Chương 84
Ḷ phản ứng hạt nhân,
nồi hơi, máy và
trang thiết bị cơ khí;
các bộ phận của chúng
(Töø maơ H.S 84.81 ñeán maơ
H.S 84.85)
|
8481 |
|
|
Ṿi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hay các loại tương tự kể cả van giảm áp và van để điều chỉnh bằng nhiệt |
|
8481 |
10 |
|
- Van giảm áp: |
|
8481 |
10 |
10 |
- - Bằng sắt hoặc thép |
|
|
|
|
- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng: |
|
8481 |
10 |
21 |
- - - Có đường kính trong từ 25mm trở xuống |
|
8481 |
10 |
22 |
- - - Có đường kính trong trên 25mm. |
|
8481 |
10 |
30 |
- - Bằng kim loại khác |
|
|
|
|
- - Bằng plastic: |
|
8481 |
10 |
41 |
- - - Có đường kính trong từ 10mm đến 25mm. |
|
8481 |
10 |
49 |
- - - Loại khác |
|
8481 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
8481 |
20 |
|
- Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hay khí nén: |
|
|
|
|
- - Bằng sắt hoặc thép: |
|
8481 |
20 |
11 |
- - - Van từ dùng cho cửa xe ôtô con chở khách và xe buưt |
|
8481 |
20 |
19 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng: |
|
8481 |
20 |
21 |
- - - Có đường kính trong từ 25mm trở xuống |
|
8481 |
20 |
22 |
- - - Có đường kính trong trên 25mm. |
|
8481 |
20 |
30 |
- - Bằng kim loại khác |
|
|
|
|
- - Bằng plastic: |
|
8481 |
20 |
41 |
- - - Có đường kính trong từ 10mm đến 25mm. |
|
8481 |
20 |
49 |
- - - Loại khác |
|
8481 |
20 |
90 |
- - Loại khác |
|
8481 |
30 |
|
- Van kiểm tra (van một chiều): |
|
|
|
|
- - Bằng sắt hoặc thép: |
|
8481 |
30 |
11 |
- - - Van đúc thuộc loại van cản (van kiểm tra) có đường kính của cửa nạp từ 40mm đến 600mm |
|
8481 |
30 |
19 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng: |
|
8481 |
30 |
21 |
- - - Có đường kính trong từ 25mm trở xuống |
|
8481 |
30 |
22 |
- - - Có đường kính trong trên 25mm. |
|
8481 |
30 |
23 |
- - - Van đúc thuộc loại van cản (van kiểm tra) có đường kính của cửa nạp từ 40 mm đến 600 mm |
|
8481 |
30 |
29 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Bằng kim loại khác: |
|
8481 |
30 |
31 |
- - - Van đúc thuộc loại van cản (van kiểm tra) có đường kính của cửa nạp từ 40 mm đến 600 mm |
|
8481 |
30 |
39 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Bằng plastic: |
|
8481 |
30 |
41 |
- - - Có đường kính trong từ 10mm đến 25mm. |
|
8481 |
30 |
42 |
- - - Van đúc thuộc loại van cản (van kiểm tra) có đường kính của cửa nạp từ 40mm đến 600mm |
|
8481 |
30 |
49 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
8481 |
30 |
91 |
- - - Van đúc thuộc loại van cản (van kiểm tra) có đường kính của cửa nạp từ 40mm đến 600mm |
|
8481 |
30 |
99 |
- - - Loại khác |
|
8481 |
40 |
|
- Van an toàn hay van xả: |
|
8481 |
40 |
10 |
- - Bằng sắt hoặc thép |
|
|
|
|
- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng: |
|
8481 |
40 |
21 |
- - - Có đường kính trong từ 25mm trở xuống |
|
8481 |
40 |
22 |
- - - Có đường kính trong trên 25mm. |
|
8481 |
40 |
29 |
- - - Loại khác |
|
8481 |
40 |
30 |
- - Bằng kim loại khác |
|
|
|
|
- - Bằng plastic: |
|
8481 |
40 |
41 |
- - - Có đường kính trong từ 10mm đến 25mm |
|
8481 |
40 |
49 |
- - - Loại khác |
|
8481 |
40 |
90 |
- - Loại khác |
|
8481 |
80 |
|
- Các thiết bị khác: |
|
|
|
|
- - Dùng cho săm: |
|
8481 |
80 |
11 |
- - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng |
|
8481 |
80 |
12 |
- - - Bằng kim loại khác |
|
|
|
|
- - Dùng cho lốp không cần săm: |
|
8481 |
80 |
13 |
- - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng |
|
8481 |
80 |
14 |
- - - Bằng kim loại khác |
|
|
|
|
- - Van xi lanh (LPG) bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có kích thước như sau: |
|
8481 |
80 |
21 |
- - - Có đường kính trong của cửa nạp và cửa thoát không quá 2,5cm |
|
8481 |
80 |
22 |
- - - Có đường kính trong của cửa nạp và cửa thoát trên 2,5cm |
|
8481 |
80 |
30 |
- - Van, đă hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện từ dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có ḷ nướng bằng ga |
|
8481 |
80 |
40 |
- - Van chai nước sôđa, bộ phận nạp bia hoạt động bằng gas |
|
8481 |
80 |
50 |
- - Van có ṿi kết hợp |
|
8481 |
80 |
60 |
- - Van đường ống nước |
|
8481 |
80 |
70 |
- - Van nước có núm dùng cho súc vật con |
|
8481 |
80 |
85 |
- - Van nối có núm |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
8481 |
80 |
91 |
- - - Van h́nh cầu (van kiểu phao) |
|
|
|
|
- - - Van cổng, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép, có kích thước như sau: |
|
8481 |
80 |
92 |
- - - - Có đường kính trong của cửa nạp và cửa thoát trên 5cm nhưng không quá 40cm |
|
8481 |
80 |
93 |
- - - - Có đường kính trong của cửa nạp và cửa thoát trên 40cm |
|
8481 |
80 |
94 |
- - - Van nhiều cửa |
|
8481 |
80 |
95 |
- - - Van điều khiển bằng khí nén |
|
|
|
|
- - - Van khác bằng plastic, có đường kích thước như sau: |
|
8481 |
80 |
96 |
- - - - Có đường kính trong của cửa nạp và cửa thoát từ 1cm đến 2,5cm |
|
8481 |
80 |
97 |
- - - - Có đường kính trong của cửa nạp và cửa thoát dưới 1 cm hoặc trên 2.5cm |
|
8481 |
80 |
98 |
- - - Loại khác, điều khiển bằng tay, trọng lượng dưới 3kg, đă được xử lư bề mặt hoặc làm bằng thép không rỉ hoặc niken |
|
8481 |
80 |
99 |
- - - Loại khác |
|
8481 |
90 |
|
- Bộ phận: |
|
8481 |
90 |
10 |
- - Vỏ của van cổng hoặc van cống, có đường kính trong của cửa nạp hoặc cửa thoát trên 50mm nhưng không quá 400mm. |
|
|
|
|
- - Dùng cho ṿi, van các loại (trừ van dùng cho săm hoặc lốp không cần săm) và các thiết bị tương tự, có đường kính trong từ 25mm trở xuống: |
|
8481 |
90 |
21 |
- - - Thân, dùng cho ṿi nước |
|
8481 |
90 |
22 |
- - - Thân, dùng cho van xy lanh ga hoá lỏng (LPG) |
|
8481 |
90 |
23 |
- - - Thân, loại khác |
|
8481 |
90 |
29 |
- - - Loại khác |
|
8481 |
90 |
30 |
- - Thân hoặc đầu van của săm hoặc lốp không cần săm |
|
8481 |
90 |
40 |
- - Lơi van của săm hoặc lốp không cần săm |
|
8481 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
8482 |
|
|
Ổ bi hoặc ổ đũa |
|
8482 |
10 |
00 |
- Ổ bi |
|
8482 |
20 |
00 |
- Ổ đũa côn, kể cả các cụm linh kiện vành côn và đũa côn |
|
8482 |
30 |
00 |
- Ổ đũa ḷng cầu |
|
8482 |
40 |
00 |
- Ổ đũa kim |
|
8482 |
50 |
00 |
- Các loại ổ đũa h́nh trụ khác |
|
8482 |
80 |
00 |
- Loại khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu và bi đũa |
|
|
|
|
- Bộ phận: |
|
8482 |
91 |
00 |
- - Bi, kim và đũa của ổ |
|
8482 |
99 |
00 |
- - Loại khác |
|
8483 |
|
|
Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khủyu) và tay biên; gối đỡ trục dùng ổ lăn và gối đỡ trục dùng ổ trượt, bánh răng và cụm bánh răng, vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ṛng rọc, kể cả pa lăng; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng) |
|
8483 |
10 |
|
- Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khủyu) và tay biên: |
|
8483 |
10 |
10 |
- - Dùng cho máy dọn đất |
|
|
|
|
- - Dùng cho động cơ của xe thuộc chương 87: |
|
8483 |
10 |
21 |
- - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01, trừ phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 |
|
8483 |
10 |
22 |
- - - Dùng cho động cơ của xe thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 (cho mục đích nông nghiệp) |
|
8483 |
10 |
23 |
- - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11 |
|
8483 |
10 |
24 |
- - - Dùng cho động cơ của các xe khác thuộc chương 87 |
|
|
|
|
- - Dùng cho động cơ đẩy thuỷ: |
|
8483 |
10 |
31 |
- - - Loại có công suất không quá 22,38 kW |
|
8483 |
10 |
39 |
- - - Loại khác |
|
8483 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
8483 |
20 |
|
- Gối đỡ dùng ổ bi hoặc ổ đũa: |
|
8483 |
20 |
10 |
- - Dùng cho máy dọn đất |
|
8483 |
20 |
20 |
- - Dùng cho xe có động cơ |
|
8483 |
20 |
90 |
- - Loại khác |
|
8483 |
30 |
|
- Gối đỡ, không dùng ổ bi hay ổ đũa, ổ trượt: |
|
8483 |
30 |
10 |
- - Dùng cho máy dọn đất |
|
8483 |
30 |
20 |
- - Dùng cho xe có động cơ |
|
8483 |
30 |
90 |
- - Loại khác |
|
8483 |
40 |
|
- Bánh răng và cụm bánh răng, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động riêng biệt, vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn: |
|
|
|
|
- - Dùng cho động cơ của xe thuộc chương 87: |
|
8483 |
40 |
11 |
- - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01, trừ phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 |
|
8483 |
40 |
12 |
- - - Dùng cho động cơ của xe thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 (cho mục đích nông nghiệp) |
|
8483 |
40 |
13 |
- - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11 |
|
8483 |
40 |
14 |
- - - Dùng cho động cơ của các xe khác thuộc chương 87 |
|
|
|
|
- - Dùng cho động cơ đẩy thủy: |
|
8483 |
40 |
21 |
- - - Loại có công suất không quá 22,38 kW |
|
8483 |
40 |
29 |
- - - Loại khác |
|
8483 |
40 |
30 |
- - Dùng cho động cơ của máy dọn đất |
|
8483 |
40 |
90 |
- - Dùng cho động cơ khác |
|
8483 |
50 |
00 |
- Bánh đà và ṛng rọc, kể cả pa-lăng |
|
8483 |
60 |
00 |
- Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng) |
|
8483 |
90 |
|
- Bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động riêng biệt; các bộ phận: |
|
|
|
|
- - Bộ phận của hàng hoá thuộc phân nhóm 8483.10: |
|
8483 |
90 |
11 |
- - - Dùng cho máy kéo cầm tay thuộc phân nhóm 8701.10 |
|
8483 |
90 |
12 |
- - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.90 |
|
8483 |
90 |
13 |
- - - Dùng cho máy kéo khác thuộc nhóm 87.01 |
|
8483 |
90 |
14 |
- - - Dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 87.11 |
|
8483 |
90 |
15 |
- - - Dùng cho các hàng hoá khác thuộc chương 87 |
|
8483 |
90 |
19 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
8483 |
90 |
91 |
- - - Dùng cho máy kéo cầm tay thuộc phân nhóm 8701.10 |
|
8483 |
90 |
92 |
- - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.90 |
|
8483 |
90 |
93 |
- - - Dùng cho máy kéo khác thuộc nhóm 87.01 |
|
8483 |
90 |
94 |
- - - Dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 87.11 |
|
8483 |
90 |
95 |
- - - Dùng cho các hàng hoá khác thuộc chương 87 |
|
8483 |
90 |
99 |
- - - Loại khác |
|
8484 |
|
|
Đệm và gioăng làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại; bộ hoặc một số chủng loại đệm và gioăng tương tự, thành phần khác nhau, được đóng trong các túi, bao hoặc đóng gói tương tự; phớt làm kín |
|
8484 |
10 |
00 |
- Đệm và gioăng làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại |
|
8484 |
20 |
00 |
- Phớt làm kín |
|
8484 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
8485 |
|
|
Các bộ phận máy, không kèm theo bộ phận nối điện, cách điện, ống dây, công tắc, và các bộ phận điện khác chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong chương này |
|
8485 |
10 |
00 |
- Chân vịt của tầu hoặc thuyền và cánh quạt của chân vịt |
|
8485 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
8485 |
90 |
10 |
- - Ṿng gioăng dầu |
|
8485 |
90 |
90 |
- - Loại khác |