Chương 85
Máy điện và thiết
bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và
sao âm thanh, máy ghi và sao hình ảnh truyền hình và âm thanh;
bộ phận và các phụ tùng của các loại máy trên
(Töø maõ H.S 85.21 ñeán maõ
H.S 85.30)
|
8521 |
|
|
Máy ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video |
|
8521 |
10 |
|
- Loại dùng băng từ: |
|
8521 |
10 |
10 |
- - Loại chuyên dùng trong điện ảnh, truyền hình, phát thanh |
|
8521 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
8521 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
- - Đầu đĩa la-ze: |
|
8521 |
90 |
11 |
- - - Loại chuyên dùng trong điện ảnh, truyền hình, phát thanh |
|
8521 |
90 |
19 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
8521 |
90 |
91 |
- - - Loại chuyên dùng trong điện ảnh, truyền hình, phát thanh |
|
8521 |
90 |
99 |
- - - Loại khác |
|
8522 |
|
|
Bộ phận và phụ tùng chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các thiết bị thuộc các nhóm từ 8519 đến 8521 |
|
8522 |
10 |
|
- Đầu đọc: |
|
8522 |
10 |
10 |
- - Loại chuyên dùng trong điện ảnh, truyền hình, phát thanh |
|
8522 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
8522 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
8522 |
90 |
10 |
- - Tấm mạch in đã lắp ráp (PCAs) dùng cho máy ghi, tái tạo âm thanh dùng trong truyền hình, phát thanh và điện ảnh |
|
8522 |
90 |
20 |
- - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy trả lời điện thoại [ITA1/B-199] |
|
8522 |
90 |
30 |
- - Tấm mạch in đã lắp ráp khác |
|
8522 |
90 |
40 |
- - Mâm ghi băng video hoặc audio; cơ cấu đĩa compact |
|
8522 |
90 |
50 |
- - Đầu đọc hình hoặc tiếng, dạng đầu từ; đầu hoặc thanh xóa từ |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
8522 |
90 |
91 |
- - - Các bộ phận, phụ tùng khác của máy ghi và tái tạo âm thanh dùng trong truyền hình, phát thanh và điện ảnh |
|
8522 |
90 |
92 |
- - - Bộ phận khác của máy trả lời điện thoại |
|
8522 |
90 |
93 |
- - - Bộ phận và phụ tùng khác của hàng hóa thuộc phân nhóm 8519.92, 8519.93, 8519.99 và 8520 (trừ máy trả lời điện thoại) hoặc 8521 |
|
8522 |
90 |
99 |
- - - Loại khác |
|
8523 |
|
|
Phương tiện lưu trữ thông tin chưa ghi dùng để ghi âm hoặc ghi các hiện tượng tương tự khác, trừ các sản phẩm thuộc chương 37 |
|
|
|
|
- Băng từ : |
|
8523 |
11 |
|
- - Có chiều rộng không quá 4mm : [ITA1/A-038] [ITA1/B-201] |
|
8523 |
11 |
10 |
- - - Băng máy tính |
|
8523 |
11 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8523 |
12 |
|
- - Có chiều rộng trên 4mm nhưng không quá 6,5mm: [ITA1/A-039] [ITA1/B-201]: |
|
8523 |
12 |
10 |
- - - Băng video |
|
8523 |
12 |
20 |
- - - Băng máy tính |
|
8523 |
12 |
30 |
- - - Băng BETACAM, UMATIC và DIGITAL |
|
8523 |
12 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8523 |
13 |
|
- - Có chiều rộng trên 6,5mm: [ITA1/A-040] [ITA1/B-201]: |
|
8523 |
13 |
10 |
- - - Băng video |
|
8523 |
13 |
20 |
- - - Băng máy tính |
|
8523 |
13 |
30 |
- - - Băng Betacam, Umatic và DIGITAL |
|
8523 |
13 |
40 |
- - - Băng cối |
|
8523 |
13 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8523 |
20 |
|
- Đĩa từ: [ITA1/A-041] [ITA1/B-201] |
|
8523 |
20 |
10 |
- - Đĩa cứng máy tính |
|
8523 |
20 |
20 |
- - Đĩa video |
|
8523 |
20 |
30 |
- - Đĩa cứng khác |
|
8523 |
20 |
40 |
- - Đĩa mềm máy tính |
|
8523 |
20 |
90 |
- - Loại khác |
|
8523 |
30 |
00 |
- Thẻ có dải từ |
|
8523 |
90 |
|
- Loại khác: [ITA1/A-042] [ITA1/B-201] |
|
8523 |
90 |
10 |
- - Dùng cho video |
|
8523 |
90 |
20 |
- - Dùng cho máy tính |
|
8523 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
8524 |
|
|
Đĩa, băng và các phương tiện lưu trữ thông tin đã ghi âm thanh hoặc ghi các hiện tượng tương tự khác, kể cả khuôn và vật chủ (gốc) để sản xuất băng, đĩa, trừ các sản phẩm thuộc chương 37 |
|
8524 |
10 |
|
- Đĩa hát: |
|
8524 |
10 |
10 |
- - Chỉ sử dụng trong giáo dục |
|
8524 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-ze : |
|
8524 |
31 |
|
- - Để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh: [ITA1/A-043] |
|
8524 |
31 |
10 |
- - - Loại dùng cho phim điện ảnh |
|
8524 |
31 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8524 |
32 |
|
- - Chỉ để tái tạo âm thanh: |
|
8524 |
32 |
10 |
- - - Loại dùng cho phim điện ảnh |
|
8524 |
32 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8524 |
39 |
|
- - Loại khác: |
|
8524 |
39 |
10 |
- - - Loại dùng để tái tạo các lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được và có thể điều chỉnh hoặc có thể tương tác với người sử dụng bằng một máy xử lý dữ liệu tự động [ITA1/A-044]; bộ nhớ được định dạng riêng [ITA1/B-201] |
|
8524 |
39 |
20 |
- - - Loại dùng để sản xuất phim điện ảnh |
|
8524 |
39 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8524 |
40 |
00 |
- Băng từ để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh [ITA1/A-045][ITA1/B-201] |
|
|
|
|
- Băng từ khác: |
|
8524 |
51 |
|
- - Có chiều rộng không quá 4mm : |
|
8524 |
51 |
10 |
- - - Băng video |
|
8524 |
51 |
20 |
- - - Băng máy tính |
|
8524 |
51 |
30 |
- - - Loại dùng cho phim điện ảnh |
|
8524 |
51 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8524 |
52 |
|
- - Có chiều rộng trên 4mm nhưng không quá 6,5mm: |
|
8524 |
52 |
10 |
- - - Băng video |
|
8524 |
52 |
20 |
- - - Băng máy tính |
|
8524 |
52 |
30 |
- - - Loại dùng cho phim điện ảnh |
|
8524 |
52 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8524 |
53 |
|
- - Có chiều rộng trên 6,5mm: |
|
8524 |
53 |
10 |
- - - Băng video |
|
8524 |
53 |
20 |
- - - Băng máy tính |
|
8524 |
53 |
30 |
- - - Loại dùng cho phim điện ảnh |
|
8524 |
53 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8524 |
60 |
00 |
- Thẻ có dải từ |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
8524 |
91 |
|
- - Để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh và hình ảnh: [ITA1/A-046] |
|
8524 |
91 |
10 |
- - - Để sử dụng trong máy tính |
|
8524 |
91 |
20 |
- - - Loại khác, dùng cho hệ thống xử lý dữ liệu |
|
8524 |
91 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8524 |
99 |
|
- - Loại khác: |
|
8524 |
99 |
10 |
- - - Băng video |
|
8524 |
99 |
20 |
- - - Loại dùng để tái tạo các lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được và có thể điều chỉnh hoặc có thể tương tác với người sử dụng bằng một máy xử lý dữ liệu tự động [ITA1/A-047]; bộ nhớ được định dạng riêng [ITA1/B-201] |
|
8524 |
99 |
30 |
- - - Loại dùng cho phim điện ảnh |
|
8524 |
99 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8525 |
|
|
Thiết bị truyền dẫn dùng cho điện thoại vô tuyến (radio), điện báo vô tuyến, phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn máy thu hoặc máy ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình; camera ghi hình ảnh nền và camera video khác; camera số |
|
8525 |
10 |
|
- Thiết bị truyền dẫn: |
|
8525 |
10 |
10 |
- - Dùng cho phát thanh vô tuyến |
|
|
|
|
- - Dùng cho truyền hình: |
|
8525 |
10 |
21 |
- - - Bộ điều khiển nối video |
|
8525 |
10 |
22 |
- - - Hệ thống giám sát trung tâm |
|
8525 |
10 |
23 |
- - - Hệ thống giám sát từ xa |
|
8525 |
10 |
29 |
- - - Loại khác |
|
8525 |
10 |
30 |
- - Thiết bị nén dữ liệu |
|
8525 |
10 |
40 |
- - Thiết bị giải mã và chọn kênh dùng trong truyền hình cáp [ITA1/B-203] |
|
8525 |
10 |
50 |
- - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại vô tuyến [ITA1/A-048] |
|
8525 |
20 |
|
- Máy truyền dẫn gắn với máy thu: [ITA1/A-049][trừ ITA1/B-197] |
|
8525 |
20 |
10 |
- - Mạng cục bộ vô tuyến |
|
8525 |
20 |
20 |
- - Điện thoại cầm tay nối mạng internet |
|
8525 |
20 |
30 |
- - Điện thoại di động nối mạng internet |
|
8525 |
20 |
40 |
- - Thiết bị hội nghị truyền hình qua internet |
|
8525 |
20 |
50 |
- - Hệ thống chuyển tiếp vô tuyến kỹ thuật số |
|
8525 |
20 |
60 |
- - Mạng dữ liệu di động |
|
8525 |
20 |
70 |
- - Set top box có chức năng thông tin (Set top boxes which have a communication function) [ITA1/B-203] |
|
8525 |
20 |
80 |
- - Điện thoại di động khác |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
8525 |
20 |
91 |
- - - Máy truyền dẫn khác dùng cho điện thoại, điện báo vô tuyến |
|
8525 |
20 |
92 |
- - - Máy truyền dẫn khác dùng trong truyền hình |
|
8525 |
20 |
99 |
- - - Loại khác |
|
8525 |
30 |
|
- Camera truyền hình: |
|
8525 |
30 |
10 |
- - Camera, không có chức năng ghi, kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động, kích thước không quá 130mm x 70mm x 45mm [ITA/2] |
|
8525 |
30 |
90 |
- - Loại khác |
|
8525 |
40 |
|
- Camera ghi hình ảnh nền và camera ghi hình ảnh khác; camera số: |
|
8525 |
40 |
10 |
- - Camera số ghi hình ảnh nền [ITA1/A-050] |
|
8525 |
40 |
20 |
- - Camera khác ghi hình ảnh nền |
|
8525 |
40 |
30 |
- - Camera số |
|
8525 |
40 |
40 |
- - Camera ghi hình khác |
|
8526 |
|
|
Rađa, các thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến và các thiết bị điều khiển từ xa bằng vô tuyến |
|
8526 |
10 |
|
- Rađa: |
|
8526 |
10 |
10 |
- - Rada, loại dùng trên mặt đất hoặc trang bị trên máy bay dân dụng hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển [ITA/2] |
|
8526 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
8526 |
91 |
|
- - Thiết bị dẫn đường vô tuyến: |
|
8526 |
91 |
10 |
- - - Loại dùng trên máy bay dân dụng hoặc chuyên dụng cho tàu thuyền đi biển [ITA/2] |
|
8526 |
91 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8526 |
92 |
00 |
- - Thiết bị điều khiển từ xa bằng vô tuyến |
|
8527 |
|
|
Máy thu dùng cho điện thoại vô tuyến, điện báo vô tuyến hoặc phát thanh vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ trong cùng một khối |
|
|
|
|
- Máy thu thanh vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài, kể cả loại máy có khả năng đồng thời thu sóng điện thoại vô tuyến hay điện báo vô tuyến : |
|
8527 |
12 |
00 |
- - Radio cát sét loại bỏ túi |
|
8527 |
13 |
00 |
- - Thiết bị khác kết hợp với máy ghi hoặc tái tạo âm thanh |
|
8527 |
19 |
|
- - Loại khác: |
|
8527 |
19 |
10 |
- - - Dùng cho điện thoại vô tuyến hoặc điện báo vô tuyến |
|
8527 |
19 |
20 |
- - - Máy thu có chức năng quản lý kế hoạch và giám sát phổ điện từ [ITA/2] |
|
8527 |
19 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Máy thu thanh vô tuyến không thể hoạt động được nếu không có nguồn điện ngoài, loại dùng cho phương tiện có động cơ, kể cả máy có khả năng thu được sóng điện thoại vô tuyến hay điện báo vô tuyến: |
|
8527 |
21 |
|
- - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh: |
|
8527 |
21 |
10 |
- - - Dùng cho điện thoại vô tuyến hoặc điện báo vô tuyến |
|
8527 |
21 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8527 |
29 |
|
- - Loại khác: |
|
8527 |
29 |
10 |
- - - Dùng cho điện thoại vô tuyến hoặc điện báo vô tuyến |
|
8527 |
29 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Máy thu thanh vô tuyến khác, kể cả thiết bị có khả năng thu được sóng điện thoại vô tuyến hay điện báo vô tuyến : |
|
8527 |
31 |
|
- - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh: |
|
8527 |
31 |
10 |
- - - Dùng cho điện thoại vô tuyến hoặc điện báo vô tuyến |
|
8527 |
31 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8527 |
32 |
00 |
- - Không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh, nhưng có lắp đồng hồ |
|
8527 |
39 |
|
- - Loại khác: |
|
8527 |
39 |
10 |
- - - Dùng cho điện thoại vô tuyến hoặc điện báo vô tuyến |
|
8527 |
39 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8527 |
90 |
|
- Các thiết bị khác: |
|
8527 |
90 |
10 |
- - Máy thu xách tay dùng để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin [ITA1/A-051], thiết bị cảnh báo bằng nhắn tin, kể cả máy nhắn tin [ITA1/B-197] |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
8527 |
90 |
91 |
- - - Dùng cho điện thoại vô tuyến hoặc điện báo vô tuyến |
|
8527 |
90 |
92 |
- - - Máy thu tín hiệu cấp cứu từ tàu thuyền hay máy bay |
|
8527 |
90 |
99 |
- - - Loại khác |
|
8528 |
|
|
Máy thu dùng trong truyền hình có hoặc không gắn với máy thu thanh vô tuyến hoặc máy ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; màn hình video và máy chiếu video |
|
|
|
|
- Máy thu dùng trong truyền hình có hoặc không gắn với máy thu thanh vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh: |
|
8528 |
12 |
|
- - Loại màu: |
|
8528 |
12 |
10 |
- - - Thiết bị giải mã và chọn kênh dùng trong truyền hình cáp [ITA1/B-203] |
|
8528 |
12 |
20 |
- - - Tấm mạch in đã lắp ráp để sử dụng với máy xử lý dữ liệu tự động (ADP) [ITA1/B-199] |
|
8528 |
12 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8528 |
13 |
00 |
- - Loại đen trắng hoặc đơn sắc khác |
|
|
|
|
- Màn hình: |
|
8528 |
21 |
|
- - Loại màu: |
|
8528 |
21 |
10 |
- - - Màn hình phẳng (FPD) để hiển thị dữ liệu máy tính và hình ảnh, để chiếu hình [ITA1/B-200] |
|
8528 |
21 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8528 |
22 |
00 |
- - Loại đen trắng hoặc đơn sắc khác |
|
8528 |
30 |
|
- Máy chiếu video : |
|
8528 |
30 |
10 |
- - Công suất chiếu lên màn ảnh từ 300 inch trở lên |
|
8528 |
30 |
20 |
- - Máy chiếu video và dữ liệu máy tính loại màn hình phẳng (FPD) [ITA1/B-200] |
|
8528 |
30 |
90 |
- - Loại khác |
|
8529 |
|
|
Các bộ phận chuyên dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị thuộc nhóm 85.25 đến 85.28 |
|
8529 |
10 |
|
- Anten và bộ phản xạ của anten; các bộ phận sử dụng kèm: |
|
8529 |
10 |
10 |
- - Anten các loại sử dụng với các máy điện thoại vô tuyến, điện báo vô tuyến [ITA1/A-052]; bộ phận của thiết bị cảnh báo bằng nhắn tin [ITA1/B-197] |
|
8529 |
10 |
20 |
- - Chảo phản xạ của anten Parabol sử dụng cho hệ phát trực tiếp đa phương tiện (Multi Media) và các bộ phận kèm theo |
|
8529 |
10 |
30 |
- - Anten vệ tinh, anten lưỡng cực và các loại Anten roi (rabbit antenae) sử dụng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh |
|
8529 |
10 |
40 |
- - Bộ lọc và bộ tách tín hiệu anten [ITA/2] |
|
|
|
|
- - Những bộ phận lắp ráp trên PCB và/ hoặc trong các vỏ máy/ bộ phận của vỏ máy: |
|
8529 |
10 |
51 |
- - - Loại sử dụng cho máy thu, truyền dẫn dùng trong điện thoại, điện báo vô tuyến, phát thanh hoặc truyền hình |
|
8529 |
10 |
59 |
- - - Loại khác |
|
8529 |
10 |
60 |
- - ống dẫn sóng (loa hoặc phễu tiếp sóng) |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
8529 |
10 |
91 |
- - - Loại dùng cho điện thoại, điện báo vô tuyến |
|
8529 |
10 |
92 |
- - - Dùng cho máy truyền dẫn sử dụng trong phát thanh, truyền hình |
|
8529 |
10 |
99 |
- - - Loại khác |
|
8529 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
- - Các bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của các loại sau: máy truyền dẫn trừ máy truyền thanh và truyền hình; camera số quay hình ảnh nền; máy thu xách tay dùng để gọi, báo hiệu [ITA1/A-053], máy cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin [ITA1/B-197]: |
|
8529 |
90 |
11 |
- - - Dùng cho điện thoại di động |
|
8529 |
90 |
12 |
- - - Loại khác |
|
8529 |
90 |
20 |
- - Dùng cho bộ giải mã, trừ loại thuộc phân nhóm 8529.90.11 và 8529.90.12 |
|
|
|
|
- - Tấm mạch in, đã lắp ráp, trừ các loại thuộc phân nhóm 8529.90.11 và 8529.90.12: |
|
8529 |
90 |
31 |
- - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.31, 8527.39 hoặc 8527.90 (loại chỉ dùng cho điện thoại, điện báo vô tuyến) |
|
8529 |
90 |
32 |
- - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8525.10 hoặc 8525.20 (không bao gồm loại dùng cho điện thoại, điện báo vô tuyến) |
|
8529 |
90 |
33 |
- - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.31, 8527.39 hoặc 8527.90 (trừ loại dùng cho điện thoại, điện báo vô tuyến) |
|
8529 |
90 |
34 |
- - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 8526 |
|
8529 |
90 |
35 |
- - - Dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 8528 |
|
8529 |
90 |
36 |
- - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8525.30 |
|
8529 |
90 |
37 |
- - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8527.12 hoặc 8527.32 |
|
8529 |
90 |
39 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
8529 |
90 |
91 |
- - - Dùng trong truyền hình |
|
8529 |
90 |
92 |
- - - Chỉ dùng cho điện thoại vô tuyến, điện báo vô tuyến |
|
8529 |
90 |
93 |
- - - Loại khác, dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 85.28 |
|
8529 |
90 |
99 |
- - - Loại khác |
|
8530 |
|
|
Thiết bị điện phát tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông, dùng cho đường sắt, đường xe điện, đường bộ, đường sông, các phương tiện dừng đỗ, cảng hoặc sân bay (trừ loại thuộc nhóm 8608) |
|
8530 |
10 |
00 |
- Thiết bị dùng cho đường sắt hay đường xe điện |
|
8530 |
80 |
|
- Thiết bị khác : |
|
8530 |
80 |
10 |
- - Dùng cho đường bộ |
|
8530 |
80 |
90 |
- - Loại khác |
|
8530 |
90 |
|
- Các bộ phận: |
|
8530 |
90 |
10 |
- - Của hàng hoá thuộc mã số 8530.10.00 |
|
8530 |
90 |
20 |
- - Của hàng hoá thuộc mã số 8530.80.00 |