Chương 85
Máy điện và thiết
bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và
sao âm thanh, máy ghi và sao h́nh ảnh truyền h́nh và âm thanh;
bộ phận và các phụ tùng của các loại máy trên
(Töø maơ H.S 85.41 ñeán maơ
H.S 85.48)
|
8541 |
|
|
Điốt, bóng bán dẫn và các thiết bị bán dẫn tương tự; bộ phận bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện, đă hoặc chưa lắp ráp thành các mảng môđun hoặc thành bảng; điốt phát sáng; tinh thể áp điện đă lắp ráp hoàn chỉnh |
|
8541 |
10 |
00 |
- Điốt trừ điốt cảm quang hay điốt phát quang [ITA1/A-078] |
|
|
|
|
- Bóng bán dẫn trừ bóng bán dẫn cảm quang: |
|
8541 |
21 |
00 |
- - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1W [ITA1/A-079] |
|
8541 |
29 |
00 |
- - Loại khác [ITA1/A-080] |
|
8541 |
30 |
00 |
- Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang [ITA1/A-081] |
|
8541 |
40 |
|
- Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đă hoặc chưa lắp ráp thành các mảng mođun hoặc thành bảng; điốt phát sáng: [ITA1/A-082] |
|
8541 |
40 |
10 |
- - Điốt phát sáng (light emitting diodes - LED) |
|
8541 |
40 |
20 |
- - Tế bào quang điện kể cả điốt cảm quang và bán dẫn cảm quang (phototransistor) |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
8541 |
40 |
91 |
- - - Sử dụng với hàng hoá thuộc nhóm 85.25 |
|
8541 |
40 |
99 |
- - - Loại khác |
|
8541 |
50 |
00 |
- Thiết bị bán dẫn khác [ITA1/A-083] |
|
8541 |
60 |
00 |
- Tinh thể áp điện đă lắp ráp [ITA1/A-084] |
|
8541 |
90 |
00 |
- Các bộ phận [ITA1/A-085] |
|
8542 |
|
|
Mạch điện tử tích hợp và vi mạch điện tử |
|
8542 |
10 |
00 |
- Thẻ gắn mạch điện tử tích hợp (thẻ "thông minh") [ITA1/A-086] |
|
|
|
|
- Mạch tích hợp đơn khối : |
|
8542 |
21 |
|
- - Kỹ thuật số: [ITA1/A-087, 088 và 089] |
|
8542 |
21 |
10 |
- - - Tấm mỏng hoặc đĩa (wafers and discs), mạch lập tŕnh, đă hoặc chưa phủ một mặt bằng vàng hoặc nhôm |
|
8542 |
21 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8542 |
29 |
|
- - Loại khác: [ITA1/A-090] |
|
8542 |
29 |
10 |
- - - Tấm mỏng hoặc đĩa (wafers and discs), mạch lập tŕnh, đă hoặc chưa phủ một mặt bằng vàng hoặc nhôm |
|
8542 |
29 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8542 |
60 |
00 |
- Mạch tích hợp lai [ITA1/A-091] |
|
8542 |
70 |
00 |
- Vi mạch điện tử [ITA1/A-092] |
|
8542 |
90 |
|
- Các bộ phận: [ITA1/A-093] |
|
8542 |
90 |
10 |
- - Khung hoặc khung đầu dẫn, là bộ phận của mạch tích hợp, gồm các vật liệu có một trong các tính chất sau: |
|
|
|
|
1. 58% sắt và 42% nikel, một phần được phủ vàng, nhôm hoặc bạc |
|
|
|
|
2. 99% đồng, một phần được phủ vàng, nhôm, bạc |
|
|
|
|
3. 58% sắt và 42% nikel, một phần bên ngoài phủ vàng và một phần phủ gốm |
|
|
|
|
4. Một phần gốm, một phần nikel được phủ vàng |
|
8542 |
90 |
20 |
- - Mũ và chân làm bằng 58% sắt và 42% nikel phủ vàng hoặc làm bằng gốm phủ thạch anh có hay không có một phần bằng thủy tinh; đế bằng gốm phủ thủy tinh có hoặc không phủ vàng một phần |
|
8542 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
8543 |
|
|
Máy và thiết bị điện có chức năng riêng chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong chương này |
|
|
|
|
- Máy gia tốc hạt : |
|
8543 |
11 |
00 |
- - Máy cấy ion để kích tạp các vật liệu bán dẫn [ITA1/A-167] |
|
8543 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
8543 |
20 |
00 |
- Máy phát tín hiệu |
|
8543 |
30 |
|
- Máy móc, thiết bị dùng trong mạ điện, điện phân hay điện di (electrophoresis): |
|
8543 |
30 |
10 |
- - Thiết bị khắc axit ướt, hiện ảnh (developing), cắt mài, làm sạch bán dẫn hoặc tấm mỏng (wafers) và màn h́nh dẹt [ITA1/B-142, B-168] |
|
8543 |
30 |
20 |
- - Thiết bị xử lư ướt bằng phương pháp nhúng dung dịch hóa chất hoặc điện hóa để tách hoặc không tách vật liệu trên nền PCB/PWB [ITA/2 (AS2)] |
|
8543 |
30 |
90 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Máy móc và thiết bị khác: |
|
8543 |
40 |
00 |
- Máy tăng cường cho hàng rào điện |
|
|
|
|
- Máy móc và thiết bị khác : |
|
8543 |
81 |
00 |
- - Thẻ và nhăn hiệu ứng gần (proximity cards and tags) [ITA1/A-094] |
|
8543 |
89 |
|
- - Loại khác: |
|
8543 |
89 |
10 |
- - - Bộ thu/giải mă tích hợp(IRD) cho hệ thống đa phương tiện truyền thông trực tiếp |
|
8543 |
89 |
20 |
- - - Máy điện có chức năng phiên dịch hay từ điển [ITA1/A-095]; màn h́nh dẹt (FPD) (kể cả màn h́nh tinh thể lỏng LCD, công nghệ điện phát quang, công nghệ plasma và công nghệ khác thuộc Hiệp định công nghệ thông tin (ITA) [ITA1/B-193]; máy kết tủa vật lư bằng phương pháp phun phủ trên tấm bán dẫn mỏng [ITA1/B-141]; máy kết tủa vật lư dùng trong sản xuất bán dẫn [ITA1/B-147] |
|
8543 |
89 |
30 |
- - - Máy tách bụi hoặc loại bỏ hạt tĩnh điện trong qúa tŕnh chế tạo PCB/PWBs hoặc PCAs [ITA/2 (AS2)] |
|
8543 |
89 |
40 |
- - - Máy sấy khô vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất PCB/PWBs hoặc PCAs [ITA/2 (AS2)] |
|
8543 |
89 |
50 |
- - - Máy kết tủa vật lư trên nền màn h́nh dẹt [ITA/2 (AS2)] |
|
8543 |
89 |
60 |
- - - Ng̣i nổ ḿn điện |
|
8543 |
89 |
70 |
- - - Bộ khuyếch đại tạp nhiễu thấp (LNA) và khối tạp nhiễu thấp (LNB) |
|
8543 |
89 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8543 |
90 |
|
- Phụ tùng: |
|
8543 |
90 |
10 |
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.30.10 [ITA1/B-153] |
|
8543 |
90 |
20 |
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.30.20 [ITA/2 (AS2] |
|
8543 |
90 |
30 |
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.11.00 [ITA1/A-170] |
|
8543 |
90 |
40 |
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.81.00 |
|
8543 |
90 |
50 |
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.19.00 hoặc 8543.20.00 |
|
8543 |
90 |
60 |
- - Bộ phận, kể cả cụm lắp ráp của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.89.10 |
|
8543 |
90 |
70 |
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.89.20 [trừ B-149 trừ B-158] |
|
8543 |
90 |
80 |
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.89.30, 8543.89.40 hoặc 8543.89.50 [ITA/2 (AS2)] |
|
8543 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
8544 |
|
|
Dây, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) cách điện (kể cả loại đă tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn cách điện khác, đă hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang làm bằng các sợi đơn có vỏ bọc riêng từng sợi, đă hoặc chưa gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối |
|
|
|
|
- Cuộn dây: |
|
8544 |
11 |
|
- - Bằng đồng: |
|
8544 |
11 |
10 |
- - - Tráng sơn hoặc men |
|
8544 |
11 |
20 |
- - - Bọc giấy, vật liệu dệt hoặc PVC |
|
8544 |
11 |
30 |
- - - Tráng sơn hoặc men và bọc giấy, vật liệu dệt hoặc PVC |
|
8544 |
11 |
40 |
- - - Loại khác, tiết diện vuông chưa gắn với đầu nối |
|
8544 |
11 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8544 |
19 |
|
- - Loại khác : |
|
8544 |
19 |
10 |
- - - Tráng sơn hoặc men |
|
8544 |
19 |
20 |
- - - Dây điện trở măng gan |
|
8544 |
19 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8544 |
20 |
|
- Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác : |
|
8544 |
20 |
10 |
- - Cáp cách điện đă gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66.000V |
|
8544 |
20 |
20 |
- - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66.000V |
|
8544 |
20 |
30 |
- - Cáp cách điện đă gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66.000V |
|
8544 |
20 |
40 |
- - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66.000V |
|
8544 |
30 |
|
- Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe có động cơ, máy bay hoặc tàu thuyền: |
|
8544 |
30 |
10 |
- - Sử dụng cho xe có động cơ |
|
8544 |
30 |
90 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Dây dẫn điện khác dùng cho điện áp không quá 80V: |
|
8544 |
41 |
|
- - Đă lắp vào đầu nối điện: |
|
|
|
|
- - - Loại sử dụng cho viễn thông: [ITA1/A-096] |
|
8544 |
41 |
11 |
- - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển |
|
8544 |
41 |
12 |
- - - - Cáp điện thoại, trừ cáp ngầm dưới biển |
|
8544 |
41 |
13 |
- - - - Cáp điện báo, cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển |
|
8544 |
41 |
14 |
- - - - Cáp điện báo, cáp chuyển tiếp vô tuyến, trừ cáp ngầm dưới biển |
|
8544 |
41 |
15 |
- - - - Cáp điện bọc plastic khác có tiết diện không quá 300mm² |
|
8544 |
41 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
8544 |
41 |
91 |
- - - - Cáp cách điện bằng plastic, tiết diện không quá 300mm² |
|
8544 |
41 |
92 |
- - - - Cáp cách điện bằng plastic, tiết diện trên 300mm² |
|
8544 |
41 |
93 |
- - - - Dây dẫn điện bọc plastic |
|
8544 |
41 |
94 |
- - - - Cáp điều khiển |
|
8544 |
41 |
95 |
- - - - Cáp ắc quy |
|
8544 |
41 |
99 |
- - - - Loại khác |
|
8544 |
49 |
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
- - - Loại sử dụng cho viễn thông: [ITA1/A-097]: |
|
8544 |
49 |
11 |
- - - - Cáp điện thoại, điện báo, cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển |
|
8544 |
49 |
12 |
- - - - Cáp điện thoại, điện báo, cáp chuyển tiếp vô tuyến, trừ loại ngầm dưới biển |
|
8544 |
49 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
8544 |
49 |
91 |
- - - - Cáp cách điện bằng plastic, tiết diện không quá 300mm² |
|
8544 |
49 |
92 |
- - - - Cáp cách điện bằng plastic, tiết diện trên 300mm² |
|
8544 |
49 |
93 |
- - - - Dây dẫn điện cách điện bằng plastic |
|
8544 |
49 |
94 |
- - - - Cáp điều khiển |
|
8544 |
49 |
95 |
- - - - Cáp chắn loại dùng trong sản xuất dây đánh lửa tự động |
|
8544 |
49 |
99 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- Dây dẫn điện khác dùng cho điện áp trên 80V nhưng không quá 1000V: |
|
8544 |
51 |
|
- - Đă lắp với đầu nối điện: |
|
|
|
|
- - - Loại sử dụng cho viễn thông: [ITA1/A-098]: |
|
8544 |
51 |
11 |
- - - - Cáp điện thoại, điện báo, cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển |
|
8544 |
51 |
12 |
- - - - Cáp điện thoại, điện báo, cáp chuyển tiếp vô tuyến, trừ loại ngầm dưới biển |
|
8544 |
51 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
8544 |
51 |
91 |
- - - - Cáp cách điện bằng plastic, tiết diện không quá 300 mm² |
|
8544 |
51 |
92 |
- - - - Cáp cách điện bằng plastic, tiết diện trên 300mm² |
|
8544 |
51 |
93 |
- - - - Dây dẫn điện cách điện bằng plastic |
|
8544 |
51 |
94 |
- - - - Cáp điều khiển |
|
8544 |
51 |
99 |
- - - - Loại khác |
|
8544 |
59 |
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
- - - Loại sử dụng cho viễn thông: |
|
8544 |
59 |
11 |
- - - - Cáp điện thoại, điện báo, cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển |
|
8544 |
59 |
12 |
- - - - Cáp điện thoại, điện báo, cáp chuyển tiếp vô tuyến, trừ loại ngầm dưới biển |
|
8544 |
59 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
8544 |
59 |
91 |
- - - - Cáp cách điện bằng plastic, tiết diện không quá 300 mm² |
|
8544 |
59 |
92 |
- - - - Cáp cách điện bằng plastic, tiết diện trên 300mm² |
|
8544 |
59 |
93 |
- - - - Dây dẫn điện cách điện bằng plastic |
|
8544 |
59 |
94 |
- - - - Cáp điều khiển |
|
8544 |
59 |
99 |
- - - - Loại khác |
|
8544 |
60 |
|
- Dây dẫn điện khác dùng cho điện áp trên 1000V: |
|
|
|
|
- - Dùng cho điện áp trên 1kV nhưng không quá 36kV: |
|
8544 |
60 |
11 |
- - - Cáp cách điện bằng plastic, tiết diện không quá 400 mm² |
|
8544 |
60 |
19 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Dùng cho điện áp trên 36kV nhưng không quá 66kV: |
|
8544 |
60 |
21 |
- - - Cáp cách điện bằng plastic, tiết diện không quá 400 mm² |
|
8544 |
60 |
29 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Dùng cho điện áp trên 66kV: |
|
8544 |
60 |
31 |
- - - Cáp cách điện bằng plastic, tiết diện không quá 400 mm² |
|
8544 |
60 |
39 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
8544 |
60 |
91 |
- - - Cáp điện thoại, điện báo, cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển |
|
8544 |
60 |
92 |
- - - Cáp điện thoại, điện báo, cáp chuyển tiếp vô tuyến, trừ loại ngầm dưới biển |
|
8544 |
60 |
99 |
- - - Loại khác |
|
8544 |
70 |
|
- Cáp sợi quang: [ITA1/A-099] |
|
8544 |
70 |
10 |
- - Cáp điện thoại, điện báo, cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển |
|
8544 |
70 |
20 |
- - Cáp điện thoại, điện báo, cáp chuyển tiếp vô tuyến, trừ loại ngầm dưới biển |
|
8544 |
70 |
90 |
- - Loại khác |
|
8545 |
|
|
Điện cực than, chổi than, carbon làm sợi đèn, carbon làm pin và các sản phẩm khác làm bằng graphit hoặc carbon khác, có hoặc không có kim loại, dùng làm vật liệu điện |
|
|
|
|
- Điện cực: |
|
8545 |
11 |
00 |
- - Loại sử dụng cho ḷ nung |
|
8545 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
8545 |
20 |
00 |
- Chổi than |
|
8545 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
8545 |
90 |
10 |
- - Carbon làm pin |
|
8545 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
8546 |
|
|
Chất cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ |
|
8546 |
10 |
|
- Bằng thủy tinh: |
|
8546 |
10 |
10 |
- - Dùng cho điện áp từ 50kV trở lên |
|
8546 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
8546 |
20 |
|
- Bằng gốm sứ: |
|
8546 |
20 |
10 |
- - Sứ xuyên có hoặc không có thanh truyền dùng cho biến thế |
|
8546 |
20 |
90 |
- - Loại khác |
|
8546 |
90 |
00 |
- Bằng vật liệu khác |
|
8547 |
|
|
Khớp gioăng cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại (ví dụ: đui đèn có ren) đă làm sẵn khi đúc chủ yếu để lắp, trừ chất cách điện thuộc nhóm 8546; ống dẫn dây điện và các khớp nối của chúng, bằng kim loại cơ bản lót vật liệu cách điện |
|
8547 |
10 |
00 |
- Khớp gioăng cách điện bằng gốm sứ |
|
8547 |
20 |
00 |
- Khớp gioăng cách điện bằng plastic |
|
8547 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
8547 |
90 |
10 |
- - ống cách điện và ống nối của nó làm bằng kim loại kết hợp với vật liệu cách điện |
|
8547 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
8548 |
|
|
Phế liệu và phế thải của các loại pin và ắc qui điện; các loại pin và ắc qui đă sử dụng hết; các bộ phận của máy móc hay thiết bị điện chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong chương này |
|
8548 |
10 |
|
- Phế liệu và phế thải của các loại pin, ắc qui; các loại pin và ắc qui đă sử dụng hết: |
|
8548 |
10 |
10 |
- - Phế thải pin a xít ch́, đă hoặc chưa tháo |
|
8548 |
10 |
20 |
- - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa sắt |
|
8548 |
10 |
30 |
- - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa đồng |
|
8548 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
8548 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
8548 |
90 |
10 |
- - Bộ cảm biến ảnh của kiểu tiếp xúc gồm một bộ cảm biến quang dẫn, một tụ nhớ điện tích, một nguồn sáng của điốt phát quang (LED), một matrận tranzito màng mỏng (TFT) và một tụ quét có khả năng quét văn bản [ITA/2] |
|
8548 |
90 |
20 |
- - Tấm mạch in đă lắp ráp dùng cho các sản phẩm thuộc Hiệp định công nghệ thông tin (ITA), kể cả loại mạch kết nối bên ngoài như cạc phù hợp với tiêu chuẩn PCMCIA. Các tấm mạch in đă lắp ráp như trên gồm một hay nhiều mạch in thuộc nhóm 85.34 đă cấy một hoặc nhiều linh kiện tích cực, có hoặc không linh kiện thụ động. Linh kiện chủ động là các điốt, tranzito và linh kiện bán dẫn tương tự, có hoặc không nhạy quang, thuộc nhóm 85.41, và mạch tích hợp, vi mạch điện tử thuộc nhóm 85.42 [ITA1/B-199] |
|
8548 |
90 |
30 |
- - Bộ tổng hợp dùng trong truyền thông vô tuyến |
|
8548 |
90 |
40 |
- - Bộ phận, phụ tùng của màn h́nh dẹt (kể cả màn h́nh tinh thể lỏng LCD, công nghệ điện phát quang plasma và công nghệ khác) cho các sản phẩm thuộc Hiệp định công nghệ thông tin (ITA) [ITA/ B-193] [ITA/B-199] |
|
8548 |
90 |
90 |
- - Loại khác |