Chương 84

Ḷ phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và

trang thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng

(Töø maơ H.S 84.31 ñeán maơ H.S 84.40)

 

8431

 

 

Các bộ phận chỉ sử dụng hay chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc nhóm 84.25 đến 84.30

8431

10

 

- Của máy thuộc nhóm 84.25:

 

 

 

- - Của máy hoạt động bằng điện:

8431

10

11

- - - Của kích xách tay dùng cho xe ôtô con

8431

10

12

- - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8425.20 hoặc 8425.42

8431

10

13

- - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8425.19, 8425.39 hoặc 8425.49

8431

10

19

- - - Loại khác:

 

 

 

- - Của máy hoạt động không bằng điện:

8431

10

21

- - - Của kích xách tay dùng cho xe ôtô

8431

10

22

- - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8425.11, 8425.20, 8425.31, 8425.41 hoặc 8425.42

8431

10

23

- - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8425.19, 8425.39 hoặc 8425.49

8431

10

29

- - - Loại khác

8431

20

00

- Của máy thuộc nhóm 84.27

 

 

 

- Của máy thuộc nhóm 84.28:

8431

31

 

- - Của thang máy nâng hạ, tời nâng kiểu thùng (trục tải thùng kíp) hoặc cầu thang máy:

8431

31

10

- - - Của hàng hoá thuộc mă số 8428.10.20 hoặc 8428.10.90

8431

31

20

- - - Của hàng hoá thuộc mă số 8428.10.10 hoặc thang máy tự động thuộc mă số 8428.40.00

8431

39

 

- - Loại khác:

8431

39

10

- - - Của hàng hoá thuộc mă số 8428.20.10, 8428.32.10, 8428.33.10 hoặc 8428.39.10 (loại máy nông nghiệp)

8431

39

20

- - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8428.50 hoặc 8428.90

8431

39

30

- - - Của máy tự động dùng để chuyên chở, xử lư và bảo quản các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và các vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn [ITA 1/B-154]

8431

39

40

- - - Của máy tự động dùng để chuyên chở, xử lư và bảo quản PCB/PWBs hoặc PCAs [ITA/2 (AS2)]

8431

39

50

- - - Của máy để nâng, vận hành, xếp dỡ khác, cáp treo hoặc băng tải

8431

39

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Của máy thuộc nhóm 84.26, 84.29 hoặc 84.30:

8431

41

00

- - Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp

8431

42

 

- - Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng:

8431

42

10

- - - Lưỡi cắt hoặc đầu lưỡi cắt

8431

42

90

- - - Loại khác

8431

43

 

- - Các bộ phận của máy khoan hoặc máy đào thuộc phân nhóm 8430.41 hoặc 8430.49:

8431

43

10

- - - Của bệ dàn khoan hoặc các mảng cấu kiện

8431

43

90

- - - Loại khác

8431

49

 

- - Loại khác:

8431

49

10

- - - Bộ phận của máy thuộc nhóm 84.26

8431

49

20

- - - Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy cào, máy san hoặc máy cạp

8431

49

30

- - - Của xe lu lăn đường

8431

49

90

- - - Loại khác

8432

 

 

Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cỏ hoặc sân chơi thể thao

8432

10

00

- Máy cày

 

 

 

- Máy bừa, máy cào, máy xới, máy làm cỏ và máy cuốc:

8432

21

00

- - Bừa đĩa

8432

29

00

- - Loại khác

8432

30

00

- Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy

8432

40

00

- Máy văi phân và máy rắc phân

8432

80

 

- Máy khác:

8432

80

10

- - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn

8432

80

90

- - Loại khác

8432

90

 

- Bộ phận:

8432

90

10

- - Của máy thuộc mă số 8432.80.90

8432

90

20

- - Của máy cán cỏ hoặc sân chơi thể thao

8432

90

30

- - Của máy rắc phân

8432

90

90

- - Loại khác

8433

 

 

Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hay các nông sản khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.37

 

 

 

- Máy cắt cỏ dùng cho các băi cỏ, công viên hay sân chơi thể thao:

8433

11

00

- - Chạy bằng động cơ, với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng ngang

8433

19

 

- - Loại khác:

8433

19

10

- - - Điều khiển bằng tay

8433

19

90

- - - Loại khác

8433

20

00

- Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo

8433

30

00

- Máy dọn cỏ khô loại khác

8433

40

00

- Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đă được đóng

 

 

 

- Máy thu hoạch loại khác, máy đập:

8433

51

00

- - Máy gặt đập liên hợp

8433

52

00

- - Máy đập loại khác

8433

53

00

- - Máy thu hoạch sản phẩm củ hoặc rễ

8433

59

00

- - Loại khác

8433

60

 

- Máy làm sạch, phân loại hay chọn trứng, hoa quả hay các nông sản khác:

8433

60

10

- - Hoạt động bằng điện

8433

60

20

- - Hoạt động không bằng điện

8433

90

 

- Bộ phận:

 

 

 

- - Của máy hoạt động bằng điện:

8433

90

11

- - - Của máy cắt cỏ

8433

90

12

- - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8433.11 hoặc mă số 8433.19.90

8433

90

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Của máy hoạt động không bằng điện:

8433

90

21

- - - Của máy cắt cỏ

8433

90

22

- - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8433.11 hoặc mă số 8433.19.90

8433

90

29

- - - Loại khác

8434

 

 

Máy vắt sữa và máy chế biến sữa

8434

10

 

- Máy vắt sữa:

8434

10

10

- - Hoạt động bằng điện

8434

10

20

- - Hoạt động không bằng điện

8434

20

 

- Máy chế biến sữa:

 

 

 

- -Hoạt động bằng điện:

8434

20

11

- - - Máy đồng hoá

8434

20

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Hoạt động không bằng điện:

8434

20

21

- - - Máy đồng hoá

8434

20

29

- - - Loại khác

8434

90

 

- Bộ phận:

 

 

 

- - Của máy hoạt động bằng điện:

8434

90

11

- - - Của máy vắt sữa

8434

90

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Của máy hoạt động không bằng điện:

8434

90

21

- - - Của máy vắt sữa

8434

90

29

- - - Loại khác

8435

 

 

Máy ép, máy nghiền, và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước hoa quả hoặc các loại đồ uống tương tự

8435

10

 

- Máy:

8435

10

10

- - Hoạt động bằng điện

8435

10

20

- - Hoạt động không bằng điện

8435

90

 

- Bộ phận:

8435

90

10

- - Của máy hoạt động bằng điện

8435

90

20

- - Của máy hoạt động không bằng điện

8436

 

 

Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả máy ươm hạt giống có lắp thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở

8436

10

 

- Máy chế biến thức ăn gia súc:

8436

10

10

- -Hoạt động bằng điện

8436

10

20

- - Hoạt động không bằng điện

 

 

 

- Máy chăm sóc gia cầm, máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:

8436

21

 

- - Máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:

8436

21

10

- - - Hoạt động bằng điện

8436

21

20

- - - Hoạt động không bằng điện

8436

29

 

- - Loại khác:

8436

29

10

- - - Hoạt động bằng điện

8436

29

20

- - - Hoạt động không bằng điện

8436

80

 

- Máy loại khác:

 

 

 

- - Hoạt động bằng điện:

8436

80

11

- - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn

8436

80

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Hoạt động không bằng điện:

8436

80

21

- - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn

8436

80

29

- - - Loại khác

 

 

 

- Bộ phận:

8436

91

 

- - Của máy chăm sóc gia cầm, máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:

8436

91

10

- - - Của máy và thiết bị hoạt động bằng điện

8436

91

20

- - - Của máy và thiết bị hoạt động không bằng điện

8436

99

 

- - Loại khác:

 

 

 

- - - Của máy và thiết bị hoạt động bằng điện:

8436

99

11

- - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn

8436

99

19

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Của máy và thiết bị hoạt động không bằng điện:

8436

99

21

- - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn

8436

99

29

- - - - Loại khác

8437

 

 

Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt ngũ cốc hay các loại rau họ đậu đă được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay xát, chế biến ngũ cốc hoặc rau họ đậu dạng khô, trừ các loại máy nông nghiệp

8437

10

 

- Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt ngũ cốc hay các loại rau họ đậu đă được làm khô:

8437

10

10

- - Cho các loại hạt dùng để làm bánh mỳ; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, hoạt động bằng điện

8437

10

20

- - Cho các loại hạt dùng để làm bánh mỳ; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, hoạt động không bằng điện

8437

10

30

- - Loại khác, hoạt động bằng điện

8437

10

40

- - Loại khác, hoạt động không bằng điện

8437

80

 

- Máy loại khác:

8437

80

10

- - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo h́nh côn, hoạt động bằng điện

8437

80

20

- - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo h́nh côn, hoạt động không bằng điện

8437

80

30

- - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động bằng điện

8437

80

40

- - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động không bằng điện

 

 

 

- - Máy khác, hoạt động bằng điện:

8437

80

51

- - - Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ

8437

80

59

- - - Loại khác

 

 

 

- - Loại khác, hoạt động không bằng điện:

8437

80

61

- - - Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ

8437

80

69

- - - Loại khác

8437

90

 

- Bộ phận:

 

 

 

- - Của máy hoạt động bằng điện:

8437

90

11

- - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10

8437

90

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Của máy hoạt động không bằng điện:

8437

90

21

- - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10

8437

90

29

- - - Loại khác

8438

 

 

Máy chế biến công nghiệp hoặc sản xuất thực phẩm hay đồ uống, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác trong chương này, trừ các loại máy để chiết xuất hay chế biến dầu mỡ động vật hoặc dầu, chất béo từ thực vật

8438

10

 

- Máy làm bánh mỳ và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự:

 

 

 

- - Hoạt động bằng điện:

8438

10

11

- - - Máy làm bánh mỳ

8438

10

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Hoạt động không bằng điện:

 

 

 

- - - Máy làm bánh mỳ:

8438

10

21

- - - - Hoạt động bằng tay hoặc sức kéo động vật

8438

10

22

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Loại khác:

8438

10

23

- - - - Hoạt động bằng tay hoặc sức kéo động vật

8438

10

29

- - - - Loại khác

8438

20

 

- Máy sản xuất mứt, kẹo, ca cao hay sô cô la:

 

 

 

- - Hoạt động bằng điện:

8438

20

11

- - - Máy sản xuất mứt, kẹo

8438

20

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Hoạt động không bằng điện:

8438

20

21

- - - Máy sản xuất mứt, kẹo

8438

20

29

- - - Loại khác

8438

30

 

- Máy sản xuất đường:

 

 

 

- - Hoạt động bằng điện:

8438

30

11

- - - Công suất không quá 100 tấn mía/ngày

8438

30

12

- - - Công suất trên 100 tấn mía/ngày

 

 

 

- - Hoạt động không bằng điện:

8438

30

21

- - - Công suất không quá 100 tấn mía/ngày

8438

30

22

- - - Công suất trên 100 tấn mía/ngày

8438

40

 

- Máy sản xuất bia:

 

 

 

- - Hoạt động bằng điện:

8438

40

11

- - - Công suất tối đa không quá 5 triệu lít/năm

8438

40

12

- - - Công suất tối đa trên 5 triệu lít/năm

 

 

 

- - Hoạt động không bằng điện:

8438

40

21

- - - Công suất tối đa không quá 5 triệu lít/năm

8438

40

22

- - - Công suất tối đa trên 5 triệu lít/năm

8438

50

 

- Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm:

 

 

 

- - Máy chế biến thịt gia súc:

8438

50

11

- - - Hoạt động bằng điện

8438

50

12

- - - Hoạt động không bằng điện

 

 

 

- - Máy chế biến thịt gia cầm:

8438

50

91

- - - Hoạt động bằng điện

8438

50

92

- - - Hoạt động không bằng điện

8438

60

 

- Máy chế biến quả, quả hạch hoặc rau:

8438

60

10

- - Hoạt động bằng điện

8438

60

20

- - Hoạt động không bằng điện

8438

80

 

- Máy loại khác:

 

 

 

- - Máy xay vỏ cà phê:

8438

80

11

- - - Hoạt động bằng điện

8438

80

12

- - - Hoạt động không bằng điện

 

 

 

- - Loại khác:

8438

80

91

- - - Hoạt động bằng điện

8438

80

92

- - - Hoạt động không bằng điện

8438

90

 

- Bộ phận:

 

 

 

- - Của máy hoạt động bằng điện:

8438

90

11

- - - Của hàng hoá thuộcphân nhóm 8438.30 (hoạt động bằng tay hoặc sức kéo động vật) hoặc 8438.80 (máy xay vỏ cà phê)

8438

90

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Của máy hoạt động không bằng điện:

8438

90

21

- - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8438.30 (hoạt động bằng tay hoặc sức kéo động vật) hoặc 8438.80 (máy xay vỏ cà phê)

8438

90

29

- - - Loại khác

8439

 

 

Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xen-lu-lô hoặc máy sản xuất, hoàn thiện giấy hoặc các tông

8439

10

00

- Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xen-lu-lô

8439

20

00

- Máy sản xuất giấy hoặc các tông

8439

30

00

- Máy hoàn thiện giấy hoặc các tông

 

 

 

- Bộ phận:

8439

91

 

- - Của máy sản xuất bột giấy từ vật liệu sợi xen-lu-lô:

8439

91

10

- - - Của máy hoạt động bằng điện

8439

91

20

- - - Của máy hoạt động không bằng điện

8439

99

 

- - Loại khác:

8439

99

10

- - - Của máy hoạt động bằng điện

8439

99

20

- - - Của máy hoạt động không bằng điện

8440

 

 

Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách

8440

10

 

- Máy:

 

 

 

- - Hoạt động bằng điện:

8440

10

11

- - - Máy đóng sách

8440

10

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Hoạt động không bằng điện:

8440

10

21

- - - Máy đóng sách

8440

10

29

- - - Loại khác

8440

90

 

- Bộ phận:

8440

90

10

- - Của máy hoạt động bằng điện

8440

90

20

- - Của máy hoạt động không bằng điện