Chương 72

Gang và thép

(Töø maõ H.S 72.18 ñeán 72.23)

 

 

 

 

III - Thép không gỉ

7218

 

 

Thép không gỉ ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; bán thành phẩm thép không gỉ

7218

10

00

- Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác

 

 

 

- Loại khác:

7218

91

00

- - Có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông)

7218

99

00

- - Loại khác

7219

 

 

Thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên

 

 

 

- Không gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn:

7219

11

 

- - Chiều dày trên 10mm:

7219

11

10

- - - Chiều dày không qúa 125mm và có hình dập nổi do cán

7219

11

90

- - - Loại khác

7219

12

 

- - Chiều dày từ 4,75mm đến 10mm:

7219

12

10

- - - Có hình nổi do cán

7219

12

90

- - - Loại khác

7219

13

 

- - Chiều dày từ 3mm đến dưới 4,75 mm:

7219

13

10

- - - Có hình nổi do cán

7219

13

90

- - - Loại khác

7219

14

 

- - Chiều dày dưới 3mm:

7219

14

10

- - - Có hình nổi do cán

7219

14

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Không gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn:

7219

21

00

- - Chiều dày trên 10mm

7219

22

00

- - Chiều dày từ 4,75mm đến 10mm

7219

23

00

- - Chiều dày từ 3mm đến dưới 4,75mm

7219

24

00

- - Chiều dày dưới 3mm

 

 

 

- Không gia công quá mức cán nguội:

7219

31

00

- - Chiều dày từ 4,75mm trở lên

7219

32

00

- - Chiều dày từ 3mm đến dưới 4,75mm

7219

33

00

- - Chiều dày trên 1mm đến dưới 3mm

7219

34

00

- - Chiều dày từ 0,5mm đến 1mm

7219

35

00

- - Chiều dày dưới 0,5mm

7219

90

 

- Loại khác:

7219

90

10

- - Chiều dày không qúa 125mm, có hình nổi do cán, được đục lỗ, lượn sóng hoặc đánh bóng

7219

90

90

- - Loại khác

7220

 

 

Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm

 

 

 

- Không gia công quá mức cán nóng:

7220

11

 

- - Chiều dầy từ 4,75mm trở lên:

7220

11

10

- - - Dạng đai và dải

7220

11

90

- - - Loại khác

7220

12

 

- - Chiều dầy dưới 4,75mm:

7220

12

10

- - - Dạng đai và dải

7220

12

90

- - - Loại khác

7220

20

 

- Không gia công quá mức cán nguội:

7220

20

10

- - Dạng đai và dải

7220

20

90

- - Loại khác

7220

90

 

- Loại khác:

7220

90

10

- - Dạng đai và dải

7220

90

20

- - Dạng tấm và lá, chiều dày từ 4.75mm trở lên và chiều rộng trên 500mm

7220

90

30

- - Dạng tấm và lá khác

7220

90

90

- - Loại khác

7221

 

 

Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều

7221

00

10

- Phôi để kéo dây

7221

00

90

- Loại khác

7222

 

 

Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác

 

 

 

- Dạng thanh và que, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn:

7222

11

 

- - Có mặt cắt ngang hình tròn:

7222

11

10

- - - Thép dây

7222

11

90

- - - Loại khác

7222

19

 

- - Loại khác:

7222

19

10

- - - Thép dây

7222

19

90

- - - Loại khác

7222

20

00

- Dạng thanh và que, mới được gia công tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội

7222

30

00

- Các thanh và que khác

7222

40

 

- Các dạng góc, khuôn và hình:

 

 

 

- - Góc, trừ thép góc có ren:

7222

40

11

- - - Chiều cao từ 80mm trở lên

7222

40

12

- - - Chiều cao dưới 80mm

7222

40

20

- - Góc có rãnh, được cán định hình từ dải thép đột, đã hoặc chưa sơn hoặc mạ kẽm

 

 

 

- - Các dạng góc, khuôn, hình khác:

7222

40

31

- - - Chiều cao từ 80mm trở lên và chiều dầy dưới 5mm

7222

40

32

- - - Chiều cao từ 80mm trở lên và chiều dầy từ 5mm trở lên

7222

40

33

- - - Chiều cao dưới 80mm và chiều dầy dưới 5mm

7222

40

34

- - - Chiều cao dưới 80mm và chiều dầy từ 5mm trở lên

7223

 

 

Dây thép không gỉ

7223

00

10

- Có kích thước mặt cắt ngang trên 13mm

7223

00

90

- Loại khác