Chương 84

Ḷ phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và

trang thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng

(Töø maơ H.S 84.61 ñeán maơ H.S 84.70)

 

8461

 

 

Máy bào, máy bào ngang, máy xọc, máy chuốt, máy cắt bánh răng, mài hoặc máy gia công răng lần cuối, máy cưa, máy cắt đứt và các loại máy công cụ khác gia công bằng cách bóc tách kim loại hoặc gốm kim loại, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác

8461

20

 

- Máy bào ngang hoặc máy xọc:

8461

20

10

- - Hoạt động bằng điện

8461

20

20

- - Hoạt động không bằng điện

8461

30

 

- Máy chuốt:

8461

30

10

- - Hoạt động bằng điện

8461

30

20

- - Hoạt động không bằng điện

8461

40

 

- Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuối:

8461

40

10

- - Hoạt động bằng điện

8461

40

20

- - Hoạt động không bằng điện

8461

50

 

- Máy cưa hoặc máy cắt đứt:

8461

50

10

- - Hoạt động bằng điện

8461

50

20

- - Hoạt động không bằng điện

8461

90

 

- Loại khác:

 

 

 

- - Hoạt động bằng điện:

8461

90

11

- - - Máy bào

8461

90

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Hoạt động không bằng điện:

8461

90

91

- - - Máy bào

8461

90

99

- - - Loại khác

8462

 

 

Máy công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công kim loại bằng cách rèn, g̣, hoặc dập khuôn; máy công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công kim loại bằng cách uốn, gấp, kéo thẳng, dát phẳng, cắt xén, đột rập, hoặc cắt rănh h́nh chữ V; máy ép để gia công kim loại hoặc các bua kim loại chưa được chi tiết ở trên

8462

10

 

- Máy rèn hay máy rập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy:

8462

10

10

- - Hoạt động bằng điện

8462

10

20

- - Hoạt động không bằng điện

 

 

 

- Máy uốn, gấp, làm thẳng hoặc dát phẳng (kể cả máy ép):

8462

21

 

- - Điều khiển số:

8462

21

10

- - - Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu bán dẫn (ITA1/B-146)

8462

21

90

- - - Loại khác

8462

29

 

- - Loại khác:

 

 

 

- - - Hoạt động bằng điện:

8462

29

11

- - - - Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu bán dẫn (ITA1/B-146)

8462

29

19

- - - - Loại khác

8462

29

20

- - - Hoạt động không bằng điện

 

 

 

- Máy xén (kể cả máy dập) trừ máy cắt (xén) và đột liên hợp:

8462

31

00

- - Điều khiển số

8462

39

 

- - Loại khác:

8462

39

10

- - - Hoạt động bằng điện

8462

39

20

- - - Hoạt động không bằng điện

 

 

 

- Máy đột dập hay máy cắt rănh h́nh chữ V (kể cả máy ép), máy xén và đột dập liên hợp:

8462

41

00

- - Điều khiển số

8462

49

 

- - Loại khác:

8462

49

10

- - - Hoạt động bằng điện

8462

49

20

- - - Hoạt động không bằng điện

 

 

 

- Loại khác:

8462

91

00

- - Máy ép thủy lực

8462

99

 

- - Loại khác:

8462

99

10

- - - Máy sản xuất thùng, can, hộp và các đồ chứa tương tự từ thiếc tấm, hoạt động bằng điện

8462

99

20

- - - Máy sản xuất các thùng, can, hộp và các đồ chứa tương tự từ thiếc tấm, hoạt động không bằng điện

8462

99

30

- - - Máy ép khác sử dụng trong gia công kim loại hoặc cacbua kim loại, hoạt động bằng điện

8462

99

40

- - - Máy ép khác sử dụng trong gia công kim loại hoặc cacbua kim loại, hoạt động không bằng điện

8462

99

50

- - - Loại khác, hoạt động bằng điện

8462

99

60

- - - Loại khác, hoạt động không bằng điện

8463

 

 

Máy công cụ khác để gia công kim loại hoặc gốm kim loại, không cần bóc tách vật liệu

8463

10

 

- Máy kéo thanh, ống, h́nh, dây hoặc các loại tương tự:

 

 

 

- - Hoạt động bằng điện:

8463

10

11

- - - Máy kéo dây

8463

10

19

- - - Loại khác

8463

10

20

- - Hoạt động không bằng điện

8463

20

 

- Máy lăn ren:

8463

20

10

- - Hoạt động bằng điện

8463

20

20

- - Hoạt động không bằng điện

8463

30

 

- Máy gia công dây:

 

 

 

- - Hoạt động bằng điện:

8463

30

11

- - - Máy kéo dây

8463

30

19

- - - Loại khác

8463

30

20

- - Hoạt động không bằng điện

8463

90

 

- Loại khác:

 

 

 

- - Hoạt động bằng điện:

8463

90

11

- - - Máy tán rivê

8463

90

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Hoạt động không bằng điện:

8463

90

21

- - - Máy tán rivê

8463

90

29

- - - Loại khác

8464

 

 

Máy công cụ để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng amian (asbetos-cement) hoặc các loại khoáng vật tương tự hay máy dùng để gia công nguội thủy tinh

8464

10

 

- Máy cưa:

 

 

 

- - Hoạt động bằng điện:

8464

10

11

- - - Dùng để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip [ITA1/B-126]

8464

10

12

- - - Loại khác, dùng để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng amian hay các loại khoáng vật tương tự

8464

10

19

- - - Loại khác

8464

10

90

- - Loại khác

8464

20

 

- Máy mài nhẵn hay mài bóng:

 

 

 

- - Hoạt động bằng điện:

8464

20

11

- - - Máy mài, đánh bóng, hoặc phủ, dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng [ITA1/A-127]

8464

20

12

- - - Loại khác, dùng để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng amian hay các loại khoáng vật tương tự

8464

20

19

- - - Loại khác

8464

20

90

- - Loại khác

8464

90

 

- Loại khác:

 

 

 

- - Hoạt động bằng điện:

8464

90

11

- - - Máy khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng [ITA1/A-128]

8464

90

12

- - - Thiết bị khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng và màn h́nh dẹt [ITA1/B-142]

8464

90

13

- - - Loại khác, dùng để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng amian hay các khoáng vật tương tự

8464

90

19

- - - Loại khác

8464

90

90

- - Loại khác

8465

 

 

Máy công cụ (kể cả máy đóng đinh, đóng ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác) dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, plastic cứng hay các vật liệu cứng tương tự

8465

10

 

- Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công:

8465

10

10

- - Hoạt động bằng điện

8465

10

20

- - Hoạt động không bằng điện

 

 

 

- Loại khác:

8465

91

 

- - Máy cưa:

8465

91

10

- - - Dùng để khắc vạch lên PCB/PWBs hoặc các tấm đế của PCB/PWB, hoạt động bằng điện [ITA/2 (AS2)]

8465

91

20

- - - Loại khác, hoạt động bằng điện

8465

91

90

- - - Loại khác

8465

92

 

- - Máy bào, máy phay hay máy tạo khuôn (bằng cách cắt):

8465

92

10

- - - Dùng để khắc vạch lênPCB/PWBs hoặc các tấm đế của PCB/PWB, có thể lắp vừa được mũi khắc có đường kính chuôi không quá 3,175 mm, dùng để khắc vạch lên PCB/PWB hoặc các tấm đế của PCB/PWB [ITA/2 (AS2)]

8465

92

20

- - - Loại khác, hoạt động bằng điện

8465

92

90

- - - Loại khác

8465

93

 

- - Máy mài nhẵn, máy phun cát hoặc máy mài bóng:

8465

93

10

- - - Hoạt động bằng điện

8465

93

20

- - - Hoạt động không bằng điện

8465

94

 

- - Máy uốn hoặc máy lắp ráp:

8465

94

10

- - - Hoạt động bằng điện

8465

94

20

- - - Hoạt động không bằng điện

8465

95

 

- - Máy khoan hoặc đục mộng:

8465

95

10

- - - Máy khoan dùng để sản xuất PCB/PWBs, có tốc độ quay vượt quá 50.000 ṿng/phút và có thể lắp vừa được mũi khắc có đường kính chuôi không quá 3,175mm [ITA/2 (AS2)]

8465

95

20

- - - Máy đục mộng, hoạt động bằng điện

8465

95

30

- - - Loại khác, hoạt động bằng điện

8465

95

90

- - - Loại khác

8465

96

 

- - Máy xẻ, lạng hay máy bóc tách:

8465

96

10

- - - Hoạt động bằng điện

8465

96

20

- - - Hoạt động không bằng điện

8465

99

 

- - Loại khác:

8465

99

10

- - - Máy ép dùng để gia công gỗ, hoạt động bằng điện

8465

99

20

- - - Máy ép dùng để gia công gỗ, hoạt động không bằng điện

8465

99

30

- - - Máy tiện hoạt động bằng điện

8465

99

40

- - - Máy tiện, không hoạt động bằng điện

8465

99

50

- - - Máy để đẽo bavia bề mặt của PCB/PWBs trong quá tŕnh; để khắc vạch lên PCB/PWBs hoặc các tấm đế của PCB/PWB. Máy ép tấm (lá) mỏng dùng để sản xuất PCB/PWB [ITA/2(AS2)]

8465

99

60

- - - Loại khác, hoạt động bằng điện

8465

99

90

- - - Loại khác

8466

 

 

Các bộ phận và phụ tùng chỉ dùng hay chủ yếu dùng với các loại máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65, kể cả gá kẹp sản phẩm hay giá kẹp dụng cụ, đầu cắt ren tự mở, đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ, giá kẹp dụng cụ dùng cho mọi loại dụng cụ để làm việc bằng tay

8466

10

 

- Bộ phận kẹp dụng cụ, đầu cắt ren tự mở:

8466

10

10

- - Dùng cho máy công cụ thuộc các mă số 8456.99.20, 8456.99.30, 8456.99.40, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 và 8465.99.50 [ITA/2 (AS2)]

8466

10

20

- - Dùng cho máy cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lát hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip [ITA1/B-129]; bộ phận của máy khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng [ITA1/B- 130]; bộ phận của máy cắt la-ze để cắt các đường rănh trong chế tạo bán dẫn bằng chùm tia la-ze [ITA1/B-133]; bộ phận của máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu bán dẫn [ITA1/B-157]

8466

10

90

- - Loại khác

8466

20

 

- Bộ phận kẹp sản phẩm:

8466

20

10

- - Dùng cho máy công cụ thuộc các mă số 8456.99.20, 8456.99.30, 8456.99.40, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 và 8465.99.50 [ITA/2 (AS2)]

8466

20

20

- - Dùng cho máy cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lát hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip [ITA1/B-129]; bộ phận của máy khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng [ITA1/B- 130]; bộ phận của máy cắt la-ze để cắt các đường tiếp xúc trong chế tạo bán dẫn bằng chùm tia la-ze [ITA1/B-133]; bộ phận của máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu bán dẫn [ITA1/B-157]

8466

20

30

- - Dùng cho thiết bị khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng và màn h́nh dẹt [ITA1/B-153; B-169]

8466

20

90

- - Loại khác

8466

30

 

- Đầu chia (độ) và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ:

8466

30

10

- - Dùng cho máy công cụ thuộc các mă số 8456.99.20, 8456.99.30, 8456.99.40, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 và 8465.99.50 [ITA/2 (AS2)]

8466

30

20

- - Dùng cho máy cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lát hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip [ITA1/B-129]; bộ phận của máy khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng [ITA1/B- 130]; bộ phận của máy cắt la-ze để cắt các đường tiếp xúc trong chế tạo bán dẫn bằng chùm tia la-ze [ITA1/B-133]; bộ phận của máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu bán dẫn [ITA1/B-157]; bộ phận của thiết bị tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng [ITA1/B-135]

8466

30

30

- - Bộ phận của thiết bị khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng và màn h́nh dẹt [ITA/B-153, B-169]

8466

30

90

- - Loại khác

 

 

 

- Loại khác:

8466

91

 

- - Dùng cho máy thuộc nhóm 8464:

8466

91

10

- - - Bộ phận của máy cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lát hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip [ITA1/B-129]; bộ phận của máy mài, đánh bóng và phủ để gia công các tấm bán dẫn mỏng [ITA1/A-131]; bộ phận của máy khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng [ITA1/B- 130]; bộ phận của thiết bị khắc axít ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch tấm bán dẫn mỏng và màn h́nh dẹt [ITA1/B-153, B-169]

8466

91

90

- - - Loại khác

8466

92

 

- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65:

8466

92

10

- - - Dùng cho các máy thuộc mă số 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10, 8465.99.50 [ITA/2 (AS2)]

8466

92

90

- - - Loại khác

8466

93

 

- - Dùng cho máy thuộc các nhóm 84.56 đến 84.61:

8466

93

10

- - - Dùng cho các máy thuộc mă số 8456.10.10 [trừ ITA1/A-134, trừ B-133], 8456.91.00 [ITA1/A-136] và 8456.99.10 [trừ ITA1/A-132, B-135]

8466

93

20

- - - Dùng cho các máy thuộc mă số 8456.99.20, 8456.99.30, 8456.99.40 và 8460.31.10 [ITA/2 (AS2)]

8466

93

30

- - - Đồ gá và giá kẹp chỉ dùng để lắp ráp xe cơ giới đường bộ

8466

93

90

- - - Loại khác

8466

94

 

- - Dùng cho máy thuộc các nhóm 84.62 hoặc 84.63:

8466

94

10

- - - Đồ gá và giá kẹp chỉ dùng để lắp ráp xe cơ giới đường bộ

8466

94

20

- - - Bộ phận của máy cho máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu bán dẫn [ITA1/B-157]

8466

94

90

- - - Loại khác

8467

 

 

Dụng cụ cầm tay hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hay không dùng điện

 

 

 

- Hoạt động bằng khí nén:

8467

11

 

- - Dạng quay (kể cả dạng kết hợp chuyển động quay và chuyển động va đập):

8467

11

10

- - - Máy khoan hoặc máy doa

8467

11

20

- - - Máy mài, nghiền

8467

11

90

- - - Loại khác

8467

19

 

- - Loại khác:

8467

19

10

- - - Máy khoan hoặc máy doa

8467

19

20

- - - Đầm rung nén bê tông

8467

19

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Gắn động cơ dùng điện độc lập:

8467

21

00

- - Khoan các loại

8467

22

00

- - Cưa

8467

29

 

- - Loại khác:

8467

29

10

- - - Máy mài, nghiền

8467

29

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Các dụng cụ khác:

8467

81

00

- - Cưa xích

8467

89

 

- - Loại khác:

8467

89

10

- - - Cưa đĩa; đầm rung nén bê tông, máy mài, nghiền

8467

89

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Bộ phận:

8467

91

00

- - Của cưa xích

8467

92

00

- - Của công cụ hoạt động bằng khí nén

8467

99

00

- - Loại khác

8468

 

 

Thiết bị và dụng cụ dùng để hàn thiếc, hàn hơi hay hàn điện có hoặc không có khả năng cắt, trừ các loại thuộc nhóm 85.15; thiết bị và dụng cụ dùng để tôi bề mặt sử dụng khí ga

8468

10

00

- ống x́ cầm tay

8468

20

 

- Thiết bị và dụng cụ sử dụng khí ga khác:

8468

20

10

- - Dụng cụ hàn, cắt kim loại sử dụng khí ga, điều khiển bằng tay

8468

20

90

- - Loại khác

8468

80

00

- Thiết bị và dụng cụ khác

8468

90

 

- Bộ phận:

 

 

 

- - Của dụng cụ hàn, cắt kim loại sử dụng khí ga, điều khiển bằng tay:

8468

90

11

- - - Của hàng hoá thuộc mă số 8468.10.00

8468

90

12

- - - Của hàng hoá thuộc mă số 8468.20.10

8468

90

90

- - Loại khác

8469

 

 

Máy chữ, trừ các loại máy in thuộc nhóm 84.71; máy xử lư văn bản

 

 

 

- Máy chữ tự động và máy xử lư văn bản:

8469

11

00

- - Máy xử lư văn bản [ITA 1/A-002]

8469

12

00

- - Máy chữ tự động

8469

20

00

- Máy chữ khác, dùng điện

8469

30

00

- Máy chữ khác, không dùng điện

8470

 

 

Máy tính và máy ghi, sao, và hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có các chức năng tính toán, máy kế toán; máy đóng dấu miễn cước bưu phí, máy bán vé và các loại máy tương tự, có gắn bộ phận tính toán; máy tính tiền

8470

10

00

- Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và máy ghi, sao và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán [ITA1/A-003]

 

 

 

- Máy tính điện tử khác:

8470

21

00

- - Có gắn bộ phận in [ITA1/A-004]

8470

29

00

- - Loại khác [ITA1/A-005]

8470

30

00

- Máy tính khác [ITA1/A-006]

8470

40

00

- Máy kế toán [ITA1/A-007]

8470

50

00

- Máy tính tiền [ITA1/A-008]

8470

90

 

- Loại khác [ITA1/A-009]:

8470

90

10

- - Máy đóng dấu miễn cước bưu phí

8470

90

90

- - Loại khác