Chương 90
Dụng cụ, thiết bị
và máy quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh,
đo lường, kiểm tra
độ chính xác, y tế hoặc phẫu thuật;
các bộ phận và phụ tùng
của chúng
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a). Các mặt hàng sử dụng trong máy, thiết bị hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác bằng cao su lưu hoá, trừ cao su cứng (nhóm 40.16), bằng da thuộc hoặc da tổng hợp (nhóm 42.04) hoặc bằng vật liệu dệt (nhóm 59.11);
(b). Băng, đai hoặc các sản phẩm trợ giúp khác bằng vật liệu dệt, có tính đàn hồi được dùng làm dụng cụ để nâng hoặc giữ một bộ phận (của cơ thể) (ví dụ: đai nâng dùng cho phụ nữ có thai, băng nâng ngực, băng giữ bụng, băng nẹp khớp hoặc cơ) (phần XI);
(c). Hàng chịu lửa thuộc nhóm 69.03; hàng gốm, sứ dùng trong phòng thí nghiệm, cho ngành hoá chất hoặc các mục đích kỹ thuật khác, thuộc nhóm 69.09;
(d). Gương kính, chưa gia công quang học, thuộc nhóm 70.09, hoặc gương bằng kim loại cơ bản hoặc gương bằng kim loại quí, chưa phải là bộ phận quang học (nhóm 83.06 hoặc chương 71);
(e). Hàng hoá thuộc nhóm 70.07, 70.08, 70.11, 70.14, 70.15 hoặc 70.17;
(f). Các bộ phận có công dụng chung như đã định nghĩa trong chú giải 2 của phần XV, bằng kim loại cơ bản (phần XV) hoặc các loại hàng hoá tương tự bằng plastic (chương 39);
(g). Bơm có gắn các dụng cụ đo lường thuộc nhóm 84.13; cân có máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoặc cân thăng bằng (nhóm 84.23); các loại máy cắt xén giấy hoặc cáctông (nhóm 84.41); máy nâng hoặc hạ (từ nhóm 84.25 đến 84.28); bộ phận máy dùng để điều chỉnh hoặc dụng cụ lắp trên máy công cụ, thuộc nhóm 84.66, bao gồm các bộ phận có các dụng cụ quang học dùng để đọc thang đo (ví dụ: đầu chia độ quang học) nhưng bản thân chúng trên thực tế không phải là dụng cụ quang học (ví dụ: kính thiên văn thẳng); máy tính (nhóm 84.70); van hoặc các thiết bị khác thuộc nhóm 84.81;
(h). Đèn pha hoặc đèn rọi loại dùng cho xe đạp hoặc phương tiện có động cơ (nhóm 85.12); đèn điện xách tay thuộc nhóm 85.13; máy ghi âm, máy tái tạo âm thanh hoặc máy ghi lại âm thanh dùng trong điện ảnh (thuộc nhóm 85.19 hoặc 85.20); đầu từ ghi âm (nhóm 85.22); camera truyền hình ảnh tĩnh, camera ghi hình khác và camera kỹ thuật số (nhóm 85.25); thiết bị ra đa, các thiết bị trợ giúp dẫn đường bằng sóng vô tuyến hoặc các thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến (nhóm 85.26); các thiết bị điều khiển số thuộc nhóm 85.37;
(ij). Đèn pha hoặc đèn rọi thuộc nhóm 94.05;
(k). Các mặt hàng thuộc chương 95;
(l). Dụng cụ đo dung tích, được phân loại theo vật liệu cấu thành chúng; hoặc
(m). ống, cuộn hoặc các loại lõi tương tự khác (được phân loại theo vật liệu cấu thành của chúng, ví dụ: nhóm 39.23 hoặc phần XV).
2. Theo chú giải 1 ở trên, các bộ phận và phụ tùng cho các máy, thiết bị, dụng cụ hoặc các mặt hàng của chương này được phân loại theo các nguyên tắc sau:
(a). Các bộ phận và phụ tùng là hàng hoá thuộc nhóm bất kỳ trong chương này hoặc Chương 84, 85 hoặc 91 (trừ các nhóm 84.85, 85.48 hoặc 90.33) trong mọi trường hợp được phân loại vào các nhóm riêng cuả chúng;
(b). Các bộ phận và phụ tùng khác, nếu chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho một loại máy, thiết bị hoặc dụng cụ riêng biệt hoặc với một số loại máy, thiết bị, dụng cụ trong cùng một nhóm (kể cả máy, thiết bị hoặc dụng cụ của nhóm 90.10, 90.13 hoặc 90.31) được phân loại theo máy, thiết bị hoặc dụng cụ cùng loại đó;
(c). Tất cả các bộ phận và phụ tùng khác được phân loại trong nhóm 90.33.
3. Các quy định trong chú giải 4, phần XVI cũng áp dụng đối với chương này.
4. Nhóm 90.05 không áp dụng cho kính ngắm dùng để lắp vào vũ khí, kính ngắm tiềm vọng để lắp vào tầu ngầm hoặc xe tăng, hoặc kính viễn vọng dùng cho máy, thiết bị, dụng cụ hoặc đồ dùng của chương này hoặc của phần XVI; kính ngắm và kính viễn vọng như vậy được phân loại vào nhóm 90.13.
5. Nhưng theo chú giải này, những dụng cụ, thiết bị hoặc máy quang học dùng để đo hoặc kiểm tra, có thể phân loại ở cả 2 nhóm 90.13 và 90.31 thì phải xếp vào nhóm 90.31.
6. Theo mục đích của nhóm 90.21, thuật ngữ "các dụng cụ chỉnh hình" được hiểu là các dụng cụ dùng để:
· Ngăn ngừa hoặc điều chỉnh một số biến dạng của cơ thể; hoặc
· Trợ giúp hoặc nẹp giữ các bộ phận cơ thể sau khi bị bệnh, phẫu thuật hoặc bị thương.
Các dụng cụ chỉnh hình bao gồm cả giầy, dép và các đế đặc biệt bên trong của giày, dép được thiết kế để cố định tình trạng sau khi chỉnh hình, với điều kiện là chúng hoặc (1) được làm theo số đo hoặc (2) được sản xuất hàng loạt, dưới hình thức độc dạng không theo đôi và được thiết kế để dùng cho cả hai chân.
7. Nhóm 90.32 chỉ áp dụng với:
(a). Các thiết bị và dụng cụ dùng để điều khiển tự động dòng chảy, mức độ, áp suất hoặc các biến số khác của chất lỏng hoặc chất khí, hoặc dùng để điều khiển tự động nhiệt độ, cho dù các hoạt động của chúng có hoặc không phụ thuộc vào sự biến đổi của một hiện tượng điện mà hiện tượng điện đó biến đổi theo yếu tố được điều khiển tự động, và chúng được thiết kế để điều chỉnh và duy trì yếu tố này ở một giá trị mong muốn, được thiết lập để chống lại các yếu tố bất thường thông qua việc định kỳ hoặc thường xuyên đo lường giá trị thực của nó; và
(b). Các thiết bị điều chỉnh tự động các đại lượng điện, và các thiết bị hoặc dụng cụ điều khiển tự động các đại lượng phi điện, mà hoạt động của chúng phụ thuộc vào một hiện tượng điện biến đổi theo yếu tố được điều khiển, chúng được thiết kế để điều chỉnh và duy trì yếu tố này ở một giá trị mong muốn, được thiết lập để chống lại các yếu tố bất thường thông qua việc định kỳ hoặc thường xuyên đo lường giá trị thực của nó .
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hóa |
||
|
9001 |
|
|
Sợi quang và bó sợi quang; cáp sợi quang trừ các loại thuộc nhóm 85.44; vật liệu phân cực dạng tấm, lá; thấu kính (kể cả thấu kính áp tròng), lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác bằng vật liệu bất kỳ, chưa lắp ráp, trừ loại bằng thủy tinh chưa gia công về mặt quang học |
|
9001 |
10 |
|
- Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quang: |
|
9001 |
10 |
10 |
- - Sử dụng cho viễn thông và cho ngành điện |
|
9001 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
9001 |
20 |
00 |
- Vật liệu phân cực dạng tấm và lá |
|
9001 |
30 |
00 |
- Kính áp tròng |
|
9001 |
40 |
00 |
- Mắt kính thủy tinh |
|
9001 |
50 |
00 |
- Mắt kính bằng vật liệu khác |
|
9001 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
9001 |
90 |
10 |
- - Sử dụng cho máy ảnh, máy quay phim hoặc máy chiếu |
|
9001 |
90 |
20 |
- - Thấu kính và lăng kính dùng cho hải đăng hoặc đèn báo hiệu |
|
9001 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
9002 |
|
|
Thấu kính, lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác bằng vật liệu bất kỳ, đã lắp ráp, là các bộ phận hoặc để lắp vào các dụng cụ hoặc thiết bị, trừ loại làm bằng thuỷ tinh chưa được gia công quang học |
|
|
|
|
- Vật kính: |
|
9002 |
11 |
|
- - Dùng cho máy ảnh, máy chiếu, máy phóng to hoặc thu nhỏ ảnh: |
|
9002 |
11 |
10 |
- - - Máy chiếu phim |
|
9002 |
11 |
90 |
- - - Loại khác |
|
9002 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
9002 |
20 |
|
- Kính lọc ánh sáng: |
|
9002 |
20 |
10 |
- - Dùng cho máy chiếu phim |
|
9002 |
20 |
20 |
- - Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu khác |
|
9002 |
20 |
30 |
- - Dùng cho kính viễn vọng hoặc kính hiển vi |
|
9002 |
20 |
90 |
- - Loại khác |
|
9002 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
9002 |
90 |
10 |
- - Thấu kính và lăng kính dùng cho hải đăng hoặc đèn báo hiệu |
|
9002 |
90 |
20 |
- - Dùng cho máy chiếu phim |
|
9002 |
90 |
30 |
- - Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu khác |
|
9002 |
90 |
40 |
- - Dùng cho thiết bị y tế và phẫu thuật |
|
9002 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
9003 |
|
|
Khung và gọng kính đeo, kính bảo hộ hoặc các loại tương tự và các bộ phận của chúng |
|
|
|
|
- Khung và gọng: |
|
9003 |
11 |
00 |
- - Bằng plastic |
|
9003 |
19 |
00 |
- - Bằng vật liệu khác |
|
9003 |
90 |
00 |
- Bộ phận |
|
9004 |
|
|
Kính đeo, kính bảo hộ hoặc các loại tương tự để điều chỉnh, bảo vệ mắt hoặc loại khác |
|
9004 |
10 |
00 |
- Kính râm |
|
9004 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
9004 |
90 |
10 |
- - Kính điều chỉnh (cận, viễn) |
|
9004 |
90 |
20 |
- - Kính bảo hộ điều chỉnh |
|
9004 |
90 |
30 |
- - Kính bơi |
|
9004 |
90 |
40 |
- - Kính bảo hộ khác |
|
9004 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
9005 |
|
|
ống nhòm loại hai mắt, ống nhòm đơn, kính viễn vọng quang học khác và khung giá của các loại trên; các dụng cụ thiên văn khác và khung giá của chúng, trừ các dụng cụ dùng cho thiên văn học vô tuyến |
|
9005 |
10 |
00 |
- ống nhòm loại hai mắt |
|
9005 |
80 |
|
- Các loại dụng cụ khác: |
|
9005 |
80 |
10 |
- - Dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến |
|
9005 |
80 |
90 |
- - Loại khác |
|
9005 |
90 |
|
- Bộ phận và đồ phụ trợ (gồm cả khung giá): |
|
9005 |
90 |
10 |
- - Dùng cho dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến |
|
9005 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
9006 |
|
|
Máy ảnh (trừ máy quay phim); các loại đèn chớp để chụp ảnh và bóng đèn chớp trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39 |
|
9006 |
10 |
|
- Máy ảnh dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc trục in: |
|
9006 |
10 |
10 |
- - Máy vẽ ảnh la-ze [ITA/2 (AS2)] |
|
9006 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
9006 |
20 |
00 |
- Máy ảnh dùng để ghi tài liệu trên vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác |
|
9006 |
30 |
00 |
- Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để thám không (aerial survey) hoặc dùng trong kiểm tra y tế, hoặc trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành tòa án hoặc khoa học hình sự |
|
9006 |
40 |
00 |
- Máy ảnh in ảnh ngay |
|
|
|
|
- Các loại máy ảnh khác: |
|
9006 |
51 |
00 |
- - Máy ảnh có bộ ngắm qua thấu kính [kính phản chiếu đơn (SLR)] sử dụng phim cuộn khổ rộng không quá 35 mm |
|
9006 |
52 |
00 |
- - Loại khác, sử dụng phim cuộn khổ rộng dưới 35mm |
|
9006 |
53 |
00 |
- - Loại khác, sử dụng phim cuộn khổ rộng 35mm |
|
9006 |
59 |
|
- - Loại khác: |
|
9006 |
59 |
10 |
- - - Máy vẽ ảnh la-ze hoặc máy tạo dựng ảnh với bộ xử lý ảnh mành |
|
9006 |
59 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Thiết bị đèn chớp để chụp ảnh và bóng đèn chớp: |
|
9006 |
61 |
00 |
- - Thiết bị đèn chớp của đèn phóng ("điện tử") |
|
9006 |
62 |
00 |
- - Bóng đèn nháy, khối đèn nháy và các loại tương tự |
|
9006 |
69 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Các bộ phận và phụ tùng: |
|
9006 |
91 |
|
- - Sử dụng cho máy ảnh: |
|
9006 |
91 |
10 |
- - - Sử dụng cho máy vẽ ảnh la-ze thuộc mã số 9006.10.10 [ITA/2 (AS2)] |
|
9006 |
91 |
20 |
- - - Loại khác, sử dụng cho máy ảnh thuộc mã số 9006.10.00 và 9006.30.00 |
|
9006 |
91 |
30 |
- - - Loại khác, sử dụng cho máy ảnh thuộc mã số từ 9006.40.00 đến 9006.53.00 |
|
9006 |
91 |
90 |
- - - Loại khác |
|
9006 |
99 |
|
- - Loại khác: |
|
9006 |
99 |
10 |
- - - Sử dụng cho thiết bị đèn chớp nhiếp ảnh |
|
9006 |
99 |
90 |
- - - Loại khác |
|
9007 |
|
|
Máy quay phim và máy chiếu có hoặc không kèm thiết bị ghi và tái tạo âm thanh |
|
|
|
|
- Máy quay phim: |
|
9007 |
11 |
00 |
- - Dùng cho phim khổ rộng dưới 16 mm hoặc cho phim đúp 8mm |
|
9007 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
9007 |
20 |
|
- Máy chiếu: |
|
9007 |
20 |
10 |
- - Dùng cho phim khổ rộng dưới 16 mm |
|
9007 |
20 |
90 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Bộ phận và phụ tùng: |
|
9007 |
91 |
00 |
- - Dùng cho máy quay phim |
|
9007 |
92 |
00 |
- - Dùng cho máy chiếu |
|
9008 |
|
|
Máy chiếu hình ảnh, trừ máy chiếu phim; máy phóng to hoặc thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim) |
|
9008 |
10 |
00 |
- Máy đèn chiếu (máy chiếu dương bản) |
|
9008 |
20 |
00 |
- Máy đọc vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác, có hoặc không có khả năng sao chép |
|
9008 |
30 |
00 |
- Máy chiếu hình ảnh khác |
|
9008 |
40 |
|
- Máy phóng to hoặc thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim): |
|
9008 |
40 |
10 |
- - Thiết bị chuyên dụng sử dụng trong công nghiệp in |
|
9008 |
40 |
90 |
- - Loại khác |
|
9008 |
90 |
|
- Bộ phận và phụ tùng: |
|
9008 |
90 |
10 |
- - Của hàng hoá thuộc mã số 9008.20.00 |
|
9008 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
9009 |
|
|
Máy photocopy có kết hợp hệ thống quang học hoặc máy dạng tiếp xúc và máy sao chụp bằng nhiệt |
|
|
|
|
- Máy photocopy tĩnh điện: |
|
9009 |
11 |
|
- - Hoạt động theo cách tái tạo ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (qui trình trực tiếp): [ITA1/A-100)] |
|
9009 |
11 |
10 |
- - - Loại màu |
|
9009 |
11 |
90 |
- - - Loại khác |
|
9009 |
12 |
|
- - Hoạt động theo cách tái tạo ảnh gốc lên bản sao qua lớp trung gian (qui trình gián tiếp): |
|
|
|
|
- - - Loại màu: |
|
9009 |
12 |
11 |
- - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động theo cách tái tạo ảnh gốc lên bản sao qua lớp trung gian (qui trình gián tiếp), hoạt động theo cách chuyển dữ liệu gốc sang mã số [ITA/2] |
|
9009 |
12 |
19 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
9009 |
12 |
91 |
- - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động theo cách tái tạo ảnh gốc lên bản sao qua lớp trung gian (qui trình gián tiếp), hoạt động theo cách chuyển dữ liệu gốc sang mã số [ITA/2] |
|
9009 |
12 |
99 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
- Máy photocopy loại khác: |
|
9009 |
21 |
|
- - Có kết hợp hệ thống quang học [ITA1/A-101]: |
|
9009 |
21 |
10 |
- - -Loại màu |
|
9009 |
21 |
90 |
- - - Loại khác |
|
9009 |
22 |
|
- - Dạng tiếp xúc: |
|
9009 |
22 |
10 |
- - - Loại màu |
|
9009 |
22 |
90 |
- - - Loại khác |
|
9009 |
30 |
|
- Máy sao chụp bằng nhiệt: |
|
9009 |
30 |
10 |
- - Loại màu |
|
9009 |
30 |
90 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Bộ phận và phụ tùng: [ITA1/A-102] |
|
9009 |
91 |
00 |
- - Bộ phận nạp tài liệu tự động [ITA1/A-102] |
|
9009 |
92 |
00 |
- - Khay nạp giấy [ITA1/A-102] |
|
9009 |
93 |
00 |
- - Bộ phận chia bản [ITA1/A-102] |
|
9009 |
99 |
00 |
- - Loại khác [ITA1/A-102] |
|
9010 |
|
|
Máy và thiết bị dùng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh) (kể cả máy dùng để chiếu hoặc vẽ các mảng mạch lên trên các chất liệu bán dẫn có độ nhạy) chưa được ghi hay chi tiết ở nơi nào khác thuộc chương này; máy xem âm bản; màn ảnh của máy chiếu |
|
9010 |
10 |
|
- Máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh (kể cả điện ảnh) dạng cuộn, hoặc dùng cho việc phơi sáng tự động các phim đã tráng lên các cuộn giấy ảnh: |
|
9010 |
10 |
10 |
- - Máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng phim X-quang tự động |
|
9010 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Máy sử dụng để chiếu hoặc vẽ các mảng mạch lên trên các chất liệu bán dẫn có độ nhạy: |
|
9010 |
41 |
00 |
- - Thiết bị ghi trực tiếp lên mảng [ITA1/A-171] |
|
9010 |
42 |
00 |
- - Thiết bị cân chỉnh bước và lặp [ITA1/A-172] |
|
9010 |
49 |
00 |
- - Loại khác [ITA1/A-173] |
|
9010 |
50 |
|
- Máy, thiết bị khác sử dụng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh); máy xem âm bản: |
|
9010 |
50 |
10 |
- - Máy sử dụng để chiếu hoặc vẽ các mảng mạch lên trên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất PCB/PWBs [ITA/2(AS2)] |
|
9010 |
50 |
90 |
- - Loại khác |
|
9010 |
60 |
|
- Màn ảnh của máy chiếu: |
|
9010 |
60 |
10 |
- - Loại từ 300 inch trở lên |
|
9010 |
60 |
90 |
- - Loại khác |
|
9010 |
90 |
|
- Bộ phận và phụ tùng: |
|
9010 |
90 |
10 |
- - Sử dụng cho màn ảnh của máy chiếu, hoặc cho các sản phẩm thuộc phân nhóm 9010.10 |
|
9010 |
90 |
20 |
- - Bộ phận và phụ tùng của các thiết bị thuộc mã số 9010.41.00, 9010.42.00 và 9010.49.00 [ITA1/A-174] |
|
9010 |
90 |
30 |
- -Bộ phận và phụ tùng của máy sử dụng để chiếu hoặc vẽ các mảng mạch lên trên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất PCB/PWBs [ITA/2 (AS2)] |
|
9010 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
9011 |
|
|
Kính hiển vi quang học phức hợp, kể cả loại để xem vi ảnh, vi phim quay hay vi chiếu |
|
9011 |
10 |
|
- Kính hiển vi nhìn hình nổi (lập thể): |
|
9011 |
10 |
10 |
- - Kính hiển vi quang học nhìn hình nổi (lập thể) có gắn thiết bị chuyên dụng để điều khiển và di chuyển các miếng hoặc lưới bán dẫn [ITA1/B - 175] |
|
9011 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
9011 |
20 |
|
- Kính hiển vi khác để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếu: |
|
9011 |
20 |
10 |
- - Kính hiển vi để xem vi ảnh có gắn thiết bị chuyên dụng để điều khiển và di chuyển các miếng hoặc lưới bán dẫn [ITA1/B-176] |
|
9011 |
20 |
90 |
- - Loại khác |
|
9011 |
80 |
00 |
- Các loại kính hiển vi khác |
|
9011 |
90 |
|
- Bộ phận và phụ tùng: |
|
9011 |
90 |
10 |
- - Bộ phận và phụ tùng của kính hiển vi quang học nhìn hình nổi (lập thể) và kính hiển vi để xem vi ảnh có gắn thiết bị chuyên dụng để điều khiển và di chuyển các miếng hoặc lưới bán dẫn [ITA1/B-177, B-178] |
|
9011 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
9012 |
|
|
Kính hiển vi, trừ kính hiển vi quang học; máy làm nhiễu xạ |
|
9012 |
10 |
|
- Kính hiển vi, trừ kính hiển vi quang học; máy làm nhiễu xạ: |
|
9012 |
10 |
10 |
- - Kính hiển vi tia electron có gắn thiết bị chuyên dụng để điều khiển và di chuyển các miếng hoặc lưới bán dẫn [ITA1/B-179] |
|
9012 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
9012 |
90 |
|
- Bộ phận và phụ tùng: |
|
9012 |
90 |
10 |
- - Bộ phận và phụ tùng của kính hiển vi tia electron có gắn thiết bị chuyên dụng để điều khiển và di chuyển các miếng hoặc lưới bán dẫn [ITA1/B-180] |
|
9012 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
9013 |
|
|
Thiết bị tinh thể lỏng chưa được lắp thành các sản phẩm đã được chi tiết ở các nhóm khác; Thiết bị tạo tia la-ze trừ điốt la-ze; các thiết bị và dụng cụ quang học khác chưa được ghi hay chi tiết ở nơi nào khác trong chương này |
|
9013 |
10 |
00 |
- Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng; kính lồng được thiết kế là một bộ phận của máy, thiết bị hoặc dụng cụ của chương này hoặc phần XVI |
|
9013 |
20 |
00 |
- Bộ khuyếch đại ánh sáng bằng phát bức xạ cảm ứng la-ze trừ điốt la-ze |
|
9013 |
80 |
|
- Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ quang học khác: |
|
9013 |
80 |
10 |
- - Máy quang học để xác định và sửa lỗi trong sản xuất PCB/PWBs và PCAs [ITA/2 (AS2)] |
|
9013 |
80 |
20 |
- - Thiết bị tinh thể lỏng [ITA1/B-193] |
|
9013 |
80 |
90 |
- - Loại khác |
|
9013 |
90 |
|
- Bộ phận và phụ tùng : |
|
9013 |
90 |
10 |
- - Bộ phận và phụ tùng của hàng hoá thuộc mã số 9013.20.00 [ITA/2 (AS2)] |
|
9013 |
90 |
20 |
- - Loại khác, của hàng hoá thuộc mã số 9013.80.20 |
|
9013 |
90 |
30 |
- - Loại khác, của hàng hoá thuộc mã số 9013.10.00 hoặc 9013.80 [ITA1/B-193] |
|
9013 |
90 |
40 |
- - Bộ phận và phụ tùng của máy quang học xác định và sửa lỗi sử dụng trong sản xuất PCB/PWBs và PCAs [ITA/2 (AS2)] |
|
9013 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
9014 |
|
|
La bàn xác định phương hướng; các thiết bị và dụng cụ dẫn đường khác |
|
9014 |
10 |
00 |
- La bàn xác định phương hướng |
|
9014 |
20 |
00 |
- Thiết bị và dụng cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn) |
|
9014 |
80 |
|
- Thiết bị và dụng cụ khác: |
|
9014 |
80 |
10 |
- - Thiết bị kết hợp hoặc hoạt động cùng với bộ xử lý dữ liệu tự động dùng trên tầu thuyền [ITA/2] |
|
9014 |
80 |
20 |
- - Thiết bị dò luồng cá |
|
9014 |
80 |
90 |
- - Loại khác |
|
9014 |
90 |
|
- Bộ phận và phụ tùng: |
|
9014 |
90 |
10 |
- - Của thiết bị kết hợp hoặc hoạt động cùng với bộ xử lý dữ liệu tự động dùng trên tầu thuyền [ITA/2] |
|
9014 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
9015 |
|
|
Thiết bị và dụng cụ dùng để quan trắc (kể cả quan trắc ảnh), dùng cho thủy văn học, hải dương học, thủy học, khí tượng học hoặc địa lý học, trừ la bàn; máy đo xa |
|
9015 |
10 |
|
- Máy đo xa: |
|
9015 |
10 |
10 |
- - Dùng trong việc chụp ảnh và quay phim |
|
9015 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
9015 |
20 |
00 |
- Máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy toàn đạc - tacheometers ) |
|
9015 |
30 |
00 |
- Máy đo mức |
|
9015 |
40 |
00 |
- Thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnh |
|
9015 |
80 |
|
- Thiết bị và dụng cụ khác: |
|
9015 |
80 |
10 |
- - Máy quan trắc sóng vô tuyến và gió điện từ (vô tuyến) |
|
9015 |
80 |
90 |
- - Loại khác |
|
9015 |
90 |
00 |
- Bộ phận và phụ tùng |
|
9016 |
|
|
Cân với độ nhậy 5cg (50mg) hoặc chính xác hơn, có hoặc không có quả cân |
|
9016 |
00 |
10 |
- Loại điện tử |
|
9016 |
00 |
90 |
- Loại khác |
|
9017 |
|
|
Dụng cụ vẽ, vạch mức dấu hay tính toán toán học (ví dụ: máy vẽ phác, máy vẽ truyền, thước đo góc, bộ đồ vẽ, thước logarit, bàn tính dùng đĩa); dụng cụ đo chiều dài dùng tay (ví dụ thước thanh, thước dây, thước micromet, compa) chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong chương này |
|
9017 |
10 |
|
- Bảng và máy vẽ phác, tự động hoặc không: |
|
9017 |
10 |
10 |
- - Máy vẽ có bộ xuất hoặc bộ nhập thuộc nhóm 84.71 hoặc máy vẽ hoặc vẽ phác thuộc nhóm 90.17 [ITA1/B-198] |
|
9017 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
9017 |
20 |
|
- Dụng cụ vẽ, vạch mức hay tính toán toán học khác: |
|
9017 |
20 |
10 |
- - Thước |
|
9017 |
20 |
20 |
- - Thiết bị tạo mẫu dùng để sản xuất mặt nạ hoặc lưới carô từ chất nền phủ chất cản quang [ITA1/B - 181] |
|
9017 |
20 |
30 |
- - Thiết bị để chiếu hoặc vẽ mảng mạch trên chất nền có độ nhạy để sản xuất PCB/PWBs [ITA/2 (AS2)] |
|
9017 |
20 |
40 |
- - Máy vẽ quang để sản xuất PCB/PWBs [ITA/2 (AS2)] |
|
9017 |
20 |
50 |
- - Máy vẽ có bộ xuất hoặc bộ nhập thuộc nhóm 8471 hoặc máy vẽ, máy phác thuộc nhóm 9017 [ITA1/B - 198] |
|
9017 |
20 |
90 |
- - Loại khác |
|
9017 |
30 |
00 |
- Thước micromet, compa và máy đo thủy văn |
|
9017 |
80 |
|
- Các dụng cụ đo khác: |
|
9017 |
80 |
10 |
- - Thước dây |
|
9017 |
80 |
90 |
- - Loại khác |
|
9017 |
90 |
|
- Bộ phận và phụ tùng: |
|
9017 |
90 |
10 |
- - Bộ phận và phụ tùng kể cả tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy tạo mẫu để sản xuất mặt nạ hoặc lưới carô từ chất nền phủ chất cản quang [ITA1/B - 182 và 183] [ITA1/B - 199] |
|
9017 |
90 |
20 |
- - Bộ phận và phụ tùng máy chiếu hoặc vẽ mẫu mạch trên chất nền có độ nhạy để sản xuất PCB/PWBs [ITA/2 (AS2)] |
|
9017 |
90 |
30 |
- - Bộ phận và phụ tùng của máy vẽ quang để sản xuất PCB/PWBs [ITA/2 (AS2)] |
|
9017 |
90 |
40 |
- - Bộ phận và phụ tùng kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của máy vẽ có bộ xuất hoặc bộ nhập thuộc nhóm 8471 hoặc máy vẽ, máy phác hoạ thuộc nhóm 9017 [ITA1/B - 199] |
|
9017 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
9018 |
|
|
Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực |
|
|
|
|
- Thiết bị điện E6951chẩn đoán (kể cả thiết bị kiểm tra thăm dò chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lý): |
|
9018 |
11 |
00 |
- - Thiết bị điện tim |
|
9018 |
12 |
00 |
- - Thiết bị siêu âm |
|
9018 |
13 |
00 |
- - Thiết bị hiện ảnh cộng hưởng từ |
|
9018 |
14 |
00 |
- - Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy |
|
9018 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
|
9018 |
20 |
00 |
- Thiết bị tia cực tím hay tia hồng ngoại |
|
|
|
|
- Bơm tiêm, kim tiêm, ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tự: |
|
9018 |
31 |
|
- - Bơm tiêm có hoặc không có kim tiêm: |
|
9018 |
31 |
10 |
- - - Bơm tiêm dùng một lần |
|
9018 |
31 |
90 |
- - - Loại khác |
|
9018 |
32 |
00 |
- - Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thương |
|
9018 |
39 |
|
- - Loại khác: |
|
9018 |
39 |
10 |
- - - ống thông đường tiểu |
|
9018 |
39 |
20 |
- - - ống dùng 1 lần để truyền tĩnh mạch |
|
9018 |
39 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Các thiết bị và dụng cụ khác, dùng trong nha khoa: |
|
9018 |
41 |
00 |
- - Động cơ khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác |
|
9018 |
49 |
00 |
- - Loại khác |
|
9018 |
50 |
00 |
- Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác |
|
9018 |
90 |
|
- Thiết bị và dụng cụ khác: |
|
9018 |
90 |
10 |
- - Lưỡi dao phẫu thuật |
|
9018 |
90 |
20 |
- - Bộ theo dõi tĩnh mạch (cho người lớn) |
|
9018 |
90 |
30 |
- - Dụng cụ và thiết bị điện tử |
|
9018 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
9019 |
|
|
Thiết bị trị liệu cơ học; thiết bị xoa bóp; thiết bị thử nghiệm trạng thái tâm lý; thiết bị trị liệu bằng ozôn, bằng ô xi, bằng xông, thiết bị hô hấp nhân tạo hoặc thiết bị hô hấp trị liệu khác |
|
9019 |
10 |
|
- Thiết bị trị liệu cơ học; thiết bị xoa bóp; thiết bị thử nghiệm trạng thái tâm lý: |
|
9019 |
10 |
10 |
- - Loại điện tử |
|
9019 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
9019 |
20 |
|
- Thiết bị trị liệu bằng ozôn, bằng ô xi, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác: |
|
9019 |
20 |
10 |
- - Thiết bị hô hấp nhân tạo |
|
9019 |
20 |
90 |
- - Loại khác |
|
9020 |
|
|
Thiết bị thở và mặt nạ phòng khí khác, trừ các mặt nạ bảo hộ mà không có bộ phận cơ khí hoặc không có phin lọc có thể thay thế được |
|
9020 |
00 |
10 |
- - Thiết bị hỗ trợ thở |
|
9020 |
00 |
20 |
- - Mũ chụp dùng cho thợ lặn gắn thiết bị thở |
|
9020 |
00 |
90 |
- - Loại khác |
|
9021 |
|
|
Dụng cụ chỉnh hình kể cả nạng, băng dùng trong phẫu thuật và băng cố định; nẹp và các dụng cụ cố định vết gẫy khác; các bộ phận nhân tạo của cơ thể người; máy trợ thính và dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo hoặc cấy vào cơ thể để bù đắp khuyết tật hay sự suy giảm của một bộ phận cơ thể |
|
9021 |
10 |
00 |
- Các dụng cụ chỉnh hình hoặc nẹp xương |
|
|
|
|
- Răng giả và chi tiết gắn dùng trong nha khoa: |
|
9021 |
21 |
00 |
- - Răng giả |
|
9021 |
29 |
00 |
- - Loại khác |
|
|
|
|
- Các bộ phận nhân tạo khác của cơ thể người: |
|
9021 |
31 |
00 |
- - Khớp giả |
|
9021 |
39 |
00 |
- - Loại khác |
|
9021 |
40 |
00 |
- Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và đồ phụ trợ |
|
9021 |
50 |
00 |
- Thiết bị điều hoà nhịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ phận và đồ phụ trợ |
|
9021 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
9022 |
|
|
Thiết bị sử dụng tia X, hoặc tia phóng xạ alpha, beta hay gamma có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chẩn đoán hoặc điều trị bằng các tia đó, bóng đèn tia X dạng ống, thiết bị tạo tia X, thiết bị tạo tia cường độ cao bảng và bàn điều khiển, màn hình, bàn ghế đi kèm và các loại tương tự dùng để khám và điều trị |
|
|
|
|
- Thiết bị sử dụng tia X, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp X quang hoặc thiết bị điều trị bằng X quang: |
|
9022 |
12 |
00 |
- - Thiết bị chụp cắt lớp điều khiển bằng máy tính |
|
9022 |
13 |
00 |
- - Loại khác, sử dụng trong nha khoa |
|
9022 |
14 |
00 |
- - Loại khác, sử dụng cho mục đích y học, phẫu thuật hoặc thú y |
|
9022 |
19 |
|
- - Cho các mục đích khác: |
|
9022 |
19 |
10 |
- - - Thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên PCB/PWB [ITA/2 (AS2)] |
|
9022 |
19 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
- Thiết bị sử dụng tia anfa, beta hay gama có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc điều trị bằng các loại tia đó: |
|
9022 |
21 |
00 |
- - Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y |
|
9022 |
29 |
00 |
- - Dùng cho các mục đích khác |
|
9022 |
30 |
|
- Bóng đèn tia X dạng ống: |
|
9022 |
30 |
10 |
- - Dùng cho mục đích y học, giải phẫu, nha khoa hay thú y |
|
9022 |
30 |
90 |
- - Dùng cho các mục đích khác |
|
9022 |
90 |
|
- Loại khác kể cả bộ phận và phụ tùng: |
|
9022 |
90 |
10 |
- - Bộ phận và phụ tùng của thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên PCAs [ITA/2 (AS2)] |
|
9022 |
90 |
20 |
- - Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y |
|
9022 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
9023 |
00 |
00 |
Các dụng cụ, máy và mô hình được thiết kế dùng cho mục đích trưng bầy (ví dụ: dùng trong giáo dục, triển lãm) không sử dụng được cho các mục đích khác |
|
9024 |
|
|
Máy và thiết bị thử độ cứng, độ bền, độ nén, độ đàn hồi hay các tính chất cơ học khác của vật liệu (ví dụ: kim loại, gỗ, hàng dệt, giấy, plastic) |
|
9024 |
10 |
|
- Máy và thiết bị để thử kim loại: |
|
9024 |
10 |
10 |
- - Hoạt động bằng điện |
|
9024 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
9024 |
80 |
|
- Máy và thiết bị khác: |
|
9024 |
80 |
10 |
- - Hoạt động bằng điện |
|
9024 |
80 |
90 |
- - Loại khác |
|
9024 |
90 |
|
- Bộ phận và phụ tùng: |
|
9024 |
90 |
10 |
- - Của máy và thiết bị hoạt động bằng điện |
|
9024 |
90 |
20 |
- - Của máy và thiết bị không hoạt động bằng điện |
|
9025 |
|
|
Tỷ trọng kế và các dụng cụ nổi tương tự, nhiệt kế, hoả kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và mọi tổ hợp của các dụng cụ trên |
|
|
|
|
- Nhiệt kế và hỏa kế không kết hợp với các dụng cụ khác: |
|
9025 |
11 |
00 |
- - Chứa chất lỏng để đọc trực tiếp |
|
9025 |
19 |
|
- - Loại khác: |
|
9025 |
19 |
10 |
- - - Hoạt động bằng điện |
|
9025 |
19 |
20 |
- - - Không hoạt động bằng điện |
|
9025 |
80 |
|
- Dụng cụ khác: |
|
9025 |
80 |
10 |
- - Máy đo nhiệt độ dùng cho xe có động cơ |
|
9025 |
80 |
20 |
- - Loại khác, hoạt động bằng điện |
|
9025 |
80 |
30 |
- - Loại khác, không hoạt động bằng điện |
|
9025 |
90 |
|
- Bộ phận và phụ tùng: |
|
9025 |
90 |
10 |
- - Của thiết bị hoạt động bằng điện |
|
9025 |
90 |
20 |
- - Của thiết bị không hoạt động bằng điện |
|
9026 |
|
|
Dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số của chất lỏng hay chất khí (ví dụ: máy đo lưu lượng, dụng cụ đo mức, áp kế hoặc nhiệt kế), trừ các dụng cụ và thiết bị thuộc nhóm 90.14, 90.15, 90.28 hoặc 90.32 |
|
9026 |
10 |
|
- Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất lỏng: [ITA/A-103] |
|
9026 |
10 |
10 |
- - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động bằng điện |
|
9026 |
10 |
20 |
- - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, không hoạt động bằng điện |
|
9026 |
10 |
30 |
- - Loại khác, hoạt động bằng điện |
|
9026 |
10 |
90 |
- - Loại khác, không hoạt động bằng điện |
|
9026 |
20 |
|
- Để đo hoặc kiểm tra áp suất: [ITA1/A-104] |
|
9026 |
20 |
10 |
- - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động bằng điện |
|
9026 |
20 |
20 |
- - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ, không hoạt động bằng điện |
|
9026 |
20 |
30 |
- - Loại khác, hoạt động bằng điện |
|
9026 |
20 |
40 |
- - Loại khác, không hoạt động bằng điện |
|
9026 |
80 |
|
- Thiết bị và dụng cụ khác: [ITA1/A-105] |
|
9026 |
80 |
10 |
- - Hoạt động bằng điện |
|
9026 |
80 |
20 |
- - Không hoạt động bằng điện |
|
9026 |
90 |
|
- Bộ phận và phụ tùng:[ITA1/A-106] |
|
9026 |
90 |
10 |
- - Sử dụng cho các dụng cụ và thiết bị hoạt động bằng điện |
|
9026 |
90 |
20 |
- - Sử dụng cho các dụng cụ và thiết bị không hoạt động bằng điện |
|
9027 |
|
|
Dụng cụ và thiết bị phân tích lý hoặc hóa học (ví dụ: máy đo phân cực, đo khúc xạ, đo quang phổ, máy phân tích khí hoặc khói); dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra độ nhớt, độ xốp, độ giãn nở, sức căng bề mặt hoặc các loại tương tự; dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra nhiệt lượng, âm lượng hoặc ánh sáng (kể cả máy đo độ phơi sáng); thiết bị vi phẫu |
|
9027 |
10 |
|
- Máy phân tích khí hoặc khói: |
|
9027 |
10 |
10 |
- - Hoạt động bằng điện |
|
9027 |
10 |
20 |
- - Không hoạt động bằng điện |
|
9027 |
20 |
|
- Máy sắc ký và điện di: [ITA1/A-107] |
|
9027 |
20 |
10 |
- - Hoạt động bằng điện |
|
9027 |
20 |
20 |
- - Không hoạt động bằng điện |
|
9027 |
30 |
|
- Máy trắc phổ, ảnh phổ và quang phổ ký dùng các tia phóng xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại): [ITA1/A-108] |
|
9027 |
30 |
10 |
- - Hoạt động bằng điện |
|
9027 |
30 |
20 |
- - Không hoạt động bằng điện |
|
9027 |
40 |
00 |
- Máy đo độ phơi sáng |
|
9027 |
50 |
|
- Dụng cụ và thiết bị dùng bức xạ quang khác (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại): [ITA1/A-109] |
|
9027 |
50 |
10 |
- - Hoạt động bằng điện |
|
9027 |
50 |
20 |
- - Không hoạt động bằng điện |
|
9027 |
80 |
|
- Dụng cụ và thiết bị khác: [ITA1/A-110] |
|
9027 |
80 |
10 |
- - Máy dò khói, hoạt động bằng điện |
|
9027 |
80 |
20 |
- - Loại khác, hoạt động bằng điện |
|
9027 |
80 |
30 |
- - Loại khác, không hoạt động bằng điện |
|
9027 |
90 |
|
- Thiết bị vi phẫu; các bộ phận và phụ tùng: |
|
9027 |
90 |
10 |
- - Bộ phận và phụ tùng kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của các hàng hóa thuộc nhóm 90.27, trừ máy phân tích khí hoặc khói và thiết bị vi phẫu [ITA1/A-111] [ITA1/B-199] |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
9027 |
90 |
91 |
- - - Hoạt động bằng điện |
|
9027 |
90 |
99 |
- - - Loại khác |
|
9028 |
|
|
Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm tra kích cỡ sử dụng cho các thiết bị trên |
|
9028 |
10 |
|
- Thiết bị đo đơn vị khí: |
|
9028 |
10 |
10 |
- - Loại lắp trên bình ga |
|
9028 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
9028 |
20 |
|
- Máy đo chất lỏng: |
|
9028 |
20 |
10 |
- - Công tơ tổng đo nước |
|
9028 |
20 |
90 |
- - Loại khác |
|
9028 |
30 |
|
- Máy đo điện: |
|
9028 |
30 |
10 |
- - Máy đếm kilowat giờ (kilowat hour meters) |
|
9028 |
30 |
90 |
- - Loại khác |
|
9028 |
90 |
|
- Bộ phận và phụ tùng: |
|
9028 |
90 |
10 |
- - Vỏ hoặc thân của công tơ nước |
|
9028 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
9029 |
|
|
Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm hải lý, máy đo bước và máy tương tự; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc trừ các loại máy thuộc nhóm 9014 hoặc 9015; máy hoạt nghiệm |
|
9029 |
10 |
|
- Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm hải lý, máy đo bước và máy tương tự: |
|
9029 |
10 |
10 |
- - Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng |
|
9029 |
10 |
20 |
- - Máy đếm cây số để tính tiền taxi |
|
9029 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
|
9029 |
20 |
|
- Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc; máy hoạt nghiệm: |
|
9029 |
20 |
10 |
- - Đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ |
|
9029 |
20 |
20 |
- - Đồng hồ chỉ tốc độ khác và máy đo tốc độ góc dùng cho xe có động cơ |
|
9029 |
20 |
30 |
- - Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ dùng cho đầu máy xe lửa |
|
9029 |
20 |
90 |
- - Loại khác |
|
9029 |
90 |
|
- Bộ phận và phụ tùng: |
|
9029 |
90 |
10 |
- - Của các hàng hoá thuộc phân nhóm 9029.10 hoặc của máy hoạt nghiệm thuộc phân nhóm 9029.20 |
|
9029 |
90 |
20 |
- - Của các hàng hoá thuộc phân nhóm 9029.20 |
|
9030 |
|
|
Máy hiện dao động, máy phân tích phổ và các dụng cụ thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra lượng điện; trừ các loại máy thuộc nhóm 90.28; các thiết bị và dụng cụ đo hoặc phát hiện tia alpha, beta, gamma, tia X, tia vũ trụ và các bức xạ ion khác |
|
9030 |
10 |
00 |
- Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion |
|
9030 |
20 |
00 |
- Máy hiện dao động tia catot và máy ghi dao động tia catot |
|
|
|
|
- Dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra điện thế, dòng điện, điện trở hoặc công suất, không kèm bộ phận ghi: |
|
9030 |
31 |
00 |
- - Máy đo đa năng |
|
9030 |
39 |
|
- - Loại khác: |
|
9030 |
39 |
10 |
- - - Ampe kế và vôn kế dùng cho xe có động cơ |
|
9030 |
39 |
20 |
- - - Dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất PCB/PWBs và PCAs, không kèm thiết bị ghi [ITA/2 (AS2)] |
|
9030 |
39 |
30 |
- - - Dụng cụ và thiết bị đo trở kháng được thiết kế để cảnh báo dưới dạng hình ảnh hoặc âm thanh các điều kiện phóng tĩnh điện có thể làm hỏng mạch điện tử; máy kiểm tra thiết bị kiểm tra tĩnh điện và thiết bị tĩnh điện nối đất [ITA/2 (AS2)] |
|
9030 |
39 |
90 |
- - - Loại khác |
|
9030 |
40 |
00 |
- Thiết bị và dụng cụ khác chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm) [ITA1/A - 112] |
|
|
|
|
- Dụng cụ và thiết bị khác: |
|
9030 |
82 |
|
- - Để đo hoặc kiểm tra các mảng hoặc thiết bị bán dẫn: [ITA1/A-184] |
|
9030 |
82 |
10 |
- - - Đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát [ITA1/B - 166] |
|
9030 |
82 |
90 |
- - - Loại khác |
|
9030 |
83 |
|
- - Loại khác, có kèm thiết bị ghi: |
|
9030 |
83 |
10 |
- - - Dụng cụ và thiết bị có kèm thiết bị ghi dùng để đo hoặc kiểm tra các đại lượng điện cho PCB/PWBs và PCAs [ITA/2 (AS2)] |
|
9030 |
83 |
90 |
- - - Loại khác |
|
9030 |
89 |
|
- - Loại khác: |
|
9030 |
89 |
10 |
- - - Dụng cụ và thiết bị không kèm thiết bị ghi dùng để đo hoặc kiểm tra các đại lượng điện cho PCB/PWBs và PCAs, trừ loại được nêu trong phân nhóm 9030.39 [ITA/2 (AS2)] |
|
9030 |
89 |
90 |
- - - Loại khác |
|
9030 |
90 |
|
- Bộ phận và phụ tùng: |
|
9030 |
90 |
10 |
- - Bộ phận và phụ tùng kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của các hàng hoá thuộc phân nhóm 9030.40 và 9030.82 [ITA/B - 199] |
|
9030 |
90 |
20 |
- - Bộ phận và phụ tùng của dụng cụ và thiết bị quang học dùng để đo hoặc kiểm tra PCB/PWBs và PCAs [ITA/2 (AS2)] |
|
9030 |
90 |
30 |
- - Bộ phận và phụ tùng của dụng cụ và thiết bị quang học dùng để đo hoặc kiểm tra PCB/PWBs và PCAs [ITA1/A - 185 và 186] [ITA1/B - 199] |
|
9030 |
90 |
40 |
- - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho các sản phẩm thuộc Hiệp định công nghệ thông tin (ITA), kể cả loại để nối bên ngoài như cạc (card) theo tiêu chuẩn của Hiệp hội quốc tế về cạc nhớ của máy tính cá nhân (PCMCIA). Tấm mạch in này bao gồm một hay nhiều mạch in thuộc nhóm 8534 gắn kèm với một hoặc nhiều linh kiện tích cực, có hoặc không có các linh kiện bị động. "linh kiện tích cực" là những điốt, bóng bán dẫn và các thiết bị bán dẫn tương tự, có hoặc không có độ cảm quang thuộc nhóm 85.41, mạch tích hợp và vi linh kiện thuộc nhóm 8542 |
|
9030 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
9031 |
|
|
Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác trong chương này; máy chiếu profile |
|
9031 |
10 |
|
- Máy để cân chỉnh các bộ phận cơ khí: |
|
9031 |
10 |
10 |
- - Hoạt động bằng điện |
|
9031 |
10 |
20 |
- - Không hoạt động bằng điện |
|
9031 |
20 |
|
- Bàn kiểm tra: |
|
9031 |
20 |
10 |
- - Hoạt động bằng điện |
|
9031 |
20 |
20 |
- - Không hoạt động bằng điện |
|
9031 |
30 |
00 |
- Máy chiếu profile |
|
|
|
|
- Các thiết bị và dụng cụ quang học khác: |
|
9031 |
41 |
00 |
- - Để kiểm tra các tấm hoặc thiết bị bán dẫn hoặc kiểm tra mặt nạ hoặc lưới carô sử dụng trong sản xuất các thiết bị bán dẫn [ITA1/A - 187] |
|
9031 |
49 |
|
- - Loại khác: |
|
9031 |
49 |
10 |
- - - Dụng cụ và thiết bị quang học để đo độ nhiễm bẩn bề mặt của tấm bán dẫn mỏng [ITA1/A - 188] |
|
9031 |
49 |
20 |
- - - Thiết bị quang học để xác định lỗi và sửa lỗi của PCB/PWB và PCA [ITA/2 (AS2)] |
|
9031 |
49 |
30 |
- - - Dụng cụ và thiết bị quang học để đo hoặc kiểm tra PCB/PWBs và PCAs [ITA/2 (AS2)] |
|
9031 |
49 |
90 |
- - - Loại khác |
|
9031 |
80 |
|
- Dụng cụ, thiết bị và máy khác: |
|
|
|
|
- - Thiết bị kiểm tra cáp: |
|
9031 |
80 |
11 |
- - - Hoạt động bằng điện |
|
9031 |
80 |
19 |
- - - Không hoạt động bằng điện |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
9031 |
80 |
91 |
- - - Kính hiển vi điện tử gắn với thiết bị chuyên dùng để điều khiển và di chuyển các tấm bán dẫn mỏng hoặc lưới ca rô [ITA1/B - 179] |
|
9031 |
80 |
92 |
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện |
|
9031 |
80 |
99 |
- - - Không hoạt động bằng điện |
|
9031 |
90 |
|
- Bộ phận và phụ tùng: |
|
|
|
|
- - Của các thiết bị hoạt động bằng điện: |
|
9031 |
90 |
11 |
- - - Bộ phận và phụ tùng kể cả tấm mạch in đã lắp ráp (PCAs) dùng cho các dụng cụ và thiết bị quang học để kiểm tra các tấm bán dẫn mỏng hoặc thiết bị bán dẫn hoặc kiểm tra mặt nạ hoặc lưới ca rô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn [ITA1/A-189], các thiết bị đo độ nhiễm bẩn bề mặt của tấm bán dẫn mỏng [ITA1/A-190] |
|
9031 |
90 |
12 |
- - - Bộ phận và phụ tùng của thiết bị quang học xác định và sửa lỗi cho PCB/PWBs và PCAs [ITA/2 (AS2)] |
|
9031 |
90 |
13 |
- - - Bộ phận và phụ tùng của thiết bị quang học để đo hoặc kiểm tra PCB/PWBs và PCAs [ITA/2 (AS2)] |
|
9031 |
90 |
14 |
- - - Bộ phận và phụ tùng của kính hiển vi điện tử gắn với thiết bị chuyên dụng để điều khiển và di chuyển các mảng hoặc linh kiện bán dẫn [ITA1/B - 180] |
|
9031 |
90 |
19 |
- - - Loại khác |
|
9031 |
90 |
20 |
- - Dùng cho các thiết bị không hoạt động bằng điện |
|
9032 |
|
|
Dụng cụ và thiết bị điều chỉnh hoặc điều khiển tự động |
|
9032 |
10 |
|
- Bộ ổn nhiệt: |
|
9032 |
10 |
10 |
- - Hoạt động bằng điện |
|
9032 |
10 |
20 |
- - Không hoạt động bằng điện |
|
9032 |
20 |
|
- Bộ điều chỉnh áp lực (Manostats): |
|
9032 |
20 |
10 |
- - Hoạt động bằng điện |
|
9032 |
20 |
20 |
- - Không hoạt động bằng điện |
|
|
|
|
- Dụng cụ và thiết bị khác: |
|
9032 |
81 |
00 |
- - Điều khiển thuỷ lực hoặc khí nén |
|
9032 |
89 |
|
- - Loại khác: |
|
9032 |
89 |
10 |
- - - Dụng cụ và thiết bị đi kèm hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động, để điều chỉnh hoặc kiểm soát tự động hệ thống đẩy, giữ thăng bằng hoặc xếp hàng hoá của tàu thuyền [ITA/2] |
|
9032 |
89 |
20 |
- - - Dụng cụ và thiết bị tự động để điều chỉnh hoặc kiểm tra dung dịch hoá chất hoặc điện hoá trong sản xuất PCA/PWBs [ITA/2 (AS2)] |
|
|
|
|
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện: |
|
9032 |
89 |
31 |
- - - - Bộ điều chỉnh điện áp tự động (ổn áp) |
|
9032 |
89 |
39 |
- - - - Loại khác |
|
9032 |
89 |
90 |
- - - Loại khác |
|
9032 |
90 |
|
- Bộ phận và phụ tùng: |
|
9032 |
90 |
10 |
- - Của các hàng hoá thuộc mã số 9032.89.10 [ITA/2] |
|
9032 |
90 |
20 |
- - Của các hàng hoá thuộc mã số 9032.89.20 [ITA/2 (AS2)] |
|
9032 |
90 |
30 |
- - Của các hàng hoá khác hoạt động bằng điện |
|
9032 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
|
9033 |
|
|
Bộ phận và phụ tùng (chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nhóm khác thuộc chương này) dùng cho máy, trang bị, dụng cụ hoặc thiết bị thuộc chương 90. |
|
9033 |
00 |
10 |
- Của thiết bị hoạt động bằng điện |
|
9033 |
00 |
20 |
- Của thiết bị không hoạt động bằng điện |