Sản phẩm của ngành hoá chất hoặc các ngành liên quan
(b)
Theo chú giải mục (a) trên, các mặt hàng đáp ứng
các mô tả trong nhóm 28.43 hoặc 28.46 phải
được xếp vào các nhóm đó và không
được đưa vào nhóm nào khác của phần này.
(a).
Theo cách thức đóng gói của chúng cho thấy rõ ràng là
chúng được sử dụng cùng nhau mà không cần
phải đóng gói lại;
(b).
Được trình bày đi kèm cùng với nhau; và
(c).
Có thể nhận biết là chúng nhằm bổ sung cho nhau,
thông qua bản chất hoặc tỷ lệ tương
ứng của chúng trong sản phẩm.
|
Chương 28 |
Hoá chất vô cơ; các
hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim
loại quí, của kim loại đất hiếm, của
các nguyên tố phóng xạ hoặc của các chất đồng
vị |
|
Chương 29 |
Hoá chất hữu cơ |
|
Chương 30 |
Dược phẩm |
|
Chương 31 |
Phân bón |
|
Chương 32 |
Các chất chiết
suất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và
các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm,
thuốc màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các
loại ma tít khác; các loại mực |
|
Chương 33 |
Tinh dầu, các chất
tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các
chế phẩm dùng cho vệ sinh |
|
Chương 34 |
Xà phòng, các chất hữu
cơ để tẩy rửa bề mặt, các chế
phẩm dùng để giặt, rửa, bôi trơn, các
loại sáp nhân tạo, sáp chế biến, các chế phẩm
dùng để đánh bóng hoặc gột tẩy, nến
và các sản phẩm tương tự, chất bột
dùng làm hình mẫu, sáp (hàn răng) dùng trong nha khoa và các
chế phẩm dùng trong nha khoa có thành Phần thạch cao,
vôi hoá hoặc sunphat can xi |
|
Chương 35 |
Các chất chứa anbumin;
các dạng tinh bột; keo hồ; enzim |
|
Chương 36 |
Chất nổ; các sản
phẩm pháo; các chất hỗn hợp pyrophoric; các chế
phẩm dễ cháy khác |
|
Chương 37 |
Vật liệu ảnh
hoặc điện ảnh |
|
Chương 38 |
Các sản phẩm hoá
chất khác |