Chương 50
Tơ
tằm
|
Mă hàng |
Mô tả hàng hoá |
||
|
5001 |
00 |
00 |
Kén tằm thích hợp để ươm tơ |
|
5002 |
00 |
00 |
Tơ sống (chưa xe hay chưa đậu) |
|
5003 |
|
|
Phế liệu tơ (kể cả kén không thích hợp để ươm tơ, phế liệu sợi tơ và tơ tái chế) |
|
5003 |
10 |
00 |
- Phế liệu tơ chưa được chải thô hoặc chải kỹ |
|
5003 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
5004 |
00 |
00 |
Sợi tơ (trừ sợi tơ kéo từ phế liệu tơ cắt ngắn), chưa được đóng gói để bán lẻ |
|
5005 |
00 |
00 |
Sợi tơ được kéo từ phế liệu tơ cắt ngắn, chưa được đóng gói để bán lẻ |
|
5006 |
00 |
00 |
Sợi tơ và sợi tơ được kéo từ phế liệu tơ cắt ngắn, đă được đóng gói để bán lẻ; đoạn tơ lấy từ ruột của con tằm |
|
5007 |
|
|
Vải dệt thoi dệt từ sợi tơ hoặc sợi kéo từ phế liệu tơ |
|
5007 |
10 |
|
- Vải dệt thoi từ sợi kéo từ tơ vụn: |
|
5007 |
10 |
10 |
- - Đă hoặc chưa tẩy trắng |
|
5007 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
5007 |
20 |
|
- Vải dệt thoi khác có tỷ trọng tơ hoặc phế liệu tơ từ 85% trở lên, trừ tơ vụn: |
|
5007 |
20 |
10 |
- - Đă hoặc chưa tẩy trắng |
|
5007 |
20 |
90 |
- - Loại khác |
|
5007 |
90 |
|
- Các loại sợi khác: |
|
5007 |
90 |
10 |
- - Đă hoặc chưa tẩy trắng |
|
5007 |
90 |
90 |
- - Loại khác |