Chương 84
Ḷ phản ứng hạt nhân,
nồi hơi, máy và
trang thiết bị cơ khí;
các bộ phận của chúng
(Töø maơ H.S 84.71 ñeán maơ
H.S 84.80)
|
8471 |
|
|
Máy xử lư dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ hay dầu đọc quang, máy chuyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mă hóa và máy xử lư những dữ liệu này, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác |
|
8471 |
10 |
00 |
- Máy xử lư dữ liệu tự động loại kỹ thuật tương tự (analogue) hay lai (hybrid) [ITA1/A-010][trừ ITA1/B-194] [ITA1/B-191] |
|
8471 |
30 |
|
- Máy xử lư dữ liệu tự động kỹ thuật số (digital), loại xách tay trọng lượng không quá 10kg, gồm ít nhất một bộ xử lư trung tâm, một bàn phím và một màn h́nh [ITA1/A-011][ITA/B-191][trừ ITA1/B-194]: |
|
8471 |
30 |
10 |
- - Máy tính cầm tay (loại bỏ túi) |
|
8471 |
30 |
20 |
- - Máy tính xách tay |
|
8471 |
30 |
90 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Máy xử lư dữ liệu tự động kỹ thuật số khác: |
|
8471 |
41 |
|
- - Chứa trong cùng một vỏ, có ít nhất một bộ xử lư trung tâm, một bộ nhập và một bộ xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau [ITA1/A-012][trừ ITA1/B-194][ITA1/B-191]: |
|
8471 |
41 |
10 |
- - - Máy tính cá nhân trừ loại máy tính xách tay |
|
8471 |
41 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8471 |
49 |
|
- - Loại khác, ở dạng hệ thống [ITA/A-013][ITA1/B-191][trừ ITA1/B-194][trừ (ITA/B-193)][ITA1/B-198][ITA1/B-200] [trừ ITA1/B-198] [trừ ITA1/B-196] |
|
8471 |
49 |
|
- - - Máy tính cá nhân trừ loại máy tính xách tay |
|
8471 |
49 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8471 |
50 |
|
- Các bộ xử lư kỹ thuật số, trừ loại thuộc phân nhóm 8471.41 và 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng một vỏ 1 hoặc 2 bộ trong số các bộ sau: bộ lưu trữ; bộ nhập; bộ xuất [ITA1/A-014][ITA1/B-191][trừ (ITA1/B-192, B-194)]: |
|
8471 |
50 |
10 |
- - Bộ xử lư dùng cho máy tính cá nhân và máy tính xách tay |
|
8471 |
50 |
90 |
- - Loại khác |
|
8471 |
60 |
|
- Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ [ITA1/A-015][trừ ITA/B-194, B-195]: |
|
8471 |
60 |
11 |
- - Máy in kim |
|
8471 |
60 |
12 |
- - Máy in phun |
|
8471 |
60 |
13 |
- - Máy in la-ze |
|
8471 |
60 |
19 |
- - Máy in khác |
|
8471 |
60 |
21 |
- - Thiết bị đầu cuối hoặc màn h́nh máy tính, loại màu, trừ màn h́nh giám sát |
|
8471 |
60 |
29 |
- - Thiết bị đầu cuối hoặc màn h́nh máy tính khác, loại màu, trừ màn h́nh giám sát |
|
8471 |
60 |
30 |
- - Bàn phím máy tính |
|
8471 |
60 |
40 |
- - Thiết bị nhập theo toạ độ X-Y, bao gồm chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay và màn h́nh cảm ứng |
|
8471 |
60 |
50 |
- - Máy vẽ bao gồm cả bộ nhập-xuất của nhóm 84.71 hoặc máy họa h́nh hay máy vẽ phác thảo thuộc nhóm 90.17 [ITA 1/B-198] |
|
8471 |
60 |
60 |
- - Các màn h́nh dẹt kiểu đèn chiếu được sử dụng cho máy xử lư dữ liệu tự động có thể hiển thị thông tin số do bộ xử lư trung tâm tạo ra [ITA1/B-200] |
|
8471 |
60 |
90 |
- - Loại khác |
|
8471 |
70 |
|
- Bộ lưu trữ: [ITA1/A-016][trừ ITA/B-194] |
|
8471 |
70 |
10 |
- - Ổ đĩa mềm |
|
8471 |
70 |
20 |
- - Ổ đĩa cứng |
|
8471 |
70 |
30 |
- - Ổ băng |
|
8471 |
70 |
40 |
- - Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ đĩa kỹ thuật số nhiều ứng dụng (DVD) và ổ đĩa CD có thể ghi được (CD-R) [ITA1/B-196] |
|
8471 |
70 |
50 |
- - Các bộ lưu trữ được tạo định dạng riêng kể cả các vật mang tin dùng cho máy xử lư dữ liệu tự động, có hoặc không có các vật mang tin có thể thay đổi được là sản phẩm của công nghệ từ, quang, hay công nghệ khác, kể cả hộp Bermoulli, Syquest hoặc bộ lưu trữ hộp Zipdrive [ITA1/B-201] |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
8471 |
70 |
91 |
- - - Hệ thống quản lư dự trữ |
|
8471 |
70 |
99 |
- - - Loại khác |
|
8471 |
80 |
|
- Các bộ khác của máy xử lư dữ liệu tự động:[ITA1/A-017] |
|
8471 |
80 |
10 |
- - Bộ điều khiển [ITA1/B-194] |
|
8471 |
80 |
20 |
- - Bộ thích ứng [ITA1/B-194] |
|
8471 |
80 |
30 |
- - Cổng nối kể cả VoIP [ITA1/B-194] |
|
8471 |
80 |
40 |
- - Bộ định tuyến dữ liệu (chọn đường truyền) [ITA1/B-194] |
|
8471 |
80 |
50 |
- - Cầu nối và bộ định tuyến không dây [ITA1/B-194] |
|
8471 |
80 |
60 |
- - Tường lửa |
|
8471 |
80 |
70 |
- - Cạc âm (âm thanh) [ITA1/B-202] và cạc h́nh (h́nh ảnh) |
|
8471 |
80 |
90 |
- - Loại khác [ITA1/A-018][trừ ITA1/B-194] |
|
8471 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
8471 |
90 |
10 |
- - Máy đọc mă vạch |
|
8471 |
90 |
20 |
- - Máy đọc chữ quang học, máy quét ảnh hoặc tài liệu |
|
8471 |
90 |
30 |
- - Máy đọc thẻ, máy đột thẻ, máy lập bảng, máy thống kê của một loại máy hoạt động kết hợp với thẻ đục lỗ; thiết bị ngoại vi máy tính |
|
8471 |
90 |
40 |
- - Máy phụ trợ khác sử dùng với máy thống kê |
|
8471 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
8472 |
|
|
Máy văn pḥng khác (ví dụ: máy nhân bản in keo hoặc máy nhân bản sử dụng giấy sáp, máy ghi địa chỉ, máy rút tiền giấy tự động, máy phân loại tiền kim loại, máy đếm hoặc gói tiền kim loại, máy gọt bút ch́, máy đột lỗ hay máy dập ghim) |
|
8472 |
10 |
|
- Máy nhân bản: |
|
8472 |
10 |
10 |
- - Hoạt động bằng điện |
|
8472 |
10 |
20 |
- - Hoạt động không bằng điện |
|
8472 |
20 |
|
- Máy ghi địa chỉ và máy dập nổi địa chỉ: |
|
8472 |
20 |
10 |
- - Hoạt động bằng điện |
|
8472 |
20 |
20 |
- - Hoạt động không bằng điện |
|
8472 |
30 |
|
- Máy phân loại hoặc gấp thư hoặc cho thư vào phong b́ hoặc băng giấy, máy mở, gấp hay đóng dấu thư và máy đóng dấu tem hoặc hủy tem bưu chính: |
|
8472 |
30 |
10 |
- - Hoạt động bằng điện |
|
8472 |
30 |
20 |
- -Không hoạt động bằng điện |
|
8472 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
8472 |
90 |
10 |
- - Máy thanh toán tiền tự động (ATM) [ITA1/A-019] |
|
8472 |
90 |
20 |
- - Hệ thống nhận dạng vân tay điện tử |
|
8472 |
90 |
30 |
- - Loại khác, hoạt động bằng điện |
|
8472 |
90 |
90 |
- - Loại khác, hoạt động không bằng điện |
|
8473 |
|
|
Các bộ phận và phụ tùng (trừ vỏ, hộp đựng và các loại tương tự) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.69 đến 84.72 |
|
8473 |
10 |
|
- Các bộ phận và phụ tùng của các loại máy thuộc nhóm 8469: |
|
8473 |
10 |
10 |
- - Tấm mạch in đă lắp ráp dùng để xử lư văn bản [ITA1/B-199] |
|
8473 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Bộ phận và phụ tùng của các loại máy thuộc nhóm 84.70: |
|
8473 |
21 |
00 |
- - Của máy tính điện tử thuộc các mă số 8470.10.00, 8470.21.00 hoặc 8470.29.00 [ITA1/A-020] |
|
8473 |
29 |
00 |
- - Loại khác [ITA1/A-021] [ITA1/B-199] |
|
8473 |
30 |
|
- Bộ phận và phụ tùng của các máy thuộc nhóm 84.71 [ITA1/A-022][trừ ITA1/B-194] [trừ ITA/B-202][ITA1/B-199]: |
|
8473 |
30 |
10 |
- - Tấm mạch in đă lắp ráp (PCAs): |
|
8473 |
30 |
20 |
- - Hộp mực đen dùng cho máy in của máy tính |
|
8473 |
30 |
90 |
- - Loại khác |
|
8473 |
40 |
|
- Bộ phận và phụ tùng của các máy thuộc nhóm 84.72: |
|
|
|
|
- - Dùng cho máy hoạt động bằng điện: |
|
8473 |
40 |
11 |
- - - Bộ phận kể cả tấm mạch in đă lắp ráp của máy thanh toán tiền tự động [ITA1/B-199][trừ (8473.40 (bộ phận của ATM) ( ITA/2)] |
|
8473 |
40 |
19 |
- - - Loại khác |
|
8473 |
40 |
20 |
- - Dùng cho máy hoạt động không bằng điện |
|
8473 |
50 |
|
- Bộ phận và phụ tùng dùng cho các loại máy thuộc hai hay nhiều nhóm của các nhóm từ 84.69 đến 84.72 [ITA1/A-023] [ITA1/B-199]: |
|
|
|
|
- - Dùng cho máy hoạt động bằng điện: |
|
8473 |
50 |
11 |
- - - Thích hợp dùng cho máy thuộc nhóm 84.71 |
|
8473 |
50 |
19 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Dùng cho máy hoạt động không bằng điện: |
|
8473 |
50 |
21 |
- - - Thích hợp dùng cho máy thuộc nhóm 84.71 |
|
8473 |
50 |
29 |
- - - Loại khác |
|
8474 |
|
|
Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng, hoặc các khoáng vật khác, ở dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc bột nhăo); máy dùng để đóng khối, tạo h́nh hoặc tạo khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhăo, xi măng chưa đóng cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc bột nhăo; máy để tạo khuôn đúc bằng cát |
|
8474 |
10 |
|
- Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa: |
|
8474 |
10 |
10 |
- - Hoạt động bằng điện |
|
8474 |
10 |
20 |
- - Hoạt động không bằng điện |
|
8474 |
20 |
|
- Máy nghiền hoặc xay: |
|
|
|
|
- - Hoạt động bằng điện: |
|
8474 |
20 |
11 |
- - - Dùng cho đá |
|
8474 |
20 |
19 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Hoạt động không bằng điện: |
|
8474 |
20 |
21 |
- - - Dùng cho đá |
|
8474 |
20 |
29 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Máy trộn hoặc nhào: |
|
8474 |
31 |
|
- - Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa: |
|
8474 |
31 |
10 |
- - - Hoạt động bằng điện |
|
8474 |
31 |
20 |
- - - Hoạt động không bằng điện |
|
8474 |
32 |
|
- - Máy dùng để trộn các khoáng chất với bitum: |
|
|
|
|
- - - Hoạt động bằng điện: |
|
8474 |
32 |
11 |
- - - - Máy để trộn các khoáng vật với bitum, công suất không quá 80 tấn/giờ |
|
8474 |
32 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Hoạt động không bằng điện: |
|
8474 |
32 |
21 |
- - - - Máy để trộn các khoáng vật với bitum, công suất không quá 80 tấn/giờ |
|
8474 |
32 |
29 |
- - - - Loại khác |
|
8474 |
39 |
|
- - Loại khác: |
|
8474 |
39 |
10 |
- - - Hoạt động bằng điện |
|
8474 |
39 |
20 |
- - - Hoạt động không bằng điện |
|
8474 |
80 |
|
- Máy loại khác: |
|
8474 |
80 |
10 |
- - Hoạt động bằng điện |
|
8474 |
80 |
20 |
- - Hoạt động không bằng điện |
|
8474 |
90 |
|
- Bộ phận: |
|
8474 |
90 |
10 |
- - Của máy hoạt động bằng điện |
|
8474 |
90 |
20 |
- - Của máy hoạt động không bằng điện |
|
8475 |
|
|
Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống, đèn chân không hoặc đèn nháy với vỏ bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh |
|
8475 |
10 |
|
- Máy để lắp ráp đèn điện, đèn điện tử, đèn ống, đèn chân không hoặc đèn nháy với vỏ bọc bằng thủy tinh: |
|
8475 |
10 |
10 |
- - Hoạt động bằng điện |
|
8475 |
10 |
20 |
- - Hoạt động không bằng điện |
|
|
|
|
- Máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh: |
|
8475 |
21 |
00 |
- - Máy sản xuất sợi quang học và phôi tạo h́nh trước của chúng |
|
8475 |
29 |
00 |
- - Loại khác |
|
8475 |
90 |
|
- Bộ phận: |
|
8475 |
90 |
10 |
- - Của máy hoạt động bằng điện |
|
8475 |
90 |
20 |
- - Của máy hoạt động không bằng điện |
|
8476 |
|
|
Máy bán hàng tự động (ví dụ: máy bán tem bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ uống), kể cả máy đổi tiền lẻ |
|
|
|
|
- Máy bán đồ uống tự động: |
|
8476 |
21 |
00 |
- - Có kèm theo thiết bị làm nóng hay làm lạnh |
|
8476 |
29 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Máy loại khác: |
|
8476 |
81 |
00 |
- - Có kèm theo thiết bị làm nóng hay làm lạnh |
|
8476 |
89 |
00 |
- - Loại khác |
|
8476 |
90 |
|
- Bộ phận: |
|
8476 |
90 |
10 |
- - Của máy hoạt động bằng điện có kèm thiết bị làm nóng hay làm lạnh |
|
8476 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
8477 |
|
|
Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hay dùng trong việc chế biến ra sản phẩm từ những vật liệu kể trên, không được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong chương này |
|
8477 |
10 |
|
- Máy đúc phun: |
|
8477 |
10 |
10 |
- - Máy đúc phun cao su |
|
|
|
|
- - Máy đúc phun plastic: |
|
8477 |
10 |
31 |
- - - Máy đúc phun PVC |
|
8477 |
10 |
32 |
- - - Thiết bị bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn [ITA1/B-137] |
|
8477 |
10 |
39 |
- - - Loại khác |
|
8477 |
20 |
|
- Máy đùn: |
|
8477 |
20 |
10 |
- - Máy đùn cao su |
|
8477 |
20 |
20 |
- - Máy đùn plastic |
|
8477 |
30 |
|
- Máy đúc thổi: |
|
8477 |
30 |
10 |
- - Máy đúc cao su |
|
8477 |
30 |
20 |
- - Máy đúc plastic |
|
8477 |
40 |
|
- Máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt khác: |
|
8477 |
40 |
10 |
- - Máy đúc hay tạo h́nh cao su |
|
|
|
|
- - Máy đúc hay tạo h́nh plastic: |
|
8477 |
40 |
21 |
- - - Thiết bị bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn [ITA1/B-137, B-144] |
|
8477 |
40 |
29 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Máy để đúc khuôn hoặc tạo h́nh bằng cách khác: |
|
8477 |
51 |
00 |
- - Dùng để đúc hay tái chế lốp hơi hay để đúc hay tạo h́nh các loại săm khác |
|
8477 |
59 |
|
- - Loại khác: |
|
8477 |
59 |
10 |
- - - Dùng cho cao su |
|
|
|
|
- - - Dùng cho plastic: |
|
8477 |
59 |
21 |
- - - - Máy dùng để lắp ráp, đóng gói bo mạch con (bảng/bo mạch nhánh) của bộ vi xử lư trung tâm (CPU) vào các vỏ đựng bằng nhựa [ITA/2 (AS2)] |
|
8477 |
59 |
22 |
- - - - Thiết bị bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn [ITA1/B-137, B-144] |
|
8477 |
59 |
29 |
- - - - Loại khác |
|
8477 |
80 |
|
- Máy loại khác: |
|
8477 |
80 |
10 |
- - Dùng cho cao su, hoạt động bằng điện |
|
8477 |
80 |
20 |
- - Dùng cho cao su, hoạt động không bằng điện |
|
|
|
|
- - Dùng cho plastic, hoạt động bằng điện: |
|
8477 |
80 |
31 |
- - - Máy mỏng dùng để sản xuất PCB/PWBs [ITA/2 (AS2)] |
|
8477 |
80 |
39 |
- - - Loại khác |
|
8477 |
80 |
40 |
- - Dùng cho plastic, hoạt động không bằng điện |
|
8477 |
90 |
|
- Bộ phận: |
|
8477 |
90 |
10 |
- - Của máy chế biến cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, hoạt động bằng điện |
|
8477 |
90 |
20 |
- - Của máy chế biến cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, hoạt động không bằng điện |
|
|
|
|
- - Của máy chế biến plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, hoạt động bằng điện: |
|
8477 |
90 |
31 |
- - - Bộ phận của thiết bị bọc nhựa dùng để lắp ráp các chất bán dẫn [ITA1/B-138, B-155] |
|
8477 |
90 |
32 |
- - - Bộ phận của máy ép mỏng dùng để sản xuất PCB/PWBs; bộ phận của máy dùng để lắp ráp, đóng gói bo mạch con (bảng/bo mạch nhánh) của bộ vi xử lư trung tâm (CPU) vào các vỏ đựng bằng nhựa [ITA/2 (AS2)] |
|
8477 |
90 |
39 |
- - - Loại khác |
|
8477 |
90 |
40 |
- - Của máy chế biến plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, hoạt động không bằng điện |
|
8478 |
|
|
Máy chế biến hay đóng gói thuốc lá, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong chương này |
|
8478 |
10 |
|
- Máy: |
|
|
|
|
- - Hoạt động bằng điện: |
|
8478 |
10 |
11 |
- - - Máy sản xuất x́ gà hoặc thuốc lá |
|
8478 |
10 |
19 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Hoạt động không bằng điện: |
|
8478 |
10 |
21 |
- - - Máy sản xuất x́ gà hoặc thuốc lá |
|
8478 |
10 |
29 |
- - - Loại khác |
|
8478 |
90 |
|
- Bộ phận: |
|
8478 |
90 |
10 |
- - Của máy hoạt động bằng điện |
|
8478 |
90 |
20 |
- - Của máy hoạt động không bằng điện |
|
8479 |
|
|
Thiết bị và phụ kiện cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác thuộc chương này |
|
8479 |
10 |
|
- Máy dùng cho các công tŕnh công cộng, xây dựng hoặc các mục đích tương tự: |
|
8479 |
10 |
10 |
- - Hoạt động bằng điện |
|
8479 |
10 |
20 |
- - Hoạt động không bằng điện |
|
8479 |
20 |
|
- Máy dùng để chiết suất hay chế biến mỡ động vật, dầu thực vật đông đặc hoặc dầu: |
|
|
|
|
- - Hoạt động bằng điện: |
|
8479 |
20 |
11 |
- - - Máy chế biến dầu cọ |
|
8479 |
20 |
19 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Hoạt động không bằng điện: |
|
8479 |
20 |
21 |
- - - Máy chế biến dầu cọ |
|
8479 |
20 |
29 |
- - - Loại khác |
|
8479 |
30 |
|
- Máy ép dùng để sản xuất tấm ép từ hạt nhỏ hay tấm sợi ép làm từ gỗ dùng trong xây dựng hay từ các vật liệu khác bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xử lư gỗ hoặc lie: |
|
8479 |
30 |
10 |
- - Hoạt động bằng điện |
|
8479 |
30 |
20 |
- - Hoạt động không bằng điện |
|
8479 |
40 |
|
- Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chăo: |
|
8479 |
40 |
10 |
- - Hoạt động bằng điện |
|
8479 |
40 |
20 |
- - Hoạt động không bằng điện |
|
8479 |
50 |
|
- Rô-bốt công nghiệp chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác: |
|
8479 |
50 |
10 |
- - Máy tự động dùng để chuyên chở, xử lư và bảo quản các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và các vật liệu khác cho thiết bị bán dẫn [ITA1/B-139] |
|
8479 |
50 |
90 |
- - Loại khác |
|
8479 |
60 |
00 |
- Máy làm lạnh không khí bằng bay hơi |
|
|
|
|
- Các thiết bị và phụ kiện cơ khí khác: |
|
8479 |
81 |
|
- - Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện: |
|
8479 |
81 |
10 |
- - - Hoạt động bằng điện |
|
8479 |
81 |
20 |
- - - Hoạt động không bằng điện |
|
8479 |
82 |
|
- - Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy đồng hoá, máy tạo nhũ tường, máy khuấy: |
|
|
|
|
- - - Hoạt động bằng điện: |
|
8479 |
82 |
11 |
- - - - Thiết bị tái sinh dung dịch hoá học dùng trong sản xuất PCB/PWBs [ITA/2 (AS2)] |
|
8479 |
82 |
12 |
- - - - Máy sản xuất dùng trong y tế hoặc pḥng thí nghiệm |
|
8479 |
82 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Không hoạt động bằng điện: |
|
8479 |
82 |
21 |
- - - - Thiết bị tái sinh dung dịch hoá học dùng trong sản xuất (PCB/PWBs) [ITA/2 (AS2)] |
|
8479 |
82 |
29 |
- - - - Loại khác |
|
8479 |
89 |
|
- - Loại khác: |
|
8479 |
89 |
10 |
- - - Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thể [ITA1/A-140]; thiết bị khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng và các màn h́nh dẹt [ITA1/B-142, B-168]; thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây [ITA1/B-143] và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn [ITA1/B-144, B-137]; máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng [ITA1/A-145]; thiết bị lăn để phủ nhũ ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng [ITA1/B-148]; máy tự động để chuyên chở, xử lư và bảo quản các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và các vật liệu khác cho thiết bị bán dẫn [ITA1/B-139] |
|
8479 |
89 |
20 |
- - - Thiết bị kết tủa khí hoá dùng để sản xuất màn h́nh dẹt; máy tự động dùng để chuyên chở, xử lư và bảo quản PCB/PWBs hoặc PCAs; ép mỏng để sản xuất PCB/PWBs; máy lắp ráp các bo (bảng) mạch nhánh của bộ xử lư trung tâm (CPU) vào các vỏ đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hoá học dùng trong sản xuất PCB/PWBs; thiết bị lăn để phủ nhũ cảm quang lên các đế của màn h́nh dẹt [ITA1/B-148]; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của PCB/PWBs trong sản xuất; thiết bị tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫn, PCB/PWBs hoặc các đế khác; thiết bị đồng chỉnh PCB/PWBs hoặc PCAs trong quá tŕnh sản xuất; thiết bị tạo vết của chất lỏng, bột nhăo hàn, bóng hàn, chất kết dính hoặc chất bịt kín lên PCB/PWBs hoặc linh kiện của chúng; thiết bị có ứng dụng phim khô hoặc dung dịch nhạy sáng, lớp cảm quang, bột nhăo hàn, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính lên các đế của PCB/PWB hoặc linh kiện của chúng; thiết bị dùng để tách các hạt bụi hoặc loại bỏ điện tích tĩnh điện; thiết bị tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫn, PCB/PWBs hoặc các đế khác; thiết bị đồng chỉnh PCB/PWBs hoặc PCAs trong quá tŕnh sản xuất; thiết bị tạo vết của chất lỏng, bột nhăo hàn, bóng hàn, chất kết dính hoặc chất bịt kín lên PCB/PWBs hoặc linh kiện của chúng; thiết bị có ứng dụng phim khô hoặc dung dịch nhạy sáng, lớp cảm quang, bột nhăo hàn, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính lên các đế của PCB/PWB hoặc linh kiện của chúng; thiết bị dùng để tách các hạt bụi hoặc loại bỏ điện tích tĩnh điện trong quá tŕnh sản xuất PCB/PWBs hoặc PCAs; thiết bị gia công ướt có ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch hoá hoặc điện hoá, có hoặc không để bóc tách kim loại trên các đế của PCB/PWB; thiết bị lắng đọng vật lư lên các đế của màn h́nh dẹt [ITA/2 (AS2)] |
|
8479 |
89 |
30 |
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện |
|
8479 |
89 |
40 |
- - - Loại khác, hoạt động không bằng điện |
|
8479 |
90 |
|
- Bộ phận: |
|
8479 |
90 |
10 |
- - Của hàng hoá thuộc mă số 8479.89.10 |
|
8479 |
90 |
20 |
- - Của hàng hoá thuộc mă số 8479.89.20 |
|
8479 |
90 |
30 |
- - Của máy hoạt động bằng điện khác |
|
8479 |
90 |
40 |
- - Của máy hoạt động không bằng điện khác |
|
8480 |
|
|
Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), cho các bua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hay plastic |
|
8480 |
10 |
00 |
- Hộp khuôn đúc kim loại |
|
8480 |
20 |
00 |
- Đế khuôn |
|
8480 |
30 |
00 |
- Mẫu làm khuôn |
|
|
|
|
- Mẫu khuôn dùng để đúc kim loại hay các bua kim loại: |
|
8480 |
41 |
00 |
- - Loại phun hoặc nén |
|
8480 |
49 |
00 |
- - Loại khác |
|
8480 |
50 |
00 |
- Khuôn đúc thủy tinh |
|
8480 |
60 |
|
- Khuôn đúc khoáng vật: |
|
8480 |
60 |
10 |
- - Khuôn đúc bê tông |
|
8480 |
60 |
90 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Khuôn đúc cao su hay plastic: |
|
8480 |
71 |
|
- - Loại phun hoặc nén: |
|
8480 |
71 |
10 |
- - - Khuôn làm đế giầy |
|
8480 |
71 |
20 |
- - - Khuôn để sản xuất các thiết bị bán dẫn [ITA1/A-169] |
|
8480 |
71 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8480 |
79 |
|
- - Loại khác: |
|
8480 |
79 |
10 |
- - - Khuôn làm đế giầy |
|
8480 |
79 |
90 |
- - - Loại khác |