Chương 72

Gang và thép

(Töø maõ H.S 72.06 ñeán 72.17)

 

 

 

 

II - Sắt và thép không hợp kim

7206

 

 

Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sản phẩm có chứa sắt thuộc nhóm 72.03)

7206

10

00

- Ở dạng thỏi đúc

7206

90

 

- Loại khác:

7206

90

10

- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên

7206

90

90

- - Loại khác

7207

 

 

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm

 

 

 

- Có hàm lượng các bon dưới 0,25% trọng lượng:

7207

11

00

- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dầy

7207

12

 

- - Loại khác có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):

7207

12

10

- - - Phôi dẹt (dạng phiến)

7207

12

90

- - - Loại khác

7207

19

00

- - Loại khác

7207

20

 

- Có hàm lượng carbon từ 0,25% trọng lượng trở lên:

 

 

 

- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên:

7207

20

11

- - - Phôi dẹt (dạng phiến)

7207

20

12

- - - Sắt hoặc thép dạng khối được tạo hình qua rèn thô; phôi dạng tấm bằng sắt hoặc thép (kể cả loại tráng thiếc)

7207

20

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Loại khác:

7207

20

91

- - - Phôi dẹt (dạng phiến)

7207

20

92

- - - Sắt hoặc thép dạng khối được tạo hình qua rèn thô; phôi dạng tấm bằng sắt hoặc thép (kể cả loại tráng thiếc)

7207

20

99

- - - Loại khác

7208

 

 

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa phủ, mạ hoặc tráng

7208

10

 

- Ở dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi:

7208

10

10

- - Chiều dầy từ 10mm đến 125mm; chiều dầy dưới 3mm và có hàm lượng carbon dưới 0,6% trọng lượng

7208

10

20

- - Chiều dầy từ 3mm đến dưới 4,75mm và có hàm lượng carbon dưới 0,6% trọng lượng; chiều dầy dưới 3mm và có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên

7208

10

30

- - Chiều dầy từ 3mm đến dưới 4,75mm và có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên

7208

10

90

- - Loại khác

 

 

 

- Loại khác, dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ:

7208

25

 

- - Chiều dầy từ 4,75mm trở lên:

7208

25

10

- - - Dạng cuộn để cán lại

 

 

 

- - - Loại khác:

7208

25

91

- - - - Thép tấm và thép lá không hợp kim có hàm lượng carbon dưới 0,6% trọng lượng

7208

25

99

- - - - Loại khác

7208

26

 

- - Chiều dày từ 3mm đến dưới 4,75mm:

7208

26

10

- - - Thép tấm và thép lá có hàm lượng carbon dưới 0,6% trọng lượng

7208

26

90

- - - Loại khác

7208

27

 

- - Chiều dày dưới 3mm:

 

 

 

- - - Chiều dầy dưới 1,5mm:

7208

27

11

- - - - Thép tấm và thép lá có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên

7208

27

19

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Loại khác:

7208

27

91

- - - - Thép tấm và thép lá có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên

7208

27

99

- - - - Loại khác

 

 

 

- Loại khác, dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nóng:

7208

36

00

- - Chiều dày trên 10mm

7208

37

 

- - Chiều dày từ 4,75mm đến 10mm:

7208

37

10

- - - Thép tấm và thép lá có hàm lượng carbon dưới 0,6% trọng lượng

7208

37

90

- - - Loại khác

7208

38

 

- - Chiều dày từ 3mm đến dưới 4,75mm:

7208

38

10

- - - Thép tấm và thép lá có hàm lượng carbon dưới 0,6% trọng lượng

7208

38

90

- - - Loại khác

7208

39

 

- - Chiều dày dưới 3mm:

 

 

 

- - - Chiều dầy dưới 1,5mm:

7208

39

11

- - - - Thép tấm và thép lá có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên

7208

39

19

- - - - Loại khác

7208

39

90

- - - Loại khác

7208

40

00

- Ở dạng không cuộn, không được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt

 

 

 

- Loại khác, ở dạng không cuộn, không được gia công quá mức cán nóng:

7208

51

00

- - Chiều dày trên 10mm

7208

52

00

- - Chiều dày từ 4,75mm đến 10mm

7208

53

00

- - Chiều dày từ 3mm đến dưới 4,75mm

7208

54

00

- - Chiều dày dưới 3mm

7208

90

 

- Loại khác:

7208

90

10

- - Chiều dày từ 10mm đến 125mm; chiều dày dưới 3mm và có hàm lượng carbon dưới 0,6% trọng lượng

7208

90

20

- - Chiều dày từ 3mm đến dưới 4,75mm và có hàm lượng carbon dưới 0,6% trọng lượng; chiều dày dưới 3mm và có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên

7208

90

30

- - Chiều dày từ 3mm đến dưới 4,75mm và có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên

7208

90

90

- - Loại khác

7209

 

 

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ, mạ hoặc tráng

 

 

 

- Ở dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):

7209

15

00

- - Có chiều dày từ 3mm trở lên

7209

16

00

- - Có chiều dày trên 1mm đến dưới 3mm

7209

17

00

- - Có chiều dày từ 0,5mm đến 1mm

7209

18

 

- - Có chiều dày dưới 0,5mm:

7209

18

10

- - - Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - mill blackplate - TMBP)

7209

18

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Ở dạng không cuộn, không được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):

7209

25

00

- - Có chiều dày từ 3mm trở lên

7209

26

00

- - Có chiều dày trên 1mm đến dưới 3mm

7209

27

00

- - Có chiều dày từ 0,5mm đến 1mm

7209

28

00

- - Có chiều dày dưới 0,5mm

7209

90

00

- Loại khác

7210

 

 

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng

 

 

 

- Được mạ hoặc tráng thiếc:

7210

11

00

- - Có chiều dày từ 0,5mm trở lên

7210

12

00

- - Có chiều dày dưới 0,5mm

7210

20

00

- Được mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc

7210

30

 

- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:

 

 

 

- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% trọng lượng:

7210

30

11

- - - Chiều dầy không qúa 1,2mm

7210

30

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên:

7210

30

91

- - - Chiều dầy không quá 1,2mm

7210

30

99

- - - Loại khác

 

 

 

- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:

7210

41

 

- - Hình lượn sóng:

7210

41

10

- - - Chiều dầy không quá 1,2 mm

7210

41

90

- - - Loại khác

7210

49

 

- - Loại khác:

7210

49

10

- - - Chiều dầy không quá 1,2 mm

7210

49

90

- - - Loại khác

7210

50

00

- Được mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom

 

 

 

- Được mạ hoặc tráng nhôm:

7210

61

 

- - Được mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm:

7210

61

10

- - - Chiều dầy không quá 1,2 mm

7210

61

90

- - - Loại khác

7210

69

 

- - Loại khác:

7210

69

10

- - - Chiều dầy không quá 1,2 mm

7210

69

90

- - - Loại khác

7210

70

 

- Được sơn, quét hoặc tráng plastic:

 

 

 

- - Không phủ, mạ hoặc tráng kim loại:

7210

70

11

- - - Chiều dầy từ 4,75mm đến 125mm

7210

70

12

- - - Chiều dầy dưới 4,75mm hoặc trên 125mm

7210

70

20

- - Được mạ hoặc tráng thiếc, chì, oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom

7210

70

30

- - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dầy không qúa 1,2mm

7210

70

40

- - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dầy trên 1,2mm

7210

70

50

- - Đuợc mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác, chiều dầy trên 1,2 mm

7210

70

60

- - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm, chiều dầy không qúa 1,2mm

7210

70

70

- - Được mạ hoặc tráng kim loại khác, chiều dầy không qúa 1,2mm

7210

70

90

- - Loại khác

7210

90

 

- Loại khác:

 

 

 

- - Chưa được phủ, mạ hoặc tráng kim loại:

7210

90

11

- - - Chiều dầy từ 4,75mm đến 125mm

7210

90

12

- - - Chiều dầy dưới 4,75mm hoặc trên 125mm

7210

90

20

- - Được mạ hoặc tráng thiếc, chì hoặc oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom

7210

90

30

- - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dầy không qúa 1,2mm

7210

90

40

- - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dầy trên 1,2mm

7210

90

50

- - Đuợc mạ hoặc tráng kẽm hay nhôm bằng phương pháp khác, chiều dầy trên 1,2 mm

7210

90

60

- - Được mạ hoặc tráng kẽm hay nhôm, chiều dầy không qúa 1,2mm

7210

90

70

- - Được mạ hoặc tráng kim loại khác, chiều dầy không quá 1,2mm

7210

90

90

- - Loại khác

7211

 

 

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa phủ, mạ hoặc tráng

 

 

 

- Không được gia công quá mức cán nóng:

7211

13

 

- - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150mm và chiều dày không dưới 4mm, không ở dạng cuộn và không có hình nổi:

 

 

 

- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên:

7211

13

11

- - - - Thép tấm thông dụng

7211

13

12

- - - - Dạng đai và dải

7211

13

19

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Loại khác:

7211

13

91

- - - - Thép tấm thông dụng

7211

13

92

- - - - Dạng lượn sóng

7211

13

93

- - - - Dạng đai và dải

7211

13

99

- - - - Loại khác

7211

14

 

- - Loại khác, có chiều dày từ 4,75mm trở lên:

 

 

 

- - - Chứa hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên:

7211

14

11

- - - - Thép tấm thông dụng

7211

14

12

- - - - Dạng đai và dải

7211

14

19

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Loại khác:

7211

14

91

- - - - Thép tấm thông dụng

7211

14

92

- - - - Dạng cuộn để cán lại

7211

14

93

- - - - Dạng lượn sóng

7211

14

94

- - - - Loại khác, dạng đai và dải

7211

14

99

- - - - Loại khác

7211

19

 

- - Loại khác:

 

 

 

- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên:

7211

19

11

- - - - Dạng băng và nẹp, chiều rộng trên 25mm nhưng không quá 100mm

7211

19

12

- - - - Loại khác, dạng đai và dải

7211

19

19

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Loại khác:

7211

19

91

- - - - Dạng băng và nẹp, chiều rộng trên 100mm

7211

19

92

- - - - Dạng cuộn để cán lại

7211

19

93

- - - - Dạng lượn sóng

7211

19

94

- - - - Loại khác, dạng đai và dải

7211

19

99

- - - - Loại khác

 

 

 

- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):

7211

23

 

- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% trọng lượng:

7211

23

10

- - - Dạng lượn sóng

7211

23

20

- - - Dạng băng và nẹp, chiều rộng trên 25mm nhưng không quá 100mm

7211

23

30

- - - Loại khác, dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400mm

7211

23

40

- - - Loại khác, dạng đai và dải, chiều rộng trên 400mm

7211

23

50

- - - Loại khác, chiều dày trên 40mm

 

 

 

- - - Loại khác:

7211

23

91

- - - - Chiều dày từ 0,170mm trở xuống

7211

23

99

- - - - Loại khác

7211

29

 

- - Loại khác:

 

 

 

- - - Chứa hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% trọng lượng:

7211

29

11

- - - - Dạng lượn sóng

7211

29

12

- - - - Dạng băng và nẹp, chiều rộng trên 25mm nhưng không quá 100mm

7211

29

13

- - - - Loại khác, dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400mm

7211

29

14

- - - - Loại khác, dạng đai và dải, chiều rộng trên 400mm

7211

29

15

- - - - Loại khác, chiều dày từ 0,170mm trở xuống

7211

29

19

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Chứa hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên:

7211

29

21

- - - - Dạng băng và nẹp, chiều rộng trên 25mm nhưng không quá 100mm

7211

29

22

- - - - Loại khác, dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400mm

7211

29

23

- - - - Loại khác, dạng đai và dải, chiều rộng trên 400mm

7211

29

29

- - - - Loại khác

7211

90

 

- Loại khác:

 

 

 

- - Chứa hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:

7211

90

11

- - - Dạng băng và nẹp, chiều rộng trên 25mm nhưng không quá 100mm

7211

90

12

- - - Loại khác, dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400mm

7211

90

13

- - - Loại khác, dạng đai và dải, chiều rộng trên 400mm

7211

90

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Loại khác:

7211

90

91

- - - Dạng lượn sóng

7211

90

92

- - - Dạng băng và nẹp, chiều rộng trên 25mm nhưng không quá 100mm

7211

90

93

- - - Loại khác, dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400mm

7211

90

94

- - - Loại khác, dạng đai và dải, chiều rộng trên 400mm

7211

90

95

- - - Loại khác, chiều dày từ 0,170mm trở xuống

7211

90

99

- - - Loại khác

7212

 

 

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã phủ, mạ hoặc tráng

7212

10

 

- Được mạ hoặc tráng thiếc:

 

 

 

- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên:

7212

10

11

- - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng không quá 400mm

7212

10

12

- - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm

7212

10

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Loại khác:

7212

10

91

- - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng không quá 400mm

7212

10

92

- - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm

7212

10

99

- - - Loại khác

7212

20

 

- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:

 

 

 

- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên, lượn sóng:

7212

20

11

- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400mm

7212

20

12

- - - Dạng đai và dải, chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm

7212

20

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng, chưa làm lượn sóng (có múi):

7212

20

21

- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400mm

7212

20

22

- - - Dạng đai và dải, chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm

7212

20

29

- - - Loại khác

 

 

 

- - Loại khác, được làm lượn sóng:

7212

20

31

- - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng không quá 400mm

7212

20

32

- - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm

7212

20

33

- - - Loại khác, chiều dầy từ 1,5mm trở xuống

7212

20

39

- - - Loại khác

 

 

 

- - Loại khác, lượn sóng:

7212

20

91

- - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng không quá 400mm

7212

20

92

- - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm

7212

20

93

- - - Loại khác, chiều dầy từ 1,5mm trở xuống

7212

20

99

- - - Loại khác

7212

30

 

- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:

 

 

 

- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên, lượn sóng:

7212

30

11

- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400mm

7212

30

12

- - - Dạng đai và dải, chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm

7212

30

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Chứa hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên, không lượn sóng:

7212

30

21

- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400mm

7212

30

22

- - - Dạng đai và dải, chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm

7212

30

29

- - - Loại khác

 

 

 

- - Loại khác, lượn sóng:

7212

30

31

- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400mm

7212

30

32

- - - Dạng đai và dải, chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm

7212

30

33

- - - Loại khác, chiều dầy từ 1,5mm trở xuống

7212

30

39

- - - Loại khác

 

 

 

- - Loại khác, không lượn sóng:

7212

30

91

- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400mm

7212

30

92

- - - Dạng đai và dải, chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm

7212

30

93

- - - Loại khác, chiều dầy từ 1,5mm trở xuống

7212

30

99

- - - Loại khác

7212

40

 

- Được sơn, quét hoặc tráng plastic:

 

 

 

- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên:

7212

40

11

- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400mm

7212

40

12

- - - Dạng đai và dải, chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm

7212

40

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Loại khác:

7212

40

21

- - - Dạng đai hoặc dải, chiều rộng không quá 400mm

7212

40

22

- - - Dạng đai hoặc dải, chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm

7212

40

23

- - - Loại khác, chiều dầy từ 1,5mm trở xuống

7212

40

29

- - - Loại khác

7212

50

 

- Được mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác:

 

 

 

- - Mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm:

 

 

 

- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên:

7212

50

11

- - - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng không quá 400mm

7212

50

12

- - - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm

7212

50

13

- - - - Loại khác, chiều dầy từ 1,5mm trở xuống

7212

50

19

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Loại khác:

7212

50

21

- - - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng không quá 400mm

7212

50

22

- - - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm

7212

50

23

- - - - Loại khác, chiều dầy từ 1,5mm trở xuống

7212

50

29

- - - - Loại khác

 

 

 

- - Mạ hoặc tráng oxit crom hoặc crom và oxit crom (kể cả thép không tráng thiếc (tin-free)):

 

 

 

- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên:

7212

50

31

- - - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng không quá 400mm

7212

50

32

- - - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm

7212

50

39

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Loại khác:

7212

50

41

- - - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng không quá 400mm

7212

50

42

- - - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm

7212

50

43

- - - - Loại khác, chiều dầy từ 1,5mm trở xuống

7212

50

49

- - - - Loại khác

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:

7212

50

51

- - - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng không quá 400mm

7212

50

52

- - - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm

7212

50

59

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Loại khác:

7212

50

61

- - - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng không quá 400mm

7212

50

62

- - - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm

7212

50

63

- - - - Loại khác, chiều dầy từ 1,5mm trở xuống

7212

50

69

- - - - Loại khác

7212

60

 

- Được dát phủ:

 

 

 

- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên:

7212

60

11

- - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng không quá 400mm

7212

60

12

- - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm

7212

60

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Loại khác:

7212

60

21

- - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng không quá 400mm

7212

60

22

- - - Dạng đai và dải, chiều dày không quá 6mm và chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm

7212

60

23

- - - Loại khác, chiều dầy từ 1,5mm trở xuống

7212

60

29

- - - Loại khác

7213

 

 

Sắt hoặc thép không hợp kim dạng thanh và que, cuộn cuốn không đều, được cán nóng

7213

10

 

- Có răng khía, rãnh, gân và các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán:

7213

10

10

- - Có tiết diện mặt cắt ngang hình tròn không quá 50 mm²

7213

10

20

- - Có chiều rộng mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không quá 20mm

7213

10

90

- - Loại khác

7213

20

 

- Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt:

7213

20

10

- - Loại có đường kính trung bình từ 5mm đến 20mm

7213

20

90

- - Loại khác

 

 

 

- Loại khác:

7213

91

 

- - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14mm:

7213

91

10

- - - Loại để làm que hàn

 

 

 

- - - Loại khác:

7213

91

91

- - - - Thép làm cốt bê tông

7213

91

92

- - - - Thép tán nguội ở dạng cuộn

7213

91

93

- - - - Thép thanh trục; thép mangan

7213

91

99

- - - - Loại khác

7213

99

 

- - Loại khác:

7213

99

10

- - - Để làm que hàn

 

 

 

- - - Loại khác:

7213

99

91

- - - - Thép làm cốt bê tông

7213

99

92

- - - - Thép tán nguội ở dạng cuộn

7213

99

93

- - - - Thép thanh trục; thép mangan

7213

99

99

- - - - Loại khác

7214

 

 

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, mới chỉ qua rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng kể cả công đoạn xoắn sau khi cán

7214

10

 

- Đã qua rèn:

7214

10

10

- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% trọng lượng

7214

10

20

- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên

7214

20

00

- Có răng khía răng, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán

7214

30

00

- Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt

 

 

 

- Loại khác:

7214

91

 

- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):

 

 

 

- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% trọng lượng:

7214

91

11

- - - - Loại làm cốt bê tông

7214

91

12

- - - - Thép thanh trục; thép mangan

7214

91

19

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên:

7214

91

21

- - - - Loại làm cốt bê tông

7214

91

22

- - - - Thép thanh trục; thép mangan

7214

91

29

- - - - Loại khác

7214

99

 

- - Loại khác:

 

 

 

- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% trọng lượng:

7214

99

11

- - - - Thép làm cốt bê tông

7214

99

12

- - - - Thép thanh trục; thép mangan

7214

99

19

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% trọng lượng:

7214

99

21

- - - - Thép làm cốt bê tông

7214

99

22

- - - - Thép thanh trục; thép mangan

7214

99

29

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên:

7214

99

31

- - - - Thép làm cốt bê tông

7214

99

32

- - - - Thép thanh trục; thép mangan

7214

99

39

- - - - Loại khác

7215

 

 

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác

7215

10

00

- Bằng thép dễ cắt gọt, mới chỉ được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội

7215

50

00

- Loại khác, mới chỉ được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội

7215

90

 

- Loại khác:

 

 

 

- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% trọng lượng:

7215

90

11

- - - Loại khác, trừ thép mangan hoặc thép thanh trục

7215

90

19

- - - Loại khác

7215

90

20

- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên

7216

 

 

Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình

7216

10

00

- Hình chữ U, I hoặc H không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80mm

 

 

 

- Hình chữ L hoặc chữ T, không được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80mm:

7216

21

00

- - Hình chữ L

7216

22

00

- - Hình chữ T

 

 

 

- Hình chữ U, I, H, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80mm trở lên:

7216

31

 

- - Hình chữ U:

 

 

 

- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên:

7216

31

11

- - - - Có chiều cao từ 80 mm nhưng không quá 140 mm

7216

31

19

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Loại khác:

7216

31

91

- - - - Có chiều cao từ 80 mm nhưng không quá 140 mm

7216

31

99

- - - - Loại khác

7216

32

 

- - Hình chữ I:

 

 

 

- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên:

7216

32

11

- - - - Có chiều cao từ 80 mm nhưng không quá 140 mm

7216

32

19

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Loại khác:

7216

32

91

- - - - Có chiều cao từ 80 mm nhưng không quá 140 mm

7216

32

99

- - - - Loại khác

7216

33

 

- - Hình chữ H:

 

 

 

- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên:

7216

33

11

- - - - Có chiều cao từ 80 mm nhưng không quá 140 mm

7216

33

19

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Loại khác:

7216

33

91

- - - - Có chiều cao từ 80 mm nhưng không quá 140 mm

7216

33

99

- - - - Loại khác

7216

40

 

- Hình chữ L hoặc chữ T, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80mm trở lên:

 

 

 

- - Có hàm lượng các bon từ 0,6% trọng lượng trở lên:

7216

40

11

- - - Hình chữ L có chiều cao từ 80 mm nhưng không quá 140 mm

7216

40

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Loại khác:

7216

40

91

- - - Hình chữ L có chiều cao từ 80 mm nhưng không quá 140 mm

7216

40

99

- - - Loại khác

7216

50

 

- Góc, khuôn, hình khác, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:

 

 

 

- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên:

7216

50

11

- - - Có chiều cao dưới 80 mm

7216

50

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Loại khác:

7216

50

91

- - - Có chiều cao dưới 80 mm

7216

50

99

- - - Loại khác

 

 

 

- Góc, khuôn, hình khác, không gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:

7216

61

00

- - Thu được từ các sản phẩm cán phẳng

7216

69

 

- - Loại khác:

 

 

 

- - - Góc, trừ góc có rãnh:

7216

69

11

- - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên và chiều cao từ 80mm trở lên

7216

69

12

- - - - Có chứa hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên và chiều cao dưới 80 mm

7216

69

13

- - - - Loại khác, chiều cao từ 80 mm trở lên

7216

69

14

- - - - Loại khác, chiều cao dưới 80 mm

 

 

 

- - - Góc, khuôn và hình khác:

7216

69

21

- - - - Chiều dầy từ 5 mm trở xuống

7216

69

29

- - - - Loại khác

 

 

 

- Loại khác:

7216

91

 

- - Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán mỏng:

 

 

 

- - - Góc, trừ góc có rãnh:

7216

91

11

- - - - Có chứa hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng và chiều cao từ 80 mm trở lên

7216

91

12

- - - - Có chứa hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng và chiều cao dưới 80 mm

7216

91

13

- - - - Loại khác, chiều cao từ 80 mm trở lên

7216

91

14

- - - - Loại khác, chiều cao dưới 80 mm

7216

91

20

- - - Góc có rãnh, được cán định hình từ dải thép đột, đã hoặc chưa sơn hoặc mạ

 

 

 

- - - Khuôn và hình khác:

7216

91

31

- - - - Chiều dày từ 5mm trở xuống

7216

91

39

- - - - Loại khác

7216

99

00

- - Loại khác

7217

 

 

Dây sắt hoặc thép không hợp kim

7217

10

 

- Không được mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng:

7217

10

10

- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% trọng lượng

 

 

 

- - Có chứa hàm lượng các bon từ 0,25% đến dưới 0,6% trọng lượng:

7217

10

21

- - - Dây thép làm nan hoa

7217

10

22

- - - Dây tanh, thép dây dẹt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt

7217

10

29

- - - Loại khác

 

 

 

- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên:

7217

10

31

- - - Dây thép làm nan hoa, dây tanh, thép dây dẹt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt

7217

10

39

- - - Loại khác

7217

20

 

- Được mạ hoặc tráng kẽm:

7217

20

10

- - Có chứa hàm lượng carbon dưới 0,25% trọng lượng

 

 

 

- - Có chứa hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% trọng lượng:

7217

20

21

- - - Được tráng bằng phương pháp điện phân và dây thép làm nan hoa

7217

20

22

- - - Thép dây dẹt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; thép dây có hàm lượng silic không dưới 0,1%, trọng lượng lớp kẽm mạ không dưới 240g/ m²

7217

20

29

- - - Loại khác

 

 

 

- - Có hàm lượng carbon từ 0,45% đến dưới 0,6% trọng lượng:

7217

20

31

- - - Được tráng bằng phương pháp điện phân và dây thép làm nan hoa

7217

20

32

- - - Thép dây dẹt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; thép dây có hàm lượng silic không dưới 0,1%, được mạ kẽm với trọng lượng lớp kẽm mạ không dưới 240g/ m²

7217

20

33

- - - Dây thép carbon cao để làm lõi cáp nhôm dẫn điện chịu lực (ACSR)

7217

20

39

- - - Loại khác

 

 

 

- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên:

7217

20

41

- - - Được tráng bằng phương pháp điện phân và dây thép làm nan hoa

7217

20

42

- - - Thép dây dẹt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; thép dây có hàm lượng silic không dưới 0,1%, được mạ kẽm với trọng lượng lớp kẽm mạ không dưới 240g/ m²

7217

20

43

- - - Dây thép carbon cao để làm lõi cáp nhôm dẫn điện chịu lực (ACSR)

7217

20

49

- - - Loại khác

7217

30

 

- Được mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác:

7217

30

10

- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% trọng lượng

7217

30

20

- - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% trọng lượng

 

 

 

- - Có chứa hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên:

 

 

 

- - - Dây tanh (dây thép carbon cao phủ hợp kim đồng để làm tanh lốp):

7217

30

31

- - - - Dây tanh (dây thép carbon cao phủ đồng thau để làm tanh lốp)

7217

30

32

- - - - Dây tanh (phủ hợp kim đồng khác, dây thép carbon cao để làm tanh lốp)

7217

30

33

- - - - Được mạ hoặc tráng thiếc

7217

30

39

- - - - Loại khác

7217

30

90

- - Loại khác

7217

90

 

- Loại khác:

7217

90

10

- - Có hàm lượng silic không dưới 0,1% trọng lượng và được mạ kẽm với trọng lượng lớp kẽm mạ không dưới 240 g/ m², ngoài bọc bằng PVC

7217

90

20

- - Loại khác có hàm lượng carbon dưới 0,25% trọng lượng, trừ hàng hoá thuộc mã số 7217.90.10

7217

90

30

- - Loại khác có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% trọng lượng, trừ hàng hoá thuộc mã số 7217.90.10

7217

90

40

- - Loại khác có hàm lượng carbon từ 0,45% đến dưới 0,6% trọng lượng, trừ hàng hoá thuộc mã số 7217.90.10

7217

90

50

- - Loại khác có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên, trừ hàng hoá thuộc mã số 7217.90.10