Chương 84

Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và

trang thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng

(Töø maõ H.S 84.11 ñeán maõ H.S 84.20)

 

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

8411

 

 

Tua-bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác

 

 

 

- Tua-bin phản lực:

8411

11

00

- - Có lực đẩy không quá 25 kN:

8411

12

00

- - Có lực đẩy trên 25 kN

 

 

 

- Tua-bin cánh quạt:

8411

21

00

- - Công suất không quá 1.100 kW

8411

22

00

- - Công suất trên 1.100 kW

 

 

 

- Các loại tua-bin khí khác:

8411

81

00

- - Công suất không quá 5.000 kW

8411

82

00

- - Công suất trên 5.000 kW

 

 

 

- Bộ phận:

8411

91

00

- - Của tua-bin phản lực hoặc tua-bin cánh quạt

8411

99

00

- - Loại khác

8412

 

 

Động cơ và mô tơ khác

8412

10

00

- Động cơ phản lực trừ tua-bin phản lực

 

 

 

- Động cơ và mô tơ thủy lực:

8412

21

00

- - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)

8412

29

00

- - Loại khác

 

 

 

- Động cơ và mô tơ dùng khí nén:

8412

31

00

- - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)

8412

39

00

- - Loại khác

8412

80

00

- Loại khác

8412

90

 

- Bộ phận:

8412

90

10

- - Của động cơ phản lực thuộc mã số 8412.10.00

8412

90

90

- - Loại khác

8413

 

 

Bơm chất lỏng có hoặc không lắp dụng cụ đo lường; máy đẩy chất lỏng

 

 

 

- Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp bộ phận đo lường:

8413

11

00

- - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng trong các trạm đổ xăng hoặc ga-ra (trạm sửa chữa và bảo dưỡng ô tô, xe máy)

8413

19

 

- - Loại khác:

8413

19

10

- - - Hoạt động bằng điện

8413

19

20

- - - Hoạt động không bằng điện

8413

20

00

- Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19

8413

30

 

- Bơm nhiên liệu, bơm dầu bôi trơn, bơm chất làm mát cỡ trung bình dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston :

 

 

 

- - Dùng cho máy dọn đất :

8413

30

11

- - - Loại chuyển động thuận nghịch

8413

30

12

- - - Loại li tâm, có đường kính cửa hút không quá 200 mm

8413

30

13

- - - Loại li tâm, có đường kính cửa hút trên 200 mm

8413

30

14

- - - Loại quay

8413

30

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Dùng cho xe có động cơ:

8413

30

21

- - - Loại chuyển động thuận nghịch

8413

30

22

- - - Loại li tâm, có đường kính cửa hút không quá 200 mm

8413

30

23

- - - Loại li tâm, có đường kính cửa hút trên 200 mm

8413

30

24

- - - Loại quay

8413

30

29

- - - Loại khác

8413

30

90

- - Loại khác

8413

40

 

- Bơm bê tông:

8413

40

10

- - Hoạt động bằng điện

8413

40

20

- - Hoạt động không bằng điện

8413

50

 

- Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác:

 

 

 

- - Hoạt động bằng điện:

8413

50

11

- - - Bơm nước được thiết kế đặc biệt để đặt chìm dưới biển

8413

50

12

- - - Loại khác, bơm nước công suất không quá 8000 m³/h

8413

50

13

- - - Loại khác, bơm nước công suất trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h

8413

50

19

- - - Loại khác

8413

50

20

- - Hoạt động không bằng điện

8413

60

 

- Bơm hoạt động kiểu piston quay khác:

 

 

 

- - Hoạt động bằng điện:

8413

60

11

- - - Bơm nước được thiết kế đặc biệt để đặt chìm dưới biển

8413

60

12

- - - Loại khác, bơm nước công suất không quá 8000 m³/h

8413

60

13

- - - Loại khác, bơm nước công suất trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h

8413

60

19

- - - Loại khác

8413

60

20

- - Hoạt động không bằng điện

8413

70

 

- Bơm ly tâm loại khác:

8413

70

10

- - Bơm nước một tầng, một cửa hút, có trục ngang truyền động bằng dây đai hay khớp nối trực tiếp, trừ loại bơm đồng trục với động cơ dẫn động

 

 

 

- - Loại khác, hoạt động bằng điện:

8413

70

21

- - - Bơm nước được thiết kế đặc biệt để đặt chìm dưới biển

8413

70

22

- - - Bơm nước kiểu tua bin xung lực, có công suất không quá 100W, loại sử dụng trong gia đình

8413

70

23

- - - Loại khác, bơm nước công suất không quá 8.000 m³/h

8413

70

24

- - - Loại khác, bơm nước công suất trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h

8413

70

29

- - - Loại khác

8413

70

30

- - Hoạt động không bằng điện

 

 

 

- Bơm khác; máy đẩy chất lỏng:

8413

81

 

- - Bơm:

 

 

 

- - - Hoạt động bằng điện:

8413

81

11

- - - - Bơm nước được thiết kế đặc biệt để đặt chìm dưới biển

8413

81

12

- - - - Loại khác, bơm nước công suất không quá 8.000 m³/h

8413

81

13

- - - - Loại khác, bơm nước công suất trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h

8413

81

19

- - - - Loại khác

8413

81

20

- - - Hoạt động không bằng điện

8413

82

 

- - Máy đẩy chất lỏng:

8413

82

10

- - - Hoạt động bằng điện

8413

82

20

- - - Hoạt động không bằng điện

 

 

 

- Bộ phận:

8413

91

 

- - Của bơm:

8413

91

10

- - - Của bơm thuộc mã số 8413.20.00

8413

91

20

- - - Của bơm thuộc mã số 8413.70.10

8413

91

30

- - - Của bơm ly tâm khác

 

 

 

- - - Của bơm khác, hoạt động bằng điện:

8413

91

41

- - - - Của bơm nước công suất không quá 8.000 m³/h, trừ loại thiết kế đặc biệt để đặt chìm dưới biển

8413

91

42

- - - - Của bơm nước thiết kế đặt biệt để đặt chìm dưới biển

8413

91

49

- - - - Loại khác

8413

91

90

- - - Của bơm khác, hoạt động không bằng điện

8413

92

 

- - Của máy đẩy chất lỏng:

8413

92

10

- - - Của máy đẩy chất lỏng hoạt động bằng điện

8413

92

20

- - - Của máy đẩy chất lỏng hoạt động không bằng điện

8414

 

 

Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén và quạt không khí hay chất khí khác; nắp chụp điều hoà gió hoặc cửa thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc

8414

10

 

- Bơm chân không:

8414

10

10

- - Hoạt động bằng điện

8414

10

20

- - Hoạt động không bằng điện

8414

20

00

- Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân

8414

30

 

- Máy nén sử dụng trong các thiết bị đông lạnh:

 

 

 

- - Có công suất trên 21kW/h, dung tích công tác trên một chu kỳ từ 220 cm³ trở lên:

8414

30

11

- - - Dùng cho máy điều hoà không khí

8414

30

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Loại khác:

8414

30

91

- - - Dùng cho máy điều hoà không khí

8414

30

99

- - - Loại khác

8414

40

00

- Máy nén khí lắp trên khung có bánh xe để di chuyển

 

 

 

- Quạt:

8414

51

 

- - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện độc lập công suất không quá 125 W:

8414

51

10

- - - Quạt bàn và quạt dạng hộp

8414

51

20

- - - Quạt tường và quạt trần

8414

51

30

- - - Quạt sàn

8414

51

90

- - - Loại khác

8414

59

 

- - Loại khác:

8414

59

10

- - - Công suất không quá 125 kW

8414

59

90

- - - Loại khác

8414

60

00

- Nắp chụp có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm

8414

80

 

- Loại khác:

 

 

 

- - Nắp chụp có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm:

8414

80

11

- - - Đã lắp với bộ phận lọc

8414

80

12

- - - Chưa lắp với bộ phận lọc, sử dụng trong công nghiệp

8414

80

19

- - - Chưa lắp với bộ phận lọc, trừ loại sử dụng trong công nghiệp

8414

80

20

- - Quạt gió và các loại tương tự

8414

80

30

- - Thiết bị tạo gió không có piston dùng cho tuabin khí

 

 

 

- - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 và 8414.40:

8414

80

41

- - - Modun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏ

8414

80

42

- - - Máy nén dùng cho máy điều hoà ô tô

8414

80

43

- - - Các bộ phận được gắn kín để làm bộ phận của máy điều hoà nhiệt độ

8414

80

49

- - - Loại khác

 

 

 

- - Máy bơm không khí:

8414

80

51

- - - Hoạt động bằng điện

8414

80

59

- - - Hoạt động không bằng điện

 

 

 

- - Loại khác:

8414

80

91

- - - Hoạt động bằng điện

8414

80

99

- - - Hoạt động không bằng điện

8414

90

 

- Bộ phận:

 

 

 

- - Của thiết bị hoạt động bằng điện:

8414

90

11

- - - Của bơm hoặc máy nén

8414

90

12

- - - Của phân nhóm 8414.10 và 8414.40

8414

90

13

- - - Của phân nhóm 8414.60

8414

90

14

- - - Của phân nhóm 8414.30, 8414.80

8414

90

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Của thiết bị hoạt động không bằng điện:

8414

90

91

- - - Của phân nhóm 8414.10 và 8414.40

8414

90

92

- - - Của phân nhóm 8414.20

8414

90

93

- - - Của phân nhóm 8414.30 và 8414.80

8414

90

99

- - - Loại khác

8415

 

 

Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm kể cả các loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt

8415

10

 

- Loại lắp vào cửa sổ hoặc lắp vào tường, hoạt động độc lập hoặc có hệ chia luồng:

8415

10

10

- - Có công suất không quá 21,1 kW

8415

10

20

- - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW

8415

10

30

- - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75kW

8415

10

40

- - Có công suất trên 52,75 kW

8415

20

00

- Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ

 

 

 

- Loại khác:

8415

81

 

- - Kèm theo bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/ lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):

 

 

 

- - - Dùng cho máy bay:

8415

81

11

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

8415

81

12

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW

8415

81

13

- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75kW

8415

81

14

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

 

 

 

- - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:

8415

81

21

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

8415

81

22

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW

8415

81

23

- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75kW

8415

81

24

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

 

 

 

- - - Sử dụng cho xe cơ giới đường bộ:

8415

81

31

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

8415

81

32

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW

8415

81

33

- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75kW

8415

81

34

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

 

 

 

- - - Loại khác:

8415

81

91

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

8415

81

92

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW

8415

81

93

- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75kW

8415

81

94

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

8415

82

 

- - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:

 

 

 

- - - Sử dụng cho máy bay:

8415

82

11

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

8415

82

12

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW

8415

82

13

- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75kW

8415

82

14

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

 

 

 

- - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:

8415

82

21

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

8415

82

22

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW

8415

82

23

- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75kW

8415

82

24

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

 

 

 

- - - Sử dụng cho xe cơ giới đường bộ:

8415

82

31

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

8415

82

32

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW

8415

82

33

- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75kW

8415

82

34

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

 

 

 

- - - Loại khác:

8415

82

91

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

8415

82

92

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW

8415

82

93

- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75kW

8415

82

94

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

8415

83

 

- - Loại không kèm theo bộ phận làm lạnh:

 

 

 

- - - Sử dụng cho máy bay:

8415

83

11

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

8415

83

12

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW

8415

83

13

- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75kW

8415

83

14

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

 

 

 

- - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:

8415

83

21

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

8415

83

22

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW

8415

83

23

- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75kW

8415

83

24

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

 

 

 

- - - Sử dụng cho xe cơ giới đường bộ:

8415

83

31

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

8415

83

32

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW

8415

83

33

- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75kW

8415

83

34

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

 

 

 

- - - Loại khác:

8415

83

91

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

8415

83

92

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW

8415

83

93

- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75kW

8415

83

94

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

8415

90

 

- Bộ phận:

 

 

 

- - Của máy có công suất không quá 21,1 kW:

8415

90

11

- - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray

8415

90

12

- - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn

8415

90

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Của máy có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38kW:

8415

90

21

- - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray

8415

90

22

- - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn

8415

90

29

- - - Loại khác

 

 

 

- - Của máy có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75kW:

8415

90

31

- - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray

8415

90

32

- - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn

8415

90

39

- - - Loại khác

 

 

 

- - Của máy công suất trên 52,75 kW :

8415

90

91

- - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray

8415

90

92

- - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn

8415

90

99

- - - Loại khác

8416

 

 

Lò nung chạy bằng nhiên liệu lỏng, nhiên liệu rắn tán thành bột hoặc bằng chất khí; máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự

8416

10

00

- Lò nung chạy bằng nhiên liệu lỏng

8416

20

00

- Lò nung khác, kể cả lò nung kết hợp (dùng nhiên liệu kết hợp)

8416

30

00

- Máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự

8416

90

00

- Bộ phận

8417

 

 

Lò nung và bếp lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu không dùng điện

8417

10

00

- Lò nung và bếp lò dùng để nung, nung chảy hay xử lý nhiệt các loại quặng, pirit hay kim loại

8417

20

00

- Lò làm bánh, kể cả lò làm bánh bích qui

8417

80

 

- Loại khác:

8417

80

10

- - Lò đốt rác, lò thiêu

8417

80

90

- - Loại khác

8417

90

00

- Bộ phận

8418

 

 

Máy làm lạnh, máy làm đá và thiết bị làm lạnh hoặc làm đông lạnh khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15

8418

10

 

- Máy làm lạnh và đông lạnh liên hợp, cửa mở riêng biệt:

8418

10

10

- - Loại dùng cho gia đình

8418

10

90

- - Loại khác

 

 

 

- Tủ lạnh loại dùng cho gia đình:

8418

21

00

- - Loại nén

8418

22

00

- - Loại hút, dùng điện

8418

29

00

- - Loại khác

8418

30

 

- Máy làm đông lạnh kiểu tủ, dung tích không quá 800 lít:

8418

30

10

- - Dung tích không quá 200 lít

8418

30

20

- - Dung tích trên 200 lít nhưng không quá 800 lít

8418

40

 

- Máy đông lạnh kiểu đứng, dung tích không quá 900 lít:

8418

40

10

- - Dung tích không quá 200 lít

8418

40

20

- - Dung tích trên 200 lít nhưng không quá 900 lít

8418

50

 

- Tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng có chức năng làm lạnh hoặc làm đông lạnh khác và các loại đồ dùng có chức năng làm lạnh hoặc đông lạnh tương tự:

 

 

 

- - Dung tích không quá 200 lít:

8418

50

11

- - - Phù hợp để dùng trong y tế

8418

50

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Dung tích trên 200 lít:

8418

50

21

- - - Phù hợp để dùng trong y tế

8418

50

22

- - - Buồng lạnh

8418

50

29

- - - Loại khác

 

 

 

- Các thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh khác; bơm nhiệt:

8418

61

 

- - Bộ phận làm lạnh dạng nén, có bình ngưng là bộ phận trao đổi nhiệt:

8418

61

10

- - - Máy làm lạnh nước có công suất làm lạnh trên 21,1 kW; thiết bị làm lạnh có công suất làm lạnh từ 10 tấn trở lên và nhiệt độ lạnh đến 200C hoặc cao hơn; thiết bị ngưng tụ hơi có công suất toả nhiệt đến bộ phận làm lạnh từ 30.000 kg Calo/h trở lên; thiết bị làm bay hơi có cánh tản nhiệt với khoảng cách giữa các cánh từ 4mm trở lên; thiết bị làm bay hơi kiểu máy làm đông lạnh dạng tấm, hoặc máy đông lạnh dạng tiếp xúc

8418

61

90

- - - Loại khác

8418

69

 

- - Loại khác:

8418

69

10

- - - Thiết bị làm lạnh đồ uống

8418

69

20

- - - Thiết bị làm lạnh nước có công suất làm lạnh từ 100 tấn trở lên hoặc trên 21,1 kW

8418

69

30

- - - Thiết bị khác để làm lạnh nước

8418

69

40

- - - Bơm nhiệt, loại thường không sử dụng trong gia đình

8418

69

50

- - - Thiết bị sản xuất đá vảy

8418

69

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Bộ phận:

8418

91

 

- - Đồ đạc thiết kế để chứa các thiết bị làm lạnh hoặc làm đông lạnh:

8418

91

10

- - - Dùng cho hàng hoá thuộc các phân nhóm và mã số 8418.10, 8418.21.00, 8418.22.00, 8418.29.00, 8418.30 hoặc 8418.40

8418

91

90

- - - Loại khác

8418

99

 

- - Loại khác:

8418

99

10

- - - Thiết bị làm bay hơi và làm ngưng tụ

8418

99

20

- - - Vỏ máy và cửa, đã hàn và sơn

8418

99

30

- - - Bộ phận của thiết bị làm lạnh nước có công suất làm lạnh trên 21,1 kW; bộ phận của thiết bị làm bay hơi có cánh tản nhiệt với khoảng cách giữa các cánh từ 4mm trở lên

8418

99

40

- - - Mắt lưới cuộn bằng nhôm dùng cho hàng hoá thuộc các phân nhóm và mã số 8418.10.10, 8418.21, 8418.22 và 8418.29

8418

99

90

- - - Loại khác

8419

 

 

Máy, thiết bị dùng cho công xưởng hoặc cho phòng thí nghiệm, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò nấu luyện, lò nung sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 8514) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, nấu, rang, chưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng, phun hơi nước, sấy, làm bay hơi, làm khô, cô đặc hoặc làm mát, trừ các máy hoặc thiết bị dùng cho gia đình; bình đun nước nóng ngay hoặc bình chứa nước nóng, không dùng điện

 

 

 

- Bình đun nước nóng ngay hoặc bình đun chứa nước nóng, không dùng điện:

8419

11

 

- - Bình đun nước nóng ngay bằng ga:

 

 

 

- - - Loại sử dụng trong gia đình:

8419

11

11

- - - - Bằng đồng

8419

11

19

- - - - Loại khác

8419

11

90

- - - Loại khác

8419

19

 

- - Loại khác:

 

 

 

- - - Loại sử dụng trong gia đình:

8419

19

11

- - - - Bằng đồng

8419

19

19

- - - - Loại khác

8419

19

90

- - - Loại khác

8419

20

00

- Thiết bị khử trùng dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm

 

 

 

- Máy sấy:

8419

31

 

- - Dùng để sấy nông sản:

 

 

 

- - - Hoạt động bằng điện:

8419

31

11

- - - - Thiết bị làm bay hơi

8419

31

19

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Hoạt động không bằng điện:

8419

31

21

- - - - Thiết bị làm bay hơi

8419

31

29

- - - - Loại khác

8419

32

 

- - Dùng để sấy gỗ, bột giấy, giấy hoặc các tông:

 

 

 

- - - Hoạt động bằng điện:

8419

32

11

- - - - Thiết bị làm bay hơi

8419

32

19

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Hoạt động không bằng điện:

8419

32

21

- - - - Thiết bị làm bay hơi

8419

32

29

- - - - Loại khác

8419

39

 

- - Loại khác:

 

 

 

- - - Hoạt động bằng điện:

8419

39

11

- - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình nung nóng, để sản xuất tấm mạch in (PCB)/ tấm dây in (PWB) hoặc tấm mạch in đã lắp ráp (PCA) [ITA/2 (AS2)]

8419

39

19

- - - - Loại khác

8419

39

20

- - - Hoạt động không bằng điện

8419

40

 

- Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất:

8419

40

10

- - Hoạt động bằng điện

8419

40

20

- - Hoạt động không bằng điện

8419

50

 

- Bộ phận trao đổi nhiệt:

8419

50

10

- - Tháp làm lạnh

8419

50

20

- - Bộ ngưng dùng cho máy điều hoà không khí lắp trên xe có động cơ

8419

50

30

- - Bộ ngưng khác dùng cho máy điều hoà không khí

8419

50

40

- - Loại khác, hoạt động bằng điện

8419

50

90

- - Loại khác, hoạt động không bằng điện

8419

60

 

- Máy hóa lỏng không khí hay các loại chất khí khác:

8419

60

10

- - Hoạt động bằng điện

8419

60

20

- - Hoạt động không bằng điện

 

 

 

- Máy và các thiết bị khác:

8419

81

 

- - Dùng để làm nóng đồ uống hoặc để nấu hay hâm nóng đồ ăn:

 

 

 

- - - Hoạt động bằng điện:

8419

81

11

- - - - Để nấu ăn

8419

81

19

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Hoạt động không bằng điện:

8419

81

21

- - - - Để nấu ăn

8419

81

29

- - - - Loại khác

8419

89

 

- - Loại khác:

 

 

 

- - - Hoạt động bằng điện:

8419

89

11

- - - - Thiết bị làm bay hơi dùng cho máy điều hoà lắp trên xe có động cơ

8419

89

12

- - - - Thiết bị làm ngưng tụ khí hoá học để sản xuất sản phẩm bán dẫn [ITA1/B-114]; thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng [ITA1/B-162]

8419

89

13

- - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình nung nóng, để sản xuất PCB/ PWBs hoặc PCAs [ITA/2 (AS2)]

8419

89

14

- - - - Thiết bị làm ngưng tụ khí hoá học để sản xuất màn hình dẹt [ITA/2 (AS2)]

8419

89

19

- - - - Loại khác

8419

89

20

- - - Hoạt động không bằng điện

8419

90

 

- Bộ phận:

 

 

 

- - Của các thiết bị hoạt động bằng điện:

8419

90

11

- - - Bộ phận của thiết bị làm ngưng tụ khí hoá học để sản xuất sản phẩm bán dẫn [ITA1/B-115]; bộ phận của thiết bị làm nóng nhanh các tấm bán dẫn mỏng [ITA1/B-164]

8419

90

12

- - - Bộ phận của máy xử lý vật liệu bằng quá trình nung nóng, để sản xuất PCB/ PWBs hoặc PCAs [ITA/2 (AS2)]

8419

90

13

- - - Bộ phận của thiết bị làm ngưng tụ khí hoá học để sản xuất màn hình dẹt [ITA/2 (AS2)]

8419

90

14

- - - Vỏ của tháp làm lạnh thuộc mã số 8419.50.10

8419

90

15

- - - Của máy và thiết bị, loại mục đích sử dụng không ở trong gia đình

8419

90

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Của thiết bị hoạt động không bằng điện:

8419

90

21

- - - Vỏ của tháp làm lạnh thuộc mã số 8419.50.10

8419

90

22

- - - Của hàng hoá thuộc mã số 8419.11.11 và 8419.19.11

8419

90

23

- - - Của hàng hoá thuộc mã số 8419.11.19 và 8419.19.19

8419

90

24

- - - Của máy và thiết bị, loại mục đích sử dụng không ở trong gia đình

8419

90

29

- - - Loại khác

8420

 

 

Các loại máy cán là hay máy cán ép phẳng kiểu trục con lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại, thủy tinh và các loại trục cán của chúng

8420

10

 

- Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục con lăn khác:

8420

10

10

- - Thiết bị có ứng dụng phim khô hay dung dịch cản quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính phủ lên các đế của PCB/PWB hoặc các linh kiện của chúng [ITA/2 (AS2)]

8420

10

20

- - Dùng cho máy là và máy vắt phù hợp sử dụng trong gia đình

8420

10

30

- - Máy tạo tấm cao su

8420

10

90

- - Loại khác

 

 

 

- Bộ phận:

8420

91

 

- - Trục cán:

8420

91

10

- - - Bộ phận của thiết bị có ứng dụng phim khô hay dung dịch cản quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính phủ lên các đế của PCB/PWB hoặc các linh kiện của chúng [ITA/2 (AS2)]

8420

91

20

- - - Dùng cho máy là hoặc máy vắt sử dụng trong gia đình

8420

91

90

- - - Loại khác

8420

99

 

- - Loại khác:

8420

99

10

- - - Bộ phận của thiết bị có ứng dụng phim khô hay dung dịch cản quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính phủ lên các đế của PCB/PWB hoặc các linh kiện của chúng [ITA/2 (AS2)]

8420

99

20

- - - Dùng cho máy là và máy vắt phù hợp sử dụng trong gia đình

8420

99

90

- - - Loại khác