Chương 86

Đầu máy xe lửa hoặc xe điện, thiết bị chạy trên đường xe lửa hay xe điện và bộ phận của chúng; các bộ phận để cố định và ghép nối đường ray xe lửa hoặc xe điện và bộ phận của chúng; thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) các loại

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a). Tà vẹt đường xe lửa hoặc xe điện bằng gỗ hoặc bằng bê tông hoặc đường ray dẫn bằng bê tông của tàu chạy trên đệm không khí (nhóm 44.06 hoặc 68.10);

(b). Vật liệu xây dựng đường xe điện hoặc xe lửa bằng sắt hoặc thép thuộc nhóm 73.02; hoặc

(c). Thiết bị tín hiệu, an toàn, điều khiển giao thông bằng điện thuộc nhóm 85.30.

2. Nhóm 86.07, ngoài những mặt hàng khác, áp dụng cho :

(a). Trục, bánh xe, bánh răng, lốp kim loại, vành và moayơ và các bộ phận khác của bánh xe;

(b). Khung, gầm, giá chuyển hướng và trục bitxen;

(c). Hộp ổ trục; cơ cấu phanh;

(d). Bộ đệm giảm chấn cho đầu máy- toa xe, móc và các bộ phận ghép nối khác và các phần nối ở hành lang toa xe

(e). Toa xe

3. Theo các qui định của chú giải 1 trên đây, ngoài những mặt hàng khác, nhóm 86.08 áp dụng cho:

(a). Đường ray đă lắp ghép, bàn quay, thanh đệm chắn va ở bậc thềm đường sắt, giới hạn chất hàng;

(b). Cột tín hiệu, đĩa tín hiệu cơ, thiết bị điều khiển chỗ chắn tàu, dụng cụ chỉ đường và đánh tín hiệu, các thiết bị điều khiển giao thông, tín hiệu hoặc an toàn bằng cơ học (kể cả cơ điện) khác, đă hoặc chưa lắp đặt cho hệ thống điện chiếu sáng, cho đường xe lửa, đường xe điện, đường bộ, đường sông, bến đỗ, cảng hoặc sân bay.

Mă hàng

Mô tả hàng hoá

8601

 

 

Đầu máy đường sắt chạy bằng nguồn điện bên ngoài hay bằng ắc qui điện

8601

10

00

- Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài

8601

20

00

- Loại chạy bằng ắc qui điện

8602

 

 

Đầu máy đường sắt khác; toa tiếp liệu đầu máy

8602

10

00

- Đầu máy chạy diesel

8602

90

00

- Loại khác

8603

 

 

Toa xe lửa hoặc toa xe điện tự hành, toa hàng và toa hành lư, trừ loại thuộc nhóm 86.04

8603

10

00

- Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài

8603

90

00

- Loại khác

8604

00

00

Xe bảo dưỡng hay phục vụ dùng trong đường sắt hay đường xe điện loại tự hành hoặc không (ví dụ: toa xưởng, xe gắn cần cẩu, toa làm đầm tầu, đầu máy dùng để kéo, toa thử nghiệm và xe kiểm tra đường ray)

8605

00

00

Toa xe lửa hay xe điện chở khách, không tự hành; toa hành lư, toa bưu điện và toa xe lửa hay xe điện chuyên dùng cho mục đích đặc biệt khác, không tự hành (trừ các loại thuộc nhóm 86.04)

8606

 

 

Toa xe lửa hoặc xe điện chở hàng và toa gọng, không tự hành

8606

10

00

- Toa xi téc và các loại toa tương tự

8606

20

00

- Toa chở hàng và toa gọng đông lạnh hoặc cách nhiệt, trừ loại thuộc phân nhóm 8606.10

8606

30

00

- Toa chở hàng và toa gọng tự dỡ tải, trừ loại thuộc phân nhóm 8606.10 hay 8606.20

 

 

 

- Loại khác:

8606

91

00

- - Loại có nắp đậy và đóng kín

8606

92

00

- - Loại mở, với các mặt bên không thể tháo rời có chiều cao trên 60cm

8606

99

00

- - Loại khác

8607

 

 

Các bộ phận của đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc của thiết bị di chuyển trên đường sắt hay đường xe điện

 

 

 

- Giá chuyển hướng, trục bitxen, trục và bánh xe, và các phụ tùng của chúng:

8607

11

00

- - Giá chuyển hướng, trục bitxen của đầu máy

8607

12

00

- - Giá chuyển hướng, trục bitxen khác

8607

19

00

- - Loại khác, kể cả các phụ tùng

 

 

 

- Phanh và các phụ tùng phanh:

8607

21

00

- - Phanh hơi và phụ tùng phanh hơi

8607

29

00

- - Loại khác

8607

30

00

- Móc toa và các dụng cụ ghép nối toa khác, bộ đệm giảm chấn và phụ tùng của chúng

 

 

 

- Các bộ phận khác:

8607

91

00

- - Của đầu máy

8607

99

00

- - Loại khác

8608

 

 

Bộ phận cố định và các khớp nối của đường ray xe lửa hoặc xe điện; thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông bằng cơ (kể cả cơ điện) dùng cho đường xe lửa, đường xe điện, đường bộ, đường sông, các điểm đỗ dừng, cảng hoặc sân bay; các bộ phận của các loại trên

8608

00

10

- Thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông bằng cơ dùng cho đường bộ

8608

00

20

- Thiết bị cơ điện

8608

00

90

- Loại khác

8609

 

 

Công-ten-nơ (Container) (kể cả công-ten-nơ dùng vận chuyển chất lỏng) được thiết kế và trang bị đặc biệt để vận chuyển theo một hoặc nhiều phương thức

 

 

 

- Bằng kim loại:

8609

00

11

- - Công-ten-nơ để vận chuyển hàng khô thông thường

8609

00

19

- - Loại khác

 

 

 

- Bằng gỗ:

8609

00

21

- - Công-ten-nơ để vận chuyển hàng khô thông thường

8609

00

29

- - Loại khác

 

 

 

- Loại khác:

8609

00

91

- - Công-ten-nơ để vận chuyển hàng khô thông thường

8609

00

99

- - Loại khác