Chương 84

Ḷ phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và

trang thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng

(Töø maơ H.S 84.41 ñeán maơ H.S 84.50)

 

8441

 

 

Các loại máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy hoặc cáctông, kể cả máy cắt xén các loại

8441

10

 

- Máy cắt xén các loại:

 

 

 

- - Hoạt động bằng điện:

8441

10

11

- - - Máy cắt xén giấy hoặc các tông

8441

10

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Hoạt động không bằng điện:

8441

10

21

- - - Máy cắt xén giấy hoặc các tông

8441

10

29

- - - Loại khác

8441

20

 

- Máy làm túi, bao hoặc phong b́:

8441

20

10

- - Hoạt động bằng điện

8441

20

20

- - Hoạt động không bằng điện

8441

30

 

- Máy làm thùng cáctông, hộp, ḥm, thùng h́nh ống hay h́nh trống hoặc các loại đồ chứa tương tự, trừ loại máy làm theo khuôn:

8441

30

10

- - Hoạt động bằng điện

8441

30

20

- - Hoạt động không bằng điện

8441

40

 

- Máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy hoặc các tông theo khuôn:

8441

40

10

- - Hoạt động bằng điện

8441

40

20

- - Hoạt động không bằng điện

8441

80

 

- Máy loại khác:

8441

80

10

- - Hoạt động bằng điện

8441

80

20

- - Hoạt động không bằng điện

8441

90

 

- Bộ phận:

8441

90

10

- - Của máy hoạt động bằng điện

8441

90

20

- - Của máy hoạt động không bằng điện

8442

 

 

Máy, thiết bị và dụng cụ (trừ loại máy công cụ thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65) dùng để đúc chữ hoặc chế bản, làm bản in, bát chữ, trục lăn và các bộ phận in ấn khác; mẫu kư tự in, bản in, bát chữ, trục lăn và các bộ phận in khác; khối, tấm, trục lăn và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ: đă được làm phẳng, đă được làm nổi hạt, đă được đánh bóng)

8442

10

 

- Máy chế bản bằng quy tŕnh sao chụp (nguyên lư quang điện):

8442

10

10

- - Hoạt động bằng điện

8442

10

20

- - Hoạt động không bằng điện

8442

20

 

- Máy, thiết bị và dụng cụ chế bản theo các qui tŕnh khác, có hoặc không kèm theo bộ phận đúc chữ:

8442

20

10

- - Hoạt động bằng điện

8442

20

20

- - Hoạt động không bằng điện

8442

30

 

- Các loại máy, dụng cụ và thiết bị khác:

 

 

 

- - Hoạt động bằng điện:

8442

30

11

- - - Khuôn dập và khuôn cối

8442

30

12

- - - Thiết bị dùng cho máy đúc mẫu chữ

8442

30

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Không hoạt động bằng điện:

8442

30

21

- - - Khuôn dập và khuôn cối

8442

30

22

- - - Thiết bị dùng cho máy đúc mẫu chữ

8442

30

29

- - - Loại khác

8442

40

 

- Bộ phận của các loại máy, dụng cụ và thiết bị kể trên:

8442

40

10

- - Của máy, dụng cụ, thiết bị hoạt động bằng điện

 

 

 

- - Của máy, dụng cụ, thiết bị hoạt động không bằng điện:

8442

40

21

- - - Của máy đúc chữ hoặc máy chế bản

8442

40

29

- - - Loại khác

8442

50

 

- Mẫu chữ in, bản in, bát chữ, trục lăn và các bộ phận in khác; khối, tấm, trục lăn và đá in ly-tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ: đă được làm phẳng, nổi vân hạt, đánh bóng):

8442

50

10

- - Mẫu chữ in các loại

8442

50

90

- - Loại khác

8443

 

 

Máy in sử dụng các bộ phận như mẫu chữ, mẫu in, bát chữ, trục lăn và các bộ phận in của nhóm 84.42; các loại máy in phun, trừ các loại thuộc nhóm 84.71; các loại máy phụ trợ để in

 

 

 

- Máy in offset:

8443

11

 

- - In cuộn:

8443

11

10

- - - Hoạt động bằng điện

8443

11

20

- - - Hoạt động không bằng điện

8443

12

 

- - In theo tờ, loại sử dụng trong văn pḥng (kích thước không quá 22cm x 36cm):

8443

12

10

- - - Hoạt động bằng điện

8443

12

20

- - - Hoạt động không bằng điện

8443

19

 

- - Loại khác:

8443

19

10

- - - Hoạt động bằng điện

8443

19

20

- - - Hoạt động không bằng điện

 

 

 

- Máy in ty-pô, trừ máy in nổi bằng khuôn mềm:

8443

21

 

- - In cuộn:

8443

21

10

- - - Hoạt động bằng điện

8443

21

20

- - - Hoạt động không bằng điện

8443

29

 

- - Loại khác:

8443

29

10

- - - Hoạt động bằng điện

8443

29

20

- - - Hoạt động không bằng điện

8443

30

 

- Máy in nổi bằng khuôn mềm:

8443

30

10

- - Hoạt động bằng điện

8443

30

20

- - Hoạt động không bằng điện

8443

40

 

- Máy in ảnh trên bản kẽm:

8443

40

10

- - Hoạt động bằng điện

8443

40

20

- - Hoạt động không bằng điện

 

 

 

- Máy in loại khác:

8443

51

00

- - Máy in phun

8443

59

 

- - Loại khác:

8443

59

10

- - - Máy in ép trục

8443

59

20

- - - Máy in kiểu màn h́nh dùng để sản xuất PCB/PWBs [ITA/2 (AS2)]

8443

59

90

- - - Loại khác

8443

60

 

- Máy phụ trợ in:

8443

60

10

- - Hoạt động bằng điện

8443

60

20

- - Hoạt động không bằng điện

8443

90

 

- Bộ phận:

8443

90

10

- - Của máy in kiểu màn h́nh dùng để sản xuất PCB/PWBs [ITA/2 (AS2)]

8443

90

20

- - Loại khác, của máy hoạt động không bằng điện

8443

90

90

- - Loại khác

8444

 

 

Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo

 

 

 

- Hoạt động bằng điện:

8444

00

11

- - Máy ép đùn

8444

00

19

- - Loại khác

 

 

 

- Hoạt động không bằng điện:

8444

00

21

- - Máy ép đùn

8444

00

29

- - Loại khác

8445

 

 

Máy chuẩn bị xơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đậu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi, máy guồng hoặc máy đánh ống sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) và các loại máy chuẩn bị xơ sợi dệt cho công việc trên các máy thuộc nhóm 84.46 hoặc 84.47

 

 

 

- Máy chuẩn bị xơ sợi dệt:

8445

11

 

- - Máy chải thô:

8445

11

10

- - - Hoạt động bằng điện

8445

11

20

- - - Hoạt động không bằng điện

8445

12

 

- - Máy chải kỹ:

8445

12

10

- - - Hoạt động bằng điện

8445

12

20

- - - Hoạt động không bằng điện

8445

13

 

- - Máy ghép cúi hoặc máy sợi thô:

8445

13

10

- - - Hoạt động bằng điện

8445

13

20

- - - Hoạt động không bằng điện

8445

19

 

- - Loại khác:

8445

19

10

- - - Hoạt động bằng điện

8445

19

20

- - - Hoạt động không bằng điện

8445

20

 

- Máy kéo sợi:

8445

20

10

- - Hoạt động bằng điện

8445

20

20

- - Hoạt động không bằng điện

8445

30

 

- Máy đậu hoặc máy xe sợi:

8445

30

10

- - Hoạt động bằng điện

8445

30

20

- - Hoạt động không bằng điện

8445

40

 

- Máy đánh ống (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) hoặc máy guồng:

8445

40

10

- - Hoạt động bằng điện

8445

40

20

- - Hoạt động không bằng điện

8445

90

 

- Loại khác:

 

 

 

- - Hoạt động bằng điện:

8445

90

11

- - - Máy mắc sợi hoặc máy hồ sợi dọc

8445

90

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Hoạt động không bằng điện:

8445

90

21

- - - Máy mắc sợi hoặc máy hồ sợi dọc

8445

90

29

- - - Loại khác

8446

 

 

Máy dệt

8446

10

 

- Cho vải dệt có khổ rộng vải không quá 30 cm:

8446

10

10

- - Hoạt động bằng điện

8446

10

20

- - Hoạt động không bằng điện

 

 

 

- Cho vải dệt có khổ rộng vải trên 30 cm:

8446

21

00

- - Máy dệt khung cửi có động cơ

8446

29

00

- - Loại khác

8446

30

00

- Cho vải dệt có khổ rộng vải trên 30cm, loại dệt không thoi

8447

 

 

Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi cuốn (bọc), sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí,dây tết hoặc lưới và chần sợi nổi ṿng

 

 

 

- Máy dệt kim tṛn:

8447

11

 

- - Có đường kính xy lanh không quá 165 mm:

8447

11

10

- - - Hoạt động bằng điện

8447

11

20

- - - Hoạt động không bằng điện

8447

12

 

- - Có đường kính xy lanh trên 165 mm:

8447

12

10

- - - Hoạt động bằng điện

8447

12

20

- - - Hoạt động không bằng điện

8447

20

 

- Máy dệt kim phẳng; máy khâu đính:

 

 

 

- - Hoạt động bằng điện:

8447

20

11

- - - Máy dệt kim

8447

20

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Hoạt động không bằng điện:

8447

20

21

- - - Máy dệt kim

8447

20

29

- - - Loại khác

8447

90

 

- Loại khác:

8447

90

10

- - Hoạt động bằng điện

8447

90

20

- - Hoạt động không bằng điện

8448

 

 

Máy phụ trợ dùng với các loại máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ: đầu tay kéo, đầu jacquard, cơ cấu tự dừng, cơ cấu thay thoi); các bộ phận và phụ tùng chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ: cọc sợi và gàng, kim chải, lược chải kỹ, phễu đùn sợi, thoi, go và khung go, kim dệt)

 

 

 

- Máy phụ trợ dùng cho các loại máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47:

8448

11

 

- - Đầu tay kéo, đầu jacquard; máy thu nhỏ b́a, máy sao b́a, máy đục lỗ hoặc các máy ghép b́a được sử dụng cho các mục đích trên:

 

 

 

- - - Hoạt động bằng điện:

8448

11

11

- - - - Đầu tay kéo, đầu jacquard; máy đục lỗ b́a jacquard

8448

11

19

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Hoạt động không bằng điện:

8448

11

21

- - - - Đầu tay kéo, đầu jacquard; máy đục lỗ b́a jacquard

8448

11

29

- - - - Loại khác

8448

19

 

- - Loại khác:

8448

19

10

- - - Hoạt động bằng điện

8448

19

20

- - - Hoạt động không bằng điện

8448

20

00

- Bộ phận và phụ tùng của các máy thuộc nhóm 84.44 hoặc của các máy phụ trợ của chúng

 

 

 

- Bộ phận và phụ tùng của các máy thuộc nhóm 84.45 hoặc của các máy phụ trợ của chúng:

8448

31

00

- - Kim chải

8448

32

00

- - Của máy chuẩn bị xơ sợi dệt, trừ kim chải

8448

33

 

- - Cọc sợi, gàng, nồi và khuyên:

8448

33

10

- - - Cọc sợi

8448

33

90

- - - Loại khác

8448

39

00

- - Loại khác

 

 

 

- Bộ phận và phụ tùng máy dệt, hoặc của máy phụ trợ của chúng:

8448

41

00

- - Thoi

8448

42

00

- - Lược dệt, go và khung go

8448

49

 

- - Loại khác:

 

 

 

- - - Bộ phận của máy hoạt động bằng điện:

8448

49

11

- - - - Giá và dàn chứa trục dệt

8448

49

19

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Bộ phận của máy hoạt động không bằng điện:

8448

49

21

- - - - Giá và dàn chứa trục dệt

8448

49

29

- - - - Loại khác

 

 

 

- Các bộ phận và phụ tùng của máy thuộc nhóm 84.47 hoặc các máy phụ trợ của chúng:

8448

51

00

- - Platin tạo ṿng (sinker), kim dệt và các chi tiết tạo ṿng khác

8448

59

00

- - Loại khác

8449

 

 

Máy dùng để sản xuất hay hoàn tất phớt, hoặc các sản phẩm không dệt dạng mảnh hoặc dạng các h́nh, kể cả máy làm mũ phớt; cốt làm mũ

 

 

 

- Máy hoạt động bằng điện:

8449

00

11

- - Máy dùng để sản xuất hay hoàn tất phớt dạng mảnh hoặc dạng các h́nh, cả máy làm mũ phớt

8449

00

19

- - Loại khác

 

 

 

- Máy hoạt động không bằng điện:

8449

00

21

- - Máy dùng để sản xuất hay hoàn tất phớt dạng mảnh hoặc dạng các h́nh, cả máy làm mũ phớt

8449

00

29

- - Loại khác

 

 

 

- Loại khác:

8449

00

91

- - Bộ phận của máy thuộc mă số 8449.00.11

8449

00

92

- - Bộ phận của máy thuộc mă số 8449.00.21

8449

00

99

- - Loại khác

8450

 

 

Máy giặt gia đ́nh hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô

 

 

 

- Máy có sức chứa không quá 10kg vải khô một lần giặt:

8450

11

 

- - Máy tự động hoàn toàn:

8450

11

10

- - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt

8450

11

20

- - - Loại có sức chứa trên 6 kg vải khô một lần giặt

8450

12

 

- - Máy giặt khác, có gắn chung với máy sấy ly tâm:

8450

12

10

- - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt

8450

12

20

- - - Loại có sức chứa trên 6 kg vải khô một lần giặt

8450

19

 

- - Loại khác:

8450

19

10

- - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt

8450

19

20

- - - Loại có sức chứa trên 6 kg vải khô một lần giặt

8450

20

00

- Máy có sức chứa từ 10kg vải khô trở lên một lần giặt

8450

90

 

- Bộ phận :

8450

90

10

- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8450.20

8450

90

20

- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12 hoặc 8450.19