Chương 85

Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và sao âm thanh, máy ghi và sao hình ảnh truyền hình và âm thanh; bộ phận và các phụ tùng của các loại máy trên

(Töø maõ H.S 85.01 ñeán maõ H.S 85.10)

 

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a). Chăn, đệm giường, bao ủ chân hoặc các sản phẩm tương tự được làm ấm bằng điện; quần áo, giầy dép, đệm lót tai hoặc các mặt hàng khác được sưởi ấm bằng điện để mặc hoặc sử dụng cho người;

(b). Các sản phẩm bằng thuỷ tinh thuộc nhóm 70.11; hoặc

(c). Đồ nội thất (như giường, tủ, bàn, ghế...) được làm nóng bằng điện thuộc chương 94.

2. Các nhóm từ 85.01 đến 85.04 không áp dụng cho các loại hàng hoá đã mô tả trong các nhóm 85.11, 85.12, 85.40, 85.41 hoặc 85.42.

Tuy nhiên máy chỉnh lưu hồ quang thuỷ ngân vỏ kim loại vẫn được phân loại trong nhóm 85.04.

3. Nhóm 85.09 chỉ bao gồm những máy cơ điện loại thông thường được sử dụng cho mục đích gia dụng:

(a). Máy hút bụi, bao gồm cả máy hút bụi khô và ẩm, máy đánh bóng sàn, máy nghiền và trộn thức ăn, máy vắt ép rau quả với trọng lượng bất kỳ;

(b). Các loại máy khác, với điều kiện là trọng lượng của các loại máy đó không qúa 20kg.

* Tuy nhiên, nhóm này không bao gồm quạt, máy thông gió hoặc cửa quạt gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp các bộ lọc (thuộc nhóm 84.14), máy làm khô quần áo bằng ly tâm (thuộc nhóm 84.21), máy rửa bát đĩa (thuộc nhóm 84.22), máy giặt dùng cho gia đình (thuộc nhóm 84.50), các loại máy cán hay máy là khác (thuộc nhóm 84.20 hoặc 84.51), máy khâu (thuộc nhóm 84.52), kéo điện (thuộc nhóm 8467), các dụng cụ nhiệt điện (thuộc nhóm 85.16).

4. Theo mục đích của nhóm 85.34 “mạch in” là mạch được tạo ra trên một tấm cách điện bằng một qui trình in nào đó (ví dụ: rập nổi, xếp chữ, khắc axit) hoặc bằng kỹ thuật "mạch màng", các bộ phận dẫn điện, các tiếp điểm hoặc các bộ phận in khác (ví dụ: cuộn cảm, điện trở, tụ điện) đơn lẻ hoặc được tiếp nối theo mẫu đã thiết kế trước, trừ các bộ phận có thể phát ra, điều chỉnh, chỉnh lưu hoặc khuyếch đại tín hiệu điện (ví dụ các bộ phận bán dẫn).

Thuật ngữ "mạch in" không bao gồm mạch đã tổ hợp với các phần tử trừ các bộ phận đã được hình thành trong quá trình in, cũng không bao gồm bộ phận điện trở riêng biệt, điện trở rời, tụ điện hoặc cuộn cảm. Tuy nhiên, những mạch in này có thể gắn với bộ phận kết nối chưa qua quá trình in.

Mạch màng mỏng hoặc dầy bao gồm bộ phận chủ động và thụ động hợp thành trong cùng một qui trình công nghệ, phải được phân loại trong nhóm 85. 42.

5. Theo mục đích của nhóm 85.41 và 85.42:

(A). Điốt, bóng bán dẫn và các thiết bị bán dẫn tương tự là các thiết bị bán dẫn hoạt động dựa trên sự biến đổi của điện trở suất dưới tác động của điện trường.

(B). “Mạch điện tử tích hợp và vi linh kiện điện tử tích hợp” là:

(a). Mạch tích hợp nguyên khối trong đó các bộ phận của mạch (điốt, bóng bán dẫn, điện trở, tụ điện, các bộ phận nối v.v...) được tạo ra trong khối đó (một cách thiết yếu) và trên bề mặt của một vật liệu bán dẫn (ví dụ: silic đã kích tạp) và đã được liên kết chặt chẽ;

(b). Mạch tích hợp lai, trong đó các bộ phận thụ động (điện trở, tụ điện, các bộ phận nối v.v...) được tạo thành từ công nghệ màng mỏng hoặc dầy và các bộ phận chủ động (điốt, bóng bán dẫn, mạch tích hợp khối v.v...) tạo thành bằng công nghệ bán dẫn, được tổ hợp mọi tính năng và mục đích thống nhất trên một tấm cách điện đơn (thuỷ tinh, gốm sứ...). Những mạch này cũng có thể bao gồm cả các linh kiện rời;

(c). Vi mạch ghép của các mảng ghép (module ghép), vi mảng (vi module) hoặc các dạng tương tự, gồm các bộ phận riêng biệt, chủ động hoặc cả hoạt động và thụ động đã được tổ hợp và liên kết với nhau.

Để phân loại những mặt hàng được định nghĩa trong chú giải này, các nhóm 85.41 và 85.42 sẽ được ưu tiên trước hết so với bất kỳ nhóm nào khác trong danh mục hàng hoá mà nó có thể gồm các mặt hàng liên quan tới chức năng của các mặt hàng đó.

6. Băng, đĩa và các phương tiện lưu trữ thông tin khác thuộc nhóm 85.23 hoặc 85.24 vẫn được phân loại trong các nhóm này khi được xuất trình cùng với các thiết bị mà chúng được dự định dùng cho thiết bị này.

Chú giải này không áp dụng cho các phương tiện lưu trữ thông tin khi mà chúng được xuất trình cùng với các mặt hàng không phải là các thiết bị mà chúng được dự định dùng cho các thiết bị này.

7. Theo mục đích của nhóm 85.48,” các loại pin và acqui đã sử dụng hết" là các loại pin và acqui không sử dụng được nữa do bị hỏng, bị vỡ, mòn hoặc do các nguyên nhân khác, và cũng không có khả năng nạp lại.

 

Các chú giải phân nhóm.

1. Phân nhóm 8519.92 và 8527.12 chỉ bao gồm các loại cassette cài sẵn bộ khuyếch đại, không cài sẵn loa, có khả năng hoạt động không cần nguồn điện ngoài và kích thước không vượt qúa 170mm x 100mm x 45mm.

2. Theo mục đích của phân nhóm 8542.10 thuật ngữ “thẻ thông minh” là thẻ được gắn trên nó một mạch tích hợp (vi xử lý) của bất kỳ loại nào ở dạng chip và có thể có hoặc không có dải từ tính.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

8501

 

 

Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện)

8501

10

 

- Động cơ có công suất không quá 37,5 W:

 

 

 

- - Động cơ một chiều:

8501

10

11

- - - Động cơ bước (stepper motors)

8501

10

12

- - - Động cơ trục đứng (spindle motors)

8501

10

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Động cơ khác, bao gồm cả động cơ vạn năng một chiều/ xoay chiều (AC/DC):

8501

10

91

- - - Động cơ bước (stepper motors)

8501

10

92

- - - Động cơ trục đứng (spindle motors)

8501

10

99

- - - Loại khác

8501

20

 

- Động cơ vạn năng một chiều/ xoay chiều (AC/DC) có công suất trên 37,5W:

8501

20

10

- - Có công suất không quá 1kW

8501

20

20

- - Có công suất trên 1kW

 

 

 

- Động cơ một chiều khác (DC); Máy phát điện một chiều (DC):

8501

31

 

- - Có công suất không quá 750W:

8501

31

10

- - - Động cơ

8501

31

20

- - - Máy phát điện

8501

32

 

- - Có công suất trên 750W nhưng không quá 75 kW:

 

 

 

- - - Động cơ điện:

8501

32

11

- - - - Có công suất không quá 10 kW

8501

32

12

- - - - Có công suất trên 10 kW nhưng không quá 37,5 kW

8501

32

19

- - - - Có công suất trên 37,5 kW

 

 

 

- - - Máy phát điện:

8501

32

21

- - - - Có công suất không quá 10 kW

8501

32

22

- - - - Có công suất trên 10 kW nhưng không quá 37,5 kW

8501

32

29

- - - - Có công suất trên 37,5 kW

8501

33

 

- - Có công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW:

8501

33

10

- - - Động cơ điện

8501

33

20

- - - Máy phát điện

8501

34

 

- - Có công suất trên 375 kW:

8501

34

10

- - - Động cơ điện

 

 

 

- - - Máy phát điện:

8501

34

21

- - - - Máy phát điện một chiều (DC) có công suất từ 10.000kW trở lên

8501

34

29

- - - - Loại khác

8501

40

 

- Động cơ điện xoay chiều (AC), một pha:

8501

40

10

- - Có công suất không quá 1 kW

8501

40

20

- - Có công suất trên 1 kW

 

 

 

- Động cơ điện xoay chiều khác (AC), đa pha:

8501

51

00

- - Có công suất không quá 750W

8501

52

 

- - Có công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:

8501

52

10

- - - Có công suất không quá 1 kW

8501

52

20

- - - Có công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW

8501

52

30

- - - Có công suất trên 37,5 kW

8501

53

00

- - Có công suất trên 75 kW

 

 

 

- Máy phát điện xoay chiều AC (máy dao điện):

8501

61

 

- - Có công suất không quá 75kVA:

8501

61

10

- - - Có công suất không quá 12,5kVA

8501

61

20

- - - Có công suất trên 12,5 kVA

8501

62

00

- - Có công suất trên 75kVA nhưng không quá 375kVA

8501

63

00

- - Có công suất trên 375kVA nhưng không quá 750kVA

8501

64

 

- - Có công suất trên 750kVA:

8501

64

10

- - - Máy phát điện có công suất từ 10.000kVA trở lên

8501

64

90

- - - Loại khác

8502

 

 

Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay

 

 

 

- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (động cơ diesel hoặc nửa diesel):

8502

11

00

- - Có công suất không quá 75kVA

8502

12

 

- - Có công suất trên 75kVA nhưng không quá 375kVA:

8502

12

10

- - - Có công suất không quá 125kVA

8502

12

90

- - - Có công suất trên 125kVA

8502

13

00

- - Có công suất trên 375kVA

8502

20

 

- Tổ máy phát điện với động cơ piston đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện:

8502

20

10

- - Có công suất không quá 75kVA

8502

20

20

- - Có công suất trên 75kVA đến 100kVA

8502

20

30

- - Có công suất trên 100kVA đến 10.000kVA

8502

20

40

- - Có công suất trên 10.000kVA

 

 

 

- Tổ máy phát điện khác :

8502

31

 

- - Chạy bằng sức gió :

8502

31

10

- - - Có công suất không quá 10.000kVA

8502

31

90

- - - Có công suất trên 10.000kVA

8502

39

 

- - Loại khác :

8502

39

10

- - - Có công suất không quá 10kVA

8502

39

20

- - - Có công suất trên 10kVA đến 10.000kVA

8502

39

30

- - - Có công suất trên 10.000kVA

8502

40

00

- Máy biến đổi điện quay

8503

 

 

Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại máy thuộc nhóm 8501 hoặc 8502

8503

00

10

- Các bộ phận dùng để sản xuất động cơ điện thuộc nhóm 8501; các bộ phận của máy phát điện thuộc nhóm 8501 hoặc 8502 có công suất từ 10.000 kW trở lên

8503

00

90

- Loại khác

8504

 

 

Biến thế điện, máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ: bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm

8504

10

00

- Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng

 

 

 

- Máy biến thế điện môi lỏng:

8504

21

 

- - Có công suất sử dụng không quá 650kVA:

8504

21

10

- - - Bộ ổn định điện áp từng nấc, máy biến áp đo lường có công suất sử dụng không quá 5kVA

 

 

 

- - - Loại khác :

8504

21

91

- - - - Có công suất sử dụng trên 10 kVA

8504

21

99

- - - - Loại khác

8504

22

 

- - Có công suất sử dụng trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA:

 

 

 

- - - Bộ ổn định điện áp từng nấc:

8504

22

11

- - - - Có điện áp tối đa từ 66.000V trở lên

8504

22

19

- - - - Loại khác

8504

22

90

- - - Loại khác

8504

23

 

- - Có công suất sử dụng trên 10.000 kVA:

8504

23

10

- - - Có công suất sử dụng không quá 15.000 kVA

8504

23

20

- - - Có công suất sử dụng trên 15.000 kVA

 

 

 

- Máy biến thế khác :

8504

31

 

- - Có công suất sử dụng không quá 1kVA:

8504

31

10

- - - Máy biến điện thế đo lường

8504

31

20

- - - Máy biến dòng đo lường

8504

31

30

- - - Máy biến áp quét về (flyback transformer)

8504

31

40

- - - Máy biến áp trung tần

8504

31

50

- - - Máy biến thế tăng/giảm điện áp (step up/down transformers), biến áp trượt và bộ ổn định điện áp

8504

31

90

- - - Loại khác

8504

32

 

- - Công suất sử dụng trên 1kVA nhưng không quá 16kVA:

8504

32

10

- - - Máy biến áp đo lường, (máy biến điện thế và máy biến dòng) loại công suất sử dụng không quá 5kVA

8504

32

20

- - - Sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự

8504

32

30

- - - Loại khác, tần số cao

 

 

 

- - - Loại khác:

8504

32

91

- - - - Có công suất sử dụng không quá 10kVA

8504

32

99

- - - - Có công suất sử dụng trên 10kVA

8504

33

 

- - Có công suất sử dụng trên 16kVA nhưng không quá 500 kVA:

8504

33

10

- - - Có điện áp tối đa từ 66.000V trở lên

8504

33

90

- - - Loại khác

8504

34

 

- - Có công suất sử dụng trên 500kVA:

8504

34

10

- - - Có công suất sử dụng không quá 15.000kVA:

8504

34

11

- - - - Có công suất trên 10.000kVA hoặc có điện áp sử dụng từ 66.000V trở lên

8504

34

19

- - - - Loại khác

8504

34

20

- - - Công suất sử dụng trên 15.000kVA

8504

40

 

- Máy biến đổi điện tĩnh:

 

 

 

- - Máy biến đổi điện tĩnh dùng cho các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và máy phụ trợ của chúng, thiết bị viễn thông: [ITA1/A-024]

8504

40

11

- - - Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS

8504

40

19

- - - Loại khác

8504

40

20

- - Máy nạp ắc quy, pin có công suất danh định trên 100kVA

8504

40

30

- - Bộ chỉnh lưu khác

8504

40

40

- - Bộ nghịch lưu khác

8504

40

90

- - Loại khác

8504

50

 

- Cuộn cảm khác:

 

 

 

- - Có công suất sử dụng trên 2.500kVA đến 10.000kVA:

8504

50

11

- - - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và máy phụ trợ của chúng, thiết bị viễn thông [ITA1/A-025]

8504

50

12

- - - Cuộn cảm cố định kiểu chip khác [ITA/2]

8504

50

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Có công suất sử dụng trên 10.000KVA:

8504

50

21

- - - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự dộng và máy phụ trợ của chúng, và thiết bị viễn thông

8504

50

22

- - - Cuộn cảm cố định kiểu chip khác

8504

50

29

- - - Loại khác

 

 

 

- - Loại khác:

8504

50

91

- - - Cuộn cảm cố định kiểu chíp [ITA/2]

8504

50

99

- - - Loại khác

8504

90

 

- Các bộ phận:

8504

90

10

- - Của hàng hoá thuộc mã số 8504.10.00

8504

90

20

- - Tấm mạch in đã lắp ráp (PCA) dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.11[ITA1/B-199]

8504

90

30

- - Dùng cho biến thế điện có công suất không quá 10.000kVA

8504

90

40

- - Dùng cho biến thế điện có công suất trên 10.000kVA

8504

90

50

- - Loại khác, dùng cho cuộn cảm có công suất không quá 2.500kVA

8504

90

60

- - Loại khác, dùng cho cuộn cảm có công suất trên 2.500kVA

8504

90

90

- - Loại khác

8505

 

 

Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa; bàn cặp, giá kẹp và các dụng cụ để giữ khác, hoạt động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu; các khớp nối, khớp ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ; đầu nâng hoạt động bằng điện từ

 

 

 

- Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa :

8505

11

00

- - Bằng kim loại

8505

19

00

- - Loại khác

8505

20

00

- Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ

8505

30

00

- Đầu nâng hoạt động bằng điện từ

8505

90

 

- Loại khác, kể cả các bộ phận:

8505

90

10

- - Bàn cặp khởi động bằng nam châm điện, nam châm vĩnh cửu; giá kẹp và các dụng cụ để giữ tương tự khác hoạt động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu

8505

90

20

- - Các bộ phận của hàng hoá thuộc nhóm 8505.20

8505

90

90

- - Loại khác

8506

 

 

Pin và bộ pin

8506

10

 

- Bằng đioxít mangan:

8506

10

10

- - Có thể tích ngoài không quá 300cm3

8506

10

90

- - Loại khác

8506

30

00

- Bằng o xít thủy ngân

8506

40

00

- Bằng o xít bạc

8506

50

00

- Bằng liti

8506

60

 

- Bằng kẽm gió (air – zinc):

8506

60

10

- - Có thể tích ngoài không quá 300cm3

8506

60

90

- - Loại khác

8506

80

 

- Pin và bộ pin loại khác:

 

 

 

- - Bằng kẽm carbon:

8506

80

11

- - - Có thể tích ngoài không quá 300cm3

8506

80

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Loại khác :

8506

80

91

- - - Có thể tích ngoài không quá 300cm3

8506

80

99

- - - Loại khác

8506

90

00

- Các bộ phận

8507

 

 

ắc quy điện, kể cả vách ngăn (separator) của nó, hình chữ nhật hoặc hình khác (kể cả hình vuông)

8507

10

 

- Bằng axit chì loại dùng để khởi động động cơ piston:

8507

10

10

- - Loại được thiết kế dùng cho máy bay

 

 

 

- - Loại khác :

8507

10

91

- - - Loại 6V hoặc 12V, có dung lượng phóng điện không quá 200AH

8507

10

99

- - - Loại khác

8507

20

 

- ắc quy axít chì khác :

8507

20

10

- - Loại thiết kế dùng cho máy bay

 

 

 

- - Loại khác :

8507

20

91

- - - Loại 6V hoặc 12V, có dung lượng phóng điện không quá 200AH

8507

20

99

- - - Loại khác

8507

30

 

- Bằng niken - cađimi:

8507

30

10

- - Loại thiết kế dùng cho máy bay

8507

30

90

- - Loại khác

8507

40

 

- Bằng niken - sắt :

8507

40

10

- - Loại thiết kế dùng cho máy bay

8507

40

90

- - Loại khác

8507

80

 

- ắc quy khác :

8507

80

10

- - ắc quy liti - sắt [ITA/2]

8507

80

20

- - Loại thiết kế dùng trong máy bay

8507

80

90

- - Loại khác

8507

90

 

- Các bộ phận :

 

 

 

- - Các bản cực:

8507

90

11

- - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8507.10

8507

90

19

- - - Loại khác

8507

90

20

- - Của loại thiết kế dùng cho máy bay

8507

90

30

- - Loại khác, vách ngăn của pin ở dạng tấm, cuộn hoặc đã cắt theo kích cỡ của vật liệu trừ loại làm bằng chất liệu PVC

8507

90

90

- - Loại khác, kể cả vách ngăn khác

8509

 

 

Thiết bị cơ điện gia dụng có lắp động cơ điện

8509

10

00

- Máy hút bụi, kể cả máy hút bụi khô và ướt

8509

20

00

- Máy đánh bóng sàn nhà

8509

30

00

- Máy hủy rác trong nhà bếp

8509

40

00

- Máy nghiền hoặc trộn thức ăn; máy vắt ép nước rau hoặc quả

8509

80

00

- Các thiết bị khác

8509

90

 

- Các bộ phận :

8509

90

10

- - Của các hàng hoá thuộc phân nhóm 8509.10.00 hoặc 8509.20.00

8509

90

20

- - Của các hàng hoá thuộc phân nhóm 8509.30.00, 8509.40.00 hoặc 8509.80.00

8510

 

 

Máy cạo râu, tông đơ cắt tóc và các dụng cụ cắt tóc có lắp động cơ điện

8510

10

00

- Máy cạo râu

8510

20

00

- Tông đơ cắt tóc

8510

30

00

- Dụng cụ cắt tóc

8510

90

00

- Các bộ phận