Chương
64
Giày, dép,
ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ
phận của các sản phẩm trên
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a). Giày dép đi một lần bằng vật liệu mỏng (như: giấy, tấm plastic), không gắn đế. Các sản phẩm này được phân loại theo vật liệu làm ra chúng.
(b). Giày dép bằng vật liệu dệt, không có đế ngoài, gắn với mũi giày bằng cách dán keo, bằng cách khâu hoặc cách khác (phần XI).
(c). Giày dép cũ thuộc nhóm 63.09.
(d). Các sản phẩm bằng amiăng (nhóm 68.12)
(e). Giày dép chỉnh hình hoặc các thiết bị chỉnh hình khác, hoặc các bộ phận của các sản phẩm trên (nhóm 90.21); hoặc
(f). Giày dép đồ chơi hoặc giày ống có gắn lưỡi trượt băng hoặc trượt patanh; giày thể thao bảo vệ ống chân hoặc giày bảo hộ tương tự (Chương 95).
2. Theo mục đích của nhóm 64.06, khái niệm “các bộ phận” không bao gồm các móc gài, bộ phận bảo vệ, khoen, móc cài, khoá cài, vật trang trí, dải viền, đăng ten, búp cài hoặc các vật trang trí khác (được xếp trong các nhóm thích hợp) hoặc các loại khuy hoặc các hàng hóa khác thuộc nhóm 96.06.
3. Theo mục đích của Chương này:
(a). Khái niệm "cao su" và "plastic" bao gồm cả vải dệt thoi hoặc các sản phẩm dệt khác có lớp ngoài bằng cao su hoặc plastic có thể nhìn thấy được bằng mắt thường; theo mục đích của phần này, không tính đến sự thay đổi về màu sắc; và
(b). Khái niệm "da thuộc" liên quan đến các mặt hàng thuộc các nhóm 41.07 và từ 41.12 đến 41.14.
4. Theo Chú giải 3 của Chương này:
(a). Vật liệu làm mũ giày được xếp theo loại vật liệu cấu thành có diện tích mặt ngoài lớn nhất, không tính đến các vật phụ tùng hoặc phụ trợ, ví dụ những mảng ở mắt cá chân, mép viền, vật trang trí, khoá cài, mác nhãn, dây giày hoặc các vật gắn lắp tương tự.
(b). Vật liệu cấu thành của đế ngoài được tính là vật liệu có bề mặt rộng nhất trong việc tiếp xúc với đất, không tính đến phụ tùng hoặc các vật phụ trợ, ví dụ như đinh đóng đế giày, đinh, que, các vật bảo hiểm hoặc các vật gắn lắp tương tự.
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của các phân nhóm 6402.12, 6402.19, 6403.12, 6403.19 và 6404.11, khái niệm "giày dép thể thao" chỉ áp dụng với :
(a). Giày dép được thiết
kế cho hoạt động thể thao và đã có hoặc
chuẩn bị sẵn để gắn, đóng đinh,
que chặn, ghim kẹp hoặc loại tương tự;
(b). Giày ống trượt băng, giày ống trượt tuyết và trượt tuyết việt dã, giày ống đấu vật weestling, giày ống đấu quyền Anh và giày đua xe đạp.
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hoá |
||
|
6401 |
|
|
Giày, dép không thấm nước, có đế ngoài và mũ bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tương tự |
|
6401 |
10 |
00 |
- Giày, dép có gắn mũi kim loại bảo vệ |
|
|
|
|
- Giày, dép khác: |
|
6401 |
91 |
00 |
- - Giày cổ cao đến đầu gối |
|
6401 |
92 |
00 |
- - Giày cổ cao quá mắt cá chân nhưng chưa đến đầu gối |
|
6401 |
99 |
00 |
- - Loại khác |
|
6402 |
|
|
Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic |
|
|
|
|
- Giày, dép thể thao: |
|
6402 |
12 |
00 |
- - Giày ống trượt tuyết và giày ống trượt tuyết việt dã |
|
6402 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
6402 |
20 |
00 |
- Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ với đế bằng chốt cài |
|
6402 |
30 |
00 |
- Giày, dép khác có gắn mũi kim loại để bảo vệ |
|
|
|
|
- Giày, dép khác: |
|
6402 |
91 |
00 |
- - Giày cổ cao quá mắt cá chân |
|
6402 |
99 |
00 |
- - Loại khác |
|
6403 |
|
|
Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ bằng da thuộc |
|
|
|
|
- Giày, dép thể thao: |
|
6403 |
12 |
00 |
- - Giày ống trượt tuyết và giày ống trượt tuyết việt dã |
|
6403 |
19 |
|
- - Loại khác: |
|
6403 |
19 |
10 |
- - - Giày dép thể thao loại khác được gắn crămpông (núm ở đế giày), chốt cài hoặc các loại tương tự (ví dụ giày bóng đá, giày chạy và giày chơi gôn ) |
|
6403 |
19 |
90 |
- - - Loại khác |
|
6403 |
20 |
00 |
- Giày dép có đế ngoài bằng da thuộc và mũ giày có đai vòng qua mu bàn chân và quai xỏ ngón chân cái |
|
6403 |
30 |
00 |
- Giày, dép cốt gỗ, không có đế trong hoặc không có mũi bằng kim loại để bảo vệ |
|
6403 |
40 |
00 |
- Giày, dép khác có mũi bằng kim loại để bảo vệ |
|
|
|
|
- Giày, dép khác có đế ngoài bằng da thuộc: |
|
6403 |
51 |
|
- - Giày có cổ cao quá mắt cá chân: |
|
6403 |
51 |
10 |
- - - ủng cưỡi ngựa |
|
6403 |
51 |
90 |
- - - Loại khác |
|
6403 |
59 |
|
- - Loại khác: |
|
6403 |
59 |
10 |
- - - Giày chơi bowling |
|
6403 |
59 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Giày, dép khác: |
|
6403 |
91 |
|
- - Giày có cổ cao quá mắt cá chân: |
|
6403 |
91 |
10 |
- - - ủng cưỡi ngựa |
|
6403 |
91 |
90 |
- - - Loại khác |
|
6403 |
99 |
|
- - Loại khác: |
|
6403 |
99 |
10 |
- - - Giày chơi bowling |
|
6403 |
99 |
90 |
- - - Loại khác |
|
6404 |
|
|
Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng nguyên liệu dệt |
|
|
|
|
- Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic: |
|
6404 |
11 |
00 |
- - Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ, giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự |
|
6404 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
6404 |
20 |
|
- Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp |
|
6404 |
20 |
10 |
- - Giày chạy và giày chơi gôn |
|
6404 |
20 |
90 |
- - Loại khác |
|
6405 |
|
|
Giày, dép khác |
|
6405 |
10 |
00 |
- Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp |
|
6405 |
20 |
00 |
- Có mũ giày bằng vật liệu dệt |
|
6405 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
6406 |
|
|
Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gắn lên đế, trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, gót giày và các sản phẩm tương tự; ghệt, ống giày, các sản phẩm tương tự và các bộ phận của chúng |
|
6406 |
10 |
|
- Mũ giày và các bộ phận của mũ giày, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày: |
|
6406 |
10 |
10 |
- - Bằng kim loại |
|
6406 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
6406 |
20 |
00 |
- Đế ngoài và gót giày bằng cao su hoặc plastic |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
6406 |
91 |
00 |
- - Bằng gỗ |
|
6406 |
99 |
|
- - Bằng vật liệu khác: |
|
6406 |
99 |
10 |
- - - Bằng kim loại |
|
6406 |
99 |
20 |
- - - Tấm lót giày bằng cao su hoặc plastic |
|
6406 |
99 |
90 |
- - - Loại khác |