Chương 87
Xe cộ trừ thiết
bị chạy trên đường xe lửa hoặc xe
điện,
và các bộ phận và phụ
tùng của chúng
(Töø maõ H.S 87.04 ñeán 87.07)
|
8704 |
|
|
Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa |
|
8704 |
10 |
|
- Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường cao tốc: |
|
|
|
|
- - Dạng CKD: |
|
8704 |
10 |
11 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn |
|
8704 |
10 |
12 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 24 tấn |
|
|
|
|
- - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: |
|
8704 |
10 |
21 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn |
|
8704 |
10 |
22 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 24 tấn |
|
|
|
|
- Loại khác, có động cơ piston đốt trong đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel): |
|
8704 |
21 |
|
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn: |
|
|
|
|
- - - Dạng CKD: |
|
8704 |
21 |
11 |
- - - - Xe đông lạnh |
|
8704 |
21 |
12 |
- - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
|
8704 |
21 |
13 |
- - - - Xe xi téc |
|
8704 |
21 |
14 |
- - - - Xe thiết kế để chở bê tông hoặc xi măng với khối lượng lớn |
|
8704 |
21 |
15 |
- - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự |
|
8704 |
21 |
16 |
- - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries) |
|
8704 |
21 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: |
|
8704 |
21 |
21 |
- - - - Xe đông lạnh |
|
8704 |
21 |
22 |
- - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
|
8704 |
21 |
23 |
- - - - Xe xi téc |
|
8704 |
21 |
24 |
- - - - Xe thiết kế để chở bê tông hoặc xi măng với khối lượng lớn |
|
8704 |
21 |
25 |
- - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự |
|
8704 |
21 |
26 |
- - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries) |
|
8704 |
21 |
29 |
- - - - Loại khác |
|
8704 |
22 |
|
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: |
|
|
|
|
- - - Dạng CKD: |
|
|
|
|
- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn: |
|
8704 |
22 |
11 |
- - - - - Xe đông lạnh |
|
8704 |
22 |
12 |
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
|
8704 |
22 |
13 |
- - - - - Xe xi téc |
|
8704 |
22 |
14 |
- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông hoặc xi măng với khối lượng lớn |
|
8704 |
22 |
15 |
- - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự |
|
8704 |
22 |
16 |
- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries) |
|
8704 |
22 |
19 |
- - - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn: |
|
8704 |
22 |
21 |
- - - - - Xe đông lạnh |
|
8704 |
22 |
22 |
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
|
8704 |
22 |
23 |
- - - - - Xe xi téc |
|
8704 |
22 |
24 |
- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông hoặc xi măng với khối lượng lớn |
|
8704 |
22 |
25 |
- - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự |
|
8704 |
22 |
26 |
- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries) |
|
8704 |
22 |
29 |
- - - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn: |
|
8704 |
22 |
31 |
- - - - - Xe đông lạnh |
|
8704 |
22 |
32 |
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
|
8704 |
22 |
33 |
- - - - - Xe xi téc |
|
8704 |
22 |
34 |
- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông hoặc xi măng với khối lượng lớn |
|
8704 |
22 |
35 |
- - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự |
|
8704 |
22 |
36 |
- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries) |
|
8704 |
22 |
39 |
- - - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: |
|
|
|
|
- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn: |
|
8704 |
22 |
41 |
- - - - - Xe đông lạnh |
|
8704 |
22 |
42 |
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
|
8704 |
22 |
43 |
- - - - - Xe xi téc |
|
8704 |
22 |
44 |
- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông hoặc xi măng với khối lượng lớn |
|
8704 |
22 |
45 |
- - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự |
|
8704 |
22 |
46 |
- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries) |
|
8704 |
22 |
49 |
- - - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn: |
|
8704 |
22 |
51 |
- - - - - Xe đông lạnh |
|
8704 |
22 |
52 |
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
|
8704 |
22 |
53 |
- - - - - Xe xi téc |
|
8704 |
22 |
54 |
- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông hoặc xi măng với khối lượng lớn |
|
8704 |
22 |
55 |
- - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự |
|
8704 |
22 |
56 |
- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries) |
|
8704 |
22 |
59 |
- - - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn: |
|
8704 |
22 |
61 |
- - - - - Xe đông lạnh |
|
8704 |
22 |
62 |
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
|
8704 |
22 |
63 |
- - - - - Xe xi téc |
|
8704 |
22 |
64 |
- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông hoặc xi măng với khối lượng lớn |
|
8704 |
22 |
65 |
- - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự |
|
8704 |
22 |
66 |
- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries) |
|
8704 |
22 |
69 |
- - - - - Loại khác |
|
8704 |
23 |
|
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn: |
|
|
|
|
- - - Dạng CKD: |
|
|
|
|
- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 24 tấn: |
|
8704 |
23 |
11 |
- - - - - Xe đông lạnh |
|
8704 |
23 |
12 |
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
|
8704 |
23 |
13 |
- - - - - Xe xi téc |
|
8704 |
23 |
14 |
- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông hoặc xi măng với khối lượng lớn |
|
8704 |
23 |
15 |
- - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự |
|
8704 |
23 |
16 |
- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries) |
|
8704 |
23 |
19 |
- - - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn: |
|
8704 |
23 |
21 |
- - - - - Xe đông lạnh |
|
8704 |
23 |
22 |
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
|
8704 |
23 |
23 |
- - - - - Xe xi téc |
|
8704 |
23 |
24 |
- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông hoặc xi măng với khối lượng lớn |
|
8704 |
23 |
25 |
- - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự |
|
8704 |
23 |
26 |
- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries) |
|
8704 |
23 |
29 |
- - - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: |
|
|
|
|
- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 24 tấn: |
|
8704 |
23 |
31 |
- - - - - Xe đông lạnh |
|
8704 |
23 |
32 |
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
|
8704 |
23 |
33 |
- - - - - Xe xi téc |
|
8704 |
23 |
34 |
- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông hoặc xi măng với khối lượng lớn |
|
8704 |
23 |
35 |
- - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự |
|
8704 |
23 |
36 |
- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries) |
|
8704 |
23 |
39 |
- - - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn: |
|
8704 |
23 |
41 |
- - - - - Xe đông lạnh |
|
8704 |
23 |
42 |
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
|
8704 |
23 |
43 |
- - - - - Xe xi téc |
|
8704 |
23 |
44 |
- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông hoặc xi măng với khối lượng lớn |
|
8704 |
23 |
45 |
- - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự |
|
8704 |
23 |
46 |
- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries) |
|
8704 |
23 |
49 |
- - - - - Loại khác |
|
|
|
|
- Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: |
|
8704 |
31 |
|
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn: |
|
|
|
|
- - - Dạng CKD: |
|
8704 |
31 |
11 |
- - - - Xe đông lạnh |
|
8704 |
31 |
12 |
- - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
|
8704 |
31 |
13 |
- - - - Xe xi téc |
|
8704 |
31 |
14 |
- - - - Xe thiết kế để chở bê tông hoặc xi măng với khối lượng lớn |
|
8704 |
31 |
15 |
- - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự |
|
8704 |
31 |
16 |
- - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries) |
|
8704 |
31 |
17 |
- - - - Xe tải nhẹ ba bánh có dung tích xi lanh không quá 356 cc và sức tải không quá 350 kg |
|
8704 |
31 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: |
|
8704 |
31 |
21 |
- - - - Xe đông lạnh |
|
8704 |
31 |
22 |
- - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
|
8704 |
31 |
23 |
- - - - Xe xi téc |
|
8704 |
31 |
24 |
- - - - Xe thiết kế để chở bê tông hoặc xi măng với khối lượng lớn |
|
8704 |
31 |
25 |
- - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự |
|
8704 |
31 |
26 |
- - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries) |
|
8704 |
31 |
27 |
- - - - Xe tải nhẹ ba bánh có dung tích xi lanh không quá 356 cc và sức tải không quá 350 kg |
|
8704 |
31 |
29 |
- - - - Loại khác |
|
8704 |
32 |
|
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn : |
|
|
|
|
- - - Dạng CKD: |
|
|
|
|
- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn: |
|
8704 |
32 |
11 |
- - - - - Xe đông lạnh |
|
8704 |
32 |
12 |
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
|
8704 |
32 |
13 |
- - - - - Xe xi téc |
|
8704 |
32 |
14 |
- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông hoặc xi măng với khối lượng lớn |
|
8704 |
32 |
15 |
- - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự |
|
8704 |
32 |
16 |
- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries) |
|
8704 |
32 |
17 |
- - - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn: |
|
8704 |
32 |
18 |
- - - - - Xe đông lạnh |
|
8704 |
32 |
21 |
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
|
8704 |
32 |
22 |
- - - - - Xe xi téc |
|
8704 |
32 |
23 |
- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông hoặc xi măng với khối lượng lớn |
|
8704 |
32 |
24 |
- - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự |
|
8704 |
32 |
25 |
- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries) |
|
8704 |
32 |
26 |
- - - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn: |
|
8704 |
32 |
27 |
- - - - - Xe đông lạnh |
|
8704 |
32 |
28 |
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
|
8704 |
32 |
31 |
- - - - - Xe xi téc |
|
8704 |
32 |
32 |
- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông hoặc xi măng với khối lượng lớn |
|
8704 |
32 |
33 |
- - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự |
|
8704 |
32 |
34 |
- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries) |
|
8704 |
32 |
35 |
- - - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn: |
|
8704 |
32 |
36 |
- - - - - Xe đông lạnh |
|
8704 |
32 |
37 |
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
|
8704 |
32 |
38 |
- - - - - Xe xi téc |
|
8704 |
32 |
41 |
- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông hoặc xi măng với khối lượng lớn |
|
8704 |
32 |
42 |
- - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự |
|
8704 |
32 |
43 |
- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries) |
|
8704 |
32 |
44 |
- - - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn: |
|
8704 |
32 |
45 |
- - - - - Xe đông lạnh |
|
8704 |
32 |
46 |
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
|
8704 |
32 |
47 |
- - - - - Xe xi téc |
|
8704 |
32 |
48 |
- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông hoặc xi măng với khối lượng lớn |
|
8704 |
32 |
51 |
- - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự |
|
8704 |
32 |
52 |
- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries) |
|
8704 |
32 |
53 |
- - - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: |
|
|
|
|
- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn: |
|
8704 |
32 |
54 |
- - - - - Xe đông lạnh |
|
8704 |
32 |
55 |
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
|
8704 |
32 |
56 |
- - - - - Xe xi téc |
|
8704 |
32 |
57 |
- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông hoặc xi măng với khối lượng lớn |
|
8704 |
32 |
58 |
- - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự |
|
8704 |
32 |
61 |
- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries) |
|
8704 |
32 |
62 |
- - - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn: |
|
8704 |
32 |
63 |
- - - - - Xe đông lạnh |
|
8704 |
32 |
64 |
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
|
8704 |
32 |
65 |
- - - - - Xe xi téc |
|
8704 |
32 |
66 |
- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông hoặc xi măng với khối lượng lớn |
|
8704 |
32 |
67 |
- - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự |
|
8704 |
32 |
68 |
- - - - - Xe tải thông thường (ordinary lorries) |
|
8704 |
32 |
69 |
- - - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn: |
|
8704 |
32 |
71 |
- - - - - Xe đông lạnh |
|
8704 |
32 |
72 |
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
|
8704 |
32 |
73 |
- - - - - Xe xi téc |
|
8704 |
32 |
74 |
- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông hoặc xi măng với khối lượng lớn |
|
8704 |
32 |
75 |
- - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự |
|
8704 |
32 |
76 |
- - - - - Xe tải thông thường (ordinary lorries) |
|
8704 |
32 |
77 |
- - - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn: |
|
8704 |
32 |
78 |
- - - - - Xe đông lạnh |
|
8704 |
32 |
81 |
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
|
8704 |
32 |
82 |
- - - - - Xe xi téc |
|
8704 |
32 |
83 |
- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông hoặc xi măng với khối lượng lớn |
|
8704 |
32 |
84 |
- - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự |
|
8704 |
32 |
85 |
- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries) |
|
8704 |
32 |
86 |
- - - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn: |
|
8704 |
32 |
87 |
- - - - - Xe đông lạnh |
|
8704 |
32 |
88 |
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
|
8704 |
32 |
91 |
- - - - - Xe xi téc |
|
8704 |
32 |
92 |
- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông hoặc xi măng với khối lượng lớn |
|
8704 |
32 |
93 |
- - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự |
|
8704 |
32 |
94 |
- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries) |
|
8704 |
32 |
95 |
- - - - - Loại khác |
|
8704 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
- - Dạng CKD: |
|
|
|
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn: |
|
8704 |
90 |
11 |
- - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự |
|
8704 |
90 |
12 |
- - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries) |
|
8704 |
90 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 24 tấn: |
|
8704 |
90 |
21 |
- - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự |
|
8704 |
90 |
22 |
- - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries) |
|
8704 |
90 |
29 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn: |
|
8704 |
90 |
31 |
- - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự |
|
8704 |
90 |
32 |
- - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries) |
|
8704 |
90 |
39 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: |
|
|
|
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn: |
|
8704 |
90 |
41 |
- - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự |
|
8704 |
90 |
42 |
- - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries) |
|
8704 |
90 |
49 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 24 tấn: |
|
8704 |
90 |
51 |
- - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự |
|
8704 |
90 |
52 |
- - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries) |
|
8704 |
90 |
59 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn: |
|
8704 |
90 |
61 |
- - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự |
|
8704 |
90 |
62 |
- - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries) |
|
8704 |
90 |
69 |
- - - - Loại khác |
|
8705 |
|
|
Xe chuyên dùng có động cơ, trừ các loại được thiết kế chủ yếu dùng để vận tải người hay hàng hóa (ví dụ: xe cứu hộ, xe cần cẩu, xe cứu hỏa, xe trộn bê tông, xe quét đường, xe phun tưới, xe sửa chữa lưu động, xe chiếu chụp X-quang) |
|
8705 |
10 |
00 |
- Xe cần cẩu |
|
8705 |
20 |
00 |
- Xe cần trục khoan |
|
8705 |
30 |
00 |
- Xe cứu hỏa |
|
8705 |
40 |
00 |
- Xe trộn bê tông |
|
8705 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
8705 |
90 |
10 |
- - Xe làm sạch đường, kể cả xe hút bùn, bể phốt |
|
8705 |
90 |
20 |
- - Xe y tế lưu động; xe phun tưới các loại |
|
8705 |
90 |
30 |
- - Xe chiếu chụp X quang lưu động |
|
8705 |
90 |
40 |
- - Xe điều chế chất nổ lưu động |
|
8705 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
8706 |
|
|
Khung gầm đã lắp động cơ dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 |
|
|
|
|
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: |
|
8706 |
00 |
11 |
- - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 và 8701.90 (chỉ máy kéo nông nghiệp) |
|
8706 |
00 |
19 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02: |
|
8706 |
00 |
21 |
- - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8702.10 |
|
8706 |
00 |
22 |
- - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8702.90 |
|
|
|
|
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: |
|
8706 |
00 |
31 |
- - Dùng cho xe cứu thương |
|
8706 |
00 |
39 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04: |
|
8706 |
00 |
41 |
- - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 |
|
8706 |
00 |
49 |
- - Loại khác |
|
8706 |
00 |
50 |
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05 |
|
8707 |
|
|
Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 |
|
8707 |
10 |
|
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: |
|
8707 |
10 |
10 |
- - Dùng cho xe cứu thương |
|
8707 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
8707 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: |
|
8707 |
90 |
11 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 và 8701.90 (chỉ máy kéo nông nghiệp) |
|
8707 |
90 |
19 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04: |
|
8707 |
90 |
21 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 |
|
8707 |
90 |
29 |
- - - Loại khác |
|
8707 |
90 |
30 |
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05 |
|
8707 |
90 |
90 |
- - Loại khác |