Chương 85
Máy điện và thiết
bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và
sao âm thanh, máy ghi và sao hình ảnh truyền hình và âm thanh;
bộ phận và các phụ tùng của các loại máy trên
(Töø maõ H.S 85.11 ñeán maõ
H.S 85.20)
|
8511 |
|
|
Thiết
bị đánh lửa hoặc khởi động bằng
điện loại dùng cho động cơ đốt
trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc
bằng sức nén (ví dụ : magneto, dynamo magneto, bobin
đánh lửa, bugi đánh lửa và nến đánh
lửa (glow plugs), động cơ khởi động); máy
phát điện (máy phát điện một chiều, máy
phát điện xoay chiều) và thiết bị ngắt
mạch loại được sử dụng cùng các
động cơ nêu trên |
|
8511 |
10 |
|
- Bugi : |
|
8511 |
10 |
10 |
- - Dùng cho động cơ máy bay |
|
8511 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
8511 |
20 |
|
- Magneto đánh lửa, dynamo magneto; bánh đà từ tính : |
|
8511 |
20 |
10 |
- - Dùng cho động cơ máy bay |
|
8511 |
20 |
20 |
- - Các bộ magneto đánh lửa và máy phát điện từ tính (magneto dynamo) khác, chưa lắp ráp hoàn chỉnh |
|
8511 |
20 |
90 |
- - Loại khác |
|
8511 |
30 |
|
- Bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lửa : |
|
8511 |
30 |
10 |
- - Dùng cho động cơ máy bay |
|
8511 |
30 |
20 |
- - Các bộ phân phối điện và cuộn dây đánh lửa khác, chưa lắp ráp hoàn chỉnh |
|
8511 |
30 |
90 |
- - Loại khác |
|
8511 |
40 |
|
- Động cơ khởi động (đề ), máy hai tính năng khởi động và phát điện : |
|
8511 |
40 |
10 |
- - Dùng cho động cơ máy bay |
|
8511 |
40 |
20 |
- - Động cơ khởi động loại khác, chưa lắp ráp hoàn chỉnh |
|
8511 |
40 |
30 |
- - Bộ khởi động dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 8701 đến 8705 |
|
8511 |
40 |
40 |
- - Loại khác, chưa lắp ráp hoàn chỉnh |
|
8511 |
40 |
90 |
- - Loại khác |
|
8511 |
50 |
|
- Máy phát điện khác: |
|
8511 |
50 |
10 |
- - Dùng cho động cơ máy bay |
|
8511 |
50 |
20 |
- - Máy phát điện xoay chiều chưa lắp ráp khác |
|
8511 |
50 |
30 |
- - Máy phát điện xoay chiều khác dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 đến 87.05 |
|
8511 |
50 |
40 |
- - Loại khác, chưa lắp ráp hoàn chỉnh |
|
8511 |
50 |
90 |
- - Loại khác |
|
8511 |
80 |
|
- Thiết bị khác : |
|
8511 |
80 |
10 |
- - Của loại dùng cho động cơ máy bay |
|
8511 |
80 |
90 |
- - Loại khác |
|
8511 |
90 |
|
- Các bộ phận : |
|
8511 |
90 |
10 |
- - Dùng cho động cơ máy bay |
|
|
|
|
- - Loại khác : |
|
8511 |
90 |
21 |
- - - Dùng cho bugi |
|
8511 |
90 |
22 |
- - - Các tiếp điểm |
|
8511 |
90 |
29 |
- - - Loại khác |
|
8512 |
|
|
Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu bằng điện (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 85.39), cái gạt nước, gạt sương, gạt tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đạp, hoặc xe có động cơ |
|
8512 |
10 |
00 |
- Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu trực quan dùng cho xe đạp |
|
8512 |
20 |
|
- Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu trực quan loại khác : |
|
8512 |
20 |
10 |
- - Dùng cho ôtô, đã lắp ráp |
|
8512 |
20 |
20 |
- - Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu trực quan, chưa lắp ráp hoàn chỉnh |
|
8512 |
20 |
90 |
- - Loại khác |
|
8512 |
30 |
|
- Thiết bị tín hiệu âm thanh khác: |
|
8512 |
30 |
10 |
- - Còi đã lắp ráp hoàn chỉnh |
|
8512 |
30 |
20 |
- - Thiết bị tín hiệu âm thanh, chưa lắp ráp hoàn chỉnh |
|
8512 |
30 |
90 |
- - Loại khác |
|
8512 |
40 |
00 |
- Cái gạt nước, gạt sương, gạt tuyết |
|
8512 |
90 |
|
- Các bộ phận : |
|
8512 |
90 |
10 |
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8512.10 |
|
8512 |
90 |
20 |
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8512.20, 8512.30 hoặc 8512.40 |
|
8513 |
|
|
Đèn điện xách tay, được thiết kế để hoạt động bằng nguồn năng lượng riêng của nó (ví dụ pin khô, ắc quy khô, magneto), trừ thiết bị chiếu sáng thuộc nhóm 8512 |
|
8513 |
10 |
|
- Đèn : |
|
8513 |
10 |
10 |
- - Đèn mũ thợ mỏ |
|
8513 |
10 |
20 |
- - Đèn thợ khai thác đá |
|
8513 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
8513 |
90 |
|
- Các bộ phận khác: |
|
8513 |
90 |
10 |
- - Của đèn mũ thợ mỏ |
|
8513 |
90 |
20 |
- - Của đèn thợ khai thác đá |
|
8513 |
90 |
30 |
- - Bộ phận phản quang của đèn chớp, công tắc trượt bằng nhựa của đèn chớp |
|
8513 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
8514 |
|
|
Lò luyện và lò sấy điện dùng trong công nghiệp, hoặc trong phòng thí nghiệm (kể cả các loại hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi); các thiết bị khác dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm để xử lý nhiệt vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi |
|
8514 |
10 |
|
- Lò luyện và lò sấy dùng điện trở: |
|
|
|
|
- - Loại dùng trong công nghiệp : |
|
8514 |
10 |
11 |
- - - Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng [ITA1/A-160] |
|
8514 |
10 |
19 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Loại khác : |
|
8514 |
10 |
91 |
- - - Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng [ITA1/A-160] |
|
8514 |
10 |
99 |
- - - Loại khác |
|
8514 |
20 |
|
- Lò luyện và lò sấy hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi: |
|
|
|
|
- - Loại dùng trong công nghiệp : |
|
8514 |
20 |
11 |
- - - Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng [ITA1/A-161] |
|
8514 |
20 |
12 |
- - - Lò luyện và lò sấy điện dùng cho sản xuất PCB/PWBs hoặc PCAs [ITA/2 (AS2] |
|
8514 |
20 |
19 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Loại khác : |
|
8514 |
20 |
91 |
- - - Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng cảm ứng điện môi hoặc tổn hao điện môi sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng [ITA1/A-161] |
|
8514 |
20 |
92 |
- - - Lò luyện và lò sấy điện dùng cho sản xuất PCB/PWBs hoặc PCAs [ITA/2 (AS2)] |
|
8514 |
20 |
99 |
- - - Loại khác |
|
8514 |
30 |
|
- Lò luyện và lò sấy khác : |
|
|
|
|
- - Loại dùng trong công nghiệp : |
|
8514 |
30 |
11 |
- - - Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng [ITA1/B-162] |
|
8514 |
30 |
12 |
- - - Lò luyện và lò sấy điện dùng cho sản xuất PCB/PWBs hoặc PCAs [ITA/2 (AS2)] |
|
8514 |
30 |
19 |
- - - Loại khác |
|
8514 |
30 |
90 |
- - Loại khác |
|
8514 |
40 |
00 |
- Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi |
|
8514 |
90 |
|
- Các bộ phận khác: |
|
8514 |
90 |
10 |
- - Các bộ phận của lò luyện và lò sấy dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng [ITA1/A-163][ITA1/B-199]; lò luyện và lò sấy dùng điện môi hay cảm ứng điện sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng [ITA1/A-165]; thiết bị nung nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng [ITA1/B-164][ITA1/B-199] |
|
8514 |
90 |
20 |
- - Các bộ phận của lò luyện hoặc lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm sử dụng trong sản xuất PCB/PWBs hoặc PCAs [ITA/2 (AS2)] |
|
8514 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
8515 |
|
|
Máy và dụng cụ hàn thiếc, hàn hơi, hàn điện dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia la-ze hoặc chùm tia sáng khác, chùm photon, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy, dụng cụ dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại gốm kim loại dùng điện. |
|
|
|
|
- Máy và dụng cụ để hàn thiếc hoặc hàn hơi : |
|
8515 |
11 |
|
- - Mỏ hàn và bình xì : |
|
8515 |
11 |
10 |
- - - Dùng điện |
|
8515 |
11 |
90 |
- - - Loại khác, kể cả loại dùng tia la-ze |
|
8515 |
19 |
|
- - Loại khác : |
|
8515 |
19 |
10 |
- - - Máy và dụng cụ dùng để hàn các chi tiết trên PCB/PWBs [ITA/2 (AS2)] |
|
8515 |
19 |
20 |
- - - Loại khác, dùng điện |
|
8515 |
19 |
90 |
- - - Loại khác, không dùng điện (kể cả loại dùng tia la-ze) |
|
|
|
|
- Máy và dụng cụ dùng để hàn kim loại bằng điện trở: |
|
8515 |
21 |
00 |
- - Loại tự động toàn bộ hay một phần |
|
8515 |
29 |
|
- - Loại khác : |
|
8515 |
29 |
10 |
- - - Máy |
|
8515 |
29 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Máy và dụng cụ hàn Hải quanồ quang kim loại (kể cả hồ quang plasma): |
|
8515 |
31 |
|
- - Loại tự động toàn bộ hay một phần : |
|
8515 |
31 |
10 |
- - - Máy |
|
8515 |
31 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8515 |
39 |
|
- - Loại khác : |
|
8515 |
39 |
10 |
- - - Máy hàn hồ quang xoay chiều, loại có biến thế |
|
8515 |
39 |
20 |
- - - Máy |
|
8515 |
39 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8515 |
80 |
|
- Máy và dụng cụ khác : |
|
8515 |
80 |
10 |
- - Máy móc và dụng cụ dùng điện sử dụng để xì nóng kim loại hoặc cácbua kim loại đã thiêu kết |
|
8515 |
80 |
20 |
- - Máy và dụng cụ có gắn khuôn, thiết bị nối băng tự động và nối dây sử dụng trong lắp ráp bán dẫn [ITA1/B-143] |
|
8515 |
80 |
90 |
- - Loại khác |
|
8515 |
90 |
|
- Các bộ phận : |
|
8515 |
90 |
10 |
- - Của máy hàn hồ quang dòng xoay chiều, loại có biến thế |
|
8515 |
90 |
20 |
- - Các bộ phận của máy, dụng cụ sử dụng để hàn các chi tiết trên PCB/PWBs [ITA/2 (AS2)] |
|
8515 |
90 |
30 |
- - Các bộ phận của máy, dụng cụ có gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây sử dụng trong lắp ráp bán dẫn [ITA1/B-150/N/L2Y] (E+U)(O) (ITA1/B-199/-/L2Y] |
|
8515 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
8516 |
|
|
Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời, đun và chứa nước nóng, đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ: máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 |
|
8516 |
10 |
|
- Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun và chứa nước nóng và đun nước nóng kiểu nhúng: |
|
8516 |
10 |
10 |
- - Loại đun nước nóng tức thời |
|
8516 |
10 |
20 |
- - Loại đun và chứa nước nóng |
|
8516 |
10 |
30 |
- - Loại đun nước nóng kiểu nhúng |
|
|
|
|
- Dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất: |
|
8516 |
21 |
00 |
- - Lò sưởi điện giữ nhiệt |
|
8516 |
29 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Dụng cụ nhiệt điện làm tóc và máy sấy khô tay : |
|
8516 |
31 |
00 |
- - Máy sấy tóc |
|
8516 |
32 |
00 |
- - Dụng cụ làm tóc khác |
|
8516 |
33 |
00 |
- - Máy sấy khô tay |
|
8516 |
40 |
|
- Bàn là điện : |
|
8516 |
40 |
10 |
- - Loại được thiết kế sử dụng hơi nước từ hệ thống nồi hơi công nghiệp |
|
8516 |
40 |
90 |
- - Loại khác |
|
8516 |
50 |
00 |
- Lò vi sóng |
|
8516 |
60 |
|
- Các loại lò khác; nồi nấu, chảo đun, ấm đun, vỉ nướng và lò nướng: |
|
8516 |
60 |
10 |
- - Nồi nấu cơm |
|
8516 |
60 |
20 |
- - Lò nướng |
|
8516 |
60 |
90 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Dụng cụ nhiệt điện khác : |
|
8516 |
71 |
00 |
- - Dụng cụ pha chè hoặc cà phê |
|
8516 |
72 |
00 |
- - Lò nướng bánh (toasters) |
|
8516 |
79 |
|
- - Loại khác : |
|
8516 |
79 |
10 |
- - - ấm đun nước |
|
8516 |
79 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8516 |
80 |
|
- Điện trở nung nóng bằng điện: |
|
8516 |
80 |
10 |
- - Dùng cho máy khắc chữ hoặc đúc chữ; dùng cho lò công nghiệp |
|
8516 |
80 |
20 |
- - Các tấm toả nhiệt (sealed hotplates) dùng cho thiết bị gia đình |
|
8516 |
80 |
30 |
- - Loại khác, dùng cho thiết bị gia đình |
|
8516 |
80 |
90 |
- - Loại khác |
|
8516 |
90 |
|
- Các bộ phận : |
|
8516 |
90 |
10 |
- - Của điện trở nung nóng dùng cho máy khắc chữ hoặc đúc chữ |
|
8516 |
90 |
20 |
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8516.33, 8516.50, 8516.60, 8516.71 hoặc 8516.79.10 |
|
8516 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
8517 |
|
|
Thiết bị điện dùng cho điện thoại hữu tuyến hoặc điện báo hữu tuyến, kể cả bộ điện thoại hữu tuyến cầm tay không dây và thiết bị viễn thông dùng trong hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số; điện thoại hình |
|
|
|
|
- Bộ điện thoại; điện thoại hình : |
|
8517 |
11 |
00 |
- - Bộ điện thoại hữu tuyến cầm tay không dây [ITA1/A-026] |
|
8517 |
19 |
|
- - Loại khác: [ITA1/A-027] |
|
8517 |
19 |
10 |
- - - Bộ điện thoại |
|
8517 |
19 |
20 |
- - - Điện thoại hình |
|
|
|
|
- Máy FAX và máy điện báo in chữ: |
|
8517 |
21 |
00 |
- - Máy FAX [ITA1/A-028] |
|
8517 |
22 |
00 |
- - Máy điện báo in chữ [ITA1/A-029] |
|
8517 |
30 |
|
- Thiết bị tổng đài điện báo hay điện thoại [ITA1/A-030]: |
|
8517 |
30 |
10 |
- - Thiết bị tổng đài điện thoại |
|
8517 |
30 |
20 |
- - Thiết bị tổng đài điện báo |
|
8517 |
50 |
|
- Thiết bị khác, dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số: [ITA1/A-031][trừ các bộ lặp (ITA1/B-192][trừ ITA1/B-194][trừ ITA/B-202] |
|
8517 |
50 |
10 |
- - Bộ điều biến/giải điều (modems) kể cả dạng cáp và thẻ card. |
|
8517 |
50 |
20 |
- - Bộ tập trung, bộ dồn kênh |
|
8517 |
50 |
30 |
- - Bộ thiết bị kiểm tra đường dây |
|
8517 |
50 |
40 |
- - Thiết bị giải mã và chọn kênh dùng trong truyền hình cáp [ITA1/B-203] |
|
8517 |
50 |
50 |
- - Thiết bị khác dùng cho điện thoại |
|
8517 |
50 |
90 |
- - Loại khác |
|
8517 |
80 |
|
- Thiết bị khác [ITA1/A-032] [ trừ các bộ lặp ITA1/B-192] : |
|
8517 |
80 |
10 |
- - Bộ xáo trộn, kể cả bộ đảo tiếng nói và thiết bị mã hoá trực tuyến |
|
8517 |
80 |
20 |
- - Thiết bị bảo vệ dữ liệu |
|
8517 |
80 |
30 |
- - Thiết bị mã hóa |
|
8517 |
80 |
40 |
- - Hạ tầng khóa công cộng (PKI) |
|
8517 |
80 |
50 |
- - Tuyến thuê bao số (DSL) |
|
8517 |
80 |
60 |
- - Mạng riêng ảo [VPN] |
|
8517 |
80 |
70 |
- - Hệ thống tích hợp điện thoại máy tính (CTI) |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
8517 |
80 |
91 |
- - - Dùng cho điện thoại |
|
8517 |
80 |
92 |
- - -Dùng cho điện báo |
|
8517 |
80 |
99 |
- - - Loại khác |
|
8517 |
90 |
|
- Các bộ phận [ITA1/A-033] [trừ các bộ phận của bộ lặp (ITA1/B-192] [ITA1/B-199]: |
|
8517 |
90 |
10 |
- - Tấm mạch in, đã lắp ráp |
|
8517 |
90 |
20 |
- - Của bộ điện thoại |
|
8517 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
8518 |
|
|
Micro và giá đỡ micro; loa đã hoặc chưa lắp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung choàng đầu và tai nghe không có khung choàng đầu, có hoặc không nối với một micrô, và các bộ gồm có một micrô và một hoặc nhiều loa; bộ khuyếch đại âm tần; bộ tăng âm |
|
8518 |
10 |
|
- Micro và giá micro: |
|
|
|
|
- - Micro: |
|
8518 |
10 |
11 |
- - - Micro có dải tần số từ 300Hz đến 3,4 kHz, đường kính không quá 10mm, độ cao không quá 3mm, dùng trong viễn thông [ITA1/A-034] |
|
8518 |
10 |
19 |
- - - Micro loại khác, đã hoặc chưa lắp cùng với giá micro |
|
8518 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Loa đã hoặc chưa lắp vào hộp loa : |
|
8518 |
21 |
00 |
- - Loa đơn, đã lắp vào Hải quanộp loa |
|
8518 |
22 |
00 |
- - Loa chùm, đã lắp vào cùng một thùng loa |
|
8518 |
29 |
|
- - Loa loại khác: |
|
8518 |
29 |
10 |
- - - Loa thùng |
|
8518 |
29 |
20 |
- - - Loa, không có hộp, có dải tần số 300Hz đến 3,4 kHz, có đường kính không quá 50mm, sử dụng trong viễn thông [ITA1/A-036] |
|
8518 |
29 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8518 |
30 |
|
- Tai nghe có khung choàng đầu và tai nghe không có khung choàng đầu, có hoặc không nối với một micrô, và các bộ gồm một micrô và một hoặc nhiều loa : |
|
8518 |
30 |
10 |
- - Tai nghe có khung choàng đầu |
|
8518 |
30 |
20 |
- - Tai nghe không có khung choàng đầu |
|
8518 |
30 |
30 |
- - Bộ micro/loa kết hợp |
|
8518 |
30 |
40 |
- - Dùng cho điện thoại hữu tuyến cầm tay [ITA1/A-035] |
|
8518 |
30 |
90 |
- - Loại khác |
|
8518 |
40 |
|
- Bộ khuyếch đại âm tần: |
|
8518 |
40 |
10 |
- - Bộ khuyếch đại âm tần, có 6 hoặc nhiều hơn đường tín hiệu vào, kết hợp hoặc không kết hợp với linh kiện dùng cho bộ khuyếch đại công suất |
|
8518 |
40 |
20 |
- - Bộ khuyếch đại được sử dụng như một bộ lặp trong điện thoại hữu tuyến theo Hiệp định công nghệ thông tin (ITA) [ITA1/B-192] |
|
8518 |
40 |
30 |
- - Bộ khuyếch đại âm tần được sử dụng như một bộ lặp trong điện thoại trừ điện thoại hữu tuyến [ITA/2] |
|
8518 |
40 |
90 |
- - Loại khác |
|
8518 |
50 |
|
- Bộ tăng âm điện: |
|
8518 |
50 |
10 |
- - Công suất 240W trở lên |
|
8518 |
50 |
20 |
- - Bộ tăng âm đi cùng với loa dùng cho phát thanh, có điện áp từ 50V đến 100V |
|
8518 |
50 |
90 |
- - Loại khác |
|
8518 |
90 |
|
- Các bộ phận: |
|
8518 |
90 |
10 |
- - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp (PCAs), dùng cho hàng hoá thuộc mã số 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40, 8518.40.20 [ITA1/B-192][ITA1/B-199] |
|
8518 |
90 |
20 |
- - Bộ phận của hàng hoá thuộc mã số 8518.40.10, 8518.50.10 và 8518.50.20 |
|
8518 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
8519 |
|
|
Máy quay đĩa, máy hát, cát-sét và các loại máy tái tạo âm thanh khác không lắp kèm thiết bị ghi âm |
|
8519 |
10 |
00 |
- Máy hát hoạt động bằng thẻ hoặc đồng xu |
|
|
|
|
- Máy hát khác : |
|
8519 |
21 |
00 |
- - Không có loa |
|
8519 |
29 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Máy quay đĩa : |
|
8519 |
31 |
00 |
- - Có cơ cấu tự động đổi đĩa |
|
8519 |
39 |
00 |
- - Loại khác |
|
8519 |
40 |
|
- Máy sao âm: |
|
8519 |
40 |
10 |
- - Loại chuyên dụng cho điện ảnh, truyền hình hoặc phát thanh |
|
8519 |
40 |
90 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Máy tái tạo âm thanh khác: |
|
8519 |
92 |
00 |
- - Cát-sét loại bỏ túi |
|
8519 |
93 |
|
- - Loại khác, kiểu cát-sét: |
|
8519 |
93 |
10 |
- - - Loại chuyên dụng cho điện ảnh, truyền hình hoặc phát thanh |
|
8519 |
93 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8519 |
99 |
|
- - Loại khác: |
|
8519 |
99 |
10 |
- - - Máy tái tạo âm thanh điện ảnh |
|
8519 |
99 |
20 |
- - - Loại chuyên dụng trong truyền hình, phát thanh |
|
8519 |
99 |
30 |
- - - Loại dùng đĩa compact |
|
8519 |
99 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8520 |
|
|
Máy ghi băng từ và các loại máy ghi âm khác, có hoặc không gắn kèm thiết bị tái tạo âm thanh |
|
8520 |
10 |
00 |
- Máy đọc chính tả loại không hoạt động được nếu không có nguồn điện ngoài |
|
8520 |
20 |
00 |
- Máy trả lời điện thoại [ITA1/A-037][ITA1/B-199] |
|
|
|
|
- Máy ghi băng từ khác có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh : |
|
8520 |
32 |
|
- - Loại âm thanh số: |
|
8520 |
32 |
10 |
- - - Loại chuyên dụng trong điện ảnh, truyền hình, phát thanh |
|
8520 |
32 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8520 |
33 |
|
- - Loại khác, dạng cát-sét: |
|
8520 |
33 |
10 |
- - - Loại chuyên dụng trong điện ảnh, truyền hình, phát thanh |
|
8520 |
33 |
20 |
- - - Máy ghi âm cát-sét bỏ túi kích thước không quá 170mm x 100mm x 45mm [ITA/2] |
|
8520 |
33 |
30 |
- - - Máy ghi âm cát-sét có bộ khuyếch đại, có một hoặc nhiều loa hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài [ITA/2] |
|
8520 |
33 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8520 |
39 |
|
- - Loại khác: |
|
8520 |
39 |
10 |
- - - Loại chuyên dùng trong điện ảnh, truyền hình, phát thanh |
|
8520 |
39 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8520 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
8520 |
90 |
10 |
- - Thiết bị thu âm chuyên dụng trong điện ảnh, truyền hình, phát thanh |
|
8520 |
90 |
90 |
- - Loại khác |