Chương 87
Xe cộ trừ thiết
bị chạy trên đường xe lửa hoặc xe
điện,
và các bộ phận và phụ
tùng của chúng
(Töø maõ H.S 87.08 ñeán 87.11)
|
8708 |
|
|
Bộ phận và phụ tùng của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 |
|
8708 |
10 |
|
- Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và phụ tùng của nó: |
|
8708 |
10 |
10 |
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 |
|
8708 |
10 |
20 |
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 và 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) |
|
8708 |
10 |
30 |
- - Dùng cho xe cứu thương |
|
8708 |
10 |
40 |
- - Dùng cho xe thuộc các phân nhóm từ 8703.21 đến 8703.23, 8703.31 hoặc 8703.32 (trừ xe cứu thương) |
|
8708 |
10 |
50 |
- - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8703.24 hoặc 8703.33 (trừ xe cứu thương) |
|
8708 |
10 |
60 |
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 |
|
8708 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Bộ phận và phụ tùng khác của thân xe (kể cả ca-bin): |
|
8708 |
21 |
|
- - Dây đai an toàn: |
|
8708 |
21 |
10 |
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 |
|
chiếc |
21 |
20 |
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 và 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) |
|
8708 |
21 |
30 |
- - - Dùng cho xe cứu thương |
|
8708 |
21 |
40 |
- - - Dùng cho xe thuộc các phân nhóm từ 8703.21 đến 8703.23, 8703.31 hoặc 8703.32 (trừ xe cứu thương) |
|
8708 |
21 |
50 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8703.24 hoặc 8703.33 (trừ xe cứu thương) |
|
8708 |
21 |
60 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 |
|
8708 |
21 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8708 |
29 |
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
- - - Các bộ phận để lắp vào cửa xe: |
|
8708 |
29 |
11 |
- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 (chỉ máy kéo nông nghiệp) |
|
8708 |
29 |
12 |
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 (trừ phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90) (máy kéo nông nghiệp) |
|
8708 |
29 |
13 |
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 và 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) |
|
8708 |
29 |
14 |
- - - - Dùng cho xe cứu thương |
|
8708 |
29 |
15 |
- - - - Dùng cho xe thuộc các phân nhóm từ 8703.21 đến 8703.23, 8703.31 hoặc 8703.32 (trừ xe cứu thương) |
|
8708 |
29 |
16 |
- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8703.24 hoặc 8703.33 (trừ xe cứu thương) |
|
8708 |
29 |
17 |
- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 |
|
8708 |
29 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
8708 |
29 |
91 |
- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 (chỉ máy kéo nông nghiệp) |
|
8708 |
29 |
92 |
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 (trừ phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90) (máy kéo nông nghiệp) |
|
8708 |
29 |
93 |
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 và 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) |
|
8708 |
29 |
94 |
- - - - Dùng cho xe cứu thương |
|
8708 |
29 |
95 |
- - - - Dùng cho xe thuộc các phân nhóm từ 8703.21 đến 8703.23, 8703.31 hoặc 8703.32 (trừ xe cứu thương) |
|
8708 |
29 |
96 |
- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8703.24 hoặc 8703.33 (trừ xe cứu thương) |
|
8708 |
29 |
97 |
- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 |
|
8708 |
29 |
98 |
- - - - Bộ phận của dây đai an toàn |
|
8708 |
29 |
99 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- Phanh, trợ lực phanh và phụ tùng của nó: |
|
8708 |
31 |
|
- - Má phanh đã được gắn sẵn: |
|
8708 |
31 |
10 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 (chỉ máy kéo nông nghiệp) |
|
8708 |
31 |
20 |
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 (trừ phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90) (máy kéo nông nghiệp) |
|
8708 |
31 |
30 |
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 và 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) |
|
8708 |
31 |
40 |
- - - Dùng cho xe cứu thương |
|
8708 |
31 |
50 |
- - - Dùng cho xe thuộc các phân nhóm từ 8703.21 đến 8703.23, 8703.31 hoặc 8703.32 (trừ xe cứu thương) |
|
8708 |
31 |
60 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8703.24 hoặc 8703.33 (trừ xe cứu thương) |
|
8708 |
31 |
70 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 |
|
8708 |
31 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8708 |
39 |
|
- - Loại khác: |
|
8708 |
39 |
10 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 (chỉ máy kéo nông nghiệp) |
|
8708 |
39 |
20 |
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 (trừ phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90) (máy kéo nông nghiệp) |
|
8708 |
39 |
30 |
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 và 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) |
|
8708 |
39 |
40 |
- - - Dùng cho xe cứu thương |
|
8708 |
39 |
50 |
- - - Dùng cho xe thuộc các phân nhóm từ 8703.21 đến 8703.23, 8703.31 hoặc 8703.32 (trừ xe cứu thương) |
|
8708 |
39 |
60 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8703.24 hoặc 8703.33 (trừ xe cứu thương) |
|
8708 |
39 |
70 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 |
|
8708 |
39 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8708 |
40 |
|
- Hộp số: |
|
|
|
|
- - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh: |
|
8708 |
40 |
11 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 (chỉ máy kéo nông nghiệp) |
|
8708 |
40 |
12 |
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 (trừ phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90) (máy kéo nông nghiệp) |
|
8708 |
40 |
13 |
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 và 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) |
|
8708 |
40 |
14 |
- - - Dùng cho xe cứu thương |
|
8708 |
40 |
15 |
- - - Dùng cho xe thuộc các phân nhóm từ 8703.21 đến 8703.23, 8703.31 hoặc 8703.32 (trừ xe cứu thương) |
|
8708 |
40 |
16 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8703.24 hoặc 8703.33 (trừ xe cứu thương) |
|
8708 |
40 |
17 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 |
|
8708 |
40 |
19 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: |
|
8708 |
40 |
21 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 (chỉ dùng cho máy kéo nông nghiệp) |
|
8708 |
40 |
22 |
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 (trừ phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90) (máy kéo nông nghiệp) |
|
8708 |
40 |
23 |
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 và 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) |
|
8708 |
40 |
24 |
- - - Dùng cho xe cứu thương |
|
8708 |
40 |
25 |
- - - Dùng cho xe thuộc các phân nhóm từ 8703.21 đến 8703.23, 8703.31 hoặc 8703.32 (trừ xe cứu thương) |
|
8708 |
40 |
26 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8703.24 hoặc 8703.33 (trừ xe cứu thương) |
|
8708 |
40 |
27 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 |
|
8708 |
40 |
29 |
- - - Loại khác |
|
8708 |
50 |
|
- Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết khác của cụm hộp số: |
|
|
|
|
- - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh: |
|
8708 |
50 |
11 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 (chỉ máy kéo nông nghiệp) |
|
8708 |
50 |
12 |
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 (trừ phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90) (máy kéo nông nghiệp) |
|
8708 |
50 |
13 |
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 và 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) |
|
8708 |
50 |
14 |
- - - Dùng cho xe cứu thương |
|
8708 |
50 |
15 |
- - - Dùng cho xe thuộc các phân nhóm từ 8703.21 đến 8703.23, 8703.31 hoặc 8703.32 (trừ xe cứu thương) |
|
8708 |
50 |
16 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8703.24 hoặc 8703.33 (trừ xe cứu thương) |
|
8708 |
50 |
17 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 |
|
8708 |
50 |
19 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: |
|
8708 |
50 |
21 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 (chỉ máy kéo nông nghiệp) |
|
8708 |
50 |
22 |
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 (trừ phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90) (máy kéo nông nghiệp) |
|
8708 |
50 |
23 |
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 và 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) |
|
8708 |
50 |
24 |
- - - Dùng cho xe cứu thương |
|
8708 |
50 |
25 |
- - - Dùng cho xe thuộc các phân nhóm từ 8703.21 đến 8703.23, 8703.31 hoặc 8703.32 (trừ xe cứu thương) |
|
8708 |
50 |
26 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8703.24 hoặc 8703.33 (trừ xe cứu thương) |
|
8708 |
50 |
27 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 |
|
8708 |
50 |
29 |
- - - Loại khác |
|
8708 |
60 |
|
- Cầu bị động và các phụ tùng của chúng: |
|
|
|
|
- - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh: |
|
8708 |
60 |
11 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 (chỉ máy kéo nông nghiệp) |
|
8708 |
60 |
12 |
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 (trừ phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90) (máy kéo nông nghiệp) |
|
8708 |
60 |
13 |
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 và 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) |
|
8708 |
60 |
14 |
- - - Dùng cho xe cứu thương |
|
8708 |
60 |
15 |
- - - Dùng cho xe thuộc các phân nhóm từ 8703.21 đến 8703.23, 8703.31 hoặc 8703.32 (trừ xe cứu thương) |
|
8708 |
60 |
16 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8703.24 hoặc 8703.33 (trừ xe cứu thương) |
|
8708 |
60 |
17 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 |
|
8708 |
60 |
19 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: |
|
8708 |
60 |
21 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 (chỉ máy kéo nông nghiệp) |
|
8708 |
60 |
22 |
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 (trừ phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90) (máy kéo nông nghiệp) |
|
8708 |
60 |
23 |
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 và 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) |
|
8708 |
60 |
24 |
- - - Dùng cho xe cứu thương |
|
8708 |
60 |
25 |
- - - Dùng cho xe thuộc các phân nhóm từ 8703.21 đến 8703.23, 8703.31 hoặc 8703.32 (trừ xe cứu thương) |
|
8708 |
60 |
26 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8703.24 hoặc 8703.33 (trừ xe cứu thương) |
|
8708 |
60 |
27 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 |
|
8708 |
60 |
29 |
- - - Loại khác |
|
8708 |
70 |
|
- Cụm bánh xe, bộ phận và phụ tùng của chúng: |
|
|
|
|
- - Vành bánh xe, nắp đậy có hoặc không gắn biểu tượng: |
|
8708 |
70 |
11 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 (chỉ máy kéo nông nghiệp) |
|
8708 |
70 |
12 |
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01(trừ phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90) (máy kéo nông nghiệp) |
|
8708 |
70 |
13 |
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 và 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) |
|
8708 |
70 |
14 |
- - - Dùng cho xe cứu thương |
|
8708 |
70 |
15 |
- - - Dùng cho xe thuộc các phân nhóm từ 8703.21 đến 8703.23, 8703.31 hoặc 8703.32 (trừ xe cứu thương) |
|
8708 |
70 |
16 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8703.24 hoặc 8703.33 (trừ xe cứu thương) |
|
8708 |
70 |
17 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 |
|
8708 |
70 |
19 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
8708 |
70 |
91 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 (chỉ máy kéo nông nghiệp) |
|
8708 |
70 |
92 |
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 (trừ phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90) (máy kéo nông nghiệp) |
|
8708 |
70 |
93 |
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 và 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) |
|
8708 |
70 |
94 |
- - - Dùng cho xe cứu thương |
|
8708 |
70 |
95 |
- - - Dùng cho xe thuộc các phân nhóm từ 8703.21 đến 8703.23, 8703.31 hoặc 8703.32 (trừ xe cứu thương) |
|
8708 |
70 |
96 |
- - - Dùng cho xe có động cơ thuộc phân nhóm 8703.24 hoặc 8703.33 (trừ xe cứu thương) |
|
8708 |
70 |
97 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 |
|
8708 |
70 |
99 |
- - - Loại khác |
|
8708 |
80 |
|
- Giảm chấn kiểu hệ thống treo: |
|
8708 |
80 |
10 |
- - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 (chỉ máy kéo nông nghiệp) |
|
8708 |
80 |
20 |
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 (trừ phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90) (máy kéo nông nghiệp) |
|
8708 |
80 |
30 |
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 và 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) |
|
8708 |
80 |
40 |
- - Dùng cho xe cứu thương |
|
8708 |
80 |
50 |
- - Dùng cho xe thuộc các phân nhóm từ 8703.21 đến 8703.23, 8703.31 hoặc 8703.32 (trừ xe cứu thương) |
|
8708 |
80 |
60 |
- - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8703.24 hoặc 8703.33 (trừ xe cứu thương) |
|
8708 |
80 |
70 |
- - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 |
|
8708 |
80 |
90 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Các bộ phận và phụ tùng khác: |
|
8708 |
91 |
|
- - Két làm mát: |
|
8708 |
91 |
10 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 (chỉ máy kéo nông nghiệp) |
|
8708 |
91 |
20 |
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 (trừ phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90) (máy kéo nông nghiệp) |
|
8708 |
91 |
30 |
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 và 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) |
|
8708 |
91 |
40 |
- - - Dùng cho xe cứu thương |
|
8708 |
91 |
50 |
- - - Dùng cho xe thuộc các phân nhóm từ 8703.21 đến 8703.23, 8703.31 hoặc 8703.32 (trừ xe cứu thương) |
|
8708 |
91 |
60 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8703.24 hoặc 8703.33 (trừ xe cứu thương) |
|
8708 |
91 |
70 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 |
|
8708 |
91 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8708 |
92 |
|
- - ống xả và bộ tiêu âm: |
|
|
|
|
- - - Bộ phận giảm thanh thẳng: |
|
8708 |
92 |
11 |
- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 (chỉ máy kéo nông nghiệp) |
|
8708 |
92 |
12 |
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 (trừ phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90) (máy kéo nông nghiệp) |
|
8708 |
92 |
13 |
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 và 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) |
|
8708 |
92 |
14 |
- - - - Dùng cho xe cứu thương |
|
8708 |
92 |
15 |
- - - - Dùng cho xe thuộc các phân nhóm từ 8703.21 đến 8703.23, 8703.31 hoặc 8703.32 (trừ xe cứu thương) |
|
8708 |
92 |
16 |
- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8703.24 hoặc 8703.33 (trừ xe cứu thương) |
|
8708 |
92 |
17 |
- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 |
|
8708 |
92 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
8708 |
92 |
91 |
- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 (chỉ máy kéo nông nghiệp) |
|
8708 |
92 |
92 |
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 (trừ phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90) (máy kéo nông nghiệp) |
|
8708 |
92 |
93 |
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 và 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) |
|
8708 |
92 |
94 |
- - - - Dùng cho xe cứu thương |
|
8708 |
92 |
95 |
- - - - Dùng cho xe thuộc các phân nhóm từ 8703.21 đến 8703.23, 8703.31 hoặc 8703.32 (trừ xe cứu thương) |
|
8708 |
92 |
96 |
- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8703.24 hoặc 8703.33 (trừ xe cứu thương) |
|
8708 |
92 |
97 |
- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 |
|
8708 |
92 |
99 |
- - - - Loại khác |
|
8708 |
93 |
|
- - Ly hợp và bộ phận của nó: |
|
8708 |
93 |
10 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 (chỉ máy kéo nông nghiệp) |
|
8708 |
93 |
20 |
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 (trừ phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90) (máy kéo nông nghiệp) |
|
8708 |
93 |
30 |
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 và 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) |
|
8708 |
93 |
40 |
- - - Dùng cho xe cứu thương |
|
8708 |
93 |
50 |
- - - Dùng cho xe thuộc các phân nhóm từ 8703.21 đến 8703.23, 8703.31 hoặc 8703.32 (trừ xe cứu thương) |
|
8708 |
93 |
60 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8703.24 hoặc 8703.33 (trừ xe cứu thương) |
|
8708 |
93 |
70 |
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 |
|
8708 |
93 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8708 |
94 |
|
- - Vôlăng, trụ lái, hộp lái: |
|
|
|
|
- - - Vôlăng: |
|
8708 |
94 |
11 |
- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 (chỉ máy kéo nông nghiệp) |
|
8708 |
94 |
12 |
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 (trừ phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90) (máy kéo nông nghiệp) |
|
8708 |
94 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Trụ lái và hộp lái: |
|
8708 |
94 |
21 |
- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 (chỉ máy kéo nông nghiệp) |
|
8708 |
94 |
22 |
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 (trừ phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90) (máy kéo nông nghiệp) |
|
8708 |
94 |
29 |
- - - - Loại khác |
|
8708 |
99 |
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
- - - Bình chứa nhiên liệu chưa lắp ráp; giá động cơ; bộ phận và phụ tùng của két làm mát; lõi của két làm mát bằng nhôm, đơn lẻ: |
|
8708 |
99 |
11 |
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 |
|
8708 |
99 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Bộ phận và phụ tùng khác dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 (chỉ máy kéo nông nghiệp): |
|
8708 |
99 |
21 |
- - - - Bánh răng côn dẹt và bánh răng chủ động |
|
8708 |
99 |
29 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Bộ phận và phụ tùng khác dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.20 hoặc 8701.30 : |
|
8708 |
99 |
31 |
- - - - Bánh răng côn dẹt và bánh răng chủ động |
|
8708 |
99 |
39 |
- - - - Loại khác |
|
8708 |
99 |
40 |
- - - Bộ phận và phụ tùng khác dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.90 (trừ máy kéo nông nghiệp): |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
8708 |
99 |
91 |
- - - - Bánh răng côn dẹt và bánh răng chủ động |
|
8708 |
99 |
92 |
- - - - Xi lanh dùng cho ô tô sử dụng khí hoá lỏng (LPG) |
|
8708 |
99 |
93 |
- - - - Bộ phận của giảm chấn kiểu hệ thống treo |
|
8708 |
99 |
99 |
- - - - Loại khác |
|
8709 |
|
|
Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi gần; máy kéo, loại dùng trong sân ga xe lửa; bộ phận của các loại xe kể trên |
|
|
|
|
- Xe: |
|
8709 |
11 |
00 |
- - Loại chạy điện |
|
8709 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
8709 |
90 |
00 |
- Bộ phận |
|
8710 |
00 |
00 |
Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí và bộ phận của các loại xe này |
|
8711 |
|
|
Mô tô (kể cả mopeds) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe cạnh; xe mô tô có thùng bên cạnh |
|
8711 |
10 |
|
- Có động cơ piston đốt trong với dung tích xi lanh không quá 50 cc: |
|
8711 |
10 |
10 |
- - Xe đạp máy (Mopeds) |
|
|
|
|
- - Loại khác, dạng CKD: |
|
8711 |
10 |
21 |
- - - Xe scooter |
|
8711 |
10 |
22 |
- - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe bên cạnh |
|
8711 |
10 |
29 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Loại khác, dạng nguyên chiếc/ Loại khác: |
|
8711 |
10 |
31 |
- - - Xe scooter |
|
8711 |
10 |
32 |
- - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe |
|
8711 |
10 |
39 |
- - - Loại khác |
|
8711 |
20 |
|
- Có động cơ piston đốt trong với dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: |
|
8711 |
20 |
10 |
- - Xe đạp máy (Mopeds) |
|
8711 |
20 |
20 |
- - Xe môtô địa hình |
|
|
|
|
- - Loại khác, dạng CKD, dung tích xi lanh không quá 125 cc : |
|
8711 |
20 |
31 |
- - - Xe scooter |
|
8711 |
20 |
32 |
- - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe bên cạnh |
|
8711 |
20 |
33 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Loại khác, dạng CKD, dung tích xi lanh trên 125 cc nhưng không quá 150 cc: |
|
8711 |
20 |
34 |
- - - Xe scooter |
|
8711 |
20 |
35 |
- - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe |
|
8711 |
20 |
36 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Loại khác, dạng CKD, dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc: |
|
8711 |
20 |
37 |
- - - Xe scooter |
|
8711 |
20 |
38 |
- - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe bên cạnh |
|
8711 |
20 |
39 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Loại khác, dạng CKD, dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc: |
|
8711 |
20 |
41 |
- - - Xe scooter |
|
8711 |
20 |
42 |
- - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe bên cạnh |
|
8711 |
20 |
43 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Loại khác, dạng nguyên chiếc/ Loại khác, dung tích xi lanh không quá 125 cc: |
|
8711 |
20 |
44 |
- - - Xe scooter |
|
8711 |
20 |
45 |
- - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe bên cạnh |
|
8711 |
20 |
46 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Loại khác, dạng nguyên chiếc/ Loại khác, dung tích xi lanh trên 125 cc nhưng không quá 150 cc: |
|
8711 |
20 |
47 |
- - - Xe scooter |
|
8711 |
20 |
48 |
- - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe bên cạnh |
|
8711 |
20 |
49 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Loại khác, dạng nguyên chiếc/ Loại khác, dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc: |
|
8711 |
20 |
51 |
- - - Xe scooter |
|
8711 |
20 |
52 |
- - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe bên cạnh |
|
8711 |
20 |
53 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- - Loại khác, dạng nguyên chiếc/ Loại khác, dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc: |
|
8711 |
20 |
54 |
- - - Xe scooter |
|
8711 |
20 |
55 |
- - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe bên cạnh |
|
8711 |
20 |
56 |
- - - Loại khác |
|
8711 |
30 |
|
- Có động cơ piston đốt trong với dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc: |
|
8711 |
30 |
10 |
- - Xe mô tô địa hình |
|
8711 |
30 |
20 |
- - Loại khác, dạng CKD |
|
8711 |
30 |
30 |
- - Loại khác, dạng nguyên chiếc/ Loại khác |
|
8711 |
40 |
|
- Có động cơ piston đốt trong với dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc: |
|
8711 |
40 |
10 |
- - Xe mô tô địa hình |
|
8711 |
40 |
20 |
- - Loại khác, dạng CKD |
|
8711 |
40 |
30 |
- - Loại khác, dạng nguyên chiếc/ Loại khác |
|
8711 |
50 |
|
- Có động cơ piston đốt trong với dung tích xi lanh trên 800 cc: |
|
8711 |
50 |
10 |
- - Xe mô tô địa hình |
|
8711 |
50 |
20 |
- - Loại khác, dạng CKD |
|
8711 |
50 |
30 |
- - Loại khác, dạng nguyên chiếc/ Loại khác |
|
8711 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
8711 |
90 |
10 |
- - Xe đạp máy (Mopeds) |
|
8711 |
90 |
20 |
- - Xe scooter |
|
8711 |
90 |
30 |
- - Xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh |
|
8711 |
90 |
40 |
- - Mô tô thùng |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
- - - Dạng CKD: |
|
8711 |
90 |
91 |
- - - - Không quá 200cc |
|
8711 |
90 |
92 |
- - - - Trên 200cc nhưng không quá 500cc |
|
8711 |
90 |
93 |
- - - - Trên 500cc nhưng không quá 800cc |
|
8711 |
90 |
94 |
- - - - Trên 800cc |
|
|
|
|
- - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: |
|
8711 |
90 |
95 |
- - - - Không quá 200cc |
|
8711 |
90 |
96 |
- - - - Trên 200cc nhưng không quá 500cc |
|
8711 |
90 |
97 |
- - - - Trên 500cc nhưng không quá 800cc |
|
8711 |
90 |
98 |
- - - - Trên 800cc |