Chương 85
Máy điện và thiết
bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và
sao âm thanh, máy ghi và sao hình ảnh truyền hình và âm thanh;
bộ phận và các phụ tùng của các loại máy trên
(Töø maõ H.S 85.01 ñeán maõ
H.S 85.10)
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a). Chăn, đệm giường, bao ủ chân hoặc các sản phẩm tương tự được làm ấm bằng điện; quần áo, giầy dép, đệm lót tai hoặc các mặt hàng khác được sưởi ấm bằng điện để mặc hoặc sử dụng cho người;
(b). Các sản phẩm bằng thuỷ tinh thuộc nhóm 70.11; hoặc
(c). Đồ nội thất (như giường, tủ, bàn, ghế...) được làm nóng bằng điện thuộc chương 94.
2. Các nhóm từ 85.01 đến 85.04 không áp dụng cho các loại hàng hoá đã mô tả trong các nhóm 85.11, 85.12, 85.40, 85.41 hoặc 85.42.
Tuy nhiên máy chỉnh lưu hồ quang thuỷ ngân vỏ kim loại vẫn được phân loại trong nhóm 85.04.
3. Nhóm 85.09 chỉ bao gồm những máy cơ điện loại thông thường được sử dụng cho mục đích gia dụng:
(a). Máy hút bụi, bao gồm cả máy hút bụi khô và ẩm, máy đánh bóng sàn, máy nghiền và trộn thức ăn, máy vắt ép rau quả với trọng lượng bất kỳ;
(b). Các loại máy khác, với điều kiện là trọng lượng của các loại máy đó không qúa 20kg.
* Tuy nhiên, nhóm này không bao gồm quạt, máy thông gió hoặc cửa quạt gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp các bộ lọc (thuộc nhóm 84.14), máy làm khô quần áo bằng ly tâm (thuộc nhóm 84.21), máy rửa bát đĩa (thuộc nhóm 84.22), máy giặt dùng cho gia đình (thuộc nhóm 84.50), các loại máy cán hay máy là khác (thuộc nhóm 84.20 hoặc 84.51), máy khâu (thuộc nhóm 84.52), kéo điện (thuộc nhóm 8467), các dụng cụ nhiệt điện (thuộc nhóm 85.16).
4. Theo mục đích của nhóm 85.34 “mạch in” là mạch được tạo ra trên một tấm cách điện bằng một qui trình in nào đó (ví dụ: rập nổi, xếp chữ, khắc axit) hoặc bằng kỹ thuật "mạch màng", các bộ phận dẫn điện, các tiếp điểm hoặc các bộ phận in khác (ví dụ: cuộn cảm, điện trở, tụ điện) đơn lẻ hoặc được tiếp nối theo mẫu đã thiết kế trước, trừ các bộ phận có thể phát ra, điều chỉnh, chỉnh lưu hoặc khuyếch đại tín hiệu điện (ví dụ các bộ phận bán dẫn).
Thuật ngữ "mạch in" không bao gồm mạch đã tổ hợp với các phần tử trừ các bộ phận đã được hình thành trong quá trình in, cũng không bao gồm bộ phận điện trở riêng biệt, điện trở rời, tụ điện hoặc cuộn cảm. Tuy nhiên, những mạch in này có thể gắn với bộ phận kết nối chưa qua quá trình in.
Mạch màng mỏng hoặc dầy bao gồm bộ phận chủ động và thụ động hợp thành trong cùng một qui trình công nghệ, phải được phân loại trong nhóm 85. 42.
5. Theo mục đích của nhóm 85.41 và 85.42:
(A). Điốt, bóng bán dẫn và các thiết bị bán dẫn tương tự là các thiết bị bán dẫn hoạt động dựa trên sự biến đổi của điện trở suất dưới tác động của điện trường.
(B). “Mạch điện tử tích hợp và vi linh kiện điện tử tích hợp” là:
(a). Mạch tích hợp nguyên khối trong đó các bộ phận của mạch (điốt, bóng bán dẫn, điện trở, tụ điện, các bộ phận nối v.v...) được tạo ra trong khối đó (một cách thiết yếu) và trên bề mặt của một vật liệu bán dẫn (ví dụ: silic đã kích tạp) và đã được liên kết chặt chẽ;
(b). Mạch tích hợp lai, trong đó các bộ phận thụ động (điện trở, tụ điện, các bộ phận nối v.v...) được tạo thành từ công nghệ màng mỏng hoặc dầy và các bộ phận chủ động (điốt, bóng bán dẫn, mạch tích hợp khối v.v...) tạo thành bằng công nghệ bán dẫn, được tổ hợp mọi tính năng và mục đích thống nhất trên một tấm cách điện đơn (thuỷ tinh, gốm sứ...). Những mạch này cũng có thể bao gồm cả các linh kiện rời;
(c). Vi mạch ghép của các mảng ghép (module ghép), vi mảng (vi module) hoặc các dạng tương tự, gồm các bộ phận riêng biệt, chủ động hoặc cả hoạt động và thụ động đã được tổ hợp và liên kết với nhau.
Để phân loại những mặt hàng được định nghĩa trong chú giải này, các nhóm 85.41 và 85.42 sẽ được ưu tiên trước hết so với bất kỳ nhóm nào khác trong danh mục hàng hoá mà nó có thể gồm các mặt hàng liên quan tới chức năng của các mặt hàng đó.
6. Băng, đĩa và các phương tiện lưu trữ thông tin khác thuộc nhóm 85.23 hoặc 85.24 vẫn được phân loại trong các nhóm này khi được xuất trình cùng với các thiết bị mà chúng được dự định dùng cho thiết bị này.
Chú giải này không áp dụng cho các phương tiện lưu trữ thông tin khi mà chúng được xuất trình cùng với các mặt hàng không phải là các thiết bị mà chúng được dự định dùng cho các thiết bị này.
7. Theo mục đích của nhóm 85.48,” các loại pin và acqui đã sử dụng hết" là các loại pin và acqui không sử dụng được nữa do bị hỏng, bị vỡ, mòn hoặc do các nguyên nhân khác, và cũng không có khả năng nạp lại.
Các chú giải phân nhóm.
1. Phân nhóm 8519.92 và 8527.12 chỉ bao gồm các loại cassette cài sẵn bộ khuyếch đại, không cài sẵn loa, có khả năng hoạt động không cần nguồn điện ngoài và kích thước không vượt qúa 170mm x 100mm x 45mm.
2. Theo mục đích của phân nhóm 8542.10 thuật ngữ “thẻ thông minh” là thẻ được gắn trên nó một mạch tích hợp (vi xử lý) của bất kỳ loại nào ở dạng chip và có thể có hoặc không có dải từ tính.
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hoá |
||
|
8501 |
|
|
Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) |
|
8501 |
10 |
|
- Động cơ có công suất không quá 37,5 W: |
|
|
|
|
- - Động cơ một chiều: |
|
8501 |
10 |
11 |
- - - Động cơ bước (stepper motors) |
|
8501 |
10 |
12 |
- - - Động cơ trục đứng (spindle motors) |
|
8501 |
10 |
19 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Động cơ khác, bao gồm cả động cơ vạn năng một chiều/ xoay chiều (AC/DC): |
|
8501 |
10 |
91 |
- - - Động cơ bước (stepper motors) |
|
8501 |
10 |
92 |
- - - Động cơ trục đứng (spindle motors) |
|
8501 |
10 |
99 |
- - - Loại khác |
|
8501 |
20 |
|
- Động cơ vạn năng một chiều/ xoay chiều (AC/DC) có công suất trên 37,5W: |
|
8501 |
20 |
10 |
- - Có công suất không quá 1kW |
|
8501 |
20 |
20 |
- - Có công suất trên 1kW |
|
|
|
|
- Động cơ một chiều khác (DC); Máy phát điện một chiều (DC): |
|
8501 |
31 |
|
- - Có công suất không quá 750W: |
|
8501 |
31 |
10 |
- - - Động cơ |
|
8501 |
31 |
20 |
- - - Máy phát điện |
|
8501 |
32 |
|
- - Có công suất trên 750W nhưng không quá 75 kW: |
|
|
|
|
- - - Động cơ điện: |
|
8501 |
32 |
11 |
- - - - Có công suất không quá 10 kW |
|
8501 |
32 |
12 |
- - - - Có công suất trên 10 kW nhưng không quá 37,5 kW |
|
8501 |
32 |
19 |
- - - - Có công suất trên 37,5 kW |
|
|
|
|
- - - Máy phát điện: |
|
8501 |
32 |
21 |
- - - - Có công suất không quá 10 kW |
|
8501 |
32 |
22 |
- - - - Có công suất trên 10 kW nhưng không quá 37,5 kW |
|
8501 |
32 |
29 |
- - - - Có công suất trên 37,5 kW |
|
8501 |
33 |
|
- - Có công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW: |
|
8501 |
33 |
10 |
- - - Động cơ điện |
|
8501 |
33 |
20 |
- - - Máy phát điện |
|
8501 |
34 |
|
- - Có công suất trên 375 kW: |
|
8501 |
34 |
10 |
- - - Động cơ điện |
|
|
|
|
- - - Máy phát điện: |
|
8501 |
34 |
21 |
- - - - Máy phát điện một chiều (DC) có công suất từ 10.000kW trở lên |
|
8501 |
34 |
29 |
- - - - Loại khác |
|
8501 |
40 |
|
- Động cơ điện xoay chiều (AC), một pha: |
|
8501 |
40 |
10 |
- - Có công suất không quá 1 kW |
|
8501 |
40 |
20 |
- - Có công suất trên 1 kW |
|
|
|
|
- Động cơ điện xoay chiều khác (AC), đa pha: |
|
8501 |
51 |
00 |
- - Có công suất không quá 750W |
|
8501 |
52 |
|
- - Có công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW: |
|
8501 |
52 |
10 |
- - - Có công suất không quá 1 kW |
|
8501 |
52 |
20 |
- - - Có công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW |
|
8501 |
52 |
30 |
- - - Có công suất trên 37,5 kW |
|
8501 |
53 |
00 |
- - Có công suất trên 75 kW |
|
|
|
|
- Máy phát điện xoay chiều AC (máy dao điện): |
|
8501 |
61 |
|
- - Có công suất không quá 75kVA: |
|
8501 |
61 |
10 |
- - - Có công suất không quá 12,5kVA |
|
8501 |
61 |
20 |
- - - Có công suất trên 12,5 kVA |
|
8501 |
62 |
00 |
- - Có công suất trên 75kVA nhưng không quá 375kVA |
|
8501 |
63 |
00 |
- - Có công suất trên 375kVA nhưng không quá 750kVA |
|
8501 |
64 |
|
- - Có công suất trên 750kVA: |
|
8501 |
64 |
10 |
- - - Máy phát điện có công suất từ 10.000kVA trở lên |
|
8501 |
64 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8502 |
|
|
Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay |
|
|
|
|
- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (động cơ diesel hoặc nửa diesel): |
|
8502 |
11 |
00 |
- - Có công suất không quá 75kVA |
|
8502 |
12 |
|
- - Có công suất trên 75kVA nhưng không quá 375kVA: |
|
8502 |
12 |
10 |
- - - Có công suất không quá 125kVA |
|
8502 |
12 |
90 |
- - - Có công suất trên 125kVA |
|
8502 |
13 |
00 |
- - Có công suất trên 375kVA |
|
8502 |
20 |
|
- Tổ máy phát điện với động cơ piston đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện: |
|
8502 |
20 |
10 |
- - Có công suất không quá 75kVA |
|
8502 |
20 |
20 |
- - Có công suất trên 75kVA đến 100kVA |
|
8502 |
20 |
30 |
- - Có công suất trên 100kVA đến 10.000kVA |
|
8502 |
20 |
40 |
- - Có công suất trên 10.000kVA |
|
|
|
|
- Tổ máy phát điện khác : |
|
8502 |
31 |
|
- - Chạy bằng sức gió : |
|
8502 |
31 |
10 |
- - - Có công suất không quá 10.000kVA |
|
8502 |
31 |
90 |
- - - Có công suất trên 10.000kVA |
|
8502 |
39 |
|
- - Loại khác : |
|
8502 |
39 |
10 |
- - - Có công suất không quá 10kVA |
|
8502 |
39 |
20 |
- - - Có công suất trên 10kVA đến 10.000kVA |
|
8502 |
39 |
30 |
- - - Có công suất trên 10.000kVA |
|
8502 |
40 |
00 |
- Máy biến đổi điện quay |
|
8503 |
|
|
Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại máy thuộc nhóm 8501 hoặc 8502 |
|
8503 |
00 |
10 |
- Các bộ phận dùng để sản xuất động cơ điện thuộc nhóm 8501; các bộ phận của máy phát điện thuộc nhóm 8501 hoặc 8502 có công suất từ 10.000 kW trở lên |
|
8503 |
00 |
90 |
- Loại khác |
|
8504 |
|
|
Biến thế điện, máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ: bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm |
|
8504 |
10 |
00 |
- Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng |
|
|
|
|
- Máy biến thế điện môi lỏng: |
|
8504 |
21 |
|
- - Có công suất sử dụng không quá 650kVA: |
|
8504 |
21 |
10 |
- - - Bộ ổn định điện áp từng nấc, máy biến áp đo lường có công suất sử dụng không quá 5kVA |
|
|
|
|
- - - Loại khác : |
|
8504 |
21 |
91 |
- - - - Có công suất sử dụng trên 10 kVA |
|
8504 |
21 |
99 |
- - - - Loại khác |
|
8504 |
22 |
|
- - Có công suất sử dụng trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA: |
|
|
|
|
- - - Bộ ổn định điện áp từng nấc: |
|
8504 |
22 |
11 |
- - - - Có điện áp tối đa từ 66.000V trở lên |
|
8504 |
22 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
8504 |
22 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8504 |
23 |
|
- - Có công suất sử dụng trên 10.000 kVA: |
|
8504 |
23 |
10 |
- - - Có công suất sử dụng không quá 15.000 kVA |
|
8504 |
23 |
20 |
- - - Có công suất sử dụng trên 15.000 kVA |
|
|
|
|
- Máy biến thế khác : |
|
8504 |
31 |
|
- - Có công suất sử dụng không quá 1kVA: |
|
8504 |
31 |
10 |
- - - Máy biến điện thế đo lường |
|
8504 |
31 |
20 |
- - - Máy biến dòng đo lường |
|
8504 |
31 |
30 |
- - - Máy biến áp quét về (flyback transformer) |
|
8504 |
31 |
40 |
- - - Máy biến áp trung tần |
|
8504 |
31 |
50 |
- - - Máy biến thế tăng/giảm điện áp (step up/down transformers), biến áp trượt và bộ ổn định điện áp |
|
8504 |
31 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8504 |
32 |
|
- - Công suất sử dụng trên 1kVA nhưng không quá 16kVA: |
|
8504 |
32 |
10 |
- - - Máy biến áp đo lường, (máy biến điện thế và máy biến dòng) loại công suất sử dụng không quá 5kVA |
|
8504 |
32 |
20 |
- - - Sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự |
|
8504 |
32 |
30 |
- - - Loại khác, tần số cao |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
8504 |
32 |
91 |
- - - - Có công suất sử dụng không quá 10kVA |
|
8504 |
32 |
99 |
- - - - Có công suất sử dụng trên 10kVA |
|
8504 |
33 |
|
- - Có công suất sử dụng trên 16kVA nhưng không quá 500 kVA: |
|
8504 |
33 |
10 |
- - - Có điện áp tối đa từ 66.000V trở lên |
|
8504 |
33 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8504 |
34 |
|
- - Có công suất sử dụng trên 500kVA: |
|
8504 |
34 |
10 |
- - - Có công suất sử dụng không quá 15.000kVA: |
|
8504 |
34 |
11 |
- - - - Có công suất trên 10.000kVA hoặc có điện áp sử dụng từ 66.000V trở lên |
|
8504 |
34 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
8504 |
34 |
20 |
- - - Công suất sử dụng trên 15.000kVA |
|
8504 |
40 |
|
- Máy biến đổi điện tĩnh: |
|
|
|
|
- - Máy biến đổi điện tĩnh dùng cho các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và máy phụ trợ của chúng, thiết bị viễn thông: [ITA1/A-024] |
|
8504 |
40 |
11 |
- - - Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS |
|
8504 |
40 |
19 |
- - - Loại khác |
|
8504 |
40 |
20 |
- - Máy nạp ắc quy, pin có công suất danh định trên 100kVA |
|
8504 |
40 |
30 |
- - Bộ chỉnh lưu khác |
|
8504 |
40 |
40 |
- - Bộ nghịch lưu khác |
|
8504 |
40 |
90 |
- - Loại khác |
|
8504 |
50 |
|
- Cuộn cảm khác: |
|
|
|
|
- - Có công suất sử dụng trên 2.500kVA đến 10.000kVA: |
|
8504 |
50 |
11 |
- - - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và máy phụ trợ của chúng, thiết bị viễn thông [ITA1/A-025] |
|
8504 |
50 |
12 |
- - - Cuộn cảm cố định kiểu chip khác [ITA/2] |
|
8504 |
50 |
19 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Có công suất sử dụng trên 10.000KVA: |
|
8504 |
50 |
21 |
- - - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự dộng và máy phụ trợ của chúng, và thiết bị viễn thông |
|
8504 |
50 |
22 |
- - - Cuộn cảm cố định kiểu chip khác |
|
8504 |
50 |
29 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
8504 |
50 |
91 |
- - - Cuộn cảm cố định kiểu chíp [ITA/2] |
|
8504 |
50 |
99 |
- - - Loại khác |
|
8504 |
90 |
|
- Các bộ phận: |
|
8504 |
90 |
10 |
- - Của hàng hoá thuộc mã số 8504.10.00 |
|
8504 |
90 |
20 |
- - Tấm mạch in đã lắp ráp (PCA) dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.11[ITA1/B-199] |
|
8504 |
90 |
30 |
- - Dùng cho biến thế điện có công suất không quá 10.000kVA |
|
8504 |
90 |
40 |
- - Dùng cho biến thế điện có công suất trên 10.000kVA |
|
8504 |
90 |
50 |
- - Loại khác, dùng cho cuộn cảm có công suất không quá 2.500kVA |
|
8504 |
90 |
60 |
- - Loại khác, dùng cho cuộn cảm có công suất trên 2.500kVA |
|
8504 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
8505 |
|
|
Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa; bàn cặp, giá kẹp và các dụng cụ để giữ khác, hoạt động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu; các khớp nối, khớp ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ; đầu nâng hoạt động bằng điện từ |
|
|
|
|
- Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa : |
|
8505 |
11 |
00 |
- - Bằng kim loại |
|
8505 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
8505 |
20 |
00 |
- Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ |
|
8505 |
30 |
00 |
- Đầu nâng hoạt động bằng điện từ |
|
8505 |
90 |
|
- Loại khác, kể cả các bộ phận: |
|
8505 |
90 |
10 |
- - Bàn cặp khởi động bằng nam châm điện, nam châm vĩnh cửu; giá kẹp và các dụng cụ để giữ tương tự khác hoạt động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu |
|
8505 |
90 |
20 |
- - Các bộ phận của hàng hoá thuộc nhóm 8505.20 |
|
8505 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
8506 |
|
|
Pin và bộ pin |
|
8506 |
10 |
|
- Bằng đioxít mangan: |
|
8506 |
10 |
10 |
- - Có thể tích ngoài không quá 300cm3 |
|
8506 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
8506 |
30 |
00 |
- Bằng o xít thủy ngân |
|
8506 |
40 |
00 |
- Bằng o xít bạc |
|
8506 |
50 |
00 |
- Bằng liti |
|
8506 |
60 |
|
- Bằng kẽm gió (air – zinc): |
|
8506 |
60 |
10 |
- - Có thể tích ngoài không quá 300cm3 |
|
8506 |
60 |
90 |
- - Loại khác |
|
8506 |
80 |
|
- Pin và bộ pin loại khác: |
|
|
|
|
- - Bằng kẽm carbon: |
|
8506 |
80 |
11 |
- - - Có thể tích ngoài không quá 300cm3 |
|
8506 |
80 |
19 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Loại khác : |
|
8506 |
80 |
91 |
- - - Có thể tích ngoài không quá 300cm3 |
|
8506 |
80 |
99 |
- - - Loại khác |
|
8506 |
90 |
00 |
- Các bộ phận |
|
8507 |
|
|
ắc quy điện, kể cả vách ngăn (separator) của nó, hình chữ nhật hoặc hình khác (kể cả hình vuông) |
|
8507 |
10 |
|
- Bằng axit chì loại dùng để khởi động động cơ piston: |
|
8507 |
10 |
10 |
- - Loại được thiết kế dùng cho máy bay |
|
|
|
|
- - Loại khác : |
|
8507 |
10 |
91 |
- - - Loại 6V hoặc 12V, có dung lượng phóng điện không quá 200AH |
|
8507 |
10 |
99 |
- - - Loại khác |
|
8507 |
20 |
|
- ắc quy axít chì khác : |
|
8507 |
20 |
10 |
- - Loại thiết kế dùng cho máy bay |
|
|
|
|
- - Loại khác : |
|
8507 |
20 |
91 |
- - - Loại 6V hoặc 12V, có dung lượng phóng điện không quá 200AH |
|
8507 |
20 |
99 |
- - - Loại khác |
|
8507 |
30 |
|
- Bằng niken - cađimi: |
|
8507 |
30 |
10 |
- - Loại thiết kế dùng cho máy bay |
|
8507 |
30 |
90 |
- - Loại khác |
|
8507 |
40 |
|
- Bằng niken - sắt : |
|
8507 |
40 |
10 |
- - Loại thiết kế dùng cho máy bay |
|
8507 |
40 |
90 |
- - Loại khác |
|
8507 |
80 |
|
- ắc quy khác : |
|
8507 |
80 |
10 |
- - ắc quy liti - sắt [ITA/2] |
|
8507 |
80 |
20 |
- - Loại thiết kế dùng trong máy bay |
|
8507 |
80 |
90 |
- - Loại khác |
|
8507 |
90 |
|
- Các bộ phận : |
|
|
|
|
- - Các bản cực: |
|
8507 |
90 |
11 |
- - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8507.10 |
|
8507 |
90 |
19 |
- - - Loại khác |
|
8507 |
90 |
20 |
- - Của loại thiết kế dùng cho máy bay |
|
8507 |
90 |
30 |
- - Loại khác, vách ngăn của pin ở dạng tấm, cuộn hoặc đã cắt theo kích cỡ của vật liệu trừ loại làm bằng chất liệu PVC |
|
8507 |
90 |
90 |
- - Loại khác, kể cả vách ngăn khác |
|
8509 |
|
|
Thiết bị cơ điện gia dụng có lắp động cơ điện |
|
8509 |
10 |
00 |
- Máy hút bụi, kể cả máy hút bụi khô và ướt |
|
8509 |
20 |
00 |
- Máy đánh bóng sàn nhà |
|
8509 |
30 |
00 |
- Máy hủy rác trong nhà bếp |
|
8509 |
40 |
00 |
- Máy nghiền hoặc trộn thức ăn; máy vắt ép nước rau hoặc quả |
|
8509 |
80 |
00 |
- Các thiết bị khác |
|
8509 |
90 |
|
- Các bộ phận : |
|
8509 |
90 |
10 |
- - Của các hàng hoá thuộc phân nhóm 8509.10.00 hoặc 8509.20.00 |
|
8509 |
90 |
20 |
- - Của các hàng hoá thuộc phân nhóm 8509.30.00, 8509.40.00 hoặc 8509.80.00 |
|
8510 |
|
|
Máy cạo râu, tông đơ cắt tóc và các dụng cụ cắt tóc có lắp động cơ điện |
|
8510 |
10 |
00 |
- Máy cạo râu |
|
8510 |
20 |
00 |
- Tông đơ cắt tóc |
|
8510 |
30 |
00 |
- Dụng cụ cắt tóc |
|
8510 |
90 |
00 |
- Các bộ phận |