Chương 90

Dụng cụ, thiết bị và máy quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh,

đo lường, kiểm tra độ chính xác, y tế hoặc phẫu thuật;

các bộ phận và phụ tùng của chúng

 Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a). Các mặt hàng sử dụng trong máy, thiết bị hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác bằng cao su lưu hoá, trừ cao su cứng (nhóm 40.16), bằng da thuộc hoặc da tổng hợp (nhóm 42.04) hoặc bằng vật liệu dệt (nhóm 59.11);

(b). Băng, đai hoặc các sản phẩm trợ giúp khác bằng vật liệu dệt, có tính đàn hồi được dùng làm dụng cụ để nâng hoặc giữ một bộ phận (của cơ thể) (ví dụ: đai nâng dùng cho phụ nữ có thai, băng nâng ngực, băng giữ bụng, băng nẹp khớp hoặc cơ) (phần XI);

(c). Hàng chịu lửa thuộc nhóm 69.03; hàng gốm, sứ dùng trong phòng thí nghiệm, cho ngành hoá chất hoặc các mục đích kỹ thuật khác, thuộc nhóm 69.09;

(d). Gương kính, chưa gia công quang học, thuộc nhóm 70.09, hoặc gương bằng kim loại cơ bản hoặc gương bằng kim loại quí, chưa phải là bộ phận quang học (nhóm 83.06 hoặc chương 71);

(e). Hàng hoá thuộc nhóm 70.07, 70.08, 70.11, 70.14, 70.15 hoặc 70.17;

(f). Các bộ phận có công dụng chung như đã định nghĩa trong chú giải 2 của phần XV, bằng kim loại cơ bản (phần XV) hoặc các loại hàng hoá tương tự bằng plastic (chương 39);

(g). Bơm có gắn các dụng cụ đo lường thuộc nhóm 84.13; cân có máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoặc cân thăng bằng (nhóm 84.23); các loại máy cắt xén giấy hoặc cáctông (nhóm 84.41); máy nâng hoặc hạ (từ nhóm 84.25 đến 84.28); bộ phận máy dùng để điều chỉnh hoặc dụng cụ lắp trên máy công cụ, thuộc nhóm 84.66, bao gồm các bộ phận có các dụng cụ quang học dùng để đọc thang đo (ví dụ: đầu chia độ quang học) nhưng bản thân chúng trên thực tế không phải là dụng cụ quang học (ví dụ: kính thiên văn thẳng); máy tính (nhóm 84.70); van hoặc các thiết bị khác thuộc nhóm 84.81;

(h). Đèn pha hoặc đèn rọi loại dùng cho xe đạp hoặc phương tiện có động cơ (nhóm 85.12); đèn điện xách tay thuộc nhóm 85.13; máy ghi âm, máy tái tạo âm thanh hoặc máy ghi lại âm thanh dùng trong điện ảnh (thuộc nhóm 85.19 hoặc 85.20); đầu từ ghi âm (nhóm 85.22); camera truyền hình ảnh tĩnh, camera ghi hình khác và camera kỹ thuật số (nhóm 85.25); thiết bị ra đa, các thiết bị trợ giúp dẫn đường bằng sóng vô tuyến hoặc các thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến (nhóm 85.26); các thiết bị điều khiển số thuộc nhóm 85.37;

(ij). Đèn pha hoặc đèn rọi thuộc nhóm 94.05;

(k). Các mặt hàng thuộc chương 95;

(l). Dụng cụ đo dung tích, được phân loại theo vật liệu cấu thành chúng; hoặc

(m). ống, cuộn hoặc các loại lõi tương tự khác (được phân loại theo vật liệu cấu thành của chúng, ví dụ: nhóm 39.23 hoặc phần XV).

2. Theo chú giải 1 ở trên, các bộ phận và phụ tùng cho các máy, thiết bị, dụng cụ hoặc các mặt hàng của chương này được phân loại theo các nguyên tắc sau:

(a). Các bộ phận và phụ tùng là hàng hoá thuộc nhóm bất kỳ trong chương này hoặc Chương 84, 85 hoặc 91 (trừ các nhóm 84.85, 85.48 hoặc 90.33) trong mọi trường hợp được phân loại vào các nhóm riêng cuả chúng;

(b). Các bộ phận và phụ tùng khác, nếu chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho một loại máy, thiết bị hoặc dụng cụ riêng biệt hoặc với một số loại máy, thiết bị, dụng cụ trong cùng một nhóm (kể cả máy, thiết bị hoặc dụng cụ của nhóm 90.10, 90.13 hoặc 90.31) được phân loại theo máy, thiết bị hoặc dụng cụ cùng loại đó;

(c). Tất cả các bộ phận và phụ tùng khác được phân loại trong nhóm 90.33.

3. Các quy định trong chú giải 4, phần XVI cũng áp dụng đối với chương này.

4. Nhóm 90.05 không áp dụng cho kính ngắm dùng để lắp vào vũ khí, kính ngắm tiềm vọng để lắp vào tầu ngầm hoặc xe tăng, hoặc kính viễn vọng dùng cho máy, thiết bị, dụng cụ hoặc đồ dùng của chương này hoặc của phần XVI; kính ngắm và kính viễn vọng như vậy được phân loại vào nhóm 90.13.

5. Nhưng theo chú giải này, những dụng cụ, thiết bị hoặc máy quang học dùng để đo hoặc kiểm tra, có thể phân loại ở cả 2 nhóm 90.13 và 90.31 thì phải xếp vào nhóm 90.31.

6. Theo mục đích của nhóm 90.21, thuật ngữ "các dụng cụ chỉnh hình" được hiểu là các dụng cụ dùng để:

·         Ngăn ngừa hoặc điều chỉnh một số biến dạng của cơ thể; hoặc

·         Trợ giúp hoặc nẹp giữ các bộ phận cơ thể sau khi bị bệnh, phẫu thuật hoặc bị thương.

Các dụng cụ chỉnh hình bao gồm cả giầy, dép và các đế đặc biệt bên trong của giày, dép được thiết kế để cố định tình trạng sau khi chỉnh hình, với điều kiện là chúng hoặc (1) được làm theo số đo hoặc (2) được sản xuất hàng loạt, dưới hình thức độc dạng không theo đôi và được thiết kế để dùng cho cả hai chân.

7. Nhóm 90.32 chỉ áp dụng với:

(a). Các thiết bị và dụng cụ dùng để điều khiển tự động dòng chảy, mức độ, áp suất hoặc các biến số khác của chất lỏng hoặc chất khí, hoặc dùng để điều khiển tự động nhiệt độ, cho dù các hoạt động của chúng có hoặc không phụ thuộc vào sự biến đổi của một hiện tượng điện mà hiện tượng điện đó biến đổi theo yếu tố được điều khiển tự động, và chúng được thiết kế để điều chỉnh và duy trì yếu tố này ở một giá trị mong muốn, được thiết lập để chống lại các yếu tố bất thường thông qua việc định kỳ hoặc thường xuyên đo lường giá trị thực của nó; và

(b). Các thiết bị điều chỉnh tự động các đại lượng điện, và các thiết bị hoặc dụng cụ điều khiển tự động các đại lượng phi điện, mà hoạt động của chúng phụ thuộc vào một hiện tượng điện biến đổi theo yếu tố được điều khiển, chúng được thiết kế để điều chỉnh và duy trì yếu tố này ở một giá trị mong muốn, được thiết lập để chống lại các yếu tố bất thường thông qua việc định kỳ hoặc thường xuyên đo lường giá trị thực của nó .

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

9001

 

 

Sợi quang và bó sợi quang; cáp sợi quang trừ các loại thuộc nhóm 85.44; vật liệu phân cực dạng tấm, lá; thấu kính (kể cả thấu kính áp tròng), lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác bằng vật liệu bất kỳ, chưa lắp ráp, trừ loại bằng thủy tinh chưa gia công về mặt quang học

9001

10

 

- Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quang:

9001

10

10

- - Sử dụng cho viễn thông và cho ngành điện

9001

10

90

- - Loại khác

9001

20

00

- Vật liệu phân cực dạng tấm và lá

9001

30

00

- Kính áp tròng

9001

40

00

- Mắt kính thủy tinh

9001

50

00

- Mắt kính bằng vật liệu khác

9001

90

 

- Loại khác:

9001

90

10

- - Sử dụng cho máy ảnh, máy quay phim hoặc máy chiếu

9001

90

20

- - Thấu kính và lăng kính dùng cho hải đăng hoặc đèn báo hiệu

9001

90

90

- - Loại khác

9002

 

 

Thấu kính, lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác bằng vật liệu bất kỳ, đã lắp ráp, là các bộ phận hoặc để lắp vào các dụng cụ hoặc thiết bị, trừ loại làm bằng thuỷ tinh chưa được gia công quang học

 

 

 

- Vật kính:

9002

11

 

- - Dùng cho máy ảnh, máy chiếu, máy phóng to hoặc thu nhỏ ảnh:

9002

11

10

- - - Máy chiếu phim

9002

11

90

- - - Loại khác

9002

19

00

- - Loại khác

9002

20

 

- Kính lọc ánh sáng:

9002

20

10

- - Dùng cho máy chiếu phim

9002

20

20

- - Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu khác

9002

20

30

- - Dùng cho kính viễn vọng hoặc kính hiển vi

9002

20

90

- - Loại khác

9002

90

 

- Loại khác:

9002

90

10

- - Thấu kính và lăng kính dùng cho hải đăng hoặc đèn báo hiệu

9002

90

20

- - Dùng cho máy chiếu phim

9002

90

30

- - Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu khác

9002

90

40

- - Dùng cho thiết bị y tế và phẫu thuật

9002

90

90

- - Loại khác

9003

 

 

Khung và gọng kính đeo, kính bảo hộ hoặc các loại tương tự và các bộ phận của chúng

 

 

 

- Khung và gọng:

9003

11

00

- - Bằng plastic

9003

19

00

- - Bằng vật liệu khác

9003

90

00

- Bộ phận

9004

 

 

Kính đeo, kính bảo hộ hoặc các loại tương tự để điều chỉnh, bảo vệ mắt hoặc loại khác

9004

10

00

- Kính râm

9004

90

 

- Loại khác:

9004

90

10

- - Kính điều chỉnh (cận, viễn)

9004

90

20

- - Kính bảo hộ điều chỉnh

9004

90

30

- - Kính bơi

9004

90

40

- - Kính bảo hộ khác

9004

90

90

- - Loại khác

9005

 

 

ống nhòm loại hai mắt, ống nhòm đơn, kính viễn vọng quang học khác và khung giá của các loại trên; các dụng cụ thiên văn khác và khung giá của chúng, trừ các dụng cụ dùng cho thiên văn học vô tuyến

9005

10

00

- ống nhòm loại hai mắt

9005

80

 

- Các loại dụng cụ khác:

9005

80

10

- - Dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến

9005

80

90

- - Loại khác

9005

90

 

- Bộ phận và đồ phụ trợ (gồm cả khung giá):

9005

90

10

- - Dùng cho dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến

9005

90

90

- - Loại khác

9006

 

 

Máy ảnh (trừ máy quay phim); các loại đèn chớp để chụp ảnh và bóng đèn chớp trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39

9006

10

 

- Máy ảnh dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc trục in:

9006

10

10

- - Máy vẽ ảnh la-ze [ITA/2 (AS2)]

9006

10

90

- - Loại khác

9006

20

00

- Máy ảnh dùng để ghi tài liệu trên vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác

9006

30

00

- Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để thám không (aerial survey) hoặc dùng trong kiểm tra y tế, hoặc trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành tòa án hoặc khoa học hình sự

9006

40

00

- Máy ảnh in ảnh ngay

 

 

 

- Các loại máy ảnh khác:

9006

51

00

- - Máy ảnh có bộ ngắm qua thấu kính [kính phản chiếu đơn (SLR)] sử dụng phim cuộn khổ rộng không quá 35 mm

9006

52

00

- - Loại khác, sử dụng phim cuộn khổ rộng dưới 35mm

9006

53

00

- - Loại khác, sử dụng phim cuộn khổ rộng 35mm

9006

59

 

- - Loại khác:

9006

59

10

- - - Máy vẽ ảnh la-ze hoặc máy tạo dựng ảnh với bộ xử lý ảnh mành

9006

59

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Thiết bị đèn chớp để chụp ảnh và bóng đèn chớp:

9006

61

00

- - Thiết bị đèn chớp của đèn phóng ("điện tử")

9006

62

00

- - Bóng đèn nháy, khối đèn nháy và các loại tương tự

9006

69

00

- - Loại khác

 

 

 

- Các bộ phận và phụ tùng:

9006

91

 

- - Sử dụng cho máy ảnh:

9006

91

10

- - - Sử dụng cho máy vẽ ảnh la-ze thuộc mã số 9006.10.10 [ITA/2 (AS2)]

9006

91

20

- - - Loại khác, sử dụng cho máy ảnh thuộc mã số 9006.10.00 và 9006.30.00

9006

91

30

- - - Loại khác, sử dụng cho máy ảnh thuộc mã số từ 9006.40.00 đến 9006.53.00

9006

91

90

- - - Loại khác

9006

99

 

- - Loại khác:

9006

99

10

- - - Sử dụng cho thiết bị đèn chớp nhiếp ảnh

9006

99

90

- - - Loại khác

9007

 

 

Máy quay phim và máy chiếu có hoặc không kèm thiết bị ghi và tái tạo âm thanh

 

 

 

- Máy quay phim:

9007

11

00

- - Dùng cho phim khổ rộng dưới 16 mm hoặc cho phim đúp 8mm

9007

19

00

- - Loại khác

9007

20

 

- Máy chiếu:

9007

20

10

- - Dùng cho phim khổ rộng dưới 16 mm

9007

20

90

- - Loại khác

 

 

 

- Bộ phận và phụ tùng:

9007

91

00

- - Dùng cho máy quay phim

9007

92

00

- - Dùng cho máy chiếu

9008

 

 

Máy chiếu hình ảnh, trừ máy chiếu phim; máy phóng to hoặc thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim)

9008

10

00

- Máy đèn chiếu (máy chiếu dương bản)

9008

20

00

- Máy đọc vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác, có hoặc không có khả năng sao chép

9008

30

00

- Máy chiếu hình ảnh khác

9008

40

 

- Máy phóng to hoặc thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim):

9008

40

10

- - Thiết bị chuyên dụng sử dụng trong công nghiệp in

9008

40

90

- - Loại khác

9008

90

 

- Bộ phận và phụ tùng:

9008

90

10

- - Của hàng hoá thuộc mã số 9008.20.00

9008

90

90

- - Loại khác

9009

 

 

Máy photocopy có kết hợp hệ thống quang học hoặc máy dạng tiếp xúc và máy sao chụp bằng nhiệt

 

 

 

- Máy photocopy tĩnh điện:

9009

11

 

- - Hoạt động theo cách tái tạo ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (qui trình trực tiếp): [ITA1/A-100)]

9009

11

10

- - - Loại màu

9009

11

90

- - - Loại khác

9009

12

 

- - Hoạt động theo cách tái tạo ảnh gốc lên bản sao qua lớp trung gian (qui trình gián tiếp):

 

 

 

- - - Loại màu:

9009

12

11

- - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động theo cách tái tạo ảnh gốc lên bản sao qua lớp trung gian (qui trình gián tiếp), hoạt động theo cách chuyển dữ liệu gốc sang mã số [ITA/2]

9009

12

19

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Loại khác:

9009

12

91

- - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động theo cách tái tạo ảnh gốc lên bản sao qua lớp trung gian (qui trình gián tiếp), hoạt động theo cách chuyển dữ liệu gốc sang mã số [ITA/2]

9009

12

99

- - - - Loại khác

 

 

 

- Máy photocopy loại khác:

9009

21

 

- - Có kết hợp hệ thống quang học [ITA1/A-101]:

9009

21

10

- - -Loại màu

9009

21

90

- - - Loại khác

9009

22

 

- - Dạng tiếp xúc:

9009

22

10

- - - Loại màu

9009

22

90

- - - Loại khác

9009

30

 

- Máy sao chụp bằng nhiệt:

9009

30

10

- - Loại màu

9009

30

90

- - Loại khác

 

 

 

- Bộ phận và phụ tùng: [ITA1/A-102]

9009

91

00

- - Bộ phận nạp tài liệu tự động [ITA1/A-102]

9009

92

00

- - Khay nạp giấy [ITA1/A-102]

9009

93

00

- - Bộ phận chia bản [ITA1/A-102]

9009

99

00

- - Loại khác [ITA1/A-102]

9010

 

 

Máy và thiết bị dùng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh) (kể cả máy dùng để chiếu hoặc vẽ các mảng mạch lên trên các chất liệu bán dẫn có độ nhạy) chưa được ghi hay chi tiết ở nơi nào khác thuộc chương này; máy xem âm bản; màn ảnh của máy chiếu

9010

10

 

- Máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh (kể cả điện ảnh) dạng cuộn, hoặc dùng cho việc phơi sáng tự động các phim đã tráng lên các cuộn giấy ảnh:

9010

10

10

- - Máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng phim X-quang tự động

9010

10

90

- - Loại khác

 

 

 

- Máy sử dụng để chiếu hoặc vẽ các mảng mạch lên trên các chất liệu bán dẫn có độ nhạy:

9010

41

00

- - Thiết bị ghi trực tiếp lên mảng [ITA1/A-171]

9010

42

00

- - Thiết bị cân chỉnh bước và lặp [ITA1/A-172]

9010

49

00

- - Loại khác [ITA1/A-173]

9010

50

 

- Máy, thiết bị khác sử dụng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh); máy xem âm bản:

9010

50

10

- - Máy sử dụng để chiếu hoặc vẽ các mảng mạch lên trên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất PCB/PWBs [ITA/2(AS2)]

9010

50

90

- - Loại khác

9010

60

 

- Màn ảnh của máy chiếu:

9010

60

10

- - Loại từ 300 inch trở lên

9010

60

90

- - Loại khác

9010

90

 

- Bộ phận và phụ tùng:

9010

90

10

- - Sử dụng cho màn ảnh của máy chiếu, hoặc cho các sản phẩm thuộc phân nhóm 9010.10

9010

90

20

- - Bộ phận và phụ tùng của các thiết bị thuộc mã số 9010.41.00, 9010.42.00 và 9010.49.00 [ITA1/A-174]

9010

90

30

- -Bộ phận và phụ tùng của máy sử dụng để chiếu hoặc vẽ các mảng mạch lên trên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất PCB/PWBs [ITA/2 (AS2)]

9010

90

90

- - Loại khác

9011

 

 

Kính hiển vi quang học phức hợp, kể cả loại để xem vi ảnh, vi phim quay hay vi chiếu

9011

10

 

- Kính hiển vi nhìn hình nổi (lập thể):

9011

10

10

- - Kính hiển vi quang học nhìn hình nổi (lập thể) có gắn thiết bị chuyên dụng để điều khiển và di chuyển các miếng hoặc lưới bán dẫn [ITA1/B - 175]

9011

10

90

- - Loại khác

9011

20

 

- Kính hiển vi khác để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếu:

9011

20

10

- - Kính hiển vi để xem vi ảnh có gắn thiết bị chuyên dụng để điều khiển và di chuyển các miếng hoặc lưới bán dẫn [ITA1/B-176]

9011

20

90

- - Loại khác

9011

80

00

- Các loại kính hiển vi khác

9011

90

 

- Bộ phận và phụ tùng:

9011

90

10

- - Bộ phận và phụ tùng của kính hiển vi quang học nhìn hình nổi (lập thể) và kính hiển vi để xem vi ảnh có gắn thiết bị chuyên dụng để điều khiển và di chuyển các miếng hoặc lưới bán dẫn [ITA1/B-177, B-178]

9011

90

90

- - Loại khác

9012

 

 

Kính hiển vi, trừ kính hiển vi quang học; máy làm nhiễu xạ

9012

10

 

- Kính hiển vi, trừ kính hiển vi quang học; máy làm nhiễu xạ:

9012

10

10

- - Kính hiển vi tia electron có gắn thiết bị chuyên dụng để điều khiển và di chuyển các miếng hoặc lưới bán dẫn [ITA1/B-179]

9012

10

90

- - Loại khác

9012

90

 

- Bộ phận và phụ tùng:

9012

90

10

- - Bộ phận và phụ tùng của kính hiển vi tia electron có gắn thiết bị chuyên dụng để điều khiển và di chuyển các miếng hoặc lưới bán dẫn [ITA1/B-180]

9012

90

90

- - Loại khác

9013

 

 

Thiết bị tinh thể lỏng chưa được lắp thành các sản phẩm đã được chi tiết ở các nhóm khác; Thiết bị tạo tia la-ze trừ điốt la-ze; các thiết bị và dụng cụ quang học khác chưa được ghi hay chi tiết ở nơi nào khác trong chương này

9013

10

00

- Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng; kính lồng được thiết kế là một bộ phận của máy, thiết bị hoặc dụng cụ của chương này hoặc phần XVI

9013

20

00

- Bộ khuyếch đại ánh sáng bằng phát bức xạ cảm ứng la-ze trừ điốt la-ze

9013

80

 

- Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ quang học khác:

9013

80

10

- - Máy quang học để xác định và sửa lỗi trong sản xuất PCB/PWBs và PCAs [ITA/2 (AS2)]

9013

80

20

- - Thiết bị tinh thể lỏng [ITA1/B-193]

9013

80

90

- - Loại khác

9013

90

 

- Bộ phận và phụ tùng :

9013

90

10

- - Bộ phận và phụ tùng của hàng hoá thuộc mã số 9013.20.00 [ITA/2 (AS2)]

9013

90

20

- - Loại khác, của hàng hoá thuộc mã số 9013.80.20

9013

90

30

- - Loại khác, của hàng hoá thuộc mã số 9013.10.00 hoặc 9013.80 [ITA1/B-193]

9013

90

40

- - Bộ phận và phụ tùng của máy quang học xác định và sửa lỗi sử dụng trong sản xuất PCB/PWBs và PCAs [ITA/2 (AS2)]

9013

90

90

- - Loại khác

9014

 

 

La bàn xác định phương hướng; các thiết bị và dụng cụ dẫn đường khác

9014

10

00

- La bàn xác định phương hướng

9014

20

00

- Thiết bị và dụng cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn)

9014

80

 

- Thiết bị và dụng cụ khác:

9014

80

10

- - Thiết bị kết hợp hoặc hoạt động cùng với bộ xử lý dữ liệu tự động dùng trên tầu thuyền [ITA/2]

9014

80

20

- - Thiết bị dò luồng cá

9014

80

90

- - Loại khác

9014

90

 

- Bộ phận và phụ tùng:

9014

90

10

- - Của thiết bị kết hợp hoặc hoạt động cùng với bộ xử lý dữ liệu tự động dùng trên tầu thuyền [ITA/2]

9014

90

90

- - Loại khác

9015

 

 

Thiết bị và dụng cụ dùng để quan trắc (kể cả quan trắc ảnh), dùng cho thủy văn học, hải dương học, thủy học, khí tượng học hoặc địa lý học, trừ la bàn; máy đo xa

9015

10

 

- Máy đo xa:

9015

10

10

- - Dùng trong việc chụp ảnh và quay phim

9015

10

90

- - Loại khác

9015

20

00

- Máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy toàn đạc - tacheometers )

9015

30

00

- Máy đo mức

9015

40

00

- Thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnh

9015

80

 

- Thiết bị và dụng cụ khác:

9015

80

10

- - Máy quan trắc sóng vô tuyến và gió điện từ (vô tuyến)

9015

80

90

- - Loại khác

9015

90

00

- Bộ phận và phụ tùng

9016

 

 

Cân với độ nhậy 5cg (50mg) hoặc chính xác hơn, có hoặc không có quả cân

9016

00

10

- Loại điện tử

9016

00

90

- Loại khác

9017

 

 

Dụng cụ vẽ, vạch mức dấu hay tính toán toán học (ví dụ: máy vẽ phác, máy vẽ truyền, thước đo góc, bộ đồ vẽ, thước logarit, bàn tính dùng đĩa); dụng cụ đo chiều dài dùng tay (ví dụ thước thanh, thước dây, thước micromet, compa) chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong chương này

9017

10

 

- Bảng và máy vẽ phác, tự động hoặc không:

9017

10

10

- - Máy vẽ có bộ xuất hoặc bộ nhập thuộc nhóm 84.71 hoặc máy vẽ hoặc vẽ phác thuộc nhóm 90.17 [ITA1/B-198]

9017

10

90

- - Loại khác

9017

20

 

- Dụng cụ vẽ, vạch mức hay tính toán toán học khác:

9017

20

10

- - Thước

9017

20

20

- - Thiết bị tạo mẫu dùng để sản xuất mặt nạ hoặc lưới carô từ chất nền phủ chất cản quang [ITA1/B - 181]

9017

20

30

- - Thiết bị để chiếu hoặc vẽ mảng mạch trên chất nền có độ nhạy để sản xuất PCB/PWBs [ITA/2 (AS2)]

9017

20

40

- - Máy vẽ quang để sản xuất PCB/PWBs [ITA/2 (AS2)]

9017

20

50

- - Máy vẽ có bộ xuất hoặc bộ nhập thuộc nhóm 8471 hoặc máy vẽ, máy phác thuộc nhóm 9017 [ITA1/B - 198]

9017

20

90

- - Loại khác

9017

30

00

- Thước micromet, compa và máy đo thủy văn

9017

80

 

- Các dụng cụ đo khác:

9017

80

10

- - Thước dây

9017

80

90

- - Loại khác

9017

90

 

- Bộ phận và phụ tùng:

9017

90

10

- - Bộ phận và phụ tùng kể cả tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy tạo mẫu để sản xuất mặt nạ hoặc lưới carô từ chất nền phủ chất cản quang [ITA1/B - 182 và 183] [ITA1/B - 199]

9017

90

20

- - Bộ phận và phụ tùng máy chiếu hoặc vẽ mẫu mạch trên chất nền có độ nhạy để sản xuất PCB/PWBs [ITA/2 (AS2)]

9017

90

30

- - Bộ phận và phụ tùng của máy vẽ quang để sản xuất PCB/PWBs [ITA/2 (AS2)]

9017

90

40

- - Bộ phận và phụ tùng kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của máy vẽ có bộ xuất hoặc bộ nhập thuộc nhóm 8471 hoặc máy vẽ, máy phác hoạ thuộc nhóm 9017 [ITA1/B - 199]

9017

90

90

- - Loại khác

9018

 

 

Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực

 

 

 

- Thiết bị điện E6951chẩn đoán (kể cả thiết bị kiểm tra thăm dò chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lý):

9018

11

00

- - Thiết bị điện tim

9018

12

00

- - Thiết bị siêu âm

9018

13

00

- - Thiết bị hiện ảnh cộng hưởng từ

9018

14

00

- - Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy

9018

19

00

- - Loại khác

9018

20

00

- Thiết bị tia cực tím hay tia hồng ngoại

 

 

 

- Bơm tiêm, kim tiêm, ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tự:

9018

31

 

- - Bơm tiêm có hoặc không có kim tiêm:

9018

31

10

- - - Bơm tiêm dùng một lần

9018

31

90

- - - Loại khác

9018

32

00

- - Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thương

9018

39

 

- - Loại khác:

9018

39

10

- - - ống thông đường tiểu

9018

39

20

- - - ống dùng 1 lần để truyền tĩnh mạch

9018

39

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Các thiết bị và dụng cụ khác, dùng trong nha khoa:

9018

41

00

- - Động cơ khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác

9018

49

00

- - Loại khác

9018

50

00

- Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác

9018

90

 

- Thiết bị và dụng cụ khác:

9018

90

10

- - Lưỡi dao phẫu thuật

9018

90

20

- - Bộ theo dõi tĩnh mạch (cho người lớn)

9018

90

30

- - Dụng cụ và thiết bị điện tử

9018

90

90

- - Loại khác

9019

 

 

Thiết bị trị liệu cơ học; thiết bị xoa bóp; thiết bị thử nghiệm trạng thái tâm lý; thiết bị trị liệu bằng ozôn, bằng ô xi, bằng xông, thiết bị hô hấp nhân tạo hoặc thiết bị hô hấp trị liệu khác

9019

10

 

- Thiết bị trị liệu cơ học; thiết bị xoa bóp; thiết bị thử nghiệm trạng thái tâm lý:

9019

10

10

- - Loại điện tử

9019

10

90

- - Loại khác

9019

20

 

- Thiết bị trị liệu bằng ozôn, bằng ô xi, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác:

9019

20

10

- - Thiết bị hô hấp nhân tạo

9019

20

90

- - Loại khác

9020

 

 

Thiết bị thở và mặt nạ phòng khí khác, trừ các mặt nạ bảo hộ mà không có bộ phận cơ khí hoặc không có phin lọc có thể thay thế được

9020

00

10

- - Thiết bị hỗ trợ thở

9020

00

20

- - Mũ chụp dùng cho thợ lặn gắn thiết bị thở

9020

00

90

- - Loại khác

9021

 

 

Dụng cụ chỉnh hình kể cả nạng, băng dùng trong phẫu thuật và băng cố định; nẹp và các dụng cụ cố định vết gẫy khác; các bộ phận nhân tạo của cơ thể người; máy trợ thính và dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo hoặc cấy vào cơ thể để bù đắp khuyết tật hay sự suy giảm của một bộ phận cơ thể

9021

10

00

- Các dụng cụ chỉnh hình hoặc nẹp xương

 

 

 

- Răng giả và chi tiết gắn dùng trong nha khoa:

9021

21

00

- - Răng giả

9021

29

00

- - Loại khác

 

 

 

- Các bộ phận nhân tạo khác của cơ thể người:

9021

31

00

- - Khớp giả

9021

39

00

- - Loại khác

9021

40

00

- Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và đồ phụ trợ

9021

50

00

- Thiết bị điều hoà nhịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ phận và đồ phụ trợ

9021

90

00

- Loại khác

9022

 

 

Thiết bị sử dụng tia X, hoặc tia phóng xạ alpha, beta hay gamma có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chẩn đoán hoặc điều trị bằng các tia đó, bóng đèn tia X dạng ống, thiết bị tạo tia X, thiết bị tạo tia cường độ cao bảng và bàn điều khiển, màn hình, bàn ghế đi kèm và các loại tương tự dùng để khám và điều trị

 

 

 

- Thiết bị sử dụng tia X, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp X quang hoặc thiết bị điều trị bằng X quang:

9022

12

00

- - Thiết bị chụp cắt lớp điều khiển bằng máy tính

9022

13

00

- - Loại khác, sử dụng trong nha khoa

9022

14

00

- - Loại khác, sử dụng cho mục đích y học, phẫu thuật hoặc thú y

9022

19

 

- - Cho các mục đích khác:

9022

19

10

- - - Thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên PCB/PWB [ITA/2 (AS2)]

9022

19

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Thiết bị sử dụng tia anfa, beta hay gama có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc điều trị bằng các loại tia đó:

9022

21

00

- - Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y

9022

29

00

- - Dùng cho các mục đích khác

9022

30

 

- Bóng đèn tia X dạng ống:

9022

30

10

- - Dùng cho mục đích y học, giải phẫu, nha khoa hay thú y

9022

30

90

- - Dùng cho các mục đích khác

9022

90

 

- Loại khác kể cả bộ phận và phụ tùng:

9022

90

10

- - Bộ phận và phụ tùng của thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên PCAs [ITA/2 (AS2)]

9022

90

20

- - Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y

9022

90

90

- - Loại khác

9023

00

00

Các dụng cụ, máy và mô hình được thiết kế dùng cho mục đích trưng bầy (ví dụ: dùng trong giáo dục, triển lãm) không sử dụng được cho các mục đích khác

9024

 

 

Máy và thiết bị thử độ cứng, độ bền, độ nén, độ đàn hồi hay các tính chất cơ học khác của vật liệu (ví dụ: kim loại, gỗ, hàng dệt, giấy, plastic)

9024

10

 

- Máy và thiết bị để thử kim loại:

9024

10

10

- - Hoạt động bằng điện

9024

10

90

- - Loại khác

9024

80

 

- Máy và thiết bị khác:

9024

80

10

- - Hoạt động bằng điện

9024

80

90

- - Loại khác

9024

90

 

- Bộ phận và phụ tùng:

9024

90

10

- - Của máy và thiết bị hoạt động bằng điện

9024

90

20

- - Của máy và thiết bị không hoạt động bằng điện

9025

 

 

Tỷ trọng kế và các dụng cụ nổi tương tự, nhiệt kế, hoả kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và mọi tổ hợp của các dụng cụ trên

 

 

 

- Nhiệt kế và hỏa kế không kết hợp với các dụng cụ khác:

9025

11

00

- - Chứa chất lỏng để đọc trực tiếp

9025

19

 

- - Loại khác:

9025

19

10

- - - Hoạt động bằng điện

9025

19

20

- - - Không hoạt động bằng điện

9025

80

 

- Dụng cụ khác:

9025

80

10

- - Máy đo nhiệt độ dùng cho xe có động cơ

9025

80

20

- - Loại khác, hoạt động bằng điện

9025

80

30

- - Loại khác, không hoạt động bằng điện

9025

90

 

- Bộ phận và phụ tùng:

9025

90

10

- - Của thiết bị hoạt động bằng điện

9025

90

20

- - Của thiết bị không hoạt động bằng điện

9026

 

 

Dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số của chất lỏng hay chất khí (ví dụ: máy đo lưu lượng, dụng cụ đo mức, áp kế hoặc nhiệt kế), trừ các dụng cụ và thiết bị thuộc nhóm 90.14, 90.15, 90.28 hoặc 90.32

9026

10

 

- Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất lỏng: [ITA/A-103]

9026

10

10

- - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động bằng điện

9026

10

20

- - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, không hoạt động bằng điện

9026

10

30

- - Loại khác, hoạt động bằng điện

9026

10

90

- - Loại khác, không hoạt động bằng điện

9026

20

 

- Để đo hoặc kiểm tra áp suất: [ITA1/A-104]

9026

20

10

- - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động bằng điện

9026

20

20

- - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ, không hoạt động bằng điện

9026

20

30

- - Loại khác, hoạt động bằng điện

9026

20

40

- - Loại khác, không hoạt động bằng điện

9026

80

 

- Thiết bị và dụng cụ khác: [ITA1/A-105]

9026

80

10

- - Hoạt động bằng điện

9026

80

20

- - Không hoạt động bằng điện

9026

90

 

- Bộ phận và phụ tùng:[ITA1/A-106]

9026

90

10

- - Sử dụng cho các dụng cụ và thiết bị hoạt động bằng điện

9026

90

20

- - Sử dụng cho các dụng cụ và thiết bị không hoạt động bằng điện

9027

 

 

Dụng cụ và thiết bị phân tích lý hoặc hóa học (ví dụ: máy đo phân cực, đo khúc xạ, đo quang phổ, máy phân tích khí hoặc khói); dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra độ nhớt, độ xốp, độ giãn nở, sức căng bề mặt hoặc các loại tương tự; dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra nhiệt lượng, âm lượng hoặc ánh sáng (kể cả máy đo độ phơi sáng); thiết bị vi phẫu

9027

10

 

- Máy phân tích khí hoặc khói:

9027

10

10

- - Hoạt động bằng điện

9027

10

20

- - Không hoạt động bằng điện

9027

20

 

- Máy sắc ký và điện di: [ITA1/A-107]

9027

20

10

- - Hoạt động bằng điện

9027

20

20

- - Không hoạt động bằng điện

9027

30

 

- Máy trắc phổ, ảnh phổ và quang phổ ký dùng các tia phóng xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại): [ITA1/A-108]

9027

30

10

- - Hoạt động bằng điện

9027

30

20

- - Không hoạt động bằng điện

9027

40

00

- Máy đo độ phơi sáng

9027

50

 

- Dụng cụ và thiết bị dùng bức xạ quang khác (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại): [ITA1/A-109]

9027

50

10

- - Hoạt động bằng điện

9027

50

20

- - Không hoạt động bằng điện

9027

80

 

- Dụng cụ và thiết bị khác: [ITA1/A-110]

9027

80

10

- - Máy dò khói, hoạt động bằng điện

9027

80

20

- - Loại khác, hoạt động bằng điện

9027

80

30

- - Loại khác, không hoạt động bằng điện

9027

90

 

- Thiết bị vi phẫu; các bộ phận và phụ tùng:

9027

90

10

- - Bộ phận và phụ tùng kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của các hàng hóa thuộc nhóm 90.27, trừ máy phân tích khí hoặc khói và thiết bị vi phẫu [ITA1/A-111] [ITA1/B-199]

 

 

 

- - Loại khác:

9027

90

91

- - - Hoạt động bằng điện

9027

90

99

- - - Loại khác

9028

 

 

Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm tra kích cỡ sử dụng cho các thiết bị trên

9028

10

 

- Thiết bị đo đơn vị khí:

9028

10

10

- - Loại lắp trên bình ga

9028

10

90

- - Loại khác

9028

20

 

- Máy đo chất lỏng:

9028

20

10

- - Công tơ tổng đo nước

9028

20

90

- - Loại khác

9028

30

 

- Máy đo điện:

9028

30

10

- - Máy đếm kilowat giờ (kilowat hour meters)

9028

30

90

- - Loại khác

9028

90

 

- Bộ phận và phụ tùng:

9028

90

10

- - Vỏ hoặc thân của công tơ nước

9028

90

90

- - Loại khác

9029

 

 

Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm hải lý, máy đo bước và máy tương tự; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc trừ các loại máy thuộc nhóm 9014 hoặc 9015; máy hoạt nghiệm

9029

10

 

- Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm hải lý, máy đo bước và máy tương tự:

9029

10

10

- - Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng

9029

10

20

- - Máy đếm cây số để tính tiền taxi

9029

10

90

- - Loại khác

9029

20

 

- Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc; máy hoạt nghiệm:

9029

20

10

- - Đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ

9029

20

20

- - Đồng hồ chỉ tốc độ khác và máy đo tốc độ góc dùng cho xe có động cơ

9029

20

30

- - Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ dùng cho đầu máy xe lửa

9029

20

90

- - Loại khác

9029

90

 

- Bộ phận và phụ tùng:

9029

90

10

- - Của các hàng hoá thuộc phân nhóm 9029.10 hoặc của máy hoạt nghiệm thuộc phân nhóm 9029.20

9029

90

20

- - Của các hàng hoá thuộc phân nhóm 9029.20

9030

 

 

Máy hiện dao động, máy phân tích phổ và các dụng cụ thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra lượng điện; trừ các loại máy thuộc nhóm 90.28; các thiết bị và dụng cụ đo hoặc phát hiện tia alpha, beta, gamma, tia X, tia vũ trụ và các bức xạ ion khác

9030

10

00

- Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion

9030

20

00

- Máy hiện dao động tia catot và máy ghi dao động tia catot

 

 

 

- Dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra điện thế, dòng điện, điện trở hoặc công suất, không kèm bộ phận ghi:

9030

31

00

- - Máy đo đa năng

9030

39

 

- - Loại khác:

9030

39

10

- - - Ampe kế và vôn kế dùng cho xe có động cơ

9030

39

20

- - - Dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất PCB/PWBs và PCAs, không kèm thiết bị ghi [ITA/2 (AS2)]

9030

39

30

- - - Dụng cụ và thiết bị đo trở kháng được thiết kế để cảnh báo dưới dạng hình ảnh hoặc âm thanh các điều kiện phóng tĩnh điện có thể làm hỏng mạch điện tử; máy kiểm tra thiết bị kiểm tra tĩnh điện và thiết bị tĩnh điện nối đất [ITA/2 (AS2)]

9030

39

90

- - - Loại khác

9030

40

00

- Thiết bị và dụng cụ khác chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm) [ITA1/A - 112]

 

 

 

- Dụng cụ và thiết bị khác:

9030

82

 

- - Để đo hoặc kiểm tra các mảng hoặc thiết bị bán dẫn: [ITA1/A-184]

9030

82

10

- - - Đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát [ITA1/B - 166]

9030

82

90

- - - Loại khác

9030

83

 

- - Loại khác, có kèm thiết bị ghi:

9030

83

10

- - - Dụng cụ và thiết bị có kèm thiết bị ghi dùng để đo hoặc kiểm tra các đại lượng điện cho PCB/PWBs và PCAs [ITA/2 (AS2)]

9030

83

90

- - - Loại khác

9030

89

 

- - Loại khác:

9030

89

10

- - - Dụng cụ và thiết bị không kèm thiết bị ghi dùng để đo hoặc kiểm tra các đại lượng điện cho PCB/PWBs và PCAs, trừ loại được nêu trong phân nhóm 9030.39 [ITA/2 (AS2)]

9030

89

90

- - - Loại khác

9030

90

 

- Bộ phận và phụ tùng:

9030

90

10

- - Bộ phận và phụ tùng kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của các hàng hoá thuộc phân nhóm 9030.40 và 9030.82 [ITA/B - 199]

9030

90

20

- - Bộ phận và phụ tùng của dụng cụ và thiết bị quang học dùng để đo hoặc kiểm tra PCB/PWBs và PCAs [ITA/2 (AS2)]

9030

90

30

- - Bộ phận và phụ tùng của dụng cụ và thiết bị quang học dùng để đo hoặc kiểm tra PCB/PWBs và PCAs [ITA1/A - 185 và 186] [ITA1/B - 199]

9030

90

40

- - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho các sản phẩm thuộc Hiệp định công nghệ thông tin (ITA), kể cả loại để nối bên ngoài như cạc (card) theo tiêu chuẩn của Hiệp hội quốc tế về cạc nhớ của máy tính cá nhân (PCMCIA). Tấm mạch in này bao gồm một hay nhiều mạch in thuộc nhóm 8534 gắn kèm với một hoặc nhiều linh kiện tích cực, có hoặc không có các linh kiện bị động. "linh kiện tích cực" là những điốt, bóng bán dẫn và các thiết bị bán dẫn tương tự, có hoặc không có độ cảm quang thuộc nhóm 85.41, mạch tích hợp và vi linh kiện thuộc nhóm 8542

9030

90

90

- - Loại khác

9031

 

 

Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác trong chương này; máy chiếu profile

9031

10

 

- Máy để cân chỉnh các bộ phận cơ khí:

9031

10

10

- - Hoạt động bằng điện

9031

10

20

- - Không hoạt động bằng điện

9031

20

 

- Bàn kiểm tra:

9031

20

10

- - Hoạt động bằng điện

9031

20

20

- - Không hoạt động bằng điện

9031

30

00

- Máy chiếu profile

 

 

 

- Các thiết bị và dụng cụ quang học khác:

9031

41

00

- - Để kiểm tra các tấm hoặc thiết bị bán dẫn hoặc kiểm tra mặt nạ hoặc lưới carô sử dụng trong sản xuất các thiết bị bán dẫn [ITA1/A - 187]

9031

49

 

- - Loại khác:

9031

49

10

- - - Dụng cụ và thiết bị quang học để đo độ nhiễm bẩn bề mặt của tấm bán dẫn mỏng [ITA1/A - 188]

9031

49

20

- - - Thiết bị quang học để xác định lỗi và sửa lỗi của PCB/PWB và PCA [ITA/2 (AS2)]

9031

49

30

- - - Dụng cụ và thiết bị quang học để đo hoặc kiểm tra PCB/PWBs và PCAs [ITA/2 (AS2)]

9031

49

90

- - - Loại khác

9031

80

 

- Dụng cụ, thiết bị và máy khác:

 

 

 

- - Thiết bị kiểm tra cáp:

9031

80

11

- - - Hoạt động bằng điện

9031

80

19

- - - Không hoạt động bằng điện

 

 

 

- - Loại khác:

9031

80

91

- - - Kính hiển vi điện tử gắn với thiết bị chuyên dùng để điều khiển và di chuyển các tấm bán dẫn mỏng hoặc lưới ca rô [ITA1/B - 179]

9031

80

92

- - - Loại khác, hoạt động bằng điện

9031

80

99

- - - Không hoạt động bằng điện

9031

90

 

- Bộ phận và phụ tùng:

 

 

 

- - Của các thiết bị hoạt động bằng điện:

9031

90

11

- - - Bộ phận và phụ tùng kể cả tấm mạch in đã lắp ráp (PCAs) dùng cho các dụng cụ và thiết bị quang học để kiểm tra các tấm bán dẫn mỏng hoặc thiết bị bán dẫn hoặc kiểm tra mặt nạ hoặc lưới ca rô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn [ITA1/A-189], các thiết bị đo độ nhiễm bẩn bề mặt của tấm bán dẫn mỏng [ITA1/A-190]

9031

90

12

- - - Bộ phận và phụ tùng của thiết bị quang học xác định và sửa lỗi cho PCB/PWBs và PCAs [ITA/2 (AS2)]

9031

90

13

- - - Bộ phận và phụ tùng của thiết bị quang học để đo hoặc kiểm tra PCB/PWBs và PCAs [ITA/2 (AS2)]

9031

90

14

- - - Bộ phận và phụ tùng của kính hiển vi điện tử gắn với thiết bị chuyên dụng để điều khiển và di chuyển các mảng hoặc linh kiện bán dẫn [ITA1/B - 180]

9031

90

19

- - - Loại khác

9031

90

20

- - Dùng cho các thiết bị không hoạt động bằng điện

9032

 

 

Dụng cụ và thiết bị điều chỉnh hoặc điều khiển tự động

9032

10

 

- Bộ ổn nhiệt:

9032

10

10

- - Hoạt động bằng điện

9032

10

20

- - Không hoạt động bằng điện

9032

20

 

- Bộ điều chỉnh áp lực (Manostats):

9032

20

10

- - Hoạt động bằng điện

9032

20

20

- - Không hoạt động bằng điện

 

 

 

- Dụng cụ và thiết bị khác:

9032

81

00

- - Điều khiển thuỷ lực hoặc khí nén

9032

89

 

- - Loại khác:

9032

89

10

- - - Dụng cụ và thiết bị đi kèm hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động, để điều chỉnh hoặc kiểm soát tự động hệ thống đẩy, giữ thăng bằng hoặc xếp hàng hoá của tàu thuyền [ITA/2]

9032

89

20

- - - Dụng cụ và thiết bị tự động để điều chỉnh hoặc kiểm tra dung dịch hoá chất hoặc điện hoá trong sản xuất PCA/PWBs [ITA/2 (AS2)]

 

 

 

- - - Loại khác, hoạt động bằng điện:

9032

89

31

- - - - Bộ điều chỉnh điện áp tự động (ổn áp)

9032

89

39

- - - - Loại khác

9032

89

90

- - - Loại khác

9032

90

 

- Bộ phận và phụ tùng:

9032

90

10

- - Của các hàng hoá thuộc mã số 9032.89.10 [ITA/2]

9032

90

20

- - Của các hàng hoá thuộc mã số 9032.89.20 [ITA/2 (AS2)]

9032

90

30

- - Của các hàng hoá khác hoạt động bằng điện

9032

90

90

- - Loại khác

9033

 

 

Bộ phận và phụ tùng (chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nhóm khác thuộc chương này) dùng cho máy, trang bị, dụng cụ hoặc thiết bị thuộc chương 90.

9033

00

10

- Của thiết bị hoạt động bằng điện

9033

00

20

- Của thiết bị không hoạt động bằng điện