Chương 84

Ḷ phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và

trang thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng

(Töø maơ H.S 84.71 ñeán maơ H.S 84.80)

 

8471

 

 

Máy xử lư dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ hay dầu đọc quang, máy chuyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mă hóa và máy xử lư những dữ liệu này, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác

8471

10

00

- Máy xử lư dữ liệu tự động loại kỹ thuật tương tự (analogue) hay lai (hybrid) [ITA1/A-010][trừ ITA1/B-194] [ITA1/B-191]

8471

30

 

- Máy xử lư dữ liệu tự động kỹ thuật số (digital), loại xách tay trọng lượng không quá 10kg, gồm ít nhất một bộ xử lư trung tâm, một bàn phím và một màn h́nh [ITA1/A-011][ITA/B-191][trừ ITA1/B-194]:

8471

30

10

- - Máy tính cầm tay (loại bỏ túi)

8471

30

20

- - Máy tính xách tay

8471

30

90

- - Loại khác

 

 

 

- Máy xử lư dữ liệu tự động kỹ thuật số khác:

8471

41

 

- - Chứa trong cùng một vỏ, có ít nhất một bộ xử lư trung tâm, một bộ nhập và một bộ xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau [ITA1/A-012][trừ ITA1/B-194][ITA1/B-191]:

8471

41

10

- - - Máy tính cá nhân trừ loại máy tính xách tay

8471

41

90

- - - Loại khác

8471

49

 

- - Loại khác, ở dạng hệ thống [ITA/A-013][ITA1/B-191][trừ ITA1/B-194][trừ (ITA/B-193)][ITA1/B-198][ITA1/B-200] [trừ ITA1/B-198] [trừ ITA1/B-196]

8471

49

 

- - - Máy tính cá nhân trừ loại máy tính xách tay

8471

49

90

- - - Loại khác

8471

50

 

- Các bộ xử lư kỹ thuật số, trừ loại thuộc phân nhóm 8471.41 và 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng một vỏ 1 hoặc 2 bộ trong số các bộ sau: bộ lưu trữ; bộ nhập; bộ xuất [ITA1/A-014][ITA1/B-191][trừ (ITA1/B-192, B-194)]:

8471

50

10

- - Bộ xử lư dùng cho máy tính cá nhân và máy tính xách tay

8471

50

90

- - Loại khác

8471

60

 

- Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ [ITA1/A-015][trừ ITA/B-194, B-195]:

8471

60

11

- - Máy in kim

8471

60

12

- - Máy in phun

8471

60

13

- - Máy in la-ze

8471

60

19

- - Máy in khác

8471

60

21

- - Thiết bị đầu cuối hoặc màn h́nh máy tính, loại màu, trừ màn h́nh giám sát

8471

60

29

- - Thiết bị đầu cuối hoặc màn h́nh máy tính khác, loại màu, trừ màn h́nh giám sát

8471

60

30

- - Bàn phím máy tính

8471

60

40

- - Thiết bị nhập theo toạ độ X-Y, bao gồm chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay và màn h́nh cảm ứng

8471

60

50

- - Máy vẽ bao gồm cả bộ nhập-xuất của nhóm 84.71 hoặc máy họa h́nh hay máy vẽ phác thảo thuộc nhóm 90.17 [ITA 1/B-198]

8471

60

60

- - Các màn h́nh dẹt kiểu đèn chiếu được sử dụng cho máy xử lư dữ liệu tự động có thể hiển thị thông tin số do bộ xử lư trung tâm tạo ra [ITA1/B-200]

8471

60

90

- - Loại khác

8471

70

 

- Bộ lưu trữ: [ITA1/A-016][trừ ITA/B-194]

8471

70

10

- - Ổ đĩa mềm

8471

70

20

- - Ổ đĩa cứng

8471

70

30

- - Ổ băng

8471

70

40

- - Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ đĩa kỹ thuật số nhiều ứng dụng (DVD) và ổ đĩa CD có thể ghi được (CD-R) [ITA1/B-196]

8471

70

50

- - Các bộ lưu trữ được tạo định dạng riêng kể cả các vật mang tin dùng cho máy xử lư dữ liệu tự động, có hoặc không có các vật mang tin có thể thay đổi được là sản phẩm của công nghệ từ, quang, hay công nghệ khác, kể cả hộp Bermoulli, Syquest hoặc bộ lưu trữ hộp Zipdrive [ITA1/B-201]

 

 

 

- - Loại khác:

8471

70

91

- - - Hệ thống quản lư dự trữ

8471

70

99

- - - Loại khác

8471

80

 

- Các bộ khác của máy xử lư dữ liệu tự động:[ITA1/A-017]

8471

80

10

- - Bộ điều khiển [ITA1/B-194]

8471

80

20

- - Bộ thích ứng [ITA1/B-194]

8471

80

30

- - Cổng nối kể cả VoIP [ITA1/B-194]

8471

80

40

- - Bộ định tuyến dữ liệu (chọn đường truyền) [ITA1/B-194]

8471

80

50

- - Cầu nối và bộ định tuyến không dây [ITA1/B-194]

8471

80

60

- - Tường lửa

8471

80

70

- - Cạc âm (âm thanh) [ITA1/B-202] và cạc h́nh (h́nh ảnh)

8471

80

90

- - Loại khác [ITA1/A-018][trừ ITA1/B-194]

8471

90

 

- Loại khác:

8471

90

10

- - Máy đọc mă vạch

8471

90

20

- - Máy đọc chữ quang học, máy quét ảnh hoặc tài liệu

8471

90

30

- - Máy đọc thẻ, máy đột thẻ, máy lập bảng, máy thống kê của một loại máy hoạt động kết hợp với thẻ đục lỗ; thiết bị ngoại vi máy tính

8471

90

40

- - Máy phụ trợ khác sử dùng với máy thống kê

8471

90

90

- - Loại khác

8472

 

 

Máy văn pḥng khác (ví dụ: máy nhân bản in keo hoặc máy nhân bản sử dụng giấy sáp, máy ghi địa chỉ, máy rút tiền giấy tự động, máy phân loại tiền kim loại, máy đếm hoặc gói tiền kim loại, máy gọt bút ch́, máy đột lỗ hay máy dập ghim)

8472

10

 

- Máy nhân bản:

8472

10

10

- - Hoạt động bằng điện

8472

10

20

- - Hoạt động không bằng điện

8472

20

 

- Máy ghi địa chỉ và máy dập nổi địa chỉ:

8472

20

10

- - Hoạt động bằng điện

8472

20

20

- - Hoạt động không bằng điện

8472

30

 

- Máy phân loại hoặc gấp thư hoặc cho thư vào phong b́ hoặc băng giấy, máy mở, gấp hay đóng dấu thư và máy đóng dấu tem hoặc hủy tem bưu chính:

8472

30

10

- - Hoạt động bằng điện

8472

30

20

- -Không hoạt động bằng điện

8472

90

 

- Loại khác:

8472

90

10

- - Máy thanh toán tiền tự động (ATM) [ITA1/A-019]

8472

90

20

- - Hệ thống nhận dạng vân tay điện tử

8472

90

30

- - Loại khác, hoạt động bằng điện

8472

90

90

- - Loại khác, hoạt động không bằng điện

8473

 

 

Các bộ phận và phụ tùng (trừ vỏ, hộp đựng và các loại tương tự) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.69 đến 84.72

8473

10

 

- Các bộ phận và phụ tùng của các loại máy thuộc nhóm 8469:

8473

10

10

- - Tấm mạch in đă lắp ráp dùng để xử lư văn bản [ITA1/B-199]

8473

10

90

- - Loại khác

 

 

 

- Bộ phận và phụ tùng của các loại máy thuộc nhóm 84.70:

8473

21

00

- - Của máy tính điện tử thuộc các mă số 8470.10.00, 8470.21.00 hoặc 8470.29.00 [ITA1/A-020]

8473

29

00

- - Loại khác [ITA1/A-021] [ITA1/B-199]

8473

30

 

- Bộ phận và phụ tùng của các máy thuộc nhóm 84.71 [ITA1/A-022][trừ ITA1/B-194] [trừ ITA/B-202][ITA1/B-199]:

8473

30

10

- - Tấm mạch in đă lắp ráp (PCAs):

8473

30

20

- - Hộp mực đen dùng cho máy in của máy tính

8473

30

90

- - Loại khác

8473

40

 

- Bộ phận và phụ tùng của các máy thuộc nhóm 84.72:

 

 

 

- - Dùng cho máy hoạt động bằng điện:

8473

40

11

- - - Bộ phận kể cả tấm mạch in đă lắp ráp của máy thanh toán tiền tự động [ITA1/B-199][trừ (8473.40 (bộ phận của ATM) ( ITA/2)]

8473

40

19

- - - Loại khác

8473

40

20

- - Dùng cho máy hoạt động không bằng điện

8473

50

 

- Bộ phận và phụ tùng dùng cho các loại máy thuộc hai hay nhiều nhóm của các nhóm từ 84.69 đến 84.72 [ITA1/A-023] [ITA1/B-199]:

 

 

 

- - Dùng cho máy hoạt động bằng điện:

8473

50

11

- - - Thích hợp dùng cho máy thuộc nhóm 84.71

8473

50

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Dùng cho máy hoạt động không bằng điện:

8473

50

21

- - - Thích hợp dùng cho máy thuộc nhóm 84.71

8473

50

29

- - - Loại khác

8474

 

 

Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng, hoặc các khoáng vật khác, ở dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc bột nhăo); máy dùng để đóng khối, tạo h́nh hoặc tạo khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhăo, xi măng chưa đóng cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc bột nhăo; máy để tạo khuôn đúc bằng cát

8474

10

 

- Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa:

8474

10

10

- - Hoạt động bằng điện

8474

10

20

- - Hoạt động không bằng điện

8474

20

 

- Máy nghiền hoặc xay:

 

 

 

- - Hoạt động bằng điện:

8474

20

11

- - - Dùng cho đá

8474

20

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Hoạt động không bằng điện:

8474

20

21

- - - Dùng cho đá

8474

20

29

- - - Loại khác

 

 

 

- Máy trộn hoặc nhào:

8474

31

 

- - Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa:

8474

31

10

- - - Hoạt động bằng điện

8474

31

20

- - - Hoạt động không bằng điện

8474

32

 

- - Máy dùng để trộn các khoáng chất với bitum:

 

 

 

- - - Hoạt động bằng điện:

8474

32

11

- - - - Máy để trộn các khoáng vật với bitum, công suất không quá 80 tấn/giờ

8474

32

19

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Hoạt động không bằng điện:

8474

32

21

- - - - Máy để trộn các khoáng vật với bitum, công suất không quá 80 tấn/giờ

8474

32

29

- - - - Loại khác

8474

39

 

- - Loại khác:

8474

39

10

- - - Hoạt động bằng điện

8474

39

20

- - - Hoạt động không bằng điện

8474

80

 

- Máy loại khác:

8474

80

10

- - Hoạt động bằng điện

8474

80

20

- - Hoạt động không bằng điện

8474

90

 

- Bộ phận:

8474

90

10

- - Của máy hoạt động bằng điện

8474

90

20

- - Của máy hoạt động không bằng điện

8475

 

 

Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống, đèn chân không hoặc đèn nháy với vỏ bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh

8475

10

 

- Máy để lắp ráp đèn điện, đèn điện tử, đèn ống, đèn chân không hoặc đèn nháy với vỏ bọc bằng thủy tinh:

8475

10

10

- - Hoạt động bằng điện

8475

10

20

- - Hoạt động không bằng điện

 

 

 

- Máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh:

8475

21

00

- - Máy sản xuất sợi quang học và phôi tạo h́nh trước của chúng

8475

29

00

- - Loại khác

8475

90

 

- Bộ phận:

8475

90

10

- - Của máy hoạt động bằng điện

8475

90

20

- - Của máy hoạt động không bằng điện

8476

 

 

Máy bán hàng tự động (ví dụ: máy bán tem bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ uống), kể cả máy đổi tiền lẻ

 

 

 

- Máy bán đồ uống tự động:

8476

21

00

- - Có kèm theo thiết bị làm nóng hay làm lạnh

8476

29

00

- - Loại khác

 

 

 

- Máy loại khác:

8476

81

00

- - Có kèm theo thiết bị làm nóng hay làm lạnh

8476

89

00

- - Loại khác

8476

90

 

- Bộ phận:

8476

90

10

- - Của máy hoạt động bằng điện có kèm thiết bị làm nóng hay làm lạnh

8476

90

90

- - Loại khác

8477

 

 

Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hay dùng trong việc chế biến ra sản phẩm từ những vật liệu kể trên, không được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong chương này

8477

10

 

- Máy đúc phun:

8477

10

10

- - Máy đúc phun cao su

 

 

 

- - Máy đúc phun plastic:

8477

10

31

- - - Máy đúc phun PVC

8477

10

32

- - - Thiết bị bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn [ITA1/B-137]

8477

10

39

- - - Loại khác

8477

20

 

- Máy đùn:

8477

20

10

- - Máy đùn cao su

8477

20

20

- - Máy đùn plastic

8477

30

 

- Máy đúc thổi:

8477

30

10

- - Máy đúc cao su

8477

30

20

- - Máy đúc plastic

8477

40

 

- Máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt khác:

8477

40

10

- - Máy đúc hay tạo h́nh cao su

 

 

 

- - Máy đúc hay tạo h́nh plastic:

8477

40

21

- - - Thiết bị bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn [ITA1/B-137, B-144]

8477

40

29

- - - Loại khác

 

 

 

- Máy để đúc khuôn hoặc tạo h́nh bằng cách khác:

8477

51

00

- - Dùng để đúc hay tái chế lốp hơi hay để đúc hay tạo h́nh các loại săm khác

8477

59

 

- - Loại khác:

8477

59

10

- - - Dùng cho cao su

 

 

 

- - - Dùng cho plastic:

8477

59

21

- - - - Máy dùng để lắp ráp, đóng gói bo mạch con (bảng/bo mạch nhánh) của bộ vi xử lư trung tâm (CPU) vào các vỏ đựng bằng nhựa [ITA/2 (AS2)]

8477

59

22

- - - - Thiết bị bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn [ITA1/B-137, B-144]

8477

59

29

- - - - Loại khác

8477

80

 

- Máy loại khác:

8477

80

10

- - Dùng cho cao su, hoạt động bằng điện

8477

80

20

- - Dùng cho cao su, hoạt động không bằng điện

 

 

 

- - Dùng cho plastic, hoạt động bằng điện:

8477

80

31

- - - Máy mỏng dùng để sản xuất PCB/PWBs [ITA/2 (AS2)]

8477

80

39

- - - Loại khác

8477

80

40

- - Dùng cho plastic, hoạt động không bằng điện

8477

90

 

- Bộ phận:

8477

90

10

- - Của máy chế biến cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, hoạt động bằng điện

8477

90

20

- - Của máy chế biến cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, hoạt động không bằng điện

 

 

 

- - Của máy chế biến plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, hoạt động bằng điện:

8477

90

31

- - - Bộ phận của thiết bị bọc nhựa dùng để lắp ráp các chất bán dẫn [ITA1/B-138, B-155]

8477

90

32

- - - Bộ phận của máy ép mỏng dùng để sản xuất PCB/PWBs; bộ phận của máy dùng để lắp ráp, đóng gói bo mạch con (bảng/bo mạch nhánh) của bộ vi xử lư trung tâm (CPU) vào các vỏ đựng bằng nhựa [ITA/2 (AS2)]

8477

90

39

- - - Loại khác

8477

90

40

- - Của máy chế biến plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, hoạt động không bằng điện

8478

 

 

Máy chế biến hay đóng gói thuốc lá, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong chương này

8478

10

 

- Máy:

 

 

 

- - Hoạt động bằng điện:

8478

10

11

- - - Máy sản xuất x́ gà hoặc thuốc lá

8478

10

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Hoạt động không bằng điện:

8478

10

21

- - - Máy sản xuất x́ gà hoặc thuốc lá

8478

10

29

- - - Loại khác

8478

90

 

- Bộ phận:

8478

90

10

- - Của máy hoạt động bằng điện

8478

90

20

- - Của máy hoạt động không bằng điện

8479

 

 

Thiết bị và phụ kiện cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác thuộc chương này

8479

10

 

- Máy dùng cho các công tŕnh công cộng, xây dựng hoặc các mục đích tương tự:

8479

10

10

- - Hoạt động bằng điện

8479

10

20

- - Hoạt động không bằng điện

8479

20

 

- Máy dùng để chiết suất hay chế biến mỡ động vật, dầu thực vật đông đặc hoặc dầu:

 

 

 

- - Hoạt động bằng điện:

8479

20

11

- - - Máy chế biến dầu cọ

8479

20

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Hoạt động không bằng điện:

8479

20

21

- - - Máy chế biến dầu cọ

8479

20

29

- - - Loại khác

8479

30

 

- Máy ép dùng để sản xuất tấm ép từ hạt nhỏ hay tấm sợi ép làm từ gỗ dùng trong xây dựng hay từ các vật liệu khác bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xử lư gỗ hoặc lie:

8479

30

10

- - Hoạt động bằng điện

8479

30

20

- - Hoạt động không bằng điện

8479

40

 

- Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chăo:

8479

40

10

- - Hoạt động bằng điện

8479

40

20

- - Hoạt động không bằng điện

8479

50

 

- Rô-bốt công nghiệp chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác:

8479

50

10

- - Máy tự động dùng để chuyên chở, xử lư và bảo quản các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và các vật liệu khác cho thiết bị bán dẫn [ITA1/B-139]

8479

50

90

- - Loại khác

8479

60

00

- Máy làm lạnh không khí bằng bay hơi

 

 

 

- Các thiết bị và phụ kiện cơ khí khác:

8479

81

 

- - Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện:

8479

81

10

- - - Hoạt động bằng điện

8479

81

20

- - - Hoạt động không bằng điện

8479

82

 

- - Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy đồng hoá, máy tạo nhũ tường, máy khuấy:

 

 

 

- - - Hoạt động bằng điện:

8479

82

11

- - - - Thiết bị tái sinh dung dịch hoá học dùng trong sản xuất PCB/PWBs [ITA/2 (AS2)]

8479

82

12

- - - - Máy sản xuất dùng trong y tế hoặc pḥng thí nghiệm

8479

82

19

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Không hoạt động bằng điện:

8479

82

21

- - - - Thiết bị tái sinh dung dịch hoá học dùng trong sản xuất (PCB/PWBs) [ITA/2 (AS2)]

8479

82

29

- - - - Loại khác

8479

89

 

- - Loại khác:

8479

89

10

- - - Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thể [ITA1/A-140]; thiết bị khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng và các màn h́nh dẹt [ITA1/B-142, B-168]; thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây [ITA1/B-143] và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn [ITA1/B-144, B-137]; máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng [ITA1/A-145]; thiết bị lăn để phủ nhũ ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng [ITA1/B-148]; máy tự động để chuyên chở, xử lư và bảo quản các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và các vật liệu khác cho thiết bị bán dẫn [ITA1/B-139]

8479

89

20

- - - Thiết bị kết tủa khí hoá dùng để sản xuất màn h́nh dẹt; máy tự động dùng để chuyên chở, xử lư và bảo quản PCB/PWBs hoặc PCAs; ép mỏng để sản xuất PCB/PWBs; máy lắp ráp các bo (bảng) mạch nhánh của bộ xử lư trung tâm (CPU) vào các vỏ đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hoá học dùng trong sản xuất PCB/PWBs; thiết bị lăn để phủ nhũ cảm quang lên các đế của màn h́nh dẹt [ITA1/B-148]; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của PCB/PWBs trong sản xuất; thiết bị tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫn, PCB/PWBs hoặc các đế khác; thiết bị đồng chỉnh PCB/PWBs hoặc PCAs trong quá tŕnh sản xuất; thiết bị tạo vết của chất lỏng, bột nhăo hàn, bóng hàn, chất kết dính hoặc chất bịt kín lên PCB/PWBs hoặc linh kiện của chúng; thiết bị có ứng dụng phim khô hoặc dung dịch nhạy sáng, lớp cảm quang, bột nhăo hàn, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính lên các đế của PCB/PWB hoặc linh kiện của chúng; thiết bị dùng để tách các hạt bụi hoặc loại bỏ điện tích tĩnh điện; thiết bị tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫn, PCB/PWBs hoặc các đế khác; thiết bị đồng chỉnh PCB/PWBs hoặc PCAs trong quá tŕnh sản xuất; thiết bị tạo vết của chất lỏng, bột nhăo hàn, bóng hàn, chất kết dính hoặc chất bịt kín lên PCB/PWBs hoặc linh kiện của chúng; thiết bị có ứng dụng phim khô hoặc dung dịch nhạy sáng, lớp cảm quang, bột nhăo hàn, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính lên các đế của PCB/PWB hoặc linh kiện của chúng; thiết bị dùng để tách các hạt bụi hoặc loại bỏ điện tích tĩnh điện trong quá tŕnh sản xuất PCB/PWBs hoặc PCAs; thiết bị gia công ướt có ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch hoá hoặc điện hoá, có hoặc không để bóc tách kim loại trên các đế của PCB/PWB; thiết bị lắng đọng vật lư lên các đế của màn h́nh dẹt [ITA/2 (AS2)]

8479

89

30

- - - Loại khác, hoạt động bằng điện

8479

89

40

- - - Loại khác, hoạt động không bằng điện

8479

90

 

- Bộ phận:

8479

90

10

- - Của hàng hoá thuộc mă số 8479.89.10

8479

90

20

- - Của hàng hoá thuộc mă số 8479.89.20

8479

90

30

- - Của máy hoạt động bằng điện khác

8479

90

40

- - Của máy hoạt động không bằng điện khác

8480

 

 

Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), cho các bua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hay plastic

8480

10

00

- Hộp khuôn đúc kim loại

8480

20

00

- Đế khuôn

8480

30

00

- Mẫu làm khuôn

 

 

 

- Mẫu khuôn dùng để đúc kim loại hay các bua kim loại:

8480

41

00

- - Loại phun hoặc nén

8480

49

00

- - Loại khác

8480

50

00

- Khuôn đúc thủy tinh

8480

60

 

- Khuôn đúc khoáng vật:

8480

60

10

- - Khuôn đúc bê tông

8480

60

90

- - Loại khác

 

 

 

- Khuôn đúc cao su hay plastic:

8480

71

 

- - Loại phun hoặc nén:

8480

71

10

- - - Khuôn làm đế giầy

8480

71

20

- - - Khuôn để sản xuất các thiết bị bán dẫn [ITA1/A-169]

8480

71

90

- - - Loại khác

8480

79

 

- - Loại khác:

8480

79

10

- - - Khuôn làm đế giầy

8480

79

90

- - - Loại khác