Chương 72
Gang và thép
(Töø maõ H.S 72.06 ñeán 72.17)
|
|
|
|
II - Sắt và thép không hợp kim |
|
7206 |
|
|
Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sản phẩm có chứa sắt thuộc nhóm 72.03) |
|
7206 |
10 |
00 |
- Ở dạng thỏi đúc |
|
7206 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
7206 |
90 |
10 |
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên |
|
7206 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
7207 |
|
|
Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm |
|
|
|
|
- Có hàm lượng các bon dưới 0,25% trọng lượng: |
|
7207 |
11 |
00 |
- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dầy |
|
7207 |
12 |
|
- - Loại khác có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): |
|
7207 |
12 |
10 |
- - - Phôi dẹt (dạng phiến) |
|
7207 |
12 |
90 |
- - - Loại khác |
|
7207 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
7207 |
20 |
|
- Có hàm lượng carbon từ 0,25% trọng lượng trở lên: |
|
|
|
|
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên: |
|
7207 |
20 |
11 |
- - - Phôi dẹt (dạng phiến) |
|
7207 |
20 |
12 |
- - - Sắt hoặc thép dạng khối được tạo hình qua rèn thô; phôi dạng tấm bằng sắt hoặc thép (kể cả loại tráng thiếc) |
|
7207 |
20 |
19 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
7207 |
20 |
91 |
- - - Phôi dẹt (dạng phiến) |
|
7207 |
20 |
92 |
- - - Sắt hoặc thép dạng khối được tạo hình qua rèn thô; phôi dạng tấm bằng sắt hoặc thép (kể cả loại tráng thiếc) |
|
7207 |
20 |
99 |
- - - Loại khác |
|
7208 |
|
|
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa phủ, mạ hoặc tráng |
|
7208 |
10 |
|
- Ở dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi: |
|
7208 |
10 |
10 |
- - Chiều dầy từ 10mm đến 125mm; chiều dầy dưới 3mm và có hàm lượng carbon dưới 0,6% trọng lượng |
|
7208 |
10 |
20 |
- - Chiều dầy từ 3mm đến dưới 4,75mm và có hàm lượng carbon dưới 0,6% trọng lượng; chiều dầy dưới 3mm và có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên |
|
7208 |
10 |
30 |
- - Chiều dầy từ 3mm đến dưới 4,75mm và có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên |
|
7208 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Loại khác, dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ: |
|
7208 |
25 |
|
- - Chiều dầy từ 4,75mm trở lên: |
|
7208 |
25 |
10 |
- - - Dạng cuộn để cán lại |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
7208 |
25 |
91 |
- - - - Thép tấm và thép lá không hợp kim có hàm lượng carbon dưới 0,6% trọng lượng |
|
7208 |
25 |
99 |
- - - - Loại khác |
|
7208 |
26 |
|
- - Chiều dày từ 3mm đến dưới 4,75mm: |
|
7208 |
26 |
10 |
- - - Thép tấm và thép lá có hàm lượng carbon dưới 0,6% trọng lượng |
|
7208 |
26 |
90 |
- - - Loại khác |
|
7208 |
27 |
|
- - Chiều dày dưới 3mm: |
|
|
|
|
- - - Chiều dầy dưới 1,5mm: |
|
7208 |
27 |
11 |
- - - - Thép tấm và thép lá có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên |
|
7208 |
27 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
7208 |
27 |
91 |
- - - - Thép tấm và thép lá có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên |
|
7208 |
27 |
99 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- Loại khác, dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nóng: |
|
7208 |
36 |
00 |
- - Chiều dày trên 10mm |
|
7208 |
37 |
|
- - Chiều dày từ 4,75mm đến 10mm: |
|
7208 |
37 |
10 |
- - - Thép tấm và thép lá có hàm lượng carbon dưới 0,6% trọng lượng |
|
7208 |
37 |
90 |
- - - Loại khác |
|
7208 |
38 |
|
- - Chiều dày từ 3mm đến dưới 4,75mm: |
|
7208 |
38 |
10 |
- - - Thép tấm và thép lá có hàm lượng carbon dưới 0,6% trọng lượng |
|
7208 |
38 |
90 |
- - - Loại khác |
|
7208 |
39 |
|
- - Chiều dày dưới 3mm: |
|
|
|
|
- - - Chiều dầy dưới 1,5mm: |
|
7208 |
39 |
11 |
- - - - Thép tấm và thép lá có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên |
|
7208 |
39 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
7208 |
39 |
90 |
- - - Loại khác |
|
7208 |
40 |
00 |
- Ở dạng không cuộn, không được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt |
|
|
|
|
- Loại khác, ở dạng không cuộn, không được gia công quá mức cán nóng: |
|
7208 |
51 |
00 |
- - Chiều dày trên 10mm |
|
7208 |
52 |
00 |
- - Chiều dày từ 4,75mm đến 10mm |
|
7208 |
53 |
00 |
- - Chiều dày từ 3mm đến dưới 4,75mm |
|
7208 |
54 |
00 |
- - Chiều dày dưới 3mm |
|
7208 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
7208 |
90 |
10 |
- - Chiều dày từ 10mm đến 125mm; chiều dày dưới 3mm và có hàm lượng carbon dưới 0,6% trọng lượng |
|
7208 |
90 |
20 |
- - Chiều dày từ 3mm đến dưới 4,75mm và có hàm lượng carbon dưới 0,6% trọng lượng; chiều dày dưới 3mm và có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên |
|
7208 |
90 |
30 |
- - Chiều dày từ 3mm đến dưới 4,75mm và có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên |
|
7208 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
7209 |
|
|
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ, mạ hoặc tráng |
|
|
|
|
- Ở dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): |
|
7209 |
15 |
00 |
- - Có chiều dày từ 3mm trở lên |
|
7209 |
16 |
00 |
- - Có chiều dày trên 1mm đến dưới 3mm |
|
7209 |
17 |
00 |
- - Có chiều dày từ 0,5mm đến 1mm |
|
7209 |
18 |
|
- - Có chiều dày dưới 0,5mm: |
|
7209 |
18 |
10 |
- - - Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - mill blackplate - TMBP) |
|
7209 |
18 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Ở dạng không cuộn, không được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): |
|
7209 |
25 |
00 |
- - Có chiều dày từ 3mm trở lên |
|
7209 |
26 |
00 |
- - Có chiều dày trên 1mm đến dưới 3mm |
|
7209 |
27 |
00 |
- - Có chiều dày từ 0,5mm đến 1mm |
|
7209 |
28 |
00 |
- - Có chiều dày dưới 0,5mm |
|
7209 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
7210 |
|
|
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng |
|
|
|
|
- Được mạ hoặc tráng thiếc: |
|
7210 |
11 |
00 |
- - Có chiều dày từ 0,5mm trở lên |
|
7210 |
12 |
00 |
- - Có chiều dày dưới 0,5mm |
|
7210 |
20 |
00 |
- Được mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc |
|
7210 |
30 |
|
- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: |
|
|
|
|
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% trọng lượng: |
|
7210 |
30 |
11 |
- - - Chiều dầy không qúa 1,2mm |
|
7210 |
30 |
19 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên: |
|
7210 |
30 |
91 |
- - - Chiều dầy không quá 1,2mm |
|
7210 |
30 |
99 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: |
|
7210 |
41 |
|
- - Hình lượn sóng: |
|
7210 |
41 |
10 |
- - - Chiều dầy không quá 1,2 mm |
|
7210 |
41 |
90 |
- - - Loại khác |
|
7210 |
49 |
|
- - Loại khác: |
|
7210 |
49 |
10 |
- - - Chiều dầy không quá 1,2 mm |
|
7210 |
49 |
90 |
- - - Loại khác |
|
7210 |
50 |
00 |
- Được mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom |
|
|
|
|
- Được mạ hoặc tráng nhôm: |
|
7210 |
61 |
|
- - Được mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm: |
|
7210 |
61 |
10 |
- - - Chiều dầy không quá 1,2 mm |
|
7210 |
61 |
90 |
- - - Loại khác |
|
7210 |
69 |
|
- - Loại khác: |
|
7210 |
69 |
10 |
- - - Chiều dầy không quá 1,2 mm |
|
7210 |
69 |
90 |
- - - Loại khác |
|
7210 |
70 |
|
- Được sơn, quét hoặc tráng plastic: |
|
|
|
|
- - Không phủ, mạ hoặc tráng kim loại: |
|
7210 |
70 |
11 |
- - - Chiều dầy từ 4,75mm đến 125mm |
|
7210 |
70 |
12 |
- - - Chiều dầy dưới 4,75mm hoặc trên 125mm |
|
7210 |
70 |
20 |
- - Được mạ hoặc tráng thiếc, chì, oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom |
|
7210 |
70 |
30 |
- - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dầy không qúa 1,2mm |
|
7210 |
70 |
40 |
- - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dầy trên 1,2mm |
|
7210 |
70 |
50 |
- - Đuợc mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác, chiều dầy trên 1,2 mm |
|
7210 |
70 |
60 |
- - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm, chiều dầy không qúa 1,2mm |
|
7210 |
70 |
70 |
- - Được mạ hoặc tráng kim loại khác, chiều dầy không qúa 1,2mm |
|
7210 |
70 |
90 |
- - Loại khác |
|
7210 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
- - Chưa được phủ, mạ hoặc tráng kim loại: |
|
7210 |
90 |
11 |
- - - Chiều dầy từ 4,75mm đến 125mm |
|
7210 |
90 |
12 |
- - - Chiều dầy dưới 4,75mm hoặc trên 125mm |
|
7210 |
90 |
20 |
- - Được mạ hoặc tráng thiếc, chì hoặc oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom |
|
7210 |
90 |
30 |
- - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dầy không qúa 1,2mm |
|
7210 |
90 |
40 |
- - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dầy trên 1,2mm |
|
7210 |
90 |
50 |
- - Đuợc mạ hoặc tráng kẽm hay nhôm bằng phương pháp khác, chiều dầy trên 1,2 mm |
|
7210 |
90 |
60 |
- - Được mạ hoặc tráng kẽm hay nhôm, chiều dầy không qúa 1,2mm |
|
7210 |
90 |
70 |
- - Được mạ hoặc tráng kim loại khác, chiều dầy không quá 1,2mm |
|
7210 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
7211 |
|
|
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa phủ, mạ hoặc tráng |
|
|
|
|
- Không được gia công quá mức cán nóng: |
|
7211 |
13 |
|
- - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150mm và chiều dày không dưới 4mm, không ở dạng cuộn và không có hình nổi: |
|
|
|
|
- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên: |
|
7211 |
13 |
11 |
- - - - Thép tấm thông dụng |
|
7211 |
13 |
12 |
- - - - Dạng đai và dải |
|
7211 |
13 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
7211 |
13 |
91 |
- - - - Thép tấm thông dụng |
|
7211 |
13 |
92 |
- - - - Dạng lượn sóng |
|
7211 |
13 |
93 |
- - - - Dạng đai và dải |
|
7211 |
13 |
99 |
- - - - Loại khác |
|
7211 |
14 |
|
- - Loại khác, có chiều dày từ 4,75mm trở lên: |
|
|
|
|
- - - Chứa hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên: |
|
7211 |
14 |
11 |
- - - - Thép tấm thông dụng |
|
7211 |
14 |
12 |
- - - - Dạng đai và dải |
|
7211 |
14 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
7211 |
14 |
91 |
- - - - Thép tấm thông dụng |
|
7211 |
14 |
92 |
- - - - Dạng cuộn để cán lại |
|
7211 |
14 |
93 |
- - - - Dạng lượn sóng |
|
7211 |
14 |
94 |
- - - - Loại khác, dạng đai và dải |
|
7211 |
14 |
99 |
- - - - Loại khác |
|
7211 |
19 |
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên: |
|
7211 |
19 |
11 |
- - - - Dạng băng và nẹp, chiều rộng trên 25mm nhưng không quá 100mm |
|
7211 |
19 |
12 |
- - - - Loại khác, dạng đai và dải |
|
7211 |
19 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
7211 |
19 |
91 |
- - - - Dạng băng và nẹp, chiều rộng trên 100mm |
|
7211 |
19 |
92 |
- - - - Dạng cuộn để cán lại |
|
7211 |
19 |
93 |
- - - - Dạng lượn sóng |
|
7211 |
19 |
94 |
- - - - Loại khác, dạng đai và dải |
|
7211 |
19 |
99 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): |
|
7211 |
23 |
|
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% trọng lượng: |
|
7211 |
23 |
10 |
- - - Dạng lượn sóng |
|
7211 |
23 |
20 |
- - - Dạng băng và nẹp, chiều rộng trên 25mm nhưng không quá 100mm |
|
7211 |
23 |
30 |
- - - Loại khác, dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400mm |
|
7211 |
23 |
40 |
- - - Loại khác, dạng đai và dải, chiều rộng trên 400mm |
|
7211 |
23 |
50 |
- - - Loại khác, chiều dày trên 40mm |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
7211 |
23 |
91 |
- - - - Chiều dày từ 0,170mm trở xuống |
|
7211 |
23 |
99 |
- - - - Loại khác |
|
7211 |
29 |
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
- - - Chứa hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% trọng lượng: |
|
7211 |
29 |
11 |
- - - - Dạng lượn sóng |
|
7211 |
29 |
12 |
- - - - Dạng băng và nẹp, chiều rộng trên 25mm nhưng không quá 100mm |
|
7211 |
29 |
13 |
- - - - Loại khác, dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400mm |
|
7211 |
29 |
14 |
- - - - Loại khác, dạng đai và dải, chiều rộng trên 400mm |
|
7211 |
29 |
15 |
- - - - Loại khác, chiều dày từ 0,170mm trở xuống |
|
7211 |
29 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Chứa hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên: |
|
7211 |
29 |
21 |
- - - - Dạng băng và nẹp, chiều rộng trên 25mm nhưng không quá 100mm |
|
7211 |
29 |
22 |
- - - - Loại khác, dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400mm |
|
7211 |
29 |
23 |
- - - - Loại khác, dạng đai và dải, chiều rộng trên 400mm |
|
7211 |
29 |
29 |
- - - - Loại khác |
|
7211 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
- - Chứa hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng: |
|
7211 |
90 |
11 |
- - - Dạng băng và nẹp, chiều rộng trên 25mm nhưng không quá 100mm |
|
7211 |
90 |
12 |
- - - Loại khác, dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400mm |
|
7211 |
90 |
13 |
- - - Loại khác, dạng đai và dải, chiều rộng trên 400mm |
|
7211 |
90 |
19 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
7211 |
90 |
91 |
- - - Dạng lượn sóng |
|
7211 |
90 |
92 |
- - - Dạng băng và nẹp, chiều rộng trên 25mm nhưng không quá 100mm |
|
7211 |
90 |
93 |
- - - Loại khác, dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400mm |
|
7211 |
90 |
94 |
- - - Loại khác, dạng đai và dải, chiều rộng trên 400mm |
|
7211 |
90 |
95 |
- - - Loại khác, chiều dày từ 0,170mm trở xuống |
|
7211 |
90 |
99 |
- - - Loại khác |
|
7212 |
|
|
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã phủ, mạ hoặc tráng |
|
7212 |
10 |
|
- Được mạ hoặc tráng thiếc: |
|
|
|
|
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên: |
|
7212 |
10 |
11 |
- - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng không quá 400mm |
|
7212 |
10 |
12 |
- - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm |
|
7212 |
10 |
19 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
7212 |
10 |
91 |
- - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng không quá 400mm |
|
7212 |
10 |
92 |
- - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm |
|
7212 |
10 |
99 |
- - - Loại khác |
|
7212 |
20 |
|
- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: |
|
|
|
|
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên, lượn sóng: |
|
7212 |
20 |
11 |
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400mm |
|
7212 |
20 |
12 |
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm |
|
7212 |
20 |
19 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng, chưa làm lượn sóng (có múi): |
|
7212 |
20 |
21 |
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400mm |
|
7212 |
20 |
22 |
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm |
|
7212 |
20 |
29 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Loại khác, được làm lượn sóng: |
|
7212 |
20 |
31 |
- - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng không quá 400mm |
|
7212 |
20 |
32 |
- - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm |
|
7212 |
20 |
33 |
- - - Loại khác, chiều dầy từ 1,5mm trở xuống |
|
7212 |
20 |
39 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Loại khác, lượn sóng: |
|
7212 |
20 |
91 |
- - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng không quá 400mm |
|
7212 |
20 |
92 |
- - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm |
|
7212 |
20 |
93 |
- - - Loại khác, chiều dầy từ 1,5mm trở xuống |
|
7212 |
20 |
99 |
- - - Loại khác |
|
7212 |
30 |
|
- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: |
|
|
|
|
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên, lượn sóng: |
|
7212 |
30 |
11 |
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400mm |
|
7212 |
30 |
12 |
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm |
|
7212 |
30 |
19 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Chứa hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên, không lượn sóng: |
|
7212 |
30 |
21 |
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400mm |
|
7212 |
30 |
22 |
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm |
|
7212 |
30 |
29 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Loại khác, lượn sóng: |
|
7212 |
30 |
31 |
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400mm |
|
7212 |
30 |
32 |
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm |
|
7212 |
30 |
33 |
- - - Loại khác, chiều dầy từ 1,5mm trở xuống |
|
7212 |
30 |
39 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Loại khác, không lượn sóng: |
|
7212 |
30 |
91 |
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400mm |
|
7212 |
30 |
92 |
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm |
|
7212 |
30 |
93 |
- - - Loại khác, chiều dầy từ 1,5mm trở xuống |
|
7212 |
30 |
99 |
- - - Loại khác |
|
7212 |
40 |
|
- Được sơn, quét hoặc tráng plastic: |
|
|
|
|
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên: |
|
7212 |
40 |
11 |
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400mm |
|
7212 |
40 |
12 |
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm |
|
7212 |
40 |
19 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
7212 |
40 |
21 |
- - - Dạng đai hoặc dải, chiều rộng không quá 400mm |
|
7212 |
40 |
22 |
- - - Dạng đai hoặc dải, chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm |
|
7212 |
40 |
23 |
- - - Loại khác, chiều dầy từ 1,5mm trở xuống |
|
7212 |
40 |
29 |
- - - Loại khác |
|
7212 |
50 |
|
- Được mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác: |
|
|
|
|
- - Mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm: |
|
|
|
|
- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên: |
|
7212 |
50 |
11 |
- - - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng không quá 400mm |
|
7212 |
50 |
12 |
- - - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm |
|
7212 |
50 |
13 |
- - - - Loại khác, chiều dầy từ 1,5mm trở xuống |
|
7212 |
50 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
7212 |
50 |
21 |
- - - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng không quá 400mm |
|
7212 |
50 |
22 |
- - - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm |
|
7212 |
50 |
23 |
- - - - Loại khác, chiều dầy từ 1,5mm trở xuống |
|
7212 |
50 |
29 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Mạ hoặc tráng oxit crom hoặc crom và oxit crom (kể cả thép không tráng thiếc (tin-free)): |
|
|
|
|
- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên: |
|
7212 |
50 |
31 |
- - - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng không quá 400mm |
|
7212 |
50 |
32 |
- - - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm |
|
7212 |
50 |
39 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
7212 |
50 |
41 |
- - - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng không quá 400mm |
|
7212 |
50 |
42 |
- - - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm |
|
7212 |
50 |
43 |
- - - - Loại khác, chiều dầy từ 1,5mm trở xuống |
|
7212 |
50 |
49 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng: |
|
7212 |
50 |
51 |
- - - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng không quá 400mm |
|
7212 |
50 |
52 |
- - - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm |
|
7212 |
50 |
59 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
7212 |
50 |
61 |
- - - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng không quá 400mm |
|
7212 |
50 |
62 |
- - - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm |
|
7212 |
50 |
63 |
- - - - Loại khác, chiều dầy từ 1,5mm trở xuống |
|
7212 |
50 |
69 |
- - - - Loại khác |
|
7212 |
60 |
|
- Được dát phủ: |
|
|
|
|
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên: |
|
7212 |
60 |
11 |
- - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng không quá 400mm |
|
7212 |
60 |
12 |
- - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm |
|
7212 |
60 |
19 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
7212 |
60 |
21 |
- - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng không quá 400mm |
|
7212 |
60 |
22 |
- - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm |
|
7212 |
60 |
23 |
- - - Loại khác, chiều dầy từ 1,5mm trở xuống |
|
7212 |
60 |
29 |
- - - Loại khác |
|
7213 |
|
|
Sắt hoặc thép không hợp kim dạng thanh và que, cuộn cuốn không đều, được cán nóng |
|
7213 |
10 |
|
- Có răng khía, rãnh, gân và các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán: |
|
7213 |
10 |
10 |
- - Có tiết diện mặt cắt ngang hình tròn không quá 50 mm² |
|
7213 |
10 |
20 |
- - Có chiều rộng mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không quá 20mm |
|
7213 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
7213 |
20 |
|
- Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt: |
|
7213 |
20 |
10 |
- - Loại có đường kính trung bình từ 5mm đến 20mm |
|
7213 |
20 |
90 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
7213 |
91 |
|
- - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14mm: |
|
7213 |
91 |
10 |
- - - Loại để làm que hàn |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
7213 |
91 |
91 |
- - - - Thép làm cốt bê tông |
|
7213 |
91 |
92 |
- - - - Thép tán nguội ở dạng cuộn |
|
7213 |
91 |
93 |
- - - - Thép thanh trục; thép mangan |
|
7213 |
91 |
99 |
- - - - Loại khác |
|
7213 |
99 |
|
- - Loại khác: |
|
7213 |
99 |
10 |
- - - Để làm que hàn |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
7213 |
99 |
91 |
- - - - Thép làm cốt bê tông |
|
7213 |
99 |
92 |
- - - - Thép tán nguội ở dạng cuộn |
|
7213 |
99 |
93 |
- - - - Thép thanh trục; thép mangan |
|
7213 |
99 |
99 |
- - - - Loại khác |
|
7214 |
|
|
Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, mới chỉ qua rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng kể cả công đoạn xoắn sau khi cán |
|
7214 |
10 |
|
- Đã qua rèn: |
|
7214 |
10 |
10 |
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% trọng lượng |
|
7214 |
10 |
20 |
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên |
|
7214 |
20 |
00 |
- Có răng khía răng, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán |
|
7214 |
30 |
00 |
- Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
7214 |
91 |
|
- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): |
|
|
|
|
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% trọng lượng: |
|
7214 |
91 |
11 |
- - - - Loại làm cốt bê tông |
|
7214 |
91 |
12 |
- - - - Thép thanh trục; thép mangan |
|
7214 |
91 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên: |
|
7214 |
91 |
21 |
- - - - Loại làm cốt bê tông |
|
7214 |
91 |
22 |
- - - - Thép thanh trục; thép mangan |
|
7214 |
91 |
29 |
- - - - Loại khác |
|
7214 |
99 |
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% trọng lượng: |
|
7214 |
99 |
11 |
- - - - Thép làm cốt bê tông |
|
7214 |
99 |
12 |
- - - - Thép thanh trục; thép mangan |
|
7214 |
99 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% trọng lượng: |
|
7214 |
99 |
21 |
- - - - Thép làm cốt bê tông |
|
7214 |
99 |
22 |
- - - - Thép thanh trục; thép mangan |
|
7214 |
99 |
29 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên: |
|
7214 |
99 |
31 |
- - - - Thép làm cốt bê tông |
|
7214 |
99 |
32 |
- - - - Thép thanh trục; thép mangan |
|
7214 |
99 |
39 |
- - - - Loại khác |
|
7215 |
|
|
Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác |
|
7215 |
10 |
00 |
- Bằng thép dễ cắt gọt, mới chỉ được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội |
|
7215 |
50 |
00 |
- Loại khác, mới chỉ được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội |
|
7215 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% trọng lượng: |
|
7215 |
90 |
11 |
- - - Loại khác, trừ thép mangan hoặc thép thanh trục |
|
7215 |
90 |
19 |
- - - Loại khác |
|
7215 |
90 |
20 |
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên |
|
7216 |
|
|
Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình |
|
7216 |
10 |
00 |
- Hình chữ U, I hoặc H không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80mm |
|
|
|
|
- Hình chữ L hoặc chữ T, không được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80mm: |
|
7216 |
21 |
00 |
- - Hình chữ L |
|
7216 |
22 |
00 |
- - Hình chữ T |
|
|
|
|
- Hình chữ U, I, H, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80mm trở lên: |
|
7216 |
31 |
|
- - Hình chữ U: |
|
|
|
|
- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên: |
|
7216 |
31 |
11 |
- - - - Có chiều cao từ 80 mm nhưng không quá 140 mm |
|
7216 |
31 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
7216 |
31 |
91 |
- - - - Có chiều cao từ 80 mm nhưng không quá 140 mm |
|
7216 |
31 |
99 |
- - - - Loại khác |
|
7216 |
32 |
|
- - Hình chữ I: |
|
|
|
|
- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên: |
|
7216 |
32 |
11 |
- - - - Có chiều cao từ 80 mm nhưng không quá 140 mm |
|
7216 |
32 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
7216 |
32 |
91 |
- - - - Có chiều cao từ 80 mm nhưng không quá 140 mm |
|
7216 |
32 |
99 |
- - - - Loại khác |
|
7216 |
33 |
|
- - Hình chữ H: |
|
|
|
|
- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên: |
|
7216 |
33 |
11 |
- - - - Có chiều cao từ 80 mm nhưng không quá 140 mm |
|
7216 |
33 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
7216 |
33 |
91 |
- - - - Có chiều cao từ 80 mm nhưng không quá 140 mm |
|
7216 |
33 |
99 |
- - - - Loại khác |
|
7216 |
40 |
|
- Hình chữ L hoặc chữ T, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80mm trở lên: |
|
|
|
|
- - Có hàm lượng các bon từ 0,6% trọng lượng trở lên: |
|
7216 |
40 |
11 |
- - - Hình chữ L có chiều cao từ 80 mm nhưng không quá 140 mm |
|
7216 |
40 |
19 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
7216 |
40 |
91 |
- - - Hình chữ L có chiều cao từ 80 mm nhưng không quá 140 mm |
|
7216 |
40 |
99 |
- - - Loại khác |
|
7216 |
50 |
|
- Góc, khuôn, hình khác, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: |
|
|
|
|
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên: |
|
7216 |
50 |
11 |
- - - Có chiều cao dưới 80 mm |
|
7216 |
50 |
19 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
7216 |
50 |
91 |
- - - Có chiều cao dưới 80 mm |
|
7216 |
50 |
99 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Góc, khuôn, hình khác, không gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: |
|
7216 |
61 |
00 |
- - Thu được từ các sản phẩm cán phẳng |
|
7216 |
69 |
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
- - - Góc, trừ góc có rãnh: |
|
7216 |
69 |
11 |
- - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên và chiều cao từ 80mm trở lên |
|
7216 |
69 |
12 |
- - - - Có chứa hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên và chiều cao dưới 80 mm |
|
7216 |
69 |
13 |
- - - - Loại khác, chiều cao từ 80 mm trở lên |
|
7216 |
69 |
14 |
- - - - Loại khác, chiều cao dưới 80 mm |
|
|
|
|
- - - Góc, khuôn và hình khác: |
|
7216 |
69 |
21 |
- - - - Chiều dầy từ 5 mm trở xuống |
|
7216 |
69 |
29 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
7216 |
91 |
|
- - Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán mỏng: |
|
|
|
|
- - - Góc, trừ góc có rãnh: |
|
7216 |
91 |
11 |
- - - - Có chứa hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng và chiều cao từ 80 mm trở lên |
|
7216 |
91 |
12 |
- - - - Có chứa hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng và chiều cao dưới 80 mm |
|
7216 |
91 |
13 |
- - - - Loại khác, chiều cao từ 80 mm trở lên |
|
7216 |
91 |
14 |
- - - - Loại khác, chiều cao dưới 80 mm |
|
7216 |
91 |
20 |
- - - Góc có rãnh, được cán định hình từ dải thép đột, đã hoặc chưa sơn hoặc mạ |
|
|
|
|
- - - Khuôn và hình khác: |
|
7216 |
91 |
31 |
- - - - Chiều dày từ 5mm trở xuống |
|
7216 |
91 |
39 |
- - - - Loại khác |
|
7216 |
99 |
00 |
- - Loại khác |
|
7217 |
|
|
Dây sắt hoặc thép không hợp kim |
|
7217 |
10 |
|
- Không được mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng: |
|
7217 |
10 |
10 |
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% trọng lượng |
|
|
|
|
- - Có chứa hàm lượng các bon từ 0,25% đến dưới 0,6% trọng lượng: |
|
7217 |
10 |
21 |
- - - Dây thép làm nan hoa |
|
7217 |
10 |
22 |
- - - Dây tanh, thép dây dẹt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt |
|
7217 |
10 |
29 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên: |
|
7217 |
10 |
31 |
- - - Dây thép làm nan hoa, dây tanh, thép dây dẹt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt |
|
7217 |
10 |
39 |
- - - Loại khác |
|
7217 |
20 |
|
- Được mạ hoặc tráng kẽm: |
|
7217 |
20 |
10 |
- - Có chứa hàm lượng carbon dưới 0,25% trọng lượng |
|
|
|
|
- - Có chứa hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% trọng lượng: |
|
7217 |
20 |
21 |
- - - Được tráng bằng phương pháp điện phân và dây thép làm nan hoa |
|
7217 |
20 |
22 |
- - - Thép dây dẹt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; thép dây có hàm lượng silic không dưới 0,1%, trọng lượng lớp kẽm mạ không dưới 240g/ m² |
|
7217 |
20 |
29 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Có hàm lượng carbon từ 0,45% đến dưới 0,6% trọng lượng: |
|
7217 |
20 |
31 |
- - - Được tráng bằng phương pháp điện phân và dây thép làm nan hoa |
|
7217 |
20 |
32 |
- - - Thép dây dẹt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; thép dây có hàm lượng silic không dưới 0,1%, được mạ kẽm với trọng lượng lớp kẽm mạ không dưới 240g/ m² |
|
7217 |
20 |
33 |
- - - Dây thép carbon cao để làm lõi cáp nhôm dẫn điện chịu lực (ACSR) |
|
7217 |
20 |
39 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên: |
|
7217 |
20 |
41 |
- - - Được tráng bằng phương pháp điện phân và dây thép làm nan hoa |
|
7217 |
20 |
42 |
- - - Thép dây dẹt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; thép dây có hàm lượng silic không dưới 0,1%, được mạ kẽm với trọng lượng lớp kẽm mạ không dưới 240g/ m² |
|
7217 |
20 |
43 |
- - - Dây thép carbon cao để làm lõi cáp nhôm dẫn điện chịu lực (ACSR) |
|
7217 |
20 |
49 |
- - - Loại khác |
|
7217 |
30 |
|
- Được mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác: |
|
7217 |
30 |
10 |
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% trọng lượng |
|
7217 |
30 |
20 |
- - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% trọng lượng |
|
|
|
|
- - Có chứa hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên: |
|
|
|
|
- - - Dây tanh (dây thép carbon cao phủ hợp kim đồng để làm tanh lốp): |
|
7217 |
30 |
31 |
- - - - Dây tanh (dây thép carbon cao phủ đồng thau để làm tanh lốp) |
|
7217 |
30 |
32 |
- - - - Dây tanh (phủ hợp kim đồng khác, dây thép carbon cao để làm tanh lốp) |
|
7217 |
30 |
33 |
- - - - Được mạ hoặc tráng thiếc |
|
7217 |
30 |
39 |
- - - - Loại khác |
|
7217 |
30 |
90 |
- - Loại khác |
|
7217 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
7217 |
90 |
10 |
- - Có hàm lượng silic không dưới 0,1% trọng lượng và được mạ kẽm với trọng lượng lớp kẽm mạ không dưới 240 g/ m², ngoài bọc bằng PVC |
|
7217 |
90 |
20 |
- - Loại khác có hàm lượng carbon dưới 0,25% trọng lượng, trừ hàng hoá thuộc mã số 7217.90.10 |
|
7217 |
90 |
30 |
- - Loại khác có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% trọng lượng, trừ hàng hoá thuộc mã số 7217.90.10 |
|
7217 |
90 |
40 |
- - Loại khác có hàm lượng carbon từ 0,45% đến dưới 0,6% trọng lượng, trừ hàng hoá thuộc mã số 7217.90.10 |
|
7217 |
90 |
50 |
- - Loại khác có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên, trừ hàng hoá thuộc mã số 7217.90.10 |