Chương 87

Xe cộ trừ thiết bị chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện,

và các bộ phận và phụ tùng của chúng

(Maơ H.S 87.03)

 

8703

 

 

Xe ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả xe chở người có khoang hành lư riêng và ô tô đua

8703

10

 

- Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe ô tô chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:

 

 

 

- - Xe chở không quá 8 người kể cả lái xe:

8703

10

11

- - - Xe ôtô chơi gôn và xe gôn nhỏ (golf buggies)

8703

10

12

- - - Xe ô tô đua nhỏ

8703

10

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Xe chở 9 người, kể cả lái xe:

8703

10

91

- - - Xe ôtô chơi gôn và xe gôn nhỏ (golf buggies)

8703

10

99

- - - Loại khác

 

 

 

- Xe khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:

8703

21

 

- - Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:

8703

21

10

- - - Xe tang lễ

8703

21

20

- - - Xe chở tù

 

 

 

- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lư riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), loại chở không quá 8 người kể cả lái xe:

8703

21

31

- - - - Dạng CKD

8703

21

32

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác

 

 

 

- - - Loại khác, chở không quá 8 người:

8703

21

41

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD

8703

21

42

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703

21

43

- - - - Loại khác, dạng CKD

8703

21

44

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Loại khác, chở 9 người kể cả lái xe:

8703

21

51

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD

8703

21

52

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703

21

53

- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lư riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng CKD

8703

21

54

- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lư riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703

21

55

- - - - Loại khác, dạng CKD

8703

21

56

- - - - Loại khác

8703

22

 

- - Loại dung tích xi lanh trên 1.000cc nhưng không quá 1.500cc:

8703

22

10

- - - Xe cứu thương

8703

22

20

- - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes)

8703

22

30

- - - Xe tang lễ

8703

22

40

- - - Xe chở tù

 

 

 

- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lư riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), loại chở không quá 8 người kể cả lái xe:

8703

22

51

- - - - Dạng CKD

8703

22

52

- - - -Dạng nguyên chiếc/ Loại khác

 

 

 

- - - Loại khác, chở không quá 8 người:

8703

22

61

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD

8703

22

62

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703

22

63

- - - - Loại khác, dạng CKD

8703

22

64

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Loại khác, chở 9 người kể cả lái xe:

8703

22

71

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD

8703

22

72

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703

22

73

- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lư riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng CKD

8703

22

74

- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lư riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703

22

75

- - - - Loại khác, dạng CKD

8703

22

76

- - - - Loại khác

8703

23

 

- - Loại dung tích xi lanh trên 1.500cc nhưng không quá 3.000cc:

8703

23

11

- - - Xe cứu thương

8703

23

12

- - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes)

8703

23

13

- - - Xe tang lễ

8703

23

14

- - - Xe chở tù

 

 

 

- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lư riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), loại chở không quá 8 người kể cả lái xe:

 

 

 

- - - - Dạng CKD:

8703

23

15

- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.000cc

8703

23

16

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

8703

23

17

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên

 

 

 

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

8703

23

21

- - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703

23

22

- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703

23

23

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

8703

23

24

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên

 

 

 

- - - Loại khác, chở không quá 8 người:

 

 

 

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD:

8703

23

25

- - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703

23

26

- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703

23

27

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

8703

23

28

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên

 

 

 

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

8703

23

31

- - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703

23

32

- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703

23

33

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

8703

23

34

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên

 

 

 

- - - - Loại khác, dạng CKD:

8703

23

35

- - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703

23

36

- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703

23

37

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

8703

23

38

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên

 

 

 

- - - - Loại khác :

8703

23

41

- - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703

23

42

- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703

23

43

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

8703

23

44

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên

 

 

 

- - - Loại khác, chở 9 người kể cả lái xe:

 

 

 

- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lư riêng, ô tô thể thao và ô tô đua):

 

 

 

- - - - - Dạng CKD:

8703

23

45

- - - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.000cc

8703

23

46

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

8703

23

47

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên

 

 

 

- - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

8703

23

51

- - - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703

23

52

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703

23

53

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

8703

23

54

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên

 

 

 

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD:

8703

23

55

- - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703

23

56

- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703

23

57

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

8703

23

58

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên

 

 

 

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

8703

23

61

- - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703

23

62

- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703

23

63

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

8703

23

64

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên

 

 

 

- - - - Loại khác, dạng CKD:

8703

23

65

- - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703

23

66

- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703

23

67

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

8703

23

68

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên

 

 

 

- - - - Loại khác :

8703

23

71

- - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703

23

72

- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703

23

73

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

8703

23

74

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên

8703

24

 

- - Loại dung tích xi lanh trên 3.000 cc:

 

 

 

- - - Loại dung tích xi lanh trên 3.000cc nhưng không quá 4.000cc:

8703

24

11

- - - - Xe cứu thương

8703

24

12

- - - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes)

8703

24

13

- - - - Xe tang lễ

8703

24

14

- - - - Xe chở tù

 

 

 

- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lư riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), loại chở không quá 8 người kể cả lái xe:

8703

24

21

- - - - - Dạng CKD

8703

24

22

- - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác

 

 

 

- - - - Loại khác, chở không quá 8 người:

8703

24

31

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD

8703

24

32

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703

24

33

- - - - - Loại khác, dạng CKD

8703

24

34

- - - - - Loại khác

 

 

 

- - - - Loại khác, chở 9 người kể cả lái xe:

8703

24

41

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD

8703

24

42

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703

24

43

- - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lư riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng CKD

8703

24

44

- - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lư riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703

24

45

- - - - - Loại khác, dạng CKD

8703

24

46

- - - - - Loại khác

 

 

 

- - - Loại dung tích xi lanh trên 4.000cc:

8703

24

51

- - - - Xe cứu thương

8703

24

52

- - - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes)

8703

24

53

- - - - Xe tang lễ

8703

24

54

- - - - Xe chở tù

 

 

 

- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lư riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), loại chở không quá 8 người kể cả lái xe:

8703

24

61

- - - - - Dạng CKD

8703

24

62

- - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác

 

 

 

- - - - Loại khác, chở không quá 8 người:

8703

24

71

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD

8703

24

72

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703

24

73

- - - - - Loại khác, dạng CKD

8703

24

74

- - - - - Loại khác

 

 

 

- - - - Loại khác, chở 9 người kể cả lái xe:

8703

24

81

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD

8703

24

82

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703

24

83

- - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lư riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng CKD

8703

24

84

- - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lư riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703

24

85

- - - - - Loại khác, dạng CKD

8703

24

86

- - - - - Loại khác

 

 

 

- Xe ô tô khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):

8703

31

 

- - Loại dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:

8703

31

10

- - - Xe cứu thương

8703

31

20

- - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes)

8703

31

30

- - - Xe tang lễ

8703

31

40

- - - Xe chở tù

 

 

 

- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lư riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), loại chở không quá 8 người kể cả lái xe:

8703

31

51

- - - - Dạng CKD

 

 

 

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

8703

31

52

- - - - - Loại mới

8703

31

53

- - - - - Loại đă qua sử dụng

 

 

 

- - - Loại khác, chở không quá 8 người:

8703

31

61

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD

8703

31

62

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703

31

63

- - - - Loại khác, dạng CKD

8703

31

64

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Loại khác, chở 9 người kể cả lái xe:

8703

31

71

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD

8703

31

72

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703

31

73

- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lư riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng CKD

8703

31

74

- - - - Xe ô tô mới (kể cả xe chở người có khoang chở hành lư riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703

31

75

- - - - Xe ô tô đă qua sử dụng (kể cả xe chở người có khoang chở hành lư riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703

31

76

- - - - Loại khác, dạng CKD

8703

31

77

- - - - Loại khác

8703

32

 

- - Loại dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:

8703

32

11

- - - Xe cứu thương

8703

32

12

- - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes)

8703

32

13

- - - Xe tang lễ

8703

32

14

- - - Xe chở tù

 

 

 

- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lư riêng, ô tô thể thao và ô tô đua) loại chở không quá 8 người kể cả lái xe:

 

 

 

- - - - Dạng CKD:

8703

32

21

- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.000cc

8703

32

22

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên

 

 

 

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

8703

32

23

- - - - - Loại mới

8703

32

24

- - - - - Loại đă qua sử dụng, dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703

32

25

- - - - - Loại đă qua sử dụng, dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703

32

26

- - - - - Loại đă qua sử dụng, dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên

 

 

 

- - - Loại khác, chở không quá 8 người:

 

 

 

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD:

8703

32

31

- - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703

32

32

- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703

32

33

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên

 

 

 

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

8703

32

34

- - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703

32

35

- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703

32

36

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên

 

 

 

- - - - Loại khác, dạng CKD:

8703

32

41

- - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703

32

42

- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703

32

43

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên

 

 

 

- - - - Loại khác:

8703

32

44

- - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703

32

45

- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703

32

46

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên

 

 

 

- - - Loại khác, chở 9 người, kể cả lái xe:

 

 

 

- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lư riêng, ô tô thể thao và ô tô đua):

 

 

 

- - - - - Dạng CKD:

8703

32

51

- - - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.000cc

8703

32

52

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên

 

 

 

- - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

8703

32

53

- - - - - - Loại mới

8703

32

54

- - - - - - Loại đă qua sử dụng, dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703

32

55

- - - - - - Loại đă qua sử dụng, dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703

32

56

- - - - - - Loại đă qua sử dụng, dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên

 

 

 

- - - - Loại khác:

 

 

 

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD:

8703

32

61

- - - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703

32

62

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703

32

63

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên

 

 

 

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

8703

32

64

- - - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703

32

65

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703

32

66

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên

 

 

 

- - - - - Loại khác, dạng CKD:

8703

32

71

- - - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703

32

72

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703

32

73

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên

 

 

 

- - - - - Loại khác :

8703

32

74

- - - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703

32

75

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703

32

76

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên

8703

33

 

- - Loại dung tích xi lanh trên 2.500 cc:

 

 

 

- - - Dung tích xi lanh trên 2.500cc nhưng không quá 3.000cc:

8703

33

11

- - - - Xe cứu thương

8703

33

12

- - - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes)

8703

33

13

- - - - Xe tang lễ

8703

33

14

- - - - Xe chở tù

 

 

 

- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lư riêng, ô tô thể thao và ô tô đua) loại chở không quá 8 người kể cả lái xe:

8703

33

21

- - - - - Dạng CKD

8703

33

22

- - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác, mới

8703

33

23

- - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác, đă qua sử dụng

 

 

 

- - - - Loại khác, chở không quá 8 người:

8703

33

24

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD

8703

33

25

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703

33

26

- - - - - Loại khác, dạng CKD

8703

33

27

- - - - - Loại khác

 

 

 

- - - - Loại khác, chở 9 người kể cả lái xe:

8703

33

28

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD

8703

33

29

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703

33

30

- - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lư riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng CKD

8703

33

31

- - - - - Xe ô tô mới (kể cả xe chở người có khoang chở hành lư riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703

33

32

- - - - - Xe ô tô đă qua sử dụng (kể cả xe chở người có khoang chở hành lư riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), nguyên chiếc/ Loại khác

8703

33

33

- - - - - Loại khác, dạng CKD

8703

33

34

- - - - - Loại khác

 

 

 

- - - Loại dung tích xi lanh trên 3.000cc nhưng không quá 4.000cc:

8703

33

41

- - - - Xe cứu thương

8703

33

42

- - - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes)

8703

33

43

- - - - Xe tang lễ

8703

33

44

- - - - Xe chở tù

 

 

 

- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lư riêng, ô tô thể thao và ô tô đua) loại chở không quá 8 người kể cả lái xe:

8703

33

51

- - - - - Dạng CKD

8703

33

52

- - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác, mới

8703

33

53

- - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác, đă qua sử dụng

 

 

 

- - - - Loại khác, chở không quá 8 người:

8703

33

54

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD

8703

33

55

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703

33

56

- - - - - Loại khác, dạng CKD

8703

33

57

- - - - - Loại khác

 

 

 

- - - - Loại khác, chở 9 người kể cả lái xe:

8703

33

58

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD

8703

33

59

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703

33

61

- - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lư riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng CKD

8703

33

62

- - - - - Xe ô tô mới (kể cả xe chở người có khoang chở hành lư riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703

33

63

- - - - - Xe ô tô đă qua sử dụng (kể cả xe chở người có khoang chở hành lư riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703

33

64

- - - - - Loại khác, dạng CKD

8703

33

65

- - - - - Loại khác

 

 

 

- - - Loại dung tích xi lanh trên 4.000cc:

8703

33

71

- - - - Xe cứu thương

8703

33

72

- - - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes)

8703

33

73

- - - - Xe tang lễ

8703

33

74

- - - - Xe chở tù

 

 

 

- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lư riêng, ô tô thể thao và ô tô đua) loại chở không quá 8 người kể cả lái xe:

8703

33

81

- - - - - Dạng CKD

8703

33

82

- - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác, mới

8703

33

83

- - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác, đă qua sử dụng

 

 

 

- - - - Loại khác, chở không quá 8 người:

8703

33

84

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD

8703

33

85

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703

33

86

- - - - - Loại khác, dạng CKD

8703

33

87

- - - - - Loại khác

 

 

 

- - - - Loại khác, chở 9 người kể cả lái xe:

8703

33

88

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD

8703

33

89

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703

33

91

- - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lư riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng CKD

8703

33

92

- - - - - Xe ô tô mới (kể cả xe chở người có khoang chở hành lư riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703

33

93

- - - - - Xe ô tô đă qua sử dụng (kể cả xe chở người có khoang chở hành lư riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703

33

94

- - - - - Loại khác, mới/ dạng CKD

8703

33

99

- - - - - Loại khác, đă qua sử dụng

8703

90

 

- Loại khác:

8703

90

11

- - Xe cứu thương

8703

90

12

- - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes)

8703

90

13

- - Xe tang lễ

8703

90

14

- - Xe chở tù

 

 

 

- - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lư riêng, ô tô thể thao và ô tô đua) loại chở không quá 8 người kể cả lái xe:

8703

90

21

- - - Loại hoạt động bằng năng lượng điện

 

 

 

- - - Loại khác:

 

 

 

- - - - Dạng CKD:

8703

90

22

- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.000cc

8703

90

23

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

8703

90

24

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên nhưng dưới 3.000cc

8703

90

25

- - - - - Dung tích xi lanh từ 3.000cc trở lên

 

 

 

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

8703

90

26

- - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703

90

27

- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703

90

28

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

8703

90

31

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên nhưng dưới 3.000cc

8703

90

32

- - - - - Dung tích xi lanh từ 3.000cc trở lên

 

 

 

- - Loại khác, chở không quá 8 người:

 

 

 

- - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD:

8703

90

33

- - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703

90

34

- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703

90

35

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

8703

90

36

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên

 

 

 

- - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

8703

90

37

- - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703

90

38

- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703

90

41

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

8703

90

42

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên nhưng dưới 3.000cc

8703

90

43

- - - - Dung tích xi lanh từ 3.000cc trở lên

 

 

 

- - - Loại khác, dạng CKD:

8703

90

44

- - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703

90

45

- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703

90

46

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

8703

90

47

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên

 

 

 

- - - Loại khác :

8703

90

48

- - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703

90

51

- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703

90

52

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

8703

90

53

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên nhưng dưới 3.000cc

8703

90

54

- - - - Dung tích xi lanh từ 3.000cc trở lên

 

 

 

- - Loại khác, chở 9 người:

 

 

 

- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lư riêng, ô tô thể thao và ô tô đua) :

8703

90

61

- - - - Hoạt động bằng năng lượng điện

 

 

 

- - - - Loại khác:

 

 

 

- - - - - Dạng CKD:

8703

90

62

- - - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.000cc

8703

90

63

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

8703

90

64

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên nhưng dưới 3.000cc

8703

90

65

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 3.000cc trở lên

 

 

 

- - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

8703

90

66

- - - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703

90

67

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703

90

68

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

8703

90

71

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên nhưng dưới 3.000cc

8703

90

72

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 3.000cc trở lên

 

 

 

- - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD:

8703

90

73

- - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703

90

74

- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703

90

75

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

8703

90

76

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên

 

 

 

- - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

8703

90

77

- - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703

90

78

- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703

90

81

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

8703

90

82

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên nhưng dưới 3.000cc

8703

90

83

- - - - Dung tích xi lanh từ 3.000cc trở lên

 

 

 

- - - Loại khác, dạng CKD:

8703

90

84

- - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703

90

85

- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703

90

86

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

8703

90

87

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên

 

 

 

- - - Loại khác :

8703

90

88

- - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703

90

91

- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703

90

92

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

8703

90

93

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên nhưng dưới 3.000cc

8703

90

94

- - - - Dung tích xi lanh từ 3.000cc trở lên