Chương 87

Xe cộ trừ thiết bị chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện,

và các bộ phận và phụ tùng của chúng

(Töø maõ H.S 87.12 ñeán 87.16)

 

8712

 

 

Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng) không lắp động cơ

8712

00

10

- Xe đạp đua

8712

00

20

- Xe đạp loại khác (kể cả xe đạp trẻ em kiểu người lớn)

8712

00

30

- Xe đạp trẻ em loại thiết kế không cùng kiểu với xe đạp người lớn

8712

00

90

- Loại khác

8713

 

 

Các loại xe dành cho người tàn tật, có hoặc không lắp động cơ hoặc cơ cấu đẩy cơ khí khác

8713

10

00

- Loại không có cơ cấu đẩy cơ khí

8713

90

00

- Loại khác

8714

 

 

Bộ phận và phụ tùng của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13

 

 

 

- Của mô tô (kể cả xe đạp máy -mopeds):

8714

11

 

- - Yên xe:

8714

11

10

- - - Dùng cho xe mô tô thuộc phân nhóm 8711.10, 8711.20 hoặc 8711.90

8714

11

20

- - - Dùng cho xe mô tô thuộc phân nhóm 8711.30, 8711.40 hoặc 8711.50

8714

19

 

- - Loại khác:

8714

19

10

- - - Bộ chế hoà khí

8714

19

20

- - - Bộ ly hợp

8714

19

30

- - - Bộ hộp số

8714

19

40

- - - Hệ thống khởi động

8714

19

50

- - - Nan hoa và mũ nan hoa

8714

19

60

- - - Loại khác, dùng cho xe mô tô thuộc phân nhóm 8711.10, 8711.20 hoặc 8711.90

8714

19

70

- - - Loại khác, dùng cho xe mô tô thuộc phân nhóm 8711.30, 8711.40 hoặc 8711.50

8714

20

 

- Của xe đẩy người tàn tật:

 

 

 

- - Bánh xe nhỏ:

8714

20

11

- - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, và chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm

8714

20

12

- - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, và chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm

8714

20

19

- - - Loại khác

8714

20

20

- - Nan hoa

8714

20

30

- - Mũ nan hoa

8714

20

90

- - Loại khác

 

 

 

- Loại khác:

8714

91

 

- - Khung xe, càng xe và các bộ phận của chúng:

8714

91

10

- - - Khung xe và càng xe dùng cho xe đạp thuộc mã số 8712.00.30

8714

91

20

- - - Khung xe khác

kg

91

30

- - - Càng xe khác

8714

91

40

- - - Bộ phận của khung xe

8714

91

90

- - - Bộ phận của càng xe

8714

92

 

- - Vành bánh xe và nan hoa:

8714

92

10

- - - Vành bánh xe hoặc nan hoa dùng cho xe đạp thuộc mã số 8712.00.30

8714

92

90

- - - Vành bánh xe hoặc nan hoa khác

8714

93

 

- - Moay ơ, trừ phanh chân và phanh moay ơ; đĩa và líp xe:

8714

93

10

- - - Dùng cho xe thuộc mã số 8712.00.30

8714

93

90

- - - Loại khác

8714

94

 

- - Phanh, kể cả phanh chân và phanh moay ơ và bộ phận của chúng:

8714

94

10

- - - Dùng cho xe đạp thuộc mã số 8712.00.30

8714

94

90

- - - Loại khác

8714

95

 

- - Yên xe:

8714

95

10

- - - Dùng cho xe đạp thuộc mã số 8712.00.30

8714

95

90

- - - Loại khác

8714

96

 

- - Pê đan, đùi đĩa và bộ phận của chúng:

8714

96

10

- - - Dùng cho xe đạp thuộc mã số 8712.00.30

8714

96

20

- - - Vành đĩa và trạc

8714

96

90

- - - Loại khác

8714

99

 

- - Loại khác:

 

 

 

- - - Dùng cho xe đạp thuộc mã số 8712.00.30:

8714

99

11

- - - - Mũ nan hoa

8714

99

19

- - - - Loại khác

8714

99

20

- - - Tay khác, cọc yên xe, giá đèo hàng, dây điều khiển, tấm phản quang, giá đỡ đèn, chắn bùn khác

8714

99

30

- - - Nan hoa hoặc mũ nan hoa khác

8714

99

90

- - - Các bộ phận khác

8715

 

 

Xe đẩy trẻ mới sinh và phụ tùng của chúng

8715

00

10

- Xe đẩy trẻ mới sinh

8715

00

20

- Phụ tùng

8716

 

 

Rơ-moóc và bán rơ-moóc; xe khác không truyền động cơ khí; các bộ phận của chúng

8716

10

00

- Rơ-moóc và bán rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại

8716

20

00

- Rơ-moóc và bán rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng, dùng trong nông nghiệp

 

 

 

- Rơ-moóc và bán rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa:

8716

31

00

- - Rơ-moóc và bán rơ-moóc gắn xi téc

8716

39

 

- - Loại khác:

8716

39

10

- - - Rơ-moóc gắn thiết bị làm đông lạnh

8716

39

20

- - - Loại khác, có tải trọng trên 200 tấn

8716

39

30

- - - Rơ moóc dùng trong nông nghiệp khác

8716

39

90

- - - Loại khác

8716

40

 

- Rơ-moóc và bán rơ-moóc khác:

8716

40

10

- - Loại có tải trọng trên 200 tấn

8716

40

90

- - Loại khác

8716

80

 

- Xe loại khác:

8716

80

10

- - Xe kéo và xe đẩy, xe kéo hoặc đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hay phân xưởng (trừ xe cút kít)

8716

80

20

- - Xe cút kít

8716

80

90

- - Loại khác

8716

90

 

- Bộ phận:

 

 

 

- - Dùng cho rơ-moóc và bán rơ-moóc:

8716

90

11

- - - Bánh xe

8716

90

12

- - - Loại khác, dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8716.10, 8716.31, 8716.39 hoặc 8716.40

8716

90

13

- - - Loại khác, dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8716.20

 

 

 

- - Dùng cho xe khác:

8716

90

20

- - - Dùng cho hàng hoá thuộc mã số 8716.80.10

 

 

 

- - - Dùng cho hàng hoá thuộc mã số 8716.80.20:

8716

90

31

- - - - Bánh xe nhỏ có đường kính (kể cả lốp) trên 75mm nhưng không quá 100mm, và chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30mm

8716

90

32

- - - - Bánh xe nhỏ có đường kính (kể cả lốp) trên 100mm nhưng không quá 250mm, và chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30mm

8716

90

33

- - - - Bánh xe nhỏ khác

8716

90

39

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Loại khác:

8716

90

91

- - - - Bánh xe nhỏ có đường kính (kể cả lốp) trên 75mm nhưng không quá 100mm, và chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30mm

8716

90

92

- - - - Bánh xe nhỏ có đường kính (kể cả lốp) trên 100mm nhưng không quá 250mm, và chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30mm

8716

90

93

- - - - Bánh xe nhỏ khác

8716

90

94

- - - - Nan hoa

8716

90

95

- - - - Mũ nan hoa

8716

90

99

- - - - Loại khác