Chương 85

Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và sao âm thanh, máy ghi và sao hình ảnh truyền hình và âm thanh; bộ phận và các phụ tùng của các loại máy trên

(Töø maõ H.S 85.31 ñeán maõ H.S 85.40)

 

8531

 

 

Thiết bị điện phát tín hiệu âm thanh hoặc hình ảnh (ví dụ chuông, còi báo, bảng chỉ báo, báo động chống trộm hoặc báo cháy), trừ các thiết bị thuộc nhóm 8512 hoặc 8530

8531

10

 

- Báo động chống trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự:

8531

10

10

- - Báo trộm

8531

10

20

- - Báo cháy

8531

10

30

- - Báo khói

8531

10

40

- - Báo SOS

8531

10

90

- - Loại khác

8531

20

00

- Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hay điốt phát quang (LED) [ITA1/A-054][ITA1/B-193]

8531

80

 

- Thiết bị khác :

 

 

 

- - Chuông, còi điện:

8531

80

11

- - - Chuông cửa, còi

8531

80

19

- - - Loại khác

8531

80

20

- - Màn hình dẹt (kể cả loại công nghệ quang điện tử, plasma và công nghệ khác) dùng cho các sản phẩm thuộc Hiệp định công nghệ thông tin (ITA) [ITA1/B-193]

8531

80

30

- - Máy điện báo loại dùng trong khoang máy của tàu thủy

8531

80

90

- - Loại khác

8531

90

 

- Các bộ phận:

8531

90

10

- - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của hàng hoá thuộc mã số 8531.20.00 [ITA1/A-055][ITA1/B-193] hoặc 8531.80.20 [ITA1/B-193]

 

 

 

- - Loại khác:

8531

90

91

- - - Của chuông cửa

8531

90

92

- - - Của chuông và còi khác

8531

90

99

- - - Loại khác

8532

 

 

Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước)

8532

10

00

- Tụ điện cố định được thiết kế dùng trong mạch có tần số 50/60Hz và có nguồn cảm ứng với công suất vận hành không dưới 0,5 kvar (tụ nguồn)

 

 

 

- Tụ điện cố định khác [ITA1/A-056] :

8532

21

00

- - Tụ tantan (tantalium) [ITA1/A-057]

8532

22

00

- - Tụ nhôm [ITA/A-058]

8532

23

00

- - Tụ gốm, một lớp [ITA1/A-059]

8532

24

00

- - Tụ gốm, nhiều lớp [ITA1/A-060]

8532

25

00

- - Tụ giấy hay plastic [ITA1/A-061]

8532

29

00

- - Loại khác [ITA1/A-062]

8532

30

00

- Tụ điện biến đổi hay tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước) [ITA1/A-063]

8532

90

 

- Các bộ phận [ITA1/A-064]:

8532

90

10

- - Dùng cho tụ điện có công suất từ 500kVA trở lên

8532

90

90

- - Loại khác

8533

 

 

Điện trở (kể cả biến trở và chiết áp) trừ điện trở nung nóng

8533

10

 

- Điện trở than cố định, dạng kết hợp hay dạng màng [ITA1/A-065]:

8533

10

10

- - Bốc bề mặt (khuyếch tán)

8533

10

90

- - Loại khác

 

 

 

- Điện trở cố định khác :

8533

21

00

- - Có công suất không quá 20W [ITA1/A- 066]

8533

29

00

- - Loại khác

 

 

 

- Điện trở biến đổi bằng dây ngắt, kể cả biến trở và chiết áp :

8533

31

00

- - Có công suất không quá 20W [ITA1/A-068]

8533

39

00

- - Loại khác [ITA1/A-069]

8533

40

00

- Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp [ITA1/A-070]

8533

90

00

- Các bộ phận [ITA1/A-072]

8534

 

 

Mạch in [ITA1/A-072]

8534

00

10

- Một mặt

8534

00

20

- Hai mặt

8534

00

30

- Nhiều lớp

8534

00

90

- Loại khác

8535

 

 

Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ: cầu dao, cầu chì, bộ chống sét, bộ khống chế điện áp, bộ triệt xung điện, phích cắm, hộp tiếp nối) dùng cho điện áp trên 1000V

8535

10

00

- Cầu chì

 

 

 

- Bộ ngắt mạch tự động:

8535

21

 

- - Có điện áp dưới 72,5 kV :

8535

21

10

- - - Loại hộp đúc

 

 

 

- - - Cho điện áp 66 kV hoặc hơn:

8535

21

21

- - - - Côngtắctơ điện để cắt ngoài không khí

8535

21

29

- - - - Loại khác

8535

21

90

- - - Loại khác

8535

29

 

- - Loại khác:

8535

29

10

- - - Loại hộp đúc

8535

29

90

- - - Loại khác

8535

30

 

- Cầu dao cách ly và bộ phận đóng - ngắt điện khác:

 

 

 

- - Dùng cho điện áp trên 1.000V nhưng không quá 40.000V:

8535

30

11

- - - Cầu dao ngắt dòng

8535

30

19

- - - Loại khác

8535

30

20

- - Dùng cho điện áp 66 kV trở lên

 

 

 

- - Loại khác:

8535

30

91

- - - Cầu dao ngắt dòng

8535

30

99

- - - Loại khác

8535

40

 

- Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp và bộ triệt quá điện áp xung:

8535

40

10

- - Bộ chống sét

8535

40

20

- - Bộ khống chế điện áp

8535

40

30

- - Bộ triệt tăng điện áp

8535

90

 

- Loại khác:

8535

90

10

- - Đầu nối bằng sứ ống, bộ đổi nối, đầu nối và đầu cuối dùng để phân phối điện và máy biến áp nguồn

8535

90

90

- - Loại khác

8536

 

 

Thiết bị điện để ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ: cầu dao, rơ-le, cầu chì, bộ triệt qúa điện áp xung, phích cắm, ổ cắm, đui đèn, hộp tiếp nối) dùng cho điện áp không quá 1000V

8536

10

 

- Cầu chì:

8536

10

10

- - Cầu chì nhiệt; cầu chì thủy tinh

8536

10

90

- - Loại khác

8536

20

 

- Bộ ngắt mạch tự động:

8536

20

10

- - Loại hộp đúc

8536

20

20

- - Loại gắn với thiết bị nhiệt điện gia dụng của nhóm 8516

8536

20

90

- - Loại khác

8536

30

 

- Thiết bị bảo vệ mạch điện khác:

8536

30

10

- - Bộ chống sét

8536

30

90

- - Loại khác

 

 

 

- Rơ-le:

8536

41

00

- - Dùng cho điện áp không quá 60V

8536

49

00

- - Loại khác

8536

50

 

- Cầu dao khác :

8536

50

10

- - Cầu dao nhậy khói

8536

50

20

- - Cầu dao tự động ngắt khi có rò điện và quá tải

8536

50

30

- - Ngắt mạch và vành đổi chiều dùng cho lò nướng và lò sấy; ngắt mạch micro; ngắt mạch máy thu hình hoặc thu thanh; cầu dao cho quạt điện; công tắc xoay, công tắc trượt và công tắc từ cho máy điều hòa không khí

8536

50

40

- - Cầu dao mini dùng cho nồi cơm điện hoặc lò rán, nướng

8536

50

50

- - Công tắc điện tử xoay chiều gồm mạch vào và mạch ra kết nối theo nguyên tắc quang học [ITA1/A-073]; công tắc điện tử, kể cả công tắc điện tử chống nhiệt gồm một tranzito và một chip logic (công nghệ chip-on-chip) dùng cho điện áp không quá 1000V [ITA1/A-074]; công tắc điện cơ bật nhanh dùng cho dòng điện không quá 11 amp [ITA1/A-075]

8536

50

60

- - Bộ phận đóng-ngắt mạch dùng trong mạng điện gia đình điện áp không quá 500V và công suất tải dòng danh định không qúa 20A

8536

50

90

- - Loại khác

 

 

 

- Đui đèn, phích cắm, ổ cắm :

8536

61

 

- - Đui đèn :

8536

61

10

- - - Loại dùng cho đèn compact hoặc đèn halogen

8536

61

90

- - - Loại khác

8536

69

 

- - Phích cắm, ổ cắm:

8536

69

10

- - - Phích cắm điện thoại

8536

69

20

- - - Ổ cắm tín hiệu hình, tiếng, ổ cắm cho đèn điện tử tia ca tốt (CRT) sử dụng cho máy thu hình, thu thanh

8536

69

30

- - - Ổ cắm và phích cắm cho cáp đồng trục và mạch in [ITA1/A-076]

8536

69

90

- - - Loại khác

8536

90

 

- Thiết bị khác:

8536

90

10

- - Đầu nối dùng cho dây dẫn, cáp[ITA1/A-077]; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát (wafer prober) [ITA1/B-166]

8536

90

20

- - Hộp tiếp nối

8536

90

30

- - Đầu nối cáp gồm một phích cắm, đầu cuối có hoặc không có chốt, đầu nối và bộ tiếp hợp (adaptor) sử dụng cho cáp đồng trục; vành đổi chiều

8536

90

90

- - Loại khác

8537

 

 

Bảng, panen, giá đỡ, bàn tủ và các loại hộp khác được lắp với hai hay nhiều thiết bị thuộc nhóm 85.35 hoặc 85.36 để điều khiển hoặc phân phối điện, kể cả các loại trên có lắp các dụng cụ hay thiết bị thuộc chương 90, và các thiết bị điều khiển số, trừ các thiết bị chuyển mạch thuộc nhóm 85.17

8537

10

 

- Dùng cho điện áp không quá 1000V :

8537

10

10

- - Bảng chuyển mạch, bảng điều khiển

8537

10

20

- - Bảng phân phối (bao gồm cả giá đỡ, chân) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các hàng hóa thuộc nhóm 8471, 8517 hoặc 8525 (ITA/2)

8537

10

30

- - Bộ điều khiển logic lập trình cho máy tự động để di chuyển, điều khiển và lưu giữ đế bán dẫn cho linh kiện bán dẫn [ITA/2 (AS2)]

8537

10

90

- - Loại khác

8537

20

 

- Dùng cho điện áp trên 1000V:

8537

20

10

- - Bảng chuyển mạch

8537

20

20

- - Bảng điều khiển

8537

20

90

- - Loại khác

8538

 

 

Bộ phận chuyên dùng hay chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 8535, 85.36 hoặc 85.37

8538

10

 

- Bảng, panen, giá đỡ, bàn tủ và các loại hộp khác dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 85.37, chưa được lắp đặt các thiết bị của chúng :

 

 

 

- - Cho điện áp không quá 1000V:

8538

10

11

- - - Bộ điều khiển logic lập trình cho máy tự động để di chuyển, điều khiển và lưu giữ đế bán dẫn cho thiết bị bán dẫn [ITA/2 (AS2)]

8538

10

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Cho điện áp trên 1000V:

8538

10

21

- - - Bộ điều khiển logic lập trình cho máy tự động để di chuyển, điều khiển và lưu giữ đế bán dẫn cho thiết bị bán dẫn [ITA/2 (AS2)]

8538

10

29

- - - Loại khác

8538

90

 

- Loại khác:

 

 

 

- - Cho điện áp không quá 1000V:

8538

90

11

- - - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp, của phích cắm điện thoại, đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát (wafer prober)

8538

90

12

- - - Bộ phận của hàng hoá thuộc mã số 8536.50.50, 8536.69.30, 8536.90.10 [ITA/2]

8538

90

13

- - - Bộ phận của hàng hoá thuộc mã số 8537.10.20 [ITA/2]

8538

90

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Cho điện áp trên 1000V:

8538

90

21

- - - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp , của phích cắm điện thoại, đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát (wafer prober)

8538

90

29

- - - Loại khác

8539

 

 

Đèn điện dây tóc hoặc đèn phóng điện, kể cả đèn chùm hàn kín và đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; đèn hồ quang

8539

10

 

- Đèn chùm hàn kín :

8539

10

10

- - Dùng cho xe có động cơ thuộc chương 87

8539

10

90

- - Loại khác

 

 

 

- Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại:

8539

21

 

- - Đèn halogen vonfram:

8539

21

10

- - - Bóng đèn phản xạ

8539

21

20

- - - Bóng đèn chuyên dùng trong y tế

8539

21

30

- - - Của loại dùng cho xe có động cơ

8539

21

90

- - - Loại khác

8539

22

 

- - Loại khác, công suất không quá 200W và điện áp trên 100V :

8539

22

10

- - - Bóng đèn phản xạ

8539

22

20

- - - Bóng đèn chuyên dùng trong y tế

8539

22

90

- - - Loại khác

8539

29

 

- - Loại khác:

8539

29

10

- - - Bóng đèn phản xạ

8539

29

20

- - - Bóng đèn mổ

8539

29

30

- - - Bóng đèn dùng cho xe có động cơ

8539

29

40

- - - Bóng đèn chớp; bóng đèn hiệu cỡ nhỏ, danh định đến 2,25V; bóng đèn chuyên dùng cho thiết bị y tế

8539

29

50

- - - Loại khác, công suất trên 200W đến 300W, điện áp trên 100V

8539

29

60

- - - Loại khác, công suất không quá 200W và điện áp không quá 100V

8539

29

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Đèn phóng, trừ đèn tia cực tím:

8539

31

 

- - Đèn huỳnh quang, catot nóng:

8539

31

10

- - - Đèn ống huỳnh quang dạng compact

8539

31

20

- - - Đèn huỳnh quang dạng ống thẳng hoặc vòng

8539

31

90

- - - Loại khác

8539

32

00

- - Đèn hơi thuỷ ngân và natri; đèn halogenua kim loại

8539

39

 

- - Loại khác:

 

 

 

- - - Đèn ống huỳnh quang dạng compact:

8539

39

11

- - - - Đèn neon

8539

39

19

- - - - Loại khác

8539

39

20

- - - Đèn ống phóng điện để trang trí hoặc dùng cho mục đích công cộng

 

 

 

- - - Đèn catot lạnh huỳnh quang khác:

8539

39

31

- - - - Đèn neon

8539

39

39

- - - - Loại khác

8539

39

40

- - - Đèn điện dùng cho xe có động cơ hoặc xe đạp

8539

39

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Đèn tia cực tím hoặc đèn tia hồng ngoại; đèn hồ quang:

8539

41

00

- - Đèn hồ quang

8539

49

00

- - Loại khác

8539

90

 

- Các bộ phận:

8539

90

10

- - Nắp bịt nhôm cho đèn huỳnh quang; đui xoáy nhôm dùng cho đèn nóng sáng

8539

90

20

- - Loại khác, dùng cho xe có động cơ

8539

90

30

- - Loại khác, dùng cho đèn tia cực tím và tia hồng ngoại hoặc đèn hồ quang

8539

90

90

- - Loại khác

8540

 

 

Đèn điện tử và ống điện tử dùng nhiệt điện tử, catot lạnh hoặc catot quang điện (ví dụ : đèn điện tử và ống đèn chân không hoặc nạp khí hoặc hơi nước, đèn và ống điện tử chỉnh lưu hồ quang thủy ngân, ống điện tử dùng tia âm cực, ống điện tử camera truyền hình)

 

 

 

- ống đèn hình vô tuyến dùng tia âm cực, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực:

8540

11

 

- - Loại màu:

8540

11

10

- - - Màn hình phẳng

8540

11

90

- - - Loại khác

8540

12

00

- - Loại đen trắng hay đơn sắc khác

8540

20

 

- ống camera truyền hình; bộ đổi hình và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn catot quang điện khác:

8540

20

10

- - Sử dụng với hàng hoá thuộc nhóm 85.25

8540

20

90

- - Loại khác

8540

40

 

- ống hiển thị số liệu/đồ họa loại màu, với điểm lân quang có bước nhỏ hơn 0,4mm [ITA1/B-195]:

8540

40

10

- - Sử dụng với hàng hoá thuộc nhóm 85.25

8540

40

90

- - Loại khác

8540

50

 

- ống hiển thị số liệu/đồ họa, loại đen trắng hoặc đơn sắc khác:

8540

50

10

- - Sử dụng với hàng hoá thuộc nhóm 85.25

8540

50

90

- - Loại khác

8540

60

00

- ống đèn tia âm cực khác

 

 

 

- ống đèn sóng cực ngắn (ví dụ : magnetrons, klystrons, ống đèn sóng lan truyền, carcinotrons), trừ ống đèn điều khiển lưới :

8540

71

 

- - Magnetron:

8540

71

10

- - - Sử dụng với hàng hoá thuộc nhóm 85.25

8540

71

90

- - - Loại khác

8540

72

 

- - Klystrons:

8540

72

10

- - - Sử dụng với hàng hoá thuộc nhóm 85.25

8540

72

90

- - - Loại khác

8540

79

 

- - Loại khác:

8540

79

10

- - - Sử dụng với hàng hoá thuộc nhóm 85.25

8540

79

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Đèn điện tử và ống điện tử khác :

8540

81

 

- - Đèn điện tử và ống điện tử của máy thu hay máy khuyếch đại:

8540

81

10

- - - Sử dụng với hàng hoá thuộc nhóm 85.25

8540

81

90

- - - Loại khác

8540

89

 

- - Loại khác:

8540

89

10

- - - Sử dụng với hàng hoá thuộc nhóm 85.25

8540

89

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Phụ tùng:

8540

91

 

- - Của ống đèn tia âm cực:

8540

91

10

- - - Sử dụng với hàng hoá thuộc nhóm 85.25

8540

91

20

- - - Cuộn lái tia và cuộn biến áp

8540

91

90

- - - Loại khác

8540

99

 

- - Loại khác:

8540

99

10

- - - Của ống điện tử vi sóng

8540

99

20

- - - Sử dụng với hàng hoá thuộc nhóm 85.25

8540

99

90

- - - Loại khác