Phần XV
Kim loại thường và các sản phẩm
bằng kim loại thường
(a). Sơn, mực hoặc các sản
phẩm khác đă được pha chế với chất
cơ bản là vảy hoặc bột kim loại (các nhóm
từ 32.07 đến 32.10, 32.12, 32.13 hoặc 32.15);
(b). Hợp kim sắt-ceri hoặc các hợp
kim tự cháy khác (nhóm 36.06);
(c). Mũ và các vật đội
đầu khác hoặc các bộ phận của chúng
thuộc nhóm 65.06 hoặc 65.07;
(d). Khung ô hoặc các sản phẩm khác
thuộc nhóm 66.03;
(e). Hàng hoá thuộc Chương 71 (ví
dụ: hợp kim kim loại quư, kim loại cơ bản
dát phủ kim loại quư, đồ kim hoàn);
(f). Các sản phẩm thuộc Phần XVI
(máy móc, các thiết bị cơ khí và đồ
điện);
(g). Đường ray xe lửa hoặc xe
điện đă được lắp ráp (nhóm 86.08)
hoặc các sản phẩm khác thuộc Phần XVII (xe,
tầu và thuyền, phương tiện bay);
(h). Dụng cụ hoặc thiết bị
phụ tùng thuộc Phần XVIII, kể cả dây cót
của đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ
thời gian khác;
(ij). Các viên ch́ nhỏ được
chế tạo để sản xuất đạn
dược (nhóm 93.06) hoặc các sản phẩm khác
thuộc Phần XIX (vũ khí và đạn dược);
(k). Các sản phẩm thuộc Chương
94 (ví dụ: đồ nội thất (giường,
tủ, bàn ghế...), lót đệm giường, đèn và
bộ đèn, biển hộp được chiếu sáng,
các cấu kiện nhà lắp ghép);
(l). Các sản phẩm thuộc Chương
95 (ví dụ: đồ chơi, máy móc thiết bị dùng cho
các tṛ chơi game, dụng cụ thể thao);
(m). Giần, sàng bằng tay, khuy, bút máy,
quản bút ch́, ng̣i bút hoặc các sản phẩm khác
thuộc Chương 96 (các mặt hàng khác); hoặc
(n). Các sản phẩm thuộc Chương
97 (ví dụ: các tác phẩm nghệ thuật).
(a). Các sản phẩm thuộc nhóm 73.07,
73.12, 73.15, 73.17 hoặc 73.18 và các sản phẩm
tương tự bằng kim loại cơ bản;
(b). Ḷ xo và lá ḷ xo bằng kim loại cơ
bản, trừ dây cót dùng cho đồng hồ cá nhân
hoặc đồng hồ thời gian khác (nhóm 91.14); và
(c). Sản phẩm thuộc các nhóm 83.01,
83.02, 83.08, 83.10 và khung, gương bằng kim loại cơ
bản thuộc nhóm 83.06.
Từ Chương 73 đến
Chương 76, và từ Chương 78 đến
Chương 82 (nhưng trừ nhóm 73.15), việc xem xét các
bộ phận của hàng hoá không bao gồm việc xem xét
tới các bộ phận có công dụng chung như đă ghi
ở trên. Theo nội dung trên và theo chú giải 1 của
Chương 83, các sản phẩm thuộc Chương 82
hoặc 83 được loại trừ khỏi các
chương từ Chương 72 đến Chương
76 và từ Chương 78 đến Chương 81.
(a). Một hợp kim cấu thành từ các
kim loại cơ bản được phân loại như
một hợp kim của kim loại nào có hàm lượng
trội hơn so với từng kim loại khác có trong
hợp kim;
(b). Một hợp kim gồm thành phần
các kim loại cơ bản thuộc Phần này và các thành
phần không thuộc Phần này, th́ hợp kim đó sẽ
được coi như hợp kim nếu tổng
trọng lượng của các kim loại cơ bản
đó bằng hoặc lớn hơn tổng trọng
lượng của các thành phần khác có mặt trong
hợp kim;
(c). Trong Phần này, khái niệm "hợp
kim" bao gồm cả hỗn hợp bột kim loại
thiêu kết, hỗn hợp dị thể trộn kỹ thu
được bằng cách nung chảy (trừ gốm kim
loại) và hợp chất liên kết kim loại (thường
gọi là hợp chất liên kim).
Trừ khi có yêu cầu khác, các sản
phẩm bằng kim loại cơ bản (kể cả các
sản phẩm bằng nguyên vật liệu pha trộn
được coi như sản phẩm bằng kim
loại cơ bản theo các nguyên tắc giải thích)
gồm hai hoặc nhiều kim loại cơ bản th́
được coi như sản phẩm của kim loại
cơ bản nào có hàm lượng trội hơn so với
từng kim loại khác. Theo mục đích này:
(a). Sắt và thép, hoặc các dạng khác
của sắt hoặc thép, được coi như là
một và là cùng một kim loại;
(b). Một hợp kim được coi
như chứa toàn bộ một loại kim loại khi mà
hợp kim của kim loại đó được phân
loại theo Chú giải 3; và
(c). Gốm kim loại của nhóm 81.13
được coi như một loại kim loại cơ
bản.
(a). Phế liệu và mảnh vụn
Phế liệu và mảnh vụn kim loại từ quá tŕnh
sản xuất hoặc gia công kim loại bằng
phương pháp cơ khí, và các sản phẩm bằng kim
loại chắc chắn không thể sử dụng
được v́ nguyên nhân bị găy, cắt ra, bị mài
ṃn hoặc các nguyên nhân khác.
(b). Bột Là sản phẩm có hàm
lượng từ 90% trở lên tính theo trọng
lượng, lọt qua được rây (sàng) có
đường kính mắt rây bằng 1 mm.
|
Chương 72. |
Sắt và thép |
|
Từ 7201 đến 7205 |
|
|
Từ 7206 đến 7217 |
|
|
Từ 7218 đến
7223 |
|
|
Từ 7224 đến 7229 |
|
|
Chương 73 |
Các sản phẩm bằng
sắt hoặc thép |
|
Chương 74 |
Đồng và các sản
phẩm bằng đồng |
|
Chương 75 |
Niken và các sản phẩm
bằng niken |
|
Chương 76 |
Nhôm và các sản phẩm
bằng nhôm |
|
Chương 77 |
(Dự trữ cho khả
năng sử dụng trong tương lai của hệ
thống điều hoà) |
|
Chương 78 |
Ch́ và các sản phẩm
bằng ch́ |
|
Chương 79 |
Kẽm và các sản
phẩm bằng kẽm. |
|
Chương 80 |
Thiếc và các sản
phẩm bằng thiếc |
|
Chương 81 |
Kim loại thường
khác; gốm kim loại; sản phẩm làm từ kim
loại thường khác và gốm kim loại |
|
Chương 82 |
Dụng cụ, đồ
nghề, dao, kéo và bộ đồ ăn làm từ kim
loại thường; các bộ phận của chúng làm
từ kim loại thường |
|
Chương 83 |
Hàng tạp hoá làm từ kim
loạI thường |