Chương 85

Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và sao âm thanh, máy ghi và sao hình ảnh truyền hình và âm thanh; bộ phận và các phụ tùng của các loại máy trên

(Töø maõ H.S 85.11 ñeán maõ H.S 85.20)

 

8511

 

 

Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc bằng sức nén (ví dụ : magneto, dynamo magneto, bobin đánh lửa, bugi đánh lửa và nến đánh lửa (glow plugs), động cơ khởi động); máy phát điện (máy phát điện một chiều, máy phát điện xoay chiều) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên

8511

10

 

- Bugi :

8511

10

10

- - Dùng cho động cơ máy bay

8511

10

90

- - Loại khác

8511

20

 

- Magneto đánh lửa, dynamo magneto; bánh đà từ tính :

8511

20

10

- - Dùng cho động cơ máy bay

8511

20

20

- - Các bộ magneto đánh lửa và máy phát điện từ tính (magneto dynamo) khác, chưa lắp ráp hoàn chỉnh

8511

20

90

- - Loại khác

8511

30

 

- Bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lửa :

8511

30

10

- - Dùng cho động cơ máy bay

8511

30

20

- - Các bộ phân phối điện và cuộn dây đánh lửa khác, chưa lắp ráp hoàn chỉnh

8511

30

90

- - Loại khác

8511

40

 

- Động cơ khởi động (đề ), máy hai tính năng khởi động và phát điện :

8511

40

10

- - Dùng cho động cơ máy bay

8511

40

20

- - Động cơ khởi động loại khác, chưa lắp ráp hoàn chỉnh

8511

40

30

- - Bộ khởi động dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 8701 đến 8705

8511

40

40

- - Loại khác, chưa lắp ráp hoàn chỉnh

8511

40

90

- - Loại khác

8511

50

 

- Máy phát điện khác:

8511

50

10

- - Dùng cho động cơ máy bay

8511

50

20

- - Máy phát điện xoay chiều chưa lắp ráp khác

8511

50

30

- - Máy phát điện xoay chiều khác dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 đến 87.05

8511

50

40

- - Loại khác, chưa lắp ráp hoàn chỉnh

8511

50

90

- - Loại khác

8511

80

 

- Thiết bị khác :

8511

80

10

- - Của loại dùng cho động cơ máy bay

8511

80

90

- - Loại khác

8511

90

 

- Các bộ phận :

8511

90

10

- - Dùng cho động cơ máy bay

 

 

 

- - Loại khác :

8511

90

21

- - - Dùng cho bugi

8511

90

22

- - - Các tiếp điểm

8511

90

29

- - - Loại khác

8512

 

 

Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu bằng điện (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 85.39), cái gạt nước, gạt sương, gạt tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đạp, hoặc xe có động cơ

8512

10

00

- Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu trực quan dùng cho xe đạp

8512

20

 

- Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu trực quan loại khác :

8512

20

10

- - Dùng cho ôtô, đã lắp ráp

8512

20

20

- - Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu trực quan, chưa lắp ráp hoàn chỉnh

8512

20

90

- - Loại khác

8512

30

 

- Thiết bị tín hiệu âm thanh khác:

8512

30

10

- - Còi đã lắp ráp hoàn chỉnh

8512

30

20

- - Thiết bị tín hiệu âm thanh, chưa lắp ráp hoàn chỉnh

8512

30

90

- - Loại khác

8512

40

00

- Cái gạt nước, gạt sương, gạt tuyết

8512

90

 

- Các bộ phận :

8512

90

10

- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8512.10

8512

90

20

- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8512.20, 8512.30 hoặc 8512.40

8513

 

 

Đèn điện xách tay, được thiết kế để hoạt động bằng nguồn năng lượng riêng của nó (ví dụ pin khô, ắc quy khô, magneto), trừ thiết bị chiếu sáng thuộc nhóm 8512

8513

10

 

- Đèn :

8513

10

10

- - Đèn mũ thợ mỏ

8513

10

20

- - Đèn thợ khai thác đá

8513

10

90

- - Loại khác

8513

90

 

- Các bộ phận khác:

8513

90

10

- - Của đèn mũ thợ mỏ

8513

90

20

- - Của đèn thợ khai thác đá

8513

90

30

- - Bộ phận phản quang của đèn chớp, công tắc trượt bằng nhựa của đèn chớp

8513

90

90

- - Loại khác

8514

 

 

Lò luyện và lò sấy điện dùng trong công nghiệp, hoặc trong phòng thí nghiệm (kể cả các loại hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi); các thiết bị khác dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm để xử lý nhiệt vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi

8514

10

 

- Lò luyện và lò sấy dùng điện trở:

 

 

 

- - Loại dùng trong công nghiệp :

8514

10

11

- - - Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng [ITA1/A-160]

8514

10

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Loại khác :

8514

10

91

- - - Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng [ITA1/A-160]

8514

10

99

- - - Loại khác

8514

20

 

- Lò luyện và lò sấy hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi:

 

 

 

- - Loại dùng trong công nghiệp :

8514

20

11

- - - Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng [ITA1/A-161]

8514

20

12

- - - Lò luyện và lò sấy điện dùng cho sản xuất PCB/PWBs hoặc PCAs [ITA/2 (AS2]

8514

20

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Loại khác :

8514

20

91

- - - Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng cảm ứng điện môi hoặc tổn hao điện môi sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng [ITA1/A-161]

8514

20

92

- - - Lò luyện và lò sấy điện dùng cho sản xuất PCB/PWBs hoặc PCAs [ITA/2 (AS2)]

8514

20

99

- - - Loại khác

8514

30

 

- Lò luyện và lò sấy khác :

 

 

 

- - Loại dùng trong công nghiệp :

8514

30

11

- - - Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng [ITA1/B-162]

8514

30

12

- - - Lò luyện và lò sấy điện dùng cho sản xuất PCB/PWBs hoặc PCAs [ITA/2 (AS2)]

8514

30

19

- - - Loại khác

8514

30

90

- - Loại khác

8514

40

00

- Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi

8514

90

 

- Các bộ phận khác:

8514

90

10

- - Các bộ phận của lò luyện và lò sấy dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng [ITA1/A-163][ITA1/B-199]; lò luyện và lò sấy dùng điện môi hay cảm ứng điện sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng [ITA1/A-165]; thiết bị nung nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng [ITA1/B-164][ITA1/B-199]

8514

90

20

- - Các bộ phận của lò luyện hoặc lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm sử dụng trong sản xuất PCB/PWBs hoặc PCAs [ITA/2 (AS2)]

8514

90

90

- - Loại khác

8515

 

 

Máy và dụng cụ hàn thiếc, hàn hơi, hàn điện dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia la-ze hoặc chùm tia sáng khác, chùm photon, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy, dụng cụ dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại gốm kim loại dùng điện.

 

 

 

- Máy và dụng cụ để hàn thiếc hoặc hàn hơi :

8515

11

 

- - Mỏ hàn và bình xì :

8515

11

10

- - - Dùng điện

8515

11

90

- - - Loại khác, kể cả loại dùng tia la-ze

8515

19

 

- - Loại khác :

8515

19

10

- - - Máy và dụng cụ dùng để hàn các chi tiết trên PCB/PWBs [ITA/2 (AS2)]

8515

19

20

- - - Loại khác, dùng điện

8515

19

90

- - - Loại khác, không dùng điện (kể cả loại dùng tia la-ze)

 

 

 

- Máy và dụng cụ dùng để hàn kim loại bằng điện trở:

8515

21

00

- - Loại tự động toàn bộ hay một phần

8515

29

 

- - Loại khác :

8515

29

10

- - - Máy

8515

29

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Máy và dụng cụ hàn Hải quanồ quang kim loại (kể cả hồ quang plasma):

8515

31

 

- - Loại tự động toàn bộ hay một phần :

8515

31

10

- - - Máy

8515

31

90

- - - Loại khác

8515

39

 

- - Loại khác :

8515

39

10

- - - Máy hàn hồ quang xoay chiều, loại có biến thế

8515

39

20

- - - Máy

8515

39

90

- - - Loại khác

8515

80

 

- Máy và dụng cụ khác :

8515

80

10

- - Máy móc và dụng cụ dùng điện sử dụng để xì nóng kim loại hoặc cácbua kim loại đã thiêu kết

8515

80

20

- - Máy và dụng cụ có gắn khuôn, thiết bị nối băng tự động và nối dây sử dụng trong lắp ráp bán dẫn [ITA1/B-143]

8515

80

90

- - Loại khác

8515

90

 

- Các bộ phận :

8515

90

10

- - Của máy hàn hồ quang dòng xoay chiều, loại có biến thế

8515

90

20

- - Các bộ phận của máy, dụng cụ sử dụng để hàn các chi tiết trên PCB/PWBs [ITA/2 (AS2)]

8515

90

30

- - Các bộ phận của máy, dụng cụ có gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây sử dụng trong lắp ráp bán dẫn [ITA1/B-150/N/L2Y] (E+U)(O) (ITA1/B-199/-/L2Y]

8515

90

90

- - Loại khác

8516

 

 

Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời, đun và chứa nước nóng, đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ: máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45

8516

10

 

- Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun và chứa nước nóng và đun nước nóng kiểu nhúng:

8516

10

10

- - Loại đun nước nóng tức thời

8516

10

20

- - Loại đun và chứa nước nóng

8516

10

30

- - Loại đun nước nóng kiểu nhúng

 

 

 

- Dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất:

8516

21

00

- - Lò sưởi điện giữ nhiệt

8516

29

00

- - Loại khác

 

 

 

- Dụng cụ nhiệt điện làm tóc và máy sấy khô tay :

8516

31

00

- - Máy sấy tóc

8516

32

00

- - Dụng cụ làm tóc khác

8516

33

00

- - Máy sấy khô tay

8516

40

 

- Bàn là điện :

8516

40

10

- - Loại được thiết kế sử dụng hơi nước từ hệ thống nồi hơi công nghiệp

8516

40

90

- - Loại khác

8516

50

00

- Lò vi sóng

8516

60

 

- Các loại lò khác; nồi nấu, chảo đun, ấm đun, vỉ nướng và lò nướng:

8516

60

10

- - Nồi nấu cơm

8516

60

20

- - Lò nướng

8516

60

90

- - Loại khác

 

 

 

- Dụng cụ nhiệt điện khác :

8516

71

00

- - Dụng cụ pha chè hoặc cà phê

8516

72

00

- - Lò nướng bánh (toasters)

8516

79

 

- - Loại khác :

8516

79

10

- - - ấm đun nước

8516

79

90

- - - Loại khác

8516

80

 

- Điện trở nung nóng bằng điện:

8516

80

10

- - Dùng cho máy khắc chữ hoặc đúc chữ; dùng cho lò công nghiệp

8516

80

20

- - Các tấm toả nhiệt (sealed hotplates) dùng cho thiết bị gia đình

8516

80

30

- - Loại khác, dùng cho thiết bị gia đình

8516

80

90

- - Loại khác

8516

90

 

- Các bộ phận :

8516

90

10

- - Của điện trở nung nóng dùng cho máy khắc chữ hoặc đúc chữ

8516

90

20

- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8516.33, 8516.50, 8516.60, 8516.71 hoặc 8516.79.10

8516

90

90

- - Loại khác

8517

 

 

Thiết bị điện dùng cho điện thoại hữu tuyến hoặc điện báo hữu tuyến, kể cả bộ điện thoại hữu tuyến cầm tay không dây và thiết bị viễn thông dùng trong hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số; điện thoại hình

 

 

 

- Bộ điện thoại; điện thoại hình :

8517

11

00

- - Bộ điện thoại hữu tuyến cầm tay không dây [ITA1/A-026]

8517

19

 

- - Loại khác: [ITA1/A-027]

8517

19

10

- - - Bộ điện thoại

8517

19

20

- - - Điện thoại hình

 

 

 

- Máy FAX và máy điện báo in chữ:

8517

21

00

- - Máy FAX [ITA1/A-028]

8517

22

00

- - Máy điện báo in chữ [ITA1/A-029]

8517

30

 

- Thiết bị tổng đài điện báo hay điện thoại [ITA1/A-030]:

8517

30

10

- - Thiết bị tổng đài điện thoại

8517

30

20

- - Thiết bị tổng đài điện báo

8517

50

 

- Thiết bị khác, dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số: [ITA1/A-031][trừ các bộ lặp (ITA1/B-192][trừ ITA1/B-194][trừ ITA/B-202]

8517

50

10

- - Bộ điều biến/giải điều (modems) kể cả dạng cáp và thẻ card.

8517

50

20

- - Bộ tập trung, bộ dồn kênh

8517

50

30

- - Bộ thiết bị kiểm tra đường dây

8517

50

40

- - Thiết bị giải mã và chọn kênh dùng trong truyền hình cáp [ITA1/B-203]

8517

50

50

- - Thiết bị khác dùng cho điện thoại

8517

50

90

- - Loại khác

8517

80

 

- Thiết bị khác [ITA1/A-032] [ trừ các bộ lặp ITA1/B-192] :

8517

80

10

- - Bộ xáo trộn, kể cả bộ đảo tiếng nói và thiết bị mã hoá trực tuyến

8517

80

20

- - Thiết bị bảo vệ dữ liệu

8517

80

30

- - Thiết bị mã hóa

8517

80

40

- - Hạ tầng khóa công cộng (PKI)

8517

80

50

- - Tuyến thuê bao số (DSL)

8517

80

60

- - Mạng riêng ảo [VPN]

8517

80

70

- - Hệ thống tích hợp điện thoại máy tính (CTI)

 

 

 

- - Loại khác:

8517

80

91

- - - Dùng cho điện thoại

8517

80

92

- - -Dùng cho điện báo

8517

80

99

- - - Loại khác

8517

90

 

- Các bộ phận [ITA1/A-033] [trừ các bộ phận của bộ lặp (ITA1/B-192] [ITA1/B-199]:

8517

90

10

- - Tấm mạch in, đã lắp ráp

8517

90

20

- - Của bộ điện thoại

8517

90

90

- - Loại khác

8518

 

 

Micro và giá đỡ micro; loa đã hoặc chưa lắp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung choàng đầu và tai nghe không có khung choàng đầu, có hoặc không nối với một micrô, và các bộ gồm có một micrô và một hoặc nhiều loa; bộ khuyếch đại âm tần; bộ tăng âm

8518

10

 

- Micro và giá micro:

 

 

 

- - Micro:

8518

10

11

- - - Micro có dải tần số từ 300Hz đến 3,4 kHz, đường kính không quá 10mm, độ cao không quá 3mm, dùng trong viễn thông [ITA1/A-034]

8518

10

19

- - - Micro loại khác, đã hoặc chưa lắp cùng với giá micro

8518

10

90

- - Loại khác

 

 

 

- Loa đã hoặc chưa lắp vào hộp loa :

8518

21

00

- - Loa đơn, đã lắp vào Hải quanộp loa

8518

22

00

- - Loa chùm, đã lắp vào cùng một thùng loa

8518

29

 

- - Loa loại khác:

8518

29

10

- - - Loa thùng

8518

29

20

- - - Loa, không có hộp, có dải tần số 300Hz đến 3,4 kHz, có đường kính không quá 50mm, sử dụng trong viễn thông [ITA1/A-036]

8518

29

90

- - - Loại khác

8518

30

 

- Tai nghe có khung choàng đầu và tai nghe không có khung choàng đầu, có hoặc không nối với một micrô, và các bộ gồm một micrô và một hoặc nhiều loa :

8518

30

10

- - Tai nghe có khung choàng đầu

8518

30

20

- - Tai nghe không có khung choàng đầu

8518

30

30

- - Bộ micro/loa kết hợp

8518

30

40

- - Dùng cho điện thoại hữu tuyến cầm tay [ITA1/A-035]

8518

30

90

- - Loại khác

8518

40

 

- Bộ khuyếch đại âm tần:

8518

40

10

- - Bộ khuyếch đại âm tần, có 6 hoặc nhiều hơn đường tín hiệu vào, kết hợp hoặc không kết hợp với linh kiện dùng cho bộ khuyếch đại công suất

8518

40

20

- - Bộ khuyếch đại được sử dụng như một bộ lặp trong điện thoại hữu tuyến theo Hiệp định công nghệ thông tin (ITA) [ITA1/B-192]

8518

40

30

- - Bộ khuyếch đại âm tần được sử dụng như một bộ lặp trong điện thoại trừ điện thoại hữu tuyến [ITA/2]

8518

40

90

- - Loại khác

8518

50

 

- Bộ tăng âm điện:

8518

50

10

- - Công suất 240W trở lên

8518

50

20

- - Bộ tăng âm đi cùng với loa dùng cho phát thanh, có điện áp từ 50V đến 100V

8518

50

90

- - Loại khác

8518

90

 

- Các bộ phận:

8518

90

10

- - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp (PCAs), dùng cho hàng hoá thuộc mã số 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40, 8518.40.20 [ITA1/B-192][ITA1/B-199]

8518

90

20

- - Bộ phận của hàng hoá thuộc mã số 8518.40.10, 8518.50.10 và 8518.50.20

8518

90

90

- - Loại khác

8519

 

 

Máy quay đĩa, máy hát, cát-sét và các loại máy tái tạo âm thanh khác không lắp kèm thiết bị ghi âm

8519

10

00

- Máy hát hoạt động bằng thẻ hoặc đồng xu

 

 

 

- Máy hát khác :

8519

21

00

- - Không có loa

8519

29

00

- - Loại khác

 

 

 

- Máy quay đĩa :

8519

31

00

- - Có cơ cấu tự động đổi đĩa

8519

39

00

- - Loại khác

8519

40

 

- Máy sao âm:

8519

40

10

- - Loại chuyên dụng cho điện ảnh, truyền hình hoặc phát thanh

8519

40

90

- - Loại khác

 

 

 

- Máy tái tạo âm thanh khác:

8519

92

00

- - Cát-sét loại bỏ túi

8519

93

 

- - Loại khác, kiểu cát-sét:

8519

93

10

- - - Loại chuyên dụng cho điện ảnh, truyền hình hoặc phát thanh

8519

93

90

- - - Loại khác

8519

99

 

- - Loại khác:

8519

99

10

- - - Máy tái tạo âm thanh điện ảnh

8519

99

20

- - - Loại chuyên dụng trong truyền hình, phát thanh

8519

99

30

- - - Loại dùng đĩa compact

8519

99

90

- - - Loại khác

8520

 

 

Máy ghi băng từ và các loại máy ghi âm khác, có hoặc không gắn kèm thiết bị tái tạo âm thanh

8520

10

00

- Máy đọc chính tả loại không hoạt động được nếu không có nguồn điện ngoài

8520

20

00

- Máy trả lời điện thoại [ITA1/A-037][ITA1/B-199]

 

 

 

- Máy ghi băng từ khác có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh :

8520

32

 

- - Loại âm thanh số:

8520

32

10

- - - Loại chuyên dụng trong điện ảnh, truyền hình, phát thanh

8520

32

90

- - - Loại khác

8520

33

 

- - Loại khác, dạng cát-sét:

8520

33

10

- - - Loại chuyên dụng trong điện ảnh, truyền hình, phát thanh

8520

33

20

- - - Máy ghi âm cát-sét bỏ túi kích thước không quá 170mm x 100mm x 45mm [ITA/2]

8520

33

30

- - - Máy ghi âm cát-sét có bộ khuyếch đại, có một hoặc nhiều loa hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài [ITA/2]

8520

33

90

- - - Loại khác

8520

39

 

- - Loại khác:

8520

39

10

- - - Loại chuyên dùng trong điện ảnh, truyền hình, phát thanh

8520

39

90

- - - Loại khác

8520

90

 

- Loại khác:

8520

90

10

- - Thiết bị thu âm chuyên dụng trong điện ảnh, truyền hình, phát thanh

8520

90

90

- - Loại khác