nội dung nào liên quan đến "plastic" cũng bao gồm sợi lưu hoá. Tuy nhiên thuật ngữ này không áp dụng đối với các nguyên liệu được coi là nguyên liệu dệt thuộc phần XI.

2. Chương này không bao gồm:

    (a). Các loại sáp thuộc nhóm 27.12 hay 34.04;

    (b). Các hợp chất hữu cơ được xác định riêng về mặt hoá học (chương 29);

    (c). Heparin hoặc muối của nó (nhóm 30.01);

    (d). Dung dịch (trừ collodion) gồm sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 39.01 đến 39.13 trong dung môi hữu cơ dễ bay hơi khi trọng lượng của dung môi trên 50% trọng lượng của dung dịch (nhóm 32.08); lá phôi dập thuộc nhóm 32.12;

    (e). Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt thuộc nhóm 34.02;

    (f). Gôm nấu chảy lại hoặc gôm este (nhóm 38.06);

    (g). Chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi bằng plastic (nhóm 38.22);

    (h). Cao su tổng hợp, như định nghĩa của chương 40, hoặc các sản phẩm của chúng;

    (ij). Bộ đồ yên cương (nhóm 42.01) hay các loại hòm, vali, túi sách tay hay các loại hộp đựng khác thuộc nhóm 42.02;

    (k). Dây tết bện, các sản phẩm làm bằng liễu gai hoặc các sản phẩm khác thuộc chương 46;

    (l). Các loại tấm phủ tường thuộc nhóm 48.14;

    (m). Các mặt hàng thuộc phần XI (nguyên liệu và sản phẩm dệt);

    (n). Các mặt hàng thuộc phần XII (ví dụ hàng giầy dép, mũ và các vật đội đầu khác, dù, ô che nắng, ba-toong, roi da, roi điều khiển súc vật kéo hay các bộ phận của các mặt hàng trên);

    (o). Đồ kim hoàn giả thuộc nhóm 71.17;

    (p). Các mặt hàng thuộc phần XVI (máy và các dụng cụ cơ khí hay dụng cụ điện);

    (q). Phụ tùng máy bay hoặc xe thuộc phần XVII;

    (r). Các mặt hàng thuộc chương 90 (ví dụ các bộ phận quang học, gọng kính đeo, dụng cụ vẽ);

    (s). Các mặt hàng thuộc chương 91 (ví dụ vỏ đồng hồ đeo tay và vỏ đồng hồ loại khác);

    (t). Các mặt hàng thuộc chương 92 (ví dụ như nhạc cụ hay các bộ phận phụ tùng của nhạc cụ);

    (u). Các mặt hàng thuộc chương 94 (ví dụ: đồ nội thất (giường, tủ, bàn, ghế...), đèn và bộ đèn, biển hiệu được chiếu sáng, cấu kiện nhà lắp sẵn);

    (v). Các mặt hàng thuộc chương 95 (ví dụ đồ chơi trẻ em, trò chơi, dụng cụ thể thao);

    (w). Các mặt hàng thuộc chương 96 (ví dụ như bàn chải, khuy, khoá kéo, lược, ống tẩu dùng để hút thuốc, bót thuốc lá hay các loại tương tự, phụ tùng bình chân không hoặc loại tương tự, bút, bút chì bấm).

3. Nhóm 39.01 đến 39.11 chỉ áp dụng đối với các mặt hàng sản xuất bằng phương pháp tổng hợp hoá học, thuộc các loại sau:

    (a). Các loại polyolefin tổng hợp lỏng có thành phần cất dưới 60% tính theo thể tích ở nhiệt độ 3000C, sau đó chuyển sang 1.013 milibar, khi sử dụng phương pháp chưng cất bằng cách hạ áp suất (nhóm 39.01 và 39.02);

    (b). Các loại nhựa, chưa được polyme hoá cao, thuộc loại coumarone-indene (nhóm 39.11);

    (c). Các loại polyme tổng hợp khác trung bình có tối thiểu 5 đơn vị monome trùng hợp;

    (d). Silicôn (nhóm 39.10);

    (e). Resol (nhóm 39.09) và các tiền polyme khác.

4. Thuật ngữ "copolyme" dùng dể chỉ tất cả các loại polyme trong thành phần của nó không chứa loại monome đơn nào chiếm 95% trọng lượng của polyme trở lên.

Theo mục đích của chương này, trừ khi có yêu cầu khác, các loại copolyme (bao gồm copolycondensat (copolyme ngưng tụ), sản phẩm co-poliaddition, copolyme khối và copolyme ghép) và hỗn hợp polyme pha trộn được xếp vào nhóm bao gồm các loại polyme của đơn vị comonone nào chiếm tỷ trọng cao hơn các đơn vị comonome đơn khác. Theo mục đích của chú giải này các đơn vị comonome cấu thành các polyme thuộc cùng nhóm sẽ cùng được xem xét.

Nếu không có loại comonome đơn nào chiếm tỷ trọng cao hơn, các copolyme hay hỗn hợp polyme pha trộn trong trường hợp này sẽ được xếp vào nhóm cuối cùng theo số thứ tự, trong các nhóm tương đương cần xem xét.

5. Các loại polyme đã biến đổi về mặt hoá học, đó là những polyme mà chỉ có phần thêm vào trong mạch polyme chính là bị biến đổi do phản ứng hoá học. Chúng được xếp vào nhóm cùng với các loại polyme chưa biến đổi. Qui định này không áp dụng với các loại copolyme ghép.

6. Trong các nhóm từ 39.01 đến nhóm 39.14, thuật ngữ "dạng nguyên sinh" chỉ áp dụng với những dạng sau:

    (a). Dạng lỏng và dạng bột nhão kể cả dạng phân tán (dạng nhũ tương, huyền phù) và dạng dung dịch;

    (b). Các khối với hình dạng không đều, cục, bột (kể cả bột đúc khuôn), hạt, mảnh và các dạng khối tương tự.

7. Nhóm 39.15 không áp dụng với các loại phế liệu, phế thải và mảnh vụn của một loại vật liệu dẻo nhiệt đơn, đã được chuyển sang dạng nguyên sinh (các nhóm từ 39.01 đến 39.14).

8. Theo mục đích của nhóm 39.17 thuật ngữ "ống, ống dẫn " dùng để chỉ các sản phẩm rỗng lòng ở dạng bán thành phẩm hoặc thành phẩm, loại dùng để làm ống dẫn vận chuyển, đường ống dẫn và cung cấp khí hoặc chất lỏng (ví dụ ống dẫn tưới trong vườn, ống khoan). Thuật ngữ này cũng bao gồm cả vỏ xúc xích và các loại ống vỏ thành mỏng. Tuy nhiên, trừ loại này, những sản phẩm có mặt cắt trong không phải hình tròn, ô-van, chữ nhật (chiều dài không quá 1,5 lần chiều rộng) hay hình đa giác đều sẽ không được xem là ống, ống dẫn) mà phải xem là "dạng hình".

9. Theo mục đích của nhóm 39.18, thuật ngữ "tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic" sẽ áp dụng đối với các sản phẩm ở dạng cuộn, có chiều rộng từ 45 cm trở lên, thích hợp cho việc trang trí tường, trần, loại tấm này được phủ lớp plastic trên lớp nền bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, lớp plastic đó (trên một mặt) được sơn giả vân, rập nổi, làm màu, in hay trang trí dưới hình thức khác.

10. Trong nhóm 39.20 và 39.21 thuật ngữ "tấm phiến, màng, lá, dải" chỉ áp dụng cho các loại tấm, phiến, màng, lá, dải (trừ loại thuộc chương 54) và cho các khối hình dạng đều, đã hoặc chưa in hay được gia công bề mặt dưới các hình thức khác, chưa cắt hay được cắt thành hình chữ nhật (kể cả hình vuông) song chưa được gia công thêm (thậm chí khi cắt như vậy chúng trở thành các vật phẩm có thể dùng ngay được).

11. Nhóm 39.25 chỉ áp dụng đối với những sản phẩm sau đây, những sản phẩm này không thuộc các nhóm trước của phân chương II chương này.

    (a). Các loại thùng, bể (kể cả bể tự hoại), vại và các loại đồ chứa tương tự có dung tích trên 300 lít;

    (b). Các chi tiết dùng trong xây dựng, ví dụ : làm sàn, tường, vách ngăn, trần, mái nhà;

    (c). ống máng và các phụ kiện ghép nối ống máng;

    (d). Cửa ra vào, cửa sổ và bộ khung của chúng, ngưỡng cửa ra vào;

    (e). Ban công, lan can, hàng rào, cổng và các loại hàng rào chắn tương tự;

    (f). Cửa chớp, rèm che (kể cả mành mành) và các vật phẩm tương tự và các phụ tùng, bộ phận lắp ráp các vật phẩm trên;

    (g). Các loại tủ ngăn lớn dùng để lắp ráp cố định, ví dụ như lắp trong cửa hiệu, công xưởng, kho tàng;

    (h). Các cấu kiện kiến trúc trang trí, ví dụ như nếp máng cong, vòm nhà, chuồng chim câu; và

    (ij). Bộ phận cố định, khung giá dùng để lắp cố định vào cửa ra vào, cửa sổ, cầu thang, tường và các bộ phận khác của nhà cửa như tay cầm, quả đấm, bản lề cửa, công-xom, tay vịn lan can, thanh vắt khăn mặt, biển xoay và các loại biển bảo vệ khác.

 

Chú giải phân nhóm

1. Trong một nhóm bất kỳ của chương này, polyme (kể cả copolyme) và polyme đã thay đổi về mặt hoá học được phân loại theo các nguyên tắc sau:

    (a). Khi có phân nhóm "loại khác" trong các phân nhóm của cùng một nhóm:

        (1). Việc gọi tên một polyme trong 1 phân nhóm với tiếp đầu ngữ "poly" (ví dụ: polyetylen và polyamit -6,6) nghĩa là đơn vị monome cấu thành hoặc các đơn vị monome của polyme đã được nêu tên phải chiếm 95% trọng lượng trở lên trong tổng thành phần polyme.

        (2). Các copolyme được nêu tên trong các phân nhóm 3901.30, 3903.20, 3903.30 và 3904.30 được phân loại vào các phân nhóm đó với điều kiện là các đơn vị comonome của copolyme được nêu tên chiếm 95% trọng lượng trở lên trong tổng thành phần polyme.

        (3). Các polyme đã thay đổi về mặt hoá học được xếp vào phân nhóm có tên "loại khác" với điều kiện các polyme đã thay đổi về mặt hoá học không được mô tả chi tiết hơn trong các phân nhóm khác.

        (4). Các polyme không thoả mãn các điều kiện (1), (2) hoặc (3) ở trên sẽ được xếp vào phân nhóm còn lại của nhóm, bao gồm các polyme của các đơn vị monome có trọng lượng trội hơn tất cả các đơn vị comonome đơn khác. Do đó, các đơn vị monome cấu thành polyme thuộc cùng một phân nhóm sẽ cùng được xem xét. Chỉ có các đơn vị comonome cấu thành các polyme trong các phân nhóm được xem xét mới được so sánh .

(b). Khi không có phân nhóm "loại khác" trong các phân nhóm của cùng một nhóm:

        (1). Các polyme được phân loại vào phân nhóm bao gồm các polyme của đơn vị monome có trọng lượng trội hơn tất cả các đơn vị comonome đơn khác. Do đó, các đơn vị monome cấu thành các polyme thuộc cùng phân nhóm sẽ cùng được xem xét. Chỉ có các đơn vị comonome cấu thành các polyme trong các phân nhóm được xem xét mới được so sánh .

        (2). Các polyme đã biến đổi về mặt hoá học được phân loại vào phân nhóm tương ứng với polyme chưa biến đổi.

Các hỗn hợp polyme pha trộn được phân loại vào cùng một phân nhóm với các polyme của cùng các đơn vị monome theo các tỷ lệ giống nhau.

2. Theo mục đích của nhóm 3920.43, thuật ngữ “chất hoá dẻo” bao gồm cả chất hoá dẻo bổ sung.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

 

 

 

I- DẠNG NGUYÊN SINH

3901

 

 

Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh

3901

10

 

- Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94:

3901

10

10

- - Dạng bột

 

 

 

- - Dạng hạt:

3901

10

21

- - - Loại dùng cho dược phẩm

3901

10

22

- - - Loại dùng để sản xuất cáp

3901

10

23

- - - Loại khác, dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại

3901

10

29

- - - Loại khác

3901

10

30

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão

 

 

 

- - Dạng khác:

3901

10

91

- - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại

3901

10

99

- - - Loại khác

3901

20

 

- Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên:

3901

20

10

- - Dạng bột

 

 

 

- - Dạng hạt:

3901

20

21

- - - Loại dùng sản xuất cáp

3901

20

22

- - - Loại khác, dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại

3901

20

29

- - - Loại khác

3901

20

30

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão

3901

20

90

- - Dạng khác

3901

30

 

- Etylen -vinyl axetat copolyme:

3901

30

10

- - Dạng bột

3901

30

20

- - Dạng hạt

3901

30

30

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão

3901

30

90

- - Loại khác

3901

90

 

- Loại khác:

3901

90

10

- - Dạng bột

3901

90

20

- - Dạng hạt

3901

90

30

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão

3901

90

90

- - Loại khác

3902

 

 

Polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh

3902

10

 

- Polypropylen:

3902

10

10

- - Dạng bột

 

 

 

- - Dạng hạt:

3902

10

21

- - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại

3902

10

29

- - - Loại khác

3902

10

30

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão

 

 

 

- - Dạng khác:

3902

10

91

- - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại

3902

10

99

- - - Loại khác

3902

20

 

- Polyisobutylen:

3902

20

10

- - Dạng bột

3902

20

20

- - Dạng hạt

3902

20

30

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão

3902

20

90

- - Dạng khác

3902

30

 

- Propylen copolyme:

3902

30

10

- - Dạng bột

 

 

 

- - Dạng hạt:

3902

30

21

- - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại

3902

30

29

- - - Loại khác

3902

30

30

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão

 

 

 

- - Dạng khác:

3902

30

91

- - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại

3902

30

99

- - - Loại khác

3902

90

 

- Loại khác:

3902

90

10

- - Dạng bột

3902

90

20

- - Dạng hạt

3902

90

30

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão

3902

90

90

- - Loại khác

3903

 

 

Polyme từ styren, dạng nguyên sinh

 

 

 

- Polystyren:

3903

11

 

- - Loại giãn nở được:

3903

11

10

- - - Dạng bột

3903

11

20

- - - Dạng hạt

3903

11

30

- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão

3903

11

90

- - - Loại khác

3903

19

 

- - Loại khác:

3903

19

10

- - - Dạng bột

3903

19

20

- - - Dạng hạt

3903

19

30

- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão

3903

19

90

- - - Loại khác

3903

20

 

- Styren-acryonitril (SAN) copolyme:

3903

20

10

- - Dạng bột

3903

20

20

- - Dạng hạt

3903

20

30

- - Dạng phân tán trong nước

3903

20

40

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác

3903

20

90

- - Loại khác

3903

30

 

- Acrylonitril-butadien-styren (ABS) copolyme:

3903

30

10

- - Dạng bột

3903

30

20

- - Dạng hạt

3903

30

30

- - Dạng phân tán trong nước

3903

30

40

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác

3903

30

90

- - Loại khác

3903

90

 

- Loại khác:

3903

90

10

- - Dạng bột

3903

90

20

- - Dạng hạt

3903

90

30

- - Dạng phân tán trong nước

3903

90

40

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác

3903

90

90

- - Loại khác

3904

 

 

Polyme từ vinyl clorua hoặc từ olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh

3904

10

 

- Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác:

3904

10

10

- - PVC homopolyme, dạng huyền phù

3904

10

20

- - PVC nhũ tương, dạng bột

 

 

 

- - Dạng hạt:

3904

10

31

- - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại

3904

10

39

- - - Loại khác

3904

10

40

- - Loại khác, dạng bột

3904

10

90

- - Dạng khác

 

 

 

- Poly (vinyl clorua) khác:

3904

21

 

- - Chưa hóa dẻo:

3904

21

10

- - - Dạng bột

 

 

 

- - - Dạng hạt:

3904

21

21

- - - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại

3904

21

29

- - - - Loại khác

3904

21

30

- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão

3904

21

90

- - - Dạng khác

3904

22

 

- - Đã hóa dẻo:

3904

22

10

- - - Dạng bột

 

 

 

- - - Dạng hạt:

3904

22

21

- - - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại

3904

22

29

- - - - Loại khác

3904

22

30

- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão

3904

22

90

- - - Dạng khác

3904

30

 

- Copolyme vinyl clorua-vinyl axetat :

3904

30

10

- - Dạng bột

 

 

 

- - Dạng hạt:

3904

30

21

- - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại

3904

30

29

- - - Loại khác

3904

30

90

- - Loại khác

3904

40

 

- Copolyme vinyl clorua khác:

3904

40

10

- - Dạng bột

 

 

 

- - Dạng hạt:

3904

40

21

- - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại

3904

40

29

- - - Loại khác

3904

40

90

- - Loại khác

3904

50

 

- Vinyliden clorua polyme:

3904

50

10

- - Dạng bột

3904

50

20

- - Dạng hạt

3904

50

30

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão

3904

50

90

- - Loại khác

 

 

 

- Flo-polyme:

3904

61

 

- - Polytetrafloetylen:

3904

61

10

- - - Dạng bột

3904

61

20

- - - Dạng hạt

3904

61

90

- - - Loại khác

3904

69

 

- - Loại khác:

3904

69

10

- - - Dạng bột

3904

69

20

- - - Dạng hạt

3904

69

90

- - - Loại khác

3904

90

 

- Loại khác:

3904

90

10

- - Dạng bột

3904

90

20

- - Dạng hạt

3904

90

90

- - Loại khác

3905

 

 

Polyme từ vinyl axetat hay từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các loại polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh

 

 

 

- Poly (vinyl axetat):

3905

12

00

- - Dạng phân tán trong nước

3905

19

 

- - Loại khác:

3905

19

10

- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão

3905

19

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Copolyme vinyl axetat:

3905

21

00

- - Dạng phân tán trong nước

3905

29

 

- - Loại khác:

3905

29

10

- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão

3905

29

90

- - - Loại khác

3905

30

 

- Poly (rượu vinyl), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thủy phân:

3905

30

10

- - Dạng phân tán trong nước

3905

30

20

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác

3905

30

90

- - Loại khác

 

 

 

- Loại khác:

3905

91

 

- - Copolyme:

3905

91

10

- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão

3905

91

90

- - - Loại khác

3905

99

 

- - Loại khác:

 

 

 

- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão:

3905

99

11

- - - - Dạng phân tán trong nước

3905

99

19

- - - - Loại khác

3905

99

90

- - - Loại khác

3906

 

 

Polyme acrylic, dạng nguyên sinh

3906

10

 

- Poly (metyl metacrylat):

3906

10

10

- - Phân tán trong nước

3906

10

20

- - Dạng hạt

3906

10

90

- - Loại khác

3906

90

 

- Loại khác:

 

 

 

- - Copolyme:

3906

90

11

- - - Phân tán trong nước

3906

90

12

- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác

3906

90

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Loại khác:

3906

90

91

- - - Phân tán trong nước

3906

90

92

- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác

3906

90

99

- - - Loại khác

3907

 

 

Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy, dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa ankyt, polyalyl este và các polyeste khác, dạng nguyên sinh

3907

10

 

- Polyaxetal:

3907

10

10

- - Dạng hạt

3907

10

20

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão

3907

10

90

- - Loại khác

3907

20

 

- Polyete khác:

 

 

 

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão:

3907

20

11

- - - Polyete polyol

3907

20

19

- - - Loại khác

3907

20

90

- - Loại khác

3907

30

 

- Nhựa epoxit:

3907

30

10

- - Dạng hạt

3907

30

20

- - Chất phủ bằng bột làm từ epoxy

3907

30

30

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão

3907

30

90

- - Dạng khác

3907

40

 

- Polycarbonat:

3907

40

10

- - Dạng phân tán trong nước

3907

40

20

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác

3907

40

90

- - Loại khác

3907

50

 

- Nhựa alkyt:

3907

50

10

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão

3907

50

90

- - Loại khác

3907

60

 

- Poly (etylen terephthalat):

3907

60

10

- - Dạng phân tán trong nước

3907

60

20

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác

3907

60

90

- - Loại khác

 

 

 

- Polyeste khác:

3907

91

 

- - Chưa no:

3907

91

10

- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão

3907

91

90

- - - Loại khác

3907

99

 

- - Loại khác, trừ dạng chưa no:

3907

99

10

- - - Dạng phân tán trong nước

3907

99

20

- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác

3907

99

30

- - - Dạng hạt hoặc mảnh, vảy

3907

99

40

- - - Chất phủ bằng bột làm từ polyeste

3907

99

90

- - - Loại khác

3908

 

 

Polyamit, dạng nguyên sinh

3908

10

 

- Polyamit -6 , -11 , -12 , -6,6 , -6,9 , -6,10 hoặc -6,12:

 

 

 

- - Polyamit -6:

3908

10

11

- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão

3908

10

12

- - - Dạng hạt hoặc mảnh, vảy

3908

10

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Loại khác:

3908

10

91

- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão

3908

10

92

- - - Dạng hạt hoặc mảnh, vảy

3908

10

99

- - - Loại khác

3908

90

 

- Loại khác:

3908

90

10

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão

3908

90

20

- - Dạng hạt hoặc mảnh, vảy

3908

90

90

- - Loại khác

3909

 

 

Nhựa amino, nhựa phenolic và polyuretan, dạng nguyên sinh

3909

10

 

- Nhựa ure, nhựa thioure:

3909

10

10

- - Hợp chất để đúc

3909

10

90

- - Loại khác

3909

20

 

- Nhựa melamin:

3909

20

10

- - Hợp chất để đúc

3909

20

90

- - Loại khác

3909

30

 

- Nhựa amino khác:

3909

30

10

- - Hợp chất để đúc

3909

30

90

- - Loại khác

3909

40

 

- Nhựa phenolic:

3909

40

10

- - Hợp chất để đúc trừ phenol formaldehyt

3909

40

90

- - Loại khác

3909

50

00

- Polyuretan

3910

 

 

Silicon, dạng nguyên sinh

 

 

 

- Dạng lỏng hoặc bột nhão:

3910

00

11

- - Dạng phân tán và dạng hoà tan

3910

00

19

- - Loại khác

3910

00

90

- Loại khác

3911

 

 

Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulfua, polysulfon và các sản phẩm khác đã ghi trong chú giải 3 của chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh

3911

10

 

- Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpen:

3911

10

10

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão

3911

10

90

- - Loại khác

3911

90

 

- Loại khác:

3911

90

10

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão

3911

90

90

- - Loại khác

3912

 

 

Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh

 

 

 

- Axetat xenlulo:

3912

11

00

- - Chưa hóa dẻo

3912

12

00

- - Đã hóa dẻo

3912

20

 

- Nitrat xenlulo (kể cả colodion):

3912

20

10

- - Chưa hóa dẻo

3912

20

20

- - Đã hóa dẻo

 

 

 

- Ete xenlulo:

3912

31

00

- - Carboxymetylxenlulo và muối của nó

3912

39

00

- - Loại khác

3912

90

 

- Loại khác:

3912

90

10

- - Xenlulo tái sinh

3912

90

20

- - Loại khác, dạng hạt

3912

90

90

- - Loại khác

3913

 

 

Polyme tự nhiên (ví dụ axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh

3913

10

00

- Axit alginic, các muối và este của nó

3913

90

00

- Loại khác

3914

00

00

Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh

 

 

 

II - PHẾ LIỆU, PHẾ THẢI VÀ MẨU VỤN; BÁN THÀNH PHẨM; THÀNH PHẨM

3915

 

 

Phế liệu, phế thải và mẩu vụn của plastic

3915

10

00

- Từ polyme etylen

3915

20

00

- Từ polyme styren

3915

30

00

- Từ polyme vinyl clorua

3915

90

 

- Từ loại plastic khác:

3915

90

10

- - Từ copolyme của vinyl axetat và vinyl clorua trong đó thành phần chủ yếu là vinyl axetat monomer

3915

90

90

- - Loại khác

3916

 

 

Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác, bằng plastic

3916

10

 

- Từ polyme etylen:

3916

10

10

- - Sợi monofilament

 

 

 

- - Dạng thanh, que và hình:

 

 

 

- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy; dùng để tạo ra sản phẩm sẵn dùng bằng cách đúc, ép:

3916

10

21

- - - - Từ polyetylen

3916

10

22

- - - - Loại khác

3916

10

29

- - - Loại khác

3916

20

 

- Từ polyme viny clorua:

3916

20

10

- - Sợi monofilament

 

 

 

- - Dạng thanh, que và hình:

3916

20

21

- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy; dùng để tạo ra sản phẩm sẵn dùng bằng cách đúc, ép:

3916

20

29

- - - Loại khác

3916

90

 

- Từ plastic khác:

 

 

 

- - Sợi monofilament

3916

90

11

- - - Từ protein đã được làm rắn

3916

90

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Dạng thanh và que:

3916

90

21

- - - Từ protein đã được làm rắn

 

 

 

- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy; dùng để tạo ra sản phẩm sẵn dùng bằng cách đúc, ép:

3916

90

22

- - - - Từ polystyren và copolyme của nó; từ polyvinyl axetat, nhựa epoxy; từ nhựa phenolic (trừ nhựa phenol), nhựa urea, polyuretan; từ axetat xenlulo (đã được hóa dẻo), sợi lưu hóa, xenlulo tái sinh; từ xenluloit hoặc gelatin đã được làm cứng; từ dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (trừ cao su đã được clo hoá); từ axit alginic, muối và este của nó (trừ loại thanh và que), từ polyme tự nhiên khác hoặc polyme tự nhiên đã được biến đổi khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

3916

90

23

- - - - Loại khác

3916

90

29

- - - Loại khác

 

 

 

- - Dạng hình:

3916

90

31

- - - Từ protein đã được làm rắn

3916

90

39

- - - Loại khác

3917

 

 

Các loại ống, ống dẫn, ống vòi và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng bằng plastic (ví dụ các đoạn nối, khuỷu, vành đệm)

3917

10

 

- Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã được làm rắn hoặc bằng chất liệu xenlulo:

3917

10

10

- - Từ protein đã được làm rắn

3917

10

90

- - Loại khác

 

 

 

- ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng:

3917

21

 

- - Bằng polyme etylen:

3917

21

10

- - - ống xốp phù hợp dùng cho tưới tiêu nông nghiệp

3917

21

90

- - - Loại khác

3917

22

 

- - Bằng polyme propylen:

3917

22

10

- - - ống xốp phù hợp dùng cho tưới tiêu nông nghiệp

3917

22

90

- - - Loại khác

3917

23

 

- - Bằng polyme vinyl clorua:

3917

23

10

- - - ống xốp phù hợp dùng cho tưới tiêu nông nghiệp

3917

23

90

- - - Loại khác

3917

29

 

- - Bằng plastic khác:

3917

29

10

- - - ống xốp phù hợp dùng cho tưới tiêu nông nghiệp

3917

29

90

- - - Loại khác

 

 

 

- ống, ống dẫn và ống vòi khác:

3917

31

 

- - ống, ống dẫn và ống vòi loại dẻo, có áp suất gãy tối thiểu là 27,6 Mpa:

3917

31

10

- - - ống xốp phù hợp dùng cho tưới tiêu nông nghiệp

3917

31

90

- - - Loại khác

3917

32

 

- - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với chất liệu khác, không kèm các linh kiện:

3917

32

10

- - - Vỏ xúc xích và vỏ giăm bông

3917

32

20

- - - ống xốp phù hợp dùng cho tưới tiêu nông nghiệp

3917

32

90

- - - Loại khác

3917

33

 

- - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với chất liệu khác, có kèm các linh kiện:

3917

33

10

- - - ống xốp phù hợp dùng cho tưới tiêu nông nghiệp

3917

33

90

- - - Loại khác

3917

39

 

- - Loại khác:

3917

39

10

- - - ống xốp phù hợp dùng cho tưới tiêu nông nghiệp

3917

39

90

- - - Loại khác

3917

40

00

- Phụ kiện để ghép nối

3918

 

 

Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã xác định trong chú giải 9 của chương này

3918

10

 

- Từ polyme vinyl clorua :

 

 

 

- - Tấm trải sàn:

3918

10

11

- - - Dạng tấm rời để ghép

3918

10

19

- - - Loại khác

3918

10

90

- - Loại khác

3918

90

 

- Từ plastic khác:

 

 

 

- - Tấm trải sàn:

3918

90

11

- - - Dạng tấm rời để ghép, từ polyetylen

3918

90

12

- - - Dạng tấm rời để ghép, từ plastic khác

3918

90

13

- - - Loại khác, từ polyetylen

3918

90

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Loại khác:

3918

90

91

- - - Từ polyetylen

3918

90

99

- - - Loại khác

3919

 

 

Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các loại tấm phẳng khác tự dính, làm bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn

3919

10

 

- Ở dạng cuộn, chiều rộng không quá 20cm:

 

 

 

- - Từ polyme của vinyl clorua:

3919

10

11

- - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại

3919

10

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Từ polyetylen:

3919

10

21

- - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại

3919

10

29

- - - Loại khác

3919

10

90

- - Loại khác

3919

90

 

- Loại khác:

 

 

 

- - Từ polyme của vinyl clorua:

3919

90

11

- - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại

3919

90

19

- - - Loại khác

3919

90

90

- - Loại khác

3920

 

 

Tấm, phiến, màng, lá, dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác

3920

10

 

- Từ polyme etylen:

3920

10

10

- - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại

3920

10

90

- - Loại khác

3920

20

 

- Từ polyme propylen:

3920

20

10

- - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại

3920

20

20

- - Màng BOPP

 

 

 

- - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy:

3920

20

31

- - - Từ polyme propylen

3920

20

39

- - - Loại khác

3920

20

90

- - Loại khác

 

 

 

- Từ polyme styren:

3920

30

10

- - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy

3920

30

90

- - Loại khác

 

 

 

- Từ polyme vinyl clorua:

3920

43

 

- - Có hàm lượng chất hoá dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng:

3920

43

10

- - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại

3920

43

90

- - - Loại khác

3920

49

 

- - Loại khác:

3920

49

10

- - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại

3920

49

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Từ polyme acrylic:

3920

51

00

- - Từ poly (metyl metacrylat)

3920

59

00

- - Loại khác

 

 

 

- Từ polycarbonat, nhựa alkyt, este polyallyl hoặc các polyeste khác:

3920

61

 

- - Từ polycarbonat:

3920

61

10

- - - Dạng màng

3920

61

20

- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy

3920

61

90

- - - Loại khác

3920

62

 

- - Từ poly (etylen terephthalat):

3920

62

10

- - - Dạng màng

3920

62

20

- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy

3920

62

90

- - - Loại khác

3920

63

 

- - Từ polyeste chưa no:

3920

63

10

- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy

3920

63

90

- - - Loại khác

3920

69

 

- - Từ các polyeste khác:

3920

69

10

- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy

3920

69

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó:

3920

71

 

- - Từ xelulo tái sinh:

3920

71

10

- - - Màng xenlophan

3920

71

20

- - - Ruy băng giật bằng sợi visco; dạng lá

3920

71

30

- - - Màng visco

3920

71

40

- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy

3920

71

90

- - - Loại khác

3920

72

 

- - Từ sợi lưu hóa:

3920

72

10

- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy

3920

72

90

- - - Loại khác

3920

73

 

- - Từ xenlulo axetat :

 

 

 

- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy:

3920

73

11

- - - - Axetat xenlulo, đã được hoá dẻo

3920

73

19

- - - - Loại khác

3920

73

90

- - - Loại khác

3920

79

 

- - Từ các dẫn xuất xenlulo khác:

3920

79

10

- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy

3920

79

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Từ plastic khác:

3920

91

 

- - Từ poly (vinyl butyral):

3920

91

10

- - - Màng dùng để làm kính an toàn, độ dày trong khoảng từ 0,38mm đến 0,76 mm, chiều rộng không quá 2m

3920

91

90

- - - Loại khác

3920

92

 

- - Từ polyamit:

3920

92

10

- - - Từ nylon 6

3920

92

20

- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy

3920

92

90

- - - Loại khác

3920

93

 

- - Từ nhựa amino:

 

 

 

- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy:

3920

93

11

- - - - Từ nhựa melamin; từ các nhựa amino khác (trừ nhựa ure)

3920

93

19

- - - - Loại khác

3920

93

90

- - - Loại khác

3920

94

 

- - Từ nhựa phenolic:

3920

94

10

- - - Dạng tấm phenol formaldehyt (bakelit)

3920

94

20

- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy

3920

94

90

- - - Loại khác

3920

99

 

- - Từ plastic khác:

3920

99

10

- - - Tấm và phiến đã được làm nhăn, lượn sóng

3920

99

20

- - - Dạng tấm flocarbon khác

3920

99

30

- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy

3920

99

90

- - - Loại khác

3921

 

 

Tấm, phiến, màng, lá, dải khác, bằng plastic

 

 

 

- Loại xốp:

 

 

 

- - Từ polyme styren:

3921

11

10

- - - Dạng tấm và phiến

3921

11

90

- - - Loại khác

 

 

 

- - Từ polyme vinyl clorua:

 

 

 

- - - Dạng tấm và phiến:

3921

12

11

- - - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại

3921

12

19

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Loại khác:

3921

12

91

- - - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại

3921

12

99

- - - - Loại khác

 

 

 

- - Từ polyuretan:

3921

13

10

- - - Dạng tấm và phiến

3921

13

90

- - - Loại khác

 

 

 

- - Từ xenlulo tái sinh:

 

 

 

- - - Dạng tấm và phiến:

3921

14

11

- - - - Xenlophan dùng để sản xuất băng dính

3921

14

12

- - - - Loại khác, dùng để sản xuất băng dính

3921

14

19

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Loại khác:

3921

14

91

- - - - Dùng để sản xuất băng dính

3921

14

99

- - - - Loại khác

 

 

 

- - Từ plastic khác:

 

 

 

- - - Dạng tấm và phiến:

3921

19

11

- - - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại

3921

19

19

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Loại khác:

3921

19

91

- - - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại

3921

19

99

- - - - Loại khác

3921

90

 

- Loại khác:

3921

90

10

- - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại

3921

90

20

- - Dạng tấm và phiến

3921

90

90

- - Loại khác

3922

 

 

Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa, bệ và nắp xí bệt, bình xối nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic

3922

10

00

- Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa và chậu rửa

3922

20

 

- Bệ và nắp xí bệt:

3922

20

10

- - Nắp

3922

20

90

- - Loại khác

3922

90

 

- Loại khác:

3922

90

10

- - Bệ rửa và bệ tiểu dạng xối nước của nam

3922

90

20

- - Phụ kiện của bình xối nước

3922

90

90

- - Loại khác

3923

 

 

Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác bằng plastic

3923

10

 

- Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự:

3923

10

10

- - Hộp đựng phim, băng, đĩa điện ảnh

3923

10

90

- - Loại khác

 

 

 

- Bao và túi (kể cả loại hình nón):

3923

21

 

- - Bằng polyme etylen:

3923

21

10

- - - Túi vô trùng được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi cổ cong)

3923

21

90

- - - Loại khác

3923

29

 

- - Bằng plastic khác:

3923

29

10

- - - Túi vô trùng được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi cổ cong)

3923

29

20

- - - Túi tráng polypropylen có kích cỡ 1000 mm x 1200 mm

3923

29

90

- - - Loại khác

3923

30

 

- Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự:

3923

30

10

- - Tuýp để đựng kem đánh răng

3923

30

90

- - Loại khác

3923

40

 

- Suốt chỉ, ống chỉ, lõi (bobbin) và các vật phẩm tương tự:

3923

40

10

- - Dùng cho máy khâu

3923

40

20

- - Dùng cho điện ảnh và nhiếp ảnh

3923

40

30

- - Dùng cho ngành dệt

3923

40

90

- - Loại khác

3923

50

 

- Nút, nắp, mũ van và các nút đậy tương tự:

3923

50

10

- - Nắp chụp vật nhọn

3923

50

90

- - Loại khác

3923

90

00

- Loại khác

3924

 

 

Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác, bằng plastic

3924

10

00

- Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp

3924

90

 

- Loại khác:

3924

90

10

- - Bô để giường bệnh, bô đi tiểu (loại mang đi được) và bô để phòng ngủ

3924

90

90

- - Loại khác

3925

 

 

Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

3925

10

00

- Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa đựng tương tự, dung tích trên 300 lít

3925

20

00

- Cửa ra vào, cửa sổ, khung và ngưỡng cửa

3925

30

00

- Cửa chớp, mành che (kể cả mành chớp lật), các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó

3925

90

00

- Loại khác

3926

 

 

Sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14

3926

10

 

- Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học:

3926

10

10

- - Đồ dùng trong trường học

3926

10

20

- - Đồ dùng trong văn phòng

3926

20

 

- Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay):

3926

20

10

- - áo mưa

3926

20

20

- - Găng tay

3926

20

30

- - Yếm dãi trẻ em, miếng lót vai hoặc tấm độn

3926

20

40

- - Tạp dề và hàng may mặc khác

3926

20

50

- - Hàng may mặc dùng để tránh các chất hoá học, phóng xạ và lửa

3926

20

90

- - Loại khác, kể cả thắt lưng

3926

30

00

- Linh kiện lắp vào đồ đạc trong nhà, trong xe cộ và các loại tương tự

3926

40

00

- Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác

3926

90

 

- Loại khác:

3926

90

10

- - Phao cho lưới đánh cá

3926

90

20

- - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và các dụng cụ cầm tay kèm theo, các bộ phận của chúng

 

 

 

- - Các sản phẩm vệ sinh, y tế và phẫu thuật:

3926

90

31

- - - Các vật phẩm để làm hậu môn giả, mở thông ruột giả và túi đựng nước tiểu

3926

90

32

- - - Khuôn plastic lấy dấu răng

3926

90

33

- - - Lưới tẩm thuốc diệt muỗi

3926

90

39

- - - Loại khác

 

 

 

- - Các thiết bị, dụng cụ an toàn và bảo vệ:

3926

90

41

- - - Lá chắn bảo vệ của cảnh sát

3926

90

42

- - - Mặt nạ bảo hộ và các vật phẩm tương tự sử dụng khi hàn hoặc trong các công việc tương tự

3926

90

43

- - - Thiết bị, dụng cụ giảm tiếng ồn và chụp tai; dụng cụ đo hơi thuỷ ngân hoặc chất hữu cơ

3926

90

44

- - - Đệm cứu sinh để bảo vệ người ngã từ trên cao xuống

3926

90

49

- - - Loại khác

 

 

 

- - Các sản phẩm công nghiệp:

3926

90

51

- - - Thanh chắn chống tràn dầu

3926

90

52

- - - Băng dính để gắn kín ống hoặc đường ren

3926

90

53

- - - Dây băng truyền hoặc băng tải

3926

90

54

- - - Các vật phẩm khác dùng cho máy móc

3926

90

55

- - - Móc hình chữ J và khối chùm bằng plastic dùng cho ngòi nổ, kíp nổ

3926

90

59

- - - Loại khác

3926

90

60

- - Núm vú, khung ngực (breastshell), tấm chắn núm vú, phễu vắt sữa bằng tay, hệ thống chăm sóc , nuôi dưỡng bệnh nhân (loại Haberman)

3926

90

70

- - Độn coocxê và các đồ phụ trợ tương tự dùng kèm theo y phục hoặc các đồ phụ trợ của quần áo

 

 

 

- - Loại khác:

3926

90

91

- - - Để chăm sóc gia cầm

3926

90

92

- - - Tấm thẻ để trình bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân; chuỗi hạt; khuôn giầy

3926

90

93

- - - Dây vợt racket có chiều dài không quá 15m đã đóng gói để bán lẻ

3926

90

94

- - - Đinh phản quang

3926

90

95

- - - Các hàng hoá khác từ sản phẩm xốp không cứng

3926

90

96

- - - Chuỗi tràng hạt cho người cầu nguyện

3926

90

99

- - - Loại khác